1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng kế toán tài chính 1 chương 3 th s phạm thị huyền quyên

128 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kế Toán Tài Sản Cố Định
Tác giả Ths. Phạm Thị Huyền Quyên
Định dạng
Số trang 128
Dung lượng 0,93 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

K toán thuê TSCĐế IX.. Tài s n c ả ố đ nh vô hình ị Tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ VH: đồng thời:  - Bốn 4 tiêu chuẩn ghi nhận sau: o Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai do t

Trang 1

 K  TOÁN TÀI S N C   Ế Ả Ố

CHƯƠNG 3

Ths. Ph m Th  Huy n Quyên ạ ị ề

Trang 2

VI. K  toán kh u hao TSCĐế ấ

VII. K  toán s a ch a tài s n c  ế ử ữ ả ố đ nh

VIII. K  toán thuê TSCĐế

IX. Trình bày thông tin v  TSCĐ trên BCTC

Trang 3

và TT 161/2007/TT –  BTC (thay th  TT ế

89/2002/TT – BTC)Chu n m c k  toán ẩ ự ế

Trang 4

I. CĂN C  PHÁP LÝ K  TOÁN TSCĐ Ứ Ế

 Thông tư 203/2009/TT – BTC  Hư ng d n ch   ớ ẫ ế đ  qu n  ộ ả

lý, s  d ng và trích kh u hao TSCĐ ử ụ ấ

Trang 6

1. Khái ni m và  đi u ki n ghi nh n ề ệ ậ

– TSCĐ h u hình ữ

– TSCĐ vô hình

– TSCĐ thuê tài chính

Trang 7

­ Ch c ch n mang l i l i ích kinh t  trong tắ ắ ạ ợ ế ương lai

­ Nguyên giá xác đ nh ị đư c m t cách ợ ộ đáng tin c yậ

­ Th i gian s  d ng ờ ử ụ ư c tính t   1 nớ ừ ăm tr  lênở

­  Có đ  giá tr  theo quy ủ ị đ nh hi n hành ị ệ

Trang 10

Tài s n c   ả ố đ nh vô hình ị

Tiêu chuẩn ghi nhận TSCĐ VH:

đồng thời:

 - Bốn (4) tiêu chuẩn ghi nhận sau:

o Chắc chắn thu được lợi ích kinh tế trong tương lai do tài sản đó mang lại;

o NG tài sản phải được xác định một cách đáng tin cậy;

o Thời gian sử dụng ước tính trên 1 năm;

o Có đủ tiêu chuẩn giá trị theo quy định hiện hành.

Trang 11

Tài s n c   ả ố đ nh  ị đi thuê

Thuê tài chính: Là thuê tài sản mà bên cho thuê

có sự chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền sở hữu tài sản cho bên thuê

Quyền sở hữu tài sản có thể chuyển giao vào cuối thời hạn thuê.

  

Thuê hoạt động: Là thuê tài sản không phải là

thuê tài chính.

Trang 13

Phân lo i TSCĐ  ạ căn c  vào tính ch t và  m c đích  ứ ấ ụ

 Bản quyền, bằng sáng chế;

 Công thức và cách thức pha chế, kiểu mẫu, thiết kế và vật 

Trang 14

3. Đ c  ặ đi m  và n ể guyên t c h ch toán TCSĐ ắ ạ

1. K  toán TSCĐ ph i ph n ánh c  3 ch  tiêu : Nguyên ế ả ả ả ỉ

giá, giá tr  hao mòn, giá tr  còn l i c a TSCĐ.ị ị ạ ủ

2. TSCĐ ph i ả đư c theo dõi chi ti t theo t ng  ợ ế ừ đ i 

tư ng ghi TSCĐ, theo t ng lo i TSCĐ, theo t ng  ợ ừ ạ ừ đ a 

đi m b o qu n, s  d ng, qu n lý TSCĐ. ể ả ả ử ụ ả

Trang 15

Nguyên giá: Là toàn bộ các chi phí mà DN phải bỏ ra để

có được TSCĐ tính đến thời điểm đưa tài sản đó vào

trạng thái sẵn sàng sử dụng. 

Giá trị phải khấu hao: Là NG của TSCĐ, trừ (-) giá trị thanh

lý ước tính của tài sản đó.

Giá trị thanh lý: Là giá trị ước tính thu được khi hết thời

gian sử dụng hữu ích của tài sản, trừ (-) chi phí thanh lý

Trang 16

Giá trị hợp lý: Là giá trị tài sản có thể được trao đổi giữa

các bên có đầy đủ hiểu biết trong sự trao đổi ngang giá

Giá trị có thể thu hồi: Là giá trị ước tính thu được trong

tương lai từ việc sử dụng tài sản, bao gồm cả giá trị thanh

lý của chúng.

Giá trị còn lại = Nguyên giá - số khấu hao luỹ kế

Trang 19

+/­ kho n ti n thanh toán ả ề

Trang 20

TSCĐ tăng  do đư c bi u, t ng, nh n v n góp  ợ ế ặ ậ ố

liên doanh, nh n l i v n góp liên doanh, do phát  ậ ạ ố

Trang 21

Lưu ý 1:

 TSCĐ đi u chuy n gi a các  ề ể ữ đơn v  thành viên  ị

h ch toán ph  thu c trong DN thì  ạ ụ ộ đơn v  ị

nh n TSCĐ c ăn c  vào NG, s  kh u hao lũy  ứ ố ấ

k , giá tr  còn l i trên h  s ế ị ạ ồ ơ  c a TSCĐ  đ  ghi 

s  k  toán  ổ ế

 ghi l i NG cũ c a công ty chuy n ạ ủ ể đ n, ế

 các chi phí phát sinh liên quan đ n ế đi u chuy n ề ể

TSCĐ không h ch toán tạ ăng nguyên giá, mà ghi vào chi phí qu n lý DN trong kả ỳ

Trang 22

Lưu ý 2:  

 Khi ghi nh n ban  đ u, TSCĐ ầ đư c ghi theo nguyên giá.  ợ

 Các chi phí phát sinh sau khi nh n ban  đ u:

o CP s a ch a, nâng c p TSCĐ ử ữ ấ đư c ghi tợ ăng NG:  n u ch c ế ắ

ch n làm tắ ăng l i ích kinh t  trong tợ ế ương lai khi s  d ng TS ử ụđó:

Làm tăng công su t ho c kéo dài th i gian s  d ng h u  ấ ặ ờ ử ụ ữ

ích c a TS;

Làm tăng đáng k  ch t l ể ấ ư ợ ng SP SX ra;

Làm gi m CP ho t  ả ạ đ ng c a TS so v i tr ộ ủ ớ ư ớ c.

o CP  s a  ch a  TSCĐ  nh m  duy  trì,  khôi  ph c  tình  tr ng  ban ử ữ ằ ụ ạ

đ u c a TSCĐ thì không ầ ủ đư c ghi tợ ăng nguyên giá, mà ph i ả

Trang 23

Thí  dụ

Công ty đưa vào s a ch a l n m t chi c xe t i cũ chuyên ch   ử ữ ớ ộ ế ả ở

hàng đi bán, có nguyên giá 300 tri u  đ ng,  đã hao mòn lu  k  ỹ ế

200 tri u  đ ng. 

Trư ng h p 1: ờ ợ  Công ty s a ch a tân trang l i thùng xe, làm ử ữ ạ

l i máy  đ  s  d ng nhể ử ụ ư  trư c, chi phí s a ch a l n 30 tri u  ớ ử ữ ớ ệ

đ ng. 

Trư ng h p 2: ờ ợ  Công ty s a ch a ử ữ đóng m i l i thùng xe, thay ớ ạ

m i các b  ph n chính c a máy ớ ộ ậ ủ đ  kéo dài th i gian s  d ng ể ờ ử ụ

so v i thi t k  ban ớ ế ế đ u, chi phí s a ch a, thay m i  90 tri u ầ ử ữ ớ ệ

đ ng. 

Trang 24

Lưu ý 3:  

NG  thư ng  không  thay  ờ đ i  trong  quá  trình  s   d ng, ổ ử ụ

ngo i tr  m t s  trạ ừ ộ ố ư ờng h p  đ c bi t.ặ ệ

Các trư ng h p làm thay  ờ ợ đ i NG 

 Do  s a  ch a,  nâng  c p  TSCĐ  ho c  tháo  d   các  b  ử ữ ấ ặ ỡ ộ

ph n  c a  TSCĐ  làm  thay ậ ủ đ i  l i  ích  kinh  t   trong ổ ợ ế

tương lai khi s  d ng TSCĐ ử ụ

 Do c  ph n hóa DN, gi i th , phá s nổ ầ ả ể ả

 Do đánh giá l i TSCĐ 

Trang 25

4.2. Đánh giá TSCĐ theo giá tr  còn l i ị ạ

Giá tr  còn l i = Nguyên giá  ­ Giá tr  hao mòn ị ạ ị

Thí d : DN mua máy s n xu t:ụ ả ấ

­ Giá mua chưa thu  GTGT 320tr, thu  GTGT 32 tr, tr  b ng ế ế ả ằTGNH 

­ Chi phí v n chuy n l p ậ ể ắ đ t ch y th  giá chặ ạ ử ưa thu  40 tr, ếthu  GTGT 4 tr, tr  b ng TMế ả ằ

­ Th i  gian  s   d ng  h u  ích  (ờ ử ụ ữ ư c  tính)  10  nớ ăm.  Máy  đã  s  ử

d ng ụ đư c 6 nợ ăm, 4 tháng

Trang 28

Ghi hàng ngày Ghi cu i tháng ố

Trang 30

III. TÀI KHO N S  D NG Ả Ử Ụ

TK 211, 213

­     Nguyên  giá  TSCĐ  tăng  do 

mua s m,  ắ đư c c p phát, bi u  ợ ấ ế

t ng,  ặ

­

    Đi u  ch nh  t ề ỉ ăng  nguyên  giá 

TSCĐ  do  xây  l p,  trang  b   ắ ị

thêm, do c i t o, nâng c p; ả ạ ấ

­

    Đi u  ch nh  t ề ỉ ăng  nguyên  giá 

TSCĐ do đánh giá l i ạ

­     Nguyên  giá  TSCĐ  gi m  do  đi u  ề

chuy n sang  ể đơn v  khác, do nh ị ư ng  ợ bán,  thanh  lý,  đem  góp  v n  liên  ố doanh,…

Trang 32

Đ ng th i ghi bút toán k t chuy n ngu n v n (n u có)ồ ờ ế ể ồ ố ế

a/ N u mua TSCĐ v  ế ề đưa ngay vào s  d ng:ử ụ

(3) K t chuy n tế ể ăng NVKD

Trang 33

1. Mua máy photocopy chưa tr  ti n, giá chả ề ưa thu  20.000.000ế đ, thu  GTGT 10%.ế

2. Mua máy s n xu t tr  b ng ti n g i ngân hàng, giá chả ấ ả ằ ề ử ưa thu  ế200.000.000đ, thu  GTGT 5%, chi phí v n chuy n l p ế ậ ể ắ đ t tr  ặ ả

b ng ti n t m  ng 8.400.000.000ằ ề ạ ứ đ,  400.000đ, tài s n này ả

đư c tài tr  t  qu  ợ ợ ừ ỹ đ u tầ ư phát tri n. Máy ể đã đưa ngay vào s  ử

d ng.ụ

3. Mua m t nhà xộ ư ng tr  b ng ti n g i ngân hàng ở ả ằ ề ử

2.000.000.000đ, giá tr  v t ki n trúc theo ị ậ ế đánh giá là 

í dụ

Trang 34

Đ ng th i ghi bút toán chuy n ngu n  ồ ờ ể ồ

(n u có) ế

Trang 35

Mua 1 máy s n xu t, theo hóa ả ấ đơn GTGT, giá mua chưa có 

thu   GTGT:  120.000.000ế đ,  thu   GTGT  10%,  chế ưa  thanh 

toán cho ngư i bán. TSCĐ mua v  ph i qua quá trình l p  ờ ề ả ắ

   TSCĐ này đư c  ợ đ u tầ ư b ng qu  ằ ỹ đ u tầ ư phát tri n.

YC: L P Đ NH KHO N K  TOÁN.Ậ Ị Ả Ế

Trang 36

TK111,112,331 TK211,213

c/ Mua TS đ  s  d ng cho HĐ phúc l i (l y t   qu   ể ử ụ ợ ấ ừ ỹ

phúc l i)   VAT không đư c kh u tr ợ ấ ừ

(1) Tăng TSCĐ

Đ ng th i ghi bút toán chuy n ngu n: ồ ờ ể ồ

Trang 37

 Mua máy t p th  thao cho CNV b ng qu  phúc l i, giá mua ậ ể ằ ỹ ợchưa VAT 20tr, thu  GTGT 2 tr, tr  b ng TGNH. TSCĐ ế ả ằ đã đưa vào s  d ng.ử ụ

 Mua máy s n xu t b ng qu  phúc l i, giá mua chả ấ ằ ỹ ợ ưa VAT 40tr, thu  GTGT 2 tr, tr  b ng TGNH. TSCĐ ế ả ằ đã đưa vào s  ử

d ng.ụ

 YC: l p ậ đ nh kho n, bi t DN tính thu  GTGT theo PP kh u ị ả ế ế ấ

tr ừ

Trang 39

1. DN  tính  thu   giá  tr   gia  tăng  theo  phế ị ương  pháp  kh u  tr  ấ ừ

thu , mua tr  góp m t thi t b  v  s  d ng ngay t i phân ế ả ộ ế ị ề ử ụ ạ

xưởng  s n  xu t  v i  giá  mua  tr   ti n  ngay  ch a  thu  ả ấ ớ ả ề ư ếGTGT:  180.000.000đ,  thu   GTGT  5%,  giá  mua  tr   góp ế ả

ch a thu  GTGT: 192.000.000đ (Th i gian tr  góp trong 24 ư ế ờ ảtháng  ,  b t ắ đ u  t   tháng  này)  Chi  ti n  m t  tr   góp  tháng ầ ừ ề ặ ả

Trang 41

(dùng TK 2411)  

– TSCĐ đã đưa vào s  d ng.  ử ụ

• TG th c t : 20.000 VND/USD.  ự ế

Trang 42

2. K  toán TSCĐ hình thành qua XDCB ế

138, 152,153… 331

111,112,331

NG TSCĐ xây d ng hoàn thành ự

Chi  phí  XDCB  phát  sinh

Trang 43

VÍ D  TSCĐ Đ U TỤ Ầ Ư QUA XÂY D NG 

Xây  d ng  m t  c a  hàng  tr ự ộ ử ưng  bày 

Trang 44

2.  Nhà  kho  xây  d ng  xong, ự đưa  vào  sd.  Giá  tr   quy t  toán ị ế

đư c  duy t  tính  vào  NG  là  120tr.  Ph n  CP  không ợ ệ ầ đư c ợduy t là 10tr, b t nhà th u b i thệ ắ ầ ồ ư ng 4tr, còn l i tính vào ờ ạ

CP SXKD trong k  ỳ

Trang 45

3. Nh n góp v n liên doanh,  ậ ố đư c c p trên  ợ ấ

Trang 46

4. K  toán t ế ăng TSCĐ do đư c bi u t ng ợ ế ặ

411

211,213711

111,112

911421

A­ C

Trang 47

2/Đơn v   nh n góp v n liên doanh b ng m t công th c s n ị ậ ố ằ ộ ứ ả

xu t,  H i ấ ộ đ ng  liên  doanh  th m ồ ẩ đ nh  tr   giá  TSCĐVH  là ị ị40.000.000đ

3/DN  đư c  t ng  m t  máy  s n  xu t  tr   giá  12.000.000ợ ặ ộ ả ấ ị đ,  chi phí  l p ắ đ t  tr   b ng  ti n  m t  2.200.000ặ ả ằ ề ặ đ,  trong  đó  VAT 200.000đ

Trang 49

Hao mòn TSCĐ đem đi trao đ i (B)

Trang 51

 Ví d  :  ụ

 ­Đơn v  trao  ị đ i TSCĐHH R v i công ty M  ổ ớ đ  l y  ể ấ TSCĐHH L , TSCĐ R có NG là 100 trđ, hao mòn 30  trđ. Giá tr  h p lý TSCĐ  ị ợ đem đi trao đ i là 90 tr ổ đ, giá 

tr  h p lý TSCĐ nh n v  là 120 tr ị ợ ậ ề đ, c  2 bên  ả đ u có  ề

m c thu  su t là 10%. Hai bên  ứ ế ấ đã ti n hành thanh  ế toán ph n chênh l ch b ng ti n m t ầ ệ ằ ề ặ

Trang 52

7. Tăng TSCĐ do đi u chuy n n i b ề ể ộ ộ

 Bên nh n TSCĐ ậ

TK 211

TK  411

Trang 53

 Cty A và cty B là hai đơn v  tr c thu c c a t ng cty AB.ị ự ộ ủ ổ

1. Cty A đư c t ng công ty c p v n b ng máy s n xu t  S tr  gía ợ ổ ấ ố ằ ả ấ ị800trđ

2. Theo l nh ệ đi u ề đ ng c a t ng cty, cty A chuy n cho công ty B ộ ủ ổ ểmáy chuyên dùng H, nguyên giá 600trđ, giá tr  hao mòn lũy k  ị ế100trđ. Chi phí v n chuy n và l p ậ ể ắ đ t máy tr  b ng TM 2trặ ả ằ đ, 

do cty B ch u.ị

3. YC: L p ậ đ nh kho n. ị ả

Trang 56

1. K  toán gi m TSCĐ do thanh lý, nh ế ả ư ợ ng bán

211

111,131711

111,141

811

214

3331911

(1) Ghi gi m TSCĐả

HM

GTCL(2) CP PS

(3) TN

ThuếNG

Trang 57

1/ Thanh lý nhà kho nguyên giá 100.000.000đ đã kh u hao  đ , 

chi phí g  b  nhà kho tr  ngay b ng ti n m t 1.500.000ỡ ỏ ả ằ ề ặ đ, thu h i ph  li u nh p kho, giá tr  ồ ế ệ ậ ị ư ớc tính 500.000đ

2/ Dn bán m t xe du l ch đang s  d ng   b  ph n qu n lý ộ ị ử ụ ở ộ ậ ả

doanh  nghi p,  nguyên  giá  60.000.000đ,  đã  kh u  hao 

40.000.000đ. Giá bán TSCĐ này 33.000.000đ, ch a thu ti n ư ề

(trong  đó:  thu   GTGT:  3.000.000đ).  Chi  ti n  m t  tr   chi ế ề ặ ả

phí qu ng cáo  đ  bán TSCĐ giá chể ưa VAT 1000.000đ, VAT 100.000đ

Thí  dụ

Trang 58

CL* CL*

214GTHM

CL* = GTCL – Giá do HĐLD đánh giá

Trang 59

 Thí d :ụ

 Cty A chuy n 1 máy s n xu t ể ả ấ đưa đi góp v n liên doanh t i ố ạcty B, nguyên giá 400tr, đã kh u hao 100. H i ấ ộ đ ng liên doanh ồđánh giá giá tr  v n góp 280tr.ị ố

 Cty A góp v n liên doanh t i cty B b ng quy n s  d ng ố ạ ằ ề ử ụ đ t, ấnguyên giá 400tr. H i ộ đ ng liên doanh ồ đánh giá giá tr  v n góp ị ố1.800tr

 YC: L p ậ đ nh kho n k  toán t i cty A và Cty B.ị ả ế ạ

Trang 60

3. K  toán gi m TSCĐ do tr  v n cho ch  s  h u  ế ả ả ố ủ ở ữ

b ng TSCĐ

411

211, 213

214

Trang 61

1. Công ty A đư c c p trên c p v n kinh doanh b ng  ợ ấ ấ ố ằ

máy s n xu t tr  giá 800tr ả ấ ị đ, th i gian s  d ng 10 n ờ ử ụ ăm.

2. Hàng năm công ty A trích kh u hao máy s n xu t ấ ả ấ

3. Máy  s n xu t  ả ấ đã s  d ng  ử ụ đư c 5 n ợ ăm, cty A tr  máy  ả

cho c p trên ấ

 L p  ậ đ nh kho n ta  cty A ị ả ị

Trang 63

Ví d  TSCĐ chuy n thành CCDC ụ ể

Cu i  n ăm  201N,  công  ty  đang  s   d ng  m t  TSCĐHH ử ụ ộ

nguyên  giá  16.000.000đ,  đã  hao  mòn  12.000.000đ,  dùng   

b  ph n bán hàng. ộ ậ

Gi  s  nả ử ăm 201N+1, theo tiêu chu n TSCĐ m i ẩ ớ (thí d  giá 

tr  ịđơn v  c a TS t  20tr ị ủ ừ đ tr  lên). 

TSCĐHH trên ph i chuy n thành d ng c  ả ể ụ ụ đang dùng và 

k   toán  quy t ế ế đ nh  phân  b   h t  giá  tr   còn  l i  trong  4 ị ổ ế ị ạ

tháng

YC: L p  đ nh kho nị ả

Trang 64

(1b) Giá tr  ị

h p lý c a ợ ủ

TSCĐ đem đi  trao đ i

Thu  ế

VAT 

đ u ra

Giá thanh  toán

TK 211, 213 TK214

TK811 (1a) Ghi gi m TSCĐ

Trang 65

Thí d : L p  ụ ậ đ nh kho n t i cty A và cty B ị ả ạ

 Công ty A có xe ô tô con NG 1.200tr, đã hao mòn 300tr

 Cty B có máy s n xu t NG 700tr, ả ấ đã hao mòn 100tr

 Cty A đ i xe ô tô l y máy s n xu t và tr  l i s  ti n chênh ổ ấ ả ấ ả ạ ố ề

Trang 66

211, 213 214

811411142,242627,641,642138

GTCL

Bán, thanh lý

Tr  l i ả ạ

v nố

Chuy n ểthành CCDC

Đư c bi u t ngợ ế ặ

v.v

V,v,

Trang 67

VI. K  TOÁN KH U HAO TSCĐ  Ế Ấ

Trang 69

2. Ch   ế đ  qu n lý, s  d ng và trích kh u hao  ộ ả ử ụ ấ

TSCĐ

 M i TSCĐ c a DN có liên quan ọ ủ đ n ho t ế ạ đ ng kinh 

doanh đ u ph i trích kh u hao, ề ả ấ đư c h ch toán vào  ợ ạ

chi phí kinh doanh trong k

DN  không  đư c  tính  và  trích  kh u  hao  ợ ấ đ i  v i ố ớ

nh ng TSCĐ  đã kh u hao h t nhấ ế ưng v n s  d ng ẫ ử ụ

 Nh ng  TSCĐ  không  tham  gia  vào  ho t ữ ạ đ ng  kinh 

doanh thì không ph i trích kh u hao ả ấ

 Vi c  trích  ho c  thôi  trích  kh u  hao  TSCĐ ệ ặ ấ đư c  ợ

th c  hi n  b t ự ệ ắ đ u  t   ngày  mà  TSCĐ  tầ ừ ăng,  gi m, 

ho c ng ng tham gia vào ho t ặ ừ ạ đ ng kinh doanh.

 Quy àn  s   d ng ề ử ụ đ t  lâu  dài  là  TSCĐ  vô  hình  đ c 

bi t ệ  không đư c trích kh u hao ợ ấ

Trang 70

mòn h u hình, vô hình và các gi i h n pháp lý (n u có) ữ ớ ạ ế

Phương pháp tính kh u hao ấ3 phương pháp:

PP kh u hao  ấ đư ng th ng; ờ ẳ

PP kh u hao theo s  d ấ ố ư gi m d n; ả ầ

PP kh u hao theo s  l ấ ố ư ng SP ợ

DN xác đ nh PP kh u hao thích h p v i t ng TSCĐ ị ấ ợ ớ ừ

Trang 71

Lưu ý: Cách xác đ nh th i gian s  d ng c a  ị ờ ử ụ ủ

Trang 72

Lưu ý: Th i gian tính kh u hao TSCĐVH ờ ấ

° Th i gian tính kh u hao TSCĐ vô hình do DN t  xác  ờ ấ ự

đ nh nh ị ưng t i  ố đa là 20 năm, tr  tr ừ ư ng h p  ờ ợ đ c bi t ặ ệ

° Tài s n vô hình ph i thanh lý khi xét th y không còn  ả ả ấ mang l i l i ích kinh t  trong t ạ ợ ế ương lai

Trang 73

3. Phương pháp kh u hao ấ

 PP đư ng th ng ờ ẳ

 PP s  d ố ư gi m d n có  ả ầ đi u ch nh ề ỉ

 PP kh u hao theo s  l ấ ố ư ng s n ph m ợ ả ẩ

Trang 74

Phương pháp kh u hao  ấ đư ng th ng ờ ẳ

Trang 75

Phương pháp kh u hao  ấ đư ng th ng ờ ẳ

M c KH  ứ tăng  tháng   này

M c  ứ

KH 

gi m  ả tháng   này

M c kh u hao tứ ấ ăng, gi m trong tháng  

Trang 78

Bài t p: T i DN H tính thu  GTGT theo PP  kh u tr   Đv  tính 1.000 ậ ạ ế ấ ừ ị đ):

 Tài li u k  toán ệ ế đ u tháng 04/N

 Nguyên giá TSCĐ HH  48.000.000

 Mưc kh u hao  ấ đã trích tháng 03/N

 Kh u hao TSCĐ dùng t i b  ph n s n xu t  35.200 ấ ạ ộ ậ ả ấ

 Kh u hao TSCĐ t i c a hàng 4.800 ấ ạ ử

 Kh u hao TSCĐ ph c v  QLDN 8.000 ấ ụ ụ

 Các nghi p v  kinh t  phát sinh trong tháng 04/N nhệ ụ ế ư sau:

 Ngày 01/04 mua m t TCSĐHH A  ộ đưa vào s  d ng   v ử ụ ở ăn phòng cty, giá mua chưa  tính thu  GTGT 58.000, thu  GTGT 10%, thanh toán b ng chuy n kh an. Chi phí  ế ế ằ ể ỏ

l p  ắ đ t  ặ đã chi b ng ti n m t 2.100, trong  ằ ề ặ đó thu  GTGT là 100. Th i gian s   ế ờ ử

d ng c a TSCĐ này d  tính là 10 n ụ ủ ự ăm. TSCĐ này đ u t ầ ư b ng qu   ằ ỹ đ u t ầ ư phát  tri n ể

 Ngày 1/04 nh p kh u máy B s  d ng t i c a hàng, giá nh p kh u là 40.000 USD,  ậ ẩ ử ụ ạ ử ậ ẩ chưa tr  ti n cho ng ả ề ư i bán, t  giá h i  ờ ỷ ố đoái là 15ngđ/USD. Thu  su t thu  nh p  ế ấ ế ậ

kh u là 20%, thu  su t thu  GTGT hàng nh p kh u là 10%. Th i gian s  d ng  ẩ ế ấ ế ậ ẩ ờ ử ụ

c a TSCĐ này d  tính là 5 n ủ ự ăm.

 Ngày 21/04 như ng bán TSCĐHH C  ợ đang s  d ng t i b  ph n QLDN, nguyên  ử ụ ạ ộ ậ giá 320.000, đã kh u hao 200.000, giá bán ch ấ ưa tính thu  GTGT 100.000, thu   ế ế GTGT 5%, đã thu b ng TM. Chi phí qu ng cáo bán TSCĐ tr  b ng TM 1.100,  ằ ả ả ằ trong đó thu  GTGT 100. T  l  kh u hao c a TSCĐ trên là 18% ế ỷ ệ ấ ủ

 Yêu c uầ :   1.L p ậ đ nh kh an k  toán  ị ỏ ế

Ngày đăng: 16/03/2022, 22:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm