1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Bài giải vector ngẫu nhiênMôn xác suất thống kêĐại học sư phạm

7 9 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 532,31 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trang 1

EXERCISES CHAPTER RANDOM

VECTORS

Ngày 15 tháng 3 năm 2022

Lời giải:

X={0,1,2}

Y={0,1,2}

P (X = 0, Y = 0) = 3

C2 12

= 1 22

P (X = 0, Y = 1) = C

1.C1

C2 12

= 2 11

P (X = 0, Y = 2) = C

2

C2 12

= 1 11

P (X = 1, Y = 0) = C

1.C1

C2 12

= 5 22

P (X = 1, Y = 1) = C

1.C1

C2 12

=10 33

P (X = 1, Y = 2) = 0

P (X = 2, Y = 0) = C

5

C2 12

= 5 33

P (X = 2, Y = 1) = 0

P (X = 2, Y = 2) = 0

Trang 2

b)

P (Y = 0/X = 1) =P (Y = 0/X = 1)

P (X = 1) =

5/22 35/66 =

3 7

P (Y = 1, X = 1) = P (Y = 1/X = 1)

P (X = 1) =

10/33 35/66 =

4 7

Lời giải:

X={0,1,2}

Y={0,1,2}

P (X = 0, Y = 0) = C

2

C2 10

= 1 45

P (X = 0, Y = 1) = 5.2

C2 10

= 2 9

P (X = 0, Y = 2) = C

2

C2 10

= 2 9

P (X = 1, Y = 0) = 3.2

C2 10

= 2 15

P (X = 1, Y = 1) = 5.3

C2 10

= 1 3

P (X = 1, Y = 2) = 0

P (X = 2, Y = 0) = C

2

C2 10

= 1 15

P (X = 2, Y = 1) = 0

P (X = 2, Y = 2) = 0

Trang 3

Lời giải:

TH1 y>0

fx(x) =

ˆ +∞

−∞

f (x, y)dy =

ˆ 0

−∞

0dy +

ˆ +∞

0

xe−x(1+y)dy

= 0 + lim

a→+∞

ˆ a

0

xe−x(1+y)dy

= lim

a→+∞[−x2e−x(1+y) 0a

= lim

a→+∞(−x2.e−x(1+a)+ x2.e−x)

= x2ex lim

a→+∞(e−1− e−1−a) = x2e−x

TH2 y ≤ 0

fx(x) = 0

Hàm mật độ fx(x) là

fx(x) =

(

x2e−x, x > 0

0, x ≤ 0

Trang 4

TH1 y>0

fx(x) =

ˆ +∞

−∞

f (x, y)dy =

ˆ 0

−∞

0dy +

ˆ +∞

0

e−(x+y)dy

= 0 + lim

a→+∞

ˆ a

0

e−(x+y)dy

= lim

a→+∞[−e−(x+y)] 0a

= lim

a→+∞(−e−(x+a)+ e−x) = e−x lim

a→+∞(1 − e−a) = e−x TH2 y ≤ 0 ⇒ fx(x) = 0

Hàm mật độ fx(x) là

fx(x) =

(

e−x, x > 0

0, x ≤ 0

TH1 x>0

fx(x) =

ˆ +∞

−∞

f (x, y)dx =

ˆ 0

−∞

0dy +

ˆ +∞

0

e−(x+y)dx

= 0 + lim

a→+∞

ˆ a

0

e−(x+y)dx

= lim

a→+∞[−e−(x+y)] 0

a

= lim

a→+∞(−e−(y+a)+ e−y) = e−y lim

a→+∞(1 − e−a) = e−y TH2 x ≤ 0 ⇒ fy(y) = 0

Hàm mật độ fy(y) là

fy(y) =

(

e−y, y > 0

0, y ≤ 0

b)

f (x, y) = e−(x+y)

fx(x) = e−y

fy(y) = e−x

Ta có f (x, y) = fx(x).fy(y) = e−y.e−x= e−(x+y) Vậy hai biến X và Y độc lập

Trang 5

Lời giải:

a)

Bảng phân phối xác suất của X là

Bảng phân phối xác suất của Y

b)

Ta có P (X = 1).P (Y = 1) = 0, 3.0, 4 = 0, 12

P (X = 1, Y = 1) = 0, 12

Vậy X và Y độc lập

c)

Bảng giá trị của Z là

Trang 6

P (Z = 6) = P (X = 2, Y = 3) = 0, 07

Bảng phân phối xác suất của Z là

Lời giải:

a)

Ta có

P (X = −1).P (Y = −2) = 0, 35.0, 25 = 0, 0875

P (X = −1, Y = −2) = 0, 1

Vậy X và Y không độc lập với nhau

Trang 7

Bảng giá trị của T là

P (T = −3) = P (X = −1, Y = −2) = 0, 1

P (T = 4) = P (X = −1, Y = 5) = 0, 15

P (T = 9) = P (X = −1, Y = 10) + P (X = 4, Y = 5) = 0, 3

P (T = 2) = P (X = 4, Y = −2) = 0, 05

P (T = 14) = P (X = 4, Y = 10) = 0, 1

P (T = 6) = P (X = 8, Y = −2) = 0, 1

P (T = 13) = P (X = 8, Y = 5) = 0, 15

P (T = 18) = P (X = 8, Y = 10) = 0, 05

Bảng phân phối xác suất của T

Lời giải:

... class="text_page_counter">Trang 5

Lời giải:

a)

Bảng phân phối xác suất X

Bảng phân phối xác suất Y

b)

Ta có P (X = 1).P (Y = 1) = 0, 3.0,... class="page_container" data-page="6">

P (Z = 6) = P (X = 2, Y = 3) = 0, 07

Bảng phân phối xác suất Z

Lời giải:

a)

Ta có

P (X = −1).P (Y = −2) = 0, 35.0, 25 = 0, 0875

P... 8, Y = 5) = 0, 15

P (T = 18) = P (X = 8, Y = 10) = 0, 05

Bảng phân phối xác suất T

Lời giải:

Ngày đăng: 15/03/2022, 20:08

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w