1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng chăn nuôi trâu bò chương 2 dinh dưỡng và thức ăn (tiết 1)

112 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 112
Dung lượng 7,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

• Cấu tạo đường tiêu hoá • Hệ vi sinh vật dạ cỏ • Đặc thù của các quá trình tiêu hoá ĐẶC ĐIỂM TIÊU HOÁ CỦA GSNL...  Nhai lại làm giảm kích thước các mẩu thức ăn  tạo thuận lợi cho việc

Trang 1

DINH DƯỠNG VÀ THỨC ĂN

Tiết 1

Chương 2

Trang 2

NỘI DUNG

• ĐẶC ĐIỂM TIÊU HOÁ CỦA GSNL

• NHU CẦU DINH DƯỠNG

• NGUỒN THỨC ĂN

• KHẨU PHẦN ĂN

• CHẾ ĐỘ ĂN

Trang 3

• Cấu tạo đường tiêu hoá

• Hệ vi sinh vật dạ cỏ

• Đặc thù của các quá trình tiêu hoá

ĐẶC ĐIỂM TIÊU HOÁ CỦA GSNL

Trang 4

Cấu tạo đường tiêu hóa

Trang 5

 Nhai lại làm giảm kích thước các mẩu thức ăn  tạo thuận lợi cho việc tấn công xơ của vi sinh vật và enzym của chúng.

 Nước bọt đóng vai trò quan trọng trong việc làm mềm, tạo miếng thức ăn

và cung cấp các yếu tố cần thiết cho VSV dạ cỏ (N, khoáng.

Cấu tạo đường tiêu hóa

Trang 6

Ảnh hưởng của loại hình thức ăn đến lượng nước bọt

Cấu tạo đường tiêu hóa

Trang 7

Dạ dày kép

Cấu tạo đường tiêu hóa

Trang 8

Sự phát triển của dạ dày kép

Cấu tạo đường tiêu hóa

Trang 9

Dạ cỏ và dạ tổ ong

Dạ tổ ong

lít) ở phần trước của ống tiêu hoá

 Giữ lại các mẩu thức ăn có sợi dài

kích thích nhai lại và tiết nước bọt

 VSV lên men thức ăn sinh ra

AXBBH và sinh khối VSV giàu protéin

 Hấp thụ AXBBH để sử dụng như

một nguồn năng lượng trong cơ thể

và nguyên liệu tổng hợp lactoza,

protein và chất béo

Trang 10

Dạ lá sách

Chức năng: hấp thụ nước, natri, phốt pho và AXBBH

Cấu tạo đường tiêu hóa

Trang 11

 Tiết axít clohydric và nhiều enzym tiêu hoá tiêu hoá

- protéin thoát qua

- protéin VSV sinh ra trong dạ cỏ (0,5-2,5kg/ ngày)

Chức năng : tiêu hoá bằng dịch vị

Dạ múi khế

Cấu tạo đường tiêu hóa

Trang 12

 Tiết các enzym tiêu hoá qua thành ruột và tuyến tuỵ để tiêu hoá các hydrát cácbon, protéin và lipít

 Hấp thụ nước, khoáng và các sản phẩm tiêu hoá ở ruột

(glucose, axít amin và axít béo)

Chức năng: tiêu hoá và hấp thu:

Ruột non

Cấu tạo đường tiêu hóa

Trang 13

Ruột già

 VSV trong manh tràng lên men các sản

phẩm đưa từ trên xuống (tương tựu dạ cỏ)

 Hấp thu AXBBH và nước

 Tạo phân (xác VSV không được tiêu hoá

mà thải ra ngoài qua phân)

Chức năng:

Đặc điểm đường tiêu hóa

Trang 15

+ Phân giải tinh bột và đường

+ Sử dụng các axit hữu cơ

+ Phân giải và tổng hợp protein

Trang 16

Vi khuẩn dạ cỏ chia thành 10 nhóm (1):

• VK phân giải xeluloza và hemixenluloza

Bacteroides, Ruminococcus, Butyrivibrio

• VK phân giải pectin

Butyrivibrio, Bacteroides, Lacnospira, Succinivibrio,

Treponema, Strptococcus Bovis

• VK phân giải tinh bột

Bacteroides, Strp bovis, Succinamonas, Bacteroides

• VK phân giải urê

Succinivibrio, Selenamonas, Bacteroides, Ruminococcus, Buyryvibrio, Treponem

• VK sinh mêtan

Methanobrevibacter, Methanobacterium, Methanomicobium

Hệ vi sinh vật dạ cỏ

Trang 17

• VK sử dụng đường

Treponema, Lactobacillus, Streptococcus

• VK sử dụng axit

Megasphera, Selenamonas

• VK phân giải protein

Bacteroides, Butrivibrio, Streptococcus

Trang 18

Động vật nguyên sinh (Protozoa)

• Số lưượng: 10 5 -10 6 tế bào/g chất chứa

+ Sử dụng vitamin từ thức ăn hay do vi

khuẩn tạo nên

Hệ vi sinh vật dạ cỏ

Các nhóm VSV dạ cỏ

Trang 19

Nấm (Fungi)

• Thuộc nấm yếm khí

• Số lượng: trên 100 tế bào chất chứa dạ cỏ

• Hoạt động:

Nấm là vi sinh vật đầu tiên xâm nhập và tiêu hoá

thành phần cấu trúc thực vật bắt đầu từ bên trong:

- Mọc chồi phá vỡ cấu trúc thành tế bào thực vật

- Tiết men tiêu hoá xơ

Hệ vi sinh vật dạ cỏ

Các nhóm VSV dạ cỏ

Trang 21

Dinh dưỡng cần cho tổng hợp VSV dạ cỏ

thích cùng với gluxit được phân

giải (để cung cấp đồng thời N

Trang 22

Cung cấp gluxít có thể lên men và protein dễ

phân giải cần phải:

Đủ cho tổng hợp và hoạt động của VSV

 động vật chủ thu được nhiều năng lượng và protein

Cân bằng – theo quy luật chung về yếu tố hạn chế – mức năng

lượng hoặc protein thiếu sẽ quyết định hiệu quả sử dụng.

Đồng thời – các vi khuẩn cần đồng thời năng lượng và N vì chúng không có khả năng dự trữ.

 Liên tục– hoạt động vi khuẩn ở mức cao, đều đặn và thường xuyên  Phân bố thức ăn dần dần theo từng bữa nhỏ.

Hệ vi sinh vật dạ cỏ

Trang 23

Phối hợp thức ăn để cung cấp đồng thời N và NL cho VSV dạ cỏ

Thức ăn giàu N Thức ăn giàu gluxit

Hệ vi sinh vật dạ cỏ

Trang 24

Ảnh hưởng của ph dạ cỏ đến hoạt lực của

các nhóm VSV dạ cỏ

Hoạt lực

VSV

VSV phân giải xơ

VSV phân giải tinh bột

5 6 7 pH

Hệ vi sinh vật dạ cỏ

Trang 25

Thay đổi pH dạ cỏ phụ thuộc vào tần suất cung cấp thức ăn tinh

pH

6

Cho ăn nhiều lần/ngày

Cho ăn 2 lần/ngày

Hệ vi sinh vật dạ cỏ

Trang 27

Tế bào VSV Axit béo bay hơi:

acetic, propionic & butyric

ATP

Nhiệt Nhiệt

Amoniac

Lipit

Hệ vi sinh vật dạ cỏ

Trang 28

Vai trò của vi sinh vật dạ cỏ đối với vật chủ

1 Cung cấp năng lượng

Các axit béo bay hơi (axetic, propionic, butiric và một lượng nhỏ izobytyric,

valeric, izovaleric) cung cấp khoảng 70-80% tổng số nhu cầu năng lượng

2 Cung cấp protein

Các hợp chất chứa nitơ (kể cả NPN) được VSV sử dụng để tổng hợp nên sinh khối protein có chất lượng cao và được tiêu hoá hấp thu ở ruột non

3 Chuyển hoá lipit

- Phân giải triaxylglycerol và galactolipit của thức ăn

- No hoá và đồng phân hoá các axit béo không no

- Tổng hợp lipit có chứa các axit béo lạ.

4 Cung cấp vitamin : nhóm B và K

5 Giải độc: Nhờ VSV dạ cỏ GSNL có thể ăn được một số thức ăn độc với GSDDĐ

Hệ vi sinh vật dạ cỏ

Trang 29

CÁC QUÁ TRÌNH TIÊU HOÁ VÀ TĐC

• Sự nhai lại

• Tổng hợp VSV dạ cỏ

• Động thái phân giải thức ăn trong dạ cỏ

• Tiêu hoá gluxit

• Tiêu hoá protein

• Tiêu hoá lipit

• Chuyển hoá các chất dinh dưỡng

Trang 30

Thức ăn trâu bò ăn vào thường dưới

dạng các mẩu thức ăn với kích cỡ

quá to nên VSV dạ cỏ khó có thể

lên men hoàn toàn

Ợ lên để nhai lại nhiều lần cho cho đến khi các mẩu

thức ăn đủ nhỏ

 Nhai lại 6-8 tiếng và tiết 160 đến 180 lít nước bọt/ngày

Sự nhai lại

Trang 31

Tổng hợp protein VSV dạ cỏ:

VSV lên men  AXBBH  NL 

 Sinh khối VSV  axít amin 

Thiếu N – tăng sinh và hoạt động của VSV không tốt

• Thừa N => nhiễm độc amoniac vô sinh, ngộ độc nitơ thức ăn,

Tổng hợp protein VSV dạ cỏ

Trang 32

• Động thái phân giải thức ăn tinh

• Động thái phân giải thức ăn thô

Động thái phân giải thức ăn ở dạ cỏ

Trang 33

Động thái phân giải thức ăn tinh/protein

b (a+b) c

Trang 34

Động thái phân giải thức ăn thô

Trang 36

Axetyl CoA

AcrylatSuccinat

Metan Acetat Butyrat Propionat

Co2+H2

Lên men gluxit ở dạ cỏ

Trang 38

Thay đổi tỷ lệ các ABBH phụ thuộc vào cấu

trúc khẩu phần

Trang 39

• Đường lên men nhanh

chóng và gần như hoàn

toàn

• Tinh bột lên men khá

nhanh, nhưng một phần có

thể thoát qua dạ cỏ (sẽ được

tiêu hoá trong ruột non nhờ

enzym)

• Xơ lên men chậm, bình quân 70-80% được lên men

(biến đổi tuỳ theo mức độ trùng hợp cuả xenluloza và lignin hoá)

Tốc độ lên men các loại gluxít

Đường

Tinh bột

Trang 40

Cỏ: được nhai thành từng đoạn dài, thấm nhiều nước bọt, lên men chậm

 giải phóng dần dần axít béo bay hơi

– được trung hoà tốt và dễ dàng hấp thụ dần

Thức ăn tinh : lên men quá dễ  ăn vào nhanh và tiết ít nước bọt  sản xuất nhanh và nhiều axít béo bay hơi  tích

tụ gây ra sự giảm mạnh pH dạ cỏ

Tốc độ lên men của các loại thức ăn

Trang 41

Protein VSV

Trang 42

•Thuỷ phân triaxylglycerol và galactolipit của thức ăn

• Làm no hoá và đồng phân hoá các axit béo không no

•Tổng hợp lipit có chứa các axit béo lạ

Lipit thức ăn (LCFA)

Trang 43

NHU CẦU DUY TRÌ:

Bò nghỉ ngơi, khối lượng cơ thể

không thay đổi

• Các nhu cầu tối thiểu để duy trì

Nếu cung cấp không đủ dinh dưỡng,

con vật huy động dinh dưỡng dự trữ 

gầy đi

NHU CẦU DINH DƯỠNG

Trang 44

Nhu cầu nước

 Gia súc cần được cung cấp nước

thường xuyên để đáp ứng các chức năng

sinh lý của cơ thể

 Nhu cầu nước của cơ thể con vật phụ

thuộc vào bản chất thức ăn, điều kiện

nhiệt độ, độ ẩm của môi trường và tình

trạng sinh lý của cơ thể

 Nếu nước ngon, đầy đủ thường xuyờn

về số lượng, bũ cú thể tự điều chỉnh được mức uống phự hợp

Trang 45

Tổng các nhu cầu nước

(nước trong thức ăn + nước tự nhiên)

(số lít / bò sữa có trọng lượng hơi là 635 kg / ngày)

hoặc bình quân : 4 – 5 lít / kg chất khô hoặc

3 lít / lít sữa (+ nhu cầu duy trì)

Nhu cầu nước

Trang 46

Yêu cầu về chất lượng nước

Sạch – Không có thức ăn thừa, nhiễm phân hoặc

nước tiểu, không có sự phát triển của tảo

Lành – Không có kí sinh, thuốc trừ sâu, nitrat, không

nhiễm nhiều sắt và các kim loại nặng

Ngon – Thoáng khí, ít khoáng, độ pH trung tính, không mùi

không vị khó chịu, nhiệt độ bình thường

Nhu cầu nước

Trang 47

Lượng thu nhận VCK

Lượng thu nhận VCK phụ thuộc:

- Nhu cầu dinh dưỡng: Gia súc thu nhận thức ăn theo nhu cầu của

cơ thể

- Giới hạn của đường tiêu hoá : Gia súc chỉ thu nhận được khối

lượng thức ăn mà đường tiêu hoá cho phép

- Chất lượng của thức ăn: Thức ăn dễ tiêu  ăn được nhiều

- Giới hạn thời gian: Gia súc chỉ thu nhận được thức ăn trong

thời gian có thức ăn; mặt khác, gia súc cần thời gian nhai lại, lao tác (nếu có) và nghỉ ngơi trong ngày

- Các yếu tố khác: Trạng thái sinh lý, sức khoẻ, kinh nghiệm với thức ăn, độ ngon miệng của thức ăn, tác động của các gia súc khác trong đàn, v.v

Trang 48

Gia súc, khẩu phần và mối quan hệ của chúng

GiÁ TRỊ DiNH DƯỠNG

(năng lượng, protéin, khoáng, vitamin…)

PHẦN ĐÓNG GÓP

NĂNG SUẤT

Trang 49

Khả năng ăn vào

Khả năng ăn

vào

là lượng VCK thức ăn mà bò có thể ăn tự do

• phụ thuộc vào dung tích của dạ cỏ (tuỳ thuộc vào thể trọng và trạng thái sinh lý của bò)

dạ cỏ quy định số lượng

chất khô ăn vào

 số lượng thức ăn (cỏ) trong dạ cỏ dạ cỏ đầy ngừng ăn vào

dạ dày rỗng bò lại ăn tiếp

Dạ cỏ rỗng nhanh hay chậm tuỳ thuộc khả năng tiêu hoá của khẩu phần

• rơm giàu xenluloza và nghèo đạmtiêu hoá trong dạ cỏ diễn ra chậm bò thu nhận ít thức ăn

• cây cỏ nontiêu hoá nhanhbò ăn được nhiều hơn

 phân giải thức ăn (cỏ) trong dạ cỏ

Trang 50

Khả năng ăn vào

Thấp nhất vào lúc đẻ, tăng gần 50 % vào tháng thứ ba và thứ tư vắt sữa để đạt được năng suất cao nhất (bò cao sản)

Các yếu tố khí hậu ảnh hưởng: nhiệt độ cao và độ ẩm làm giảm sút khả năng ăn vào

Tại sao ?

Bò phải chống lại nhiệt độ cao từ bên ngoài

 tăng nhanh nhịp thở

Bò phải hạn chế nhiệt sản sinh do lên men trong

dạ cỏ  giảm lượng thức ăn ăn vào

Khả năng ăn vào

Trang 51

Thời gian của chu kỳ sữa

Khả năng thu nhận thức ăn thay đổi trong

chu kỳ tiết sữa

Trang 52

Cỏ ở vùng nhiệt đới chứa nhiều các chất cấu trúc thành tế bào

(xenluloza và hemixenluloza, lignin) => hạn chế lượng thu nhận thức ăn => năng suất sản xuất bị hạn chế

Mức độ dễ ăn vào của thức ăn

Trang 53

Lượng thu nhận phụ thuộc chất lượng thức ăn

Ví dụ, với cỏ xanh trung binh (20% VCK) bò 500kg có thể thu nhận 500 x 2/100 x 100/20 = 50 kg

ChÊt lưîng cá Lưîng thu nhËn VCK

Trang 55

Nhu cầu năng lượng

Dựa vào các tiêu chuẩn ăn để tính VD: Theo

- Nhu cầu duy trì: :

UFL/ngày = 1,4 + 0,6W/100

Hiệu chỉnh:

Tăng 10% cho bò nuôi nhốt không hoàn toàn

Tăng 5% cho bò nuôi nhốt hoàn toàn

Tăng từ 20 đến 60% cho bò chăn thả

- Nhu cầu sinh trưởng:

UFL/ngày = W0,75 (0,0732 + 0,0218 G1,4 )

- Nhu cầu mang thai:

Tăng 20, 35 và 55 % so với nhu cầu duy trì tương ứng cho các tháng chửa thứ 7, 8 và 9

- Nhu cầu tiết sữa:

0,44 UFL/kg sữa tiêu chuẩn (4% mỡ), hay0,44x(0,4+0,15x% mỡ thực tế)/kg sữa thực tế

(INRA, 1989)

Trang 56

Nhu cầu protein

- Nhu cầu duy trì

PDI (g/ngày) = 3,25W 0,75

PDI (g/ngày) = 95 + 0,5W

- Nhu cầu tăng trọng

280 g PDI/kg tăng trọng

- Nhu cầu mang thai

19,5, 33 và 51g PDI/ngày/10 kg khối lượng bê sơ sinh tương ứng cho các tháng chửa thứ 7, 8 và 9

- Nhu cầu tiết sữa

48 g PDI/ kg sữa tiêu chuẩn

hay

48 x (0,4+0,15x% mỡ thực tế) g PDI/kg sữa thực tế

- Nhu cầu lao tác

0,1 UFL/100kg thể trọng/giờ lao tác

Trang 57

Nhu cầu Ca và P (INRA, 1978)

Nhu cầu duy trì:

Ca (g/ngày) = 6W/100

P (g/ngày) = 5W/100

Nhu cầu sản xuất

- Nhu cầu sinh trưởng:

3,2g Ca và 1,8g P/kg tăng trọng

- Nhu cầu mang thai:

Tính cho 10 kg khối lượng bê sơ sinh cho tháng chửa thứ 7,

8 và 9:

Ca: 2,25, 4,0 và 25 g/ngày P: 0,75, 1,4 và 2,13 g/ngày

- Nhu cầu tiết sữa:

4,2 g Ca và 1,7g P/kg sữa tiêu chuẩn

Trang 58

• Ở vùng nhiệt đới, bò thường cần bổ sung vitamin A và E (đối với bò chăn thả tự do) và vitamin D (đối với bò nuôi nhốt)

• Các vitamin B và K được tổng hợp trong các dạ dày trước và đáp ứng đủ nhu cầu (trừ gia súc rất cao sản)

• Các nhu cầu về vitamin A và E được đáp ứng với cỏ xanh đầy đủ

Nhu cầu vitamin

 Thiếu vitamin A – lông «dựng», loạn thị,

hiệu quả sinh sản kém, dễ mắc bệnh

 Thiếu vitamin E – tác động đến chất lượng

sữa (sữa và bơ dễ bị hôi khét)

Trang 60

Thức ăn xanh

• Cỏ xanh là thức ăn chiến lược của trâu bò  là khẩu

phần cơ sở  cho ăn được càng nhiều càng tốt

• Bò ăn tự do khoảng10% thể trọng

Trang 61

Thức ăn hoà thảo

Ngon và giàu năng lượng  giải phóng năng lượng dần dần từ

Trang 62

Trichanthera gigantea

Thức ăn xanh họ đậu

• Thường sử dụng như là thức ăn bổ sung protein

• Có thể chứa chất kháng dinh dưỡng.

Leucaena leucocephala

Thức ăn xanh

Trang 63

– Căn cứ đặc điểm thổ nhưỡng và khí hậu thời tiết

– Đặc điểm của các giống cỏ có thể tìm được

– Kinh nghiệm trồng cỏ ở địa phương

Thức ăn xanh

Trang 64

Ví dụ về tính toán diện tích trồng cỏ

Tính diện tích cỏ cần trồng để nuôi 10 bò sữa HF

- Giả sử bò có khối lượng bình quân là 500 kg/con

- Cỏ định trồng là cỏ voi, ước tính năng suất 180 tấn/ha/năm

Trang 65

Thức ăn ủ xanh/chua

Trang 66

Bảo quản, dự trữ thức ăn

Trang 67

Thức ăn nào có thể ủ xanh?

• Cá tư¬i:

– Cá voi

– Cá tù nhiªn…

• Th©n l¸ c©y ng«:

– Sau thu b¾p non

– Cây ng« gieo dµy

Trang 68

Chuẩn bị nguyên liệu ủ

Thức ăn ủ xanh

Trang 69

Ủ chua bằng túi nylon

Bước 1: Chuẩn bị túi ủ

• Cắt túi ủ: 2,5-3,5m dài ???

• Kiểm tra túi ủ (thủng? …)

• Buộc chặt đầu dưới của túi

Bước 2: Chuẩn bị nguyên liệu và dụng cụ

• Chặt, thái nhỏ (2-4 cm)

• Chuẩn bị các chất bổ sung (theo

số lượng thức ăn ủ)

Thức ăn ủ xanh

Trang 70

Bước 3: Cho nguyên liệu đã

được thái vào túi nylon theo

từng lớp dày khoảng 20cm rồi

nén

Bước 4: Tưới rỉ mật và rắc

các chất bổ sung (cám, bột

sắn…) lên mỗi lớp rồi nén

chặt cho đến khi đầy

Thức ăn ủ xanh

Ủ chua bằng túi nylon

Trang 71

Bước 5: Rải một lớp rơm khô

lên trên thức ăn ủ chua rồi dùng

dây cao su buộc chặt miệng túi

Bước 6: Để nơi râm mát,

tránh nước mưa và chuột cắn

làm hỏng túi và thức ăn ủ chua

Thức ăn ủ xanh

Ủ chua bằng túi nylon

Trang 72

Kiểm tra chất lượng thức ăn ủ

Thức ăn ủ có chất lượng tốt: Mùi chua nhẹ, màu vàng sáng

Thức ăn kém chất lượng: Mùi lạ, màu đen hoặc bị mốc

Thức ăn ủ xanh

Trang 73

Lấy thức ăn ủ chua

Kiểm tra thức ăn ủ chua xem

có bị mốc không

Lấy vừa đủ lượng cho bò ăn

Đậy và buộc kín sau mỗi lần lấy

Thức ăn ủ xanh

Trang 75

• Dự trữ thức ăn lâu dài

• Phương pháp đơn giản

• Không cần đầu tư nhiều

trang thiết bị

• Trâu bò ăn được nhiều,

không gây rối loạn tiêu hoá

Cỏ khô

Trang 76

Nguyên liệu làm cỏ khô

• Loại cỏ: Cỏ tự nhiên, cỏ trồng có thân cành nhỏ, ít nước

• Thời gian cắt cỏ: lúc cỏ mới ra hoa (28-42 ngày tái sinh)

0 5 10 15 20 25

B¾t ®Çu mïa ma

ProteinKho¸ng

Cỏ khô

Trang 77

Kỹ thuật làm khô cỏ

Cắt cỏ ở giai đoạn tối ưu

Phơi khô cho đến lúc còn 85% chất khô:

– Rải đều và mỏng phơi dưới nắng 4-5 giờ

– Cào dồn cỏ thành băng để phơi 2– 3 ngày

– Lúc có mưa nên gom cỏ thành đống, che phủ giữ

cho cỏ khỏi mất phẩm chất

– Tránh phơi quá nắng, cỏ sẽ mất nhiều chất dinh

dưỡng, nhất là vitamin

• Cỏ khô phẩm chất tốt giữ được màu xanh, thân, cuống

và lá đều mềm và có mùi thơm dễ chịu

Cỏ khô

Trang 78

Cất trữ cỏ khô

• Đánh đống: nơi cao ráo, lót cành cây,

dá, xỉ than, hoặc dùng gạch và cành

cây, tre để kê giá đánh đống Cỏ tốt xếp

ở giữa và nén chặt, phía trên để dốc

thành mái cho thoát nước, có thể dùng rơm, rạ, cỏ xấu phủ lên trên

• Kho chứa: Cỏ khô chiếm thể tích lớn

(14-15 m3/tấn) Muốn tăng sức chứa của nhà kho thì bó cỏ thành bó, tốt nhất

là dùng máy đóng bánh (chỉ còn 6

m3/tấn)

Cỏ khô

Trang 79

Sử dụng cỏ khô

• Trâu bò có thể ăn tự do được 2,5-3,0 kg cpr khô/100kg thể trọng

• Không nên cho ăn quá 50% thức ăn thô trong khẩu phần

• Nên phối hợp với cỏ xanh, thức ăn ủ chua, thức ăn tinh,

củ quả, rỉ mật và phụ phẩm chế biến rau quả

Cỏ khô

Trang 80

• Củ quả tươi chứa nhiều nước

(70-90%)

… Protein, mì, kho¸ng vµ cenlulose thÊp

… Chøa nhiÒu gluxit dÔ tiªu ho¸, chñ yÕu

Ngày đăng: 16/03/2022, 22:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm