Co thể sử dụng cac loại vật liệu sau đây: - Cao tui bằng màng chất đeo va bằng giấy xách tay được ; tui bằng mang chat deo va bang gidy tốt như đĩa bằng chất deo} - "One" luoi xach đượ
Trang 1TI
nương din bao poi sẵn
j
|
~? ~
HU GHUAI VIET NAM
TCVN 5369-1991
( ISO 7558-1988)
RAU QUA
=
TÔ Âm Bột “uc quy UMN am St tự cu
nhân TS sa ¬— % he be
-: i> yg” ‘A ` ap 38 1
“+ ' _
°
` ag?
đi ae
a va : ae , a e 4, :
see HỆ # bều
yy ad
wae
CU ee mee alae :
see
NA cn at! OAD OEE, Career,
HA NOI-1991
5
NA,
Trang 2LOT NOI pAU
TCVE 5369-1991 phu hop voi ISO 7558 ~ 1988,
TOVN 5369-1991 do Trung tam Tiêu chuần-Ðo lường-Chất lượng
khu vực 1 biển soan, Tông cục Tiêu chuẳn-Ðo lường - Chất lượng đề nghi va được Ủy ban Khoa hoc Nhà nước ban hanh
theo quyết đỉnh số 343/QĐ ngày 11 tháng 6 năm 1991.
Trang 3Nh om % M
‘RAU QUA HUONG DAN BAO COI SAN
Guide to the prepacking of fruits and vegetables
kiện va phương pháp bao goi gan - - va bao goi đề v ạm chuy én cac logi rau qua chu yéu,ban tuoi
Tiêu chuẩn nay phù hợp ISO 7558-1988
1 Vật liệu bao goi sẵn
về sưc khoe và vệ sinh và phải co kha nang bao ve san pham Co thể sử
dụng cac loại vật liệu sau đây:
- Cao tui bằng màng chất đeo va bằng giấy xách tay được ; tui bằng
mang chat deo va bang gidy tốt như đĩa bằng chất deo}
- "One" luoi xach được hay cac "ống" lươi va cac tui lầm bằngchất
- khay hay hép(co chiéu cao hon 25mm) lam bằng cac tôn, criẤy b 6 Jy
chất đeo hay bột gỗ co day phang hay day nghiéng V4 ¢ Liệu bao goi co thể dung de trang tri va mau sie(thi dy trang tri phai trong suét; dus
chuột co co thể được bao goi bằng vật Liệu bao goi co mầu xenh lácây
vơi điều kiện 1a bất ky một khuyết tạt nao nhìn thay được tren sin phẩm se không bi che khuất bơi cach tạo đdang,mầu sắc CO se e se
Tuy vật,vật liệu bao Bod Sư dụng co thể thay adi theo moi nuoc
va theo những qui định co liên quans
2 Cac hệ thống bao goi sẵn
lượng san phẩm chưa trong do không thé bị biển đổi ma bso soi dokhéne
3
Trang 4_TƠVN 5369-1991
bị mở hay biến đổi dang ké » hay khong co sự biến add dang kể nao của
san pham.Hang bao goi sẵn được đưa ra ban bao gdm ca san phẩm va bao
bi
Cac hệ thống bao goi sẵn chính được nêu? các mục tử 2.1 đến 2,8
2.1.liệ thống A-Dùng trựo tiếp mang mong co hoge dan
Hé thống nay dug'c dung chủ yếu để bao goi một qủa hoặc rau
co thể tích 1 1ơn( thí dụ như cam, quit, dưa chuột trông trong nhà kính , rau diép, xa lach, bắp cai)
2.2, Hệ thống B-su dyng mot dai mang mong vơi mét khay hay hộp
tích nhỏ Bao goi được bạo thanh chứa một số vật phẩm Bao gor gdm mộ † khay hay hộp được quấn vòng quanh bằng một đai mang mong(thuong la co
dan được)
Dai mang mong được quấn đọc theo cạnh đai hơn của khay hay hẹp nhằm đề chùa những khe hở; 8au khi bạo thanh bao: goi trên caccanh ngắn hơn để không khí lưu thông Do do kiểu bao goi san nay dac biét
am không; khí tương đối cao co thé lam tang nhanh sy phat triển nhiễm
|
Khong thé nao lấy được mgt số vật phẩm ra khỏi bao goi ma
khong lân nách: mang nog stlang mong bao goi được dan lại bằng nhiệt, 7 soug song vơi cạnh đai của bao bì (khay hay hộp) Khối lượng của vậtchứa
thấm hơi nược dược Sử đdụng( thí đụ mang mỏng polivininclorua, co hay
khong co một lơp chống ngưng tụ hơi nươc đặc biệt)
Cac mang mong mộ t trục (theo chiều của cuộn )phai có cùng mộ tbề rộng bằng "hay lon hon mot chut so vơi chiều đài lớn nhất của khay hay
HỘDs Cac nang mong: co hai trục phải rộng hơn kích thuoe rong nhất của
4
Trang 5TCVN 5369-1991
cac mat ngang cua chay hey hop
Cac mang mong cang thuong được đan bằng nhiet sonssongvoichiéu
đai của khay hay hộp.Cac mang móng căng thương được dục theo đấy HOD
2.4 Hệ thong D-Bao goi sẵn trong"ống"luươi
dược hu hong do co hoc,Bao goi dược tạo thanh chua được vai vatphan
"One" lưới được lam kín ag t đầu truce khả xếp đẺ W hang,va dean kia sau khi xếp đây hang Nhu vay, bạ o thành một túi kín.khi sử đụng: những "ống “có thể mở rộng đường kính thì cần đỗ đầy ống seo cho tì
Noi chung, "ống"lưới được dung để đựng cac gan pham co dang cầu
(như cac logi cam, quit,hanh va khoai tay) Khoi lượng chưa thương
2.5 H@é théng E-Beo goi săn trong tui luơi
Điều kiện va cach sử dụng cung giống như hệ thống D(xem 2.4) Tui dụng: được lam kin 4 fey day truce khi dong goi hay do nơi san xuất lưới, Đầu con lại được lam kin sau khi da xếp đầy san phẩm „ Khối lượng hức
thường trong khoang từ 1 đến 3 kg.Hệ thống nay cùng được Sp dyngcho
"cac bao goi cÓ dung tích lơn, đôi khi đến 15 kg(đặc biệt 1a khoaitay ),
2.Ó, Hệ thong F- Bao goi san bang mang mong chat deo hey tui giay Điều “in va cach su đụng cùng giống như hệ thống D ve E(xem 2, 4
va 2.5).Khối lượng chứa thường không qua 2 kg.fúi có thể được xoi1lõ (xem 2s7).sTúi mane mong co thể bi co sau khi dong kin
/
glay hay"ong"luoi xach duge
Điều kiện va céch sử dụng giốngnhư hệ thống D( xem 2.4), Ghep day
va mặt bên được tiến hanh tại nod chế" tạo bao bi hay đo ngươi đong
Trang 6TCVN 9365-1991
Tui xach tay co thé duge xoi 16 oF mot phần ba phíc trên cuaphan
vo nhụng 16 duong kinh Sain ( 5 16 la du).Khéi Lượng chưa thông thường
tu 2 dén 3 KB
-2.0,liệ thống H=Bao goi sẵn trong hộp
/
~
Khac với các hệ thống đã trình bầy ở trên „việc bao goi sin trong
cao hop ấp dược tiến hành bằng tay.Kiểu bao goi nay dùng chủ yếu
“khi thu hoạch cac loại que qui(nhu qua Kivi) hoặc cao loại san phẩm
để bị đẹp nat khác (như qua anh đao, qủa đâu tây, qua mam xôi).Hộp co thé được đồ đẩy gản phẩm và để trực tiếp vao bao bì vận chuyền
3 Chất lượng mau qua đem dong goi sẵn
Chỉ những loại rau, qua phi hợp vơi cac tiêu chuẩn chat lugng tuong une 1 oi được đong goi san
4 Xu ly rau qua trước khi đong goi(dong goi sn )
Trudie khi dong g0i( dong goi sẵn), tất ca rau que phai được lụa chọn _va phân loại theo cac tiêu chuẩn chất lượng tương ưng
Là e
Tuy theo loại rau que ma tién hanh nhung cach xử cay so b¢ khacrheu, như:
~ Kua hay chai khô cac loại rau co Cu;
- Lau bong tao;
| ? ? ? ?
- bO la ngoai bị hong của loa lơ;
- ĐO VO hanh bị bong;
- *, 4 ` % +
“= DO les 8oa1 của xalach, bắp _
4
—- 10 Cucing 1a Su hao
- | 7 ^^ | | 2
de HAO FOL cho van chuyển
^
uhtine hu hong khae cho hang bao goi săn.Đối voi thục phẩm bao soi sin theo 2.1,2.2,2 31266 va 206 CO khối lượng mỗi bao đến 1 ke,cao bao goi huy su dụng hơn ca la cáo: bao Zoi chic chin aé vận chuyển, có kích
thước thích hợp cho mgt gia đỡ tiêu chuẩn đến 800mm x 1200mm.D6i vơi
6
~
Trang 7TCVN 5369-1991 một bao lươi có thể được đùng lam bao bì để vận chuyén
6.1e Mỗi bao goi san hay đơn vị bao goi sản nên được ghi hay
san phẩm và vơi cac thủ tục buôn bán:
b) Hang( theo tiêu chuẩn chất lugne tuong ung):
ec) Tên hang dong g0i( thuong gồm địa chỉ và tên hans);
d) ligay thang dong goi;
a) Khối lượng tịnh;
f) Gia bạn lẻ
ˆ `, ^ ^ “ m™ ®
No ai ra nen dua them cac noi dung sau:
2) giá 1 kg(nếu đây không phải là một yêu cầu về mặt pháp ly}; h) Loại;
i) Xuất xư của rau qủa;
6 Ze Mối kiện hàng để vận chuy én cần phai ghi ro số bao goi
Cung nén ghỉ:
a) Tên hang đong gói( thường 1a địa chỉ va tên hang)
b) Ngay thang đong goi |
7 Kiến nghị về hệ thống bao goi san
Chỉ đẫn cáo hệ thống bao goi sẵn thường hay dung nhất đối vơi mot s6 san phẩm được qui định trong bang Sau
Trang 8
-10VN 5309-1991
! San pham
!
Rau( 1)
! Mang tay ( 2)
'Neo cho tre em
- ? ? `
:RE Cu cai đương
2 0
{Cal Brucnen
„ & % a
{Rau diép,bap cai
!Xalach
lớa ốt(không ngọn)
“` A c
!Ca rot(co nggn)
!hoa dơ
| ^
!Grn
»
'Can
{Bap cai Trung quốc
t2y (không ngọn)
tây(cø ngọn)
.‹ 4 °
†!kieufPe—=tsai"
!'Dgu thuong,dgu tay(cd
vd)
!Dua chudt
? e `2 |
Gai xoan,col ard
lCây tì là
! Qủa ca,ca tim
!au mùi
!'PGi
! Cai ngựa
thổi tay!)
! Dig | |
! “ác loại rau trọn!"
!(cắt nhỏ ) €3)
tHanh cu(khd)
tHằnh củ(cơ 1á)
fRau mui tây
! Đậu ha lan,đậu vươn
n AB
'(dé gieo)
&
+»
ng bao goi san ' pit Eg!
! a ee:
|
| 'í
ne
+ 1 + !
ee
¬
+ + + 1
LÔ =1 +
rom
fo = f1 4}
1 1
ra
tố! G1
+ } — _ ! = 1
f+!
+ ! =- }
+ ! + !
+ ! = 1
+ ! = |
+ { — + ! + ! + !=- ! + ! + 1
- f=!
+ ! + !
f= |
fo |
+ | =!
t 1a}
+ - ' - 1!
+ ! _ 1
+! - †
+!1† + 1
_¡ (4)
`
+ ! + !
Trang 9TCVN 5369-1991
!Œu cai(không ngọn) +, ƒ= 1Ý! = ' + †+ + — J[ = I
` ^
'p5u co duong Ha Lan(co vo ) ! = ! + ! + ! =1! -!- ! ~ fo
⁄ , ? ` f mm
!Ơac loại qua vung khi hậu ! ! ! ! ! ! ! ! !
!Qủa việt qu4t,hot ca phéxenh ! -!4!4+!-!e-!fe! - 1 + 3
!Qủa mộc qua | Em 1+ 1+ 1< 1< T1 ~ 1 + t + 1
† Nho đo Hylạp - | Pm—f -l4+ te tf =f - } ~ fF + 1
! Qua anh đao chua Pe Pt ft t+ fe te C7? t7) Ea
, van pham can nhiệt dol va ! ! ! { ! Y | i !
! Lê tàu — có + t1+ 1+ 1< 1+ 1+1 c !t -
Trang 10POV 5369-1951
(tiép_theo)_
fe ee -
Qua Kavi | Poe Et Po tthoe Pot fot fe 1 4 ị
! Qua clhianh Pome foatl ff 4 $4 24 $4 ! + !
! Qua Cum,can ngot - ST + T + 1 1+ 1+ 1+ tad - !
roe ee ee ee eee ee ee et LED LE Lt te Chu thich: Quà tên gọi=đanh mục đầu †?0VN 4641-89(180 1960/1-62)
tau tén gọi=danh myc dau TCVN 4842-E9( ISO 1604/1+62)
7) old ap dung đối vOi céc Loại co dG chắc kit „ kếm chịu cdc huhd: ge
§O Vea cham
GO) Wide vbung loại nhạy cau vơi nồng độ oxy thận