Phương pháp tính giá thành V.
Trang 2N I DUNG Ộ
I M t s v n ộ ố ấ đ chung v CPSX và giá thành s n ph m ề ề ả ẩ
II K toán chi phí s n xu tế ả ấ
III Đánh giá s n ph m d dangả ẩ ở
IV Phương pháp tính giá thành
V K toán thi t h i s n ph m h ngế ệ ạ ả ẩ ỏ
VI K toán CPSXKD phế ụ
Trang 41. Khái ni m ệ
• Chi phí s n xu t ả ấ là bi u hi n b ng ti n c a ể ệ ằ ề ủ
toàn b lao ộ đ ng s ng và lao ộ ố đ ng v t hoá mà ộ ậ
DN đã chi ra đ ti n hành ho t ể ế ạ đ ng SX trong ộ
m t th i kì nh t ộ ờ ấ đ nh ị
• Giá thành s n ph m ả ẩ là chi phí s n xu t tính ả ấ
cho m t kh i l ộ ố ư ng ho c ợ ặ đơn v s n ph m hoàn ị ả ẩ thành.
• gi ng nhau v ch tố ề ấ
• khác nhau v lề ư ợng
•
Trang 62. Phân lo i CPSX và giá thành SP ạ
2.1. Phân lo i CPSX ạ
2.2. Phân lo i giá thành s n ph m ạ ả ẩ
Trang 81. Phân lo i CPSX ạ
kho n m c: ả ụ
– Chi phí nhân công tr c ti p ự ế
– Chi phí nguyên li u, v t li u tr c ti p ệ ậ ệ ự ế
– Chi phí s n xu t chung ả ấ
Trang 92.1. Phân lo i CPSX ạ
• Căn c vào s thay ứ ự đ i c a CP theo s n lổ ủ ả ư ợng:
– Chi phí bi n ế đ i: ổ CP thay đ i v t ng s ổ ề ổ ố theo s thay ự
đ i c a s lố ủ ố ư ng s n ph m, ợ ả ẩ nh ng ư không thay đ i trên ổ
01 đơn v s n ph mị ả ẩ
– Chi phí c ố đ nh: ị CP không thay đ i v t ng s ổ ề ổ ố khi s ố
lư ng s n ph m thay ợ ả ẩ đ i (trong m t ph m vi nh t ổ ộ ạ ấ đ nh). ị
Đ nh phí ị thay đ i trên 1 ổ đơn v ho t ị ạ đ ng.ộ
Trang 10– Chi phí gián ti p: Là nh ng kho n chi phí s n xu t có ế ữ ả ả ấ
liên quan đ n nhi u lo i s n ph m khác nhau.ế ề ạ ả ẩ
Trang 112. 2. Phân lo i giá thành s n ph m ạ ả ẩ
• Giá thành đ nh m c:ị ứ Là giá thành đư c xây d ng trên tiêu ợ ựchu n c a chi phí ẩ ủ đ nh m c. Giá thành ị ứ đ nh m c thị ứ ư ng ờ
đư c l p cho t ng lo i s n ph m trợ ậ ừ ạ ả ẩ ư c khi s n xu t. ớ ả ấ
• Giá thành k ho ch:ế ạ là giá thành đư c xây d ng theo tiêu ợ ựchí đ nh m c nhị ứ ưng có đi u ch nh nề ỉ ăng l c ho t ự ạ đ ng ộ
trong k k ho ch hay k d toán. ỳ ế ạ ỳ ự
• Giá thành th c t :ự ế Là giá thành tính trên cơ s các chi phí ở
th c t phát sinh và t p h p ự ế ậ ợ đư c trong k Đợ ỳ ư c xác ợ đ nh ịsau khi quá trình s n xu t hoàn thành.ả ấ
Trang 123. Đ i t ố ư ợ ng k toán CPSX và ế đ i t ố ư ợ ng tính giá
thành
3.1. Đ i t ố ư ng k toán CPSX ợ ế
3.2. Đ i t ố ư ng tính giá thành ợ
3.3. K tính giá thành ỳ
Trang 13 là ph m vi, gi i h n, ạ ớ ạ đ i tố ư ng mà CP SX ợ đư c t p h p. ợ ậ ợ
ph c v cho yêu c u qu n lý chi phí và tính giá thành ụ ụ ầ ả
s n ph m ả ẩ
Trang 14– Lo i hình s n xu t, ạ ả ấ đ c ặ đi m t ch c s n xu t.ể ổ ứ ả ấ
– Yêu c u trình ầ đ qu n lý c a doanh nghi p.ộ ả ủ ệ
– Đ c ặ đi m s n ph m và yêu c u c a công tác tính giá thành ể ả ẩ ầ ủ
s n ph m.ả ẩ
Trang 163.2. Đ i t ố ư ợ ng tính giá thành
• Đ i tố ư ợng tính giá thành là các lo i s n ph m, bán ạ ả ẩ
thành ph m, công vi c do ẩ ệ đơn v s n xu t ra, ị ả ấ đã hoàn thành c n ph i tính t ng giá thành và giá thành ầ ả ổ đơn v ị
– Ở ví d trên thì ụ đ i tố ư ợng tính giá thành là s n ả
ph m qu n Jean, áo sẩ ầ ơ mi nam, áo sơ mi n ữ
• Xác đ nh ị đúng đ i tố ư ợng tính giá thành là cơ s ở đ t ể ổ
ch c h ch toán chi phí s n xu t. ứ ạ ả ấ
Trang 194. Nhi m v c a k toán ệ ụ ủ ế
• T ch c ch ng t , s sách k toán ph c v công tác k ổ ứ ứ ừ ổ ế ụ ụ ếtoán CPSX giá thành SP
• Theo dõi, ghi nh n m t cách chính xác, ậ ộ đ y ầ đ , k p th i ủ ị ờtoàn b chi phí th c t phát sinh trong quá trình s n xu tộ ự ế ả ấ
Trang 21Phương pháp k toán t p h p CPSX ế ậ ợ
PP tr c ti p: ự ế Áp d ng ụ đ i v i nh ng lo i ố ớ ữ ạ CPSX có liên quan tr c ti p ự ế đ n vi c s n ế ệ ả
xu t ra m t lo i s n ph m nh t ấ ộ ạ ả ẩ ấ đ nh => ị
đư c t p h p tr c ti p cho t ng lo i SP ợ ậ ợ ự ế ừ ạ đ ể tính giá thành.
PP gián ti p ế
Trang 221. Phương pháp k toán t p h p CPSX ế ậ ợ
PP gián ti p: ế Áp d ng ụ đ i v i nh ng lo i CPSX ố ớ ữ ạ
có liên quan đ n nhi u lo i s n ph m. K toán ế ề ạ ả ẩ ế
không th t p h p CPSX tr c ti p cho t ng lo i ể ậ ợ ự ế ừ ạ
SP => t p h p chung, sau ậ ợ đó phân b cho các lo i ổ ạ
Trang 232. K TOÁN CHI PHÍ NVL TR C TI P Ế Ự Ế
• Khái ni m: là các chi phí v v t li u chính, v t ệ ề ậ ệ ậ
li u ph , dùng tr c ti p ệ ụ ự ế đ s n xu t, ch t o ể ả ấ ế ạ
s n ph m. ả ẩ
• Nguyên t c: ắ
– Thư ng ờ đư c h ch toán tr c ti p cho t ng lo i ợ ạ ự ế ừ ạ
SP.
– Trư ng h p VL xu t dùng liên quan ờ ợ ấ đ n nhi u ế ề
đ i t ố ư ïng, ph i phân b theo tiêu th c h p lý ợ ả ổ ứ ợ
Trang 25TK 621 TK 152
TK 154
Xu t NVL TT cho SXSP ấ
Mua NVL không nh p kho ậ đưa vào SD đ SXSP ể
V t li u th a BP SX ậ ệ ừ ở đ k ể ỳ sau dùng ti p (ghi âm) ế
Trang 26DN s n xu t hai lo i SP A và B, h ch toán hàng t n kho theo ph ả ấ ạ ạ ồ ương pháp kê khai thư ng xuyên, n p thu GTGT theo ph ờ ộ ế ương pháp kh u tr , tháng 1/N có ấ ừ các nghi p v kinh t phát sinh nh ệ ụ ế ư sau: (Đvt: 1.000đ)
1. Báo cáo còn l i cu i tháng tr ạ ố ư c: Giá tr v t li u chính còn l i tháng tr ớ ị ậ ệ ạ ư c, ớ không nh p kho ậ đ l i phân x ể ạ ư ng tháng này ti p t c s d ng ở ế ụ ử ụ đ s n xu t ể ả ấ
SP A: 4.200, s n ph m B : 1.200 ả ẩ
2. T ng h p phi u xu t kho v t li u chính trong tháng nh ổ ợ ế ấ ậ ệ ư sau:
Dùng s n xu t s n ph m A: 15.000 ả ấ ả ẩ Dùng s n xu t s n ph m B : 18.000 ả ấ ả ẩ
3. Mua nguyên v t li u ph không nh p kho ậ ệ ụ ậ đưa vào s d ng tr c ti p s n xu t ử ụ ự ế ả ấ
s n ph m A và B, giá mua trên hóa ả ẩ đơn chưa thu GTGT là 8.000, thu su t ế ế ấ thu GTGT 10%, ch ế ưa thanh toán ti n cho ng ề ư i bán; chi phí v n chuy n ờ ậ ể thanh toán b ng ti n m t 315, trong ằ ề ặ đó có thu GTGT 15 ế
4. Cu i tháng, phân x ố ư ng s n xu t báo cáo v t li u chính s d ng s n xu t SP ở ả ấ ậ ệ ử ụ ả ấ
A còn th a ừ đ l i tháng sau tr giá 2.800, b ph n s n xu t SP B v t li u ể ạ ị ộ ậ ả ấ ậ ệ chính còn l i nh p kho 200 ạ ậ
5. Cu i tháng, tính toán ph n b và k t chuy n CPNVLTT SP A và SP B. Bi t ố ẩ ổ ế ể ế chi phí v t li u ph phân b cho t ng SP A và B theo chi phí v t li u chính ậ ệ ụ ổ ừ ậ ệ
th c t s d ng trong k ự ế ử ụ ỳ
Trang 273. K TOÁN CHI PHÍ NHÂN CÔNG Ế
TR C TI P Ự Ế
Khái ni m:ệ Là chi phí lương và các kho n trích theo ả
lương cho công nhân tr c ti p s n xu t, ch t o s n ự ế ả ấ ế ạ ả
Trang 28TK 622 đư c m chi ti t cho t ng ợ ở ế ừ đ i tố ư ng ợ
h ch toán chi phíạ
Trang 29TK 335 Trích trư c ti n ớ ề
lương NP c a ủ CNSX
TK 632
CPNC TT không đư c tính ợ
vào giá thành
Trang 30– Công nhân s n xu t s n ph m B: ả ấ ả ẩ
+ Lương s n ph m: 20.000 ả ẩ + Ti n ề ăn ca: 4.000
Trang 314. K TOÁN CHI PHÍ S N XU T CHUNG Ế Ả Ấ
• Khái ni m:ệ là nh ng chi phí phát sinh liên quan ữ đ n vi c ế ệ
Trang 324. K TOÁN CHI PHÍ S N XU T CHUNG Ế Ả Ấ
o CPSXC bi n ế đ i: ổ đư c tính vào giá thành SP theo CP th c ợ ự
thư ng=> phân b vào CP ch bi n ờ ổ ế ế đơn v theo m c ị ứ
công su t bình thấ ư ng. Ph n CP SX chung không ờ ầ đư c ợtính vào giá thành SP ph i ghi nh n vào TK 632 ả ậ
Trang 33• Thí d 7:ụ CPSX chung th c t phát sinh trong k là : ự ế ỳ
250.000.000đ, trong đó CPSX chung bi n ế đ i là: ổ
100.000.000đ, CPSX chung c ố đ nh là: 150.000.000ị đ
• S lố ư ng s n ph m s n xu t theo công su t bình thợ ả ẩ ả ấ ấ ư ng là ờ30.000 s n ph m.ả ẩ
• Yêu c u : ầ Phân b CPSX chung bi n ổ ế đ i và CPSX chung ổ
Trang 36Phân b CPSXC ổ
• CPSXC đư c t p h p theo t ng phân x ợ ậ ợ ừ ư ng, b ở ộ
ph n SX, cu i k , phân b cho các ậ ố ỳ ổ đ i t ố ư ng liên ợ quan.
• Tiêu chu n phân b CPSXC: ẩ ổ
– Phân b theo ổ đ nh m cị ứ
– Phân b theo ti n lổ ề ương công nhân SX
– Phân b theo CP nhân công tr c ti pổ ự ế
– Phân b theo gi máyổ ờ
– Phân b theo CP tr c ti pổ ự ế
– Phân b theo ho t ổ ạ đ ngộ
Trang 37đ tính gía thành s n ph m. ể ả ẩ
TK 627 đư c m chi ti t cho t ng phân ợ ở ế ừ
xư ng, b ph n s n xu tở ộ ậ ả ấ
Trang 39• DN s n xu t 2 lo i SP A và B, h ch toán hàng t n kho theo PP kê khai th ả ấ ạ ạ ồ ư ng xuyên và ờ
n p thu GTGT theo PP kh u tr thu , tháng 1/N có các nghi p v kinh t phát sinh nh ộ ế ấ ừ ế ệ ụ ế ư sau: (Đvt: 1.000đ):
1. Xu t kho v t li u ph dùng cho qu n lý phân x ấ ậ ệ ụ ả ư ng: 9.000 ở
2. Tính lương ph i tr b phân QL PX: 9.000, ti n ả ả ộ ề ăn gi a ca : 500 ữ
3. Trích BHXH, BHYT, KPCĐ theo t l qui ỷ ệ đ nh ị
4. Trích kh u hao TSCĐ b ph n s n xu t: ấ ở ộ ậ ả ấ
Kh u hao MMTB s n xu t SP A: 5.000; SP B: 4.000 ấ ả ấ
Kh u hao nhà c a và TSCĐ chung phân x ấ ử ở ư ng: 3.000 ở
5. Chi ti p khách phân x ế ở ư ng: 300 ở
6. Chuy n TGNH thanh toán ti n ể ề đi n s d ng trong tháng b ph n s n xu t: 6.160 (trong ệ ử ụ ở ộ ậ ả ấ
đó có thu GTGT thu su t 10%):Dùng s n xu t SP A: 3.000, dùng s n xu t SP B: 2.000, ế ế ấ ả ấ ả ấ dùng th p sáng và qu n lý phân x ắ ả ư ng: 600 ở
7. Trích trư c chi phí s a ch a l n TSCĐ trong tháng 380 ớ ử ữ ớ
8. Phân b CPSXC cho SP A và SP B ổ
• Bi t: ế CP kh u hao TSCĐ v máy móc thi t b và CP v ấ ề ế ị ề đi n t p h p theo ph ệ ậ ợ ương pháp
tr c ti p. CPSXC còn l i phân b theo ti n l ự ế ạ ổ ề ương c a công nhân s n xu t: A: 30.000, B: ủ ả ấ 20.000
Trang 405. K toân chi phí tr tr ế ả ư c ớ
o Khâi ni m ệ : lă câc kho n chi phí ả đê phât sinh
nhưng có tâc d ng trong nhi u k h ch toân nín k ụ ề ỳ ạ ế toân không tính h t văo chi phí k năy mă ph i ế ỳ ả
phđn b d n văo chi phí trong nhi u k ổ ầ ề ỳ.
o Thí d : ụ
o Tr trả ư c ti n thuí vớ ề ăn phòng cho 2 năm
o CCDC xu t dùng có giẫ tr l n, th i gian s d ng dăi.ấ ị ớ ờ ử ụ
Trang 41đ ng SXKD trong k ộ ỳ
SD: Các chi phí tr ả
trư c ch ớ ưa phân b ổ
h t vào CP SXKD ế
Trang 42Đ nh k phân b ị ỳ ổ CPTT vào CP SXKD
331, 2413, …
Các kho n chi phí tr ả ả
trư c phát sinh ớ
Trang 436. K toán chi phí ph i tr ế ả ả
o Khái ni m ệ : là nh ng chi phí ữ chưa phát sinh nhưng đã đư c k toán ợ ế tính trư c vào CP ớ SXKD k này theo k ho ch ỳ ế ạ
o M c ụ đích: nh m n ằ ổ đ nh CP và xác ị đ nh ị
đúng k t qu kinh doanh ế ả
o Thí d : ụ Trích trư c ti n l ớ ề ương ngh phép ỉ
cho CNSX
Trang 44TK 335 – Chi phí ph i tr ả ả
Trích trư c vào CP ớ SXKD theo k ho ch ế ạ
SD: Các chi phí đã trích trư c vào CP SXKD ớ
nhưng th c t ch ự ế ưa phát sinh
Các CP thu c n i dung ộ ộ
CP ph i tr th c t phát ả ả ự ế
sinh
Trang 45CP th c t <CP trích trự ế ư c: ớghi gi m CPả
Trang 46SD: CPSXDD cu i k ố ỳ
TK 154 đư c m chi ti t cho t ng ợ ở ế ừ đ i ố
tư ng tính giá thành ợ
SD: CPSXDD đ u kầ ỳ
Trang 47H ch toán các kho n lo i tr kh i Zsp ạ ả ạ ừ ỏ
• Giá tr ph li u thu h i t SX ị ế ệ ồ ừ
• Giá tr v t t ị ậ ư, SP thi u, m t b t th ế ấ ấ ư ng ờ
trong SX
• Giá tr SP ph thu h i t SX ị ụ ồ ừ
Trang 49Ví d ti p theo ụ ế
T 3 ví d trên, có thêm tài li u b sung sau:ừ ụ ệ ổ
• Tr giá s n ph m d dang ị ả ẩ ở đ u k :ầ ỳ
+ SP A: 750+ SP B: 500
• Tr giá s n ph m d dang cu i tháng: ị ả ẩ ở ố
+ SP A: 890+ SP B: 626
• Trong tháng đã s n xu t ả ấ đư c 100 s n ph m A nh p kho và ợ ả ẩ ậ
120 thành ph m B, trong ẩ đó nh p kho 50, g i bán 20 và bán ậ ử
tr c ti p 50 s n ph m B.ự ế ả ẩ
• S n ph m A có s n ph m h ng không s a ch a ả ẩ ả ẩ ỏ ử ữ đư c ợ đã thu
h i ph li u: 80, kho n b i thồ ế ệ ả ồ ư ng v t ch t ph i thu 120. ờ ậ ấ ả
Trang 53– CP SX d dang cu i k : ở ố ỳ CP SX phát sinh trong
k , cu i k còn t n t i d ỳ ố ỳ ồ ạ ư i d ng SP d dang ớ ạ ở
Trang 55Ví d : ụ
M t DN SX s n xu t s n ph m A, trong tháng có s li u sau:ộ ả ấ ả ẩ ố ệ
• S n ph m d dang ả ẩ ở đ u tháng ầ đư c ợ đánh giá theo chi phí nguyên v t li u tr c ti p là 850.000ậ ệ ự ế đ
• CPSX trong tháng đã đư c t p h p g m:ợ ậ ợ ồ
+ Chi phí nguyên v t li u tr c ti p: 10.670.000ậ ệ ự ế đ+ Chi phí nhân công tr c ti p: 732.000ự ế đ
+ Chi phí s n xu t chung: 568.000ả ấ đ
• Trong tháng s n xu t ả ấ đư c 100 s n ph m A hoàn thành, còn ợ ả ẩ
Trang 56Theo PP ư c l ớ ư ợng SP hoàn thành tươ ng đương
SL SPHT tương đương = SL SP DD x T l hoàn thành ỉ ệ
Đ i v i nh ng chi phí b vào s n xu t ố ớ ữ ỏ ả ấ 1 l n t ầ ừ đ u ầ (VD:
CPNVLTT) thì tính cho SPDD cu i k và SPHT nhố ỳ ư nhau.
Đ i v i nh ng chi phí ch bi n ố ớ ữ ế ế b d n ỏ ầ trong quá trình SX (VD: CPNCTT, CPSXC) thì tính cho SPDD cu i k theo m c ố ỳ ứ đ hoàn ộ
+ SLSPHT trong
k ỳ + SL SPHT tương đươngx
SL SPHT
tương đương
Trang 57+ Chi phí s n xu t chhung: 93.000ả ấ
Chi phí s n xu t phát sinh trong tháng ả ấ đư c t p h p g m: ợ ậ ợ ồ
+ Chi phí nguyên v t li u tr c ti p: 1.650.000ậ ệ ự ế
+ Chi phí nhân công tr c ti p: 478.000ự ế
+ Chi phí s n xu t chhung: 717.000ả ấ
Trong tháng s n xu t ả ấ đư c 160 thành ph m B còn l i 40 s n ợ ẩ ạ ả
ph m B d dang m c ẩ ở ứ đ hoàn thành 50%. Chi phí nguyên v t li u ộ ậ ệ
tr c ti p b ngay m t l n t ự ế ỏ ộ ầ ừ đ u.ầ
Yêu c u: ầ Đánh giá s n ph m d dang cu i k theo phả ẩ ở ố ỳ ương pháp
ư ớ ưc l ợng s n ph m hoàn thành tả ẩ ươ ng đương.
Trang 58Phương pháp này ch áp d ng thích h p cho nh ng s n ph m, ỉ ụ ợ ữ ả ẩcông vi c ệ đã xây d ng ự đ nh m c chi phí h p lý ho c ị ứ ợ ặ đã th c ự
hi n phệ ương pháp tính gía thành theo đ nh m c.ị ứ
Trang 59Ví d : Đánh giá SPDD ụ
M t DN s n xu t s n ph m X. Doanh nghi p ộ ả ấ ả ẩ ệ đã xác đ nh ị đ nh m c ị ứ
chi phí s n xu t cho 1 ả ấ đơn v s n ph m X nh ị ả ẩ ư sau:
Kho n m c chi phíả ụ Chi phí đ nh m c/ 1 spị ứ
Chi phí nguyên v t li u tr c ti pậ ệ ự ế 12.000
Trang 60• Phương pháp gi n ả đơn (tr c ti p) ự ế
• Phương pháp lo i tr chi phí ạ ừ
• Phương pháp tính giá thành theo đơn đ t hàng ặ
Trang 611. Phương pháp gi n ả đơn (tr c ti p) ự ế
Đi u ki n v n d ng:ề ệ ậ ụ áp d ng thích h p v i nh ng s n ph m ụ ợ ớ ữ ả ẩ
có quy trình công ngh SX liên t c khép kín, t ch c SX nhi u, ệ ụ ổ ứ ềchu k SX ng n.ỳ ắ
Đ i tố ư ng tính giá thành phù h p v i ợ ợ ớ đ i tố ư ng t p h p CPSX, ợ ậ ợ
k tính giá thành phù h p v i k báo cáo. ỳ ợ ớ ỳ
CPSX phát sinh trong k ỳ
CPSX d ởdang cu i ố
kỳ
Đi u ch nh ề ỉ
gi m giá ảthành
Trang 62VÍ D PH Ụ ƯƠ NG PHÁP GI N Đ Ả Ơ N
(TR C TI P) Ự Ế
M t HTX s n xu t s n ph m B, qui trình s n xu t gi n ộ ả ấ ả ẩ ả ấ ả đơn, khép
kính, chu k s n xu t ng n, xen k liên t c:ỳ ả ấ ắ ẽ ụ
Trong tháng có các tài li u sauệ
Trong tháng hoàn thành 160 thành ph m B nh p kho.ẩ ậ
Yêu c u: ầ L p b ng tính giá thành s n ph m B ậ ả ả ẩ
Trang 632. PHƯƠNG PHÁP LO I TR CHI PHÍ Ạ Ừ
• Đi u ki n: ề ệ cùng quy trình SX, v a thu ừ đư c SP chính, ợ
Zsp chính = Zsp chính & ph – CPSX SP ph ụ ụ
Trang 64• M t DN s n xu t ộ ả ấ đư ng kính t p h p CPSX theo quy trình ờ ậ ợ
công ngh s n xu t, tính giá thành theo t ng tháng có tình hình ệ ả ấ ừnhư sau:
• CPSX d dang ở đ u thángầ : 66.000.000đ (Đánh giá theo chi phí NVL tr c ti p).ự ế
• K t qu s n xu t ế ả ả ấ đư c 200 t n ợ ấ đư ng tr ng nh p kho. Ngoài ờ ắ ậ
ra còn 2 t n m t r nh p kho. Giá thành k ho ch 1 t n m t r là ấ ậ ỉ ậ ế ạ ấ ậ ỉ960.000 đ/t nấ
• Yêu c u:ầ Tính giá thành s n ph m ả ẩ đư ng kính tr ng. L p ờ ắ ậ
phi u tính giá thành s n ph m.ế ả ẩ
Trang 653. PHƯƠNG PHÁP H S Ệ Ố
Đi u ki n v n d ng:ề ệ ậ ụ Cùng 1 qui trình sx, k t qu thu ế ả đư c ợnhi u lo i s n ph m chính khác nhau, xác ề ạ ả ẩ đ nh ị đư c h s ợ ệ ốquy đ i gi a các lo i SPổ ữ ạ
Đ i tố ư ng t p h p CPSX là toàn b qui trình công nghợ ậ ợ ộ ệ
Đ i tố ư ng tính giá thành là t ng lo i SP chính riêng bi t. ợ ừ ạ ệ
Trình t tính giá thànhự
– H ch toán CPSX, tính Z c a nhóm SPạ ủ
– Quy đ i các lo i SP v SP tiêu chu nổ ạ ề ẩ
– Tính giá thành đơn v SP tiêu chu nị ẩ
Trang 66PHƯƠNG PHÁP H S Ệ Ố
Bư c 1: ớ Căn c vào qui trình công ngh , ứ ệ đ c ặ đi m kinh t k ể ế ỹthu t, qui ậ đ nh cho m i SP 1 h s , trong ị ỗ ệ ố đó ch n 1 SP ọ đ c trặ ưng tiêu bi u nh t làm s n ph m tiêu chu n, có h s = 1. ể ấ ả ẩ ẩ ệ ố
Bư c 2: Qui ớ đ i SP th c t thành SP chu n ổ ự ế ẩ