1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thực trạng hợp đồng tương lai trong thị trường phái sinh tại việt nam

16 11 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thực trạng hợp đồng tương lai trong thị trường phái sinh tại việt nam Thực trạng hợp đồng tương lai trong thị trường phái sinh tại việt nam Thực trạng hợp đồng tương lai trong thị trường phái sinh tại việt nam Thực trạng hợp đồng tương lai trong thị trường phái sinh tại việt nam

Trang 1

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM B GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜ NG Đ I H C NGÂN HÀNG THÀNH PH HỒ CHÍ MINH Ạ Ọ Ố

- - -  - -

-TIỂ U LU N CUỐI KHÓA MÔN

TÀI CHÍNH PHÁI SINH

Đề tài

THỰC TR NG H Ạ ỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

TRONG TH Ị TRƯỜ NG PHÁI SINH T I VI T NAM Ạ Ệ

Họ và tên sinh viên: LAI TR N THÁI BÌNH Ầ MSSV: 030334180023

Khóa h c: K34 ọ Lớp h c ph n: FIN315_202_D02 ọ ầ Giảng viên hướng dẫn: VÕ VĂN HẢO

TP H Chí Minh, ngày tháng 7 ồ 16 năm 2021

Trang 2

NGÂN HÀNG NHÀ NƯỚC VIỆT NAM B GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

TRƯỜ NG Đ I H C NGÂN HÀNG THÀNH PH HỒ CHÍ MINH Ạ Ọ Ố

- - -  - -

-TIỂ U LU N CUỐI KHÓA MÔN

TÀI CHÍNH PHÁI SINH

Đề tài

THỰC TR NG H Ạ ỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

TRONG THỊ TRƯỜ NG PHÁI SINH T I VI T NAM Ạ Ệ

Họ và tên sinh viên: LAI TR N THÁI BÌNH Ầ MSSV: 030334180023

Khóa h c: K34 ọ Lớp h c ph n: FIN315_202_D02 ọ ầ Giảng viên hướng dẫn: VÕ VĂN HẢO

TP H Chí Minh, ngày tháng 7 ồ 16 năm 2021

Trang 3

LỜI CAM ĐOAN

Em tên là: LAI TR N THÁI BÌNHẦ – MSSV : 030334180023

Cam đoan bài tiểu luận cá nhân: THỰC TR ẠNG HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

TRONG TH Ị TRƯỜ NG PHÁI SINH T I VI T NAM Ạ Ệ

Giảng viên hướng dẫn : VÕ VĂN HẢO

Bài ti u lu n này là s n ph m c a riêng em, các k t qu phân tích có tính ể ậ ả ẩ ủ ế ả chất độc lập riêng, không sao chép b t k tài liấ ỳ ệu nào và chưa được công bố toàn b nộ ội dung này b t kở ấ ỳ đâu; các số liệu, các ngu n trích d n trong bài ti u lu n ồ ẫ ể ậ được chú thích nguồn g c rõ ràng, minh b ch ố ạ

Em xin hoàn toàn chịu trách nhi m v lệ ề ời cam đoan danh dự ủa em c

TP Hồ Chí Minh, ngày 16 tháng năm 20217

Sinh viên thực hiện

(Ký, ghi rõ họ tên)

LAI TRẦN THÁI BÌNH

Trang 4

LỜI CÁM ƠN

Đầu tiên, em xin gửi l i cờ ảm ơn chân thành đến Trường Đại học Ngân hàng Thành ph Hố ồ Chí Minh đã đưa môn học Tài chính phái sinh vào trương trình giảng dạy Đặc bi t, em xin g i l i cệ ử ờ ảm ơn sâu sắc đến gi ng viên b môn ả ộ – Thầy Võ Văn Hảo

đã dạy dỗ, truyền đạt những kiến thức quý báu cho em trong suốt thời gian học tập vừa qua Trong th i gian tham gia l p hờ ớ ọc Tài chính phái sinh của thầy, em đã có thêm cho mình nhi u ki n th c b ích, tinh th n h c t p hi u quề ế ứ ổ ầ ọ ậ ệ ả, nghiêm túc Đây chắc ch n s ắ ẽ

là những ki n th c quý báuế ứ , là hành trang để em có th vể ững bước sau này

Bộ môn Tài chính phái sinh là môn học thú v , vô cùng bị ổ ích và có tính th c t ự ế cao Đảm bảo cung cấp đủ kiến thức, gắn liền với nhu cầu thực tiễn của sinh viên Tuy nhiên, do v n ki n th c còn nhi u h n ch và khố ế ứ ề ạ ế ả năng tiếp thu th c t còn nhi u b ự ế ề ỡ ngỡ Mặc dù em đã cố gắng h t sế ức nhưng chắc chắn bài ti u lu n khó có th tránh khể ậ ể ỏi những thi u sót và nhi u chế ề ỗ còn chưa chính xác, kính mong thầ xem xét và góp ý đểy bài ti u lu n cể ậ ủa em được hoàn thiện hơn

Trang 5

MỤC L C

DANH SÁCH CÁC T Ừ VIẾT TẮT

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU VỀ HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI 1

1.1 Khái niệm 1

1.2 Đặc điểm 1

CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI TẠI VIỆT NAM 2

2.1 Các loại hợp đồng tương lai trên thị trường Việt Nam 2

2.1.1 Hợp đồng tương lai chỉ số 2

2.1.2 Hợp đồng tương lai Trái phiếu Chính phủ 2

2.2 Chiến lược kinh doanh hợp đồng tương lai chủ yếu tại Việt Nam 2

2.2.1 Chiến lược đầu cơ 2

2.2.2 Chiến lược phòng ngừa rủi ro 5

2.3 Ưu và nhược điểm hợp đồng tương lai 6

2.3.1 Ưu điểm của hợp đồng tương lai 6

2.3.2 Nhược điểm của hợp đồng tương lai 7

CHƯƠNG 3: KẾT LUẬN VÀ KHUYẾN NGHỊ 9

DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO

Trang 6

DANH SÁCH CÁC T Ừ VIẾ T T T

STT Ký hiệu Nguyên nghĩa

2 HĐTL CSCP Hợp đồng tương lai chỉ số cổ phiếu

3 HĐTL TPCP Hợp đồng tương lai trái phiếu chính phủ

Trang 7

1

CHƯƠNG 1: GIỚI THIỆU VỀ HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI

1.1 Khái niệm

Là m t hộ ợp đồng chu n hóa gi a bên bán và bên mua v vi c giao d ch m t tài ẩ ữ ề ệ ị ộ sản cơ sở tại một thời điểm nhất định trong tương lai với mức giá xác định trước

1.2 Đặc điểm

Tiêu chí H ợp đồ g tương lai n

Tiêu chu n hóa

hợp đồng

- Được niêm y t và tiêu chu n trên S giao d ch ch ng khoán ế ẩ ở ị ứ Phái sinh

- HĐTL được chuẩn hóa v u kho n, giá tr , khề điề ả ị ối lượng của tài sản cơ sở,…

Được giao dịch,

niêm yết - Được niêm yết trên thị trường t p trung ậ

Thời điểm thanh

toán hợp đồng - Thanh toán lỗ lãi hàng ngày

Tài sản th ế chấp - Được chu n hóa v u kho n, giá tr , khẩ ề điề ả ị ối lượng c a tài sủ ản

cơ sở,…

Tính thanh

khoản hợp đồng

- Sự tồn t i cạ ủa công ty thanh toán bù tr và sừ ự thuận l i cợ ủa việc giao d ch qua s khi n cho tính thanh kho n c a các hị ở ế ả ủ ợp đồng tương lai cao hơn nhiều so với các hợp đồng kỳ hạn

Đóng vị thế

- Dễ dàng đóng vị thế: nhà đầu tư có thể đóng vị thế bất cứ lúc nào b ng cách tham gia v ằ ị thế ngược đối với HĐTL tượng tự

Từ đó giúp người sở hữu HĐTL linh hoạt trong việc sử ụ d ng nguồn vốn

Bù trừ và ký quỹ

- Yêu c u các bên tham gia th c hi n ký quầ ự ệ ỹ để đảm b o viả ệc thanh toán mang tính b t buắ ộc

- HĐTL được thanh toán và bù trừ theo giá thực tế hằng ngày

và s thông báo l lãi vào tài kho n ký qu cẽ ỗ ả ỹ ủa nhà đầu tư theo giá thực tế và g i ký qu khi c n b sung ọ ỹ ầ ổ

Trang 8

2

CHƯƠNG 2: THỰC TRẠNG HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI TẠI VIỆT NAM 2.1 Các loại hợp đồng tương lai trên thị trường Việt Nam

2.1.1 H ợp đồng tương lai chỉ số

Hợp đồng tương lai chỉ số cổ phiếu (HĐTL CSCP) là loạ ợp đồi h ng tương lai có tài s n/công cả ụ cơ sở là m t ch s c phiộ ỉ ố ổ ếu Tương tự như các loạ ợp đồng tương lai i h khác, HĐTL CSCP là công cụ được giao d ch trên m t s giao d ch t p trung v i nh ng ị ộ ở ị ậ ớ ữ điều khoản chuẩn hóa Các yếu t chuố ẩn hóa đó về cơ bản được nêu chi tiết trong bản

mô tả đặc tính c a hủ ợp đồng (Theo Trung tâm nghiên c u khoa hứ ọc và đào tạo ch ng ứ khoán - y ban ChỦ ứng khoán Nhà nước)

HĐTL CSCP cho phép nhà đầu tư giao dịch và phòng ng a r i ro trên th ừ ủ ị trường

cổ phiếu thông qua m t giao d ch duy nh t liên quộ ị ấ an đến ch sỉ ố cơ sở mà không cần thực hi n vi c mua/bán các c phi u trong danh m c c u thành ch sệ ệ ổ ế ụ ấ ỉ ố đó Hiện nay, HĐTL chỉ số chứng khoán tiêu biểu là HĐTL chỉ ố s VN30

2.1.2 H ợp đồng tương lai Trái phiếu Chính phủ

Hợp đồng tương lai Trái phiếu chính phủ (HĐTL TPCP) hay một số nước gọi là sản phẩm HĐTL trên lãi suất là th a thu n mua ho c bán tài sỏ ậ ặ ản cơ sở là trái phi u chính ế phủ t i m t mạ ộ ức giá xác định trước t i thạ ời điểm c ụ thể trong tương lai Hai bên có nghĩa

vụ thực hiện hợp đồng đó tại thời điểm đáo ạ h n

Hợp đồng tương lai trái phiếu chính phủ đầu tiên trên th gi i ra m t t i M vào ế ớ ắ ạ ỹ ngày 29/10/1975 K tể ừ thời điểm đó, hợp đồng tương lai trái phiếu chính phủ đã trở thành sản ph m phòng ngẩ ừa rủi ro quan trọng trên th ịtrường tài chính toàn c u ầ Tại Vi t Nam, theo Nghệ ị định 42/2015/NĐ-CP ngày 5/5/2015 về chứng khoán Phái sinh và thị trường ch ng khoán Phái sinh thì hứ ợp đồng tương lai trái phiếu chính phủ được định nghĩa là hợp đồng tương lai dựa trên tài sản cơ sở là trái phiếu chính ph ủ hoặc trái phiếu giả định có một số đặc trưng cơ bản c a trái phi u chính ph ủ ế ủ

2.2 Chiến lư ợc kinh doanh hợp đồng tương lai chủ yếu tại Việt Nam

2.2.1 Chiến lược đầu cơ

Được xem như là chiến lược được sử dụng nhiều nhất khi mà sự hấp dẫn bởi lợi nhuận có th nhể ận được cùng v i tính d hiớ ễ ểu, đơn giản có th ể giúp đại đa số nhà đầu tư theo đuổi chiến lược này một cách dễ dàng Theo đó, nếu nhà đầu tư dự báo sự tăng giá của tài sản cơ sở trong tương lai, họ sẽ tiến hành mua hợp đồng tương lai và chờ bán để đóng vị thế mua khi giá tăng hoặc n m gi tắ ữ ới khi đáo hạn V i chiớ ều ngượ ại, nhà đầu c l

tư sẽ thực hiện bán hợp đồng tương lai khi dự báo thị trường sẽ giảm điểm và thực hiện

vị thế mua để đóng vị thế giao d ch ị

Ví dụ: về Hợp đồng tương lai chỉ ố s VN30: VN30F2106

Trang 9

3

Hiện tại nhà đầu tư đang muốn đầu tư 100.000.000 VNĐ vào HĐTL VN30F2106 (tính đến Thứ 6 ngày 04/06/2021) đang được giao dịch với thông tin như sau trên hệ thống của Công ty Cổ phần Chứng khoán SSI:

Số vốn đầu tư 200.000.000VNĐ

Tỷ l ký qu ệ ỹ 10%

Hệ s nhân hố ợp đồng 100.000VNĐ

Phí giao dịch 5.000VNĐ/hợp đồng/giao dịch

Giá thị trường giao dịch 1505.9 điểm

Tình hu ng 1:ố Nhà đầu tư kỳ vọng thị trường tăng điểm 5% và quyết định mua

10 HĐTL VN30F2106, sau đó bán lại hoặc giữ tới khi đáo hạn Nhưng cũng có thể thị trường sẽ giảm 5%

• Trường hợp th ị trường tăng điểm

Số n ký qu tiề ỹ ban đầu 1505.9*10*100.000*10% = 150.590.000 VN Đ

Tiền lãi 5%*1505.9*10*100.000 = 75.295.000 VNĐ

Phí giao dịch 5.000*10*2 = 100.000 VNĐ

Thuế giao dịch (1505.9 + 1505.9*1.05)*10*100.000*10%*0.1%/2

= 154.354,75 VNĐ Tổng l i nhu n sau thu ợ ậ ế

phí 75.295.000 100.000 154.354,75 = – – 75.040.645,25 VNĐ

Tỷ suất l i nhuợ ận 75.040.645,25/150.590.000 = 49,83%

• Trường hợp th ị trường giảm điểm

Số n ký qu tiề ỹ ban đầu 1505.9*10*100.000*10% = 150.590.000 VNĐ

Tiền lãi -5%*1505.9*10*100.000 = -75.295.000 VNĐ

Phí giao dịch 5.000*10*2 = 100.000 VNĐ

Thuế giao dịch (1505.9 + 1505.9*0.95)*10*100.000*10%*0.1%/2

= 146.825,25 VNĐ

Trang 10

4

Tổng l i nhu n sau thu phí ợ ậ ế -75.295.000 - 100.000 - 146.825,25 = -75.541.825,25 VNĐ

Tỷ suất l i nhuợ ận -75.541.825,25 /150.590.000 = -50,16%

Tình hu ng 2:ố Nhà đầu tư kì vọng thị trường giảm điểm 5% và quyết định bán 10 HĐTL VN30F2106 tại 1505.9 điểm, sau đó nắm giữ tới khi đáo hạn Nhưng cũng có

th thể ị trường sẽ tăng 5%

• Trường hợp th ị trường giảm điểm

Số n ký qu tiề ỹ ban đầu 1505.9*10*100.000*10% = 150.590.000 VNĐ

Tiền lãi chênh l ch gi a giá ệ ữ

giao ngay và giá k h n ỳ ạ 5%*1505.9*10*100.000 = 75.295.000 VNĐ

Phí giao dịch 5.000*10*2 = 100.000 VNĐ

Thuế giao dịch

(1505.9 + 1505.9*1.05)*10*100.000*10%*0.1%/2

= 154.354,75 VNĐ

Tổng l i nhu n sau thu phí ợ ậ ế 75.295.000 - 100.000 - 154.354,75 = 75.040.645,25 VNĐ

Tỷ suất l i nhuợ ận 75.040.645,25/150.590.000 = 49,83%

• Trường hợp th ị trường tăng điểm

Số n ký qu tiề ỹ ban đầu 1505.9*10*100.000*10% = 150.590.000 VNĐ

Tiền lãi chênh l ch gi a giá ệ ữ

giao ngay và giá k h n ỳ ạ

-5%*1505.9*10*100.000 = -75.295.000 VNĐ

Phí giao dịch 5.000*10*2 = 100.000 VNĐ

Thuế giao dịch (1505.9 + 1505.9*0.95)*10*100.000*10%*0.1%/2

= 146.825,25 VNĐ

Trang 11

5

Tổng l i nhu n sau thu phí ợ ậ ế -75.295.000 - 100.000 - 146.825,25 = -75.541.825,25

VNĐ

Tỷ suất l i nhuợ ận -75.541.825,25 /150.590.000 = -50,16%

2.2.2 Chiến lược phòng ng a rủi ro

Đây là chiến lược phù hợp cho nhà đầu tư đang sở hữu danh mục chứng khoán rộng và danh m c này có mụ ức độ tương quan cao với ch sỉ ố chung Nhà đầu tư dự báo thị trường sẽ giảm tuy nhiên lại không mu n bản danh m c cổ phiố ụ ếu đang nắm giữ (có thể do m c tiêu n m gi dài h n hay do m i lụ ắ ữ ạ ỗ ần cơ cấu danh m c s t n nhi u chi phí) ụ ẽ ố ề Khi đó, nhà đầu tư này sẽ bảo vệ danh mục bằng cách bán hợp đồng tương lai VN30 Như vậy, sự mất mát về giá trị của danh mục chứng khoán cơ sở sẽ được bù đắp bằng

sự sinh lời từ hợp đồng tương lai

Số lượng hợp đồng = (beta mong mu n - beta danh mố ục) x (giá trị danh m c/giá ụ trị một HĐTL)

Ví d v chiụ ề ến lược phòng ng a rừ ủi ro đố ới v i m t danh mộ ục đầu tư trong

thực tế:

Danh mục đầu tư hiện tại mà nhà đầu tư đang nắm giữ như sau:

Beta t ừng cổ phiế u 0.76 0.82 0.64

Tỷ trọ ng phân b tài s n ổ ả 40.88% 39.00% 20.09%

Beta danh mục đầu tư 0.76

Giả s ử nhà đầu tư dự đoán doanh mục của mình s giẽ ảm 10% sau m t tháng nộ ữa nhưng nhà đầu tư lại không muốn bán danh mục của mình, nhà đầu tư có thể tiến hành phòng h b ng cách bán 51 hộ ằ ợp đồng VN30F2017 t i m c giá 1493.2 Sạ ứ ố lượng hợp đồng được tính toán như sau:

Giá hợp đồng VN30F2107 (VND) 149,320,000

Giá thị trường danh mục (VND) 1,000,000,0000

Trang 12

6

Sau m t tháng, n u d báo cộ ế ự ủa nhà đầu tư là đúng thì kết qu phòng h c a nhà ả ộ ủ đầu tư như sau:

HỢP ĐỒNG TƯƠNG LAI VN30F2107

Giá hợp đồng VN30F2107 cần mua (VND) 129,672,631.6 Giá hợp đồng VN30F2107 bán ban đầu (VND) 149.320.000

DANH MỤC ĐẦU TƯ

Như vậy, khoản lỗ của danh mục trên thị trường cơ sở đã được bù đắp bằng lợi nhuận có được từ thị trường tương lai và nhà đầu tư vẫn giữ nguyên được danh mục cổ phiếu ban đầu sau giai đoạn điều chỉnh c a thủ ị trường

2.3 Ưu và nhược điể m hợp đồng tương lai

2.3.1 Ưu điể m của hợp đồng tương lai

Phòng ng a r i ro ừ ủ

Đầu tiên, hợp đồng tương lai mang đến s ự đảm bảo cao khi đầu tư Hợp đồng này đem lại cho những ai muốn quản lý rủi ro biến động giá có cơ hội chuyển đổi sự rủi ro này sang b t k ai s n sàng ch p nh n r i ro, v i hy v ng s không ngấ ỳ ẵ ấ ậ ủ ớ ọ ẽ ừng gia tăng lợi nhuận Quá trình chuyển đổi này được gọi là phòng ngừa rủi ro

Tính thanh khoản cao

Trang 13

7

Hiện nay, hợp đồng tương lai là sản phẩm được niêm y t và chuế ẩn hóa Căn cứ vào các điều khoản của hợp đồng, người tham gia đều được biết trước một cách rõ ràng

và cụ thể nh t h s mua gì ho c bán gì, vào thấ ọ ẽ ặ ời điểm nào trong tương lai và giao dịch

nó như thế nào

Đòn bẩy tài chính

Khi tham gia hợp đồng tương lai, nhà đầu tư có thể ẽ thu được nhữ s ng kho n lả ợi nhuận “khổng lồ” với số vốn đầu tư ban đầu r t nh Mấ ỏ ột nhà đầu tư muốn bán hay mua hợp đồng thì chỉ cần đáp ứng được yêu cầu ký quỹ, với tính chất quan trọng là cam kết tài chính đảm bảo thực hi n hệ ợp đồng

Nếu dự đoán (kỳ ọ v ng) c a b n v biủ ạ ề ến động giá c a tài sủ ản cơ sở đúng, họ ẽ s thu được lợi nhuận từ vị thế hợp đồng tương lai mà mình nắm giữ Nhờ vào hiệu ứng đòn bẩy, mức sinh lời trên thị trường chứng khoán phái sinh thường cao hơn nhiều so với thị trường cơ sở

Giao dịch T+0

Trong hợp đồng tương lai, nhà đầu tưcó thể ngay l p tậ ức đóng vị thể v a m ừ ở (bất

kể là vị thế mua hay bán) Vì thế, nhà đầu tư có thể liên tục mở và đóng vị thế trong phiên giao dịch để tìm kiếm lợi nhu n d a trên mậ ự ọi biến động của thị trường

Đây là ưu điểm khác biệt nổi tr i c a hộ ủ ợp đồng tương lai so với th ịtrường cơ sở Bởi trong thị trường c phiổ ếu, nhà đầu tư khi mua cổ phi u ph i ch ít nhế ả ờ ất 2 ngày để

số c phiổ ếu ấy v tài kho n rề ả ồi mới có thể bán

Cơ hội kiếm lợi nhuậ n ngay c khi thị trường giả ảm điểm

Hiện nay, trên thị trường c phiổ ếu, nhà đầu tư không có công cụ để tìm ki m lế ợi nhuận khi thị trường giảm điểm Ngượ ạc l i, trong hợp đồng tương lai, bạn có th tham ể gia vào vị thế bán hợp đồng bất cứ khi nào

2.3.2 Nhược điểm của hợp đồng tương lai

Rủi ro của hi ệu ứng đòn bẩ y

Bên cạnh ưu điểm là đòn bẩy tài chính Đây còn là con dao hai lưỡi khi điều này cũng tạo nên rủi ro lớn cho nhà đầu tư Không ít ngườ ẫn nghĩ rằng đòn bẩi v y tài chính

là m t chi c c n câu vô cùng l i h i Tuy nhiên, trên th c t , hi u ộ ế ầ ợ ạ ự ế ệ ứng đòn bẩy tài chính

sẽ chỉ t o ra nh ng con s lạ ữ ố ợi nhu n ậ ấn tượng n u d báo (k v ng) cế ự ỳ ọ ủa ngườ ử ụi s d ng hợp đồng về chiều hướng biến động giá tài sản cơ sở trở thành hi n thệ ực

Ngược lại, trong trường h p s thay i v giá tài sợ ự đổ ề ản cơ sở trên th ị trường không đúng với các d ự đoán, thua lỗ ẽ ảy ra Đặ s x c biệt, do tác động của đòn bẩy, mức thua l ỗ

Ngày đăng: 16/03/2022, 22:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w