KHÁI NIỆMKhi tổ chức quyết định các nhiệm vụ được phân chia, tập hợp và điều phồi theo một cách chính thức nào đó thì đó chính là cơ cấu tổ chức... Hệ thống điều hành Hệ thống điều hành
Trang 2GVHD: Hoàng Thị Doan
Email: htdoan_87@yahoo.com
Sđt: 0973 654 787
Trang 3MỤC TIÊU HỌC TẬP
Những thành phần chủ yếu hình thành nên cơ cấu tổ chức
Những tác động bên ngoài đến cơ cấu tổ
chức
Một số cơ cấu tổ chức
mà người quản lý có thể lựa chọn
Trang 4KHÁI NIỆM
Khi tổ chức quyết định các nhiệm vụ được phân chia, tập hợp và điều phồi theo một cách chính thức nào đó thì đó chính là cơ cấu tổ chức.
Trang 5XÁC ĐỊNH CƠ CẤU TỔ CHỨC
CCTC cơ học và CCTC hữu cơCác yếu tố hình thành CCTC
Trang 6Chuyên môn hoá CV
Bộ phận hoá
Hệ thống
điều hành
Phạm vi kiểm soát
Trang 7 Chuyên môn hoá công việc thể
hiện mức độ chia nhỏ nhiệm vụ
Trang 8Ưu điểm
Sử dụng có hiệu suất kỹ năng của nhân viên
Tăng kỹ năng của nhân viên nhờ sự lặp đi nặp lại
Tăng năng suất nhờ giảm thời gian thực hiện
công việc
Đào tạo chuyên môn hoá hiệu quả hơn
Cho phép sử dụng các thiết bị chuyên môn hoá
Trang 10Ví dụ: công ty sản xuất dầu khí sẽ có bộ phận nhiên liệu, dầu nhớt, hoá chất…
VD: Xin giấy phép lái xe là một quy trình gồm: đăng
ký đóng tiền, đi thi kiểm tra, đánh giá và cấp
phép… như vậy các bộ phận sẽ được phân chia theo từng công đoạn của quy trình.
VD: Hoạt động bán hàng
có thể phân thành các bộ phận phục vụ đại lý, bán
lẻ, chính phủ…
Trang 11Hệ thống điều hành
Hệ thống điều hành phản ánh sự sắp xếp, phân chia quyền lực từ quản lý cấp cao đến bậc thấp nhất
trong tổ chức
Trang 12Tầm (hạn) kiểm soát / tầm quản trị chỉ ra số nhân viên thuộc cấp mà một nhà quản trị điều khiển trực tiếp
Trang 14Giám Đốc
TẦM KIỂM SOÁT RỘNG
Trang 15Tầm kiểm soát = 4 Tầm kiểm soát = 8
1 4 16 64 256 1024
4096
4096
512
64 8
Trang 16Ưu nhược điểm của tầm hạn quản trị hẹp và rộng
Tầm hạn quản trị hẹp
Giám sát và kiểm soát chặt chẽ Tăng s ố cấp quản trị
Truyề n đạt thông tin đến các thuộc cấp nhanh
chóng
Cấp trê n dễ can thiệp sâu vào công việc của cấp dưới
Tốn ké m nhiều chi phí quản trị
Truyề n đạt thông tin đến cấp dưới cùng không nhanh chóng
Tầm hạn quản trị rộng
Giảm số cấp quản trị Có nguy cơ không kiể m soát nổi
Có thể tiết kiệm được chi phí quản trị Tình trạng quá tải ở cấp trên dễ dẫn đến quyế t
định chậm
Cấp trê n buộc phải phân chia quyề n hạn Cần phải có những nhà quản trị giỏi
Phải có chính sách rõ ràng Truyề n đạt thông tin đến các thuộc cấp không
nhanh chóng
Trang 17TẬP QUYỀN VÀ PHÂN QUYỀN
Xảy ra khi việc ra quyết định tập trung vào một điểm duy nhất trong
tổ chức
TẬP QUYỀN
Cho phép cấp dưới được
góp ý, tham gia quyết định
PHÂN QUYỀN
Trang 18TẬP QUYỀN VÀ PHÂN QUYỀN
Quyết định kém quan trọng
Công ty phân tán rộng theo lãnh thổ
Trang 19Lợi ích của phân quyền và giao việc hiệu quả
Tiết kiệm thời gian
Tận dụng tối đa nguồn nhân sự và nâng cao năng suất làm việc.
Tạo điều kiện thuận lợi cho việc hoàn thành mục tiêu.
Khích lệ tinh thần làm việc của nhân viên.
Tạo điều kiện thuận lợi cho việc kiểm tra, giám sát.
Trang 20Chính thức hoá
Chính thức hoá liên quan đến việc hình thành các tiêu chuẩn (chuẩn hoá) để làm việc.
Ưu điểm và hạn chế:
Ưu điểm: góp phần tăng hiệu suất
Hạn chế: đôi khi các quy định và thủ tục sẽ làm giảm tính linh động của tổ chức
Trang 21CCTC cơ học và CCTC hữu cơ.
Cơ cấu cơ học
۔ Bộ phận hoá cao
۔ Phạm vi kiểm soát hẹp
۔ Chính thức hoá cao
۔ Tập quyền
۔ Thông tin giới hạn
Cơ cấu hữu cơ
Trang 22Thiết kế
tổ chức
Tổ chức ảo
Trang 23Cơ cấu đơn giản
Tuy nhiên, công ty sẽ gặp khó khăn khi môi trường
hoạt động trở lên và tổ chức đã phát triển cao hơn
Trang 24Cơ cấu quan liêu
Cơ cấu quan liêu tổ chức sắp xếp công việc theo dạng chuyên môn hoá
Trang 25Cơ cấu quan liêu (tt)
Ưu điểm:
۔ Phát huy được những ưu điểm của chuyên môn hoá
۔ Quy mô kinh tế theo chức năng
۔ Giảm thiểu việc nhân đôi về nhân sự và thiết bị
۔ Tăng tính truyền thông
Trang 26Cơ cấu quan liêu (tt)
Hạn chế:
۔ Mâu thuẫn giữa đơn vị với mục tiêu tổ chức
۔ Chịu mối ám ảnh về luật lệ và quy định
۔ Thiều sự tự do cho nhân viên khi giải quyết vấn đề
Trang 28Cơ cấu ma trận
Trang 29۔ Tạo ra sự hiểu lầm, dẫn đến xung đột quyền lực
۔ Tạo áp lực cho nhân viên do chịu trách nhiệm báo cáo cho hai cấp trên khác nhau
Trang 30Cơ cấu làm việc đội nhóm
Các tổ chức sử dụng nhóm để thực hiện các hoạt động, các công việc
Đặc điểm:
Phá vỡ rào cản giữa các bộ phận
Phân quyền ra quyết định
Giúp nhân viên vừa là nhà tổng hợp, vừa là nhà chuyên môn
Trang 31Cơ cấu làm việc đội nhóm (tt)
Ưu điểm:
- Cơ cấu này rất linh động và phản ứng nhanh.
- Giảm bớt chi phí quản lý.
- Tính tự chủ cho nhân viên cao hơn.
Trang 32Cơ cấu làm việc đội nhóm (tt)
Hạn chế (khó khăn)
۔ Cơ cấu này đòi hỏi chi phí đào tạo các kỹ năng làm việc nhóm cao.
۔ Tốn nhiều thời gian để điều phối.
۔ Nhân viên có thể bị căng thẳng vì vai trò mơ hồ, lãnh đạo nhóm chịu áp lực trong giải quyết xung đột, nấc thang phát triển nghề nghiệp không rõ ràng.
Trang 33Cơ cấu tổ chức ảo (CCTC mạng lưới)
Cơ cấu chỉ có ban điều hành chính còn toàn bộ các hoạt động kinh doanh chủ yếu được thực hiện ở bên ngoài
Trang 34Cơ cấu tổ chức ảo (tt)
NHÓM ĐIỀU HÀNH
Trang 35Các yếu tố bên ngoài ảnh hưởng tới CCTC
Trang 36Quy mô tổ chức
Đối với tổ chức có quy mô lớn:
Chuyên môn hoá trong công việc cao
Đòi hỏi hệ thống điều hành
Chính thức hoá cao
Có khuynh hướng phân quyền
Quy mô lớn có cơ cấu tổ chức theo hữu cơ
Trang 37Công nghệ
Hai yếu tố làm cơ sở cho tổ chức quyết định một cơ
cấu phù hợp với công nghệ của mình là tính đa
dạng và khả năng phân tích.
Hữu cơ, có thể chính thức hoá, TQ
Cơ cấu cơ học, phân quyền, chính thức hoá,
CM hoá cao Hữu cơ với chính thức
hoá thấp, phân quyền cao
Chính thức hoá cao, tập quyền nhưng cần những NV kỹ năng cao
Trang 38MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI CƠ CẤU TỔ CHỨC
MÔI TRƯỜNG BÊN NGOÀI
Trang 39Chiến lược của tổ chức
Chiến lược đi đầu trong phát minh: giới thiệu những
SP, dịch vụ mới => cơ cấu hữu cơ
Chiến lược cắt giảm chi phí: kiểm soát chi phí chặt chẽ, tránh những chi phí nghiên cứu và tiếp thị
không cần thiết => cơ cấu cơ học
Chiến lược bắt chiếc: phát triển các sản phẩm và dịch vụ mới trên thị trường sau khi khă năng tồn tại của nó đã được kiểm chững => cơ cấu vừa cơ học vừa hữu cơ
Trang 40CƠ CẤU TỔ CHỨC: CÁC ĐỊNH TỐ VÀ KẾT QUẢ
Xác định
Dẫn đến