Mô tả học phần Môn học hình học họa hình trang bị cho người học cánh biểu diễn các không giang của đối tượng bằng những yếu tố hình học của một không gian có chiều thấp hơn, phổ biến nh
Trang 1UBND TỈNH BÌNH DƯƠNG CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
TRƯỜNG ĐH THỦ DẦU MỘT Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
CHƯƠNG TRÌNH TRÌNH ĐỘ ĐẠI HỌC NGÀNH ĐÀO TẠO: CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT Ô TÔ
ĐỀ CƯƠNG CHI TIẾT HỌC PHẦN
1 Thông tin tổng quát
- Tên học phần: HÌNH HỌA – VẼ KỸ THUẬT(3+0)
- Tên tiếng Anh: DESCRIPTIVE GEOMETRY- ENGINEERING DRAWING
- Mã học phần: ………
- Thuộc khối kiến thức/kỹ năng:
Cơ bản Cơ sở ngành
Chuyên ngành Đồ án/Khóa luận tốt nghiệp
- Số tín chỉ: 3(3+0)
+ Số tiết lý thuyết: 45
+ Số tiết thực hành: 0
- Project: 0
- Tự học: 90 tiết
Trang 2+ Đọc tài liệu: 90 tiết
+ Làm bài tập: 90 tiết
+ Hoạt động khác (nếu có): Tiểu luận (0t)
- Học phần tiên quyết: Không
- Học phần học trước/song song: không
2 Mô tả học phần
Môn học hình học họa hình trang bị cho người học cánh biểu diễn các không giang của đối tượng bằng những yếu tố hình học của một không gian có chiều thấp hơn, phổ biến nhất là mặt phẳng, rồi dùng các hình không biểu diễn ấy để nghiên cứu không gian ban đầu đảm bảo tính trực quan và chính xác đạt được các yêu cầu: đơn giản, rõ rÀng, chính xác thỏa mãn tính tương đương hình học hay tính phản chuyển của bản vẽ
Môn học vẽ kỹ thuật trang bị cho người học khả năng đọc hiểu các ý tưởng trên bản vẽ kỹ thuật, thiết lập bản vẽ đúng TCVN (Tiêu Chuẩn Việt Nam) và ISO (Tiêu Chuẩn Quốc Tế), giải quyết được một số bài toán cơ bản trên bản vẽ, giúp nâng cao khả năng tư duy không gian và kỹ năng sử dụng các dụng cụ vẽ Môn học cung cấp các kiến thức về cách sử dụng và dựng hình bằng dụng cụ vẽ, các tiêu chuẩn trình bày bản vẽ kỹ thuật; cơ sở, tiêu chuẩn, cách thiết lập và kỹ năng phân tích, đọc hiểu các loại hình biểu diễn; các công cụ và phương pháp giải quyết một số bài toán cơ bản trên bản vẽ
3 Mục tiêu học phần
Biểu diễn được các đối tượng hình học cơ bản: điểm, đường thẳng, mặt phẳng, đa diện và mặt cong theo phương pháp hình chiếu thẳng góc, và xác định các tính chất và quan hệ hình học của các đối tượng hình học
Biến đổi hình chiếu để đối tượng có vị trí hình học đặc biệt
Xác định vị trí và độ lớn các đối tượng hình học
Trang 3Rèn luyện cho người học các kỹ năng như: kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng tư duy giải quyết vấn đề, đưa ra các giải pháp khắc phục lỗi, tư duy phân tích và tư duy phản biện
Kiến thức: Sau khi học xong học phần này, người học có khả năng biểu diễn được đối tượng hình học cơ bản: điểm, đường
thẳng, mặt phẳng, đa diện và mặt cong, và xác định các tính chất và quan hệ hình học của các đối tượng hình học trong không gian Sau khi học xong học phần này, người học có thể thiết lập và đọc hiểu hình chiếu trục đo Lựa chọn phương án biểu diễn hợp
lý và thiết lập bản vẽ kỹ thuật để biểu diễn một số dạng vật thể Xây dựng và chọn các phương án biểu diễn Thiết lập bản vẽ biểu diễn vật thể theo tiêu chuẩn
Kỹ năng: Rèn luyện cho người học các kỹ năng như: kỹ năng làm việc nhóm, kỹ năng tư duy hệ thống, tư duy phân tích và tư
duy phản biện, ứng dụng lý thuyết đề biểu diễn các đối tượng trong các mặt phẳng hình chiếu và ngược lại theo các yêu cầu của các bài tập
Có thể ứng dụng lý thuyết đề biểu diễn các đối tượng trong các mặt phẳng hình chiếu theo đúng tiêu chuẩn (TCVN) và tiêu chuẩn ISO Ghi và xác định các kích thước, các ký hiệu kỹ thuật yêu cầu của bản vẽ
Thái độ: Có tác phong, làm việc, kỷ luật, khoa học, có trách nhiệm xã hội, và đạo đức nghề nghiệp
4 Nguồn học liệu
Tài liệu bắt buộc:
[1] Nguyễn Đình Điện, Hình Học Hoạ Hình, NXB Giáo Dục, 2005
[2] Giáo trình: Nguyễn Ngọc Châu : Giáo trình “Hình họa – Vẽ kỹ thuật”, Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM – Nhà xuất bản Đại học quốc gia – 2014
Tài liệu không bắt buộc:
[3] Trương Minh Trí - Giáo trình “Hình họa – Vẽ kỹ thuật”, Nhà xuất bản Đại học quốc gia Tp Hồ Chí Minh
[4] Giáo trình: Nguyễn Ngọc Châu : Giáo trình “Hình họa – Vẽ kỹ thuật”, Đại học Sư phạm Kỹ thuật TP.HCM – Nhà xuất bản Đại học quốc gia – 2014
[5] Mechanical Drawing, French – Svensen – Helsel – Urbanick, Glencoe/McGraw – Hill, 1997
Trang 4Tài nguyên khác:
5 Chuẩn đầu ra học học phần
Học phần đóng góp cho Chuẩn đầu ra của CTĐT theo mức độ sau:
N : Không đóng góp/không liên quan
S : Có đóng góp/liên quan nhưng không nhiều
H : Đóng góp nhiều/liên quan nhiều
Họa
Chi tiết Chuẩn đầu ra được mô tả trong bảng sau:
Chuẩn đầu ra học phần
Chỉ báo thực hiện CĐR CTĐT
Kiến
thức
CELO1 Trình bày được các kiến thức cơ bản để biểu diễn các đối tượng trong các mặt phảng hình
chiếu
Trình bày được các chức năng, nhiệm vụ, kiến thức cơ bản trong việc đọc và biểu diễn bản
vẽ
ELO1
CELO2 Áp dụng lý thuyết cơ bản để phân tích, tính toán hình học các đối tượng biểu diễn trong các
mặt phẳng hình chiếu
Áp dụng lý thuyết cơ bản để biểu diễn hoàn chỉnh một bản vẽ kỹ thuật
ELO1
Trang 5CELO3 Vận dụng lý thuyết để biểu diễn mối quan hệ hình học, xác định được các giao tuyến, hình
cắt, mặt cắt của các đối tượng biểu diễn trong các mặt phẳng hình chiếu
Vận dụng lý thuyết để xây dựng và đọc được các bản vẽ lắp, theo tiêu chuẩn TCVN3 và theo tiêu chuẩn Quốc tế ISO
ELO1
Kỹ
năng
CELO4 Tổ chức, làm việc nhóm hiệu quả
ELO4
CELO5 Áp dụng kỹ năng tư duy phân tích và tư duy phản biện vào phân tích và biểu diễn mối quan
hệ hình học, xác định các giao tuyến, hình cắt, mặt cắt của các đối tượng được biểu diễn trong các mặt phẳng hình chiếu
Áp dụng kỹ năng tư duy phân tích và tư duy phản biện để biểu diễn hoặc đọc được một bản
vẽ kỹ thuật theo tiêu chuẩn việt nam (TCVN) và tiêu chuẩn quốc tế (TC ISO)
ELO6
Thái
độ
CELO6
Có tác phong, làm việc, kỷ luật, khoa học, có trách nhiệm xã hội, và đạo đức nghề nghiệp
ELO9
6 Chỉ báo thực hiện chuẩn đầu ra
Chuẩn đầu
ra
CELO
Chỉ báo thực
CELO1 CELO1.1 Biểu diễn được các đối tượng trong các mặt phảng hình chiếu
Trang 6Chuẩn đầu
ra
CELO
Chỉ báo thực
CELO1.2
Phân tích, biểu diễn được các đối tượng trên các mặt phẳng hình chiếu
Phân tích, biểu diễn được các đối tượng trên bản vẽ theo tiêu chuẩn
CELO2
CELO2.1
Phân tích, biểu diễn và xác định được mối quan hệ hình học, các giao tuyến, hình cắt, mặt cắt của các đối tượng trong các mặt phẳng hình chiếu
Phân tích, biểu diễn và xác định được mối quan hệ hình học, các giao tuyến, hình cắt, mặt cắt của các đối tượng trên bản vẽ
CELO2.2 Xác định được giao tuyến, hình cắt, mặt cắt của các mặt phức tạp trên mặt phẳng và trên các bản
vẽ
CELO3 CELO3.1
Biểu diễn được vết của điểm, đường, mặt phẳng trên các mặt phẳng hình chiếu Biểu diễn được các hình chiếu, biểu diễn hình cắt, mặt cắt, biểu diễn kích thước của đối tượng trên bản vẽ
CELO4 CELO4.1 Tổ chức làm việc nhóm hiệu quả thông qua thảo luận nhóm và báo cáo nhóm
CELO5 CELO5.1
Áp dụng kỹ năng tư duy phân tích, biểu diễn và xác định được mối quan hệ hình học các đối tượng trong các mặt phẳng hình chiếu
Áp dụng kỹ năng tư duy phân tích, biểu diễn vật thể và xác định được mối quan hệ hình học, các giao tuyến, hình cắt, mặt cắt của các đối tượng trên bản vẽ
CELO6 CELO6.1 Tuân thủ luật pháp, các quy chuẩn nghề nghiệp của quốc gia và quốc tế, trách nhiệm xã hội và
đạo đức nghề nghiệp
Trang 7Lưu ý: đối với các hình thức kiểm tra đánh giá học phần khác nhau như: thảo luận, làm bài tập nhóm, thuyết trình, vấn đáp,
E-learning… phải xây dựng các rubrics đánh giá khác nhau Phần Phụ lục chỉ là hướng dẫn gợi ý
7 Đánh giá học phần
(CELOx.y) Tỉ lệ (%)
Tham dự lớp Tham dự đầy đủ các buổi trên lớp 10
Làm bài tập đầy đủ Làm bài tập đầy đủ trên lớp 15
Tự luận/trắc
nghiệm/bài tập lớn/
Bài kiểm tra tự luận
Tự luận/trắc
nghiệm/bài tập lớn/
Kiểm tra cuối kỳ
8 Nội dung chi tiết học phần
8.1 Lý thuyết
Tiết
Nội dung Hoạt động dạy và học Chỉ báo thực
hiện
Tài liệu tham khảo Phần I : Hình Học Họa Hình
Trang 81 Chương I: MỞ ĐẦU VÀ CÁCH THÀNH LẬP CÁC
PHÉP CHIẾU
1.1 Khái quát về hình học họa hình
1.2 Các phép chiếu
Phương pháp giảng dạy:
Thuyết giảng, thảo luận nhóm
Các nội dung cần tự học:
- thực hiện bài tập, đọc
trước tài liệu
CELO1.1
[1]
2-7 Chương II: CÁC YẾU TỐ HÌNH HỌC CƠ BẢN
2.1 Điểm và đồ thức của 1 điểm
2.1.1 Khái niệm về đồ thức
2.1.2 Cách xây dựng đồ thức của một điểm
2.2 Đường thẳng và đồ thức của đường thẳng
2.2.1 Các vị trí đặt biệt của đường thẳng
2.2.2 Sự liên thuộc giữa điểm và đường thẳng
2.2.3 Vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng
2.3 Mặt phẳng và đồ thức của mặt phẳng
2.3.1 Vết của mặt phẳng
2.3.2 Các vị trí đặt biệt của mặt phẳng
2.3.3 Hai bài toán cơ bản
Phương pháp giảng dạy:
Thuyết giảng, thảo luận nhóm
Các nội dung cần tự học:
- thực hiện bài tập, đọc trước tài liệu
CELO2.1
[1]
Trang 98-16 Chương III: NHỮNG BÀI TOÁN VỀ VỊ TRÍ
3.1 Trường hợp có trước một hình chiếu của giao
3.1.1 Giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng
chiếu
3.1.2 Giao điểm của đường thẳng chiếu với mặt
phẳng
3.1.3 Giao điểm của đường thẳng với các mặt phẳng
hình chiếu
3.1.4 Giao tuyến của mặt phẳng với mặt phẳng chiếu
3.1.5 Giao tuyến của mặt phẳng với các mặt phẳng
hình chiếu
3.2 Trường hơp chưa có trước một hình chiếu nào
của giao
3.2.1 Giao điểm của đường thẳng bất kỳ và mặt
phẳng bất kỳ
3.2.2 Giao tuyến của 2 mặt phẳng bất kỳ
Phương pháp giảng dạy:
Thuyết giảng, thảo luận nhóm
Các nội dung cần tự học:
- thực hiện bài tập, đọc trước tài liệu
CELO1.2;
CELO2.1, 2.2, 2.3;
CELO5.1;
CELO6.1
[1]
Phần II Vẽ Kỹ Thuật
2-5 Chương I: NHỮNG TIÊU CHUẨN VỀ TRÌNH BÀY
BẢN VẼ
1.1 Ý nghĩa các tiêu chuẩn nhà nước về bản vẽ
Phương pháp giảng dạy:
Thuyết giảng
Các nội dung cần tự học:
CELO2.1
[2]
Trang 101.2 Khổ giấy
1.3 Tỷ lệ
1.4 Đường nét
1.5 Chữ và số
1.6 Ghi kích thước
1.7 Trình tự hoàn thành bản vẽ
- đọc trước tài liệu
6-10
Chương II: VẼ ỨNG DỤNG AUTOCAD
2.1 Giới thiệu phần mềm AutoCAD
2.2 Các lệnh vẽ cơ bản Autocad
2.3 Các lệnh hiệu chỉnh Autocad
2.4 Ghi kích thước bản vẽ
Phương pháp giảng dạy:
Thuyết giảng, thảo luận nhóm
Các nội dung cần tự học:
- thực hiện bài tập, đọc
trước tài liệu
CELO1.2;
CELO2.1, 2.2, 2.3;
CELO5.1;
CELO6.1
[2]
11-14
Chương III: VẼ HÌNH HỌC
3.1 Hình học cơ bản
3.2 Độ dốc-Độ côn
3.3 Vẽ nối tiếp
3.3.1 Nối tiếp hai đường thẳng bằng cung tròn
3.3.2 Nối tiếp đường thẳng với cung tròn
3.3.3 Nối tiếp hai cung tròn bằng một cung tròn
3.4 Các đường cong thông dụng
3.5 Bài tập 1: Vẽ hình học trên giấy A3 gồm Mẩu
Phương pháp giảng dạy:
Thuyết giảng, thảo luận nhóm
Các nội dung cần tự học:
- Thực hiện bài tập, đọc trước tài liệu
CELO1.2;
CELO2.1, 2.2, 2.3;
CELO5.1;
CELO6.1
[1]
Trang 11chữ số, vẽ nối tiếp, các đường cong thông dụng và đường nét
3.2 Trường hơp chưa có trước một hình chiếu nào của
giao 3.2.1 Giao điểm của đường thẳng bất kỳ và mặt phẳng
bất kỳ 3.2.2 Giao tuyến của 2 mặt phẳng bất kỳ
15-20
Chương IV: CÁC PHÉP BIẾN ĐỔI HÌNH CHIẾU
4.1 Hình chiếu vuông góc
4.2 Hình chiếu trục đo
4.3 Hình chiếu riêng phần
4.4 Hình chiếu cục bộ
4.5 Bài tập 7
Phương pháp giảng dạy:
Thuyết giảng, thảo luận nhóm
Các nội dung cần tự học:
- thực hiện bài tập, đọc
trước tài liệu
CELO2.1, 2.2, 2.3;
CELO5.1;
21-24
Chương V: BIỂU DIỄN VẬT THỂ 5.1 Hình cắt
5.2 Mặt cắt
5.3 Hình trích
5.4 Cách vẽ hình chiếu của vật thể
5.5 Ghi kích thước vật thể
5.6 Đọc bản vẽ và hình chiếu thứ ba
5.7 Bài tập:
Phương pháp giảng dạy:
Thuyết giảng, thảo luận nhóm
Các nội dung cần tự học:
- thực hiện bài tập, đọc trước tài liệu
CELO3.1 CELO4.1 CELO5.1
Chương VI: VẼ QUY ƯỚC REN VÀ CÁC MỐI
GHÉP
Phương pháp giảng dạy:
Thuyết giảng, thảo luận
CELO2.1, 2.2,
Trang 1225-28
6.1 Khái niệm ren
6.2 Mối ghép ren
6.3 Mối ghép then-Then hoa-Chốt
6.4 Mối ghép hàn
6.5 Mối ghép đinh tán
6.6 Bài tập 6:
nhóm
Các nội dung cần tự học:
- thực hiện bài tập, đọc
trước tài liệu
CELO5.1;
CELO6.1
29-30
Chương VII: DUNG SAI LẮP GHÉP - ĐỘ NHẴN
BỀ MẶT
7.1 Dung sai lắp ghép
7.2 Sai lệch hình dạng và vị trí bề mặt
7.3 Nhám bề mặt
Phương pháp giảng dạy:
Thuyết giảng, thảo luận nhóm
Các nội dung cần tự học:
- thực hiện bài tập, đọc
trước tài liệu
CELO1.2;
CELO2.1, 2.2, 2.3;
CELO5.1;
CELO6.1
8.2 Thực hành
CELOx.y Tài liệu tham khảo
1 Bài tập 1: Xác định đồ thức của điểm Nộp bài tập đúng hạn
2 Bài tập 3: Xác định đồ thức của mặt phẳng (tìm vết
của mặt phẳng, hai bài toán cơ bản)
Nộp bài tập đúng hạn quy định Giáo trình [2]
3 Bài tập 4: Xác định vị trí tương đối giữa đường thẳng
và mặt phẳng
Nộp bài tập đúng hạn
4
Bài tập 5: Xác định giao tuyến Nộp bài tập đúng hạn quy định Giáo trình [2]
Trang 135 Bài tập 6: Xác định giao tuyến đường cong và mặt
cong
Nộp bài tập đúng hạn
6 Bài tập 7: Cho 2 hình chiếu, vẽ hình chiếu thứ 3 Nộp bài tập đúng hạn
7 Bài tập 8: Cho 2 hình chiếu, vẽ hình chiếu thứ 3,
hình cắt, mặt cắt
Nộp bài tập đúng hạn
Trang 149 Hướng dẫn học phần
9.1 Đối với sinh viên
- Giờ tự học: Ngoài giờ lên lớp theo thời khóa biểu, sinh viên sẽ phải đầu tư 30giờ tự học/ tín chỉ lý thuyết và thực hành như:
+ Chuẩn bị bài học trước giờ học; Đọc tài liệu tham khảo; Xem xét và củng cố bài học sau giờ học
+ Nghiên cứu, làm bài tập, làm việc nhóm …
+ Hoàn tất nhật ký việc tự học
- Sinh viên dự lớp đầy đủ, nếu vắng quá 20% số tiết (> 4 tiết) sẽ không được dự thi
- Làm bài tập đầy đủ theo yêu cầu của giảng viên
- Sinh viên vắng vào buổi kiểm tra giữa kỳ/ thực hành không có lý do sẽ nhận 0 điểm
9.2 Đối với giảng viên
Chuẩn bị bài giảng bằng slide
Chuẩn bị bài tập
10 Phiên bản chỉnh sửa
Lần 1, ngày 1 tháng 11 năm 2020
12 Phụ trách học phần
- Chương trình: Khoa:
- Giảng viên:
- Địa chỉ và email liên hệ:
- Điện thoại:
Bình Dương, ngày tháng năm 20…
GIÁM ĐỐC CTĐT GIẢNG VIÊN BIÊN SOẠN
Trang 15HIỆU TRƯỞNG
Trang 16PHỤ LỤC RUBRICS CÁC BÀI KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ (Thang đi ểm 10)
ĐÁNH GIÁ QUÁ TRÌNH
1 Rubrics tham dự lớp
TIÊU CHÍ TỐT (10 điểm) ĐẠT (8 điểm) CHƯA ĐẠT (dưới
5) Thời gian tham
dự 80 - 100% ( 6đ) 60 - 80% (5đ) Dưới 60% (<5 đ)
Thái độ tham dự Chú ý, tích cực
đóng góp (4đ)
Có chú ý và đóng góp (3đ)
Không chú ý/không đóng góp
2 Rubrics hoàn thành bài tập
TIÊU CHÍ TỐT (8 điểm) ĐẠT (6điểm) CHƯA ĐẠT (0
điểm)
Bài tập 1 80 - 100% (8đ) 60 - 79% (6đ) Ít hơn 60% (5 đ) Bài tập 2 80 - 100% (8đ) 60 - 79% (6đ) Ít hơn 60% (5 đ) Bài tập 3 80 - 100% (8đ) 60 - 79% (6đ) Ít hơn 60% (5 đ) Bài tập 4 80 - 100% (8đ) 60 - 79% (6đ) Ít hơn 60% (5 đ) Bài tập 5 80 - 100% (8đ) 60 - 79% (6đ) Ít hơn 60% (5 đ)
3 Rubrics đánh giá bài kiểm tra giữa kỳ số 1
Chỉ báo
thực hiện
CELOx.y
Tiêu chí đánh giá TỐT
(8 điểm)
ĐẠT ( điểm)
CHƯA ĐẠT ( điểm)
Thi tự luận 90 phút >10% 10% - 80% < 20%
4 Rubrics đánh giá bài kiểm tra giữa kỳ số …
Chỉ báo
thực hiện
CELOx.y
Tiêu chí đánh giá TỐT
( điểm)
ĐẠT ( điểm)
CHƯA ĐẠT ( điểm)
…
ĐÁNH GIÁ KẾT THÚC HỌC PHẦN
1 Rubrics bài kiểm tra kết thúc học phần số 1
Chỉ báo
thực hiện
CELOx.y
Tiêu chí đánh giá
TỐT (
điểm)
ĐẠT ( điểm)
CHƯA ĐẠT ( điểm)