1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Giới thiệu Tổng quát Hệ thống Lý thuyết Kinh tế học đương đại: Phân loại theo Hiệp hội Kinh tế học Hoa Kỳ

46 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giới thiệu Tổng quát Hệ thống Lý thuyết Kinh tế học đương đại: Phân loại theo Hiệp hội Kinh tế học Hoa Kỳ
Tác giả Đặng Đình Thắng
Người hướng dẫn Giảng viên, Khoa Kinh tế
Trường học Đại học Kinh tế TP. HCM
Chuyên ngành Kinh tế học
Thể loại cẩm nang
Năm xuất bản 2013
Thành phố TP. Hồ Chí Minh
Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 865,87 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đặng Đình Thắng - 3 B00 Tổng quát [General] B1 Lịch sử Tư tưởng Kinh tế trước 1925 [History of Economic Thought through 1925] B10 Tổng quát [General] B11 Tiền cổ điển Cổ xưa, Trung cổ

Trang 1

Đặng Đình Thắng - 1

Giới thiệu Tổng quát Hệ thống Lý thuyết Kinh tế học

Phiên bản tháng 12 năm 2013

ĐẶNG ĐÌNH THẮNG+

Hệ thống phân loại Journal of Economic Literature (JEL) được áp

dụng như là một tiêu chí chuẩn mực để phân loại lý thuyết kinh tế

học hiện nay trên thế giới JEL giúp xác định và phân loại chính

xác các bài báo được xuất bản, các luận văn, các sách và giáo trình, các công trình tóm lược sách, và các báo cáo nghiên cứu trong hệ

thống lý thuyết của khoa học kinh tế Do đó, JEL được nhìn nhận như là một “bản đồ” về lý thuyết kinh tế học JEL được thiết lập

và phát triển bởi Hiệp hội Kinh tế học Hoa Kỳ (American Economic Association) và JEL liên tục được cập nhật để phản ánh sự tiến hóa

và thay đổi trong hệ thống lý thuyết kinh tế học đương đại Cẩm

nang này giới thiệu một cách tổng quát hệ thống phân loại JEL với

cập nhật mới nhất ở hiện tại Mọi sự thay đổi sẽ tiếp tục được bổ sung trong thời gian tới

* Tham khảo nguyên gốc tại Trang nhà của Hiệp hội Kinh tế học Hoa Kỳ: http://www.aeaweb.org/econlit/jelCodes.php?view=jel#Y (truy cập tháng 12 năm 2013) + Giảng viên, Khoa Kinh tế, Đại học Kinh tế TP HCM Địa chỉ: 1A, Hoàng Diệu, Phú Nhuận, TP

Hồ Chí Minh E-mail: thang.dang@ueh.edu.vn

Trang 2

Đặng Đình Thắng - 2

A1 Kinh tế học tổng quát [General Economics]

A10 Tổng quát [General]

A11 Vai trò của Kinh tế học • Vai trò của Nhà kinh tế học • Thị trường các nhà kinh tế học [Role of Economics • Role of Economists • Market for Economists]

A12 Mối quan hệ giữa Kinh tế học với các bộ môn khoa học khác [Relation of Economics to Other Disciplines]

A13 Mối quan hệ giữa Kinh tế học với các giá trị xã hội [Relation of Economics to Social Values]

A14 Xã hội học của Kinh tế học [Sociology of Economics]

A15 Các vấn đề khác [Others]

A2 Giáo dục kinh tế và Giảng dạy Kinh tế học [Economic Education and Teaching of

Economics]

A20 Tổng quát [General]

A21 Dự bị đại học [Pre-college]

A22 Đại học [Undergraduate]

A23 Sau đại học [Graduate]

A24 Các vấn đề khác [Others]

A3 Các công trình tập thể [Collective Works]

A30 Tổng quát [General]

A31 Bài viết hợp tác của các cá nhân [Collected Writings of Individuals]

A32 Các tập hợp bài viết tập thể [Collective Volumes]

A33 Các cẩm nang [Handbooks]

A39 Các vấn đề khác [Others]

A - Kinh tế học tổng quát và Vấn đề giảng dạy

[General Economics and Teaching]

B - Lịch sử tư tưởng kinh tế, Phương pháp, và Các cách tiếp cận phi chính thống

[History of Economic Thought, Methodology, and Heterodox Approaches]

Trang 3

Đặng Đình Thắng - 3

B00 Tổng quát [General]

B1 Lịch sử Tư tưởng Kinh tế trước 1925 [History of Economic Thought through 1925]

B10 Tổng quát [General]

B11 Tiền cổ điển (Cổ xưa, Trung cổ, Người theo chủ nghĩa trọng thương, Người theo

chủ nghĩa trọng nông) [Preclassical (Ancient, Medieval, Mercantilist, Physiocratic)] B12 Cổ điển (bao gồm cả Adam Smith) [Classical (includes Adam Smith)]

B13 Tân cổ điển trước 1925 (Người theo trường phái Áo, trường phái Masrshall, trường

phái Walras, trường phái Stockhom) [Neoclassical through 1925 (Austrian, Marshallian, Walrasian, Stockholm School)]

B14 Người theo trường phái xã hội • Người theo trường phái Marx [Socialist • Marxist] B15 Lịch sử • Thể chế • Tiến hóa [Historical • Institutiona l • Evolutionary]

B16 Định lượng và Toán học [Quantitative and Mathematical]

B17 Các vấn đề khác [Others]

B2 Lịch sử Tư tưởng Kinh tế kể từ 1925 [History of Economic Thought since 1925]

B20 Tổng quát [General]

B21 Kinh tế học vi mô [Microeconomics]

B22 Kinh tế học vĩ mô [Macroeconomics]

B23 Kinh tế lượng • Nghiên cứu Định lượng và Toán học [Econometrics • Quantitative and Mathematical Studies]

B24 Người theo trường phái xã hội • Người theo trường phái Marx • Người theo trường phái Sraffa [Socialist • Marxist • Sraffian]

B25 Lịch sử • Thể chế • Tiến hóa • Trường phái Áo [Historical • Institutional • Evolutionary • Austrian]

B26 Kinh tế học tài chính [Financial Economics]

Trang 4

B52 Thể chế • Tiến hóa [Institutional • Evolutionary]

B53 Người theo trường phái Áo [Austrian]

B54 Kinh tế học nữ quyền [Feminist Economics]

B59 Vấn đề khác [Other]

C00 Tổng quát [General]

C01 Kinh tế lượng [Econometrics]

C02 Các phương pháp Toán học [Mathematical Methods]

C1 Các phương pháp Kinh tế lượng và Thống kê và Phương pháp: Tổng quát [Econometric

and Statistical Methods and Methodology: General]

C10 Tổng quát [General]

C11 Phân tích Bayes: Tổng quát [Bayesian Analysis: General]

C12 Kiểm định Giả thuyết: Tổng quát [Hypothesis Testing: General]

C13 Ước lượng: Tổng quát [Estimation: General]

C14 Các phương pháp Bán-tham số và Phi-tham số: Tổng quát [Semiparametric and Nonparametric Methods: General]

C15 Các phương pháp Mô phỏng Thống kê: Tổng quát[Statistical Simulation Methods: General]

C - Các phương pháp Toán học và Định lượng

[Mathematical and Quantitative Methods]

Trang 5

C21 Các mô hình cross-sectional • Các mô hình không gian • Các mô hình Treatment

Effect • Hồi quy Quantile [Cross-Sectional Models • Spatial Models • Treatment Effect Models • Quantile Regressions]

C22 Các mô hình chuỗi thời gian • Hồi quy Quantile động • Các mô hình Treatment

Effect động & Quy trình Diffusion [Time-Series Models • Dynamic Quantile Regressions • Dynamic Treatment Effect Models & Diffusion Processes]

C23 Các mô hình Dữ liệu bảng • Các mô hình Spatio-temporal [Panel Data Models • Spatio-temporal Models]

C24 Các mô hình Truncated and Censored • Mô hình Hồi quy chuyển đổi [Truncated and Censored Models • Switching Regression Models]

C25 Hồi quy rời rạc và Các mô hình lựa chọn định tính • Hồi quy rời rạc • Proportions

[Discrete Regression a nd Qualitative Choice Models • Discrete Regressors • Proportions] C26 Ước lượng Biến Công cụ (IV) [Instrumental Variables (IV) Estimation]

C29 Vấn đề khác [Other]

C3 Các Mô hình phương trình đa biến hay đồng thời • Các đa biến [Multiple or Simultaneous

Equation Models • Multiple Variables]

C30 Tổng quát [General]

C31 Các mô hình cross-sectional • Các mô hình không gian • Các mô hình Treatment

Effect • Hồi quy Quantile • Các mô hình tương tác xã hội [Cross-Sectional Models • Spatial Models • Treatment Effect Models • Quantile Regressions • Social Interaction Models]

C32 Các mô hình chuỗi thời gian • Hồi quy Quantile động • Các mô hình Treatment

Effect động • Quy trình Diffusion [Time-Series Models • Dynamic Quantile Regressions • Dynamic Treatment Effect Models • Diffusion Processes]

C33 Các mô hình Dữ liệu bảng • Các mô hình Spatio-temporal [Panel Data Models • Spatio-temporal Models]

C34 Các mô hình Truncated and Censored • Mô hình Hồi quy chuyển đổi [Truncated and Censored Models • Switching Regression Models]

Trang 6

Đặng Đình Thắng - 6

C35 Hồi quy rời rạc và Các mô hình lựa chọn định tính • Hồi quy rời rạc • Proportions

[Discrete Regression and Qualitative Choice Models • Discrete Regressors • Proportions] C36 Ước lượng Biến Công cụ (IV) [Instrumental Variables (IV) Estimation]

C38 Phương pháp Phân loại • Phân tích Nhóm • Thành tố quan trọng • Mô hình yếu tố

[Classification Methods • Cluster Analysis • Principal Components • Factor Models]

C39 Vấn đề khác [Other]

C4 Các mô hình kinh tế lượng và Thống kê: Chủ đề đặc biệt [Econometric and Statistical

Methods: Special Topics]

C40 Tổng quát [General]

C41 Phân tích Duration • Chiến lược Định thời gian tối ưu [Duration Analysis • Optimal Timing Strategies]

C43 Số Index and Tính gộp [Index Numbers and Aggregation]

C44 Nghiên cứu vận hành • Lý thuyết Quyết định Thống kê [Operations Research • Statistical Decision Theory]

C45 Mạng Thần kinh và Các chủ đề liên quan [Neural Networks and Related Topics] C46 Các phân phối đặc biệt • Thống kê đặc biệt [Specific Distributions • Specific Statistics] C49 Vấn đề khác [Other]

C5 Mô hình hóa Kinh tế lượng [Econometric Modeling]

C50 Tổng quát [General]

C51 Xây dựng mô hình và Ước lượng [Model Construction and Estimation]

C52 Đánh giá, Định giá và Lựa chọn mô hình [Model Evaluation, Validation, and Selection] C53 Dự báo và Các mô hình dự báo • Các phương pháp Mô phỏng [Forecasting and Prediction Methods • Simulation Methods]

C54 Mô hình hóa Chính sách định lượng [Quantitative Policy Modeling]

C55 Mô hình hóa với các bộ dữ liệu quy mô lớn [Modeling with Large Data Sets] C56 Kinh tế lượng của trò chơi [Econometrics of Games]

C58 Kinh tế lượng tài chính [Financial Econometrics]

C59 Vấn đề khác [Other]

Trang 7

Đặng Đình Thắng - 7

C6 Các phương pháp toán học • Các mô hình lập trình • Mô hình hóa toán học và mô phỏng

[Mathematical Methods • Programming Models • Mathematical and Simulation Modeling]

C65 Các công cụ toán học khác [Miscellaneous Mathematical Tools]

C67 Các mô hình Đầu vào – Đầu ra [Input–Output Models]

C68 Các mô hình cân bằng tổng quát khả tính [Computable General Equilibrium Models] C69 Vấn đề khác [Other]

C7 Lý thuyết trò chơi và Lý thuyết mặc cả [Game Theory and Bargaining Theory]

C70 Tổng quát [General]

C71 Trò chơi hợp tác [Cooperative Games]

C72 Trò chơi không hợp tác [Noncooperative Games]

C73 Trò chơi động và ngẫu nhiên • Trò chơi tiến hóa • Trò chơi lặp lại [Stochastic and Dynamic Games • Evolutionary Games • Repeated Games]

C78 Lý thuyết mặc cả • Lý thuyết phù hợp [Bargaining Theory • Matching Theory] C79 Vấn đề khác [Other]

C8 Thu thập dữ liệu và Phương pháp ước lượng dữ liệu • Các chương trình máy tính [Data

Collection and Data Estimation Methodology • Computer Programs]

C80 Tổng quát [General]

C81 Phương pháp thu thập, ước lượng, và tổ chức Dữ liệu kinh tế học vi mô • Truy cập

dữ liệu [Methodology for Collecting, Estimating, and Organizing Microeconomic Data • Data Access]

C82 Phương pháp thu thập, ước lượng, và tổ chức Dữ liệu kinh tế học vĩ mô • Truy cập

dữ liệu [Methodology for Collecting, Estimating, and Organizing Macroeconomic Data • Data Access]

Trang 8

Đặng Đình Thắng - 8

C83 Các phương pháp khảo sát • Phương pháp lấy mẫu [Survey Methods • Sampling Methods]

C87 Phần mềm kinh tế lượng [Econometric Software]

C88 Các phần mềm máy tính khác [Other Computer Software]

C89 Vấn đề khác [Other]

C9 Thiết kế thí nghiệm [Design of Experiments]

C90 Tổng quát [General]

C91 Phòng thí nghiệm, Hành vi cá nhân [Laboratory, Individual Behavior]

C92 Phòng thí nghiệm, Hành vi nhóm [Laboratory, Group Behavior]

C93 Thí nghiệm thực địa [Field Experiments]

Trang 9

Đặng Đình Thắng - 9

D11 Kinh tế học người tiêu dùng: Lý thuyết [Consumer Economics: Theory]

D12 Kinh tế học người tiêu dùng: Phân tích thực nghiệm [Consumer Economics: Empirical Analysis]

D13 Sản xuất hộ gia đình và Phân bổ nội bộ gia đình [Household Production and Intrahousehold Allocation]

D14 Tiết kiệm hộ gia đình; Tài chính cá nhân [Household Saving; Personal Finance] D18 Bảo vệ người tiêu dùng [Consumer Protection]

D19 Vấn đề khác [Other]

D2 Sản xuất và Tổ chức [Production and Organizations]

D20 Tổng quát [General]

D21 Hành vi doanh nghiệp: Lý thuyết [Firm Behavior: Theory]

D22 Hành vi doanh nghiệp: Phân tích thực nghiệm [Firm Behavior: Empirical Analysis] D23 Hành vi tổ chức • Chi chí giao dịch • Quyền sở hữu tài sản [Organizational Behavior

• Transaction Costs • Property Rights]

D24 Sản xuất • Chi phí • Vốn • Vốn, Yếu tố tổng hợp, và Năng suất đa yếu tố - Năng

lực [Production • Cost • Capital • Capital, Total Factor, and Multifactor Productivity • Capacity]

Trang 10

D46 Lý thuyết giá trị [Value Theory]

D47 Thiết kế Thị trường [Market Design]

D49 Khác [Other]

D5 Cân bằng tổng quát và Mất cân bằng [General Equilibrium and Disequilibrium]

D50 Tổng quát [General]

D51 Trao đổi và Các nền kinh tế sản xuất [Exchange and Production Economies]

D52 Các thị trường không hoàn chỉnh [Incomplete Markets]

D53 Thị trường tài chính [Financial Markets]

D57 Bảng Đầu vào–Đầu ra và Phân tích [Input–Output Tables and Analysis]

D58 Các mô hình cân bằng tổng quát khả tính và ứng dụng khác [Computable and Other Applied General Equilibrium Models]

D63 Công bằng, Công lý, Bất bình đẳng, và Các tiêu chuẩn chuẩn tắc khác và Đo lường

[Equity, Justice, Inequality, and Other Normative Criteria and Measurement]

D64 Chủ nghĩa vị tha • Chủ nghĩa vị nhân [Altruism • Philanthropy]

Trang 11

Đặng Đình Thắng - 11

D72 Các quy trình chính trị: Tìm kiếm lợi tức, Vận động hành lang, Bầu cử, Các quyết

định lập pháp, và Hành vi bỏ phiếu [Political Processes: Rent-Seeking, Lobbying, Elections, Legislatures, and Voting Behavior]

D73 Quan liêu • Quy trình quản lý trong các tổ chức công • Tham nhũng [Bureaucracy • Administrative Processes in Public Organizations • Corruption]

D74 Xung đột • Giải quyết xung đột • Liên minh [Conflict • Conflict Resolution • Alliances]

D78 Phân tích Thực chứng về Xây dựng và Thực thi chính sách [Positive Analysis of Policy Formulation and Implementation]

D84 Kỳ vọng • Suy đoán [Expectations • Speculations]

D85 Xây dựng và Phân tích Mạng: Lý thuyết [Network Formation and Analysis: Theory] D86 Kinh tế học Hợp đồng: Lý thuyết [Economics of Contract: Theory]

D87 Kinh tế học mạng thần kinh [Neuroeconomics]

D89 Vấn đề khác [Other]

D9 Lựa chọn Liên thời gian [Intertemporal Choice]

D90 Tổng quát [General]

D91 Lựa chọn Hộ gia đình Liên thời gian • Các mô hình Vòng đời và Tiết kiệm

[Intertemporal Household Choice • Life Cycle Models and Saving]

D92 Lựa chọn Doanh nghiệp Liên thời gian, Đầu tư, Công suất, và Tài trợ [Intertemporal Firm Choice, Investment, Capacity, and Financing]

D99 Vấn đề khác [Other]

Trang 12

Đặng Đình Thắng - 12

E00 Tổng quát [General]

E01 Đo lường và Dữ liệu về Thu nhập quốc gia và Tài khoản sản xuất và Tài sản • Tài

khoản Môi trường [Measurement and Data on National Income and Product Accounts and Wealth • Environmental Accounts]

E02 Thể chế và Nền kinh tế vĩ mô [Institutions and the Macroeconomy]

E03 Kinh tế học vĩ mô hành vi [Behavioral Macroeconomics]

E1 Các mô hình gộp tổng quát [General Aggregative Models]

E10 Tổng quát [General]

E11 Người theo trường phái Marx • Người theo trường phái Sraffia • Thể chế - Tiến hóa

[Marxian • Sraffian • Institutional • Evolutionary]

E12 Lý thuyết Keynes • Người theo trường phái Keynes • Người theo trường phái Hậu

Keynes [Keynes • Keynesian • Post-Keynesian]

E13 Tân Cổ điển [Neoclassical]

E16 Ma trận Hoạch toán Xã hội [Social Accounting Matrix]

E17 Dự báo và Mô phỏng: Mô hình và Ứng dụng [Forecasting and Simulation: Models and Applications]

E19 Vấn đề khác [Other]

E2 Tiêu dùng, Tiết kiệm, Sản xuất, Đầu tư, Thị trường Lao động, và Nền kinh tế phi chính

thức [Consumption, Saving, Production, Investment, Labor Markets, and Informal Economy]

E20 Tổng quát [General]

E21 Tiêu dùng • Tiết kiệm • Sự giàu có [Consumption • Saving • Wealth]

E22 Vốn • Đầu tư • Năng lực [Capital • Investment • Capacity]

E23 Sản xuất [Production]

E24 Việc làm • Thất nghiệp • Lương • Phân phối Thu nhập Liên thế hệ • Vốn Con

người gộp [Employment • Unemployment • Wages • Intergenerational Income Distribution • Aggregate Human Capital]

E25 Phân phối Thu nhập Yếu tố Gộp [Aggregate Factor Income Distribution]

E - Kinh tế học vĩ mô và Kinh tế học tiền tệ

[Macroeconomics and Monetary Economics]

Trang 13

E3 Giá, Biến động và Chu kỳ Kinh doanh [Prices, Business Fluctuations, and Cycles]

E30 Tổng quát [General]

E31 Mức giá • Lạm phát • Giảm phát [Price Level • Inflation • Deflation]

E32 Dao động Kinh doanh • Chu kỳ Kinh doanh [Business Fluctuations • Cycles]

E37 Dự báo và Mô phỏng: Mô hình và Ứng dụng [Forecasting and Simulation: Models and Applications]

E39 Vấn đề khác [Other]

E4 Tiền và Lãi suất [Money and Interest Rates]

E40 Tổng quát [General]

E41 Cầu tiền [Demand for Money]

E42 Hệ thống tiền • Các tiêu chuẩn • Các chế độ • Chính phủ và Hệ thống tiền – Hệ

thống chi trả [Monetary Systems • Standards • Regimes • Government and the Monetary System • Payment Systems]

E43 Lãi suất: Quyết định, Cấu trúc thời gian, và Tác động [Interest Rates: Determination, Term Structure, and Effects]

E44 Thị trường Tài chính và Nền Kinh tế vĩ mô [Financial Markets and the Macroeconomy] E47 Dự báo và Mô phỏng: Mô hình và Ứng dụng [Forecasting and Simulation: Models and Applications]

E49 Vấn đề khác [Other]

E5 Chính sách tiền, Ngân hàng Trung Ương, và Cung tiền và Tín dụng [Monetary Policy,

Central Banking, and the Supply of Money and Credit]

E50 Tổng quát [General]

E51 Cung tiền • Tín dụng • Số nhân tiền [Money Supply • Credit • Money Multipliers] E52 Chính sách tiền [Monetary Policy]

Trang 14

Đặng Đình Thắng - 14

E58 Ngân hàng Trung Ương và Chính sách của Ngân hàng Trung ương [Central Banks and Their Policies]

E59 Vấn đề khác [Other]

E6 Chính sách Kinh tế học vĩ mô, Khía cạnh kinh tế học vĩ mô của Tài chính Công, và Triển

vọng tổng quát [Macroeconomic Policy, Macroeconomic Aspects of Public Finance, and

General Outlook]

E60 Tổng quát [General]

E61 Mục tiêu Chính sách • Thiết kế chính sách và Tính nhất quán • Phối hợp chính sách

[Policy Objectives • Policy Designs and Consistency • Policy Coordination]

E62 Chính sách Tài khóa [Fiscal Policy]

E63 Phân tích So sánh hoặc Phối hợp của Chính sách tài khóa và tiền tệ • Ổn định hóa •

Chính sách ngân khố [Comparative or Joint Analysis of Fiscal and Monetary Policy • Stabilization • Treasury Policy]

E64 Chính sách Thu nhập • Chính sách Giá [Incomes Policy • Price Policy]

E65 Các hợp phần nghiên cứu chính sách cụ thể [Studies of Particular Policy Episodes] E66 Triển vọng tổng quát và Các điều kiện [General Outlook and Conditions]

E69 Vấn đề khác [Other]

F00 Tổng quát [General]

F01 Triển vọng toàn cầu [Global Outlook]

F02 Trật tự Kinh tế quốc tế [International Economic Order]

F1 Thương mại [Trade]

F10 Tổng quát [General]

F11 Mô hình Tân cổ điển về Thương mại [Neoclassical Models of Trade]

F12 Mô hình Thương mại với Cạnh tranh không hoàn hảo và Nền kinh tế lớn • Phân

khúc [Models of Trade with Imperfect Competition and Scale Economies • Fragmentation] F13 Chính sách Thương mại • Các Tổ chức Thương mại Quốc tế [Trade Policy • International Trade Organizations]

F14 Nghiên cứu Thực nghiệm về Thương mại [Empirical Studies of Trade]

F - Kinh tế học quốc tế

[International Economics]

Trang 15

Đặng Đình Thắng - 15

F15 Hội nhập Kinh tế [Economic Integration]

F16 Tương tác giữa Thương mại và Thị trường Lao động [Trade and Labor Market Interactions]

F17 Dự báo và Mô phỏng Thương mại [Trade Forecasting and Simulation]

F18 Thương mại và Môi trường [Trade and Environment]

Long-F22 Di cư Quốc tế [International Migration]

F23 Doanh nghiệp Đa quốc gia • Kinh doanh quốc tế [Multinational Firms • International Business]

F24 Tiền gửi từ nước ngoài [Remittances]

F29 Vấn đề khác [Other]

F3 Tài chính Quốc tế [International Finance]

F30 Tổng quát [General]

F31 Ngoại hối [Foreign Exchange]

F32 Hiệu chỉnh Tài khoản hiện tại • Dịch chuyển Vốn trong ngắn hạn [Current Account Adjustment • Short-Term Capital Movements]

F33 Thể chế và Hiệp ước Tiền quốc tế [International Monetary Arrangements and Institutions]

F34 Cho vay Quốc tế và Vấn đề nợ [International Lending and Debt Problems]

F35 Viện trợ nước ngoài [Foreign Aid]

F36 Khía cạnh tài chính của Hội nhập kinh tế [Financial Aspects of Economic Integration] F37 Dự báo và Mô phỏng Tài chính quốc tế: Mô hình và Ứng dụng [International Finance Forecasting and Simulation: Models and Applications]

F38 Chính sách Tài chính Quốc tế: Thuế Giao dịch tài chính; Kiểm soát Vốn [International Financial Policy: Financial Transactions Tax; Capital Controls]

F39 Vấn đề khác [Other]

Trang 16

Đặng Đình Thắng - 16

F4 Khía cạnh Kinh tế học vĩ mô của Thương mại và Tài chính quốc tế [Macroeconomic

Aspects of International Trade and Finance]

F40 Tổng quát [General]

F41 Kinh tế học vĩ mô của nền kinh tế mở [Open Economy Macroeconomics]

F42 Phối hợp và Truyền dẫn Chính sách quốc tế [International Policy Coordination and Transmission]

F43 Tăng trưởng Kinh tế của nền kinh tế mở [Economic Growth of Open Economies] F44 Chu kỳ kinh doanh quốc tế [International Business Cycles]

F47 Dự báo và Mô phỏng: Mô hình và Ứng dụng [Forecasting and Simulation: Models and Applications]

F49 Vấn đề khác [Other]

F5 Quan hệ quốc tế, An ninh quốc phòng, và Kinh tế chính trị quốc tế [International

Relations, National Security, and International Political Economy]

F61 Tác động kinh tế học vi mô [Microeconomic Impacts]

F62 Tác động kinh tế học vĩ mô [Macroeconomic Impacts]

F63 Phát triển kinh tế [Economic Development]

F64 Môi trường [Environment]

Trang 17

G01 Khủng hoảng tài chính [Financial Crises]

G02 Tài chính hành vi: Nguyên lý quan trọng [Behavioral Finance: Underlying Principles]

G1 Thị trường tài chính tổng quát [General Financial Markets]

G10 Tổng quát [General]

G11 Lựa chọn danh mục • Quyết định đầu tư [Portfolio Choice • Investment Decisions] G12 Định giá tài sản • Khối lượng giao dịch • Tỷ suất sinh lợi trái phiếu [Asset Pricing • Trading Volume • Bond Interest Rates]

G13 Định giá ngẫu nhiên • Định giá phái sinh [Contingent Pricing • Futures Pricing]

G14 Thông tin và Hiệu quả thị trường • Nghiên cứu sự kiện • Giao dịch nội bộ

[Information and Market Efficiency • Event Studies • Insider Trading ]

G15 Thị trường tài chính quốc tế [International Financial Markets]

G17 Dự báo và Mô phỏng tài chính [Financial Forecasting and Simulation]

G18 Quy định và Chính sách Chính phủ [Government Policy and Regulation]

Trang 18

Đặng Đình Thắng - 18

G23 Thể chế tài chính phi-ngân hàng • Công cụ tài chính • Nhà đầu tư dạng thể chế

[Non-bank Financial Institutions • Financial Instruments • Institutional Investors]

G24 Hoạt động ngân hàng đầu tư • Vốn mạo hiểm • Môi giới • Xếp hạng và Tổ chức

xếp hạng [Investment Banking • Venture Capital • Brokerage • Ratings and Ratings Agencies] G28 Chính sách và Quy định Chính phủ [Government Policy and Regulation]

G32 Chính sách tài trợ • Rủi ro tài chính và Quản lý rủi ro • Vốn và Cấu trúc sở hữu •

Giá trị của Doanh nghiệp • Ưu đãi [Financing Policy • Financial Risk and Risk Management

• Capital and Ownership Structure • Value of Firms • Goodwill ]

G33 Phá sản • Tính thanh khoản [Bankruptcy • Liquidation]

G34 Sáp nhập • Mua lại • Tái cấu trúc • Thống quản doanh nghiệp [Mergers • Acquisitions • Restructuring • Corporate Governance]

G35 Chính sách thanh toán [Payout Policy]

G38 Chính sách và Quy định Chính phủ [Government Policy and Regulation]

Trang 19

H25 Thuế và Trợ cấp kinh doanh [Business Taxes and Subsidies]

H26 Trốn thuế [Tax Evasion]

H27 Các nguồn doanh thu khác [Other Sources of Revenue]

H41 Hàng hóa công [Public Goods]

H42 Hàng hóa Tư nhân được cung cấp công cộng [Publicly Provided Private Goods] H43 Đánh giá dự án • Suất chiết khấu xã hội [Project Evaluation • Social Discount Rate] H44 Hàng hóa được cung cấp công cộng: Thị trường hỗn hợp [Publicly Provided Goods: Mixed Markets]

H49 Vấn đề khác [Other]

H5 Chi tiêu Chính phủ quốc gia và Chính sách liên quan [National Government Expenditures

and Related Policies]

H50 Tổng quát [General]

Trang 20

Đặng Đình Thắng - 20

H51 Chi tiêu Chính phủ và Y tế [Government Expenditures and Health]

H52 Chi tiêu Chính phủ và Giáo dục [Government Expenditures and Educa tion]

H53 Chi tiêu Chính phủ và Các chương trình phúc lợi [Government Expenditures and Welfare Programs]

H54 Cơ sở hạ tầng Đầu tư công khác Trữ lượng vốn [Infrastructures • Other Public Investment and Capital Stock]

H55 An sinh xã hội và Tiền hưu nhà nước [Social Security and Public Pensions]

H56 An ninh quốc phòng và Chiến tranh [National Security and War]

H57 Procurement

H59 Vấn đề khác [Other]

H6 Ngân sách quốc gia, Thâm hụt, và Nợ [National Budget, Deficit, and Debt]

H60 Tổng quát [General]

H61 Ngân sách • Hệ thống ngân sách [Budget • Budget Systems]

H62 Thâm hụt • Thặng dư [Deficit • Surplus]

H63 Nợ • Quản lý nợ • Nợ quan trọng [Debt • Debt Management • Sovereign Debt] H68 Dự báo về Ngân sách, Thâm hụt, và Nợ [Forecasts of Budgets, Deficits, and Debt] H69 Vấn đề khác [Other]

H7 Nhà nước và Chính phủ địa phương • Quan hệ Liên chính phủ [State and Local

Government • Intergovernmental Relations]

H74 Nhà nước và Vay nợ địa phương [State and Local Borrowing]

H75 Nhà nước và Chính phủ địa phương: Y tế • Giáo dục • Phúc lợi • Lương hưu nhà

nước [State and Local Government: Health • Education • Welfare • Public Pensions] H76 Nhà nước và Chính phủ địa phương: Các khoản mục chi tiêu khác [State and Local Government: Other Expenditure Categories]

Trang 21

H82 Tài sản Chính phủ [Governmental Property]

H83 Quản trị công Kế toán và Kiểm toán Khu vực công [Public Administration • Public Sector Accounting and Audits]

H84 Viện trợ thảm họa [Disaster Aid]

H87 Các vấn đề tài khóa quốc tế Hàng hóa công quốc tế [International Fiscal Issues • International Public Goods]

H89 Vấn đề khác [Other]

I00 Tổng quát [General]

I1 Sức khỏe [Health]

I10 Tổng quát [General]

I11 Phân tích Thị trường Chăm sóc sức khỏe [Analysis of Health Care Markets]

I12 Sản xuất Sức khỏe [Health Production]

I13 Bảo hiểm Sức khỏe, Công cộng và Tư nhân [Health Insurance, Public and Private] I14 Sức khỏe và Bất bình đẳng [Health and Inequality]

I15 Sức khỏe và Phát triển Kinh tế [Health and Economic Development]

I18 Chính sách Chính phủ • Quy định • Sức khỏe cộng đồng [Government Policy • Regulation • Public Health]

I19 Vấn đề khác [Other]

I2 Giáo dục và Thể chế nghiên cứu [Education and Research Institutions]

I - Sức khỏe, Giáo dục, và Phúc lợi

[Health, Education, and Welfare]

Trang 22

Đặng Đình Thắng - 22

I20 Tổng quát [General]

I21 Phân tích Giáo dục [Analysis of Education]

I22 Tài chính Giáo dục • Viện trợ tài chính [Educational Finance • Financial Aid]

I23 Giáo dục Đại học • Thể chế nghiên cứu [Higher Education • Research Institutions] I24 Giáo dục và Bất bình đẳng [Education and Inequality]

I25 Giáo dục và Phát triển kinh tế [Education and Economic Development]

I28 Chính sách Chính phủ [Government Policy]

I29 Vấn đề khác [Other]

I3 Phúc lợi, Sống tốt, và Nghèo [Welfare, Well-Being, and Poverty]

I30 Tổng quát [General]

I31 Phúc lợi, Sống tốt tổng quát [General Welfare, Well-Being]

I32 Đo lường và Phân tích Nghèo [Measurement and Analysis of Poverty]

I38 Chính sách Chính phủ • Cung cấp và Tác động của Chương trình phúc lợi

[Government Policy • Provision and Effects of Welfare Programs]

I39 Vấn đề khác [Other]

J00 Tổng quát [General]

J01 Kinh tế học lao động: Tổng quát [Labor Economics: General]

J08 Chính sách Kinh tế học lao động [Labor Economics Policies]

J1 Kinh tế học nhân khẩu [Demographic Economics]

J13 Sinh sản • Kế hoạch hóa Gia đình • Chăm sóc trẻ em • Trẻ em • Thanh niên

[Fertility • Family Planning • Child Care • Children • Youth ]

J - Kinh tế học lao động và nhân khẩu

[Labor and Demographic Economics]

Trang 23

Đặng Đình Thắng - 23

J14 Kinh tế học về Người cao tuổi • Kinh tế học về Người khuyết tật • Phân biệt đối xử

Phi-thị trường lao động [Economics of the Elderly • Economics of the Handicapped • Labor Market Discrimination]

Non-J15 Kinh tế học Dân tộc thiểu số, Chủng tộc, Dân tộc bản xứ, và Người nhập cư • Phân

biệt đối xử phi-lao động [Economics of Minorities, Races, Indigenous Peoples, and Immigrants

• Non-labor Discrimination]

J16 Kinh tế học về giới tính • Phân biệt đối xử phi-lao động [Economics of Gender • labor Discrimination]

Non-J17 Giá trị cuộc sống • Thu nhập từ bỏ [Value of Life • Forgone Income]

J18 Chính sách công [Public Policy]

J22 Phân bổ Thời gian và Cung Lao động [Time Allocation and Labor Supply]

J23 Cầu lao động [Labor Demand]

J24 Vốn con người • Kỹ năng • Lựa chọn nghề nghiệp • Năng suất lao động [Human Capital • Skills • Occupational Choice • Labor Productivity]

J26 Nghỉ hưu • Chính sách nghỉ hưu [Retirement • Retirement Policies]

J27 An toàn • Thỏa mãn công việc • Chính sách công liên quan [Safety • Job Satisfaction • Related Public Policy]

J32 Chi phí và Phúc lợi lao động ngoài lương • Kế hoạch nghỉ hưu • Lương hưu tư nhân

[Nonwage Labor Costs and Benefits • Retirement Plans • Private Pensions]

J33 Hệ thống chi trả lương • Phương thức thanh toán [Compensation Packages • Payment Methods]

Ngày đăng: 16/03/2022, 13:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w