Các tùy chọn hiệu ứng nâng cao cho văn bản Để thiết lập các thông số hiệu ứng nâng cao cho hộp văn bản.. Khi đó trong ngăn Animation Pane, hiệu ứng đã thiết lập cho đối tương tương ứng
Trang 1Các tùy chọn hiệu ứng nâng cao cho văn bản
Để thiết lập các thông số hiệu ứng nâng cao cho hộp văn bản Bạn vào nhóm
Advanced Animation và chọn nút Animation Pane Khung Animation Pane
xuất hiện bên phải trong cửa sổ soạn thảo Normal View
Trang 2nh Mở khung Animation Pane
Thực hiện các tùy chọn nâng cao như sau:
1 Chọn lại hộp văn bản bên trái trong slide số 3 Khi đó trong ngăn
Animation Pane, hiệu ứng đã thiết lập cho đối tương tương ứng trên
slide cũng được chọn
2 Nhấp chuột vào nút ( ) bên phải tên của đối tượng đang chọn để mở
danh sách lệnh Bạn hãy chọn lệnh Effect Options hộp thoại tùy chọn
cho hiệu ứng Fly In xuất hiện
nh Tùy chọn cho hiệu ứng Fly In
3 Tại ngăn Effect:
Direction: thiết lập hướng bay như trong tùy chọn Effect
Options đã thực hiện ở phần trên
Smooth start: hiệu ứng thực hiện chậm lúc đầu
Smooth end: hiệu ứng thực hiện chậm lúc cuối
Bounce end: hiệu ứng rung lắc của đối tượng lúc cuối Ví
dụ bạn thiết lập Bouce end là 0 5 giây (0.5 sec)
Trang 3 Sound: qui định có âm thanh hay không khi thực hiện hiệu
ứng và điều chỉnh âm lượng tại biểu tượng h nh loa bên
cạnh Ví dụ, bạn chọn kiểu âm thanh là Camera
After animation: thiết lập hành động cho đối tượng sau khi
thực hiện xong hiệu ứng Ví dụ, bạn chọn More Colors và
chọn màu xanh lá cây Nghĩa là, đoạn văn bản sẽ đổi sang màu xanh sau khi thực hiện ứng
Animate text: thiết lập phạm vi ảnh hưởng của hiệu ứng
đến cả dòng (All at once), từng từ (By word) hoặc từng ký tự (By letter) trong câu kèm theo thời gian chờ Số phần trăm càng cao th khoảng thời gian chờ càng lâu Ví dụ, bạn chọn
kiểu By Word và thời gian chờ là 10% giữa các từ
nh Thiết lập tùy chọn cho ngăn Effect
4 Tại ngăn Timing:
Start: sự kiện thực hiện hiệu ứng như là chờ nhấp chuột (On
Click), hiệu ứng sẽ diễn ra đồng thời với hiệu ứng trước đó (With Previouse) hay là hiệu ứng sẽ diễn ra sau một hiệu ứng nào đó
(After Previous) Ví dụ bạn chọn kiểu After Previous Lưu ý, mặc
dù ta chọn là After Previous nhưng khi bạn nhấp chuột th hiệu ứng vẫn sẽ thực thi dù chưa đến thời điểm v hiệu lệnh nhấp chuột được mặc định ưu tiên hơn
Trang 4 Delay: thiết lập thời gian chờ trước khi hiệu ứng bắt đầu thực thi
Ví dụ, bạn thiết lập thời gian chờ là giây
Duration: thiết lập thời gian hay tốc độ thực hiện hiệu ứng Ví dụ,
bạn chọn tốc độ thực hiện là giây ( seconds (Medium))
Repeat: thiết lập số lần thực thi lặp lại của hiệu ứng Ví dụ, bạn
chọn None để cho hiệu ứng chỉ thực hiện một lần
về nơi xuất phát sau khi thực thi hiệu ứng
Triggers: giữ mặc định không tùy chỉnh, chúng ta sẽ thảo luận về
Trigger trong phần sau
5 Tại ngăn Text Animation:
Group text: thiết lập cấp độ văn bản trong hộp Textbox được áp
dụng hiệu ứng Văn bản trong Textbox bên trái có cấp và ta muốn áp dụng hiệu ứng cho mỗi dòng trong văn bản đó Do vậy,
bạn chọn Group text là By 2nd Level Paragraphs
Automatically after: thiết lập thời gian chờ trước khi thực hiện
hiệu ứng, đây chính là Delay bên ngăn Timing
Animate attached shape: chỉ xuất hiện khi bạn định dạng shape
cho hộp văn vản Và nếu tích chọn tùy chọn này th shape sẽ thực thi hiệu ứng trước, sau đó mới đến các hiệu ứng của văn bản chứa trong shape
In reverse order: các hiệu ứng sẽ thực thi theo tr nh tự ngược lại,
văn bản có nhiều dòng th sẽ thực thi hiệu ứng cho dòng cuối trước, dòng đầu sẽ thực thi hiệu ứng sau cùng
Trang 5nh Thiết lập tùy chọn ngăn Text Animation
6 Nhấn nút OK sau khi thiết lập các thông số
7 Nếu các hiệu ứng là đơn giản th chúng ta có thể thiết lập nhanh các
thông số về hiệu lệnh thực thi hiệu ứng, thời gian thực thi và thời gian
chờ trước khi thực thi hiệu ứng Nếu trên slide có nhiều đối tượng áp
dụng hiệu ứng là dùng các nút Move Earlier (đưa lên thực thi trước)
hoặc Move Later (đưa xuống thực thi sau) để sắp xếp tr nh tự thực thi
hiệu ứng của các đối tượng trên slide
nh 5 Thiếp lập nhanh các tùy chọn
trong ngăn Animations của Ribbon để xem trước kết quả áp dụng hiệu
ứng trên slide
Trang 6Bảng Tùy chọn hành động sau khi thực thi hiệu ứng
Hành động Mô tả
Màu
More Colors
Thay đổi đối tượng (văn bản, shape) sang màu lựa chọn sau khi thực thi hiệu ứng
Don’t Dim Không có hành động gì thêm sau khi thực thi hiệu ứng
Hide After
Animation
Ẩn đối tượng sau khi thực thi hiệu ứng
Hide on Next
Mouse Click
Ẩn đối tượng sau khi nhấp chuột