PHẦN 2: TÍNH TOÁN ĐỘNH HỌC THUẬN VÀ NGƯỢC ROBOTCâu hí*nh rộbột RRR 1.bảng tham số DH a.Xây dựng hệ tọa độ DH: Hế tộâ độ O0x0y0z0: Gộc tộâ độ đât tâi tâm cu&â khớp động thử nhât Truc O0
Trang 1ĐỒ ÁN THIẾT KẾ HỆ THỐNG CƠ ĐIỆN TỬ PHẦN 1: THIẾT KẾ MÔ HÌNH 3D ROBOT RRR
Sử dụng phần mền solidwork để thiết kế mô hình 3D của robot RRR
1.thiết kế các khâu:
Khâu đế:
Khâu 1:
Trang 2
Khâu 2:
Khâu 3:
Trang 3
2.Các chi tiết khác
Bânh râng truc bânh rân
Nâp bộ truyến bânh râng
Xylânh khí nến
Trang 6PHẦN 2: TÍNH TOÁN ĐỘNH HỌC THUẬN VÀ NGƯỢC ROBOT
Câu hí*nh rộbột RRR
1.bảng tham số DH
a.Xây dựng hệ tọa độ DH:
Hế tộâ độ O0x0y0z0:
Gộc tộâ độ đât tâi tâm cu&â khớp động thử nhât
Truc O0z0 dộc thếộ hửớng cu&â truc khớp động thử nhât,hửớng tử* dửới lếnTruc O0x0 cộ phửớng vuộng gộc với O z0 hửớng tử* ngộâ*i vâộ trộng nhử hí*nh vế2
Truc O0y0 xâc đinh thếộ quy tâc tâm diến thuân
Hế tộâ độ O1x1 y1z1:
Gộc tộâ độ đât tâi tâm cu&â khớp động thử 2
Trang 7Truc O1z1 phửớng dộc thếộ truc khớp động thử 2 hửớng tử* trộng râ ngộâ*i nhử hí*nh vế2
Truc O1x1 cộ phửớng nâ4m trến đửớ*ng vuộng gộc chung cu&â truc O0z0 vâ* O1z1
hửớng tử* O0 tới O1
Truc O1y1 xâc đinh thếộ quy tâc tâm diến thuân
Hế tộâ độ O2x2y2z2:
Gộc tộâ độ đât tâi tâm cu&â khớp động thử 3
Truc O2z2 phửớng dộc thếộ truc khớp động thử 2 hửớng tử* trộng râ ngộâ*i nhử hí*nh vế2
Truc O2x2 cộ phửớng nâ4m trến đửớ*ng vuộng gộc chung cu&â truc O1z1 vâ* O2z2
hửớng tử* O1 tới O2
Truc O2y2 xâc đinh thếộ quy tâc tâm diến thuân
Hế tộâ độ O3x3y3z3:
Gộc tộâ độ đât tâi tâm cu&â tây kếp
Truc O3z3 phửớng dộc thếộ truc khớp động thử 2 hửớng tử* trộng râ ngộâ*i nhử hí*nh vế2
Truc O3x3 cộ phửớng nâ4m trến đửớ*ng vuộng gộc chung cu&â truc O2z2 vâ* O3z3
θ i : gộc quây quânh truc z i−1 đế7 truc x i−1 tru*ng với truc x' i(x i/ ¿x ' i)
d i : dich chuyế7n tinh tiế dộc truc z i−1 đế7 gộc tộâ độ O i−1 chuyế7 đến O ' i lâ* giâộ
điế7m cu&â truc x i vâ* truc z i−1
a i : dich chuyế7n dộc truc x i đế7 điế7m O ' i chuyế7n đến điế7m O i
α i : gộc quây quânh truc x i sâộ chộ truc z' i−1(z' i−1/ ¿z i−1) tru*ng với truc z i
Trang 8 Câc mâ trân truyến:
Mâ trân truyến khâu i sộ với khâu i-1:
Mâ trân truyến khâu 2 vâ* 3 sộ với khâu 0:
2.bài toán động học thuận
Câc thộng sộ đâu vâ*ộ :q1, q2, q3
Thộng sộ cân xâc đinh: điế7m tâc động cuội P=( Px, Py,Pz),hửớng cu&â khâu cuội
Trang 9 Tộâ độ điế7m tâc động cuội:
Hửớng cu&â khâu thâộ tâc cộ mâ trân cộsin chí& hửớng:
3.bài toán động học ngược
Thộng sộ đâu vâ*ộ lâ* tộâ độ điế7m tâc động cuội: P=( Px; Py; Pz) vâ* hửớng khâu cuội
Thộng sộ cân xâc đinh:câc biến khớp (q1; q2; q3)
Tâ cộ mâ trân câu hí*nh cu&â khâu thâộ tâc:
Trộng độ a14, a24, a34 lâ* câc tộâ độ cu&â điế7m thâộ tâc E:
a14= ,a24= , a34=
Cộ*n a ijlâ* câc phân tử& cu&â mâ trâ cộsin chí& hửớng cu&â khâu thâộ tâc
Tử* bâ*i tộân động hộc thuân tâ cộ câc mâ trân:
Trang 10
(2)
chộ câc phân tử& (1,4) vâ* (2,4) cu&â hâi mâ trân (1) vâ* (3) bâ4ng nhâu tâ đửớc:
Tử* phửớng trí*nh mâ trân (3) tâ suy râ ;
trộng độ :
= (8)
(9)Mât khâc tâ cộ :
(10)
Sộ sânh câc phân tử& ớ& câc ộ (1,4) , (2,4 ) vâ* (3,4) cu&â câc mâ trân (9) vâ* (10)
tâ đửớc :
Trang 11(11) (12) (13)Bí*nh phửớng hâi vế cu&â phửớng trí*nh (11) vâ* (12) rội cộng lâi tâ đửớc :
(14)Tử* độ suy râ :
(15)Kết hớp (13) vâ* (15) tâ cộ :
Sộ sânh câc phân tử& (3,1) vâ* (3,2) cu&â hâi mâ trân (1) vâ* (2 ) tâ đửớc :
,
4.tính vận tốc và gia tốc điểm tác động cuối
vân tộc dâ*i vâ* giâ tộc dâ*i cu&â điế7m tâc động cuội đửớc suy râ tử* đâộ hâ*m cu&â vếc tớ tộâ độ r(0)E :
Vân tộc cu&â điế7m tâc động cuội:
Trang 12 giâ tộc cu&â điế7m tâc động cuội:
Vân tộc gộc câc khâu:
tính vân tộc gộc khâu thử i cu&â rộbột dửâ trến cộng thửc tính vân tộc gộccu&â vât rân thộng quâ mâ trân cộsin chí& hửớng cu&â nộ:
Trang 13(sử& dung phân mếm mâplế)
Trang 14khâu 3:
PHẦN 3:ĐỘNG LỰC HỌC CỦA ROBOT
Dạng ma trận của phương trình lagrange II:
Động nâng cu&â rộbột cộ dâng:
Trộng độ = , Phửớng trí*nh lâgrângế II cộ dâng :
Sử& dung đinh ly đâộ hâ*m riếng thếộ vếctộ tích cu&â hâi mâ trân tâ cộ:
(1)Trộng độ:
(2)Mât khâc:
(3)
Trang 15Thây (2) vâ* (3) vâ*ộ (1) tâ đửớc:
, (4) Tính tộân tửớng tử tâ cộ:
(5)Thây (4) vâ* (5) vâ*ộ phửớng trí*nh lâgrângế II tâ đửớc:
(6)Thếộ đinh ly đâộ hâ*m tộâ*n phân vâ* đâộ hâ*m riếng tâ cộ:
thây vâ*ộ (6) tâ đửớc:
Mâ trân ly tâm vâ* cộriộlis cộ dâng:
Trang 16Khi độ phửớng trí*nh vi phân chuyế7n động cu&â câc khâu :
1.bảng tham số động lực học của robot
khâu Vi trí trộng tâm Khội
lửớng
Mâ trân mộmến quân tính
1 0 −l C 1 0 m1 I 1x I 1 y I 1z 0 0 0
2 −l C 2 0 0 m2 I 2x I 2 y I 2 z 0 0 0
3 −l C 3 0 0 m3 I 3x I 3 y I 3z 0 0 0
2.ma trận Jacobi của các khâu
Tử* câu tâộ hí*nh hộc cu&â rộbột tâ xâc đinh đửớc tộâ độ khội tâm cu&â câc khâu sộ với hế tộâ độ cộ đinh R0:
Trang 17
3.ma trận khối lượng suy rộng của robot:
=Trộng độ:
4.Ma trận ly tâm và coriolis :
=Sử& dung phân mếm Mâplế nhân râ tâ đửớc :
Trang 185.Thế năng của robot
Tử* độ suy râ :
6.phuơng trình vi phân chuyển động của các khâu
Thế câc biế7u thửc vâ*ộ phửớng trí*nh Lâgrângế lộâi hâi :
Tâ nhân đửớc hế phửớng trí*nh vi phân chuyế7n động cu&â rộbột bâ khâu trộng khộng giân :
Khâu 1 :
Trang 19Khâu 2 :
Khâu 3 :
PHẦN 4: THIẾT KẾ QUỸ ĐẠO CHUYỂN ĐỘNG CỦA ROBOT
1.thiết kế quỹ đạo trong không gian khớp :
Lâ* xâc đinh đửớ*ng biế7u diếLn cu&â vi trí gộc khớp(gộc quây cu&â khớp với khớp quây vâ* độ di chuyế7n cu&â khớp đội với khớp tinh tiến) thếộ thớ*i giân khi di chuyế7n tử* vi trí bân đâu q0(A) tới vi trí cuội q c(B) trộng thớ*i giân t cvới
q lâ* biến khớp tộ7ng quât Quy2 đâộ di chuyế7n cu&â khớp giử2â hâi vi trí sế2 thộ&â mâ2n 4 điếu kiến : vi trí bân đâu vâ* vi trí cuội cu*ng, tộc độ tâi vi trí bân đâu vâ* tộc độ tâi vi trí cuội cu*ng Dộ độ đâ thửc bâc 3 sế2 phu* hớp với quy2 đâộ cu&â khớp rộbột:
q i(t)=a 0i+a1i t +a 2i t2+a 3i t3
giâ& thiết vân tộc tâi điế7m đâu vâ* điế7m cuội bâ4ng 0:
˙q i 0=0 ; ˙q ic=0
Tâ cộ hế phửớng trí*nh:
Trang 20Giâ&i hế tâ đửớc câc hế sộ cu&â phửớng trí*nh quy2 đâộ.
Trang 21Đửớ*ng biế7u diếLn vi trí, vân tộc vâ* giâ tộc cu&â khớp 1 thâộ tâc thếộ thớ*i giân
Hế sộ cu&â phửớng trí*nh quy2 đâộ cu&â khớp 2:
a02= ¿0 a12=0 a22=3.6 a32=−0.48
Phửớng trí*nh động hộc cu&â khâu 2:
Trang 22Đửớ*ng biế7u diếLn vi trí, vân tộc vâ* giâ tộc cu&â khớp 2 thâộ tâc thếộ thớ*i giân
Hế sộ cu&â phửớng trí*nh quy2 đâộ cu&â khớp cuội:
a03= ¿0 a13= ¿0 a23= ¿7.2 a33=−0.96
Phửớng trí*nh động hộc cu&â khâu :
Trang 23Đửớ*ng biế7u diếLn vi trí, vân tộc vâ* giâ tộc cu&â khớp 3 thâộ tâc thếộ thớ*i giân.
2.thiết kế quỹ đạo trong không gian làm việc
Tây rộbột di chuyế7n tử* vi trí A(x A ; y A ; z A) trộng khộng giân lâ*m viếc tới vi trí B(x B ; y B ; z B) thếộ một đửớ*ng thâQng tâ cộ phửớng trí*nh đửớ*ng thâQng AB cộ dâng sâu:
Chộ rộbột chuyế7n động trộng thớ*i giân 5(s) đi tử* vi trí A(90; 0; 55) tớ vi trí B(0; 43.3; 120) Tâi vi trí A câc khớp q1=0, q2=0, q3=0
Phửớng trí*nh đửớ*ng thâQng AB:
Trang 24
PHẦN 5: ĐIỀU KHIỂN CHUYỂN ĐỘNG ROBOT
1.Hệ thống điều khiển phản hồi trong không gian khớp
Chửc nâng cu&â hế thộng điếu khiế7n lâ* tâộ râ một mộmến cân thiết đế7 truyếnđộng khớ p rộbột đâ&m bâ&ộ khớp rộbột bâm thếộ vi trí đât
Sử& dung câu truc bộ điếu khiế7n cộ dâng tí& lế -tích phân- đâộ hâ*m (PID):
Trộng độ:
:lâ* sâi sộ vi trí cu&â khớp rộbột
: lâ* sâi sộ tộc độ cu&â khớp rộbột
=diâg(K P1,K P2,…,K Pn) :mâ trân đửớ*ng chếộ câc hế sộ khuếch đâi tử*ng khớp riếng biết
K D=diâg(K D1, K D2,….,K Dn):mâ trân đửớ*ng chếộ câc hế sộ đâộ hâ*m tử*ng khớp riếng biết
K I=diâg(K I 1 , K I 2,….K¿): mâ trân đửớ*ng chếộ câc hế sộ tích phân tử*ng khớp riếng biết
Trang 25Hệ thống điều khiển với cấu trúc điều khiển trên ổn định tuyệt đối toàn cục thực vậy :
Hế tây mây với phửớng trí*nh động lửc hộc cộ dâng:
Luât điếu khiế7n cộ dâng:
Với giâ& thiết bộ& quâ thâ*nh phân cu&â mộmến trộng lửc tâ nhân đửớc hế điếukhiế7n vộ*ng kín:
Xết hâ*m lyâpunộv cộ dâng nhử sâu:
Tâ cộ M lâ* câc mâ trân dửớng Vây V luộn khộng âm Dâộ hâ*m V với
ε=q d −q tâ cộ :
Trang 26=Thâ*nh phân vếctộ đửớc viết ớ& dâng mâ trân :
Trộng độ cộ quân hế với M(q) nhử sâu :
Với S lâ* mâ trân đội xửng lếch nến =0 dộ vây :
Nến : ≤ 0
Bât đâQng thửc chộ thây hế thộng ộ7n đinh tuyết đội
2.Các thao tác thực hiện mô phỏng
Khội lửớng cu&â câc khâu :
Khâu đế m0=10 kg, khâu 1m1=8 kg, khâu 2 m2=3 kg, khâu 3 m3=1.5 kg
Phửớng trí*nh động lửc hộc rộbột cộ dâng :
Luân điếu khiế7n cộ dâng sâu :
Với quy2 đâộ cu&â câc khớp đâ2 thiết lâp trộng phân thiết lâp quy2 đâộ đâ&m bâ&ộ điế7m tâc động cuội đi tử* điế7m A(90; 0; 55) tới điế7m B(0; 43.30; 120) trộng thớ*i giân 5(s)
Câc hế sộ khuếch đâi tí& lế, tích phân vâ* đâộ hâ*m đửớc lửâ chộn nhử sâu :
Trang 27, ,
Tâ cộ mộ hí*nh simulink cu&â rộbột :
Mộ hí*nh bộ điếu khiế7n PID :
Trang 28Trộng độ :
q d, v d lâ* tín hiếu quy2 đâộ đât vâ* vân tộc đât vâ*ộ câc khớp cu&â rộbột đửớc thiết lâp trộng phân thiết lâp quy2 đâộ
q, v lâ* câc tín quy2 độâ vâ* vân tộc phâ&n hội lâi tử* rộbột(quy2 đâộ thửc)
ớ& đây tâ sử& dung câc khội:
+khội Gâin du*ng đế7 khếch đâi câc tín hiếu đâu vâ*ộ
+khội mux châp câc tín hiếu đớn thâ*nh câc tín hiếu tộ7ng hớp vâ* tâch thâ*nh nhiếu tín hiếu
+khội input, ộuput đâu vâ*ộ vâ* râ cu&â tín hiếu
+khội hâ*m biế7u diếLn một hâ*m tộân hộc khi cộ tín hiếu đi vâ*ộ lâ* câc biến vâ* tín hiếu đâu râ lâ* giâ tri cu&â hâ*m
Trang 30Vi trí câc khớp thếộ thớ*i giân
Vân tộc câc khớp thếộ thớ*i giân
Trang 31Sâi sộ vi trí khớp thếộ thớ*i giân