1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

THUỐC CẦM MÁU VÀ CHỐNG TIÊU FINRIN. DS. Đoàn Thị Khánh Linh

24 8 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 1,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DANH MỤC THUỐC CẦM MÁU VÀ CHỐNG TIÊU FIBRIN TẠI BỆNH VIỆN... DANH MỤC THUỐC TẠI BỆNH VIỆN Thuốc cầm máu và chống tiêu fibrin Transamin... LỰA CHỌN THUỐC CẦM MÁU VÀ CHỐNG TIÊU FIBRIN TRO

Trang 1

THUỐC CẦM MÁU VÀ

CHỐNG TIÊU FINRIN

DS Đoàn Thị Khánh Linh

Trang 3

I DANH MỤC THUỐC CẦM MÁU VÀ CHỐNG

TIÊU FIBRIN TẠI BỆNH VIỆN

Trang 4

I DANH MỤC THUỐC TẠI BỆNH VIỆN

Thuốc cầm máu và chống tiêu fibrin

Transamin

Trang 5

II LỰA CHỌN THUỐC CẦM MÁU VÀ CHỐNG TIÊU FIBRIN TRONG ĐIỀU TRỊ

Trang 6

1 CÁC YẾU TỐ ĐÔNG MÁU

Trang 7

2 QUÁ TRÌNH ĐÔNG MÁU

Trang 8

VITAMIN K VÀ ACID TRANEXAMIC

Trang 9

1 KHÁC NHAU NGUỒN GỐC

Vitamin K3 (menadion)

Tổng hợp

Dược thư Việt Nam (2015)

Trang 10

Thải trừ Nước tiểu (20%) và phân

(26%)

Qua thận (tiêm: 95% uống: 39%)

Độ tan Thân lipid (vitamin K1)

Thân nước (vitamin K3) Tác dụng Vitamin K1 tác dụng nhanh và

kéo dài hơn Vitamin K3 (sau tiêm tĩnh mạch 12-14h)

Trang 11

3 KHÁC NHAU CƠ CHẾ TÁC DỤNG

Trang 12

4 KHÁC NHAU CHỈ ĐỊNH

Khi xét nghiệm các yếu tố đông máu: PT và APTT giảm -> bệnh nhân có nguy cơ chảy máu cao

Sử dụng với mục đích dự phòng nguy cơ chảy máu trong mổ (dùng trước 2 ngày)

Không ưu tiên sử dụng

để cầm máu trong mổ và phẫu thuật

Vitamin K

Trang 13

Acid tranexamic

4 KHÁC NHAU CHỈ ĐỊNH

Chỉ sử dụng trong và sau phẫu thuật

Không dùng dự phòng trước phẫu thuật

Trang 14

 Ngoài ra, độc tính Vitamin K3: gây kích ứng da, đường hô hấp, gây đái albumin, gây nôn và có thể gây thiếu máu huyết tán ở người thiếu hụt G6PD

Dược thư Việt Nam (2015)

Trang 15

BỆNH ÁN

Trang 17

Chỉ định Liều uống Liều tiêm TM

Điều trị trong thời gian ngắn

tình trạng chảy máu do tiêu

fibrin quá mức

1,0 – 1,5g, 2-4 lần/ngày

0,5-1g, 3 lần/ngày

Phẫu thuật răng cho người bị

bệnh ưa chảy máu

25mg/kg, 3-4 lần/ngày

10mg/kg, 3-4 lần/ngày

(4 ngày) Phù mạch di truyền 1,0 – 1,5g, 2-3

AHFS drug infomation

5.2 CHỈ ĐỊNH – LIỀU DÙNG ACID TRANEXAMIC

Trang 18

6.1 CHỐNG CHỈ ĐỊNH

Chống chỉ định

Tiêm bắp khi có nguy cơ

xuất huyết cao

-Tiền sử huyết khối tắc mạch hoặc có nguy cơ huyết khối

- Chảy máu dưới màng nhện, rối loạn thị giác

- Suy thận nặng

Trang 19

6.2 TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN

Tác dụng không mong muốn

Hiếm gặp: sốc phản vệ,

ban da, mẩn ngứa

Hiếm gặp, chủ yếu trên tiêu hóa: buồn nôn, tiêu chảy, đau bụng Ngoài ra, có thể gây hạ huyết áp, ban da, rối loạn thị giác

Trang 20

7 TƯƠNG TÁC THUỐC

clindamycin -> vitamin K truyền tĩnh mạch không có hiệu quả

Cặp tương tác Hậu quả Xử trí

Vitamin K Các thuốc

kháng vitamin K

Giảm hoặc mất tác dụng

Tránh phối hợp

Acid

tranexamic

Các thuốc cầm máu khác

Tăng tác dụng cầm máu, gây huyết khối

Giảm liều acid tranexamic Các thuốc

chống đông máu

Giảm hoặc mất tác dụng

Tránh phối hợp

Estrogen hoặc tretinoin (đường uống)

gây huyết khối nhiều hơn

Giảm liều acid tranexamic

Dược thư Việt Nam

Trang 21

III LƯU Ý KHI SỬ DỤNG TRÊN ĐỐI

TƯỢNG ĐẶC BIỆT

Trang 22

PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ

Thuốc Phụ nữ có thai Phụ nữ cho con bú

Acid tranexamic Thận trọng

Chỉ sử dụng khi yếu tố lợi ích lớn hơn nguy cơ

Thận trọng Chỉ sử dụng khi yếu tố lợi ích lớn hơn nguy cơ Vitamin K1 An toàn (không độc ở

Drugs During Pregnancy and lactation Dược thư Việt Nam

Trang 23

Renal Pharmacotherapy

Acid tranexamic: hiệu chỉnh liều theo Creatinin huyết thanh

Trang 24

Trân trọng cảm ơn

Ngày đăng: 16/03/2022, 22:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm