Cấp bản sao, chứng thực lưu trữ Thông tin Lĩnh vực thống kê:Nội vụ, Văn thư, lưu trữ nhà nước Cơ quan có thẩm quyền quyết định:Trung tâm Lưu trữ Quốc gia Cơ quan trực tiếp thực hiện TT
Trang 1Cấp bản sao, chứng thực lưu trữ Thông tin
Lĩnh vực thống kê:Nội vụ, Văn thư, lưu trữ nhà nước
Cơ quan có thẩm quyền quyết định:Trung tâm Lưu trữ Quốc gia
Cơ quan trực tiếp thực hiện TTHC: Phòng Tổ chức sử dụng tài liệu
Cách thức thực hiện:Trụ sở cơ quan hành chính Trực tiếp tại các Trung tâm Lưu trữ Quốc gia
Thời hạn giải quyết:Chưa quy định
Đối tượng thực hiện:Tất cả
TTHC yêu cầu trả phí, lệ phí:
1 Cung cấp bản
sao tài liệu
+ Tài liệu từ năm 1954 trở về trước: từ 1.500 đồng – 70.000 đồng/ 1 đơn vị tính
+ Tài liệu từ năm 1954 - 1975: từ 1.200 đồng – 60.000 đồng/ 1 đơn
vị tính + Tài liệu từ sau năm 1975 đến
Thông tư số 30/2004/TT-BTC ng
Trang 2Tên phí Mức phí Văn bản qui định
nay: từ 1.000 đồng – 50.000 đồng/ 1 đơn vị tính
2 Chứng thực
tài liệu lưu trữ
+ Tài liệu từ năm 1954 trở về trước: 15.000 đồng/ 1 văn bản + Tài liệu từ năm 1954 - 1975:
12.000 đồng / 1 văn bản + Tài liệu từ sau năm 1975 đến nay: 10.000 đồng/ 1 văn bản
Thông tư số 30/2004/TT-BTC ng
Kết quả của việc thực hiện TTHC:Chứng chỉ
Các bước
1 Cán bộ Phòng đọc cung cấp mẫu và hướng dẫn độc giả viết
Phiếu yêu cầu cấp bản sao, chứng thực lưu trữ (BM-SCT-01)
2
Sau khi Phiếu yêu cầu được duyệt và thực hiện nhân bản,
chứng thực, bộ phận thu phí thu phí nhân bản, chứng thực lưu
trữ
Trang 3Tên bước Mô tả bước
3 cán bộ Phòng đọc giao bản sao, chứng thực lưu trữ tài liệu cho
độc giả, độc giả ký nhận vào sổ BM-SCT-05)
Hồ sơ
1 Phiếu yêu cầu cấp bản sao, chứng thực lưu trữ (BM-SCT-01)
Số bộ hồ sơ:
01
Tên mẫu đơn, mẫu tờ khai Văn bản qui định
1 Phiếu yêu cầu cấp bản sao, chứng thực lưu trữ
(BM-SCT-01)
Quyết định Ban hành Quy trình
Yêu cầu
Yêu cầu hoặc điều kiện để thực hiện TTHC:
Trang 4Nội dung Văn bản qui định
1 Tổ chức, cá nhân phải trình chứng minh nhân dân
hoặc giấy giới thiệu của cơ quan mình công tác
Quyết định Ban hành Quy trình