UBND HUYỆN AN LÃO TRƯỜNG THCS MỸ ĐỨC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 2022 MÔN: KHTN 6 (Thời gian làm bài 90 phút) Người ra đề: Nhóm KHTN 6 MA TRẬN( 20 câu) B Mđộ Cđề Biết Hiểu Vận dụng thấp Vận dụng cao Tổng Trắc nghiêm Tự luận Trắc nghiêm Tự luận Trắc nghiêm Tự luận Trắc nghiêm Tự luận Trắc nghiêm Tự luận Nấm Nhớ đặc điểm cấu tạo và vai trò của các loại nấm. Vận dụng được đặc điểm cấu tạo các loại nấm giải quyết tình huống thực tiễn 2 0,4 1 1,0 2 0,4 1 1,0 Thực vật Biết đại diện và cấu tạo các nhóm thực vật Hiểu được vai trò của thực vật Vận dụng được kiến thức về thực vật xây dựng khóa lưỡng phân. 2 0,4 1 0,2 1 2,0 3 0,6 1 2,0 Động vật Biết đại diện, đặc điểm cấu tạo, môi trường sống của các nhóm động vật. Sắp xếp được các đại diện động vật vào các nhóm Hiểu đặc điểm, vai trò của các nhóm thực vật. . 4 0,8 1 2,0 4 0,8 8 1,6 1 2,0 Đa dạng sinh học Biết sự đa dạng sinh học ở các môi trường khác nhau. Vi trò của con người trong việc bảo vệ đa dạng sinh học. Hiểu vai trò của đa dạng sinh học. Hiểu vai trò của con người với việc bảo vệ đa dạng sinh học. Giải thích được sự đa dạng sinh học trong các môi trường khác nhau. 2 0.4 5 1,0 1 1,0 7 1,4 1 1,0 Tổng 10 1 10 1 1 1 20 4 2,0 2,0 2,0 1,0 2,0 1,0 4,0 6,0 UBND HUYỆN AN LÃO TRƯỜNG THCS MỸ ĐỨC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 2022 MÔN: KHTN lớp 9 (Thời gian làm bài : 90 phút) Người ra đề: Nhóm KHTN 6. Phần I. Trắc nghiệm khách quan (6điểm) Chọn đáp án đúng cho các câu khẳng định sau: Câu 1: Trong các loại nấm sau, loại nấm nào là nấm đơn bào? ( NB) A. Nấm rơm B. Nấm bụng dê C. Nấm men D. Nấm mộc nhĩ Câu 2: Loại nấm nào được sử dụng để sản xuất penicillin? ( NB) A. Nấm men B. Nấm cốc C. Nấm mốc D. Nấm sò Câu 3: Đại diện nào dưới đây không thuộc ngành Thực vật? (NB) A. Rêu tường B. Tảo lục C. Dương xỉ D. Rong đuôi chó. Câu 4: Ở dương xỉ, ổ túi bào tử thường nằm ở đâu? (NB) A. Trên đỉnh ngọn B. Mặt trên của lá C. Trong kẽ lá D. Mặt dưới của lá Câu 5: Cho các vai trò sau: (TH) (1) Cung cấp thức ăn, nơi ở cho một số loài động vật (2) Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người (3) Cung cấp nguyên liệu, vật liệu cho các ngành sản xuất (4) Cân bằng hàm lượng oxygen và carbon dioxide trong không khí (5) Làm cảnh (6) Chứa độc tố gây hại cho sức khỏe con người Đâu là những vai trò của thực vật trong đời sông? A. (1), (3), (5) B. (2), (3), (5) C. (2), (4), (6) D. (1), (4), (6) Câu 6: Nhóm động vật nào dưới đây không thuộc ngành động vật có xương sống? (NB) A. Bò sát B. Lưỡng cư C. Chân khớp D. Thú Câu 7: Động vật không xương sống bao gồm? (NB) A. Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú B. Ruột khoang, giun, thân mềm, chân khớp C. Bò sát, lưỡng cư, chân khớp, ruột khoang D. Thú, chim, ruột khoang, cá, giun Câu 8: Nhóm ngành nào của giới động vật có tổ chức cơ thể cao nhất?(NB) A. Thú B. Chim C. Bò sát D. Cá Câu 9: Loài chim nào dưới đây thuộc nhóm chim bơi? (NB) A. Đà điểu B. Chào mào C. Chim cánh cụt D. Đại bàng Câu 10: Cho các loài động vật sau: (TH) (1) Sứa (2) Giun đất (3) Ếch giun (4) Rắn (5) Cá ngựa ( 6) Mực (7) Tôm (8) Rùa Loài động vật nào thuộc ngành động vật không xương sống? A. (1),(3) ,(5), (7) B.(2),(4),(6) ,(8) C. (3), (4), (5),(8) D. (1), (2), (6),(7) Câu 11: Đặc điểm cơ thể chia 3 phần, cơ thể phân đốt, đối xứng hai bên, bộ xương ngoài bằng ki tin là của nhóm ngành nào? (TH) A. Chân khớp B. Giun đốt C. Lưỡng cư D. Cá Câu 12: Cho các vai trò sau: (TH) (1) Cung cấp thực phẩm (2) Hỗ trợ con người trong lao động (3) Là thức ăn cho các động vật khác (4) Gây hại cho cây trồng (5) Bảo vệ an ninh (6) Là tác nhân gây bệnh hoặc vật trung gian truyền bệnh Đâu là vai trò của động vật trong đời sống con người? A. (1),(3) ,(5) B.(2),(4),(6) C. (1), (2), (5) D. (3), (4), (6) Câu 13: Cho các loài động vật sau: (TH) (1) Mực (2) Giun đũa (3) Cá cóc Tam đảo (4) Thằn lằn (5) Cá chép ( 6) Hải quỳ (7) Chuồn chuồn (8) Gà ri Loài động vật nào thuộc ngành động vật có xương sống? A. (3) ,(4), (5), (8) B.(2),(4),(6) ,(8) C. (3), (4), (5). D. (1), (2), (6),(7) Câu 14: Hành động nào dưới đây là hành động bảo vệ đa dạng sinh học? (NB) A. Khai thác tối đa nguồn lợi từ rừng B. Đánh bắt cá bằng lưới có mắt với kích thước nhỏ C. Săn bắt động vật quý hiếm D. Bảo tồn động vật hoang dã Câu 15:Môi trường nào có đa dạng sinh học lớn nhất (NB) A. Đới lạnh B. Hoang mạc đới nóng C. Nhiệt đới khí hậu nóng ẩm D. Đài nguyên. Câu 16: Vai trò nào dưới đây không phải của đa dạng sinh học đối với tự nhiên? (TH) A. Điều hòa khí hậu C. Bảo vệ nguồn nước B. Cung cấp nguồn dược liệu D. Duy trì sự ổn định của hệ sinh thái Câu 17: Cho các vai trò sau: (TH) (1) Đảm bảo sự phát triển bền vững của con người (2) Là nguồn cung cấp tài nguyên vô cùng, vô tận (3) Phục vụ nhu cầu tham quan, giải trí của con người (4) Giúp con người thích nghi với biến đổi khí hậu (5) Liên tục hình thành thêm nhiều loài mới phục vụ cho nhu cầu của con người Những vai trò nào là vai trò của đa dạng sinh học đối với con người? A. (1),(2) ,(3) B.(2),(3),(5) C. (1), (3), (4) D. (2), (4), (5) Câu 18: Cho các hành động sau: (TH) (1) Khai thác gỗ (2) Xử lí rác thải (3) Bảo tồn động vật hoang dã (4) Du canh, du cư (5) Định canh, định cư (6) Xây dựng các khu công nghiệp nặng Những hành động nào gây suy giảm sự đa dạng sinh học? A.(1),(2),(3) B. (1), (4), (6) C.(4),(5),(6) D. (2), (3), (5) Câu 19: Cho các yếu tố sau: (TH) (1) Sự phong phú về số lượng loài (2) Sự chênh lệch về tỉ lệ đực : cái của một loài (3) Sự chênh lệch về số lượng cá thể trong độ tuổi sinh sản của loài (4) Sự đa dạng về môi trường sống (5) Sự phong phú về số lượng cá thể trong một loài Những yếu tố nào thế hiện sự đa dạng sinh học? A. (1),(2) ,(3) B.(1),(3),(5) C. (2), (3), (4) D. (1), (4), (5) Câu 20: Cho các hình ảnh sau, hình nào thể hiện vai trò của con người trong bảo vệ đa dạng sinh học: Hình 1 Hình 2 Hình 3 Hình 4 A.Hình 1 B. Hình 2. C. Hình 3. D. Hình 4. Phần II : Tự luận (4 điểm) Câu 21: Câu 12: Nhân dịp hè vừa qua mẹ cho bình đi rừng Cát bà chơi, trên đường Bình nhìn thấy rất nhiều cây nấm, Bình rất muốn lấy mang về ăn nhưng Bình không biết nấm đó có độc không. Em hãy quan sát hình bên và tư vấn cho Bình biết nấm nào có thể ăn được và nấm nào không thể ăn? Hình1 Hình 2 Câu 22: Hãy xây dựng khoá lưỡng phản cho các thực vật sau: Rêu thủy sinh, cỏ bợ, cây ổi, cây vạn tuế. Câu 23. Quan sát các hình ảnh sau và hãy sắp xếp chúng vào các nhóm động vật có xương sống cho phù hợp. Cá rô đồng Thằn lằn Vịt bầu Cá cóc Tam đảo Kì nhông Ếch giun Cá mập Dơi Chim cánh cụt Cá chép Hổ Thạch sùng Chó nhà Ếch cây Chim sẻ Lươn ếch đồng Cá heo Cá sấu Gà ri Câu 24: Tại sao đa dạng sinh học ở hoang mạc lại thấp hơn rất nhiều so với đa dạng sinh học ở rừng mưa nhiệt đới? UBND HUYỆN AN LÃO TRƯỜNG THCS MỸ ĐỨC HƯỚNG DẤN CHẤM GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 2022 MÔN: KHTN LỚP 6 Phần I : Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm): Mỗi câu đúng được 0,2 điểm. Câu 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 Đa C B B D B C B A C D Câu 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 Đa A C A D C B C B D A Phần II : Tự luận (6 điểm) Câu Đáp án Điểm Câu 21 (1,0 ) Hình 1: Nấm ăn được Hình 2: Nấm độc không ăn được Phân biệt hai loại nấm trên + Dựa vào đặc điểm cấu tạo: Nấm độc có đủ các bộ phận: Mũ nấm, phiến nấm, cuống nấm, sợi nấm, vòng cuống nấm, bao gốc nấm. Nấm ăn được gồm các bộ phận: Mũ nấm, phiến nấm, cuống nấm, sợi nấm. + Bằng mắt: Nấm độc có màu sắc sặc sỡ, nhiều màu, nổi bật (đốm đen, đỏ, trắng,… ở mũ nấm) Nấm thường: Màu sắc đơn giản + Ngửi bằng mũi: Nấm độc có mùi cay, mùi hắc hoặc mùi đắng sộc vào mũi. Nấm thường: Không có những mùi trên. 0,25 0,25 0,25 0,25 Câu 22 (2,0) Đúng 1 nhánh được 0,5 điểm 2,0 Câu 23 (2,0) Cá: Cá rô đồng, cá chép, lươn, cá mập. Lưỡng cư: Cá cóc tam đảo, éch giun, ếch đồng, ếch cây. Bò sát: Thằn lằn, kì nhông, thạch sùng, cá sấu. Chim: Vịt, chim cánh cụt, chim sẻ, gà ri. Thú: Dơi, hổ, cá heo, chó nhà. ( Đúng 1 sinh vật được 0,1 điểm) 2,0 Câu 24 (1,0) Đa dạng sinh học ở hoang mạc thấp hơn rất nhiều so với đa dạng sinh học ở rừng mưa nhiệt đới vì + Điều kiện khí hậu ở hoang mạc khắc nghiệt, chỉ có một số ít loài sinh vật thích nghi với điều kiện sống ở đó. + Rừng mưa nhiệt đới có điều kiện khí hậu phù hợp với nhiều loại sinh vật khác nhau, do đó rừng mưa nhiệt đới có độ đa dạng sinh học cao 0,5 0,5
Trang 1UBND HUYỆN AN LÃO
TRƯỜNG THCS MỸ ĐỨC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 -2022
MÔN: KHTN 6
(Thời gian làm bài 90 phút)
Người ra đề: Nhóm KHTN 6
MA TRẬN( 20 câu) B
Mđộ
Cđề
Trắc
nghiêm
Tự luận Trắc
nghiêm
Tự luận Trắc
nghiêm
Tự luận
Trắc nghiêm
Tự luận Trắc
nghiêm
Tự luận
Nấm Nhớ đặc điểm cấu tạo
và vai trò của các loại
nấm.
Vận dụng được đặc điểm cấu tạo các loại nấm giải quyết tình huống thực tiễn
Thực
vật
Biết đại diện và cấu
tạo các nhóm thực vật
Hiểu được vai trò của thực vật
Vận dụng được kiến thức về thực vật xây dựng khóa lưỡng phân.
Độn
g vật
Biết đại diện, đặc
điểm cấu tạo, môi
trường sống của các
nhóm động vật.
- Sắp xếp được các
đại diện động vật vào
các nhóm
- Hiểu đặc điểm, vai trò của các nhóm thực vật.
.
Đa
dạng
sinh
học
- Biết sự đa dạng sinh
học ở các môi trường
khác nhau.
- Vi trò của con người
trong việc bảo vệ đa
dạng sinh học.
- Hiểu vai trò của
đa dạng sinh học.
- Hiểu vai trò của con người với việc bảo vệ đa dạng sinh học.
- Giải thích được sự
đa dạng sinh học trong các môi trường khác nhau.
Trang 2UBND HUYỆN AN LÃO
TRƯỜNG THCS MỸ ĐỨC ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 -2022
MÔN: KHTN lớp 9 (Thời gian làm bài : 90 phút)
Người ra đề: Nhóm KHTN 6.
Phần I Trắc nghiệm khách quan (6điểm)
Chọn đáp án đúng cho các câu khẳng định sau:
Câu 1: Trong các loại nấm sau, loại nấm nào là nấm đơn bào? ( NB)
A Nấm rơm B Nấm bụng dê C Nấm men D Nấm mộc nhĩ
Câu 2: Loại nấm nào được sử dụng để sản xuất penicillin? ( NB)
A Nấm men B Nấm cốc C Nấm mốc D Nấm sò
Câu 3: Đại diện nào dưới đây không thuộc ngành Thực vật? (NB)
A Rêu tường B Tảo lục C Dương xỉ D Rong đuôi chó.
Câu 4: Ở dương xỉ, ổ túi bào tử thường nằm ở đâu? (NB)
A Trên đỉnh ngọn B Mặt trên của lá
C Trong kẽ lá D Mặt dưới của lá
Câu 5: Cho các vai trò sau: (TH)
(1) Cung cấp thức ăn, nơi ở cho một số loài động vật
(2) Cung cấp lương thực, thực phẩm cho con người
(3) Cung cấp nguyên liệu, vật liệu cho các ngành sản xuất
(4) Cân bằng hàm lượng oxygen và carbon dioxide trong không khí
(5) Làm cảnh (6) Chứa độc tố gây hại cho sức khỏe con người
Đâu là những vai trò của thực vật trong đời sông?
A (1), (3), (5) B (2), (3), (5) C (2), (4), (6) D (1), (4), (6)
Câu 6: Nhóm động vật nào dưới đây không thuộc ngành động vật có xương sống? (NB)
A Bò sát B Lưỡng cư C Chân khớp D Thú
Câu 7: Động vật không xương sống bao gồm? (NB)
A Cá, lưỡng cư, bò sát, chim, thú
B Ruột khoang, giun, thân mềm, chân khớp
C Bò sát, lưỡng cư, chân khớp, ruột khoang
D Thú, chim, ruột khoang, cá, giun
Câu 8: Nhóm ngành nào của giới động vật có tổ chức cơ thể cao nhất?(NB)
A Thú B Chim C Bò sát D Cá
Câu 9: Loài chim nào dưới đây thuộc nhóm chim bơi? (NB)
A Đà điểu B Chào mào C Chim cánh cụt D Đại bàng
Câu 10: Cho các loài động vật sau: (TH)
(1) Sứa (2) Giun đất (3) Ếch giun (4) Rắn
(5) Cá ngựa ( 6) Mực (7) Tôm (8) Rùa
Loài động vật nào thuộc ngành động vật không xương sống?
A (1),(3) ,(5), (7) B.(2),(4),(6) ,(8) C (3), (4), (5),(8) D (1), (2), (6),(7)
Câu 11: Đặc điểm cơ thể chia 3 phần, cơ thể phân đốt, đối xứng hai bên, bộ xương ngoài
bằng ki tin là của nhóm ngành nào? (TH)
A Chân khớp B Giun đốt C Lưỡng cư D Cá
Câu 12: Cho các vai trò sau: (TH)
(1) Cung cấp thực phẩm (2) Hỗ trợ con người trong lao động
(3) Là thức ăn cho các động vật khác (4) Gây hại cho cây trồng
(5) Bảo vệ an ninh (6) Là tác nhân gây bệnh hoặc vật trung gian truyền bệnh
Đâu là vai trò của động vật trong đời sống con người?
A (1),(3) ,(5) B.(2),(4),(6) C (1), (2), (5) D (3), (4), (6)
Câu 13: Cho các loài động vật sau: (TH)
Trang 3(1) Mực (2) Giun đũa (3) Cá cóc Tam đảo (4) Thằn lằn (5) Cá chép ( 6) Hải quỳ (7) Chuồn chuồn (8) Gà ri
Loài động vật nào thuộc ngành động vật có xương sống?
A (3) ,(4), (5), (8) B.(2),(4),(6) ,(8) C (3), (4), (5) D (1), (2), (6),(7)
Câu 14: Hành động nào dưới đây là hành động bảo vệ đa dạng sinh học? (NB)
A Khai thác tối đa nguồn lợi từ rừng
B Đánh bắt cá bằng lưới có mắt với kích thước nhỏ
C Săn bắt động vật quý hiếm
D Bảo tồn động vật hoang dã
Câu 15:Môi trường nào có đa dạng sinh học lớn nhấtng nào có đa d ng sinh h c l n nh tạng sinh học lớn nhất ọc lớn nhất ớn nhất ất (NB)
A Đ i l nh B Hoang m c đ i nóngớn nhất ạng sinh học lớn nhất ạng sinh học lớn nhất ớn nhất
C Nhi t đ i khí h u nóng m D Đài nguyên.ệt đới khí hậu nóng ẩm D Đài nguyên ớn nhất ậu nóng ẩm D Đài nguyên ẩm D Đài nguyên
Câu 16: Vai trò nào dưới đây không phải của đa dạng sinh học đối với tự nhiên? (TH)
A Điều hòa khí hậu C Bảo vệ nguồn nước
B Cung cấp nguồn dược liệu D Duy trì sự ổn định của hệ sinh thái
Câu 17: Cho các vai trò sau: (TH)
(1) Đảm bảo sự phát triển bền vững của con người
(2) Là nguồn cung cấp tài nguyên vô cùng, vô tận
(3) Phục vụ nhu cầu tham quan, giải trí của con người
(4) Giúp con người thích nghi với biến đổi khí hậu
(5) Liên tục hình thành thêm nhiều loài mới phục vụ cho nhu cầu của con người
Những vai trò nào là vai trò của đa dạng sinh học đối với con người?
A (1),(2) ,(3) B.(2),(3),(5) C (1), (3), (4) D (2), (4), (5)
Câu 18: Cho các hành động sau: (TH)
(1) Khai thác gỗ (2) Xử lí rác thải
(3) Bảo tồn động vật hoang dã (4) Du canh, du cư
(5) Định canh, định cư (6) Xây dựng các khu công nghiệp nặng
Những hành động nào gây suy giảm sự đa dạng sinh học?
A.(1),(2),(3) B (1), (4), (6) C.(4),(5),(6) D (2), (3), (5)
Câu 19: Cho các yếu tố sau: (TH)
(1) Sự phong phú về số lượng loài (2) Sự chênh lệch về tỉ lệ đực : cái của một loài
(3) Sự chênh lệch về số lượng cá thể trong độ tuổi sinh sản của loài
(4) Sự đa dạng về môi trường sống
(5) Sự phong phú về số lượng cá thể trong một loài
Những yếu tố nào thế hiện sự đa dạng sinh học?
A (1),(2) ,(3) B.(1),(3),(5) C (2), (3), (4) D (1), (4), (5)
Câu 20: Cho các hình ảnh sau, hình nào thể hiện vai trò của con người trong bảo vệ đa dạng sinh học:
Phần II : Tự luận (4 điểm)
Câu 21:
Trang 4Câu 12: Nhân dịp hè vừa qua mẹ
cho bình đi rừng Cát bà chơi, trên
đường Bình nhìn thấy rất nhiều
cây nấm, Bình rất muốn lấy mang
về ăn nhưng Bình không biết nấm
đó có độc không Em hãy quan sát
hình bên và tư vấn cho Bình biết
nấm nào có thể ăn được và nấm
nào không thể ăn?
Hình1 Hình 2
Câu 22: Hãy xây dựng khoá lưỡng phản cho các thực vật sau: Rêu thủy sinh, cỏ bợ, cây ổi, cây vạn tuế
Câu 23 Quan sát các hình ảnh sau và hãy sắp xếp chúng vào các nhóm động vật có xương sống cho phù hợp
Câu 24:
Tại sao đa dạng sinh học ở hoang mạc lại thấp hơn rất nhiều so với đa dạng sinh học ở rừng mưa nhiệt đới?
Trang 5UBND HUYỆN AN LÃO
TRƯỜNG THCS MỸ ĐỨC HƯỚNG DẤN CHẤM GIỮA HỌC KÌ II NĂM HỌC 2021 -2022
MÔN: KHTN LỚP 6 Phần I : Trắc nghiệm khách quan: (4 điểm): Mỗi câu đúng được 0,2 điểm.
Phần II : Tự luận (6 điểm)
Câu 21
(1,0 )
Hình 1: Nấm ăn được
Hình 2: Nấm độc không ăn được
Phân biệt hai loại nấm trên
+ Dựa vào đặc điểm cấu tạo:
- Nấm độc có đủ các bộ phận: Mũ nấm, phiến nấm, cuống nấm, sợi nấm,
vòng cuống nấm, bao gốc nấm
- Nấm ăn được gồm các bộ phận: Mũ nấm, phiến nấm, cuống nấm, sợi nấm
+ Bằng mắt:
- Nấm độc có màu sắc sặc sỡ, nhiều màu, nổi bật (đốm đen, đỏ, trắng,… ở
mũ nấm)
- Nấm thường: Màu sắc đơn giản
+ Ngửi bằng mũi:
- Nấm độc có mùi cay, mùi hắc hoặc mùi đắng sộc vào mũi
- Nấm thường: Không có những mùi trên
0,25
0,25
0,25
0,25
Câu 22
(2,0)
Ổi
Vạn tuế
Có
Không
Hoa Có
Cỏ bợ Không
Hạt Có
Rêu thủy sinh Không
Mạch dẫn
Đúng 1 nhánh được 0,5 điểm
2,0
Câu 23
(2,0) Cá: Cá rô đồng, cá chép, lươn, cá mập.Lưỡng cư: Cá cóc tam đảo, éch giun, ếch đồng, ếch cây
Bò sát: Thằn lằn, kì nhông, thạch sùng, cá sấu
Chim: Vịt, chim cánh cụt, chim sẻ, gà ri
Thú: Dơi, hổ, cá heo, chó nhà
( Đúng 1 sinh vật được 0,1 điểm)
2,0
Câu 24
(1,0)
Đa dạng sinh học ở hoang mạc thấp hơn rất nhiều so với đa dạng sinh học ở
rừng mưa nhiệt đới vì
+ Điều kiện khí hậu ở hoang mạc khắc nghiệt, chỉ có một số ít loài sinh vật
thích nghi với điều kiện sống ở đó
+ Rừng mưa nhiệt đới có điều kiện khí hậu phù hợp với nhiều loại sinh vật
khác nhau, do đó rừng mưa nhiệt đới có độ đa dạng sinh học cao
0,5 0,5
Trang 6Phê duyệt của BGH Phê duyệt của tổ CM Người ra đề:
Trần Thị Thu Hà Bùi Thị Quyên
Đỗ Thúy Quỳnh