1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

NHỮNG KHÁI NIỆM CƠ BẢN TRONG KỸ THUẬT ĐO LƯỜNG

52 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 869,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ban đầu mắc R vào một nhánh cầu, thay đổi R để cân bằng cầu: Sau đó, thay bằng điện trở mẫu có thể thay đổi được.. Điều chỉnh để... Chia các k t qu quan sát thành các nhóm theo giá... X

Trang 2

“Khoa h c b t đ u t khi ng i ta bi t đo M t

khoa h c chính xác s không có ý ngh m a n u thi u

ôn

Trang 7

Phân lo i phép đo (ti p theo)

Trang 8

Phân lo i phép đo (ti p theo)

 VD v phép đo h p b : đo h s nhi t đi n tr

Trang 9

 D ng c đo (máy đo), thi t b đo t ng h p, h

th ng thông tin đo l ng

Trang 10

M u đo

M u đo : ph ng ti n đo dùng đ sao l i đ i l ng

v t lý có giá tr cho tr c v i đ chính xác cao

 VD: th ch anh là m u đo t n s ; h p đi n tr m u

Chu n : m u đo có c p chính xác cao nh t c a

Trang 11

Thi t b so sánh

Thi t b so sánh : so sánh hai đ i l ng cùng

lo i xem “ b ng nhau ”, “ l n h n ” hay “ nh h n ”

lu ng v d ng thu n ti n cho vi c truy n ti p,

bi n đ i ti p, x lý ti p ho c gi l i nh ng ng i

quan sát không th nh n bi t đ c

 VD: B khu ch đ i đo l ng, bi n dòng đo l ng,

bi n áp đo l ng, quang đi n tr , nhi t đi n tr , b

Trang 12

D ng c đo (máy đo)

D ng c đo: ph ng ti n đo bi n đ i thông tin đo l ng

Trang 17

Ph m vi đo và ph m vi ch th

Ph m vi đo : ph m vi thang đo g m nh ng giá

tr mà sai s cho phép c a ph ng ti n đo đ i

Trang 19

 c đi m: đ n gi n, đo nhanh, đ chính xác không cao

 VD: đo đi n áp b ng von-mét

Trang 21

Khái ni m và phân lo i sai s đo

 M i phép đo đ u có sai s (do nhi u y u t nh h ng)

Sai s đo: đ l ch c a k t qu đo kh i giá tr th c c a đ i

Trang 22

Phân lo i sai s đo

 Phân lo i theo cách bi u di n:

Sai s tuy t đ i: hi u gi a k t qu đo v i giá tr th c

Sai s t ng đ i: t s gi a sai s tuy t đ i v i giá tr th c

 V i ph ng ti n đo th ng dùng sai s t ng đ i qui đ i

m

ôn

Trang 23

Phân lo i sai s đo

 Phân lo i theo s ph thu c c a sai s đo vào

đ i l ng đo :

Sai s đi m không: sai s mà giá tr c a chúng

không ph thu c đ i l ng đo

Sai s đ nh y: sai s mà giá tr c a chúng ph

thu c đ i l ng đo

 Phân lo i theo qui lu t thay đ i c a sai s đo:

Sai s h th ng: sai s không đ i ho c thay đ i theo

m t qui lu t nh t đ nh khi đo l p đi l p l i cùng m t

Trang 24

Sai s h th ng và sai s ng u nhiên

Sai s HT

Sai s NN

m

ôn

Trang 28

Phân lo i sai s đo

 Phân lo i theo v trí gây ra sai s đo:

Sai s ph ng pháp đo : gây nên do s không hoàn h o c a ph ng pháp đo

Sai s ph ng ti n đo : gây nên do s không hoàn h o c a ph ng ti n đo

 Phân lo i: sai s h th ng; sai s ng u

nhiên, sai s m đi m không; sai s đ nh y;

ôn

Trang 29

Sai s h th ng

và các ph ng pháp gi m sai s h th ng

Sai s h th ng: sai s không đ i ho c thay đ i theo m t

qui lu t nh t đ nh khi đo l p đi l p l i cùng m t đ i l ng

 Khi ch a đ c phát hi n thì sai s h th ng nguy hi m

Trang 31

 VD: đo đi n tr b ng c u đo đi n tr

Ph ng pháp bù sai s theo d u: đo hai l n sao cho

Trang 32

Vớ d v ph ng phỏp th

1 2 3

.

Ban đầu mắc R vào một nhánh cầu, thay đổi R để cân bằng cầu:

Sau đó, thay bằng điện trở mẫu có thể thay đổi được Điều chỉnh để

Trang 33

Sai s ng u nhiên và ph ng pháp gi m

nh h ng c a sai s ng u nhiên

Sai s ng u nhiên: sai s thay đ i m t cách ng u nhiên

khi đo l p đi l p l i cùng m t đ i l ng

 Nguyên nhân gây ra SSNN: do nhi u nguyên nhân tác

đ ng lên đ i t ng đo, ph ng ti n đo và quan h ng u

nhiên gi a các nguyên nhân đó

Trang 34

Sai s ng u nhiên và ph ng pháp gi m

nh h ng c a sai s ng u nhiên

Sai s ng u nhiên: sai s thay đ i m t cách ng u nhiên

khi đo l p đi l p l i cùng m t đ i l ng

 Nguyên nhân gây ra SSNN: do nhi u nguyên nhân tác

đ ng lên đ i t ng đo, ph ng ti n đo và quan h ng u

nhiên gi a các nguyên nhân đó

Trang 35

nh lu t phân b sai s ng u nhiên

 o l p đ i l ng X nhi u l n, ta đ c các k t qu quan

sát Xi (v i i = 1,2, ,n)

 Lo i b SSHT, ta đ c SSNN c a m i l n quan sát nh

sau:

 N u s l n quan sát l n thì trong các k t qu quan sát s

có nhi u k t qu b ng nhau v giá tr và trùng nhau v

d u Chia các k t qu quan sát thành các nhóm theo giá

Trang 36

nh lu t phân b sai s ng u nhiên

1

2 ' 1 ' 2

n n n n

Trang 38

nh lu t phân b sai s ng u nhiên

2 2

2

1( )

Trang 39

nh lu t phân b sai s ng u nhiên

2 2

2 1

hµm ph©n bè chuÈn chuÈn ho¸

1 ( )

Trang 40

Giá tr trung bình c ng

1

1 n

i i

Trang 41

n n n

n

X

S S

Trang 42

Kho ng tin c y và xỏc su t tin c y

.

X

* Xác suất tin cậy

Khi đánh giá sai số của kết quả đo cần xác định độ chính xác

và độ tin cậy của kết quả đo.

của kết quả đo:

- Xác suất để kết quả đo khác so với giá trị thực một lượng không quá

Trang 43

Sai s c c đ i và sai s thụ

3

m

σ σ

∆ = ±

* : giới hạn cho phép của sai số ngẫu nhiên.

- Phân bố chuẩn, dùng "chỉ tiêu 3 "làm sai

Sai số

số cực đại

φ

, hay xác suất gặp sai số nhỏ hơn ± là 0,997)

- Cho trước một xác suất tin cậy nào đó, tra Bảng tích phân

xác suất của phân bố chuẩn (Slide 44) sẽ tìm được hệ số tương ứng với số lần đo

3 3

để

từ đó tính được sai số cực đại hay

Trang 46

Giá tr t s ng v i xác su t tin c y P TC và s l n đo n khác nhau

Trang 47

 Phép đo ph i đ ng nh t (cùng đi u ki n trong m i l n đo)

 Không t n t i SSHT trong k t qu quan sát (ho c đã lo i b

Trang 49

Cỏc b c x lý k t qu quan sỏt (2)

B c 5: Ki m tra xem cỏc k t qu quan sỏt cú sai s

thụ hay khụng

 N u s l n đo >10, s d ng phõn b Gauss

 N u s l n đo ≤10, s d ng phõn b Student

Nếu có sai số thô thì phải loại bỏ kết quả quan sát tương ứng

khỏi quá trình xử lý, rồi tính lại ,

Trang 51

Gia công s li u

- Tính gt TB c ng Tính SS d

- Tính t ng SS d

T ng

SS d = 0 ? Yes

Trang 52

m

ôn

Ngày đăng: 16/03/2022, 00:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w