1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Tài liệu TCVN 4888-89 pptx

26 249 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu TCVN 4888-89 pptx
Năm xuất bản 1989
Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 771,86 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Co quan biện sega 3: Trung tâm Tiêu chuốn~Ðo lương-Chất 1ượng khi vực I Cơ quan để nghị ban hành và trình duyệt ;.. tổng cục Tiêu chuẩn~-Ðo lường-Chất lượng Uỷ ban Khoa học và kỹ thuật

Trang 2

Co quan biện sega 3:

Trung tâm Tiêu chuốn~Ðo lương-Chất 1ượng

khi vực I

Cơ quan để nghị ban hành và trình duyệt ;

tổng cục Tiêu chuẩn~-Ðo lường-Chất lượng

Uỷ ban Khoa học và kỹ thuật Nhà rước

Cơ quan zết đuyệt và ban hành :

Uy ban Khoa học và kỹ thuật Nhà nước Quyết định ban hành sỐ 695/QĐ ngày 25 tháng 12 nền 1989

Trang 3

Gia vị là các sẵn phẩm thực vật tự nhiên, hoặc hỗn

ngp giữa chúng Không lẫn tạp chất, đùng lãm chất tạo nương vị cho thực phẩm ¿ -

Chủ thích ¿ Thuật ngữ nay áp đụng chung cho cae ssn , phẩm đạng nguyên va đạng bột ‹

34 Tên coi

Tên thực vật học ( tên latinh ), tên các bộ phận sổ

dung lầm gia vị và tên gia vị thông dụng bằng tiếng Việt, Anh, Pháp, Wga được liệt kê trong bền seu đây ‹

Trang 4

“nang 2/24 TCYE 4685-E9

‡8ổể tiên tayc vậthọc! 52 phận i Tén egi !

if ¢ (t@n letins) | sx ayre i(Viét, anh, Prep, gel

{2 1 ,?>amomam † V) Quả và hạt! Y) Bạch đậu khốn !

13! afremomm 1 V) Qua va het! ¥) Bech @gu khéu 1

? † K.5chumann 1 A) Fruit and ! 4) Cameroons i

lạm 1 P) Truit et 1 P) Cardamome du !

t

i korer4me

1 (Peraire) A) Pruit and | A} Korsrima

Trang 5

17T 1 CTên latinh) Ï sử dung t(Việt, ánh, £nep,Ngs)

‡ 5 Í Aftemomm 1V) Oud và hạt ÍY) Hẹt thiên đường È

7 1 Alliam cepa IV) Củ đã lầm !V) Hanh tay - Ỉ

4 Tinnasus fo khô ' ey Dehyérated onion!

! fistulosun {a} Leaf 1a) Welsh onion or !

! Limneeus IP) Feuille stone leek 4

Trang 6

Trang 4/24 TGYW 4882-68

185 lTên thựcvật học BE phận i tên eye

! 4 Allium seativum!V¥) Gi d& lam {¥) Tdi

i i.9 1 Linnaeus f— khô - 14) Delrydrated ‡

‡—1==—=~—=~—>—==~=l~~~=—=~———~———l~~——~—>~—~~~—~~——~——{

! { (iinnaeus) 1Ý) Thân rễ ¡V) Riềng 7

1 Willéenow syn 1+) Raizome =, A) Tenguas galenge ,

Pome Ym me me ee we ee te oe fe eee mete ee en fe ene eee rem ee nt ee ene ee

i Roxburgh { seed '4) Bengal cardamom !

i Ỹ iP) Truit st !P) Cardamome du i

Trang 7

14 1Amomưn krervenh!V) Qua và het

Bạch đậu khẩu

ziém

Round cardamon

on Chester cerdamom ox iam cerdamom

f> `

P) Gerdamome ronde

yw) Kapnaxor

CHEMCKE ij V) Bgch dgu khdy Cam pu chia

Cambodian cardamom Cardamome Kravanh ou Krervanh

Kapramoyu

+)

P)

N) -âMỐOAEUGKHD_ _

*

i

2 :

Trang 8

t?2 1 (+šn letinh) | sư dụng t(Việt, Ảnh; hap,liga)!

{36 lẠnethum — IV) Quả va lá EV) Thia 1a t

{ tgraveolens 14) Fruit and 14) Dill seed,aill !

117 Yangelica IV) Quả, cành 1V) Bạch chỉ 1

1 Yarcuangelica ! non, re ta) Angelica I

"5 ` C?eØeb 8 RODOEE ———_I

148 tanthrisous tv) La 1¥) Rau nga sam !

1 icerefoliun {A) Leaf 1 (xec phol) i

i ¢ Gdnneeus) iP) Feuille ta) Shervil !

$49 tApium graveolens’? Hạt ‡Y) cần tây

i jidmnaeus ‘ta) Seed ‡A) Celery

Trang 9

TCVN 4988-89 treny 124

Se ee ee eee mee aerate oe oe

“ISS !T4n thycvat hoe!

!(Vigt.anb,Pkap,Nea)?

120 !Apium g-aveolens V) cay {V) Cần tây ăn lã +

Ì li4innaeug var ! A) Plant l (cần cuống rỗng) !

1 '(P.Miller)Gaudin w) Pacrenwe ỊP) Cáleri en !

!21 lArmoracia !V) RE VY) cat ot cay !

! trmsticana 1A) Root 14) Horse-radish

t

1 (Gaertner) © IP) Racine {P) Raifort | 1-

! 1B,Meyer et 1N) íopenb !N) Xpen

rao

122 tArtomigia LÝ) Lá, phần !V) Ngấi thơm (agai 1

1 {Linnaeus 14) Leaf and = 14) Tarragon ,

123 1 Averrhoa 1V) Quả !Y) Khẩ dường +,

! | Linnaeus IP) Fruit : (Pilling) | !

Trang 10

t26 iCepparis 1V) Ny hoa tV} Bech hoa -

Trang 11

! enmunm 1A) Fruit 1A} Chilli or g

+ Một số loài của giống Capsicum eồ hình thai giống nhan

đến nỗi khó có thể xếp mật ca thé cửa giống capsioum

Cac loai ot trồng 4 năm, thân cố, được trồng ở những vùng ôn đới va cận nhiệt đới (Paprika của Trung dn, ớt

Capsicum annuum Linnseus

Cac loai of trồng 2, 3 nan, than 85, được trồng ở vùng nhiệt đới (ví dụ Logi qua nhỏ, cố Vị cay nóng của

of, từ loại nay chể biến va "Cayenne pepper" bing cach gẩy khê và xey mịn) được xếp vao giống Capsicum

frutescens Linnacus

Trang 12

ir 1Q TCYR

ema ame seman eos ae oe re seem Ser ee a

†~—i—~=~ TS _—E~———a——x-=r~r~Tl =e=>~~=e——~~~~=Ï

‡ 11L4nnaens t4) Fruit © ¡ Ghạt phong phong) !

I

‡30 1 Oinnemomum tV} Võ cây rv) Qué !

t 1 C.G.NÑees 1P) Bcorce !P) Cannelle i

pee f mene enn nnn nme ere! _—————~e~ễ~~~=—=~——Ì

Trang 13

{32 † Cunnemomum !V) Vỏ cây !V) Quê Việt Ram †

i ! loureirii YA) Bark ta) Type Viet Kan 2

i

| mee | mewn nn we i ~BRETHAMCKAR _ _

134 1Coriandrum !V) La va het !V) Rau mồi !

1 !sativum” 14) Leaf and 14) Coriander †

Trang 14

r3 SYN 4668-69 we an Trang 42/24

HH cee ee este HH aA eae ore GaN nh a Sm Hy emer Ge Nee em ee in ca em etre RR SH Se ca my er eR oom em A

156 lên taycvật kect EP phan 2 Tên gọi, !

Jee | eee ee ee ee Le en ere | een er me mene

135 [Crocus sativus !V) H@u nhạy !V) Nghg téy !

1~_— i1~~===~——~—=====1~—-HBBEEEA }-—~—†S=~—===~=—~~=~—m—l

136 1 Cuminua 1V) Quả tV) Thìa 1a ¿i cập !

1 † cymimun 1Á) Pruit 1A) Cumin seed 1

J mae fe a ee wee ee fe ee eee en | pe er eee nn]

$384 Eletteria !V) Quả va het !V)Bgch dgu khau !

‡ — cardamomin 1A) Fruit and !A) Cardamom :

1 1 Maton var tP) Fruit et ! Welabar !

{| Burkill 1X) lnonw w ! Sri Lanke Ị

T1~==l ——==== sseeeiee Ï ~~~ tee ene Pc a nee ee eaten ae are me en ef

¡ (CeSprengel) 14) Unopencé !1FP) 7londe girofle !

Trang 15

+ TCYE 4ÐÊ8-89 trerz 12/24

!Số !Tên thưcvật học! Bộ phận ! #ên sọ' !

t2? † (tên latinh) sử dụng 1 (Viét, anh,Fhes Nee)!

!4O † Terula !V) Than, ci val¥) A nguy ‡

! ! assefoetida ! nhựa của rễ!Á) Asefoetida ‡

! † Linnaeus syn, !À) Raizome andfP) Ase fétide, 1

! { Ferula narthex! resin from ! Pếrue i

Yann Fee me cece cto ee ne mt a eae te Pe cee wee ere eos ene ceed f

141 1Foeniculum 1V) Cănh,1á, quái) Thìa là 1

SACTEA M H707H

142 1 Gercinia 1V) Về qiể 1V) Gôm Campuchia !

! ! cambogia !4) Fericerp- !4) Cambodge !

! § (Geertner) ! lobes !P) Gomme cambodge !

! ! Desrousseaux 1P) Péricarpe !N) ÄaMeRb t

: 3 LÄ) Ozoxonxoawwal FEMOOATEĂCKAR ạ Dre | meet ere maces ce eee Lee cee ee nnn | wa ene!

143 lHyssopus 1v) ta 1V) Hwong bai

! I Linneeus iP) #euille !1P) Hysove ;

Trang 16

Trang 144 TCVN 4868-89

‡~==Tl>—==—=~~~~—~~——!S _—~ -! -— t

144 † 111icium verum!V) Quả ‡V) Hồi hình sao i

£ { J.D.Hooker $4) Fruit 1A) Star anise i

Am iP) Fruit _ †P) Badiane de Chine!

[ -f -—~~ f - [meee neice nn nn oe ener]

“145 ! Juniperus !V) Qua !V} Bach xt ‡

1N) moan 1 N}ioumeBEIbEUR t

146.1 Laurus nobilistV) ia !V) Nguyệt quế i

I~—~Ïl>~=~~~~==~z>~====lTe====~===~==rl===r~====—~—~~===l

147 ! Levisticum 1V) Quả, rễ 1V) C&n nui Ị

5 { officinale 1A) Pruit, root!A) Lovage

{ W.D.J.Koch tP) Fruit,racine F) Liveche

Trang 17

> PCVN 4536-35 trang 34

—_— ae ee re ee ee rr ee ee ee er ee es te eee han

1Số tTên thưcyật học! ĐỘ phận 1 Tân agi, I

148 !Majoranc tv) La, phan !V) Kinh giới ngạt 1

i Moench syn i hoa 1P) Marjolaine ‡

! 1ÔOriganam 1A) leaf end !W} Maloles i

IP) Fruit pw) Manro{uyxa WHA TOMT4KE ) t

150 tMelissa LÝ) La !V) Hương phong

1 tofficinalisg !lÀ) Leaf£ _ 1A) Balm of Lemon

‡ LLinnacus IP) Fenille † balm

Trang 18

HH nnnnnnnnnananinaaanliannnaaaannnn saarnlinnannn an nan si

! { Linnaas ! A) Leaf 14) Peppermint ! 1! ! P) Feuille 1P) Menthe poivrée !

- {53 !ientha spicata !V) La — !Y) Bạc ha lục i

! {Linnaeus 14) Leaf - 1! (bac ha 1a xo8n) !

1! tn) JucTBH |$P) Menthe verte ou?

Dn | a ee a re J T———m ===——m—] — ———mmm ee]

154 lai raya koenigii V) Lá !V) Oari 1

H { (Linnaeus) ! A) Leaf ta) Curry leaf !

Gm Ym me me ef wet re ee ee Ene ee ee me mene ef {55 tMyristica $V) Vé eda bgt 1V)-Nhuc đậu khẩu !

Trang 19

ˆ _*CV 46E8-E9 trang 1724

!TÊ † (tên latinh) sử Jung † CTiệt Ảnh, Phap ,Rza)†

156 ! Myristice IV) Bạt 1¥) Nhục đậu kuẩn †

Ị 1 Warburg 1P) Amande 1A) Nutmeg Papua !

157 tMyristica 1V) VỎ của hạt !V) Nhục đậu khẩu †

t - lfragrang !A) aril ! Siaw hoge Bande !

! t†Houttuyn †P) Arille 1A) Mace,Siauw or 7q

Vee] mee ee | ee ee eee ol

158 1 Myristica 1ÿ) Hạt 1V) Nhục đậu khẩu ï

i i fragrans '4) Kernel ! Siauw hohe Sanda !

i 1 Houttuyn iP} Amande iA) Nutmeg, Sisuw l

H 1 Linnaeus 14) Seed tA) Black cumin !

Ce eee we er ee ae he ae ca SSE Cd DS ND Ce SE AN DT SO eS Shs NE GD ER mile me Se OK na a ea RUNNY AY Ae om wets Om

Trang 20

trang 18/24 TOYN 4568-89

———_— _{ƑƑ{— —— -~ —_—~— oe eee CRT ED eT cay

1Tf { (tén ictinh) ! sử đụng !(Việt,¿nh, hấp, Nga)

16O f Ocirmm basilicuz V) bg 7 !V) Húng quế !

t1 S ! P) Feuille !A) Sweet basil !

162 1Papaver 1V) Hạt 1V) “hdc phiéa het !

5 t Linnaeus IP) Graim 1A) Poppy seed ‡

1! Ị1 IN) Cemena 1P) Pavot bleu !

J armse | meet ae eee eee ee Pee eee cee fe ere et ee el]

163 !Petroselimim !V) Léa, hạt 1V) Mui tay {

Trang 21

a Tove 4588-52 trang 19/24

lập Lên Ta Lễ nh số đang Í(Yiệt An Ảnh SN a)1

fn | ee te ee oe te cee fee ene ae ee ne!

‡f.‡ ‡ Pimenta dioice!V) Quả và la !V) ớt, hạt tiêm 4

i { (Linnaeus) {4) Fruit and ! đemalca i

Kem mS=—KE se e se mix em Ï ca com mem —i _ —#t

165 1 Pimenta !V) Quả, lá !V) Nguyệt quế Tây |

i ! racemosa ta) Fruit, leef! Ấn độ _ ì

! 1 J.W.iloore {N) Tnxoau, ! FP) Bay ì

1C enn ene oo fete crcwes tere wees caine nsaanaaaaanaanaaanaavaanẺ

166 1 Pimpinella !V) Qua 1V) Anit (hồi) i

i 1 Linnaeus _‡P) PFruit IP) Anis vert i

ee ee SH He nee ae apenas | on ne me chen me em ef

m.: ` t68 iPipen longin {$V} La, het $V) 48 én le tin |}

! i Linneeus 14) Leaz,ceed 1A) Leng pepper ‡

Trang 22

Zrang 20/24 TCYE 4898-82

rte t (tên latinh) ! ae đụng †(Việt,A Anh, hap, Nga)t

& ene =

#63 1 Piper nigmm (TY) Quê <¥) HS tia: den,

3 § Tinnseus tA} BPreoit i tr&ng

ï — ‡ Linnaeus : thịt qua} !P) Grenade

§ ng) '—— mr tee meee fee ate re at ine oe me

{72 {Salvia 1V) La’ 1V) Xon tra (au6i 1} tofficinalis ia) Lest ! chugt)

I Linnaeus ` ‡P) Feuille tA} Sage

t - !N) JưCTbf {P) Sauge officinale

Trang 23

-15ố !Tên thưcvật học! Bộ phận H Tên zq{ 1

!TT ! (tên latinh) ! sử đụng !(Viét, Anh, Phap, Sea)! (Penn nnn nn en ne fone en ee fen ey

173 ! Salvia sclareea!V) Lá 1V) Xôu xe ?

l1 IN) Jinersa !P) Seige sclarée 1!

174 ! Satureja !Ÿ) La,phan !Y) Hủng hương !

! † hortengig ! trên củahoal (hng mùa hồ) r!

! † l1innaeng 1a) leaf and 1A) Summer savory !

175 tSatureja !V)Canh, 14 !V) Hing huong nui !

‘ tmontena Iinnaeus A) Stalk,leaf! (hứng mùa đông) !

> 6 f { feullle ! ¥) Sarriette des?

176 !Sinapis alba !V) Het IV) Mk tgt tréng 2?

r 4 IP) Graine !A)White mistard, +

Trang 24

{77 ifamerinds iV} Qua tv) Me

Benen F acne mcs manner enna at sete cee me -i— —_——m

†18 †Thymis 1V) La; phn !V) Hung thom Bie

† — ieerpylium f- trên cảnhoail trunghảài ˆ

i {idnneeus 14) Leef and 14} Wild thyme

{| ldnneeus t trén cla hoa! (có xạ hương)

180 Ifrachyspermun !V) Quá ˆ 1V) Adowem

1 lenmi (lảnnasugn)!lA) Fruit, 1A) Ajowan

1 (!Sprague ex Turrill P) Fruit !P) Ajowan

Trang 25

“6S

TCVN 4€58-89 trer- 23/24

SNP OT Oe CS ae ERR One ne ee ewnas SL LL OL

TL sen cảm ơn cnnnumoen em cm cmacne © ces awe ween

181! Trigonelle !V) Eạt †V) Hồ lô ba ‡

iP) Varille Bourbon i

2

!Ä) Truit (pođ)!A) Vanilion,Pompena +

! 1 Schieae iP) Fmit ! vanilie

Trang 26

496 19én thycvgt bec! Bộ phần † Tên gui: {

‡7f ! (tên latinh} ? sử đụng 1(VLét,anh,Phep,Nga) f

$85 iZvlopie PY} Que !V} He tiêu Etiôpi !

} lá.Bìchsrd mm) Dsoms ¡W) lnozu usiaoactoro!

186 § Zingiber iV} Thân củ ‡V) Ging †

1 t officinale 1A) Rhizeme 14) Ginger ‡

Ngày đăng: 26/01/2014, 13:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w