KHẢ NĂNG SINH LỜI9T2021 – Kết quả tài chính của ngân hàng mẹ cho thấy những kết quả đáng khích lệ tăng trưởng tích cực với sự dẫn dắt từ các phân khúc chiến lược và chovay KHDN giúp khác
Trang 1Hà Nội, Tháng 11.2021
Vững vàng vượt qua đại dịch –
Sẵn sàng hồi phục cho tương lai
9 THÁNG 2021
BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG
Trang 2Bối cảnh hoạt động
Triển vọng kinh doanh
Kết quả kinh doanh 9 tháng 2021
Trang 33
Trang 4Tăng trưởng GDP 9 tháng đầu năm – so sánh các năm (%)
Tổng mức bán lẻ hàng hóa và dịch vụ đạt 308.8 nghìn tỷ đồng, giảm 28.4% so với
cùng kỳ
Tỷ lệ thất nghiệp 9T2021: 2.67% (so với 2.27% của 9T2020)
Xuất, nhập khẩu tăng 24.4% so với cùng kỳ, đạt 483.17 tỷ USD
CPI: 2.06% so với cùng kỳ
Kéo dài thời hạn cơ cấu nợ thêm 6 tháng Tăng trưởng tín dụng: +7.17% YTD, cao hơn 1.4 lần so với cùng kỳ (4.99%)
Tổng mức vốn đăng ký đạt 22.15 tỷ USD, tăng 4.4% so với cùng kỳ
Các Ngân hàng cam kết giảm hơn 20.6 nghìn tỷ đồng lãi suất cho vay đến hết năm 2021
Nguồn: Tổng cục thống kêTăng trưởng kinh tế trong Quý 3 chịu tác động mạnh do lệnh phong tỏa nghiêm ngặt tuy nhiên tình huống xấu nhất dường như đã qua
Trang 5Đẩy mạnh tốc độ tiêm chủng tạo nền tảng vững chắc cho chiến lược sống chung với Covid-19
Tiêmchủng, chính sách mở cửa và các chương trình kích thích kinh tế là tiền đề hỗ trợ sự hồi phục trong Quý 4.2021 và năm 2022
Trang 6Cập nhật tình hình kinh doanh
24.9% YOY
tỷ đồng
Tập đoàn Sumitomo Mitsui Banking Corporate (SMBC)
: thương hiệu tài chính đầu tiên tạiViệt Nam dành riêng cho thế hệ người Việt trẻ sống bứt phá
chức Asia Risk và The Asian Banker
Thực hiện mạnh mẽ trách nhiệm với cộng đồng với tổng giátrị hỗ trợ cho công tác phòng, chống dịch Covid-19 là
từ đầu năm 2021
LNTT* 9T21
* Lợi nhuận trước thuế
Trang 8Doanh thu thuần (TOI)
9T21
Trang 9NPL TT 02, LLR nội & ngoại Bảng (%)
Trang 10tài sản tài chính
VPBank hoàn thành trên 70% kế hoạch lợi nhuận trong 9 tháng 2021
Trang 12KHẢ NĂNG SINH LỜI
9T2021 – Kết quả tài chính của ngân hàng mẹ cho thấy những kết quả đáng khích lệ
tăng trưởng tích cực với sự dẫn dắt
từ các phân khúc chiến lược và chovay KHDN giúp khách hàng nhanh chóng tiếp cận nguồn vốn khi nền kinh tế bắt đầu phục hồi
nhờ khung chính sách quản trị rủi rochặt chẽ
việc tối ưu hóa chi phí, lợi nhuận trước thuế tăng 75,3% so với cùng
kỳ năm trước
bối cảnh kinh tế bất lợi
duy trì trong nhóm đầu thị trường
Trang 13Tăng trưởng tín dụng khách hàng*, tỷ lệ nợ xấu TT02 (%, Tỷ đồng)
* Bao gồm trái phiếu doanh nghiệp
Để giaỉ thích cho tăng trưởng của danh mục
Danh mục tín dụng tăng trưởng chọn lọc, đặc biệt quý 3 chứng kiến sự tăng trưởng ở phân khúc SME và
khách hàng doanh nghiệp
process
khăn trong thời kỳ đại dịch
dành cho thế hệ trẻ với thông điệp “Bứt phá từ hôm nay”
Race App Race Value
Race Home
+4.0%
Trang 14Cơ cấu nguồn vốn (theo loại) (%)
- Yêu cầu của NHNN
LDR, vốn ngắn hạn cho vay dài hạn –
Yêu cầu của NHNN (%)
Duy trì tốt các tỷ lệ an toàn giúp VPBank tận dụng tối đa các cơ hội kinh doanh
Trang 15Tài khoản số đẹp, eSoDep Hợp tác với các công ty chứng khoán Các chiến dịch quảng bá thẻ ghi nợ quốc tế Nền tảng thu hút khách hàng thông qua eKYC, VPBank NEO
Miễn phí chuyển khoản cho tất cả khách hàng
Liên tục cải thiện CASA
15.5%
17.0%
18.8%
Trang 162,222 2,595
874
1,039 1,102
2,362 (4)
Giãn cách xã hội ảnh hưởng tới thu nhập lãi, tuy nhiên tăng trưởng doanh thu được bù đắp bởi sự gia
tăng của thu nhập ngoài lãi
Trang 17(***) Thu nhập phí khác : phí tài khoản, phí thua xếp
Lợi suất tài sản có xu hướng giảm, bên cạnh đó tăng trưởng ngoài lãi được đẩy mạnh bởi đầu tư chứng
khoán, ngân hàng giao dịch và thanh toán
Trang 19Tập trung tối đa chiến lược số hóa các khoản vay thế chấp cá nhân trong 6 tháng cuối năm 2021
• Nhập liệu, xử lý và theo dõi tiến độ hồ sơ
định giá xong
• Nhập liệu, xử lý và theo dõi tiến độ hồ sơ
định giá xong
• Định giá tài sản trong 5 phút
• Theo dõitiến độ các giai đoạn định giá
• Trích xuất sao kê trả nợ
• Nhập liệu, xử lý và theo dõi tiến độ hồ sơ các khoảnvay mua nhà
Trang 20Tiên phong trong việc phát triển các sản phẩm và dịch vụ số cho khách hàng SME
cho cả vay thế chấp và tín chấp (mua ô tô, thấu
chi,…)
hỗ trợ khách hàng khởi nghiệp online
Mở tài khoản trực tuyến qua
Phát hành
đánh dấu sự hợp tác thành công giữa VPBank và IFC (tổ chức bảo lãnh) và SMBC (tổ chức xác nhận và tài trợ)
Trang 22K ết quả kinh doanh
Hợp nhất Riêng lẻ FE Credit
Trang 23Nguồn: Báo cáo Tài chính chưa kiểm toán của VPBFC tại ngày 30.09.2021
Các chỉ số tài chính được thực hiện theo tiêu chuẩn VAS.
10 20 30 40 50
20.8 21.8 20.8 39.5 38.7 32.6
Trang 243.5 3.2 0.9
21.6%
0.0% 5.0% 10.0% 15.0% 20.0% 25.0% 30.0%
1.0 2.0 3.0 4.0 5.0 6.0 7.0 8.0 9.0
2.0 4.0 6.0 8.0 10.0 12.0 14.0 16.0 18.0
-TOI (Nghìn tỷ VND) NIM (%)
TOI* & NIM** (Nghìn tỷ / %)
*TOI = NII+NFI+FX (Không bao gồm thu nhập ròng khác)
** NIM bao gồm cho vay doanh nghiệp
Vay trong nước Các khoản nợ khác Vốn và quỹ Chi phí vốn (%)
Cơ cấu vốn & chi phí vốn (%)
Chi phí hoạt động & CIR* (Nghìn tỷ/ %)
*Không bao gồm thu nhập ròng khác
LNTT & CAR (Nghìn tỷ / %) Kết quả Hoạt động Kinh doanh (tiếp)
Trang 2525
Trang 26Triển vọng Kinh doanh Quý 4.2021
Theo dõi sát sao sự lây lan của
dịch Covid-19 cùng khả năng hồi
phục của nền kinh tế nhằm kịp thời
nắm bắt các cơ hội kinh doanh
mới, bù đắp những ảnh hưởng gây
ra bởi làn sóng dịch thứ 4 và bảo vệ
các mục tiêu cả năm 2021
Kiểm soát chặt chẽ danh mục bị ảnh hưởng
của Covid-19, đặc biệt là danh mục nợ cơ cấu
và tăng cường hiệu quả thu hồi nợ Đồng
thời, tiếp tục giảm thiểu rủi ro thông qua
chính sách thắt chặt tín dụng, ban hành chính
khách hàng trong thời kỳ dịch bệnh
Sự an toàn của nhân viên là ưu tiên của
nguồn lực cho các hoạt động kinh doanh
liêntục nhằm giảm thiểu tác động của đại dịch lên hoạt động của ngân hàng
Tập trung tăng tốc các dự án nền tảng công nghệ và các sáng kiến kỹ thuật số thúc đẩy kinh doanh nhằm
chuẩn bị cho tăng trưởng kinh doanh năm 2022
Quý 4 là thời điểm có thể thấy “ánh mặt trời hé sáng sau mây mù" với hi vọng về sự hồi phục tích cực
Trang 27Hoàn thành 90%
T8 21
T1021
T1021
Trang 28PHỤ LỤC
Trang 291 Tỷ lệ chi phí / thu nhập (CIR) Chi phí hoạt động / Tổng thu nhập hoạt động
2 ROE (Hợp nhất) Lợi nhuận sau thuế / Bình quân tổng vốn chủ sở hữu
6 Tỷ lệ nợ xấu theo Thông tư 02 Tổng dư nợ tín dụng nhóm 3-5 / Tổng số dư tín dụng chịu rủi ro theo TT02
7 Chi phí tín dụng sau thu hồi nợ (Chi phí dự phòng – Thu nhập từ nợ đã xử lý rủi ro) / Bình quân cho vay khách hàng
8 LLR nội & ngoại bảng Tổng quỹ dự phòng cộng với số dự phòng được sử dụng trong kỳ / (Nợ xấu nhóm 3-5 + dự phòng đã sử dụng trong kỳ)
3 ROA (Hợp nhất) Lợi nhuận sau thuế / Bình quân tổng tài sản
10 Chi phí vốn (COF) Chi phí lãi / Bình quân tổng vốn huy động
11 Thu nhập trên tài sản sinh lời Thu nhập lãi / Bình quân tài sản sinh lời
12 NIM Thu nhập lãi thuần / Bình quân tài sản sinh lời
Quỹ dự phòng cụ thể cộng với số dự phòng được sử dụng trong kỳ / (Nợ nhóm 2-5 + dự phòng đã sử dụng trong kỳ)
9 LLR cụ thể nội & ngoại bảng
4 ROE (Riêng lẻ) Lợi nhuận sau thuế loại trừ LN công ty con chuyển về / Bình quân VCSH loại trừ đầu tư vào công ty con
5 ROA (Riêng lẻ) Lợi nhuận sau thuế loại trừ LN công ty con chuyển về / Bình quân tổng tài sản loại trừ đầu tư vào công ty con
Definition of Indicators
Trang 30AMC Công ty Quản lý Tài sản
thu nhập hoạt động
LLR Tỷ lệ trích lập dự phòng rủi ro/Nợ xấu
ROE Lợi nhuận/ Vốn chủ sở hữu bình quân ROA Lợi nhuận/ Tổng tài sản bình quân
Glossary
Trang 31được xem xét, có thể tham khảo ý kiến tư vấn chuyên môn, khi quyết định đầu tư.