1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

Tài liệu Dưỡng chất thiết yếu hàng ngày, bao nhiêu là đủ? pdf

9 439 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Dưỡng chất thiết yếu hàng ngày, bao nhiêu là đủ?
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 249,35 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bạn từng được khuyên nên sử dụng cân đối dưỡng chất cần thiết cho cơ thể, thế nhưng bao nhiêu là đủ?. Dưới đây là những lời khuyên rất thiết thực về lượng vitamin và khoáng chất cần thi

Trang 1

Dưỡng chất thiết yếu hàng ngày,

bao nhiêu là đủ?

Trang 2

Bạn từng được khuyên nên sử dụng cân đối dưỡng chất cần thiết cho cơ thể, thế nhưng bao nhiêu là đủ? Dưới đây là những lời khuyên rất thiết thực về lượng vitamin

và khoáng chất cần thiết và hợp lý để duy trì một sức khỏe bền bỉ

Một báo cáo gần đây cho biết, mặc dù Mỹ là đất nước được xem có chế độ dinh dưỡng rất tốt nhưng hầu hết người dân

ở đây đều không hấp thụ đủ canxi, chất xơ, magiê, kali, hoặc sinh tố A, C, và E cần thiết mỗi ngày Sự thiếu hụt dưỡng chất cần thiết này sẽ dẫn đến nguy cơ mắc một số bệnh mãn tính (đặc biệt là phụ nữ) Và dưới đây là những con số cụ thể để bạn cân đối lại dinh dưỡng cho bản thân và các thành viên trong gia đình trong bữa ăn hàng ngày

Canxi

Trang 3

Sữa và các chế phẩm từ sữa là nguồn cung cấp canxi dồi dào nhất Ảnh: Images

Khuyến nghị: 1.000 mg/ngày là con số lý tưởng nhất cho cơ

thể bạn

Lợi ích: Canxi là dưỡng chất giúp cho xương chắc khỏe

Nguồn: Các sản phẩm và chế phẩm từ sữa, cá , thịt, xương,

các loại rau màu xanh đậm

Trang 4

Chất xơ

Các loại họ đậu là nguồn cung cấp chất xơ Ảnh: Images

Khuyến nghị: 25 g/ngày

Lợi ích: Bảo vệ cơ thể chống lại bệnh tim mạch vành và

làm giảm nguy cơ mắc bệnh tiểu đường

Nguồn: Trái cây, rau, đậu, quả hạch, các loại hạt, ngũ

cốc…

Trang 5

Magiê

Các loại quả hạch là nguồn magiê phong phú Ảnh: Images

Khuyến nghị: 310-320 mg/ngày

Lợi ích: Giúp duy trì cơ bắp, xương và chức năng thần

kinh

Nguồn: Quả hạch, các loại hạt, bột cám, cá bơn và một số

Trang 6

loại cá khác

Kali

Chuối rất giàu kali Ảnh: Images

Khuyến nghị: 4.700 mg/ngày

Lợi ích: Giúp duy trì huyết áp và làm giảm tác dụng của

muối; có thể giúp giảm nguy cơ tái phát của bệnh sỏi thận

Nguồn: Khoai tây, cà chua, đậu trắng, sữa chua, đậu nành,

chuối…

Trang 7

Vitamin A

Món khoái khẩu của các chú thỏ cũng là một trong

những thực phẩm dẫn đầu về hàm lượng vitamin A

Ảnh: Images

Khuyến nghị: 2.310 đơn vị quốc tế mỗi ngày

Lợi ích: Đặc biệt quan trọng cho thị giác, giúp sản xuất tế

bào hồng cầu, phát triển phôi thai và hỗ trợ chức năng miễn dịch

Nguồn: Tập trung ở các loại thịt, trái cây có màu đỏ và

Trang 8

cam, rau màu xanh lá…

Vitamin C

Cam quýt là món giàu vitamin C nhất Ảnh: Images

Khuyến nghị: 75 mg/ngày

Lợi ích: Được xem là một chất chống oxy hóa hiệu quả, nó

chống lại bệnh tật và duy trì một hệ thống miễn dịch khỏe mạnh

Nguồn: Trái cây và rau quả, trái cây họ cam quýt, ớt đỏ,

kiwis, và ổi

Trang 9

Vitamin E

Bơ đậu phộng giàu vitamin E Ảnh: Images

Khuyến nghị: 15 mg/ngày

Lợi ích: Đây cũng là một chất chống oxy hóa chống hữu

hiệu, có thể hỗ năng lực thị giác và lão hóa da

Nguồn: Một số loại ngũ cốc chế biến sẵn, một số loại dầu,

hạnh nhân, bơ đậu phộng…

Ngày đăng: 26/01/2014, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w