Kiến thức Trình độ đạt được của sinh viên Trình độ tương ứng theo thang bậc nhận thức của Bloom Mục tiêu về kiến thức Mức 1 Có khả năng tái hiện Mức 1 Nhớ - Nắm chắc và phân loại
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC THỦY LỢI
KHOA: KINH TẾ VÀ QUẢN LÝ
BỘ MÔN: QUẢN TRỊ KINH DOANH
ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC
TÊN MÔN HỌC: KỸ NĂNG QUẢN TRỊ SKILLS OF ADMINISTRATION
Mã số :
Số tín chỉ : 3 (2-1-0)
1 Số tiết : tổng: 45; trong đó LT: 30 ; BT 15 ; TN ; ĐA: ; BTL: ; TQ,TT
2 Thuộc chương trình đào tạo ngành:
- Môn bắt buộc cho ngành: Quản trị kinh doanh tổng hợp, Quản trị doanh nghiệp
- Môn tự chọn cho ngành:
3 Phương pháp đánh giá:
- Hình thức/thời gian thi: Vấn đáp □, Viết x, Thi trên máy tính □; Thời gian thi: 75
phút
-Thành phần điểm: Điểm quá trình %: 30; Điểm thi kết thúc %: 70
- Cấu trúc đề thi: (theo thang nhận thức Bloom)
dụng
Phân tích Tổng
hợp
Sáng tạo
5 Điều kiện ràng buộc môn học
- Môn tiên quyết : Kinh tế vi mô, Kinh tế vĩ mô
- Môn học trước : Quản trị học, Marketing căn bản
- Môn học song hành:
- Ghi chú khác:
6 Nội dung tóm tắt môn học
Tiếng Việt : Kỹ năng quản trị là môn học rất cần thiết cho sinh viên chuyên
ngành QTKD trong giai đoạn chuẩn bị bước vào nghề nghiệp tương lai Môn học nhằm trang bị những kiến thức thực tế thường được ứng dụng phổ biến để sinh viên có thể vận dụng những kiến thức chuyên ngành đã học, đồng thời giúp sinh viên chuẩn bị
Trang 2những tố chất để tự tin có một nghề nghiệp tốt Môn học bao gồm những nội dung chính:
1 Tổng quan về kỹ năng quản trị
2 Kỹ năng đàm phán trong kinh doanh
3 Kỹ năng lập kế hoạch kinh doanh
4 Kỹ năng xây dựng và quản lý thương hiệu
5 Kỹ năng quản lý xung đột
6 Kỹ năng bán hàng
Tiếng Anh : Administration skills is a necessary subject for student of business
administration major in entering preparing period of the future job This subject aims
at preparing the actual knowledges that are applied public for student to apply the learned major knowledge as well as will help student prepare the knowledges and attitudes to self – confident for a good job This subject includes major contents:
1 Overview of Skills of Administration
2 Skill of negotiation in business
3 Skill of building business plan
4 Skill of building and managing brandname
5 Skill of conflict management
6 Skill of selling
7 Cán bộ tham gia giảng dạy: ThS Hoàng Thị Ba, ThS Lê Thị Mỹ Dung
8 Giáo trình sử dụng, tài liệu tham khảo
Giáo trình:
1 PGS.TS Ngô Kim Thanh và TS Nguyễn Thị Hoài Dung (2011) “Giáo trình
Kỹ năng quản trị” NXB Đại học kinh tế Quốc Dân
Các tài liệu tham khảo:
2 Management – Stephen P Robbins (San Diego State University)– Prentice Hall International,Inc
3 Contemporary management
9 Nội dung chi tiết:
Trang 3LT TH BT
1 Chương 1: Tổng quan về kỹ năng
quản trị
1.1 Kỹ năng nghề 1.1.1 Kỹ năng 1.1.2 Sự cần thiết phải có kỹ
năng nghề 1.2 Kỹ năng của nhà quản trị 1.2.1 Kỹ năng quản trị 1.2.2 Những kỹ năng cơ bản
của nhà quản trị 1.3 Các nhóm kỹ năng quản trị 1.3.1 Ba kỹ năng quản trị cơ
bản 1.3.2 Kỹ năng của các nhà
quản trị bẩm sinh
1.3.3 Kỹ năng cứng và kỹ
năng mềm 1.3.4 Kỹ năng sống và kỹ
năng nghề
2 Chương 2: Kỹ năng đàm phán
2.1 Vai trò và mục đích của đàm phán trong kinh doanh 2.1.1 Bản chất của đàm phán 2.1.2 Vai trò và mục đích của
đàm phán 2.2 Các phương pháp và hình thức đàm phán
2.2.1 Các phương pháp đàm phán
2.2.2 Các hình thức đàm
Trang 4Chương Nội dung
Số tiết
phán 2.3 Các giai đoạn của một cuộc đàm phán
2.3.1 Chuẩn bị đàm phán 2.3.2 Tiến hành đàm phán 2.3.3 Kết thúc đàm phán 2.4 Các nguyên tắc trong đàm phán kinh doanh
2.4.1 Các nguyên tắc trong đàm phán
2.4.2 Những điều cần tránh khi đàm phán kinh doanh 2.5 Văn hóa trong đàm phán kinh doanh quốc tế
2.5.1 Những lưu ý khi đàm phán với một nền văn hóa khác 2.5.2 Đàm phán với một số đối tác nước ngoài
3 Chương 3: Kỹ năng lập kế hoạch kinh
doanh
3.1 Quan niệm về bản kế hoạch kinh doanh
3.1.1 Thế nào là bản kế hoạch kinh doanh
3.1.2 Các bước lập kế hoạch kinh doanh
3.1.3 Ý nghĩa của bản kế hoạch kinh doanh
3.1.4 Những yếu tố ảnh hưởng đến việc lập kế hoạch kinh
Trang 5Chương Nội dung
Số tiết
doanh 3.2 Ý tưởng kinh doanh và nội dung bản kế hoạch kinh doanh 3.2.1 Ý tưởng kinh doanh
3.2.2 Nội dung bản kế hoạch kinh doanh
3.2.3 Mẫu bản kế hoạch kinh doanh của ngân hàng thế giới
3.2.4 Một số vấn đề cơ bản để lập kế hoạch kinh doanh hiệu quả
3.2.5 Những điều cần tránh trong bản kế hoạch kinh doanh 3.2.6 Đánh giá bản kế hoạch kinh doanh
-
4 Chương 4: Kỹ năng xây dựng và quản
lý thương hiệu
4.1 Quan niệm và vai trò của thương hiệu
4.2 - Đặc tính thương hiệu 4.3 Các thành tố của thương hiệu 4.4 Xác định giá trị thương hiệu 4.5 Các chiến lược phát triển thương hiệu
4.6 Quy trình xây dựng và quản lý thương hiệu
4.7 Bảo vệ thương hiệu
Trang 6Chương Nội dung
Số tiết
5 Chương 5: Kỹ năng quản lý xung đột
5.1 Xung đột trong doanh nghiệp 5.1.1 Khái niệm xung đột 5.1.2 Các dạng xung đột 5.1.3 Các nguyên nhân xung đột
5.1.4 Tác động của xung đột tới
tổ chức
5.2 Quản trị xung đột trong doanh nghiệp
5.2.1 Kiểm soát hành vi trong doanh nghiệp
5.2.2 Giải quyết xung đột trong doanh nghiệp
5.2.3 Xử lý tình huống xung đột lợi ích
5.2.4 Vấn đề xung đột lợi ích nhóm trong doanh nghiệp
5.3 Các kỹ năng quản trị xung đột 5.3.1 Các phương pháp quản lý xung đột
5.3.2 Các bước giải quyết xung đột
6 Chương 6: Kỹ năng bán hàng
6.1 Chuyển biến trong cách nhìn nhận về nhân viên bán hàng
6.2 Bất lợi và ưu điểm của người bán hàng
6.3 Yêu cầu đối với nhân viên bán hàng
Trang 7Chương Nội dung
Số tiết
6.4 Các yếu tố quan trọng nhất của người bán hàng thành công
6.5 Kỹ năng bán hàng cơ bản
10 Chuẩn đầu ra của môn học
10.1 Kiến thức
Trình độ
đạt được
của sinh
viên
Trình độ tương ứng theo thang bậc nhận thức của Bloom
Mục tiêu về kiến thức
Mức 1
(Có khả
năng tái
hiện)
Mức 1 (Nhớ)
- Nắm chắc và phân loại được các kỹ năng cần thiết của nhà quản trị;
- Hiểu sâu về các phương pháp và hình thức đàm phán, các giai đoạn của cuộc đàm phán, nắm rõ được các nguyên tắc để đàm phán thành công;
- Nắm chắc được nội dung của một bản kế hoạch kinh doanh hiệu quả và đâu là một ý tưởng kinh doanh có tính khả thi;
- Hiểu rõ các đặc tính thương hiệu, các thành tố thương hiệu, giá trị thương hiệu và các chiến lược thương hiệu trong doanh nghiệp, để bảo vệ thương hiệu doanh nghiệp cần có các hành động gì;
- Nắm rõ được bản chất, nguyên nhân và các dạng xung đột trong tổ chức, các phương pháp quản lý
và các bước để giải quyết xung đột trong tổ chức;
- Nắm rõ được quy trình bán hàng và các kỹ năng bán hàng thành công
Mức 2
(Có khả
Mức 2 (Hiểu)
- Hiểu rõ những ảnh hưởng của các kỹ năng quản trị
cơ bản để nâng cao hiệu quả hoạt động của tổ chức
Trang 8Trình độ
đạt được
của sinh
viên
Trình độ tương ứng theo thang bậc nhận thức của Bloom
Mục tiêu về kiến thức
năng tái
tạo)
trong những tình huống cụ thể
- Nắm chắc được nguyên lý vận dụng cơ bản các kỹ năng quản trị để tăng hiệu quả công việc cho nhà quản trị như: đàm phán thành công, hình thành, lựa chọn ý tưởng kinh doanh, lập kế hoạch kinh doanh hiệu quả, phát triển và bảo vệ thương hiệu, xử lý xung đột trong tổ chức hiệu quả và làm thế nào để bán hàng thành công
Mức 3
(Có khả
năng lập
luận)
Mức 4 & 5 (Vận dụng và Phân tích)
- Vận dụng tốt lý thuyết để phát huy tối ưu các kỹ năng quản trị trong doanh nghiệp: viết và lựa chọn được ý tưởng kinh doanh khả thi; lập được kế hoạch kinh doanh; vận dụng kỹ năng để giành ưu thế trong đàm phán; quảng bá và phát triển thương hiệu hiệu quả; tận dụng và giải quyết xung đột trong tổ chức để mang lại nhiều lợi ích cho tổ chức;
và vận dụng kỹ năng trong quản trị bán hang
- Áp dụng lý luận để xây dựng hệ thống các kỹ năng quản trị cần thiết phục vụ cho công việc
10.2 Kỹ năng và thái độ cá nhân, nghề nghiệp
Nhận thức được vai trò của các kỹ năng quản trị đối với các nhà quản trị ở tất
cả các cấp trong doanh nghiệp và các bên liên quan
Hiểu được bản chất, nội dung của các loại kỹ năng quản trị trong doanh nghiệp
Có khả năng ứng dụng các kỹ năng quản trị để giải quyết các công việc trong doanh nghiệp mang lại hiệu quả cao hơn
Biết ra quyết định tốt nhất liên quan tới các công tác đàm phán, xây dựng ý tưởng kinh doanh và lập kế hoạch kinh doanh, quản trị thương hiệu, quản lý xung đột trong doanh nghiệp và quản trị bán hàng
Trang 9 Thông qua môn học này, sinh viên cũng được phát triển các kỹ năng làm việc nhóm (hình thành nhóm làm việc hiệu quả, vận hành nhóm, phát triển nhóm, lãnh đạo nhóm, làm việc trong các nhóm khác nhau), kỹ năng giao tiếp (giao tiếp bằng văn bản, giao tiếp qua thư điện tử/các phương tiện truyền thông,
thuyết trình, giao tiếp giữa các cá nhân), kỹ năng viết báo cáo,…
10.3 Năng lực áp dụng kiến thức vào thực tiễn
Có khả năng quan sát, phân tích đánh giá kỹ năng quản trị của các nhà quản trị trong tổ chức
Có khả năng vận dụng các kiến thức về kỹ năng đàm phán trong đàm phán kinh doanh
Biết vận dụng tốt lý thuyết để xây dựng và triển khai ý tưởng kinh doanh hiệu quả, thẩm định và lập kế hoạch kinh doanh khả thi
Biết áp dụng lý luận vào xây dựng thương hiệu, quảng bá, phát triển và bảo vệ thương hiệu của doanh nghiệp
Biết vận dụng các kỹ năng để có thể phát huy các xung đột có ích trong tổ chức
và giải quyết, hạn chế xung đột có hại trong tổ chức
Biết vận dụng tốt kiến thức để có thể đào tạo, đánh giá hiệu quả của người bán hàng trong doanh nghiệp, xây dựng và tạo ra đội ngũ bán hang chuyên nghiệp
11 Phương pháp giảng dạy để đạt được chuẩn đầu ra:
- Phương pháp giảng dạy thuyết trình;
- Xem các hình ảnh, Clip về các tình huống vận dụng kỹ năng quản trị trong các doanh nghiệp tại Việt Nam và trên thế giới;
- Chia lớp thảo luận nhóm;
- Giao Bài tập lớn cho sinh viên theo các chủ đề
Hà Nội, ngày 6 tháng 11 năm 2017
Trang 101
PHỤ LỤC
1 Chuẩn đầu ra
Hoàn thành chương trình đào tạo, người học có kiến thức, kỹ năng và phẩm chất như sau:
1.1 Kiến thức
1 Hiểu và vận dụng được các kiến thức đại cương (toán, tin) vào việc tính toán, mô phỏng, phân tích, tổng hợp một số vấn đề kinh tế và quản trị kinh doanh
2 Hiểu và vận dụng những kiến thức cơ bản về quản trị kinh doanh, các kiến thức có liên quan về kinh tế và quản lý, kiến thức về quản trị doanh nghiệp Có kỹ năng ứng dụng các kiến thức vào thực tiễn hoạch định, triển khai chiến lược kinh doanh và điều hành các lĩnh vực hoạt động của doanh nghiệp
3 Nắm vững những kiến thức chuyên môn sâu về các lĩnh vực hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp như: Quản trị điều hành, Quản trị Marketing, Quản trị nguồn nhân lực, Quản trị tài chính, Quản trị dự án, Quản trị rủi ro
1.2 Kỹ Năng/ năng lực :
4 Thực hiện các nghiệp vụ quản trị kinh doanh của doanh nghiệp một cách khoa học và hiệu quả Có khả năng hoàn thành công việc đơn giản, thường xuyên xảy ra, có tính quy luật, dự báo được.G R/
5 Có Kỹ năng lập luận, phát hiện và giải quyết vấn đề kinh tế/kinh doanh: Phát hiện và hình thành vấn đề, Tổng quát hóa vấn đề, Kỹ năng đánh giá
và phân tích định tính vấn đề, Kỹ năng phân tích vấn đề khi thiếu thông tin, Kỹ năng phân tích định lượng vấn đề, Kỹ năng giải quyết vấn đề, Đưa
ra giải pháp và kiến nghị Phân tích, đánh giá và dự báo có luận cứ khoa học vể những thay đổi của môi trường kinh tế vĩ mô cũng như môi trường hoạt động kinh doanh từ đó đưa ra các quyêt sách đúng đắn cho chiến lược phát triển doanh nghiệp trong dài hạn;
6 Có Kỹ năng Nghiên cứu và khám phá kiến thức để phát triển và thử nghiệm những giải pháp mới, phát triển các công nghệ mới trong lĩnh vực kinh doanh và quản lý: Cập nhật kiến thức, Hình thành các giả thuyết, Tìm kiếm và tổng hợp tài liệu, Nghiên cứu, thực nghiệm, Kiểm định giả thuyết, Khả năng ứng dụng nghiên cứu trong thực tiễn, Kỹ năng thu thập, phân tích và xử lý thông tin có kỹ năng nghiên cứu độc lập
7 Có Kỹ năng tư duy một cách hệ thống: Tư duy hệ thống/logic, Phát hiện các vấn đề và mối tương quan giữa các vấn đề, Xác định vấn đề ưu tiên, Phân tích sự lựa chọn giữa các vấn đề và tìm ra cách giải quyết cân bằng, Tư duy phân tích đa chiều
8 Kỹ năng cá nhân: Có tư duy phản biện; Quản trị bản thân và quản trị tổ chức Sáng tạo và vận dụng các kiến thức lý luận, phát huy các kinh nghiệm trong phân tích và xử lý các tình huống quản trị kinh doanh;
9 Kỹ năng làm việc nhóm: xây dựng và quản trị các nhóm làm việc; tham gia làm việc nhóm; phối hợp xây đựng và triển khai các nhóm dự án kinh doanh và nhóm đề án
Trang 112
10 Kỹ năng quản lý và lãnh đạo: điều khiển, phân công và đánh giá hoạt động nhóm và tập thể, phát triển và duy trì quan hệ với các đối tác; khả năng đàm phán, thuyết phục và quyết định trên nền tảng có trách nhiệm với xã hội và tuân theo luật pháp;
11 Kỹ năng giao tiếp hiệu quả: lập luận sắp xếp ý tưởng, giao tiếp bằng văn bản và các phương tiện truyền thông, thuyết trình, giao tiếp với các cá nhân và tổ chức, …
12 Kỹ năng sử dụng ngoại ngữ chuyên ngành: Có kỹ năng ngoại ngữ chuyên ngành ở mức có thể hiểu được một báo cáo hay bài phát biểu liên quan đến ngành được đào tạo; có thể diễn đạt bằng ngoại ngữ trong hầu hết các tình huống chuyên môn thông thường; có thể viết báo cáo liên quan đến công việc chuyên môn, đạt trình độ A2
13 Sử dụng hiệu quả các công cụ và phương tiện hiện đại, phần mềm chuyên dụng (Microsoft Office, SPSS, ERP, Email, EDI…) trong công việc
1.3 Phẩm chất:
14 Đạo đức cá nhân: Sẵn sàng đương đầu với khó khăn, áp lực và chấp nhận rủi ro, Kiên trì, Linh hoạt, tự tin, Chăm chỉ, nhiệt tình, say mê có tinh thần tìm tòi và khám phá, Tự chủ, chính trực, phản biện, sáng tạo
15 Đạo đức nghề nghiệp: có đạo đức nghề nghiệp, chấp hành nghiêm chỉnh quy chế làm việc của tổ chức, hành vi và ứng xử chuyên nghiệp, thái độ tích cực trong công việc, có tinh thần hợp tác tốt với các đồng nghiệp trong quá trình làm việc, độc lập, chủ động, …;
16 Đạo đức xã hội: có trách nhiệm với xã hội và tuân thủ pháp luật, ủng hộ và bảo vệ cái đúng, sáng tạo và đổi mới, luôn hoạt động thực tiễn để phát hiện những vấn đề về kinh doanh và quản trị nhằm phục vụ cộng đồng
Bảng 1.1 Mối liên hệ giữa mô-đun kiến thức /kỹ năng và chuẩn đầu ra
1.1 Lý luận chính trị
1 Pháp luật đại cương
2 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa
Mác-Lênin 1
3 Những nguyên lý cơ bản của chủ nghĩa
Mác-Lênin 2
Trang 123
4 Tư tưởng Hồ Chí Minh
5 Đường lối cách mạng của Đảng Cộng sản
Việt Nam
I.2 Kỹ năng
6 Kỹ năng giao tiếp và thuyết trình
7 Kỹ năng đàm phán
I.3 Khoa học tự nhiên và tin học
8 Toán I-II (Giải tích)
9 Tin học văn phòng
10 Toán V (Xác suất thống kê)
I.4 Tiếng Anh
11 Tiếng Anh I
12 Tiếng Anh II
13 Tiếng Anh III
I.5 Giáo dục quốc phòng
I.6 Giáo dục thể chất
II.1 Cơ sở khối ngành
14 Kinh tế vi mô I
15 Kinh tế vĩ mô I
16 Pháp luật kinh tế
II.2 Kiến thức cơ sở ngành
17 Lịch sử các học thuyết kinh tế
18 Tài chính - Tiền tệ