Hệ thống thiết bị trung tâm: - Hệ thống trung tâm Headend Syetem là nơi cung cấp, quản lý chương trình hệ thống mạng truyền hình cáp.. Đây cũng chính là nơi thu thập các thông tin quan
Trang 1I T ng quan v truy n hình cáp ổ ề ề
I T ng quan v truy n hình cáp ổ ề ề
M ng truy n hình cáp bao g m 3 thành ph n M ng truy n hình cáp bao g m 3 thành ph n ạ ạ ề ề ồ ồ ầ ầ chính
- H th ng thi t b t i trung tâm ệ ố ế ị ạ
- H th ng thi t b t i trung tâm ệ ố ế ị ạ
- H th ng m ng phân ph i tín hi u ệ ố ạ ố ệ
- H th ng m ng phân ph i tín hi u ệ ố ạ ố ệ
- Thi t b thuê bao ế ị
- Thi t b thuê bao ế ị
Hệ thống thiết bị trung tâm
(Headend system)
Mạng phân phối tín hiệu (Distribution network)
Thiết bị thuê bao (Customer system)
Trang 21 H th ng thi t b t i trung ệ ố ế ị ạ
1 H th ng thi t b t i trung ệ ố ế ị ạ
tâm
1 Hệ thống thiết bị trung tâm:
- Hệ thống trung tâm ( Headend Syetem) là nơi cung cấp, quản lý
chương trình hệ thống mạng truyền hình cáp Đây cũng chính là nơi thu thập các thông tin quan sát trạng thái, kiểm tra họat động mạng và cung cấp các tín hiệu điều khiển
- Với các hệ thống mạng hiện đại có khả năng cung cấp các dịch vụ truyền tương tác, truyền số liệu, hệ thống thiết bị trung tâm còn có
thêm các nhiệm vụ như: Mã hóa tín hiệu quản lý truy nhập, tính cước truy nhập, giao tiếp với các mạng viễn thông như mạng Internet…
Trang 32 M ng phân ph i tín hi u truy n hình cáp: 2 M ng phân ph i tín hi u truy n hình cáp: ạ ạ ố ố ệ ệ ề ề
M ng phân ph i tín hi u truy n hình cáp là môi tr M ng phân ph i tín hi u truy n hình cáp là môi tr ạ ạ ố ố ệ ệ ề ề ườ ườ ng truy n d n tín hi u t ng truy n d n tín hi u t ề ề ẫ ẫ ệ ừ ệ ừ
trung tâm m ng đ n các thuê bao Tùy theo đ c tr ng c a m i h th ng truy n ạ ế ặ ư ủ ỗ ệ ố ề
trung tâm m ng đ n các thuê bao Tùy theo đ c tr ng c a m i h th ng truy n ạ ế ặ ư ủ ỗ ệ ố ề
hình cáp, môi tr ườ ng truy n d n tín hi u s thay đ i : v i h th ng truy n hình ề ẫ ệ ẽ ổ ớ ệ ố ề
hình cáp, môi tr ườ ng truy n d n tín hi u s thay đ i : v i h th ng truy n hình ề ẫ ệ ẽ ổ ớ ệ ố ề
cáp nh MMDS, môi tr ư ườ ng truy n d n tín hi u s là sóng vô tuy n, còn đ i v i ề ẫ ệ ẽ ế ố ớ
cáp nh MMDS, môi tr ư ườ ng truy n d n tín hi u s là sóng vô tuy n, còn đ i v i ề ẫ ệ ẽ ế ố ớ
h th ng truy n hình cáp h u tuy n (Cable TV) môi tr ệ ố ề ữ ế ườ ng truy n d n s là các ề ẫ ẽ
h th ng truy n hình cáp h u tuy n (Cable TV) môi tr ệ ố ề ữ ế ườ ng truy n d n s là các ề ẫ ẽ
h th ng cáp h u tuy n (cáp quang, cáp đ ng tr c, cáp đ ng xo n…) M ng phân ệ ố ữ ế ồ ụ ồ ắ ạ
h th ng cáp h u tuy n (cáp quang, cáp đ ng tr c, cáp đ ng xo n…) M ng phân ệ ố ữ ế ồ ụ ồ ắ ạ
ph i tín hi u truy n hình cáp h u tuy n có nhi m v nh n tín hi u phát ra t các ố ệ ề ữ ế ệ ụ ậ ệ ừ
ph i tín hi u truy n hình cáp h u tuy n có nhi m v nh n tín hi u phát ra t các ố ệ ề ữ ế ệ ụ ậ ệ ừ
thi t b trung tâm, đi u ch , khu ch đ i và truy n vào m ng cáp Các thi t b khác ế ị ề ế ế ạ ề ạ ế ị
thi t b trung tâm, đi u ch , khu ch đ i và truy n vào m ng cáp Các thi t b khác ế ị ề ế ế ạ ề ạ ế ị
trong m ng có nhi m v khu ch đ i, c p ngu n và phân ph i tín hi u hình nh và ạ ệ ụ ế ạ ấ ồ ố ệ ả
trong m ng có nhi m v khu ch đ i, c p ngu n và phân ph i tín hi u hình nh và ạ ệ ụ ế ạ ấ ồ ố ệ ả
âm thanh đ n t n thi t b c a thuê bao ế ậ ế ị ủ
âm thanh đ n t n thi t b c a thuê bao ế ậ ế ị ủ
3 Thi t b t i nhà thuê bao: 3 Thi t b t i nhà thuê bao: ế ị ạ ế ị ạ
V i m t m ng truy n hình cáp s d ng công ngh t V i m t m ng truy n hình cáp s d ng công ngh t ớ ớ ộ ộ ạ ạ ề ề ử ụ ử ụ ệ ươ ệ ươ ng t , thi t b t i nhà thuê ng t , thi t b t i nhà thuê ự ự ế ị ạ ế ị ạ bao có th ch là m t máy thu hình, thu tín hi u t m ng phân ph i tín hi u V i ể ỉ ộ ệ ừ ạ ố ệ ớ
bao có th ch là m t máy thu hình, thu tín hi u t m ng phân ph i tín hi u V i ể ỉ ộ ệ ừ ạ ố ệ ớ
m ng truy n hình cáp s dung công ngh hi n đ i h n, thi t b thuê bao g m các ạ ề ử ệ ệ ạ ơ ế ị ồ
m ng truy n hình cáp s dung công ngh hi n đ i h n, thi t b thuê bao g m các ạ ề ử ệ ệ ạ ơ ế ị ồ
b chia tín hi u, các đ u thu tín hi u truy n hình (Set-top-box) và các cáp d n… ộ ệ ầ ệ ề ẫ
b chia tín hi u, các đ u thu tín hi u truy n hình (Set-top-box) và các cáp d n… ộ ệ ầ ệ ề ẫ
Các thi t b này có nhi m v thu tín hi u và đ a đ n Tivi đ thuê bao s d ng các ế ị ệ ụ ệ ư ế ể ử ụ
Các thi t b này có nhi m v thu tín hi u và đ a đ n Tivi đ thuê bao s d ng các ế ị ệ ụ ệ ư ế ể ử ụ
d ch v c a m ng: Ch ị ụ ủ ạ ươ ng trình Tivi, truy nh p Internet, truy n d li u… ậ ề ữ ệ
d ch v c a m ng: Ch ị ụ ủ ạ ươ ng trình Tivi, truy nh p Internet, truy n d li u… ậ ề ữ ệ
Trang 4II V trí các m ng truy n hình cáp và xu ị ạ ề
II V trí các m ng truy n hình cáp và xu ị ạ ề
h ướ ng phát tri n ể
h ướ ng phát tri n ể
Các m ng CATV đã tr i qua các giai đo n phát tri n t m ng tCác m ng CATV đã tr i qua các giai đo n phát tri n t m ng tạạ ảả ạạ ể ừ ạể ừ ạ ươương t ng t ựự
qu ng bá m t chi u đ ng tr c t i m ng HFC tả ộ ề ồ ụ ớ ạ ương tác hai chi u truy n ề ề
qu ng bá m t chi u đ ng tr c t i m ng HFC tả ộ ề ồ ụ ớ ạ ương tác hai chi u truy n ề ề
t i các kênh video tả ương t /s và d li u t c đ cao.ự ố ữ ệ ố ộ
t i các kênh video tả ương t /s và d li u t c đ cao.ự ố ữ ệ ố ộ
S ti n b vS ti n b vự ếự ế ộ ượ ậộ ượ ật b c trong công ngh s i quang t cu i 80 đã khi n cho t b c trong công ngh s i quang t cu i 80 đã khi n cho ệ ợệ ợ ừ ốừ ố ếế công nghi p truy n hình cáp phát tri n m nh m s ra đ i c a laser đi u ệ ề ể ạ ẽ ự ờ ủ ề
công nghi p truy n hình cáp phát tri n m nh m s ra đ i c a laser đi u ệ ề ể ạ ẽ ự ờ ủ ề
ch tr c ti p DM_DFB550 MHZ và các b thu quang ho t đ ng d i ế ự ế ộ ạ ộ ở ả
ch tr c ti p DM_DFB550 MHZ và các b thu quang ho t đ ng d i ế ự ế ộ ạ ộ ở ả
bước sóng 1310nm đã làm thay đ i ki n trúc truy n th ng m ng cáp đ ng ổ ế ề ố ạ ồ
bước sóng 1310nm đã làm thay đ i ki n trúc truy n th ng m ng cáp đ ng ổ ế ề ố ạ ồ
tr c m ng HFC cho phép truyenf d n tin c y các kênh video tụ ạ ẫ ậ ương t ự
tr c m ng HFC cho phép truyenf d n tin c y các kênh video tụ ạ ẫ ậ ương t ự
qu ng bá qua s i đ n mode t i các node quang ,do đó s lả ợ ơ ớ ố ượng các b ộ
qu ng bá qua s i đ n mode t i các node quang ,do đó s lả ợ ơ ớ ố ượng các b ộ
khu ch đ i RF đã đế ạ ược gi m đi r t nhi u.ả ấ ề
khu ch đ i RF đã đế ạ ược gi m đi r t nhi u.ả ấ ề
S phát tri n c a nhi u thi t b quan tr ng nh :các b đi u ch QAM, b S phát tri n c a nhi u thi t b quan tr ng nh :các b đi u ch QAM, b ựự ểể ủủ ềề ế ịế ị ọọ ưư ộ ềộ ề ếế ộộ thu QAM giá thành h , các b mã hóa và gi i mã tín hi u video sô và m t ạ ộ ả ệ ộ
thu QAM giá thành h , các b mã hóa và gi i mã tín hi u video sô và m t ạ ộ ả ệ ộ
s d ch v vi n thông cung c p kh năng c nh tranh truy nh p và nhi u ố ị ụ ễ ấ ả ạ ậ ề
s d ch v vi n thông cung c p kh năng c nh tranh truy nh p và nhi u ố ị ụ ễ ấ ả ạ ậ ề
lo i hình kinh doanh cho khách hàng t i các th trạ ạ ị ường quan tr ng.ọ
lo i hình kinh doanh cho khách hàng t i các th trạ ạ ị ường quan tr ng.ọ
Trang 5III.Các công ngh truy c p c nh tranh ệ ậ ạ
III.Các công ngh truy c p c nh tranh ệ ậ ạ
ADSL là gì?
- Hiểu một cách đơn giản nhất, ADSL là sự thay thế với tốc độ cao cho
thiết bị Modem hoặc ISDN giúp truy nhập Internet được nhanh hơn Công nghệ ADSL sử dụng đường dây xoắn đôi hiện có để cung cấp băng thông yêu cầu cho các dịch vụ băng thông rộng như truy cập internet, thoại hội nghị, đa phương tiện tương tác và VOD
- ADSL được thiết kế để giải quyết tình trạng tắc nghẽn nghiêm trọng hiện nay trong các mạng thoại giữa tổng đài trung tâm và thuê bao
- ADSL rất phù hợp đẻ đáp ứng nhu cầu truy nhập internet tốc độ cao
Đường truyền dẫn ADSL cung cấp tốc độ dữ liệu tới 8Mbit/s xuongs khách hàng và 640Mbit/s luongf lên mở rộng dung lượng truy cập mà không cần thêm cáp mới
Trang 6* u đi m c a ADSL Ư ể ủ
* u đi m c a ADSL Ư ể ủ
ADSL: So sánh v i PSTN & ISDN ADSL: So sánh v i PSTN & ISDN ớ ớ
V y s khác nhau c h u gi a ADSL v i modem quay s truy n th ng và V y s khác nhau c h u gi a ADSL v i modem quay s truy n th ng và ậ ựậ ự ố ữố ữ ữữ ớớ ốố ềề ốố ISDN là nh th nào (trong khái ni m truy nh p Internet)? ư ế ệ ậ
ISDN là nh th nào (trong khái ni m truy nh p Internet)? ư ế ệ ậ
PSTN và ISDN là các công ngh quay s (dial-up) PSTN và ISDN là các công ngh quay s (dial-up) ệệ ốố
ADSL là 'liên t c/ always-on" ADSL là 'liên t c/ always-on" ụ ụ t c k t n i tr c ti p t c k t n i tr c ti p ứ ế ố ự ứ ế ố ự ế ế
ADSL là không th đo và đ ADSL là không th đo và đ ể ể ượ ượ c tính ti n theo t l c đ nh c tính ti n theo t l c đ nh ề ề ỷ ệ ố ị ỷ ệ ố ị
PSTN và ISDN cho phép chúng ta s d ng fax, d li u, tho i, d li u t i PSTN và ISDN cho phép chúng ta s d ng fax, d li u, tho i, d li u t i ử ụử ụ ữ ệữ ệ ạạ ữ ệ ớữ ệ ớ Internet, d li u t i các thi t b khác ữ ệ ớ ế ị
Internet, d li u t i các thi t b khác ữ ệ ớ ế ị
ADSL ch chuy n t i d li u t i Internet ADSL ch chuy n t i d li u t i Internet ỉ ỉ ể ả ữ ệ ớ ể ả ữ ệ ớ
PSTN và ISDN cho phép chúng ta tuỳ ch n ISP nào mà ta mu n k t n i PSTN và ISDN cho phép chúng ta tuỳ ch n ISP nào mà ta mu n k t n i ọọ ốố ế ốế ố
ADSL k t n i chúng ta t i m t ISP đ nh tr ADSL k t n i chúng ta t i m t ISP đ nh tr ế ố ế ố ớ ớ ộ ộ ị ị ướ ướ c c.
ISDN ch y t c đ c s 64kbps ho c 128kbps ISDN ch y t c đ c s 64kbps ho c 128kbps ạ ở ốạ ở ố ộ ơ ởộ ơ ở ặặ
ADSL có th t i d li u v v i t c đ t i 8Mbps ADSL có th t i d li u v v i t c đ t i 8Mbps ể ả ữ ệ ể ả ữ ệ ề ớ ố ề ớ ố ộ ớ ộ ớ
R t nhi u d ch v ADSL s d ng t c đ trên d R t nhi u d ch v ADSL s d ng t c đ trên d ấ ấ ề ề ị ị ụ ụ ử ụ ử ụ ố ố ộ ộ ướ ướ i 512kbps i 512kbps
PSTN ng t truy nh p t i Internet khi chúng ta th c hi n cu c g i PSTN ng t truy nh p t i Internet khi chúng ta th c hi n cu c g i ắắ ậ ớậ ớ ựự ệệ ộ ọộ ọ
ADSL cho phép ta lADSL cho phép ta lướướt trên Internet trong khi v n có th th c hi n cu c t trên Internet trong khi v n có th th c hi n cu c ẫẫ ể ựể ự ệệ ộộ
g i đ ng th i ọ ồ ờ
g i đ ng th i ọ ồ ờ
Trang 7Chuyển mạch
ATM Internet
SD-LAM splitter
PSTN Chuyển mạch CO
POTS/SDN
Mạch vòng
TB
Các đường không phải xDSL POTS/SDN
Cấu hình hệ thống sử dụng ADSL
Trang 82 Công ngh truy c p FITL ệ ậ
2 Công ngh truy c p FITL ệ ậ
Công ngh truy nh p FITL th ệ ậ ườ ng dùng cáp
quang theo ki n trúc hình sao(đi m_đa đi m) ế ể ể
quang theo ki n trúc hình sao(đi m_đa đi m) ế ể ể
g m các h ki n trúc sau: ồ ọ ế
g m các h ki n trúc sau: ồ ọ ế
+ Cáp quang t i t n node FITL ớ ậ
+ Cáp quang t i t n node FITL ớ ậ
+ Cáp quang t i t n h dân c ớ ậ ộ ư
+ Cáp quang t i t n h dân c ớ ậ ộ ư
+ Cáp quang t i t n h thuê bao FITL ớ ậ ộ
+ Cáp quang t i t n h thuê bao FITL ớ ậ ộ
Trang 93 D ch vu phân ph i đa đi m đa kênh(MMDS) ị ố ể
(MMDS: Multipoint Multichanel Distribution
Service) Công ngh truy nh p MMDS là công ngh không Công ngh truy nh p MMDS là công ngh không ệ ệ ậ ậ ệ ệ
dây(wireless) đ ượ c d a trên các kênh Video t ự ươ ng t ự
dây(wireless) đ ượ c d a trên các kênh Video t ự ươ ng t ự
và s Ki n trúc c b n MMDS g m các kh i vô ố ế ơ ả ồ ố
và s Ki n trúc c b n MMDS g m các kh i vô ố ế ơ ả ồ ố
tuy n MMDS đ t t i các tháp radio cùng v i angten, ế ặ ạ ớ
tuy n MMDS đ t t i các tháp radio cùng v i angten, ế ặ ạ ớ
m t angten c a thuê bao, m t b h t n và m t ộ ủ ộ ộ ạ ầ ộ
m t angten c a thuê bao, m t b h t n và m t ộ ủ ộ ộ ạ ầ ộ
STB.
Trang 10Khối phát vô tuyến
MMDS
Môi trường Truyền dẫn Khối hạ tầng
STB Trung tâm
Cấu hình mạng dịch vụ phân phối đa kênh đa điểm MMDS
Trang 114 V tinh qu ng bá tr c ti p DBS ệ ả ự ế
4 V tinh qu ng bá tr c ti p DBS ệ ả ự ế
Công ngh DBS d a trên các v tinh đ ng b đ a tĩnh Công ngh DBS d a trên các v tinh đ ng b đ a tĩnh ệ ệ ự ự ệ ệ ồ ồ ộ ị ộ ị cung c p các ch ấ ươ ng trình truy n hình đa kênh cho ề
cung c p các ch ấ ươ ng trình truy n hình đa kênh cho ề
các thuê bao có trang b các b thu DBS Tuy nhiên ị ộ ở
các thuê bao có trang b các b thu DBS Tuy nhiên ị ộ ở
VI T NAM tr Ệ ướ c đây ch a có v tinh riêng và cũng ư ệ
VI T NAM tr Ệ ướ c đây ch a có v tinh riêng và cũng ư ệ
ch a có các kênh truy n hình tr ti n qua v tinh Vì ư ề ả ề ệ
ch a có các kênh truy n hình tr ti n qua v tinh Vì ư ề ả ề ệ
v y truy n hình tr ti n qua v tinh g p r t nhi u ậ ề ả ề ệ ạ ấ ề
v y truy n hình tr ti n qua v tinh g p r t nhi u ậ ề ả ề ệ ạ ấ ề
h n ch nh : không có kênh truy n hình và ngôn ng ạ ế ư ề ữ
h n ch nh : không có kênh truy n hình và ngôn ng ạ ế ư ề ữ
ti ng vi t ,đăng kí d ch v ph c t p ,chi phí thuê bao ế ệ ị ụ ứ ạ
ti ng vi t ,đăng kí d ch v ph c t p ,chi phí thuê bao ế ệ ị ụ ứ ạ
cao Chính vì th mà s l ế ố ượ ng ng ườ i xem truy n hinh ề
cao Chính vì th mà s l ế ố ượ ng ng ườ i xem truy n hinh ề
qua v tinh còn r t ít ệ ấ
qua v tinh còn r t ít ệ ấ
Trang 12IV Ki n trúc m ng CATV truy n th ng ế ạ ề ố
IV Ki n trúc m ng CATV truy n th ng ế ạ ề ố
* B kh ch đ i RF ộ ế ạ
* B kh ch đ i RF ộ ế ạ
Có 4 lo i: Có 4 lo i: ạ ạ
+ B kh ch đ i trung k ộ ế ạ ế
+ B kh ch đ i trung k ộ ế ạ ế
+ B kh ch đai phido ộ ế
+ B kh ch đai phido ộ ế
+ B kh ch đ i đ ộ ế ạ ườ ng dây
+ B kh ch đ i đ ộ ế ạ ườ ng dây
+ B chia và r tín hi u ộ ẽ ệ
+ B chia và r tín hi u ộ ẽ ệ
Trang 13
V M ng có c u trúc HFC ạ ấ
-M ng HFC là m ng lai gi a cáp quang và cáp đ ng tr c, s d ng đ ng th i M ng HFC là m ng lai gi a cáp quang và cáp đ ng tr c, s d ng đ ng th i ạạ ạạ ữữ ồồ ụụ ử ụử ụ ồồ ờờ cáp quang và cáp đông tr c đ truy n và phân ph i tín hi u Vi c truy n ụ ể ề ố ệ ệ ề
cáp quang và cáp đông tr c đ truy n và phân ph i tín hi u Vi c truy n ụ ể ề ố ệ ệ ề
tín hi u là cáp quang còn t các node quang đ n thuê bao là cáp đ ng tr c.ệ ừ ế ồ ụ
tín hi u là cáp quang còn t các node quang đ n thuê bao là cáp đ ng tr c.ệ ừ ế ồ ụ
-M ng HFC bao g m 3 m ng con(segent) g m:ạ ồ ạ ồ
-M ng HFC bao g m 3 m ng con(segent) g m:ạ ồ ạ ồ
+ M ng truy n d n:ạ ề ẫ
+ M ng truy n d n:ạ ề ẫ
M ng truy n d n bao g m h th ng cáp quang và các HUB s c p lam M ng truy n d n bao g m h th ng cáp quang và các HUB s c p lam ạạ ềề ẫẫ ồồ ệ ốệ ố ơ ấơ ấ nhi m v d n truy n tín hi u đ n các khu v c xa.ệ ụ ẫ ề ệ ế ự
nhi m v d n truy n tín hi u đ n các khu v c xa.ệ ụ ẫ ề ệ ế ự
+ M ng phân ph i:ạ ố
+ M ng phân ph i:ạ ố
Mang bao g m h th ng cáp quang ,các HUB th c p và các node quang Mang bao g m h th ng cáp quang ,các HUB th c p và các node quang ồồ ệ ốệ ố ứ ấứ ấ Các tín hi u t HUB s đệ ừ ẽ ược chuy n thanh tín hi u đi n t i các node ể ệ ệ ạ
Các tín hi u t HUB s đệ ừ ẽ ược chuy n thanh tín hi u đi n t i các node ể ệ ệ ạ
quang đ truy n t i các thuê bao.ể ề ớ
quang đ truy n t i các thuê bao.ể ề ớ
+ M ng truy nh p:ạ ậ
+ M ng truy nh p:ạ ậ
Bao g m cáp đ ng tr c ,thi t b thu phát cao t n có nhi m v truy n t i Bao g m cáp đ ng tr c ,thi t b thu phát cao t n có nhi m v truy n t i ồồ ồồ ụụ ế ịế ị ầầ ệệ ụụ ề ảề ả các tín hi u cao t n RF gi a node vf thuê bao.ệ ầ ữ
các tín hi u cao t n RF gi a node vf thuê bao.ệ ầ ữ
Trang 14Hub sơ cấp Hub thứ
cấp
Headend trung tâm
Node quang
Node quang
tivi
tivi
Trang 15VI.HEADEND trung tâm
S đ kh i c a HEADEND trung tâm S đ kh i c a HEADEND trung tâm ơ ồ ơ ồ ố ủ ố ủ
Trang 16NGUYÊN LÝ HO T Đ NG Ạ Ộ
NGUYÊN LÝ HO T Đ NG Ạ Ộ
Các ch Các ch ươ ươ ng trình qu ng bá m t đ t ng trình qu ng bá m t đ t ả ả ặ ấ ặ ấ
(vtv1,vtv2…)đ ượ c thu qua ăng ten vhf M i kênh ỗ
(vtv1,vtv2…)đ ượ c thu qua ăng ten vhf M i kênh ỗ
đ ượ c thu qua m t kênh riêng sau đó đ ộ ượ c đ a vào ư
đ ượ c thu qua m t kênh riêng sau đó đ ộ ượ c đ a vào ư
kh i chuy n đ i thành tín hi u trung t n ố ể ổ ệ ầ
kh i chuy n đ i thành tín hi u trung t n ố ể ổ ệ ầ
Tín hi u trung t n đ Tín hi u trung t n đ ệ ệ ầ ầ ượ ượ c đ a qua b l c đ l c l y c đ a qua b l c đ l c l y ư ư ộ ọ ộ ọ ể ọ ấ ể ọ ấ kênh Kênh này s đ ẽ ượ c chuy n đ i lên t n s rfqua ể ổ ầ ố
kênh Kênh này s đ ẽ ượ c chuy n đ i lên t n s rfqua ể ổ ầ ố
b chuy n đ i rf sau đó đ ộ ể ổ ượ c đ a vào b k t h p đ ư ộ ế ợ ể
b chuy n đ i rf sau đó đ ộ ể ổ ượ c đ a vào b k t h p đ ư ộ ế ợ ể
g i đi ử
g i đi ử
Các kênh đ Các kênh đ ượ ượ c thu qua v tinh s đ c thu qua v tinh s đ ệ ệ ẽ ượ ẽ ượ c cho qua b c cho qua b ộ ộ
l c đ l c kênh Các kênh này s đ ọ ể ọ ẽ ượ c chuy n đ i ể ổ
l c đ l c kênh Các kênh này s đ ọ ể ọ ẽ ượ c chuy n đ i ể ổ
đ đ ể ượ c tín hi u rf ma tivi có th phát đ ệ ể ượ c.
đ đ ể ượ c tín hi u rf ma tivi có th phát đ ệ ể ượ c.