1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tài liệu Tài liệu toán " Bất phương trình chứa căn " pptx

5 1,1K 9
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bất phương trình chứa căn
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài giảng
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 97,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BAT PHUONG TRINH CHUA CAN.. KIEN THUC CAN NHO... BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ.

Trang 1

E BAT PHUONG TRINH CHUA CAN

I KIEN THUC CAN NHO

1 Dang co ban:

Malia |e

<B A>0

VA <VBO/B>0

A<B

`" |

B<0 SA <ÄJBSA<B

2 Các dạng khác:

Đặt điều kiện, nâng cả 2 vế lên luỹ thừa tương ứng để khử

căn lưu ý điều kiện khi lũy thừa bậc chẵn

Đặt ẩn phụ

Cân nhớ:

+ Nếu a>0 và b>0O, ta có: a>boa’*>b’

B>0

A>B*

+ Với mọi a,beR, ta có: a>boa>b?

Il CAC VI DU

Vi du 1:

Giải bất phương trình: Vx? —3x+2 +Ajx? -4x+3>3Nx?—5x+4

(ĐH Quốc Gia TPHCM năm 1997)

Giải

Điều kiện 4x” -4x+3>0«{©©jx<l vx>3 ©x<4 vx>4()

x* —5x+42>0 x<l vx>»4

*xX>4: Ta có: A|x?—3x+2 +Alx?—4x+3 >2A|x2—5x+4 (2)

158

©(x-1)(x—2) +4/(x—1)(x—3) >2A/(x—1)&—4) Œ9

©wx-2+Xxx-3>24x-4_ @) (chia 2 vế cho /@x—l >0)

>4—>x-2>x-4>0<©x4x-2>xx-4

—=x>4 là nghiệm của (3) > x >4 1a nghiém cia (2)

* x = 1: (2) thỏa

*x <1: (*) OV2-x4+v3-x 22V4-x (4) (chia 2 vế (*) cho V@I—x >0)

Với x<l—

0<2-x<4-x=x2-x<x4-x 0<3-x<4-x=x3-x<x4-x

= (4) không thỏa = (2) không thỏa

Tóm lại, nghiệm của bất phương trình cho là: x>4 x=l

Vi du 2:

Tim a dé bat phương trình : Vx -Vx-1>a 6 nghiệm với a là tham

số dương

_= +43-x<244-x

(ĐH Y DƯỢC TPHCM năm 1996)

Giải

` >0 'x-Nx-1>a Điều kiện * ©x>l

x-l>0 pat y=Vx -Vx-1 > y'- —_~-_1_ <0, Vx >1

2Vx 2Ax-—I

BBT:

1

159

Trang 2

Dựa vào BBT để bất phương trình: Vx —-Vx-1>a c6 nghiệm

©0<a<l

Vi du 3:

Giai bat phuong trinh: (x —3)V¥x? +4 <x’ -9

†(ĐÐĐH DÂN LẬP VĂN LANG năm 1997)

Giải

Ta có: (x-3)\jx2+4 <x?—9 ©(x-3Nx?+4<(x-3)(x+3) (I)

TH: x-3>0©>x>3:()©x?+4<x+3

x7 4+4<x7 46x49 @x2-2 (2)

Kết hợp với x>3 ta được: x>3

TH2: x-3<50@x<3_ (3)

(I) ovx24+4>x43 (4)

.Nếu x+3<0€©x<-3 thì (4)thổa Vx <-3 (5)

.Nếu x+3>0«©>x>-3 thì (4) SX) 43x” +6x+9x<~Š (6)

5

3< <-—

=> <x< 6 (7)

5

6) và (6) => X<—=

Tóm lại, nghiệm của bất phương trình là: x < _ x>3

Vi du 4:

Giải bất phương trình:

Jx-3-Nx-l<Ax-2 (1)

(Trường TH Kỹ Thuật Y Tế 3 năm 1997)

Giải x-320

Điều kiện x-l>0 <>x>3

x-2>0

()©=x-3<wx-1l+Xx-2

160

©x-3<x-l+x-2+24(x-l)(x—2)

© -x<24(x-l)(x—2) (2) (2) thỏa với x>3

Vậy nghiệm bất phương trình là x >3

Ví dụ 5:

Cho bất phương trình: (x? +1)? +m<xvx? 4244

1 Giải bất phương trình trên khi m = 3

2 Xác định tham số m để bất phương trình đã cho được thỏa với mọi x trên đoạn [0.1]

(ĐH Quốc Gia TPHCM năm 1997 đợt 3, Khối A)

Giải

1 (x7+1+m<x\x?+2+4 (*) Với m=3: (*)©(x?+1®+3<x\x?+2+4

> xt 42x? <xyx? 42 (**)

.x<0: (**) không thỏa => bat phuong trình VN

.X=0: (**) thỏa

.X>0: (##) > x(x? +2) <Vx?2 42

& x7 (x? $2) < x7 42 x?(x? +2) <1

a> xt 42x? -1<0S0<x? <V2-100<x<yv2-1

Vay nghiém: O<x< 2-1

2 Xác định m để bất phương trình cho thỏa Vxe [0,1]

(9) ©m<-(x2 +1? +xA|x2+2+4

cm<-x!~2x2 +xA|x2+2 +3

©m<-x?(2+2)+x\|x?+2+3 (#*)

pat t-xvx242 vdi 0<x<1>0<t<v3

(**) > m<-t? +t+3 (5)

161

Trang 3

BBT:

13

3

(*) đúng Vx e[0,1] thì Œ*##*) đứng vte| 0,v3 | om<

II BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ

4.1 Cho bất phương trình: mx—+x/x—- 3 <m +1

1 Giải bất phương trình với m = 1

2 Với giá trị nào của mì thì bất phương trình có nghiệm

(ĐH HÙNG VƯƠNG KHỐI A năm 1999)

4.2 Giải bất phương trình: x(x—4)N—x? +4x +(x—2)”<2

(ĐH Quốc Gia TPHCM năm 1999 Đợt 1 Khối D)

4.3 Định m để bất phương trình: V2x* +1<m—xc6 nghiém (1)

4.4 Định m dé bat phuong trinh: —4./(4 —x)(2+x) < x? -2x+m-18

nghiệm đúng với mọi xe [-2.4]

4.5 Giải bất phương trình: Vx +2 —V3-x <V5—2x

(ĐH THỦY LỢI năm 2001)

4.6 Giải bất phương trình: Ix + + + [x — + > 2

(ĐH AN GIANG - KHỐI A năm 2001)

4.7 Giải bất phương trình: Vx +3 >V2x -8 +V7-x

(ĐH Ngoại Thương Khối A năm 2001)

162

HUONG DAN VA GIAL TOM TAT

4.1

1 mx-V¥x-3<m+l1 (1) Véim=1: I) @x-vx-3 <2

~2<Jx- 2 <

=) 2<4x veal 5x+7<0 x>3 x>3

VN

2 )omx-m-1<Vx-3

Dat y=f(x)=mx-m-1

là đường thang (A) quay quanh

diém I (1, -1)

Vẽ đồ thị hàm

y=xx-3

x=3>y=0

x=4—y=l

x=7>y=2

— đồ thị (C) của y=xx—3 như hình vẽ

Khi đường thẳng (A): y = mx - m - 1 tiếp xúc với đồ thị (C) phương trình hoành độ giao điểm của (A) và (C)

x>3 mx—-m_—l=xx-3 =|

(mx—m—1)Z =X-3

x>3

m x” -(2m” +2m +1)x+m” +2m+4=0

A =(2m” +2m +1)" -4m (m7 +2m +4)

=8m” -4m —]

wi

Khi(A) tiếp xúc với (C) © A=0<>m Sm > 0)

1+V3

= hé số góc của (A¡) tiếp xúc với (C) là m= PIN

163

Trang 4

=> Phương trình có nghiệm <> m > a

4.2 x(x —4)V¥—x? 44x +(x—2)? <2 (1) Điểu kiện 4.4 Đặt t=./(4—x)(2+x) =V—-x? 42x48

x

()©-t-t+4<2<t?+t-2>0 BBT:

4

©x?-4x+l<0<2-43<x<2+x3 -2 1

Đặt f(x)=W2x“ +l+x, xeR, f(x)=—-————+tlI=——=——-

V2x2 +1 V2x? +1 Phương trình cho ©f()=tÝ-4t+I0<m

BBT:

=

2x7 4+1=4x? x._2

V2) v2

6

lim, _, f(x) = lim, _ „ (V2x? +1+x)=lim,.,,, (V2 |x| +x)

=> m > max f(£) =10

lim, _ „ f(x) =lim,_ „(\2 +1)x = +00

Vxe K VỚI 2 <x< 2 : Hai về của (*) đều không âm, nên bình

phương 2 vế:

Trang 5

Ax? —12x +9 <2x? —11x +15 2x? -K-6<0 <x <2

-2<x<—

A«: ĐÁ: gỗ + 3 5

Vậy bất đăng thức cho <> 2*X*? ©-2<x<2

——<X<2

a oA 1 xe]

4.6 Điều kiện x-— 20 5 >O<c=x>l

Bất đẳng thức ©\xŸ +1 +Xx”—1>2

©xÌ+I+xÌ—1+2N\x”-1>4<©>wdx”-I>2-xÌ (®) Bất đẳng thức (*) đúng Vx>3/2 (1)

với I<x<Ÿ2 thì (*) ©xŠ—I>4—4x3+ x6

¬— (2)

ava @ 5x» Š

AT Jx+3 >V2x-84+V7-x (1) Điểu kiện 4<x<7 (*) ()©x+3>(\2x-8§+47-x}

©x+3>x-l+2v(2x-8)(7-x)

©2>4/2x-8)-—x)

©4>(2x-8)(7—x)

& x? -11x+3020Ox<5vx2>6 (#*)

(*) và (**) >4<x<5v6<x<7

166

Ngày đăng: 26/01/2014, 10:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

⇒ đồ thị (C) của y= x 3− như hình vẽ. - Tài liệu Tài liệu toán " Bất phương trình chứa căn " pptx
th ị (C) của y= x 3− như hình vẽ (Trang 3)
III. BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ. - Tài liệu Tài liệu toán " Bất phương trình chứa căn " pptx
III. BÀI TẬP ĐỀ NGHỊ (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm