1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Tài liệu đồ án vi mạch hệ vi xử lý 8085A, chương 7 docx

11 338 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề CPU giao tiếp với thế giới bên ngoài qua các thiết bị giao tiếp ngoại vi.
Thể loại Đồ án
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 106,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chương 7: Giao tiếp ngoại viCPU giao tiếp với thế giới bên ngoài qua các thiết bị giao tiếp ngoại vi.. Để định địa chỉ chính xác tuyệt đối thì phải sử dụng các cổng OR và các đường địa c

Trang 1

Chương 7: Giao tiếp ngoại vi

CPU giao tiếp với thế giới bên ngoài qua các thiết bị giao tiếp ngoại vi Trong thiết kế sử dụng 2 vi mạch 8255A nên có được 6 port giao tiếp Các 8255A này hoạt động theo chế độ I/O Vi xử lý 8085A có thể định số địa chỉ I/O tối đa là 256 port, các địa chỉ được chọn cho các 8255A là:

Sử dụng vi mạch 74LS138 kết hợp với một số cổng OR để giải mã địa chỉ cho các vi mạch giao tiếp 8255A

Địa chỉ hoạt động của các vi mạch 8255A

Dùng 74LS138 với các ngõ vào A, B và C là các đường địa chỉ

A4, A5, và A6 Các đường địa chỉ A0, A1 vào trực tiếp các 8255A Như vậy, nếu không sử dụng các đường địa chỉ A2, A3 và A7 thì các địa chỉ 14H, 18H, 90H và địa chỉ 10H được xem là như nhau, tương tự như vậy cho các địa chỉ khác

Để định địa chỉ chính xác tuyệt đối thì phải sử dụng các cổng

OR và các đường địa chỉ A2, A3 và A7

10 H Port A của 8255A-I

11 H Port B của 8255A-I

12 H Port C của 8255A-I

13 H Port điều khiển của 8255A-I

20 H Port A của 8255A-II

21 H Port B của 8255A-II

22 H Port C của 8255A-II

23 H Port điều khiển của 8255A-II

Các đường địa chỉ

Tới CS\ 8255A-II

74138

A 4

IO/M\

A

G 1

G2A\

G 2B \

Y7

Y 6

Y 5

Y 4

Y3

Y 2

Trang 2

Sơ đồ kết nối giải mã địa chỉ cho giao tiếp ngoại vi

e Jumper RAM/ROM:

Chân 27 là Vpp đối với EPROM và là WR\ đối với RAM, ta có thể thay đổi chức năng RAM/ROM bằng cách đặt một jumper nối chân này lên Vcc nếu là EPROM và nối với WR\ của CPU nếu là RAM Chân 1 là NC nếu là EPROM và là chân CS1 nếu là RAM,

vì thế chân này luôn được nối lên Vcc

Sơ đồ kết nối

6264/

2764

Vcc Vcc

WR\

1 27

RAM/ROM jumper

Trang 3

III Phần mềm:

1 Chương trình quét phím:

Chương trình sẽ quét bàn phím để kiểm tra xem có phím nào được ấn hay không Nếu phát hiện có phím được ấn thì chương trình sẽ nhận ra phím đó bằng cách xác định mã hàng và mã cột của phím đó rồi tra bảng để lấy mã của phím

2 Chương trình quét đèn:

Dữ liệu cần hiển thị được chứa trong bộ nhớ dưới dạng nhị phân Để hiển thị được trên LED 7 đoạn thì các dữ liệu này phải được đổi sang mã 7 đoạn, chương trình sẽ giúp CPU thực hiện công việc này đồng thời cũng còn thực hiện chức năng quét đèn để hiển thị dữ liệu lần lượt trên từng đèn vì thế mạch hiển thị được đơn giản

3 Chương trình minh họa:

; CHUONG TRINH LAY MA PHIM AN

GET:

LDA (KEYIN)

ANI 1Fh

CPI 1Fh

RZ ; khong co phim an

MVI B, 00h

LPROW:

RRC

JNC ROWFD ; co phim duoc an

INR B ; hang ke tiep

JMP LPROW

ROWFD:

PUSH B ; luu vi tri hang

MVI B, 00h

MVI A, 0FEh ; bat dau tu cot 0

LPCOL:

MOV D, A

Trang 4

STA (DRIVE)

LDA (KEYIN)

ANI 1Fh

CPI 1Fh

JNZ COLFD

MOV A, D

RLC

RNC ; du 8 cot

INR B

JMP LPCOL

COLFD: ; B = vi tri cot

POP AF ; lay lai vi tri hang STC

CMC ; cy = 0

RAL

RAL

RAL ; hang = hang * 8

ADD B ; ma phim = hang*8 +cot PUSH AF

LPFD:

CALL DLDIS1 ; tri hoan co hien thi MVI A, 00h

STA (DRIVE)

LDA (KEYIN)

ANI 1Fh

CPI 1Fh

JNZ LPFD ; doi nha phim

CALL DLDIS ; tri hoan co hien thi POP AF

LXI H, KEYTBL ; lay bang tra ma phim CALL ADDAX

MOV A, M ; tra ma phim

STA (KEY) ; luu ma phim

MVI A, 01h

STA (KEYFLG) ; bao co phim duoc an RET

; BANG TRA MA PHIM

KEYTBL:

DEFB 00h ; 0

Trang 5

DEFB 01h ; 1

DEFB 02h ; 2

DEFB 03h ; 3

DEFB 04h ; 4

DEFB 05h ; 5

DEFB 06h ; 6

DEFB 07h ; 7

DEFB 08h ; 8

DEFB 09h ; 9

DEFB 0Ah ; A

DEFB 0Bh ; B

DEFB 0Ch ; C

DEFB 0Dh ; D

DEFB 0Eh ; E

DEFB 0Fh ; F

DEFB 10h ; G

DEFB 11h ; H

DEFB 12h ; I

DEFB 13h ; J

DEFB 14h ; K

DEFB 15h ; L

DEFB 16h ; M

DEFB 17h ; N

DEFB 18h ; O

DEFB 19h ; P

DEFB 1Ah ; Q

DEFB 1Bh ; R

DEFB 1Ch ; S

DEFB 1Dh ; T

DEFB 1Eh ; U

DEFB 1Fh ; V

DEFB 20h ; W

DEFB 21h ; X

DEFB 22h ; Y

DEFB 23h ; Z

; phim chuc nang

DEFB 80h ; ESC

DEFB 81h ; PC

DEFB 82h ; '-'

DEFB 83h ; '+'

Trang 6

; CHUONG TRINH HIEN THI DU LIEU RA LED 7 DOAN PUT:

MVI A, 0FEh ; tu den so 0

LHLD (DISPTR) ; con tro den vung dem hien thi

MUX:

PUSH AF

MOV A, M

STA (SEGDRV)

POP AF

STA (DRIVE)

PUSH AF

PUSH H

CALL DLPUT ; tri hoan de nhin thay MVI A, 00h

STA (SEGDRV)

STA (DRIVE)

LDA (KEYIN)

ANI 1Fh

CPI 1Fh

JZ LP002 ; khong co phim an

CALL GET ; doc ma phim

LP002:

LXI H, LP1

PUSH H

LHLD (MNPTR) ; thi hanh chuong trinh

co dia chi

PCHL ; duoc MNPTR chi den

LP1:

POP H

POP AF

RLC

JNC PUT ; het 8 den, bat dau lai tu den 0

INX H

JMP MUX ; den ke tiep

; GIAI MA SO HEX RA LED 7 DOAN

DISCOD:

Trang 7

PUSH B

PUSH D

PUSH H

MVI B, 04h

LXI H, HEXBUF ; vung dem hien thi

LP01:

MOV A, M

ANI 0F0h

RRC

RRC

RRC

RRC

MOV D, A

MOV A, M

ANI 0Fh

MOV E, A

PUSH D

INX H

DCR B

JNZ LP01

LXI H, DISBUF + 7

MVI B, 04h

LP02:

POP D

MOV E, D

CALL SUBDIS

DCX H

CALL SUBDIS

DCX H

DCR B

JNZ LP02

POP H

POP D

POP B

RET

; Tra ma LED

SUBDIS:

MOV A, E

PUSH H

Trang 8

LXI H, DISTBL ; lay bang tra ma LED CALL ADDAX

MOV A, M

POP H

MOV M, A

RET

; BANG TRA MA LED 7 DOAN

DISTBL:

DEFB 3Fh ; 0

DEFB 06h ; 1

DEFB 5Bh ; 2

DEFB 4Fh ; 3

DEFB 66h ; 4

DEFB 6Dh ; 5

DEFB 7Dh ; 6

DEFB 07h ; 7

DEFB 7Fh ; 8

DEFB 6Fh ; 9

DEFB 77h ; A

DEFB 7Ch ; B

DEFB 39h ; C

DEFB 5Eh ; D

DEFB 79h ; E

DEFB 71h ; F

; CHUONG TRINH CONG A VAO HL

ADDAX:

PUSH B

MVI B, 00h

MOV C, A

DAD B

POP B

RET

; CHUONG TRINH DOC PHIM

RDKEY:

MVI A, 00h

STA (KEYFLG)

LDA (KEY)

Trang 9

RET

; CAC CHUONG TRINH DELAY

DLKP:

PUSH H

LXI H, 6000h

JMP LPDL

DLPUT:

PUSH H

LXI H, 0080h

JMP LPDL

DLAYHL:

PUSH H

LPDL:

DCX H

MOV A, H

CPI 00h

JNZ LPDL

MOV A, L

CPI 00h

JNZ LPDL

POP H

RET

; CHUONG TRINH DELAY VAN HIEN THI

DLDIS:

PUSH AF

PUSH B

MVI B, 08h

LAB1:

CALL DLDIS1

DCR B

JNZ LAB1

POP B

POP AF

RET

DLDIS1:

MVI A, 0FEh

STA (DRIVE)

Trang 10

LDA (DISBUF)

STA (SEGDRV)

CALL DLPUT

MVI A, 00h

STA (SEGDRV)

MVI A, 0FDh

STA (DRIVE)

LDA (DISBUF + 1)

STA (SEGDRV)

CALL DLPUT

MVI A, 00h

STA (SEGDRV)

MVI A, 0FBh

STA (DRIVE)

LDA (DISBUF + 2)

STA (SEGDRV)

CALL DLPUT

MVI A, 00h

STA (SEGDRV)

MVI A, 0F7h

STA (DRIVE)

LDA (DISBUF + 3)

STA (SEGDRV)

CALL DLPUT

MVI A, 00h

STA (SEGDRV)

MVI A, 0EFh

STA (DRIVE)

LDA (DISBUF + 4)

STA (SEGDRV)

CALL DLPUT

MVI A, 00h

STA (SEGDRV)

MVI A, 0DFh

STA (DRIVE)

LDA (DISBUF + 5)

STA (SEGDRV)

CALL DLPUT

MVI A, 00h

STA (SEGDRV)

Trang 11

MVI A, 0BFh

STA (DRIVE)

LDA (DISBUF + 6)

STA (SEGDRV)

CALL DLPUT

MVI A, 00h

STA (SEGDRV)

MVI A, 7Fh

STA (DRIVE)

LDA (DISBUF + 7)

STA (SEGDRV)

CALL DLPUT

RET

; CAC NHAN SU DUNG

MNPTR EQU 5F20h

DISPTR EQU 5F30h ; con tro den vung dem hien thi

DISBUF EQU 5F40h ; vung dem hien thi

HEXBUF EQU 5F48h ; vung dem so HEXA KEY EQU 5F70h ; chua ma phim

KEYFLG EQU 5F80h ; =1 neu co phim nhan

KEYIN EQU 8000h

DRIVE EQU 8001h

SEGDRV EQU 8002h

SYSIO EQU 8003h

Ngày đăng: 26/01/2014, 16:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ kết nối giải mã địa chỉ cho giao tiếp ngoại vi - Tài liệu đồ án vi mạch hệ vi xử lý 8085A, chương 7 docx
Sơ đồ k ết nối giải mã địa chỉ cho giao tiếp ngoại vi (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w