1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bộ đề kiểm tra giữa kì 2 toán 6 sách kết nối tri thức với cuộc sống có ma trận

47 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bộ Đề Kiểm Tra Giữa Kì 2 Toán 6 Sách Kết Nối Tri Thức Với Cuộc Sống
Trường học Trường Thcs ......
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề Kiểm Tra
Năm xuất bản 2021-2022
Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 1,7 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bộ đề kiểm tra giữa kì 2 toán 6 sách kết nối tri thức với cuộc sống có ma trận Bộ đề kiểm tra giữa kì 2 toán 6 sách kết nối tri thức với cuộc sống có ma trận

Trang 1

BỘ ĐỀ KIỂM TRA TOÁN GIỮA KÌ 2 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

(Cả số và hình)

I MỤC TIÊU

1 Kiến thức:

- Hệ thống được các nội dung đã học trong chương trình và cung cấp một số bài

tập có nội dung tổng hợp, liên kết các kiến thức trong các bài học khác nhau

- Giúp HS củng cố, khắc sâu những kiến thức đã học

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021-2022

a Năng lực chung:

Năng lực tư duy và lập luận toán học ; năng lực mô hình hóa toán học, năng lực

giải quyết vấn đề toán học; năng lực sử dụng công cụ, phương tiện học toán

b.Năng lực riêng:

- HS biết vận dụng các kiến thức đã học để giải thành thạo các bài tập

Trang 2

Bài 1cBài 2bBài 3

1

Đoạn thẳng Độ dài đoạn thẳng Câu

(Thời gian làm bài: 90 phút)

Đề kiểm tra gồm 02 trang

Trang 3

Phần I: Trắc nghiệm (3,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái

đứng trước phương án đó vào bài làm.

Câu1: Trong các cách viết sau, cách nào cho ta phân số:

D

0,2

Câu 2: Số nghịch đảo của

3 5

C

3 2

D

3 2

Câu 5: Viết hỗn số

2 3

5 dưới dạng phân số ta được :

Câu 9: Chia đều 1 thanh gỗ dài 8,32m thành 4 đoạn thẳng bằng nhau Tính độ dài

mỗi đoạn gỗ ( Làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

Trang 4

A.2m B.2,18m C.2,1m D.2,08m

Câu 10 : Cho đoạn thẳng AB = 6 cm Điểm K nằm giữa AB, biết KA = 4 cm thì

đoạn thẳng KB bằng:

A 10 cm B 6 cm C 4 cm D 2 cm

Câu 11 : Cho hình vẽ sau Đáp án nào sai:

A A∈d B C∉d C A∉d D B∈ d

Câu 182: Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B cho trước ?

A 1 B 2 C 3 D Vô số đường thẳng

Phần 2: Tự luận (7,0 điểm)

Bài 1.(1,5 điểm) Thực hiện phép tính:

a)

16 14 13 13

10 4 1

: 4

11 11  8

c) 2,86 4 + 3,14 4 – 6,01 5 + 32 0,75

Bài 2.(1 điểm) Tìm x biết:

a) 1 1 2 5 x 3 5       

2 1 5 b) x 3 2 6 Bài 3.(1,5 điểm): Bạn An đọc một cuốn sách trong 3 ngày Ngày thứ nhất đọc 1 3 số trang Ngày thứ hai đọc 5 8 số trang còn lại Ngày thứ ba đọc nốt 90 trang Tính số trang của cuốn sách Bài 4.(2 điểm): Cho điểm M trên tia OM sao cho OM = 5cm Gọi N là điểm trên tia đối của tia OM và cách O một khoảng bằng 7cm a) Vẽ hình và tính độ dài đoạn thẳng MN b) Gọi K là trung điểm của đoạn thảng MN Tính độ dài đoạn thẳng MK Bài 5.(1 điểm) : Tìm các số nguyên n để phân số sau có giá trị nguyên: 5 3 n n   BÀI LÀM

Trang 5

HƯỚNG DẪN CHẤM

I Phần trắc nghiệm (3 điểm)

* Mỗi câu cho 0,25 điểm

II Phần tự luận (7 điểm)

Bài 1: (1,5điểm)

a)

16 14 13 13

10 4 1

: 4

11 11  8

=

4 2 13 13

10 4 1 1

.

11 11 4 8

=

4 4 13

 

Trang 6

3 x=

8

6=

4 3

8 3 12 (số trang) 0,25đPhân số ứng với 90 trang sách là

Bài 4.(2 điểm):

a) Vẽ hình và tính độ dài đoạn thẳng MN

* Vẽ đúng, chính xác hình cho

0,25 đm

Trang 7

* Tính độ dài đoạn thẳng MN.

Ta có tia OM và tia ON đối nhau (Vì N thuộc tia đối của tia OM

Suy ra: OM + ON = MN

b) Gọi K là trung điểm của đoạn thảng MN Tính độ dài đoạn thẳng MK

Trang 8

- Tìm x

Tìm n đểphân số cógiá trị

5%

2(c1,3)2

20%

1(c6)0,5

5%

83,7537,5

- Tính toán với

số thập phân, làm tròn số

Áp dụng công thức tính tỉ số và

tỉ số phần trăm vào bài toán thực tế

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1(c3) 0,25 2,5%

1(c2)1

10%

1(c4)2

20%

3 3,25 32,5

-Tính độ dàiđoạn thẳng -Trung điểm của đoạn thẳng

-Xác định số đoạn thẳng

Trang 9

1(c10) 0,25 2,5%

1(c9 ) 0,25 2,5

%

1(c5)1,5

15%

1(c12 ) 0,25 2,5%

7 3 30%

4 1 10%

3 3 30%

1 0,25 2,5

%

2 3,5 35%

1 0,25 2,5%

1

0,5

5%

18 10 100%

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II

Phần I: Trắc nghiệm (3,0 điểm) Hãy chọn phương án trả lời đúng và viết chữ cái

đứng trước phương án đó vào bài làm.

Câu 1: Trong các cách viết sau, cách nào cho ta phân số:

Câu 2: Số nghịch đảo của

3 5

2 15

Câu 5: Tử số của phân số

Trang 10

Câu 7 Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm A và B cho trước ?

A 1 B 2 C 3 D Vô số đường thẳng

Câu 8 Trong hình vẽ, cho đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm Đoạn thẳng BA có độ

dài bao nhiêu? Chọn khẳng định đúng

Câu 9: Chia đều 1 thanh gỗ dài 8,32m thành 4 đoạn thẳng bằng nhau Tính độ dài

mỗi đoạn gỗ ( Làm tròn kết quả đến hàng phần mười)

Câu 12: Cho trước 20 điểm, trong đó không có 3 điểm nào thẳng hàng Hỏi có thể

vẽ được bao nhiêu đoạn thẳng đi qua các cặp điểm?

1) Trong đợt thu kế hoạch nhỏ của khối lớp 6 đã thu được 1035kg

giấy vụn Lớp 6A thu được 105kg Tính tỉ số phần trăm số giấy vụn lớp

Trang 11

6A đã thu so với toàn khối lớp 6 (Làm tròn đến chữ số thập phân thứ

nhất)

2) Giá niêm yết của một thùng sữa là 254 000 đồng Trong chương

trình khuyến mãi, mặt hàng này được giảm giá 15% Như vậy khi mua

hộp sữa người mua cần phải trả số tiền là bao nhiêu?

Bài 5.(1,5 điểm):

Trên tia Ox lấy hai điểm A và B sao cho OA = 3cm, OB = 6cm

a) Tính độ dài đoạn thẳng AB

b) Điểm A có là trung điểm của OB hay không? Vì sao?

c) Vẽ tia Oy là tia đối của tia Ox

Trên tia Oy lấy điểm C sao cho OC = 4cm Tính độ dài đoạn thẳng CA

Bài 6.(0,5 điểm) : Tìm các số nguyên n để phân số sau có giá trị nguyên:

53

n n

Trang 12

2) Số tiền được giảm giá áp dụng chương trình khuyến mãi

khi mua một thùng sữa là:

Trang 13

của HS trong quá trình

tham gia các hoạt động

học tập

Vấn đáp, kiểm tramiệng

Phiếu quan sát tronggiờ học

Sự hứng thú, tự tin khi

tham gia bài học Kiểm tra viết Thang đo, bảng kiểm

Thông qua nhiệm vụ

V HỒ SƠ DẠY HỌC (Đính kèm các phiếu học tập/bảng kiểm )

Thời gian làm bài : 90 Phút

dữ liệ

Tính đượcxác suấtthựcnghiệmkhi tung

Trang 14

10,55%

2 0,75 7,5

%

Phân số

Nhận biết,

so sánh,thực hiệncác phéptính đơngiản vềphân số

- Viết đượchỗn số từphân sốđơn giản

- So sánhđược cácphân số

Tìm đượcphân sốlớnnhấttrong 1dãy cácp/s

- Sosánhđược2phânsố

%

31,515

%

1110

%

2110%

17 6,25 62,5

Tính được

độ dàiđoạnthẳng

Tính được

độ dàiđoạnthẳng

%

10,252,5

%

2115

%

1110

%

7 3 30%

Tổng

16 4 40%

6 3 30%

2 2 20%

2 1 10%

26 10 100

%

Trang 15

II Nội dung đề

A PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng

trước câu trả lời mà em cho là đúng nhất

Câu 1: Những phân số nào sau đây bằng nhau?

Câu 3: Phân số nào sau đây không tối giản?

2 15

Câu 6: Số nào sau đây không được viết dưới dạng một phân số?

A

1

2 5

Trang 16

b , với a và b là hai số tự nhiên trong đó a 0

Câu 9: Phân số nào sau đây bằng phân số

D

5 20

Câu 10: Trong hình vẽ, cho đoạn thẳng AB có độ dài 5 cm Đoạn thẳng BA có độ

dài bao nhiêu? Chọn khẳng định đúng

A Trong hình có 2 đoạn thẳng B Trong hình có 3 đoạn thẳng

C Trong hình có 1 đoạn thẳng D Trong hình không có đoạn thẳng Câu 13: Điểm A không thuộc đường thẳng d được kí hiệu ?

A d A B A d C A d  D A  d

Trang 17

Câu 14;Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm phân biệt A và B ?

Bài 4 (1,5 điểm) Biểu đồ cột kép sau đây biểu diễn tình hình sĩ số học sinh

khối 6 của một trường THCS.Dựa vào biểu đồ, hãy cho biết

a) Lớp nào có sĩ số tăng?

b) Lớp nào có sĩ số giảm?

c) Lớp nào có sĩ số không đổi?

Trang 18

Câu 5(1,0 điểm) Cho đoạn thẳng AB8cm Điểm C nằm giữa hai điểm A và B.Tính độ dài đoạn thẳng AC nếu CB3cm.

Câu 5: (1,0 điểm) Tính giá trị của biểu thức:

15

1

4 4

  

5 x 4

8 8

  

1 x 8

Trang 19

b) Lớp nào có sĩ số giảm: 6A3

0,25 đ

Trang 21

TH: quy tắc bằng nhau của hai phân số từ đó tìm

số chưa biếtTH: quy đồng mẫu các phân số

VDC: Tìm điều kiện để phân số trở thành số nguyên

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

21 10%

21 10%

11 10% 30%

2 Các phép

toán với

phân số.

NB: phépcộng phân sốNB: Đổi hỗn

số về phân sốNB: bài toántìm giá trị

phân số củamột số chotrước

NB: bài toántìm 1 số biếtgiá trị phân sốcủa số đó

VD: các phép toán và quy tắc chuyển vế trong bài giải tìm x

VD: các phép toán trong bài toán thực tế đơn giản

22

và kí hiệuNB: đườngthẳng đi qua 2điểm

TH: hai tia đối nhau 2 tia trùng nhau

TH: giải thích được vì sao hai tia đối nhau

Số câu

Số điểm

21

32

Trang 22

22 20%

11 10%

1610100

%

PHÒNG GD&ĐT HOÀI ÂN KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM

HỌC 2021-2022

TRƯỜNG THCS ÂN HỮU Môn: Toán 6

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian

TRƯỜNG THCS ÂN HỮU Môn: Toán 6

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian

Trang 23

TRƯỜNG THCS ÂN HỮU Môn: Toán 6

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian

TRƯỜNG THCS ÂN HỮU Môn: Toán 6

Thời gian: 90 phút (Không kể thời gian

Trang 24

.

PHÒNG GD & ĐT HOÀI ÂN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HKII NĂM HỌC

2021-2022

TRƯỜNG THCS ÂN HỮU Môn: Toán Lớp 6

Đề số Điểm bằng số Điểm bằng chữ Giám khảo 1 Giám khảo 2 Mã phách

?A

4

6 15

Câu 2: Phân số tối giản của phân số

15 85

5 dưới dạng phân số ta được :

Trang 25

II TỰ LUẬN: (5,0 điểm)

Bài 1: (0,5 điểm) Tìm x biết

a Viết tên các tia trùng với tia Oy

b Hai tia Nx và Oy có đối nhau không? Vì sao?

c Tìm tia đối của tia My?

Bài 4: (1,0 điểm).

Cho M = 8−3 n 5−3 n Tìm số nguyên n để M có giá trị là số nguyên

BÀI LÀM

Trang 27

PHÒNG GD & ĐT HOÀI ÂN HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ II

TRƯỜNG THCS ÂN HỮU Năm học: 2021-2022

Môn: Toán Lớp 6

ĐỀ 01.

Trang 28

I Trắc nghiệm (5 điểm) Chọn đúng mỗi câu được 0,5 điểm.

II Tự luận (5 điểm)

40 40

 

số sách của lớp

b Khẳng định được hai tia Nx và Oy không phải là hai tia đối nhau

Giải thích được vì hai tia này không chung gốc

0,250,25

c Tia đối của tia My là tia MO, tia MN và tia Mx 0,5

Câu 1: Dữ liệu là số được gọi số liệu Theo em khẳng định trên là đúng hay sai?

Trang 29

A Đúng.

B Sai

Câu 2: Bảo Anh đo nhiệt độ cơ thể (đơn vị là C ) của 5 bạn trong lớp thu được

dãy số liệu sau:

37; 36,8; 37,1; 36,9; 37

Bảo Anh đã dùng phương pháp nào để thu thập số liệu trên?

Câu 3: Trong biểu đồ tranh cần chỉ rõ mỗi biểu tượng biểu diễn bao nhiêu đối

tượng Khẳng định trên đúng hay sai?

A Sai

B Đúng

Câu 4: Trong biểu đồ cột kép khẳng định nào sau đây không đúng?

A Cột nào cao hơn biểu diễn số liệu lớn hơn

B Cột cao như nhau biểu diễn số liệu bằng nhau

C Cột nào thấp hơn thì biểu diễn số liệu nhỏ hơn

D Độ rộng các cột không như nhau

Câu 5: Xác suất thực nghiệm trong trò chơi tung đồng xu

A Phụ thuộc vào tổng số lần tung đồng xu

B Không phụ thuộc vào tổng số lần tung đồng xu

Biểu đồ tranh dưới đây cho biết số quyển vở của cửa hàng sách - thiết bị trong tuần (cửa hàng nghỉ bán thứ bảy và chủ nhật)

Câu 6: Ngày bán được nhiều cuốn vở nhất là

A Thứ năm B Thứ sáu C Thứ hai D Thứ tư

Câu 7: Số vở bán được trong tuần là

Trang 30

Câu 8: Dựa vào biểu đồ dưới đây hãy cho biết sản lượng tiêu thụ lương thực(triệu

tấn) của nước Nga năm 2002 là:

Danh sách 5 đội nhì các bảng giành vé vào vòng loại thứ 3 World Cup

2022 khu vực châu Á và 3 đội bị loại

Câu 9: Nhìn vào bảng thống kê hãy cho biết tại vòng loại World Cup 2022 đội

tuyển Việt Nam nằm ở bảng nào?

Câu 10:Ở vòng loại đội tuyển Việt Nam được bao nhiêu điểm?

Trang 31

A 11 B 2 C 4 D 6.

Câu 11:Khi tung đồng xu 30 lần liên tiếp,có 18 lần xuất hiện mặt N thì xác suất

thực nghiệm xuất hiện mặt S là

Câu 12:Một hộp có 4 thẻ bài kích thước như nhau có in chữ, lần lượt là: X V T, , , N

Lấy ngẫu nhiên một thẻ trong hộp, tập hợp các kết quả có thể xảy ra khi lấyngẫu nhiên một thẻ bài trong hộp là:

A ( ; ; ; )X V T N B { ; ; ; }X V T N

C { ; ; ; }T N T V D { ; ; ; }X V T T

Câu 13:Cho một túi kín có chứa một số viên bi màu xanh và đen, có cùng kích

thước Mai, Thuý, khang, Tùng chơi một trò chơi với luật chơi như sau:Mỗi người lấy ngẫu nhiên một viên bi từ túi, ghi màu viên bi lấy ra rồi trả lại viên bi vào túi Mỗi người chơi 10 lần rồi tính số chênh lệch từ bi xanh

và bi đen lấy được (số lớn trừ số bé) Người nào có số bi chênh lệch lớn hơn sẽ là người thắng

Kết quả của Mai và Thuý sau khi lấy 10 lần là:

Mai lấy được 3 bi đen và 7 bi xanh; Tùng lấy được 4 bi đen và 6 bi xanh;Thuý lấy được 6 bi đen và 4 bi xanh; Khang lấy được 5 bi đen và 5 bi xanh

Hỏi ai là người thắng?

Câu 14:Kết thúc năm học 2020-2021 học lực của các bạn lớp 6A gồm có loại được

Những học sinh đạt học lực khá và giỏi sẽ được thưởng Vậy lớp 6 A sẽ

có bao nhiêu học sinh được thưởng?

Câu 15:Trường khảo sát môn thể thao yêu thích của các bạn ở trong lớp, thu được

kết quả như sau

Trang 32

Môn thể thao được các bạn nam yêu thích nhất là

A Cầu lông B Bơi lội C Bóng rổ D Bóng đá

Câu 16:Trong hộp có 4 thẻ được đánh số 1, 2,3, 4 Thảo lấy ngẫu nhiên 1 thẻ từ hộp,

ghi số lại rồi trả lại hộp Lặp lại hoạt động trên 20 lần, thảo được kết quảnhư sau:

A Mặt xuất hiện số chấm là số nguyên tố

B Mặt xuất hiện số chấm chia hết cho 9

C Mặt xuất hiện số chấm là số chính phương

D Mặt xuất hiện số chấm là số chia hết cho 5

Câu 18:Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối 3 lần liên tiếp Số chấm xuất hiện trên

mặt ở 3 lần đó là 3 số nguyên tố liên tiếp theo thứ tự từ bé đến lớn Vậy 3

số đó là:

A 1; 2;3 B 2;3; 4. C 2;3;5. D 1;3;5

Câu 19:Bạn Phương Thảo gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối 3 lần liên tiếp và ghi

lại số chấm xuất hiện sau mỗi lần gieo thì được một số có 3 chữ số Số nàychia hết cho 5, có tổng các chữ số là 10 và chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ

số hàng trăm là 3 đơn vị Tím số đó?

Trang 33

Câu 20:Gieo một con xúc xắc 6 mặt cân đối thì số chấm xuất hiện là 1 số Số đó là

số chính phương lớn hơn 1 Vậy số chấm xuất hiện là

Câu 21:Nếu tung một đồng xu 13 lần liên tiếp, có 4 lần xuất hiện mặt S thì xác suất

thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng:

Câu 22:Nếu tung một đồng xu 24 lần liên tiếp, có 15 lần xuất hiện mặt N thì xác

suất thực nghiệm xuất hiện mặt S bằng:

* Biểu đồ cột kép sau đây biểu diễn số xe đạp bán được của mẫu xe C

xe D trong các năm từ 2017 tới 2020 Dựa vào biểu đồ, em hãy chọn đáp

án đúng cho mỗi câu hỏi sau

Câu 23:Cửa hàng bán được mẫu xe C nhiều hơn mẫu xe D trong các

A 2017, 2018 B 2018, 2019 C 2018, 2020 D. 2019,2020

Câu 24:Mẫu xe D bán được nhiều hơn mẫu xe C trong các năm nào?

A 2017, 2020 B 2017, 2019 C 2017, 2018 D. 2018,2019

9 2 8 với mẫu số chung nhỏ nhất là sốnào sau đây

Trang 34

A 8 B 72 C 146 D 18.

Câu 27:Số đối của

1 3

là:

1 3

1 3

7 15

Trang 35

A

3 12

1 8

Trang 36

A A B C C E D. D.

Câu 43:Có bao nhiêu đường thẳng đi qua hai điểm AB?

A Có hai đường thẳng B Có vô số đường thẳng

C Không có đường thẳng nào D Có một đường thẳng

Câu 44:Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây?

Câu 45:Chọn khẳng định sai trong các khẳng định dưới đây?

A Điểm M nằm giữa hai điểm PQ

B Điểm P nằm giữa hai điểm MQ

C Hai điểm P Q, nằm cùng phía đối với điểm M

D Hai điểm M, Q nằm khác phía đối với điểm P

Câu 46:Có bao nhiêu cặp đường thẳng song song trong hình vẽ sau?

Câu 47:Cho hình vẽ sau:

Trang 37

Số đường thẳng đi qua điểm N và song song với đường thẳng a là:

A M là trung điểm của AB

B I là trung điểm của CD

C K là trung điểm của EF

D T là trung điểm của KH

Câu 51:Gọi I là điểm bất kì thuộc đoạn thẳng AB, điểm I nằm ở đâu? Em hãy chọn

câu trả lời đúng trong các câu sau?

A Điểm I phải trùng với điểm A

B Điểm I nằm giữa hai điểm AB

C Điểm I phải trùng với điểm B.

Trang 38

D Điểm I hoặc trùng với A hoặc nằm giữa hai điểm AB hoặc trùngvới điểm B.

Câu 52:Nếu P là trung điểm của đoạn thẳng MN thì P nằm giữa hai điểm M N,

và:

A PMNM B PMPN C PN MND PM >PN

Câu 53:Nếu M là trung điểm của AB 5 cm thì độ dài MA MB, là:

A 2 cm B 2,5 cm C 5 cm D 2, 2 cm

Câu 54:Nếu điểm O nằm trên đường thẳng xy thì điểm O là gốc chung của

A hai tia trùng nhau B hai tia đối nhau OxOy

C hai tia đối nhau Oxxy D hai tia đối nhau Oyxy

Câu 55:Cho hình vẽ, trong ba điểm M N O, , thi điểm nào nằm giữa hai điểm còn

lại?

A Điểm N nằm giữa điểm MO

B Điểm O nằm giữa điểm MN

C Điểm M nằm giữa điểm ON

D không có điểm nào nằm giữa hai điểm còn lại

Câu 56:Kể tên các tia trong hình vẽ sau?

A 0x B 0 ,0 ,0 ,0x y z t C Ox, Oy, Oz D.

0, 0, 0, 0

x y z t

Câu 57:Cho tia AB, lấy M thuộc tia AB Khẳng định nào sau đây là đúng?

A AB nằm khác phía so với M B MA nằm cùng phía sovới B

Ngày đăng: 14/03/2022, 21:32

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức đánh giá Phương pháp - Bộ đề kiểm tra giữa kì 2 toán 6 sách kết nối tri thức với cuộc sống có ma trận
Hình th ức đánh giá Phương pháp (Trang 13)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w