Có 5 lọ được đánh số, mỗi lọ có chứa một dung dịch trong số các dung dịch là natri sunfat, canxi axetat, nhôm sunfat, natri hidroxit, bari clorua.. Nêu phương pháp hóa học để chứng minh
Trang 1MƯỜI ĐÈ THỊ ĐẠI HỌC THAM KHẢO
MÔN HÓA HỌC Thời gian làm bài: 180 phút
Câu I (1,5 điểm)
I Có 5 lọ được đánh số, mỗi lọ có chứa một dung dịch trong số các dung dịch là natri sunfat, canxi
axetat, nhôm sunfat, natri hidroxit, bari clorua Thực nghiệm cho thay: Rot dung dich từ lọ 4 vào lọ 3,
có kết tủa trắng: Rót dung dịch từ Jo2 vào lọ 1, có kết tủa keo, tiếp tục rót thêm kết tủa đó bị tan; Rót
dung dịch từ lọ 4 vào lọ 5, ban đầu chưa có kết tủa, rót thêm thì có lượng nhỏ kết tủa Hãy cho biết
chất nào được chứa trong lọ thứ mây? Việt phương trình phản ứng minh họa
Cho rất từ từ dung dịch chứa 0.015 mol HC] vào dung dịch chứa 0, 01 mol K;CO; thu được dung dịch
A Tính số mol các chất có trong A Nếu thí nghiệm trên được tiền hành ngược lại (cho từ từ K;CO;
vào dung dịch HC]) thì thể tích (đktc) khí CO: thu được bằng bao nhiêu ?
Cau Il lq; 5 điểm)
I Viết các phương trình phản ứng hoàn thành dãy chuyên hóa:
B CH,COOH
(10)
(9) F
E
(7)
CH,
D
(4)
2 Phản ứng (6), (7) minh họa tính chất gì của hợp chất B?
Câu III (1,5 điểm)
Cho 6,000 g mau chất chứa Fe:O, Fe:O; và các tạp chất trợ Hòa tan mẫu vào lượng dư dung dịch KI
trong môi trường axit (khử tất cả sắt thành Fe”) tạo ra dung dịch A Pha loãng dung dịch A đến thê tích 50 mL Lượng l; có trong 10 mL dung dich A phan ung vita du voi 5,500 mL dung dich KOH 1,00M (sinh ra
T va 1O,) Lay 25 mL mau dung dich A khac, chiét tách I› lượng Fe”” trong dung dịch còn lại phản ứng vura du voi 3,20 mL dung dich MnO, 1,000M trong H,SO,
1 Viết các phương trình phản ứng xảy ra (dạng phương trình ion thu gọn)
2 Tính phần trăm khối lượng Fe:O; và Fe:O: trong mẫu ban đâu
Câu IV (1,5 điểm)
1 Nêu phương pháp hóa học để chứng minh phân tử xenlulozơ được cầu tạo bởi các mắt xích glucozo
và trong mỗi mắt xích có ba nhóm hidroxy] (-OH)
2 Chia mot hỗn hợp gồm tỉnh bột và glucozơ thành hai phần bằng nhau Hòa tan phân thứ nhất trong
nước rồi cho phản ứng hoàn toàn với AgNO: trong NH; dư thì được 2,16 gam Ag Dun phan thir hai
với H;SO, loãng, sau đó trung hòa bằng NaOH rồi cũng cho tác dụng với AgNO; trong NH; dư thì được 6.480 gam Ag Tính % glucozơ và tỉnh bột trong hỗn hợp đầu nếu các phản ứng đều đạt hiệu
suất 100%
Câu V (2,0 điểm)
Cho V lít khí CO qua ống sứ đựng ' 5.8 gam oxit sắt Fe,O, nóng đỏ một thời gian thì thu được hỗn hợp khí
A và chất rắn B Cho B tác dụng hết với axit HNO; loãng thu được dung dịch € và 0.56 L khí NO (đktc)
Cô can dung dich C thi thu duge 18,15 gam một muối sắt (II) khan Nếu hòa tan B bằng axit HCI dư thì
thầy thoát ra 0.336 L khí (đktc)
I._ Xác định công thức của oxít sắt và tinh % theo khôi lượng các chất trong B
2 Tinh V va % thé tích các khí trong hỗn hợp A Biết tỉ khối hơi của A so với khí hidro là 17.2
Câu VI (2,0 điểm)
Hợp chất A chứa C, H, O có cấu tạo mạch thắng Khi cho 0.52 gam A tác dụng hết voi dung dich AgNO, trong NH; thu được 1.08 gam Ag Xử lí dung dịch thu được sau phản ứng tráng bạc bằng dung dịch
H:SO, loãng thì thu được chất hữu co B (chứa C, H, O) Số nhóm cacboxyl trong B nhiều hơn trong A một nhóm Mặt khác cu 3,12 gam chat A phản ứng hết với Na tạo ra 672ml khí H; (đktc)
l Viết công thức cầu tạo có thê có của A
A tac dung voi Cu(OH), tao dung dịch xanh lam đậm: Dehidrat hóa A thu được sản phẩm E hidro hóa E hình thành chất F cũng có khả năng hòa tan Cu(OH); tạo dung dịch màu xanh lam đậm Xác định câu tạo
Trang 2DE SO8 HƯỚNG DĂN GIẢI MƯỜI ĐÈ THỊ ĐẠI HỌC THAM KHẢO MÔN HÓA HỌC
Câu I (1,5 diém)
I Có 5 lọ được đánh số, mỗi lọ có chứa một dung dịch trong số các dung dịch là natri sunfat, canxi axetat, nhôm sunfat, natri hidroxit, bari clorua Thực nghiệm cho thấy:
- Rót dung dịch từ lọ 4 vào lọ 3, có kết tủa trắng:
- Rót dung dịch từ lọ 2 vào lọ 1, có kết tủa keo, tiẾp tục rót thêm kết tủa đó bị tan:
- Rót dung dịch từ lọ 4 vào lọ 5, ban đầu chưa có kết tủa, rót thêm thì có lượng nhỏ kết tủa
Hãy cho biết chất nào được chứa trong lọ thứ mây? Viết phương trình phản ứng minh họa
Cho rất từ từ dung dịch chứa 0.015 mol HCI vào dung dịch chứa 0.01 mol K;CO; thu được dung dịch
A Tính số mol các chất có trong A Nếu thí nghiệm trên được tiền hành ngược lại (cho từ từ K;CO; vào dung dich HCl) thi thé tích (đktc) khí CO; thu được bằng bao nhiêu ?
I Nhận biệt :
+ — Lọ2 là NaOH, lọ I là Al:(SO,); vì ban dau :
6NaOH + Al:(SO,); —> 2Al(OH);} + 3Na;SO,
NaOH + Al(OH); —› NaAlO; + 2H:O
* Lọ 4 là Na:SO, lọ 3 là BaC]: và lọ Š la (CH,;COO),Ca vi :
Na;SO, + BaCl: —> BaSO,Ì + 2NaCl Na,SO, + (CH;COO),Ca —> CaSO,} + 2CH:COONa
2 Cho từ từ HCI vào dung dịch K;CO::
K,CO, + HCl — KHCO, + KCI
0,01 0,015
0.01 0.01
0,01 0,005
0,005 0,005
Vậy trong dung dịch À có 0.015 mol KCI và 0.005 mol KHCO;
K,CO, + 2HCI > 2KCl] + H:O +CO,
0,01 0.015
Veo, =0,0075 x 22,4 =0,168L
Câu Ill (1,5 điểm)
I Viết các phương trình phản ứng hoàn thành dãy chuyên hóa:
6
B—— ~ CH;COOH
(10)
E
(7)
D
(4)
2 Phản ứng (6) (7) minh họa tính chất gì của hợp chat B?
Trang 3DAP AN DIEM
1 Hoan thanh day chuyên hóa:
(1) 2CH, —“ 5 CH=CH + 3H,
(2) CH=CH +H, —““*":_, CH=CH;
(3) CH;=CH; + l/2O, —P€:/©€:5” › CH,CHO
(4) CH;=CH; + HOH ——› CH;CH:OH
(5) CH=CH +HOH —f*°+#—;› CH;CHO
(6) CH;CHO + 1/20; —““*““®:*"^> ›CH;COOH
(7) CH;CHO +H; _ !:L_ › CH;CH:OH
(8) CH;CH:OH + CuO ——> CH;CHO + Cu + H:O
(9) CH;CH:OH +O; —“#—› CH:COOH + H:O
(10) CH;COOH + CH;CH;OH —“s-5 CH,;COOC3H; + H30
t2 Phản ứng (6) và (7) cho thấy CH;CHO vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử
1,25
0,25
Cau Ill (1.5 diém)
Cho 6,000 gø mẫu chất chứa Fe;O,, Fe;O; và các tạp chất trợ Hòa tan mẫu vao lugng du dung dich KI trong môi trường axit (khử tất cả sắt thành Fe”") tạo ra dung dịch A Pha loãng dung dịch A đến thể tích 50
mL Lugng I, cé trong 10 mL dung dich A phan ung vita du voi 5,500 mL dung dich KOH 1,00M (sinh ra
T va 1O,;) Lay 25 mL mau dung dich A khac, chiét tach 1,, lượng Fe”” trong dung dịch còn lại phản ứng vua du voi 3,20 mL dung dich MnO, 1,000M trong H,SO,
1 Viết các phương trình phản ứng xảy ra (dạng phương trình ion thu gọn)
2 Tính phân trăm khối lượng Fe:O; và Fe;O: trong mẫu ban đâu
1 Phương trình phản ứng:
Fe;O, + 2I + §H” —› 3Fe”† + l; +4H;O (1)
31, + 6OH > 51+ 10, + 3H.O (3)
5Fe** + MnO, + 8H* > 5Fe** + Mn**4+4H,O (4)
2 Tinh phan tram:
3)= my 4,= 5 Dow = 20.0055 x1=0.00275mol
(4)= n =5n _=Š5x00032xI=0.0l6mol
Đặt số mol Fe:O, và Fe:O; lần lượt là x và y ta có:
0,50
3x+2y =0,016x2 =0,032 x = 0,0045
=>
x + y = 0,00275 x5 =0,01375 y = 0,00925
%m,_„ = 200X232 100% = 17,4%
Trang 4
Cau IV (1,5 diém)
Néu phuong pháp hóa học đê chứng minh phân tử xenlulozơ được cầu tạo bởi các mắt xích glucozơ và
l
2
trong mỗi mắt xích có ba nhóm hidroxyl (-OH)
Chia một hỗn hợp gồm tỉnh bột và glucozơ thành hai phần bằng nhau Hòa tan phần thứ nhất trong
nước rồi cho phản ứng hoàn toàn với AgNO; trong NH; dư thì được 2,16 gam Ag Dun phân thứ hai với H;SO, loãng, sau đó trung hòa bằng NaOH rôi cũng cho tác dụng với AgNO, trong NH; dw thi
được 6.480 gam Ag Tính % glucozơ và tỉnh bột trong hỗn hợp đầu nếu các phản ứng đều đạt hiệu suất 100%
Chứng minh xenlulozơ tạo từ các mặt xích glucozơ:
Thủy phân đến cùng xenlulozo trong môi trường axit Trung hòa sản phẩm sinh ra bằng
dung dịch NaOH Trích các mẫu thử từ sản phẩm này
- _ Mẫu thử tác dụng với tác dụng với dung dich AgNO; trong NH; thay kết tha Ag:
- Mau thir hoa tan Cu(OH), tao dung dịch màu xanh lam đậm
- Mau thir tác dụng với anhidrit axetic tạo este năm chức
- Khi khử mẫu thử bằng HI tạo sản phẩm là n-hexan
Vậy mẫu thử thu được là glucozơ nghĩa là xenlulozơ được cầu thành từ các mắt xích
glucozo
Chứng minh trong mỗi mat xích có ba nhóm hidroxyl (-OH):
- Cho xenlulozo tac dung dung dich HNO, dac c6 xtic tac H2SO, dac thu duge san
pham trong đó mỗi mặt xích tạo ba nhém este (-ONO,)
CH,OH(CHOH),CHO + 2AgNO, + 3NH,; + H;O —>
— CH,OH(CHOH),COONH, + 2Ag + 3NH,NO,; (1)
ucoz —— =—*x —— 0.0
=> Nglucare (1) 5 Mas 2 “108 Imol
om
=> mu, „„ (ban đầu) = 0.012 180 = 3,6g
Phần 2:
CH,OH(CHOH),CHO + 2AgNO, + 3NH; + H,0 -
— CH,OH(CHOH),COONH, + 2Ag + 3NH,NO; (3)
1 ( 6,48
=> Nghucure (2) = =| —— — 0, 02)= = 0,02mol
2\ 108 )
„0 : x2x162n =6,48g
= Mhinh bit =
Vay %Melcoe = ———-—X 100% = 35,7%
BY 20 ghe ~ 6+ 6.48
0,50
0,25
Câu V (2,0 điểm)
Cho V lit khi CO qua ống sứ đựng - 5.8 gam oxit sắt Fe,O, nóng đỏ một thời gian thì thu được hỗn hợp khí
A và chất rắn B Cho B tác dụng hết với axit HNO; loãng thu được dung dich C và 0,56 L khí NO (đktc)
C6 can dung dich C thi thu được 1§,lŠ5 gam một mu6i sat (IIT) khan Nếu hòa tan B bằng axit HCI dư thì
thay thoát ra 0.336 L khí (đktc)
l
¬
_—_-
Xác định công thức của oxít sắt và tinh % theo khối lượng các chất trong B
Tính V và % thê tích các khí trong hỗn hợp A Biết tỉ khối hơi của A so với khí hidro là 17.2
Trang 5
l
Fe + 4HNO: —> Fe(NO;); + NO + 2H:O (4)
3FeO + 1OHNO,; —> 3Fe(NO;); + NO + SH:O (5)
3Fe:O, + 2§HNO: —› 9Fe(NO:); + NO + I4H;O (6)
Cho B tác dụng với dung dịch HCI loãng:
Fe,O, + 8HCI — FeCl, + FeCl, + 4H,O (9)
=> ny =Ny = 0,330 =0,015(mol)
› 224
18.15
Fe(NO;), ~ 242 = 0,075(mol)
n
Vì toàn bộ sắt trong Fe,O, cudi cung chuyén hét thanh sat trong Fe(NO,), nén ta có:
56x +lôy x
58 0,075
Fe;O, + CO —> 3FeO + CO, (2)
= Bc6thé chita Fe, FeO (a mol) va Fe,O, du (b mol)
Cho B tác dụng với dung dịch HNO; loãng:
Ty ny =—
NO 99 a ey © _ 9.925(mol) => 0,015+ 2+ =0,025
= a+b=0,03 (1)
TY Nye rtiey NO,), = 0,075 —0,015+a+3b=0,075
© a+3b=006 (Il)
Từ (I) và (I1) = a =0.015 và b = 0.015
mM, =M, +My + Myo, = (0,015 x56) + (0,015 x 72) + (0,015 x 232) =5,4 gam
omy, = 100% =15,56% , %IM yo = 5 — 100% = 20,00%
Va %My 6, =100% — 15,56% — 20,00% = 64.44%
Trong A lâ lượt gọi số mol của CO; (bằng số mol CO phản ứng) và CO dự là x và y
Từ Myo, + Moors) =My + Meo, 5,8 + 28x = 5,4 + 44x
= x = 0,025 mol
(44x 0,025) + 28y
0,025 + y
= y = 0,0375 mol
Vay
V = (0,025 + 0,0375)x22.4=14L
_ 0,025
“2 0.0625
= 100% — 40% = 60%
%V x 100% = 40%
%V co
0,25
0,50
0,25
0,50
0,25
Trang 6
Cau VI (2.0 diém)
Hgp chat A chia C, H, O cé cau tao mach thang Khi cho 0,52 gam A tac dung hét voi dung dich AgNO; trong NH, thu duge ) 0§ gam Ag Xu li dung dich thu duge sau phan img trang bac thu duge chat hữu cơ
B (chứa C, H, O) Số nhóm cacboxyl trong B nhiêu hơn trong A một nhóm Mặt khác cứ 3.12 gam chất A phản ú ứng hết với Na tạo ra 672ml khí H; (đktc)
l
^¬
~
Viết công thức câu tạo có thể có của A
A tac dung voi Cu(OH); tạo dung dịch xanh lam đậm: Dehidrat hóa A thu được sản phâm E hidro hóa
E hình thành chất E cũng có khả năng hòa tan Cu(OH); tạo dung dịch màu xanh lam đậm Xác định
cầu tạo chính xác của A và viết các phương trình phản ứng
Số nhóm cacboxyl trong B nhiêu hơn trong A một nhóm => A chứa một nhóm -CHO
Đặt công thức của A là RCHO (R chứa O©)
RCHO + 2AgNO, + 3NH,; + H;O —› RCOONH; + 2Ag + 2 NH,NO;
R+29_ 2.108
0,52 108
Lại đặt công thức của A là R'H, (x là số H linh động)
R'H, + xNa —› R`Na, + x/2H;
nạ =n;, =0.03=x=2
Ta có: => M =104,R =75
Với R = 75, x = 2 ta có các trường hợp:
Trường hợp |, nêu A chứa ! nhóm -OH và 1 nhóm -COOH thì công thức cấu tạo của A là:
OHC-— a COOH
OH
Truong hgp 2, nêu A chứa 2 nhóm -OH thì câu tạo có thể có của A là:
Theo giả thiết thì cầu tạo chính xác của A là:
CHạ— CH-CH~-CHO
OH OH Phương trình phản ứng:
CHO
` CH-OH
- CH—-OH
CH,
| + 2H, — |
+ Cu(OH); ——> _! HH
|
| |
+ Cu(OH), ——~> | 7cuy | +2H,0
0,25
0,75