K toán thuê TSCĐế IX.. Tài s n c ả ố đ nh vô hình ị Tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ VH: đồng thời: - Bốn 4 tiêu chuẩn ghi nhận sau: o Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai do t
Trang 1K TOÁN TÀI S N C Ế Ả Ố
CHƯƠNG 3
Ths. Ph m Th Huy n Quyên ạ ị ề
Trang 2VI. K toán kh u hao TSCĐế ấ
VII. K toán s a ch a tài s n c ế ử ữ ả ố đ nhị
VIII. K toán thuê TSCĐế
IX. Trình bày thông tin v TSCĐ trên BCTCề
Trang 3và TT 161/2007/TT – BTC (thay th TT ế
89/2002/TT – BTC)Chu n m c k toán ẩ ự ế
Trang 4I. CĂN C PHÁP LÝ K TOÁN TSCĐ Ứ Ế
Thông tư 203/2009/TT – BTC Hư ng d n ch ớ ẫ ế đ qu n ộ ả
lý, s d ng và trích kh u hao TSCĐ ử ụ ấ
Trang 61. Khái ni m và ệ đi u ki n ghi nh n ề ệ ậ
– TSCĐ h u hình ữ
– TSCĐ vô hình
– TSCĐ thuê tài chính
Trang 7 Ch c ch n mang l i l i ích kinh t trong tắ ắ ạ ợ ế ương lai
Nguyên giá xác đ nh ị đư c m t cách ợ ộ đáng tin c yậ
Th i gian s d ng ờ ử ụ ư c tính t 1 nớ ừ ăm tr lênở
Có đ giá tr theo quy ủ ị đ nh hi n hành ị ệ
Trang 10Tài s n c ả ố đ nh vô hình ị
Tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ VH:
đồng thời:
- Bốn (4) tiêu chuẩn ghi nhận sau:
o Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai do tài sản đó mang lại;
o NG tài sản phải được xác định một cách đáng tin cậy;
o Thời gian sử dụng ước tính trên 1 năm;
o Có đủ tiêu chuẩn giá trị theo quy định hiện hành.
Trang 11Tài s n c ả ố đ nh ị đi thuê
Thuê tài chính: Là thuê tài sản mà bên cho thuê
có sự chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu tài sản cho bên thuê
Quyền sở hữu tài sản có thể chuyển giao vào cuối thời hạn thuê.
Thuê hoạt động: Là thuê tài sản không phải là
thuê tài chính.
Trang 13Phân lo i TSCĐ ạ căn c vào tính ch t và m c đích ứ ấ ụ
Bản quyền, bằng sáng chế;
Công thức và cách thức pha chế, kiểu mẫu, thiết kế và vật
Trang 143. Đ c ặ đi m và n ể guyên t c h ch toán TCSĐ ắ ạ
1. K toán TSCĐ ph i ph n ánh c 3 ch tiêu : Nguyên ế ả ả ả ỉ
giá, giá tr hao mòn, giá tr còn l i c a TSCĐ.ị ị ạ ủ
2. TSCĐ ph i ả đư c theo dõi chi ti t theo t ng ợ ế ừ đ i ố
tư ng ghi TSCĐ, theo t ng lo i TSCĐ, theo t ng ợ ừ ạ ừ đ a ị
đi m b o qu n, s d ng, qu n lý TSCĐ. ể ả ả ử ụ ả
Trang 15 Nguyên giá: Là toàn bộ các chi phí mà DN phải bỏ ra để
có được TSCĐ tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào
trạng thái sẵn sàng sử dụng.
Giá trị phải khấu hao: Là NG của TSCĐ, trừ (-) giá trị thanh
lý ước tính của tài sản đó.
Giá trị thanh lý: Là giá trị ước tính thu được khi hết thời
gian sử dụng hữu ích của tài sản, trừ (-) chi phí thanh lý
Trang 16 Giá trị hợp lý: Là giá trị tài sản có thể được trao đổi giữa
các bên có đầy đủ hiểu biết trong sự trao đổi ngang giá
Giá trị có thể thu hồi: Là giá trị ước tính thu được trong
tương lai từ việc sử dụng tài sản, bao gồm cả giá trị thanh
lý của chúng.
Giá trị còn lại = Nguyên giá - số khấu hao luỹ kế
Trang 19+/ kho n ti n thanh toán ả ề
Trang 20 TSCĐ tăng do đư c bi u, t ng, nh n v n góp ợ ế ặ ậ ố
liên doanh, nh n l i v n góp liên doanh, do phát ậ ạ ố
Trang 21 Lưu ý 1:
TSCĐ đi u chuy n gi a các ề ể ữ đơn v thành viên ị
h ch toán ph thu c trong DN thì ạ ụ ộ đơn v ị
nh n TSCĐ c ậ ăn c vào NG, s kh u hao lũy ứ ố ấ
k , giá tr còn l i trên h s ế ị ạ ồ ơ c a TSCĐ ủ đ ghi ể
s k toán ổ ế
ghi l i NG cũ c a công ty chuy n ạ ủ ể đ n, ế
các chi phí phát sinh liên quan đ n ế đi u chuy n ề ể
TSCĐ không h ch toán tạ ăng nguyên giá, mà ghi vào chi phí qu n lý DN trong kả ỳ
Trang 22 Lưu ý 2:
Khi ghi nh n ban ậ đ u, TSCĐ ầ đư c ghi theo nguyên giá. ợ
Các chi phí phát sinh sau khi nh n ban ậ đ u:ầ
o CP s a ch a, nâng c p TSCĐ ử ữ ấ đư c ghi tợ ăng NG: n u ch c ế ắ
ch n làm tắ ăng l i ích kinh t trong tợ ế ương lai khi s d ng TS ử ụđó:
• Làm tăng công su t ho c kéo dài th i gian s d ng h u ấ ặ ờ ử ụ ữ
ích c a TS; ủ
• Làm tăng đáng k ch t l ể ấ ư ợ ng SP SX ra;
• Làm gi m CP ho t ả ạ đ ng c a TS so v i tr ộ ủ ớ ư ớ c.
o CP s a ch a TSCĐ nh m duy trì, khôi ph c tình tr ng ban ử ữ ằ ụ ạ
đ u c a TSCĐ thì không ầ ủ đư c ghi tợ ăng nguyên giá, mà ph i ả
Trang 23Thí dụ
Công ty đưa vào s a ch a l n m t chi c xe t i cũ chuyên ch ử ữ ớ ộ ế ả ở
hàng đi bán, có nguyên giá 300 tri u ệ đ ng, ồ đã hao mòn lu k ỹ ế
200 tri u ệ đ ng. ồ
Trư ng h p 1: ờ ợ Công ty s a ch a tân trang l i thùng xe, làm ử ữ ạ
l i máy ạ đ s d ng nhể ử ụ ư trư c, chi phí s a ch a l n 30 tri u ớ ử ữ ớ ệ
đ ng. ồ
Trư ng h p 2: ờ ợ Công ty s a ch a ử ữ đóng m i l i thùng xe, thay ớ ạ
m i các b ph n chính c a máy ớ ộ ậ ủ đ kéo dài th i gian s d ng ể ờ ử ụ
so v i thi t k ban ớ ế ế đ u, chi phí s a ch a, thay m i 90 tri u ầ ử ữ ớ ệ
đ ng. ồ
Trang 24 Lưu ý 3:
NG thư ng không thay ờ đ i trong quá trình s d ng, ổ ử ụ
ngo i tr m t s trạ ừ ộ ố ư ờng h p ợ đ c bi t.ặ ệ
Các trư ng h p làm thay ờ ợ đ i NG ổ
Do s a ch a, nâng c p TSCĐ ho c tháo d các b ử ữ ấ ặ ỡ ộ
ph n c a TSCĐ làm thay ậ ủ đ i l i ích kinh t trong ổ ợ ế
tương lai khi s d ng TSCĐ ử ụ
Do c ph n hóa DN, gi i th , phá s nổ ầ ả ể ả
Do đánh giá l i TSCĐ ạ
Trang 254.2. Đánh giá TSCĐ theo giá tr còn l i ị ạ
Giá tr còn l i = Nguyên giá Giá tr hao mòn ị ạ ị
Thí d : DN mua máy s n xu t:ụ ả ấ
Giá mua chưa thu GTGT 320tr, thu GTGT 32 tr, tr b ng ế ế ả ằTGNH
Chi phí v n chuy n l p ậ ể ắ đ t ch y th giá chặ ạ ử ưa thu 40 tr, ếthu GTGT 4 tr, tr b ng TMế ả ằ
Th i gian s d ng h u ích (ờ ử ụ ữ ư c tính) 10 nớ ăm. Máy đã s ử
d ng ụ đư c 6 nợ ăm, 4 tháng
Trang 28Ghi hàng ngày Ghi cu i tháng ố
Trang 30III. TÀI KHO N S D NG Ả Ử Ụ
TK 211, 213
Nguyên giá TSCĐ tăng do
mua s m, ắ đư c c p phát, bi u ợ ấ ế
t ng, ặ
Đi u ch nh t ề ỉ ăng nguyên giá
TSCĐ do xây l p, trang b ắ ị
thêm, do c i t o, nâng c p; ả ạ ấ
Đi u ch nh t ề ỉ ăng nguyên giá
TSCĐ do đánh giá l i ạ
Nguyên giá TSCĐ gi m ả do đi u ề
chuy n sang ể đơn v khác, do nh ị ư ng ợ bán, thanh lý, đem góp v n liên ố doanh,…
Trang 32Đ ng th i ghi bút toán k t chuy n ngu n v n (n u có)ồ ờ ế ể ồ ố ế
a/ N u mua TSCĐ v ế ề đưa ngay vào s d ng:ử ụ
(3) K t chuy n tế ể ăng NVKD
Trang 331. Mua máy photocopy chưa tr ti n, giá chả ề ưa thu 20.000.000ế đ, thu GTGT 10%.ế
2. Mua máy s n xu t tr b ng ti n g i ngân hàng, giá chả ấ ả ằ ề ử ưa thu ế200.000.000đ, thu GTGT 5%, chi phí v n chuy n l p ế ậ ể ắ đ t tr ặ ả
b ng ti n t m ng 8.400.000.000ằ ề ạ ứ đ, 400.000đ, tài s n này ả
đư c tài tr t qu ợ ợ ừ ỹ đ u tầ ư phát tri n. Máy ể đã đưa ngay vào s ử
d ng.ụ
3. Mua m t nhà xộ ư ng tr b ng ti n g i ngân hàng ở ả ằ ề ử
2.000.000.000đ, giá tr v t ki n trúc theo ị ậ ế đánh giá là
í dụ
Trang 34Đ ng th i ghi bút toán chuy n ngu n ồ ờ ể ồ
(n u có) ế
Trang 35Mua 1 máy s n xu t, theo hóa ả ấ đơn GTGT, giá mua chưa có
thu GTGT: 120.000.000ế đ, thu GTGT 10%, chế ưa thanh
toán cho ngư i bán. TSCĐ mua v ph i qua quá trình l p ờ ề ả ắ
TSCĐ này đư c ợ đ u tầ ư b ng qu ằ ỹ đ u tầ ư phát tri n.ể
YC: L P Đ NH KHO N K TOÁN.Ậ Ị Ả Ế
Trang 36TK111,112,331 TK211,213
c/ Mua TS đ s d ng cho HĐ phúc l i (l y t qu ể ử ụ ợ ấ ừ ỹ
phúc l i) ợ VAT không đư c kh u tr ợ ấ ừ
(1) Tăng TSCĐ
Đ ng th i ghi bút toán chuy n ngu n: ồ ờ ể ồ
Trang 37 Mua máy t p th thao cho CNV b ng qu phúc l i, giá mua ậ ể ằ ỹ ợchưa VAT 20tr, thu GTGT 2 tr, tr b ng TGNH. TSCĐ ế ả ằ đã đưa vào s d ng.ử ụ
Mua máy s n xu t b ng qu phúc l i, giá mua chả ấ ằ ỹ ợ ưa VAT 40tr, thu GTGT 2 tr, tr b ng TGNH. TSCĐ ế ả ằ đã đưa vào s ử
d ng.ụ
YC: l p ậ đ nh kho n, bi t DN tính thu GTGT theo PP kh u ị ả ế ế ấ
tr ừ
Trang 391. DN tính thu giá tr gia tăng theo phế ị ương pháp kh u tr ấ ừ
thu , mua tr góp m t thi t b v s d ng ngay t i phân ế ả ộ ế ị ề ử ụ ạ
xưởng s n xu t v i giá mua tr ti n ngay ch a thu ả ấ ớ ả ề ư ếGTGT: 180.000.000đ, thu GTGT 5%, giá mua tr góp ế ả
ch a thu GTGT: 192.000.000đ (Th i gian tr góp trong 24 ư ế ờ ảtháng , b t ắ đ u t tháng này) Chi ti n m t tr góp tháng ầ ừ ề ặ ả
Trang 41(dùng TK 2411)
– TSCĐ đã đưa vào s d ng. ử ụ
• TG th c t : 20.000 VND/USD. ự ế
Trang 422. K toán TSCĐ hình thành qua XDCB ế
138, 152,153… 331
111,112,331
NG TSCĐ xây d ng hoàn thành ự
Chi phí XDCB phát sinh
Trang 43VÍ D TSCĐ Đ U TỤ Ầ Ư QUA XÂY D NG Ự
Xây d ng m t c a hàng tr ự ộ ử ưng bày
Trang 442. Nhà kho xây d ng xong, ự đưa vào sd. Giá tr quy t toán ị ế
đư c duy t tính vào NG là 120tr. Ph n CP không ợ ệ ầ đư c ợduy t là 10tr, b t nhà th u b i thệ ắ ầ ồ ư ng 4tr, còn l i tính vào ờ ạ
CP SXKD trong k ỳ
Trang 453. Nh n góp v n liên doanh, ậ ố đư c c p trên ợ ấ
Trang 464. K toán t ế ăng TSCĐ do đư c bi u t ng ợ ế ặ
411
211,213711
111,112
911421
A C
Trang 472/Đơn v nh n góp v n liên doanh b ng m t công th c s n ị ậ ố ằ ộ ứ ả
xu t, H i ấ ộ đ ng liên doanh th m ồ ẩ đ nh tr giá TSCĐVH là ị ị40.000.000đ
3/DN đư c t ng m t máy s n xu t tr giá 12.000.000ợ ặ ộ ả ấ ị đ, chi phí l p ắ đ t tr b ng ti n m t 2.200.000ặ ả ằ ề ặ đ, trong đó VAT 200.000đ
Trang 49Hao mòn TSCĐ đem đi trao đ i (B)ổ
Trang 51 Ví d : ụ
Đơn v trao ị đ i TSCĐHH R v i công ty M ổ ớ đ l y ể ấ TSCĐHH L , TSCĐ R có NG là 100 trđ, hao mòn 30 trđ. Giá tr h p lý TSCĐ ị ợ đem đi trao đ i là 90 tr ổ đ, giá
tr h p lý TSCĐ nh n v là 120 tr ị ợ ậ ề đ, c 2 bên ả đ u có ề
m c thu su t là 10%. Hai bên ứ ế ấ đã ti n hành thanh ế toán ph n chênh l ch b ng ti n m t ầ ệ ằ ề ặ
Trang 527. Tăng TSCĐ do đi u chuy n n i b ề ể ộ ộ
Bên nh n TSCĐ ậ
TK 211
TK 411
Trang 53 Cty A và cty B là hai đơn v tr c thu c c a t ng cty AB.ị ự ộ ủ ổ
1. Cty A đư c t ng công ty c p v n b ng máy s n xu t S tr gía ợ ổ ấ ố ằ ả ấ ị800trđ
2. Theo l nh ệ đi u ề đ ng c a t ng cty, cty A chuy n cho công ty B ộ ủ ổ ểmáy chuyên dùng H, nguyên giá 600trđ, giá tr hao mòn lũy k ị ế100trđ. Chi phí v n chuy n và l p ậ ể ắ đ t máy tr b ng TM 2trặ ả ằ đ,
do cty B ch u.ị
3. YC: L p ậ đ nh kho n. ị ả
Trang 561. K toán gi m TSCĐ do thanh lý, nh ế ả ư ợ ng bán
211
111,131711
111,141
811
214
3331911
(1) Ghi gi m TSCĐả
HM
GTCL(2) CP PS
(3) TN
ThuếNG
Trang 571/ Thanh lý nhà kho nguyên giá 100.000.000đ đã kh u hao ấ đ , ủ
chi phí g b nhà kho tr ngay b ng ti n m t 1.500.000ỡ ỏ ả ằ ề ặ đ, thu h i ph li u nh p kho, giá tr ồ ế ệ ậ ị ư ớc tính 500.000đ
2/ Dn bán m t xe du l ch đang s d ng b ph n qu n lý ộ ị ử ụ ở ộ ậ ả
doanh nghi p, nguyên giá 60.000.000đ, ệ đã kh u hao ấ
40.000.000đ. Giá bán TSCĐ này 33.000.000đ, ch a thu ti n ư ề
(trong đó: thu GTGT: 3.000.000đ). Chi ti n m t tr chi ế ề ặ ả
phí qu ng cáo ả đ bán TSCĐ giá chể ưa VAT 1000.000đ, VAT 100.000đ
Thí dụ
Trang 58CL* CL*
214GTHM
CL* = GTCL – Giá do HĐLD đánh giá
Trang 59 Thí d :ụ
Cty A chuy n 1 máy s n xu t ể ả ấ đưa đi góp v n liên doanh t i ố ạcty B, nguyên giá 400tr, đã kh u hao 100. H i ấ ộ đ ng liên doanh ồđánh giá giá tr v n góp 280tr.ị ố
Cty A góp v n liên doanh t i cty B b ng quy n s d ng ố ạ ằ ề ử ụ đ t, ấnguyên giá 400tr. H i ộ đ ng liên doanh ồ đánh giá giá tr v n góp ị ố1.800tr
YC: L p ậ đ nh kho n k toán t i cty A và Cty B.ị ả ế ạ
Trang 603. K toán gi m TSCĐ do tr v n cho ch s h u ế ả ả ố ủ ở ữ
b ng TSCĐ ằ
411
211, 213
214
Trang 611. Công ty A đư c c p trên c p v n kinh doanh b ng ợ ấ ấ ố ằ
máy s n xu t tr giá 800tr ả ấ ị đ, th i gian s d ng 10 n ờ ử ụ ăm.
2. Hàng năm công ty A trích kh u hao máy s n xu t ấ ả ấ
3. Máy s n xu t ả ấ đã s d ng ử ụ đư c 5 n ợ ăm, cty A tr máy ả
cho c p trên ấ
L p ậ đ nh kho n ta cty A ị ả ị
Trang 63Ví d TSCĐ chuy n thành CCDC ụ ể
Cu i nố ăm 201N, công ty đang s d ng m t TSCĐHH ử ụ ộ
nguyên giá 16.000.000đ, đã hao mòn 12.000.000đ, dùng ở
b ph n bán hàng. ộ ậ
Gi s nả ử ăm 201N+1, theo tiêu chu n TSCĐ m i ẩ ớ (thí d giá ụ
tr ịđơn v c a TS t 20tr ị ủ ừ đ tr lên). ở
TSCĐHH trên ph i chuy n thành d ng c ả ể ụ ụ đang dùng và
k toán quy t ế ế đ nh phân b h t giá tr còn l i trong 4 ị ổ ế ị ạ
tháng
YC: L p ậ đ nh kho nị ả
Trang 64(1b) Giá tr ị
h p lý c a ợ ủ
TSCĐ đem đi trao đ iổ
Thu ế
VAT
đ u raầ
Giá thanh toán
TK 211, 213 TK214
TK811 (1a) Ghi gi m TSCĐả
Trang 65Thí d : L p ụ ậ đ nh kho n t i cty A và cty B ị ả ạ
Công ty A có xe ô tô con NG 1.200tr, đã hao mòn 300tr
Cty B có máy s n xu t NG 700tr, ả ấ đã hao mòn 100tr
Cty A đ i xe ô tô l y máy s n xu t và tr l i s ti n chênh ổ ấ ả ấ ả ạ ố ề
Trang 66211, 213 214
811411142,242627,641,642138
GTCL
Bán, thanh lý
Tr l i ả ạ
v nố
Chuy n ểthành CCDC
Đư c bi u t ngợ ế ặ
v.v
V,v,
Trang 67VI. K TOÁN KH U HAO TSCĐ Ế Ấ
Trang 692. Ch ế đ qu n lý, s d ng và trích kh u hao ộ ả ử ụ ấ
TSCĐ
M i TSCĐ c a DN có liên quan ọ ủ đ n ho t ế ạ đ ng kinh ộ
doanh đ u ph i trích kh u hao, ề ả ấ đư c h ch toán vào ợ ạ
chi phí kinh doanh trong k ỳ
DN không đư c tính và trích kh u hao ợ ấ đ i v i ố ớ
nh ng TSCĐ ữ đã kh u hao h t nhấ ế ưng v n s d ng ẫ ử ụ
Nh ng TSCĐ không tham gia vào ho t ữ ạ đ ng kinh ộ
doanh thì không ph i trích kh u hao ả ấ
Vi c trích ho c thôi trích kh u hao TSCĐ ệ ặ ấ đư c ợ
th c hi n b t ự ệ ắ đ u t ngày mà TSCĐ tầ ừ ăng, gi m, ả
ho c ng ng tham gia vào ho t ặ ừ ạ đ ng kinh doanh.ộ
Quy àn s d ng ề ử ụ đ t lâu dài là TSCĐ vô hình ấ đ c ặ
bi t ệ không đư c trích kh u hao ợ ấ
Trang 70mòn h u hình, vô hình và các gi i h n pháp lý (n u có) ữ ớ ạ ế
Phương pháp tính kh u hao ấ : 3 phương pháp:
PP kh u hao ấ đư ng th ng; ờ ẳ
PP kh u hao theo s d ấ ố ư gi m d n; ả ầ
PP kh u hao theo s l ấ ố ư ng SP ợ
DN xác đ nh PP kh u hao thích h p v i t ng TSCĐ ị ấ ợ ớ ừ
Trang 71Lưu ý: Cách xác đ nh th i gian s d ng c a ị ờ ử ụ ủ
Trang 72Lưu ý: Th i gian tính kh u hao TSCĐVH ờ ấ
° Th i gian tính kh u hao TSCĐ vô hình do DN t xác ờ ấ ự
đ nh nh ị ưng t i ố đa là 20 năm, tr tr ừ ư ng h p ờ ợ đ c bi t ặ ệ
° Tài s n vô hình ph i thanh lý khi xét th y không còn ả ả ấ mang l i l i ích kinh t trong t ạ ợ ế ương lai
Trang 733. Phương pháp kh u hao ấ
PP đư ng th ng ờ ẳ
PP s d ố ư gi m d n có ả ầ đi u ch nh ề ỉ
PP kh u hao theo s l ấ ố ư ng s n ph m ợ ả ẩ
Trang 74Phương pháp kh u hao ấ đư ng th ng ờ ẳ
Trang 75Phương pháp kh u hao ấ đư ng th ng ờ ẳ
M c KH ứ tăng tháng này
M c ứ
KH
gi m ả tháng này
M c kh u hao tứ ấ ăng, gi m trong tháng ả
Trang 78Bài t p: T i DN H tính thu GTGT theo PP kh u tr Đv tính 1.000 ậ ạ ế ấ ừ ị đ):
Tài li u k toán ệ ế đ u tháng 04/Nầ
Nguyên giá TSCĐ HH 48.000.000
Mưc kh u hao ấ đã trích tháng 03/N
Kh u hao TSCĐ dùng t i b ph n s n xu t 35.200 ấ ạ ộ ậ ả ấ
Kh u hao TSCĐ t i c a hàng 4.800 ấ ạ ử
Kh u hao TSCĐ ph c v QLDN 8.000 ấ ụ ụ
Các nghi p v kinh t phát sinh trong tháng 04/N nhệ ụ ế ư sau:
Ngày 01/04 mua m t TCSĐHH A ộ đưa vào s d ng v ử ụ ở ăn phòng cty, giá mua chưa tính thu GTGT 58.000, thu GTGT 10%, thanh toán b ng chuy n kh an. Chi phí ế ế ằ ể ỏ
l p ắ đ t ặ đã chi b ng ti n m t 2.100, trong ằ ề ặ đó thu GTGT là 100. Th i gian s ế ờ ử
d ng c a TSCĐ này d tính là 10 n ụ ủ ự ăm. TSCĐ này đ u t ầ ư b ng qu ằ ỹ đ u t ầ ư phát tri n ể
Ngày 1/04 nh p kh u máy B s d ng t i c a hàng, giá nh p kh u là 40.000 USD, ậ ẩ ử ụ ạ ử ậ ẩ chưa tr ti n cho ng ả ề ư i bán, t giá h i ờ ỷ ố đoái là 15ngđ/USD. Thu su t thu nh p ế ấ ế ậ
kh u là 20%, thu su t thu GTGT hàng nh p kh u là 10%. Th i gian s d ng ẩ ế ấ ế ậ ẩ ờ ử ụ
c a TSCĐ này d tính là 5 n ủ ự ăm.
Ngày 21/04 như ng bán TSCĐHH C ợ đang s d ng t i b ph n QLDN, nguyên ử ụ ạ ộ ậ giá 320.000, đã kh u hao 200.000, giá bán ch ấ ưa tính thu GTGT 100.000, thu ế ế GTGT 5%, đã thu b ng TM. Chi phí qu ng cáo bán TSCĐ tr b ng TM 1.100, ằ ả ả ằ trong đó thu GTGT 100. T l kh u hao c a TSCĐ trên là 18% ế ỷ ệ ấ ủ
Yêu c uầ : 1.L p ậ đ nh kh an k toán ị ỏ ế