Dialysate circuit Dialysate circuit diaFLUX Dialysor Albumin circuit diaMARS ® AC250 Adsorber charcoal diaMARS ® IE250 Adsorber Ion exchanger Blood circulation MARS ® FLUX Dialysor
Trang 1C P NH T K T QU ĐIỀU TRỊ SUY GAN CẤP
PGS.TS Tr n Duy Anh, Bs Nguy n Duy Ph ng
Bs Nguy n M nh Dũng- BV Trung ng Quân đ i 108
Trang 2Bernal W et al Lancet 2010
Mindikoglu AL et al Liver Transpl 2009
Khuroo MS et al J Viral Hepat 2003
Acharya SK et al J Gastroent Hepatol 2002
DỊCH T VÀ NGUYÊN NHÂN SUY GAN CẤP
Hoa Kỳ, hàng năm có khoảng
25.000 ngư i chết do bệnh gan
giai đoạn cuối, khoảng 2000 suy
gan cấp với tỉ lệ tử vong là 28%
2
Trang 3• Hoạt hóa tuỷ xương
Trang 4SINH B NH LÝ SUY GAN CẤP
Acute Liver Failure
Đi u tr s m!
H n ch suy đa t ng!
Trang 5CH ĐỊNH CÁC PH NG TH C H TR GAN
NGOÀI C TH
1 Suy gan cấp (Acute Liver Failure - ALF)
Tổn thương tế bào gan ồ ạt do nhiều nguyên nhân khác nhau
Trên bệnh nhân trước đó có chức năng gan bình thư ng
- Lâm sàng: vàng da, rối loạn đông máu, bệnh lý não gan…
(Bilirubin >15 mg/dl - 255 μmol/l, não - gan ≥ độ II,
không cải thiện dù đã điều trị nội khoa tích cực)
- Tiến triển trong một th i gian ngắn (7 – 28 ngày)
- Tỷ lệ tử vong cao (50 % – 90%) do suy đa tạng
2 Đ t cấp trên n n suy gan m n
(Acute on Chronic Liver Failure – AOCLF)
Trang 6CÁC PH NG TH C H TR GAN NGOÀI C TH
• Villa et al Critical Care (2016) 20:283
Trang 7HD SPAD, OPAL
Hemodialysis Albumin Dialysis
Water based human body
Trang 8CÁC PH NG TH C H TR GAN NGOÀI C TH KHÔNG T BÀO (EXTRACORPOREAL LIVER SUPPORT NON-CELL-BASED SYSTEMS)
Trang 9Dialysate circuit
Blood circulation
Trang 10Dialysate
circuit
Dialysate circuit
diaFLUX Dialysor Albumin circuit
diaMARS ® AC250 Adsorber (charcoal)
diaMARS ® IE250 Adsorber
(Ion exchanger)
Blood circulation
MARS ® FLUX Dialysor
MARS- G m 3 vòng tu n hoàn- 4 qu l c
L ọc bỏ chất hoà tan trong nước và chất gắn với albumin
A lbumin hàng rào an toàn và chất mang chọn lọc
D ịch lọc Albumin được tái tuần hoàn
Trang 11MARS- Molecular Adsorbents Recirculating System
Trang 13NGUYÊN LÝ PH NG TH C PROMETHEUS SYSTEMS
Hệ thống Prometheus khác MARS là tách biệt 2 vòng tuần hoàn:
• Vòng tuần hoàn albumin với 2 quả lọc hấp phụ và trao đổi ion
• Vòng thẩm tách máu (dialysate circuit) với quả lọc High-flux
Trang 14NGUYÊN LÝ PH NG TH C
TH M TÁCH ALBUMIN M T CHIỀU - SPAD
• Single pass albumin dialysis (SPAD): th m tách albumin m t chi u
không sử dụng vòng tái tuần hoàn albumin
• Máu c a BN ch y qua filter HIGHFLUX Bên kia màng l c là d ch thay th (Substitute) tr n l n
albumin ng c chi u dòng máu v i t c đ cao Khi ra kh i qu l c d ch albumin s đ c th i b cùng đ c chất
Trang 15NGUYÊN LÝ PH NG TH C
TH M TÁCH ALBUMIN M - OPAL
(OPEN ALBUMIN DIALYSIS)
Hệ thống The OPen ALbumin Dialysis (OPAL) có thể coi là MARS rút gọn chỉ còn 1 vòng albumin m không có quả lọc hấp phụ và trao đổi ion
Áp dụng trên lâm sàng từ năm 2014
Bỏ
Trang 17NGHIÊN C U SO SÁNH HI U QU C A MARS
Những nghiên cứu lâm sàng dưới đây được tìm kiǹm trên các cơ sở dữ liệu y khoa:
+ Pubmed: Thư viện y khoa quốc gia Mỹ + Ovid: CSDL Y thực chứng, nxb Wolters Kluwer + EMBASE: CSDL của nxb Elsevier - Hà Lan
+ Cochrane’s Library: CSDL Y học Canada
+ ClinicalTrials.gov: CSDL thực chứng sắp đăng + Các NC đã được kiểm chứng tại Việt nam
- MARS & PROMETHEUS
- MARS & TPE
- MARS & TPE/HD
Trang 18PHÂN TÍCH G P 10 NC MARS TRÊN BN SUY GAN
Guo-Lin He và CS 2013
Phân tích gộp của Guo-Lin He
và Cs dựa trên 10 nghiên cứu
lâm sàng Gồm 93 BN suy gan
cấp (ALF) và 453 BN đợt cấp
suy gan mạn (AOCLF)
M c tiêu: so sánh hiệu quả của
MARS với điều trị nội khoa
Trang 19First Use of the MARS Technique on Patients with Hypoxic
Liver Failure after Cardiogenic Shock
Banayosy A El & cs, 2004
•Nghiên cứu ngẫu nhiên, mù đôi, có đối
chứng, trên 27 BN ALF sau sốc tim
•Chia nhóm Nhóm 1: 14 BN MARS
Nhóm 2: 13 điều trị nộikhoa kinh điển
•Kết quả NC Nhóm MARS, cải thiện
tỷ lệ sống 50%(7BN) Nhóm điều trị nội, tỷ lệ sống là 32% (4BN)
•Khuyến nghị Nên sử dụng MARS
cho BN suy gan cấp ALF
Trang 202009- 2012: NC c a Tr n Duy Anh và cs trên 20 BN suy gan cấp ALF
đ c h tr gan b ng MARS, t i Bv 108 và Bv B ch Mai
• Bilirubin Gi m có ý nghĩa Tr c l c là 479,62 ± 226,72 mol/l
sau l c là 311,85 ± 131,17mol/l, p = 0,0067
• NH3 Gi m có ý nghĩa, t 154 ± 28,8 xu ng 135 + 23,7 mol/l, p = 0,013
• Tỷ l s ng S ng 13/20 (55%) T vong 9/20 (45%)
• K t lu n: MARS giảm có ý nghĩa Billirubin, NH3 ở BN ALF
Tỷ lệ sống 55% MARS an toàn, ít biến chứng
Pre-MARS Post-MARS p
Glassgow 12,32 ± 2,18 13,46 ± 1,70 0,073
HEG > 2 45% 35% 0,37 Bilirubin 479,62 ± 226,72 311,85 ± 131,17 0,0067
Nghiên c u ng d ng MARS Vi t Nam
Trang 21- NC của Nguyễn Thanh Liêm, Trần Minh Điển và CS
bằng CVVH (15 ), MARS (03), chuyển ghép gan ( 3 Bn)
- K t qu :
giảm chỉ số GOT, NH3, cải thiện chức năng thǧn
• Lọc máu liên tục không làm giảm bilirubin máu và không cải
thiện tình trạng huyǹt động ở những BN suy gan cấp
• MARS giúp cải thiện tình trạng huyǹt động, chức năng thǧn
và chức năng đông máu; giảm có ý nghĩa các chỉ số bilirubin, GOT, GPT, NH3
Nghiên c u ng d ng MARS Vi t Nam
Trang 22• Evangelos T phân tích gộp dựa trên
10 thử nghiệm lâm sàng ngẫu nhiên, mù
đôi, có đối chứng trên 600 BN
• So sánh MARS, Prometheus với điều
trị Nội khoa chuẩn BN ALF và AOCLF
Billirubin có ý nghĩa; NH3, axit mật
giảm chưa có ý nghĩa
• Cải thiện triệu chứng bệnh não gan,
p=0,001
TH M TÁCH ALBUMIN ĐIỀU TRỊ SUY GAN
Albumin Dialysis for Liver Failure: A Systematic Review
Evangelos Tsipotis và Cs 2015
Trang 23TH NGHI M RELIEF, ĐA TRUNG TÂM
S D NG MARS CHO Đ T CẤP SUY GAN M N
Extracorporeal albumin dialysis with the MARS in chronic liver failure: the RELIEF trial Bañares R.& cs 2013
acute-on-• Phương pháp NC: Ngẫu nhiên, mù đôi,
có đối chứng
• Đa trung tâm: 19 trung tâm châu Âu
• Đối tượng:189 BN đợt cấp trên nền
suy gan mạn
Nhóm 1: 95 BN dùng MARS+ nội khoa
Nhóm 2: 94 BN điều trị nội
• Kǹt quả: MARS làm giảm có ý nghĩa
Billirubin và dấu hiệu của bệnh não gan
ngày đầu so với nhóm điều trị nội khoa
Trang 24HI U QU C A MARS VÀ PROMETHEUS TRÊN
HUY T Đ NG B NH NHÂN AOCLF
Effect of the MARS and Prometheus devices on systemic
haemodynamics and vasoactive agents in patients with
acute-on-chronic alcoholic liver failure Laleman W & cs 2006
Đối tượng Đợt cấp của suy gan mạn - AOCLF
Mục tiêu Đánh giá hiệu quả của MARS và Prometheus
trên huyết động và các thuốc vận mạch Địa điểm: Bỉ
Đối tượng N = 18 BN chia 3 nhóm
Nhóm 1: 6 BN MARS + điều trị nội khoa chuẩn Nhóm 2: 6 BN, Prometheus + nội khoa chuẩn Nhóm 3: 6 BN điều trị nội khoa chuẩn
KǸT LUǦN :
Nhóm dùng MARS cải thiện huyết động có ý nghĩa Nhóm dùng Prometheus đào thải được nhiều Billirubin, axít mật và các thuốc vasopressin,
norepinephrin, aldosterol, renin hoạt hóa
Trang 25MARS & TPE
Trang 26PLP làm giảm billirubin tốt hơn
MARS cải thiện rối loạn đông máu tốt hơn
Trang 27SO SÁNH HI U QU GI A MARS VÀ TPE ĐIỀU TRỊ SUY GAN CẤP DO NHI M NẤM Đ C
Experience of Treatments of Amanita phalloides-Induced Fulminant Liver Failure with Molecular Adsorbent Recirculating System and Therapeutic Plasma Exchange Zhang J và Cs 2014
Cả 2 phươ g thứ đều loại ỏ đượ hất độ TPE làm giả billirubin và men gan
Trang 28SO SÁNH HI U QU GI A MARS VÀ PE/HD
TRẺ EM BỊ SUY GAN CẤP
Compairison of MARS with combined PE/HD in a children with acute liver
fairlure Betti Schafer và Cs 2011
K t qu : PE/HD (8BN) c i thi n có ý nghĩa l ng billirubin, NH3, INR, t t h n MARS (10BN)
Đ ngh : PE phối hợp HD để điều trị ALF ở bệnh nhi
Trang 29SO SÁNH HI U QU C A MARS VÀ OPAL
Comparison of two different modes of molecular adsorbent
recycling systems for liver dialysis Soo E & cs 2016
Đối tượng: BN nhi, ngứa do tắc mật
KQ: OPAL làm giảm có ý nghĩa acid mật, p = 0,02 OPAL là giải pháp tốt
hơn so với MARS trong điều trị ngứa dai dẳng ở bệnh nhi có suy gan
Trang 30K T LU N
• Hỗ trợ gan ngoài cơ thể: MARS,PROMETHEUS, SPAD, OPAL,
PLP, TPE, HD dùng đơn độc / phối hợp, đều có khả năng loại bỏ hiệu quả các độc chất, giảm có ý nghĩa billirubin, NH3, INR, bệnh não gan, cải thiện tỷ lệ TV…tạo cơ hội cho suy gan cấp h i ph c
hoặc kéo dài th i lượng ch ghép gan b nh gan m n
Trang 31TRÂN TR NG C M N!
Trang 32Nguyên nhân và tỉ lệ sống của ALF
• Journal of Hepatology 2015 vol 62 j S112–S120
Trang 33Cơ chế phù não trong suy gan cấp
• Journal of Hepatology 2015 vol 62 j S112–S120
Trang 34Sơ đồ chẩn đoán ALF theo William M Lee
Trang 35LMLT trong điều trị ALF ở trẻ em
(Crit Care Med 2016; 44:1910–1919)
• 136 Bn nhi 45 bn LMLT Ō ghép 19 hoặc tự phục hồi 7 sống 26/45 (58%) Nếu giảm amonia trong vòng 48 sẽ cải thiện tử vong (HR, 1.04; 95%CI, 1.013 –
Trang 36LMLT trong điều trị ALF ở trẻ em
thay đổi amonia ở nhóm sống và tử vong có lọc máu
Trang 37LMLT trong điều trị ALF ở trẻ em
Trang 38LMLT trong điều trị ALF ở trẻ em
• Nhóm không ghép nếu LMLT cải thiện tử vong ,
(HR, 4; 95% CI, 1.5 –11.6; p = 0.006)
Kết luận : LMLT có thể tốt cho trẻ ALF đặc biệt có
ŋ amonia trong vòng 48 giờ , sau đó chờ hồi phục
hoặc chuyển sang ghép
• LMLT cần làm sớm tránh bệnhn nặng lên tạo đk tự phục hồi hoặc chờ ghép
(Crit Care Med 2016; 44:1910 –1919)
Trang 39William Bernal, William M Lee, Julia Wendon,Larsen Roger Williams Journal of
Trang 40Guidelines on the Use of Therapeutic
Approach fromthe Writing Committee of the
American Society for Apheresis: The Seventh Special Issue
Journal of Clinical Apheresis 31:149 –338 (2016)
Trang 41
Apheresis procedure definition
4/13/2017
Trang 42Apheresis procedure Apheresis
4/13/2017
Trang 43Chỉ định apheresis
Trang 44Chỉ định apheresis
Trang 45Chỉ định apheresis
Trang 46Chỉ định apheresis
Trang 48Chỉ định apheresis
Trang 49Chỉ định apheresis
Trang 50Chỉ định apheresis