1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Đề và đáp án ôn thi hóa năm 2005 đề 1 ppt

6 281 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề và đáp án ôn thi Hóa năm 2005 đề 1 ppt
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại đề thi
Năm xuất bản 2005
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 324,19 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hãy viết các phương trình phản ứng của thí nghiệm trên.. Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi cho đơn chất của X lần lượt tác dụng với nước, dung dịch NaOH nguội, dung dịch NaOH đặc

Trang 1

MƯỜI ĐẺ THỊ ĐẠI HỌC THAM KHẢO

MON HOA HOC Thời gian làm bài: 180 phút

Câu | (1,5 diém)

Mot hop chat A tao boi hai ion X” và YZ;” Tông số electron của YZ," bằng 32 hạt, Y và Z đều có số proton bằng SỐ notron Hiệu số notron của hai nguyên tố X và Y bằng 3 lần số proton của Z Khối lượng phan tir cua A bang 116 dvC

| Xác định X, Y, Z và công thức phân tử của A

2 Cho hồn hợp A và X tác dụng với dung dịch H, SO, dam dac, néng thu duoc dung dich D lam mat mau dung dịch KMnO, trong H;SO, loãng Hãy viết các phương trình phản ứng của thí nghiệm trên Câu II (1,5 điểm)

1 Có các hợp chất sau: C:H.OH, n-C,;H.,OH, C,H.OH, C,H,CH.OH, C,H,NH;, CH;COOH, n-C,H, HOCH;CHOHCH,OH, C;H; và C;H;:O; (glucozơ) Cho biết những chất tan tốt, ít tan và không tan trong nước? Giải thích

2 (a) So sánh nhiệt độ sôi của các chất gồm: etylbenzen, ancol benzylic, axit benzoic va andehit benzoic (b) Trong bon chất trên, có một chất rắn và ba chất lỏng Viết phương trình phản ứng trực tiếp chuyên hóa từng chất long thành chất rắn

Cau Ill (1,5 điểm)

1 Nguyên tử nguyên tô X có tông s6 hat (p, n, e) bang 52, tỉ số giữa hạt mang điện và không mang điện trong hạt nhân là 0.9444 Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi cho đơn chất của X lần lượt tác dụng với nước, dung dịch NaOH nguội, dung dịch NaOH đặc nóng, dung dịch Na;SO:, dung dich NH: dung dịch FeSO,, khi SO, và dung dịch SO:

2 Viết phương trình phản ứng điều chế Cl;, HCl trực tiếp từ các chất KCI, CaCl;, MnO;, H;SO, Câu IV (1,5 điểm)

I Đốt cháy hoàn toàn hai ancol đơn chức A, B đồng đăng liên tiếp thu được 70,4 gam CO, va 39,6 gam H:O Khi oxi hóa không hoàn toàn bằng CuO, B tạo sản phâm không có khả năng tráng gương Xác định công thức cầu tạo của A B và hoàn thành dãy chuyên hóa:

M——>\N

A | _- etilenglicol diaxetat O——>P

2 Tính khói lượng g#lucozơ trong nước quả nho dé sau khi lên men cho ta 100 L rượu vang 10 Biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 95%, khối lượng riêng của rượu etylic là 0,8 g/mL

Câu V (2,0 điểm)

Hòa tan 48,8 gam hỗn hợp X gồm Cu và một oxit sắt trong lượng dư dung dịch HNO; thu duoc dung dich

A va 6,72 L khi NO duy nhat (đktc) Cô cạn dung dịch A thu được 147, 8 gam chat ran

I Xác định công thức của oxit sắt và tính phan trăm khói lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu

2 Cho cùng lượng hỗn hợp X trên tác dụng với 400 mL dung dịch HCI 2M cho đến phản ứng hoàn toàn

và lọc phan không tan thu duoc dung dich B Cho dung dich B phan tg voi dung dich AgNO; du được kết tủa E Tính khói lượng kết tủa E

Cau VI (2,0 diém)

Cho 5,88 gam hon hop A gồm một axit cacboxilic đơn chức, một rượu đơn chức và một este tạo bởi rượu

và axit đó Chia hỗn hợp A thành 2 phan bang nhau

° Đốt cháy hoàn toàn phân thứ nhất cho 3,36 lít CO; (đktc) và 3,06 gam H;O

+ - Phân thứ hai phản ú ứng vừa đủ với 150ml! dung dịch NaOH 0,1M khi đun nóng, thu được m gam chất

B và 2,22 gam chất C Hóa hơi lượng chất C trên rồi dẫn qua ống đựng CuO dư nung nóng thu được sản phẩm hữu cơ D Cho toàn bộ Ð tham gia phản ứng tráng gương thu được Ág Cho toàn bộ lượng

Ag phản ú ứng với HNO; đặc nóng, thu được 1.344 lít khí (đktc)

I Tính số mol các chất trong hỗn hợp A và khối lượng m của B

Xác định công thức cấu tạo của các chất trong hồn hợp A

(Giá thiết các phản ứng đều xảy ra hoàn toàn)

Trang 2

MÔN HÓA HỌC Cau I (1,5 điểm)

Một hợp chất A tao boi hai ion X”' và YZ;” Tông số electron cua YZ; bang 32 hat, Y va Z đều có số proton bằng số notron Hiệu số notron của hai nguyên tố X và Y bằng 3 lần số proton của Z Khối lượng phân tử của A bằng I 16 đvC

| Xác định X, Y, Z và công thức phân tử của A

2 Cho hỗn hợp A và X tác dụng với dung dịch H2SO, đậm đặc nóng thu được dung dich D lam mat màu dung dịch KMnO, trong H;SO, loãng Hãy viết các phương trình phản ứng của thí nghiệm trên

I Theo đê ta có

Z, =Ny,

4 LZ, = N,

0,50

A, +A, +3A, =116

| N,—-N, =3Z,

=> Ax= 116 - (2Zy + 6Zz) = 56, Nx = 3Zz + Zy = 30, => Zx = 56 - 30 = 26, X 1a 2) Fe

— -." ÔÔ ÔÔ, Ô

2 Hỗn hợp A và X tác dụng với dung dịch H:SO, tạo dung dịch D làm mat mau dung dich

2FeCO, + 4H:SO, (đ nóng) — Fez(SO, + 2CO, + SO, + 4H,O

2Fe + 6H:SO, (đ nóng) —> Fe.(SO,); + 3SO; + 6H:O

Fe + Fe(SO,); —> 3FeSO,

10FeSO, + 2KMnO,+ 8H,SO, — 5Fe(SO,); +K,SO, + 2MnSO, + 8H,O 0,50

Câu II (1.5 điểm)

1 Có các hợp chất sau: C;H:OH, z-C,;H;,OH, C;H:;OH, C;H;CH;OH, C/H;NH;, CH;COOH, n-C¿H,,,

HOCH;CHOHCH:OH, C¿H, và C¿H¡zO; (glucozơ) Cho biết những chất tan tốt, ít tan và không tan

trong nước? Giải thích

2 (a) So sánh nhiệt độ sôi của các chất gồm: etylbenzen, ancol benzylic, axit benzoic va andehit benzoic (b) Trong bon chất trên, có một chất rắn và ba chất lỏng Viết phương trình phản ứng trực tiếp chuyên hóa từng chất lỏng thành chất rắn

1 Tính tan của các chất:

- - Những chất tan tốt trong nước là C; ›H,OH, HOCH,-CHOH-CH,OH, CH,COOH va 0,25 C«H,20¢ do cac chat nay tạo được liên kết hidro với nước và ảnh hưởng của nhóm

chức quan trọng hơn gốc hidrocacbon

- — Những chất it tan trong nước là n- -CịoH;,OH, C,H:OH và C;H;NH; do các chất này tạo 0,25 được liên kết hidro nước nhưng lại có gốc hidrocacbon lớn kị nước

- Những chất không tan trong nước là n- Colt và C;H; do phân tử không tạo được liên 0.25

Trang 3

COOH CH;OH HO C;H;

o> O>O>

(B) (C) (

® - Nhiệt độ sôi của A, B cao hơn so với C, D là do A, B tạo được liên kết hidro liên phân

tử, còn C, D thì không Trong đó nhiệt độ sôi của A lại cao hơn B do liên kết hidro liên

phân tử của axit cacboxilic bên hơn của rượu

OH ove

+ Nhiệt độ sôi từ C đến D giảm dân do độ phân cực của phân tử giảm dân

(b) Chất rắn sẽ là chất có nhiệt độ nóng chảy cao nhất trong dãy, ứng với phân tử có liên

kết hidro liên phân tử bên chặt nhất Đó là axit benzoic

C,H;CHO + 1/20, —“*-5 C,H,COOH

5C,H;CH,2OH + 4KMnO, + 6H,SO, >

— 5C,H;COOH + 4MnSO, + 2K,SO, + 11H,O 5C.H;CH2CH; + 12KMnO, + 18H,SO, >

— 5C,H;COOH + 5CO, + 12MnSO, + 6K,SO, + 28H,O0

0,125

0,125

0,125 0,125 0,125 0,125

Cau Ill (1.5 diém)

1 Nguyên tir nguyén t6 X c6 téng sé hat (p, n, e) bang 52, ti số giữa hạt mang điện và không mang điện trong hạt nhân là 0.9444 Viết các phương trình phản ứng xảy ra khi cho đơn chất của X lần lượt tác dụng với nước dung dịch NaOH nguội dung dịch NaOH đặc nóng, dung dịch Na;SO: dung dịch NH: dung dịch FeSO, khí SO› và dung dịch SO:

2 Việt phương trình phản ứng điều chế Cl; HCI trực tiếp từ các chất KCI, CaCl;, MnO;, H;SO,

(2Z, +N, =52

1 Theo gia thiét: { 4x ~ 9.9444 22, =17,N, =18:X 1a Cl

Các phương trình phản ứng:

Cl, + H:O ® HCI + HOCI

3Cl: + 6NaOH (đ) ——> 5NaCl + NaClIO; + 3H;O

3C]: + 8NH; —› N; + 6NH,C]

SO.(k) + Cl:(k) —› SO;Cl;

‘2 Cécphvongtrinhphanimg: ES

2KCI + MnO› + 2H;SO, —› Cl; + MnSO, + K;SO, + 2H;O

và CaC]› + MnO; + 2H;SO, —> Cl: + MnSO; + CaSO, + 2H;O

Điều chế HC]:

và CaCl, + 2H:SO, (đ) cơ Ca(HSO,)› + 2HCI

Trang 4

Câu IV (1.5 điểm)

Đốt cháy hoàn toàn hai ancol đơn chức A, B đồng đăng liên tiếp thu được 70.4 gam CO); và 39.6 gam H:O Khi oxi hóa không hoàn toàn bằng CuO, B tạo sản phâm không có khả năng tráng gương Xác

l

định công thức cầu tao cla A, B và hoàn thành dãy chuyển hóa:

(2) (1) »M —~+N <

(3) Oo-~ P

(4) Tinh khối lượng glucozo trong nước quả nho để sau khi lên men cho ta 100 L rượu vang 10” Biết hiệu suất phản ứng lên men đạt 95%, khối lượng riêng của rượu etylic là 0.8 g/mL

70,4 39,6

Neo, = 2ˆ- = l,6mol, n,; „ = 73 = 2,2 mol

Vì n„.„ >nu„ nên A, B là rượu no, đơn chức C_H .O

C,H, O+“—O; > nCO, +(n+1)H,O

pa ett 2? 2.67

n 1,6

= A la CH,CH,OH, B là CH;CH(OH)CH; (sản pham oxi hóa không có khả năng tráng

gương)

Phương trình phản ứng:

(1) CH,CH,OH + CuO ——> CH;CHO + Cu + H,O0

(CH COO), Mn,70"

(2) CH,CHO + 1/20, —————_ CH, COOH

(3) CH;CH:OH —*Š=“+"”—› CH;=CH: + H;O

(4) 3CH,=CH, + 2KMnO, + 4H:O — 3C3H,(OH), + 2Mn0O, + 2KOH

(5) 2CH;COOH + C;H,(OH); —*Š2+t—>› (CH;COO);C›H, + 2H;O

TC non 100 <x 100000(mL) x 0,8(g¢ /mL) = 8000(g)

Phản ứng điều chế:

8000

0,50

0,50

Cau V (2.0 diém)

Hòa tan 48.8 gam hỗn hợp X gom Cu và một oxit sắt trong lượng dư dung dịch HNO; thu duge dung dich

A va 6,72 L khi NO duy nhat (đktc) Cô cạn dung dịch A thu được 147, 8 gam chat ran

Xác định công thức của oxit sắt và tính phân trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp ban đâu

Cho cùng jượng hỗn hợp X trên tác dụng với 400 mL dung dịch HCI 2M cho đên phản ứng hoàn toàn

và lọc phân không tan thu được dung dịch B Cho dung dịch B phản ứng với dung dich AgNO; du

l

cm

được kết tủa E Tính khối lượng kết tủa E

Trang 5

| Phương trình phản ứng:

3Cu + 8§HNO; —> 3Cu(NO;); + 2NO + 4H;O

3Fe,O, + (12x-2y)HNO; —> 3xFe(NO;); + (3x-2y)NO + (6x-y)H;O 0,25 _ Đặt số mol của Cu và Fe,O, lân lượt bằng avàb,tac |

3 —

nụ =“a+ ` 2Ý p=03

Myudi = 1 88a + 242xb = 147.8 (II)

=> —=-——=-— ,công thức oxit sắt la Fe,O,(b = 0,1)

0,4 x 64 ;

=> %m,., = "ri 100% = 52,46% và Z%m, „ = 100% — 52,46% = 47,54%

2 Cho X vào dung dịch HCI(n,„„=04x2=08mol) |

Fe,O, + 8HCl > FeCl, + 2FeCl; + 4HạO

01 O08

0 0 0,1 0,2

Cu + 2FeCl, > CuCl, + 2FeCl 0,50

04 02

0.1 02

0.3 0 0.1 0,2

FeCl, + 3AgNO; > 2AgCl| + Fe(NO,); +Ag}

0.3

0 0.6 0,3

CuCl, + 2AgNO; —› 2AgCl| + Cu(NO;); 0,50

01

0 0.2

m,, = (143,5x 0,8) + (108 0,3) = 147,2 gam

Cau VI (2.0 diém)

Cho 5,88 gam hỗn hợp A gồm một axit cacboxilic đơn chức, một rượu đơn chức và một este tạo bởi rượu

và axit đó Chia hỗn hợp A thanh 2 phan bang nhau

+

+

Dot cháy hoàn toàn phân thứ nhất cho 3,36 lit CO, (dktc) va 3,06 gam H,0

Phan thir hai phan ú ứng vừa đủ với 150ml dung dich NaOH 0, 1M khi đun nóng, thu được m gam chat

B và 2.22 gam chất C Hóa hơi lượng chất C trên rồi dẫn qua ống đựng CuO dự nung nóng thu được sản phâm hữu cơ D Cho toàn bộ D tham gia phản ứng tráng gương thu được Ag Cho toàn bộ lượng

Ag phan ung voi HNO; đặc nóng thu duge 1,344 lit khi (dktc)

Tính số mol các chất trong hỗn hợp A và khối lượng m của B

Xác định công thức cầu tạo của các chất trong hỗn hợp A

(Giả thiết các phản ứng đêu xảy ra hoàn toàn)

Trang 6

DAP AN DIEM

._ Đặt công thức các chât và số mol trong mỗi phan: RCOOH (x mol), R'CH,OH (y mol),

RCOOCH:R' (z mol) giả thiết A không chứa CH:OH

Các phản ứng:

ICOOH + NaOH —>› RCOONa + H:O

RCOOCH:R` + NaOH —› RCOƠNNa + R`CH:OH

R°CH,OH + CuO > R’°CHO + Cu + H;0

R°CHO + 2AgNO, + 3NH; + H10 — RCOONH, + 2Ag + 2NH,NO,

y+z

Ta có:

mM 4 FM, =Moep, + Mi 6

=n, =0,2Imol

an = 350 94 06 _.0,21x2 = 0,05mol

22,4 18

(L) (H) (III) => x = 0,005; y = 0,02: z = 0,01

Từ mạ + Ho In, + mM, MA

=> Im=2,94+0.015.40—-2,232—0,005.18 = I23g

1,23

M RCOONA — 0.015 =82,=R= l5(CH:-)

2

M R'CH,OH = nha =74, => R'=43(C,3H-)

Vậy công thức các chất sẽ là: CH;COOH, C;H;OH và CH;COOC,H

0,50

0,50

0,50 0,50

Ngày đăng: 26/01/2014, 11:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w