1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Biến phức định lý và áp dụng P4 docx

50 471 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một Số Ứng Dụng Của Số Phức Trong Đại Số
Trường học Trường Đại Học Khoa Học Tự Nhiên
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu
Định dạng
Số trang 50
Dung lượng 322,89 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phương trình hàm với biến đổi phân tuyến tính 153được gọi là tỉ số phi điều hòa của bốn điểm z, z1, z2 và z3.. Từ sự bất biến của tính đối xứng giữa các điểm suy ra rằng trong trường hợp

Trang 1

152 Chương 3 Một số ứng dụng của số phức trong đại số cấu đó được xác định theo công thức

Đa thức bậc hai ở vế trái chỉ có thể có ba nghiệm khác nhau (z1 6= x2 6= z3)

khi mọi hệ số của nó đều bằng 0, tức là a = d, b = c = 0 và ζ2[w1(z)] ≡ z hay

là w1(z) ≡ w2(z).

2 Sự tồn tại Đẳng cấu phân tuyến tính thỏa mãn điều kiện của định lí

được xác định theo công thức (3.50) Thật vậy, giải phương trình (3.50) đối với

w ta thu được hàm phân tuyến tính Ngoài ra khi thế cặp z = z1 và w = w1

vào eq3.50 thì cả hai vế của (3.50) đều bằng 0 Thế cặp z = z3 và w = w3

vào (3.50) ta thu được cả hai vế đều bằng 1 và cuối cùng, thế cặp z = z2 và

w = w2 ta thu được cả hai vế đều bằng ∞

Trang 2

3.3 Phương trình hàm với biến đổi phân tuyến tính 153

được gọi là tỉ số phi điều hòa của bốn điểm z, z1, z2 và z3

Nếu bốn điểm z1, z2, z, z3 nằm trên một đường tròn (hoặc đường thẳng) thìtỉ

số phi điều hòa là một số thực Thật vậy

a) Nếu các điểm z1, z2, z, z3 nằm trên đường thẳng

b) Nếu các điểm z, z1, z2, z3 nằm trên đường tròn ζ = ζ0 + re it , r > 0,

0 6 t 6 2π, ta có z1 = ζ0+ re iϕ1, z2 = ζ0+ re iϕ2, z3 = ζ0+ re iϕ3 và từ đó ta có

2:

sinϕ0− ϕ1

2sinϕ3− ϕ2

Trang 3

154 Chương 3 Một số ứng dụng của số phức trong đại số

2 Mọi điểm trên đường tròn Γ được xem là đối xứng với chính nó qua Γ

Từ định nghĩa 3.2 suy ra rằng các điểm đối xứng qua đường tròn Γ liên hệ vớinhau bởi hệ thức

w = z0+ R

2

z − z0

·Thật vậy, từ biểu thức vừa viết suy ra

|w − z0| |z − z0| = R2

arg(w − z0) = arg(z − z0).

Trong hình học sơ cấp ta biết rằng hai điểm z và z∗ đối xứng với nhau qua

đường tròn Γ khi và chỉ khi mọi đường tròn γ ⊂ C đi qua z và z∗ đều trựcgiao với Γ Ta có định lí sau

Định lý 3.12 Tính đối xứng tương hỗ giữa các điểm là một bất biến của

nhóm các đẳng cấu phân tuyến tính.

Chứng minh Kết luận của định lí được suy từ định lí 3.7 và 3.9.

Từ sự bất biến của tính đối xứng giữa các điểm suy ra rằng trong trường hợpkhi đường tròn biến thành đường thẳng, tính đối xứng trùng với khái niệm đốixứng thông thường

Ta minh họa việc áp dụng tính bất biến của các điểm đối xứng qua đẳng cấuphân tuyến tính bằng các định lí sau đây

Định lý 3.13 Đẳng cấu phân tuyến tính bất kỳ biến nửa mặt phẳng trên lên

hình tròn đơn vị đều có dạng

w = e iλ z − α

z − α , Im α > 0, (3.51)trong đó λ ∈ R là số thực tùy ý.

Trang 4

3.3 Phương trình hàm với biến đổi phân tuyến tính 155

Chứng minh Giả sử đẳng cấu phân tuyến tính w = w(z) ánh xạ nửa mặt

phẳng trên Im z > 0 lên hình tròn {|w| < 1} sao cho w(α) = 0 (Im α > 0).

Ta nhận xét rằng điểm w = 0 và w = ∞ sẽ tương ứng với các giá trị liên hợp của z, do đó c 6= 0 (vì nếu c = 0 thì điểm ∞ sẽ tương ứng với điểm ∞) Các điểm w = 0, w = ∞ sẽ tương ứng với các điểm − b

a c x − α x − α

=

a c

... tỏ tập số phức dạng a + bi có nhiều tính

chất tập Z làm số học số phức Và? ?iều quan trọng nhờ giải tốn tập

Z mà đứng Z ta tìm lời giải

Định nghĩa 4.1 Số phức có dạng... 4

Số phức toán số

học tổ hợp

4.1 Giải phương trình Diophant

Vành số phức nguyên Z[i] nói chung vành số nguyên đại... ứng dụng số phức đại số

biến miền cho D thành góc mặt phẳng z1 với đỉnh z1 = Vì

góc hai cung tròn δ1 và δ2

Ngày đăng: 26/01/2014, 12:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng biến thiên: - Tài liệu Biến phức định lý và áp dụng P4 docx
Bảng bi ến thiên: (Trang 6)
&lt; α &lt; β (hãy vẽ hình). - Tài liệu Biến phức định lý và áp dụng P4 docx
lt ; α &lt; β (hãy vẽ hình) (Trang 7)
Câu 14: Cho hàm số y= fx () có đồ thị như hình bên, trong các khẳng định sau - Tài liệu Biến phức định lý và áp dụng P4 docx
u 14: Cho hàm số y= fx () có đồ thị như hình bên, trong các khẳng định sau (Trang 25)
194 Chương 5. Một số ứng dụng của số phức trong hình học - Tài liệu Biến phức định lý và áp dụng P4 docx
194 Chương 5. Một số ứng dụng của số phức trong hình học (Trang 43)
5.1. Mô tả một số kết quả của hình học phẳng bằng ngôn ngữ số phức 197 - Tài liệu Biến phức định lý và áp dụng P4 docx
5.1. Mô tả một số kết quả của hình học phẳng bằng ngôn ngữ số phức 197 (Trang 46)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm