1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Luận văn thạc sỹ - Kiểm soát chi đầu tư xây dựng cơ bản từ nguồn Ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước Uông Bí

89 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Soát Chi Đầu Tư Xây Dựng Cơ Bản Từ Nguồn Ngân Sách Nhà Nước Qua Kho Bạc Nhà Nước Uông Bí
Tác giả Vũ Đức Hải
Người hướng dẫn TS. Nguyễn Thị Lệ Thúy
Trường học Trường Kinh Doanh Và Công Nghệ Hà Nội
Chuyên ngành Quản Lý Kinh Tế
Thể loại luận văn thạc sĩ
Năm xuất bản 2020
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 89
Dung lượng 174,46 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỞ ĐẦU 1. Tính cấp thiết của đề tài Vốn đầu tư xây dựng cơ bản (XDCB) từ ngân sách nhà nước (NSNN) là một nguồn lực tài chính rất quan trọng của quốc gia đối với sự phát triển kinh tế - xã hội. Nguồn vốn này góp phần quan trọng tạo lập cơ sở vật chất kỹ thuật cho nền kinh tế, thực hiện những vấn đề xã hội, bảo vệ môi trường. Để quản lý và sử dụng có hiệu quả nguồn vốn này, nhà nước đã có những văn bản quy phạm pháp luật dưới nhiều hình thức khác nhau như: Luật, Nghị định, Thông tư… trong đó có những quy định chung về đầu tư xây dựng và cả những quy định chuyên ngành về quản lý vốn đầu tư XDCB từ nguồn vốn NSNN. Các văn bản này được điều chỉnh, sửa đổi nhiều lần và ngày càng phù hợp hơn với yêu cầu quản lý nguồn kinh phí cho hoạt động đầu tư XDCB trong cả nước. Quản lý quỹ NSNN là chức năng cơ bản và chủ yếu của Kho bạc Nhà nước (KBNN), trong đó công tác kiểm soát chi (KSC) NSNN nói chung, công tác KSC vốn đầu tư XDCB thuộc nguồn vốn NSNN nói riêng, đã góp phần không nhỏ trong lĩnh vực thực hành tiết kiệm chống lãng phí, loại bỏ tiêu cực, phòng chống tham nhũng, nâng cao hiệu quả sử dụng NSNN. KBNN TP.Uông Bí, Quảng Ninh với vai trò là cơ quan KSC vốn đầu tư XDCB nguồn NSNN trên địa bàn huyện Uông Bí. Qua hơn 20 năm hoạt động, Kho bạc nhà nước Uông Bí ngày càng khẳng định được vị trí, vai trò của mình trong công tác kiểm soát chi NSNN như “trạm canh gác cuối cùng”. Tuy vậy, trước sự phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế, xu hướng hội nhập quốc tế công tác kiểm soát chi đầu tư XDCB còn bộc lộ một số điểm hạn chế bất cập ở nhiều khâu, từ khâu quyết định cấp vốn, sử dụng vốn đến việc thanh toán, quyết toán vốn đầu tư, tình trạng chồng chéo giữa các văn bản hướng dẫn đã dẫn đến việc sử dụng vốn kém hiệu quả thậm chí gây lãng phí và thất thoát không nhỏ nguồn NSNN. Do vậy, việc đổi mới hoạt độngcủa KBNN tăng cường công tác kiểm soát chi được đặt ra như một nhiệm vụ tất yếu, cấp bách, góp phần quản lý hiệu quả vốn đầu tư XDCB và hoàn thiện hơn nữa chức năng, nhiệm và và vai trò của hệ thống KBNN. Xuất phát từ tầm quan trọng và thực tiễn nói trên, với những kinh nghiệm công tác của bản thân và kiến thức về quản lý kinh tế đã đã được học tập, nghiên cứu tại trường, học viên đã lựa chọn đề tài: "Kiểm soát chi đầu tư xây dựng cơ bản từ nguồn Ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước Uông Bí". 2. Mục đích nghiên cứu Trên cơ sở làm rõ những vấn đề lý luận cơ bản về kiểm soát chi đầu tư XDCB đánh giá thực trạng, tìm hiểu nguyên nhân và đề xuất một số giải pháp chủ yếu nhằm tăng Trên cường công tác kiểm soát chi đầu tư XDCB qua KBNN Uông Bí. 3.Đối tượng, phạm vi nghiên cứu - Đối tượng nghiên cứu của luận văn là công tác kiểm soát chi vốn đầu tưXDCB nguồn NSNN qua KBNN Uông Bí. - Phạm vi nghiên cứu: + Phạm vi về thời gian: Nghiên cứu công tác kiểm soát chi đầu tư XDCB nguồn NSNN qua KBNN Uông Bí giai đoạn 2017-2019. + Phạm vi về nội dung: Luận văn tập trung phân tích đánh giá thực trạngcông tác KSC qua KBNN Uông Bí giai đoạn 2017-2019, đề ra các giải pháp nhằm tăng cường công tác này trong thời gian tới. 4.Nhiệm vụ nghiên cứu Để đạt được mục đích nghiên cứu trên, luận văn đặt ra một số nhiệm vụ sau : + Hệ thống hóa và làm rõ một số vấn đề lý luận cơ bản về chi đầu tư xây dựng cơ bản và kiểm soát chi đầu tư XDCB qua KBNN. + Phân tích, đánh giá thực trạng công tác kiểm soát chi đầu tư XDCB nguồn NSNN qua KBNN Uông Bígiai đoạn 2017-2019. + Đề xuất một số giải pháp chủ yếu mang tính khả thi nhằm tăng cường công tác kiểm soát chi đầu tư XDCB qua KBNN Uông Bítrong thời gian tới. 5.Phương pháp nghiên cứu Luận văn đã sử dụng tổng hợp các phương pháp nghiên cứu như: - Phương pháp phân tích tổng hợp: Phân tích các tài liệu liên quan đến lý luận chung về kiểm soát chi đầu tư XDCB từ nguồn vốn ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước. Phân tích, đánh giá các số liệu liên quan kiểm soát chi đầu tư XDCB từ nguồn vốn NSNN qua Kho Bạc Nhà nước Uông Bí - Phương pháp thống kê: Dựa trên các số liệu thống kê để mô tả sự biến động cũng như xu hướng phát triển của một hiện tượng kinh tế xã hội. Mô tả quá trình thực hiện công tác kiểm soát chi thanh toán vốn đầu tư XDCB được thực hiện như thế nào, qua đó xác định được kết quả của từng khâu, sự khó khăn, phức tạp của công tác kiểm soát chi đầu tư XDCB từ NSNN dựa vào đó mà ta chỉ ra được những điểm mạnh, điểm yếu của từng khâu, nhằm đề xuất những giải pháp có tính khả quan để khắc phục hạn chế - Phương pháp so sánh: Đối chiếu, tìm hiểu sự tương đồng và khác biệt trong các nghiên cứu về kiểm soát chi đầu tư XDCB từ nguồn vốn NSNN qua Kho bạc Nhà nước. Thông qua việc so sánh các chỉ số, việc phân tích các luận cứ, giả thuyết đưa ra sẽ sâu sắc hơn, quá trình đánh giá hiệu quả của việc kiểm soát chi đầu tư XDCB từ NSNN qua Kho bạc Nhà nước - Phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp thông qua điều tra, khảo sát: Các thông tin, số liệu sơ cấp là các thông tin, số liệu có liên quan đến việc phân tích nhân tố tác động đến tình hình kiểm soát chi vốn đầu tư XDCB từ NSNN. Đánh giá của cán bộ công chức KBNN Uông Bí đối với việc thực hiện các giải pháp hoàn thiện công tác kiểm soát chi vốn đầu tư XDCB trong thời gian qua. Đánh giá của các chủ đầu tư, các doanh nghiệp nhận thầu xây dựng trong quá trình tham gia thực hiện và chịu tác động vào quá trình kiểm soát chi vốn đầu tư XDCB của KBNN Uông Bí Để đáp ứng mục tiêu nghiên cứu, tác giả lựa chọn các đối tượng điều tra gồm: Cán bộ, công chức của KBNN Uông Bí có tham gia công tác kiểm soát chi vốn đầu tư XDCB từ NSNN. Các chủ đầu tư có quan hệ thanh toán với phòng kiểm soát chi NSNN thuộc KBNN Uông Bí và doanh nghiệp có quan hệ với chủ đầu tư. 6.Những đóng góp của Luận văn Luận văn góp phần làm rõ hơn cơ sở lý luận về chi đầu tư XDCB và kiểm soát chi đầu tư XDCB qua KBNN. Trên cơ sở đánh giá thực trạng, làm rõ những kết quả đạt được, chỉ ra những hạn chế, yếu kém trong công tác kiểm soát chi đầu tư XDCB qua KBNN Uông Bí, luận văn đã đề xuất một số giải pháp chủ yếu có tính khả thi nhằm tăng cường công tác KSC đầu tư XDCB qua KBNN Uông Bí. Luận văn có thể sử dụng làm tài liệu tham khảo cho các chủ đầu tư, ban quản lý dự án; đồng thời có thể làm tài liệu phục vụ đào tạo, giảng dạy, học tập và nghiên cứu bổ ích,có giá trị cho cán bộ, công chức KBNN Uông Bínói riêng và hệ thống KBNN nói chung. 7.Kết cấu Luận văn Ngoài phần mở đầu, kết luận, danh mục tài liệu tham khảo, danh mục bảng biểu sơ đồ, danh mục chữ viết tắt luận văn được bố cục thành 3 chương: Chương 1- Tổng quan tình hình nghiên cứu và cơ sở lý luận về kiểm soát chi đầu tư XDCB; Chương 2- Thực trạng kiểm soát chi đầu tư XDCB qua KBNN Uông Bí giai đoạn 2017- 2019; Chương 3- Giải pháp tăng cường kiểm soát chi đầu tư XDCB quaKBNN Uông Bí.

Trang 3

L I CAM ĐOAN Ờ

Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên c u khoa h c đ c l p c aứ ọ ộ ậ ủ

b n thân Các d li u trong lu n văn là trung th c, rõ ràng và có ngu n g c cả ữ ệ ậ ự ồ ố ụ

th K t qu nghiên c u trong lu n văn ch a t ng để ế ả ứ ậ ư ừ ược công b và trình bàyố

t i b t kỳ m t công trình khoa h c nào khác.ạ ấ ộ ọ

Hà N i, ngày tháng năm 2020 ộ

Tác giả

Vũ Đ c H i ứ ả

Trang 4

LỜI CẢM ƠN

Tôi xin bày tỏ lòng biết ơn sâu sắc đến Quý Thầy, Cô khoa Kinh tế, phòngSau đại học trường đại học Kinh doanh và công nghệ Hà Nội đã trang bị cho tôinhững kiến thức quý báu, giúp tôi hoàn thành luận văn này

Xin gửi lời cảm ơn cảm ơn chân thành đến TS Nguyễn Thị Lệ Thúy Trong

quá trình nghiên cứu, thực hiện luận văn, dưới sự hướng dẫn rất bài bản và khoahọc của Cô, tôi đã học hỏi được những kiến thức bổ ích và phương pháp nghiêncứu khoa học

Vô cùng cảm ơn gia đình, bạn bè, ban lãnh đạo, nhân viên Kho bạc Nhànước Quảng Ninh đã hỗ trợ tôi trong việc thu thập số liệu, tạo điều kiện cho tôihoàn thành tốt nghiên cứu của mình

Xin trân trọng cảm ơn./

Tác giả

Vũ Đ c H i ứ ả

Trang 5

NSTW : Ngân sách trung ương

UBND : y ban nhân dânỦ

XDCB : Xây d ng c b nự ơ ả

Trang 6

DANH M C B NG, S Đ Ụ Ả Ơ Ồ

Trang 7

MỞ ĐẦU

1 Tính cấp thiết của đề tài

Vốn đầu tư xây dựng cơ bản (XDCB) từ ngân sách nhà nước (NSNN) là mộtnguồn lực tài chính rất quan trọng của quốc gia đối với sự phát triển kinh tế - xãhội Nguồn vốn này góp phần quan trọng tạo lập cơ sở vật chất kỹ thuật cho nềnkinh tế, thực hiện những vấn đề xã hội, bảo vệ môi trường Để quản lý và sử dụng

có hiệu quả nguồn vốn này, nhà nước đã có những văn bản quy phạm pháp luậtdưới nhiều hình thức khác nhau như: Luật, Nghị định, Thông tư… trong đó cónhững quy định chung về đầu tư xây dựng và cả những quy định chuyên ngành vềquản lý vốn đầu tư XDCB từ nguồn vốn NSNN Các văn bản này được điều chỉnh,sửa đổi nhiều lần và ngày càng phù hợp hơn với yêu cầu quản lý nguồn kinh phícho hoạt động đầu tư XDCB trong cả nước

Quản lý quỹ NSNN là chức năng cơ bản và chủ yếu của Kho bạc Nhà nước(KBNN), trong đó công tác kiểm soát chi (KSC) NSNN nói chung, công tác KSCvốn đầu tư XDCB thuộc nguồn vốn NSNN nói riêng, đã góp phần không nhỏ tronglĩnh vực thực hành tiết kiệm chống lãng phí, loại bỏ tiêu cực, phòng chống thamnhũng, nâng cao hiệu quả sử dụng NSNN

KBNN TP.Uông Bí, Quảng Ninh với vai trò là cơ quan KSC vốn đầu tưXDCB nguồn NSNN trên địa bàn huyện Uông Bí Qua hơn 20 năm hoạt động,Kho bạc nhà nước Uông Bí ngày càng khẳng định được vị trí, vai trò của mình

trong công tác kiểm soát chi NSNN như “trạm canh gác cuối cùng” Tuy vậy,

trước sự phát triển mạnh mẽ của nền kinh tế, xu hướng hội nhập quốc tế công táckiểm soát chi đầu tư XDCB còn bộc lộ một số điểm hạn chế bất cập ở nhiều khâu,

từ khâu quyết định cấp vốn, sử dụng vốn đến việc thanh toán, quyết toán vốn đầu

tư, tình trạng chồng chéo giữa các văn bản hướng dẫn đã dẫn đến việc sử dụng vốnkém hiệu quả thậm chí gây lãng phí và thất thoát không nhỏ nguồn NSNN Do vậy,việc đổi mới hoạt độngcủa KBNN tăng cường công tác kiểm soát chi được đặt ranhư một nhiệm vụ tất yếu, cấp bách, góp phần quản lý hiệu quả vốn đầu tư XDCB

và hoàn thiện hơn nữa chức năng, nhiệm và và vai trò của hệ thống KBNN

Xuất phát từ tầm quan trọng và thực tiễn nói trên, với những kinh nghiệm

Trang 8

cứu tại trường, học viên đã lựa chọn đề tài: "Kiểm soát chi đầu tư xây dựng cơ bản

từ nguồn Ngân sách nhà nước qua Kho bạc Nhà nước Uông Bí".

2 Mục đích nghiên cứu

Trên cơ sở làm rõ những vấn đề lý luận cơ bản về kiểm soát chi đầu tưXDCB đánh giá thực trạng, tìm hiểu nguyên nhân và đề xuất một số giải pháp chủyếu nhằm tăng Trên cường công tác kiểm soát chi đầu tư XDCB qua KBNN UôngBí

3.Đối tượng, phạm vi nghiên cứu

- Đối tượng nghiên cứu của luận văn là công tác kiểm soát chi vốn đầutưXDCB nguồn NSNN qua KBNN Uông Bí

- Phạm vi nghiên cứu:

+ Phạm vi về thời gian: Nghiên cứu công tác kiểm soát chi đầu tư XDCB

nguồn NSNN qua KBNN Uông Bí giai đoạn 2017-2019

+ Phạm vi về nội dung: Luận văn tập trung phân tích đánh giá thực

trạngcông tác KSC qua KBNN Uông Bí giai đoạn 2017-2019, đề ra các giải phápnhằm tăng cường công tác này trong thời gian tới

4.Nhiệm vụ nghiên cứu

Để đạt được mục đích nghiên cứu trên, luận văn đặt ra một số nhiệm vụsau :

+ Hệ thống hóa và làm rõ một số vấn đề lý luận cơ bản về chi đầu tư xâydựng cơ bản và kiểm soát chi đầu tư XDCB qua KBNN

+ Phân tích, đánh giá thực trạng công tác kiểm soát chi đầu tư XDCB nguồnNSNN qua KBNN Uông Bígiai đoạn 2017-2019

+ Đề xuất một số giải pháp chủ yếu mang tính khả thi nhằm tăng cườngcông tác kiểm soát chi đầu tư XDCB qua KBNN Uông Bítrong thời gian tới

5.Phương pháp nghiên cứu

Luận văn đã sử dụng tổng hợp các phương pháp nghiên cứu như:

- Phương pháp phân tích tổng hợp: Phân tích các tài liệu liên quan đến lýluận chung về kiểm soát chi đầu tư XDCB từ nguồn vốn ngân sách nhà nước quaKho bạc Nhà nước Phân tích, đánh giá các số liệu liên quan kiểm soát chi đầu tưXDCB từ nguồn vốn NSNN qua Kho Bạc Nhà nước Uông Bí

Trang 9

- Phương pháp thống kê: Dựa trên các số liệu thống kê để mô tả sự biếnđộng cũng như xu hướng phát triển của một hiện tượng kinh tế xã hội Mô tả quátrình thực hiện công tác kiểm soát chi thanh toán vốn đầu tư XDCB được thực hiệnnhư thế nào, qua đó xác định được kết quả của từng khâu, sự khó khăn, phức tạpcủa công tác kiểm soát chi đầu tư XDCB từ NSNN dựa vào đó mà ta chỉ ra đượcnhững điểm mạnh, điểm yếu của từng khâu, nhằm đề xuất những giải pháp có tínhkhả quan để khắc phục hạn chế

- Phương pháp so sánh: Đối chiếu, tìm hiểu sự tương đồng và khác biệttrong các nghiên cứu về kiểm soát chi đầu tư XDCB từ nguồn vốn NSNN qua Khobạc Nhà nước Thông qua việc so sánh các chỉ số, việc phân tích các luận cứ, giảthuyết đưa ra sẽ sâu sắc hơn, quá trình đánh giá hiệu quả của việc kiểm soát chiđầu tư XDCB từ NSNN qua Kho bạc Nhà nước

- Phương pháp thu thập dữ liệu sơ cấp thông qua điều tra, khảo sát: Cácthông tin, số liệu sơ cấp là các thông tin, số liệu có liên quan đến việc phân tíchnhân tố tác động đến tình hình kiểm soát chi vốn đầu tư XDCB từ NSNN Đánhgiá của cán bộ công chức KBNN Uông Bí đối với việc thực hiện các giải pháphoàn thiện công tác kiểm soát chi vốn đầu tư XDCB trong thời gian qua Đánh giácủa các chủ đầu tư, các doanh nghiệp nhận thầu xây dựng trong quá trình tham giathực hiện và chịu tác động vào quá trình kiểm soát chi vốn đầu tư XDCB củaKBNN Uông Bí

Để đáp ứng mục tiêu nghiên cứu, tác giả lựa chọn các đối tượng điều tragồm: Cán bộ, công chức của KBNN Uông Bí có tham gia công tác kiểm soát chivốn đầu tư XDCB từ NSNN Các chủ đầu tư có quan hệ thanh toán với phòngkiểm soát chi NSNN thuộc KBNN Uông Bí và doanh nghiệp có quan hệ với chủđầu tư

6.Những đóng góp của Luận văn

Luận văn góp phần làm rõ hơn cơ sở lý luận về chi đầu tư XDCB và kiểmsoát chi đầu tư XDCB qua KBNN

Trên cơ sở đánh giá thực trạng, làm rõ những kết quả đạt được, chỉ ranhững hạn chế, yếu kém trong công tác kiểm soát chi đầu tư XDCB qua KBNN

Trang 10

Uông Bí, luận văn đã đề xuất một số giải pháp chủ yếu có tính khả thi nhằm tăngcường công tác KSC đầu tư XDCB qua KBNN Uông Bí.

Luận văn có thể sử dụng làm tài liệu tham khảo cho các chủ đầu tư, banquản lý dự án; đồng thời có thể làm tài liệu phục vụ đào tạo, giảng dạy, học tập vànghiên cứu bổ ích,có giá trị cho cán bộ, công chức KBNN Uông Bínói riêng và hệthống KBNN nói chung

7.Kết cấu Luận văn

Ngoài phần mở đầu, kết luận, danh mục tài liệu tham khảo, danh mục bảngbiểu sơ đồ, danh mục chữ viết tắt luận văn được bố cục thành 3 chương:

Chương 1- Tổng quan tình hình nghiên cứu và cơ sở lý luận về kiểm soátchi đầu tư XDCB;

Chương 2- Thực trạng kiểm soát chi đầu tư XDCB qua KBNN Uông Bígiai đoạn 2017- 2019;

Chương 3- Giải pháp tăng cường kiểm soát chi đầu tư XDCB quaKBNNUông Bí

Trang 11

CHƯƠNG 1

CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KIỂM SOÁT CHI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN TỪ

NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC QUA KHO BẠC NHÀ NƯỚC

1.1. Chi đ u t xây d ng c b n t ngân sách nhà n ầ ư ự ơ ả ừ ướ c

1.1.1 Khái ni m chi đ u t xây d ng c b n t ngân sách nhà ệ ầ ư ự ơ ả ừ

n ướ c

Lu t NSNN c a Vi t Nam đã đậ ủ ệ ược Qu c h i Vi t Nam thông qua ngàyố ộ ệ25/6/2015 đ nh nghĩa: Ngân sách nhà nị ước là toàn b nh ng kho n thu, chiộ ữ ả

c a Nhà nủ ước được d toán và th c hi n trong m t kho ng th i gian nh tự ự ệ ộ ả ờ ấ

đ nh do c quan nhà nị ơ ước có th m quy n quy t đ nh đ đ m b o th c hi nẩ ề ế ị ể ả ả ự ệcác ch c năng nhi m v c a Nhà nứ ệ ụ ủ ước NSNN là m t h th ng th ng nh t,ộ ệ ố ố ấbao g m ngân sách trung ồ ương và ngân sách các c p chính quy n đ a phấ ề ị ương( g i chung là ngân sách đ a phọ ị ương)

Chi đ u t XDCB t Ngân sách Nhà nầ ư ừ ước: là các kho n chi đ đ u tả ể ầ ưxây d ng các công trình thu c k t c u h t ng kinh t - xã h i không có khự ộ ế ấ ạ ầ ế ộ ảnăng thu h i v n, các công trình c a các doanh nghi p nhà nồ ố ủ ệ ước đ u t theoầ ư

k ho ch đế ạ ược duy t, các d án quy ho ch vùng lãnh th Chi đ u t XDCB làệ ự ạ ổ ầ ưkho n chi l n nh t, ch y u nh t và có n i dung qu n lý ph c t p nh t trongả ớ ấ ủ ế ấ ộ ả ứ ạ ấchi đ u t phát tri n Hàng năm NSNN dành m t kh i lầ ư ể ộ ố ượng v n l n đ th cố ớ ể ự

hi n xây d ng các công trình, d án theo k t ho ch đệ ự ự ế ạ ược duy t c a nhàệ ủ

nước Tính ph c t p c a vi c qu n lý chi đ u t XDCB b t ngu n t nh ngứ ạ ủ ệ ả ầ ư ắ ồ ừ ữ

đ c tr ng riêng có c a lĩnh v c XDCB.ặ ư ủ ự

1.1.2 Đ c đi m chi đ u t xây d ng c b nt Ngân sách Nhà n ặ ể ầ ư ự ơ ả ừ ướ c

Chi đ u t XDCB t Ngân sách Nhà nầ ư ừ ước g n v i qu n lý và s d ngắ ớ ả ử ụ

v n v chi Ngân sách Nhà nố ề ước cho đ u t phát tri n Do đó, vi c hình thành,ầ ư ể ệphân ph i, s d ng và thanh quy t toán ngu n v n này c n đố ử ụ ế ồ ố ầ ược th c hi nự ệ

ch t chẽ theo lu t đ nh đặ ậ ị ược Qu c h i phê chu n và các c p chính quy n phêố ộ ẩ ấ ềduy t hàng năm.ệ

Được s d ng ch y u đ đ u t cho các công trình d án không cóử ụ ủ ế ể ầ ư ự

kh năng thu h i v n và công trình h t ng theo đ i tả ồ ố ạ ầ ố ượng s d ng theo quyử ụ

Trang 12

đ nh c a Lu t Ngân sách Nhà nị ủ ậ ước và các lu t khác Do v y, vi c đánh giáậ ậ ệ

hi u qu s d ng ngu n v n mang tính toàn di n, trên c s đánh giá tácệ ả ử ụ ồ ố ệ ơ ở

đ ng c v kinh t , xã h i và môi trộ ả ề ế ộ ường

Ngu n hình thành v n đ u t XDCB t Ngân sách Nhà nồ ố ầ ư ừ ước bao g mồ

c ngu n bên trong và bên ngoài qu c gia Ngu n bên trong qu c gia ch y uả ồ ố ồ ố ủ ế

là t thu và các kho n thu khác c a Ngân sách Nhà nừ ế ả ủ ước nh bán tài nguyên,ưcho thuê tài s n qu c gia, thu t các ho t đ ng kinh doanh khác Ngu n tả ố ừ ạ ộ ồ ừbên ngoài ch y u t ngu n vay nủ ế ừ ồ ước ngoài, h tr phát tri n chính th cỗ ợ ể ứODA và m t s ngu n khác.ộ ố ồ

Ch th s d ng ngu n v n đ u t XDCB t Ngân sách Nhà nủ ể ử ụ ồ ố ầ ư ừ ướ ấc r t

đa d ng, bao g m t t c các c quan Nhà nạ ồ ấ ả ơ ước và các t ch c nổ ứ ước ngoài,

nh ng trong đó đ i tư ố ượng s d ng ngu n v n này ch y u v n là các cử ụ ồ ố ủ ế ẫ ơquan Nhà nước Đ i v i các c quan t ng h p nhà nố ớ ơ ổ ợ ước nh B K ho ch vàư ộ ế ạ

đ u t , B Tài chính, B Xây d ng…tùy theo ch c năng, nhi m v nhà nầ ư ộ ộ ự ứ ệ ụ ướcgiao mà th c hi n vi c nghiên c u, ban hành c ch , chính sách, các quyự ệ ệ ứ ơ ếchu n xây d ng, đ n giá đ nh m c, tiêu chu n kinh t - kỹ thu t xây d ngẩ ự ơ ị ứ ẩ ế ậ ựthu c lĩnh v c qu n lý đ th c hienj th ng nh t trong c nộ ự ả ể ự ố ấ ả ước Đ i v i cácố ớ

B qu n lý chuyên ngành thì nghiên c u ban hành c ch , chính sách, đ nhộ ả ứ ơ ế ị

m c kinh t - kỹ thu t, đ n giá theo t ng chuy n ngành Các B , ngành thu cứ ế ậ ơ ừ ể ộ ộtrung ương và đ a phị ương thì theo ch c năng và nhi m v đứ ệ ụ ược nhà nướcgiao mà th c hi n vi c qu n lý đ u t xây d ng thu c ph m vi mình qu n lý.ự ệ ệ ả ầ ư ự ộ ạ ả

Đ u t XDCB g n v i các quy trình đ u t và d án, chầ ư ắ ớ ầ ư ự ương trình đ uầ

t r t ch t chẽ t khâu chu n b đ u t , th c hi n d án đ n khâu k t thúcư ấ ặ ừ ẩ ị ầ ư ự ệ ự ế ế

đ u t , nghi m thu d án và đ a vào s d ng Vi c s d ng ngu n v n nàyầ ư ệ ự ư ử ụ ệ ử ụ ồ ố

g n v i quá trình th c hi n và qu n lý d án đ u t v i các khâu liên hoàn tắ ớ ự ệ ả ự ầ ư ớ ừquy ho ch, kh o sát thi t k , chu n b đ u t , th c hi n d án, k t thúc dạ ả ế ế ẩ ị ầ ư ự ệ ự ế ự

án Các d án này có th đự ể ược hình thành dưới nhi u hình th c khác nhauề ứ

nh :ư

Trang 13

+ Các d án v đi u tra, kh o sát đ l p quy ho ch nh các d án quyự ề ề ả ể ậ ạ ư ự

ho ch t ng th phát tri n kinh t xã h i vùng lãnh th , ngành, quy ho ch xâyạ ổ ể ể ế ộ ổ ạ

d ng đô th và nông thôn, quy ho ch ngành đự ị ạ ược Chính ph cho phép.ủ

+ D án đ u t xây d ng các công trình k t c u h t ng kinh t - xã h iự ầ ư ự ế ấ ạ ầ ế ộ

nh đư ường giao thông, m ng lạ ưới đi n, h th ng c p nệ ệ ố ấ ước,…

+ D án cho vay c a Chính ph đ đ u t vào phát tri n m t s ngànhự ủ ủ ể ầ ư ể ộ ốngh , lĩnh v c hay s n ph m.ề ự ả ẩ

+ D án h tr các doanh nghi p đ u t vào các lĩnh v c c n có sự ỗ ợ ệ ầ ư ự ầ ựtham gia c a Nhà nủ ước theo quy đ nh c a pháp lu tị ủ ậ

1.1.3 Vai trò c a chi đ u t xây d ng c b n t ngân sách nhà ủ ầ ư ự ơ ả ừ

n ướ c

Đ u t XDCB liên quan t i nhi u c p, nhi u ngành Kho n m c chi đ uầ ư ớ ề ấ ề ả ụ ầ

t XDCB chi m t tr ng r t l n trong ngân sách m t qu c gia Chi đ u tư ế ỷ ọ ấ ớ ộ ố ầ ưđóng vai trò quan tr ng trong quá trình phát tri n đ t nọ ể ấ ước, qua đó đã t o raạ

c s v t ch t cho n n kinh t qu c dân, góp ph n quan tr ng vào tăngơ ở ậ ấ ề ế ố ầ ọ

trưởng kinh t đ t nế ấ ước V i t m quan tr ng nh v y thì vi c đ m b o choớ ầ ọ ư ậ ệ ả ả

nh ng kho n chi này đữ ả ược th c hi n đúng m c đích, không gây lãng phí,ự ệ ụmang l i hi u qu cao là m t yêu c u quan tr ng.ạ ệ ả ộ ầ ọ

Kh năng có h n c a NSNN, đ c bi t đ i v i tình tr ng thả ạ ủ ặ ệ ố ớ ạ ường xuyên

b thâm h t ngân sách Khi ngu n thu ngân sách còn h n h p mà nhu c u chiị ụ ồ ạ ẹ ầcho phát tri n kinh t - xã h i l i l n, ngày càng tăng cao Do đó vi c ki mể ế ộ ạ ớ ệ ểsoát ch t chẽ các kho n chi NSNN là m t trong nh ng m i quan tâm hàngặ ả ộ ữ ỗ

đ u Th c hi n t t công tác này có ý nghĩa quan tr ng trong vi c th c hi nầ ự ệ ố ọ ệ ự ệ

ti t ki m, ch ng lãng phí, nh m t p trung các ngu n l c tài chính đ phátế ệ ố ằ ậ ồ ự ểtri n kinh t xã h i, góp ph n ki m ch l m phát, n đ nh ti n t và lànhể ế ộ ầ ề ế ạ ổ ị ề ệ

m nh hóa n n tài chính qu c gia Bên c nh đó cũng góp ph n nâng cao tráchạ ề ố ạ ầnhi m cũng nh phát huy vai trò c a các ngành, các c p, các đ n v có liênệ ư ủ ấ ơ ịquan t i công tác qu n lý và đi u hành ngân sách.ớ ả ề

C ch ki m soát chi đ u t trong nhi u năm qua đã đơ ế ể ầ ư ề ược thườngxuyên s a đ i và hoàn thi n Nh ng v n ch quy đ nh đử ổ ệ ư ẫ ỉ ị ược nh ng v n đữ ấ ề

Trang 14

chung mang tính ch t nguyên t c, ch a th bao quát h t đấ ắ ư ể ế ược nh ng v n đữ ấ ềphát sinh trong th c ti n M t khác, cùng v i s phát tri n c a xã h i, cácự ễ ặ ớ ự ể ủ ộnghi p v chi cũng ngày càng tr nên đa d ng và ph c t p h p Do đó c chệ ụ ở ạ ứ ạ ợ ơ ế

ki m soát nhi u khi không th theo k p nh ng bi n đ ng th c t c a cácể ề ể ị ữ ế ộ ự ế ủ

ho t đ ng đ u t đang di n ra T đó t o ra nhi u kẽ h và b t c p Vì v y,ạ ộ ầ ư ễ ừ ạ ề ở ấ ậ ậ

vi c không ng ng c i ti n, b sung k p th i đ c ch ki m soát đệ ừ ả ế ổ ị ờ ể ơ ế ể ược ngàycàng hoàn thi n, phù h p và ch t chẽ h n cũng là m t nhu c u c p bách.ệ ợ ặ ơ ộ ầ ấ

1.2.Ki m soát chi đ u t xây d ng c b n t NSNN qua KBNN ể ầ ư ự ơ ả ừ

1.2.1 Khái ni m ki m soát chi đ u t XDCB ệ ể ầ ư

Ki m soát chi không ph i là công c qu n lý riêng c a Nhà nể ả ụ ả ủ ước mà

b t kỳ thành ph n kinh t nào, cá nhân nào khi th c hi n b t kỳ ho t đ ngấ ầ ế ự ệ ấ ạ ộkinh t nào khi thanh toán ti n ra cũng đ u ph i ki m soát đ đ m b o đ ngế ề ề ả ể ể ả ả ồ

ti n b ra h p lý nh t, ti t ki m nh t v i m c đích cu i cùng là s d ng t iề ỏ ợ ấ ế ệ ấ ớ ụ ố ử ụ ố

u hi u qu s d ng ngu n v n c a Nhà n c Vì v y đ đ m b o ngu n

v n đ u t đố ầ ư ược s d ng hi u qu thì công tác ki m soát đử ụ ệ ả ể ược th c hi nự ệ

thường xuyên, liên t c trong su t quá trình đ u t xây d ng d án, t giaiụ ố ầ ư ự ự ừ

đo n chu n b đ u t , th c hi n đ u t đ n k t thúc đ u t đ a d án hoànạ ẩ ị ầ ư ự ệ ầ ư ế ế ầ ư ư ựthành vào khai thác s d ng.ử ụ

V y ki m soát chi đ u t XDCB là vi c ki m tra, xem xét các căn c , đi u ậ ể ầ ư ệ ể ứ ề

ki n c n và đ theo quy đ nh c a Nhà n ệ ầ ủ ị ủ ướ c đ xu t quỹ NSNN chi tr theo yêu ể ấ ả

c u c a ch đ u t các kho n kinh phí th c hi n d án, đ ng th i phát hi n ầ ủ ủ ầ ư ả ự ệ ự ồ ờ ệ

và ngăn ch n các kho n chi trái v i quy đ nh hi n hành ặ ả ớ ị ệ

1.2.2 M c đích ki m soát chi đ u t XDCB t Ngân sách Nhà n ụ ể ầ ư ừ ướ c

Nh v y ki m soát chi đ u t XDCB nh m các m c đích sau:ư ậ ể ầ ư ằ ụ

Đ m b o các kho n chi tiêu đúng đ i tả ả ả ố ượng, đúng n i dung c a d ánộ ủ ự

đã được phê duy t, theo đúng đ n giá h p đ ng A-B ký k t, góp ph n ch ngệ ơ ợ ồ ế ầ ốlãng phí, th t thoát trong công tác qu n lý chi đ u t XDCB, nâng cao hi uấ ả ầ ư ệ

qu v n đ u tả ố ầ ư

Qua công tác ki m soát chi đ u t làm cho các ch đ u t hi u rõ h nể ầ ư ủ ầ ư ể ơ

đ th c hi n đúng chính sách, ch đ v qu n lý đ u t và xây d ng, gópể ự ệ ế ộ ề ả ầ ư ự

Trang 15

ph n đ a công tác qu n lý đ u t và xây d ng đi vào n n p, đúng quỹ đ o,ầ ư ả ầ ư ự ề ế ạ

t đó nâng cao vai trò và v th c a KBNN là c quan ki m soát chi đ u từ ị ế ủ ơ ể ầ ưXDCB t NSNNừ

Qua công tác ki m soát chi đ u t XDCB t NSNN, KBNN đóng góp tíchể ầ ư ừ

c c và có hi u qu v i các c p chính quy n khi xây d ng ch trự ệ ả ớ ấ ề ự ủ ương đ u t ,ầ ưxây d ng k ho ch đ u t dài h n và hàng năm sát v i ti n đ th c hi n dự ế ạ ầ ư ạ ớ ế ộ ự ệ ự

án Tham m u v i các B , ngành trong vi c ho ch đ nh chính sách qu n lýư ớ ộ ệ ạ ị ả

đ u t , thu hút đầ ư ược các ngu n v n đ u tồ ố ầ ư

1.2.3.Nguyên t c ki m soát chi đ u t XDCB t NSNN ắ ể ầ ư ừ

Nguyên t c 1: Ch đ u t , Ban qu n lý d án đắ ủ ầ ư ả ự ược m tài kho n c pở ả ấphát v n đ u t t i KBNN, n i thu n ti n cho vi c ki m soát chi đ u t c aố ầ ư ạ ơ ậ ệ ệ ể ầ ư ủKBNN và thu n ti n cho giao d ch c a ch đ u t Th t c m tài kho nậ ệ ị ủ ủ ầ ư ủ ụ ở ả

được th c hi n theo quy đ nh hi n hành c a B Tài chính và hự ệ ị ệ ủ ộ ướng d n c aẫ ủKBNN

Nguyên t c 2 là KBNN có trách nhi m ki m tra, ki m soát ch t chẽắ ệ ể ể ặtrong quá trình thanh toán, đ m b o chi k p th i, đ y đ , đúng quy đ nh Đ nhả ả ị ờ ầ ủ ị ị

kỳ và đ t xu t ki m tra các ch đ u t v tình hình ch p hành ch đ chínhộ ấ ể ủ ầ ư ề ấ ế ộsách v qu n lý chi phí đ u t xây d ng, v tình hình s d ng v n đ u t ề ả ầ ư ự ề ử ụ ố ầ ư

Được phép t m ng ng chi ho c thu h i s v n mà ch đ u t s d ng saiạ ừ ặ ồ ố ố ủ ầ ư ử ụ

m c đích, không đúng đ i tụ ố ượng ho c trái v i ch đ qu n lý tài chính c aặ ớ ế ộ ả ủNhà nước; đ ng th i báo cáo KBNN c p trên đ t ng h p báo cáo B Tàiồ ờ ấ ể ổ ợ ộchính xem xét, x lý.ử

Nguyên t c 3 là trong quá trình ki m soát chi đ u t n u phát hi nắ ể ầ ư ế ệquy t đ nh c a các c p có th m quy n trái v i quy đ nh hi n hành, ph i cóế ị ủ ấ ẩ ề ớ ị ệ ảvăn b n g i c p có th m quy n đ ngh xem xét l i và nêu rõ ý ki n đ xu t.ả ử ấ ẩ ề ề ị ạ ế ề ấ

N u quá th i h n đ ngh mà không nh n đế ờ ạ ề ị ậ ược tr l i thì đả ờ ược quy n gi iề ảquy t theo đ xu t c a mình N u đế ề ấ ủ ế ược tr l i mà xét th y không tho đángả ờ ấ ảthì v n ph i gi i quy t theo ý ki n c a c p có th m quy n, đ ng th i ph iẫ ả ả ế ế ủ ấ ẩ ề ồ ờ ảbáo cáo lên c quan có th m quy n cao h n và báo cáo c quan tài chính đơ ẩ ề ơ ơ ểxem xét, x lý.ử

Trang 16

Nguyên t c 4: Cán b ki m soát chi đ u t c a KBNN khi ki m soát chiắ ộ ể ầ ư ủ ểcho d án ph i đ m b o đúng quy trình Khi c n thi t ph i ch đ ng báo cáoự ả ả ả ầ ế ả ủ ộxin ý ki n lãnh đ o đ ph i h p v i ch đ u t đi n m ti n đ th c hi n dế ạ ể ố ợ ớ ủ ầ ư ắ ế ộ ự ệ ự

án đ đôn đ c, hể ố ướng d n ch đ u t hoàn thi n h s , th t c thanh toán.ẫ ủ ầ ư ệ ồ ơ ủ ụ

Nguyên t c 5: S v n thanh toán cho d án trong năm không đắ ố ố ự ược vượtquá k ho ch v n c năm đã b trí cho d án S v n thanh toán cho t ngế ạ ố ả ố ự ố ố ừcông vi c, h ng m c công trình không vệ ạ ụ ượt quá d toán ho c giá trúng th u,ự ặ ầ

t ng d toán c a d án (đ i v i chi phí n m trong t ng d toán) T ng sổ ự ủ ự ố ớ ằ ổ ự ổ ố

v n thanh toán cho d án không đố ự ược vượ ổt t ng m c đ u t đã đứ ầ ư ược phêduy t Trệ ường h p s v n thanh toán vợ ố ố ượ ết k ho ch v n c năm đã đạ ố ả ược bốtrí (do đi u ch nh k ho ch, do d án phân b không đúng quy đ nh…), KBNNề ỉ ế ạ ự ổ ị

ph i ph i h p v i ch đ u t đ thu h i s v n đã thanh toán vả ố ợ ớ ủ ầ ư ể ồ ố ố ượt kế

ho ch.ạ

Nguyên t c 6: Trong ki m soát chi v n đ u t XDCB qua KBNN cácắ ể ố ầ ưkho n chi ph i th c hi n chuy n kho n tr c ti p đ n đ n v th hả ả ự ệ ể ả ự ế ế ơ ị ụ ưởng trừ

m t s kho n độ ố ả ược chi b ng ti n m t qua KBNN nh sau:ằ ề ặ ư

+ Chi cho công tác đ n bù, gi i phóng m t b ng, bao g m các kho n chiề ả ặ ằ ồ ảcho h i đ ng gi i phóng m t b ng, các kho n chi đ n bù cho ngộ ồ ả ặ ằ ả ề ười dân, chocác t ch c, các đ n v không có tài kho n.ổ ứ ơ ị ả

+ Đ i v i chi phí ban qu n lý d án, ngoài các chi phí mua s m b ngố ớ ả ự ắ ằ

h p đ ng, các kho n mua s m hàng hoá d ch v thanh toán chuy n kho nợ ồ ả ắ ị ụ ể ả

tr c ti p cho nhà cung c p, các kho n chi phí thanh toán cho cá nhân và chiự ế ấ ảphí thường xuyên nh l đỏ ẻ ược chi b ng ti n m t.ằ ề ặ

+ Chi phí t v n cho các cá nhân không có tài kho n.ư ấ ả

+ Chi xây d ng các công trình c a xã do dân đự ủ ược phép t làm, chi muaự

s m m t s v t t do nhân dân khai thác và cung ng đắ ộ ố ậ ư ứ ược chính quy n đ aề ị

phương và ch đ u t ch p thu n.ủ ầ ư ấ ậ

Nguyên t c 7: KBNN th c hi n thanh toán trắ ự ệ ước, ki m soát sau đ i v iể ố ớ

t ng l n thanh toán c a công vi c, h p đ ng thanh toán nhi u l n và ki mừ ầ ủ ệ ợ ồ ề ầ ể

Trang 17

soát trước, thanh toán sau đ i v i công vi c, h p đ ng thanh toán 1 l n vàố ớ ệ ợ ồ ầ

l n thanh toán cu i cùng c a công vi c, h p đ ng thanh toán nhi u l n.ầ ố ủ ệ ợ ồ ề ầ

Vi c giao nh n h s gi a Phòng Ki m soát chi đ u t và Phòng Kệ ậ ồ ơ ữ ể ầ ư ếtoán do giám đ c KBNN các c p ch đ ng quy đ nh, Phòng K toán ch cóố ấ ủ ộ ị ế ỉtrách nhi m xem xét các ch ng t k toán nh gi y rút v n đ u t , gi y đệ ứ ừ ế ư ấ ố ầ ư ấ ềngh chi t m ng đ u t (trị ạ ứ ầ ư ường h p n u có thanh toán t m ng), các tài li uợ ế ạ ứ ệkhác được Phòng ki m soát chi đ u t k p thành t p h s theo t ng n iể ầ ư ẹ ậ ồ ơ ừ ộdung thanh toán c th đ trình lãnh đ o KBNN, Phòng K toán không cóụ ể ể ạ ếtrách nhi m xem xét.ệ

Trên c s h s đ ngh thanh toán c a ch đ u t , KBNN căn c vàoơ ở ồ ơ ề ị ủ ủ ầ ư ứcác đi u kho n thanh toán đề ả ược quy đ nh trong h p đ ng (s l n thanh toán,ị ợ ồ ố ầgiai đo n thanh toán, th i đi m thanh toán và các đi u ki n thanh toán) đạ ờ ể ề ệ ểthanh toán theo đ ngh c a ch đ u t Ch đ u t t ch u trách nhi m về ị ủ ủ ầ ư ủ ầ ư ự ị ệ ềtính chính xác, h p pháp c a đ i tợ ủ ố ượng th c hi n, đ nh m c, đ n giá, d toánự ệ ị ứ ơ ựcác lo i công vi c, ch t lạ ệ ấ ượng công trình, KBNN không ch u trách nhi m vị ệ ềcác v n đ này KBNN căn c vào h s thanh toán và th c hi n thanh toánấ ề ứ ồ ơ ự ệtheo h p đ ng.ợ ồ

Nguyên t c 8: Ki m soát chi đ u t XDCB ph i đúng lu t và ch ng th tắ ể ầ ư ả ậ ố ấthoát, lãng phí: V n cho t ng d án ph i ki m soát ch t chẽ, gi i ngân k pố ừ ự ả ể ặ ả ị

th i đúng ch đ , đúng th i gian quyđ nh, tăng cờ ế ộ ờ ị ường ki m tra giám sát vàểđánh giá k t qu M t khác công vi c ki m soát v n đ u t XDCB là r t l nế ả ặ ệ ể ố ầ ư ấ ớ

và l thu c vào hàng lo t ch đ chính sách quy đ nh c a Nhà nệ ộ ạ ế ộ ị ủ ước, do đó

vi c xác đ nh ch c năng, nhi m v ph i rõ ràng, khoa h c, phân công, ph iệ ị ứ ệ ụ ả ọ ố

h p ch t chẽ, th ng nh t, có nguyên t c, đúng lu t l thì m i nâng cao hi uợ ặ ố ấ ắ ậ ệ ớ ệ

qu đ u t ả ầ ư

Trang 18

1.3 B máy ki m soát chi đ u t xây d ng c b n t ngân sách ộ ể ầ ư ự ơ ả ừ nhà n ướ ủ c c a Kho b c nhà n ạ ướ c thành ph ố

1.3.1 C c u b máy ki m soát chi đ u t xây d ng c b n t ngân ơ ấ ộ ể ầ ư ự ơ ả ừ sách nhà n ướ ủ c c a Kho b c nhà n ạ ướ c thành ph ố

C c u b máy ki m soát chi đ u t XDCB t NSNN c a Kho b c nhàơ ấ ộ ể ầ ư ừ ủ ạ

nước huy n bao g m giám đ c và các b ph n ch u trách nhi m ki m soátệ ồ ố ộ ậ ị ệ ểchi ( phòng t ng h p hành chính , phòng k toán, phòng kho quỹ) Trong đóổ ợ ếphòng t ng h p hành chính th c hi n ki m soát chi đ u t , phòng k toánổ ợ ự ệ ể ầ ư ế

th c hi n h ch toán k toán, phòng kho quỹ th c hi n giao d ch b ng ti nự ệ ạ ế ự ệ ị ằ ề

V kỹ năng làm vi c: Cán b làm công tác ki m soát chi c n có các kỹề ệ ộ ể ầnăng sau

Kỹ năng nghi p v : Là ph i hi u, thu c các quy trình thanh toán v nệ ụ ả ể ộ ố

đ u t Hi u lu t và các quy đ nh c a ngành mình.ầ ư ể ậ ị ủ

Kỹ năng làm vi c: Cán b làm công tác ki m soát chi sẽ ph i làm vi cệ ộ ể ả ệ

đ c l p Bi t cách ph i h p v i ch đ u t bi t mình ph i làm gì là đi uộ ậ ế ố ợ ớ ủ ầ ư ế ả ềquan tr ng đ hoàn thành công vi c m t cách trôi ch y mà không làm nhọ ể ệ ộ ả ả

V ph m ch t đ o đ c:ề ẩ ấ ạ ứ

Trang 19

Cán b ki m soát chi là công ch c nhà nộ ể ứ ước ph i hi u đả ể ược b n ch tả ấ

c a cán b công ch c là ph c v , không vì m c tiêu l i nhu n, vì v y cán bủ ộ ứ ụ ụ ụ ợ ậ ậ ộ

ki m soát chi t i Kho b c ph i xác đ nh t tể ạ ạ ả ị ư ưởng yên tâm công tác, ch pấ

nh n hy sinh cá nhân, ch u đ ng v t v , ph i nhi t tình, toàn tâm, toàn ýậ ị ự ấ ả ả ệtrong công vi c, xác đ nh trách nhi m cao khi th c hi n nhi m v chính trệ ị ệ ự ệ ệ ụ ị

mà Nhà nước đã tin tưởng giao chongành Kho b c.ạ

Cán b ki m soát chi ph i ch p hành n i quy lao đ ng c a c quanộ ể ả ấ ộ ộ ủ ơ

nh : đi làm đúng gi , ăn m c đúng quy đ nh, b o đ m l ch s , l phép, khôngư ờ ặ ị ả ả ị ự ễlàm vi c riêng trong gi làm vi c, th c hành ti t ki m ch ng lãng phí.ệ ờ ệ ự ế ệ ố

Khi giao d ch v i khách hàng cán b ki m soát chi đ u t ph i l ch s ,ị ớ ộ ể ầ ư ả ị ự

l phép, đúng m c.ễ ự

Cán b ki m soát chi đ u t ph i hi u bi t v chính sách và làm vi cộ ể ầ ư ả ể ế ề ệđúng ch đ chính sách, trung th c, không đế ộ ự ượ ợ ục l i d ng chính sách c a Nhàủ

nước đ làm l i cho mình và ngể ợ ười thân Có kỹ năng ngh nghi p, n u ch aề ệ ế ư

hi u v ch đ , chính sách ph i xin để ề ế ộ ả ược hướng d n, không đẫ ượ ực t ý làmtùy ti n d n đ n vô tình ho c c tình làm m t tài s n c a Nhà nệ ẫ ế ặ ố ấ ả ủ ước

Cán b ki m soát chi đ u t ph i thộ ể ầ ư ả ường xuyên nghiên c u, h c t p đứ ọ ậ ểnâng cao hi u bi t, nh n th c đ hoàn thành nhi m v để ế ậ ứ ể ệ ụ ược giao

1.4 Công c ki m soát chi đ u t xây d ng c b n t ngân sách ụ ể ầ ư ự ơ ả ừ nhà n ướ ủ c c a Kho b c nhà n ạ ướ c thành ph ố

Các văn b n quy ph m pháp lu t và các văn b n khác có liên quan đ nả ạ ậ ả ế

đ u t xây d ng c b n t NSNN và ki m soát chi đ u t XDCB t NSNNầ ư ự ơ ả ừ ể ầ ư ừ

D toán v n đ u tự ố ầ ư

Các lo i báo cáo: Báo cáo tháng, năm và báo cáo quy t toán v n đ u t ạ ế ố ầ ư

H th ng m ng máy tính và ph n m m h tr : S d ng các chệ ố ạ ầ ề ỗ ợ ử ụ ươngtrình v k toán, đ u t , kho quỹ, trái phi u.ề ế ầ ư ế

Trang 20

1.5 Quy trình ki m soát chi đ u t xây d ng c b n t ngân sách ể ầ ư ự ơ ả ừ nhà n ướ ủ c c a Kho b c nhà n ạ ướ cthành ph ố

1.5.1 Ti p nh n và ki m soát đăng ký tài kho n ế ậ ể ả

Đ ph c v cho vi c ki m soát thanh toán v n đ u t c a KBNN, cácể ụ ụ ệ ể ố ầ ư ủ

Ch đ u t , Ban QLDA ph i m tài kho n thanh toán v n đ u t (tài kho nủ ầ ư ả ở ả ố ầ ư ả

d toán) t i KBNN.ự ạ

H s m tài kho n theo quy đ nh t i Thông t s 61/2014/TT-BTCồ ơ ở ả ị ạ ư ốngày 12/5/2014 c a B Tài chính v vi c hủ ộ ề ệ ướng d n đăng ký và s d ng tàiẫ ử ụkho n t i Kho b c Nhà nả ạ ạ ước trong đi u ki n áp d ng h th ng thông tinề ệ ụ ệ ố

qu n lý Ngân sách và Kho b c.ả ạ

Sau khi nh n h s m tài kho n, cán b ki m soát chi đậ ồ ơ ở ả ộ ể ược giaonhi m v th c hi n ki m tra, đ i chi u theo đúng quy đ nh t i Thông t sệ ụ ự ệ ể ố ế ị ạ ư ố61/2014/TT-BTC ngày 12/5/2014 c a B Tài chính, báo cáo lãnh đ o phòngủ ộ ạ

và chuy n Phòng/ b ph n K toán đ làm th t c m tài kho n cho Chể ộ ậ ế ể ủ ụ ở ả ủ

đ u t Sau khi m tài kho n, phòng/ b ph n k toán chuy n l i cho phòng/ầ ư ở ả ộ ậ ế ể ạ

b ph n ki m soát chi 02 B n đăng ký m tài kho n và s tài kho n: 01 b nộ ậ ể ả ở ả ố ả ảphòng/b ph n ki m soát chi g i Ch đ u t ; 01 B n l u h s đ th c hi nộ ậ ể ử ủ ầ ư ả ư ồ ơ ể ự ệ

ki m soát chi khi t m ng, thanh toán v n đ u t XDCB đ i v i d án.ể ạ ứ ố ầ ư ố ớ ự

1.5.2 Ti p nh n và ki m tra h s ban đ u ế ậ ể ồ ơ ầ

Sau khi các Ch đ u t , Ban QLDA đã m tài kho n thanh toán v n đ uủ ầ ư ở ả ố ầ

t KBNN ti n hành ti p nh n và ki m tra h s ban đ u, v i cái n i dung:ư ế ế ậ ể ồ ơ ầ ớ ộ

a Ki m tra s đ y đ c a h s : v m t s lể ự ầ ủ ủ ồ ơ ề ặ ố ượng

- Đ i v i d án chu n b đ u tố ớ ự ẩ ị ầ ư

+ D toán chi phí cho công tác chu n b đ u t đự ẩ ị ầ ư ược duy t;ệ

+ Văn b n phê duy t k t qu l a ch n nhà th u theo quy đ nh c aả ệ ế ả ự ọ ầ ị ủ

Lu t Đ u th u;ậ ấ ầ

+ H p đ ng gi a ch đ u t v i nhà th u.ợ ồ ữ ủ ầ ư ớ ầ

- Đ i v i d án th c hi n đ u tố ớ ự ự ệ ầ ư

Trang 21

+ D án đ u t xây d ng công trình (ho c báo cáo kinh t - kỹ thu t đ iự ầ ư ự ặ ế ậ ố

v i d án ch l p báo cáo kinh t - kỹ thu t) và quy t đ nh đ u t c a c p cóớ ự ỉ ậ ế ậ ế ị ầ ư ủ ấ

th m quy n, các quy t đ nh đi u ch nh d án (n u có);ẩ ề ế ị ề ỉ ự ế

+ Văn b n phê duy t k t qu l a ch n nhà th uả ệ ế ả ự ọ ầ

+ H p đ ng gi a ch đ u t và nhà th u và các tài li u kèm theo h pợ ồ ữ ủ ầ ư ầ ệ ợ

đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t (tr các tài li u mang tính kỹ thu t);ồ ị ủ ậ ừ ệ ậ

+ D toán và quy t đ nh phê duy t d toán c a c p có th m quy n đ iự ế ị ệ ự ủ ấ ẩ ề ố

v i t ng công vi c, h ng m c công trình, công trình đ i v i trớ ừ ệ ạ ụ ố ớ ường h p chợ ỉ

đ nh th u ho c t th c hi n và các công vi c th c hi n không thông qua h pị ầ ặ ự ự ệ ệ ự ệ ợ

đ ng (tr d án ch l p báo cáo kinh t -kỹ thu t).ồ ừ ự ỉ ậ ế ậ

- Đ i v i công tác chu n b đ u t nh ng b trí v n trong k ho chố ớ ẩ ị ầ ư ư ố ố ế ạ

th c hi n đ u t c n có d toán chi phí cho các công vi c chu n b đ u tự ệ ầ ư ầ ự ệ ẩ ị ầ ư

được duy t.ệ

Đ i v i công vi c chu n b th c hi n d án nh ng b trí v n trong kố ớ ệ ẩ ị ự ệ ự ư ố ố ế

ho ch th c hi n đ u t :ạ ự ệ ầ ư

+ D án đ u t xây d ng công trình (ho c báo cáo kinh t - kỹ thu t đ iự ầ ư ự ặ ế ậ ố

v i d án ch l p báo cáo kinh t - kỹ thu t) và quy t đ nh đ u t c a c p cóớ ự ỉ ậ ế ậ ế ị ầ ư ủ ấ

th m quy n, các quy t đ nh đi u ch nh d án (n u có);ẩ ề ế ị ề ỉ ự ế

+ D toán chi phí cho công tác chu n b th c hi n d án đự ẩ ị ự ệ ự ược duy t;ệRiêng vi c gi i phóng m t b ng ph i kèm theo phệ ả ặ ằ ả ương án gi i phóng m tả ặ

b ng đằ ượ ấc c p có th m quy n phê duy t;ẩ ề ệ

+ Văn b n l a ch n nhà th u theo quy đ nh c a Lu t Đ u th u;ả ự ọ ầ ị ủ ậ ấ ầ

+ H p đ ng gi a ch đ u t v i nhà th u và các tài li u kèm theo h pợ ồ ữ ủ ầ ư ớ ầ ệ ợ

đ ng theo quy đ nh c a pháp lu t (tr các tài li u mang tính kỹ thu t);.ồ ị ủ ậ ừ ệ ậ

- Đ i v i trố ớ ường h p t th c hi nợ ự ự ệ

+ D án đ u t xây d ng công trình (ho c báo cáo kinh t - kỹ thu t đ iự ầ ư ự ặ ế ậ ố

v i d án ch l p báo cáo kinh t - kỹ thu t) và quy t đ nh đ u t c a c p cóớ ự ỉ ậ ế ậ ế ị ầ ư ủ ấ

th m quy n, các quy t đ nh đi u ch nh d án (n u có);ẩ ề ế ị ề ỉ ự ế

Trang 22

+ D toán và quy t đ nh phê duy t d toán c a c p có th m quy n đ iự ế ị ệ ự ủ ấ ẩ ề ố

v i t ng công vi c, h ng m c công trình, công trình (tr d án ch l p báoớ ừ ệ ạ ụ ừ ự ỉ ậcáo kinh t - kỹ thu t).ế ậ

+ Văn b n c a c p có th m quy n cho phép t th c hi n d án (trả ủ ấ ẩ ề ự ự ệ ự ường

h p ch a có trong quy t đ nh đ u t c a c p có th m quy n);ợ ư ế ị ầ ư ủ ấ ẩ ề

+ Văn b n giao vi c ho c h p đ ng n i b ; ả ệ ặ ợ ồ ộ ộ

b Ki m tra tính pháp lí c a h s :ể ủ ồ ơ

H s ph i đồ ơ ả ượ ậc l p theo đúng m u qui đ nh, ch ký, đóng d u c aẫ ị ữ ấ ủ

người ho c c p có th m quy n; các h s ph i đặ ấ ẩ ề ồ ơ ả ượ ậc l p, kí duy t theo đúngệtrình t đ u t XDCB - ch tiêu này đự ầ ư ỉ ược ph n ánh v m t th i gian trên hả ề ặ ờ ồ

h ng m c đ u t trong báo cáo kh thi/báo cáo đ u t đạ ụ ầ ư ả ầ ư ược duy t.ệ

1.5.3 Ki m soát t m ng v n đ u t ế ạ ứ ố ầ ư

Theo Quy t đ nh s 5657/ QĐ- KBNN ngày 28/12/2016 v quy trìnhế ị ố ề

ki m soát thanh toán v n đ u t và v n s nghi p có tính ch t đ u t trongể ố ầ ư ố ự ệ ấ ầ ư

nước qua KBNN

Đ i v i h p đ ng thi công xây d ng:ố ớ ợ ồ ự

H p đ ng có giá tr dợ ồ ị ưới 10 t đ ng, m c t m ng t i thi u b ng 20%ỉ ồ ứ ạ ứ ố ể ằgiá tr h p đ ng;ị ợ ồ

H p đ ng có giá tr t 10 t đ ng đ n 50 t đ ng, m c t m ng t iợ ồ ị ừ ỉ ồ ế ỉ ồ ứ ạ ứ ốthi u b ng 15% giá tr h p đ ng;ể ằ ị ợ ồ

H p đ ng có giá tr trên 50 t đ ng, m c t m ng t i thi u b ng 10%ợ ồ ị ỉ ồ ứ ạ ứ ố ể ằgiá tr h p đ ng.ị ợ ồ

Trang 23

- Đ i v i h p đ ng cung c p thi t b công ngh , h p đ ng EPC, h pố ớ ợ ồ ấ ế ị ệ ợ ồ ợ

đ ng chìa khóa trao tay và các lo i h p đ ng xây d ng khác: m c t m ng t iồ ạ ợ ồ ự ứ ạ ứ ốthi u b ng 10% giá tr h p đ ng.ể ằ ị ợ ồ

- Đ i v i h p đ ng t v n: M c t m ng t i thi u b ng 25% giá trố ớ ợ ồ ư ấ ứ ạ ứ ố ể ằ ị

h p đ ng.ợ ồ

- M c t m ng t i đa c a các lo i h p đ ng trên là 50% giá tr h pứ ạ ứ ố ủ ạ ợ ồ ị ợ

đ ng Trồ ường h p đ c bi t c n t m ng v i m c cao h n ph i đợ ặ ệ ầ ạ ứ ớ ứ ơ ả ược ngườiquy t đ nh đ u t cho phép.ế ị ầ ư

- Đ i v i công vi c gi i phóng m t b ng: M c v n t m ng theo ti nố ớ ệ ả ặ ằ ứ ố ạ ứ ế

đ th c hi n trong k ho ch gi i phóng m t b ng Các B và U ban nhânộ ự ệ ế ạ ả ặ ằ ộ ỷdân các c p ph i b trí đ v n cho công tác gi i phóng m t b ng.ấ ả ố ủ ố ả ặ ằ

- Ngoài m c v n ng t i đa theo các h p đ ng nêu trên, đ i v i m t sứ ố ứ ố ợ ồ ố ớ ộ ố

c u ki n, bán thành ph m trong xây d ng có giá tr l n ph i đấ ệ ẩ ự ị ớ ả ược s n xu tả ấ

trước đ đ m b o ti n đ thi công và m t s lo i v t t ph i d tr theoể ả ả ế ộ ộ ố ạ ậ ư ả ự ữmùa, m c v n t m ng theo nhu c u c n thi t và do ch đ u t th ng nh tứ ố ạ ứ ầ ầ ế ủ ầ ư ố ấ

v i nhà th u.ớ ầ

- M c v n t m ng cho t t c các kho n nêu trên không vứ ố ạ ứ ấ ả ả ượ ết k ho chạ

v n hàng năm đã b trí cho gói th u, d án.ố ố ầ ự

Vi c t m ng v n đệ ạ ứ ố ược th c hi n sau khi h p đ ng có hi u l c; trự ệ ợ ồ ệ ự ường

h p trong h p đ ng ch đ u t và nhà th u tho thu n có b o lãnh ti n t mợ ợ ồ ủ ầ ư ầ ả ậ ả ề ạ

ng thì nhà th u ph i có b o lãnh kho n ti n t m ng

1.5.4 Ki m soát thanh toán kh i l ể ố ượ ng hoàn thành

Đ i v i các công vi c đố ớ ệ ược th c hi n thông qua h p đ ng xây d ng:ự ệ ợ ồ ự

Vi c thanh toán h p đ ng ph i phù h p v i lo i h p đ ng, giá h pệ ợ ồ ả ợ ớ ạ ợ ồ ợ

đ ng và các đi u ki n trong h p đ ng.S l n thanh toán, giai đo n thanhồ ề ệ ợ ồ ố ầ ạtoán, th i đi m thanh toán, th i h n thanh toán, h s thanh toán và đi uờ ể ờ ạ ồ ơ ề

ki n thanh toán ph i đệ ả ược quy đ nh rõ trong h p đ ng.ị ợ ồ

- Đ i v i h p đ ng tr n gói: Thanh toán theo t l ph n trăm giá h pố ớ ợ ồ ọ ỉ ệ ầ ợ

đ ng ho c giá công trình, h ng m c công trình, kh i lồ ặ ạ ụ ố ượng công vi c tệ ương

ng v i các giai đo n thanh toán đ c ghi trong h p đ ng

Trang 24

- Đ i v i h p đ ng theo đ n giá c đ nh: Thanh toán trên c s kh iố ớ ợ ồ ơ ố ị ơ ở ố

lượng th c t hoàn thành (k c kh i lự ế ể ả ố ượng tăng ho c gi m đặ ả ược phê duy tệtheo th m quy n, n u có) đẩ ề ế ược nghi m thu và đ n giá trong h p đ ng.ệ ơ ợ ồ

- Đ i v i h p đ ng theo đ n giá đi u ch nh: Thanh toán trên c s kh iố ớ ợ ồ ơ ề ỉ ơ ở ố

lượng th c t hoàn thành (k c kh i lự ế ể ả ố ượng tăng ho c gi m đặ ả ược phê duy tệtheo th m quy n, n u có) đẩ ề ế ược nghi m thu và đ n giá đã đi u ch nh doệ ơ ề ỉ

trượt giá theo đúng các tho thu n trong c a h p đ ng.ả ậ ủ ợ ồ

- Đ i v i h p đ ng theo th i gian: Chi phí cho chuyên gia đố ớ ợ ồ ờ ược xác đ nhịtrên c s m c lơ ở ứ ương cho chuyên gia và các chi phí liên quan do các bên th aỏthu n trong h p đ ng nhân v i th i gian làm vi c th c t đậ ợ ồ ớ ờ ệ ự ế ược nghi m thuệ(theo tháng, tu n, ngày, gi ) Các kho n chi phí ngoài m c thù lao cho chuyênầ ờ ả ứgia thì thanh toán theo phương th c quy đ nh trong h p đ ng.ứ ị ợ ồ

- Đ i v i h p đ ng theo t l ph n trăm (%): Thanh toán theo t l (%)ố ớ ợ ồ ỉ ệ ầ ỉ ệ

c a giá h p đ ng T l (%) cho các l n thanh toán do các bên th a thu nủ ợ ồ ỉ ệ ầ ỏ ậtrong h p đ ng Khi bên nh n th u hoàn thành t t c các nghĩa v theo h pợ ồ ậ ầ ấ ả ụ ợ

đ ng, bên giao th u thanh toán cho bên nh n th u s ti n b ng t l (%) giáồ ầ ậ ầ ố ề ằ ỉ ệ

tr công trình ho c giá tr kh i lị ặ ị ố ượng công vi c đã hoàn thành đệ ược quy đ nhịtrong h p đ ng.ợ ồ

- Đ i v i h p đ ng k t h p các lo i giá h p đ ng: Vi c thanh toánố ớ ợ ồ ế ợ ạ ợ ồ ệ

được th c hi n tự ệ ương ng v i các lo i h p đ ng theo quy đ nh trên.ứ ớ ạ ợ ồ ị

- Đ i v i kh i lố ớ ố ượng công vi c phát sinh ngoài h p đ ng: Vi c thanhệ ợ ồ ệtoán các kh i lố ượng phát sinh (ngoài h p đ ng) ch a có đ n giá trong h pợ ồ ư ơ ợ

đ ng, th c hi n theo các th a thu n b sung h p đ ng mà các bên đã th ngồ ự ệ ỏ ậ ổ ợ ồ ố

nh t trấ ước khi th c hi n và ph i phù h p v i các quy đ nh c a pháp lu t cóự ệ ả ợ ớ ị ủ ậliên quan (Thông t s 08/2016/TT—BTC ngày 08/1/2016).ư ố

1.5.5 Đ i chi u và quy t toán d án hoàn thành ố ế ế ự

H t năm k ho ch, cán b ki m soát chi ph i ki m tra, đ i chi u v iế ế ạ ộ ể ả ể ố ế ớ

ch đ u t , báo cáo trình Lãnh đ o KBNN xác nh n s v n thanh toán trongủ ầ ư ạ ậ ố ốnăm, lũy k s v n thanh toán t kh i công đ n h t niên đ NSNN cho t ngế ố ố ừ ở ế ế ộ ừ

d án.ự

Trang 25

- Khi d án hoàn thành đự ược quy t toán theo quy đ nh, cán b ki mế ị ộ ểsoát chi ph i ki m tra, đ i chi u v i ch đ u t v s v n đ u t đã thanhả ể ố ế ớ ủ ầ ư ề ố ố ầ ưtoán cho d án đ ng th i có nh n xét, đánh giá, ki n ngh v i c quan phêự ồ ờ ậ ế ị ớ ơduy t quy t toán v n đ u t v quá trình đ u t c a d án, khi quy t toánệ ế ố ầ ư ề ầ ư ủ ự ế

d án hoàn thành thu c ngu n v n nhà nự ộ ồ ố ước, báo cáo trình lãnh đ o KBNNạ

ti p đ n ho t đ ng ki m soát chi đ u t XDCB V c b n có th chia thànhế ế ạ ộ ể ầ ư ề ơ ả ể

ba nhom nhân t : Nhóm nhân t thu c kho b c nhà nố ố ộ ạ ước, nhóm nhân tốthu c ch đ u t và nhóm nhân t khác thu c môi trộ ủ ầ ư ố ộ ường c a KBNNủ

1.3.1 Nhân t thu c kho b c nhà nố ộ ạ ước

Th nh t, đó là nhân t v t ch c cán b C c u t ch c b máy vàứ ấ ố ề ổ ứ ộ ơ ấ ổ ứ ộphân c p ki m soát chi XDCB gi a các phòng KSC và KBNN qu n huy n cóấ ể ữ ậ ệ

nh h ng không nh đ n ch t l ng công tác ki m soát chi XDCB T ch c

b máy c ng k nh và vi c phân c p ki m soát chi XDCB không h p lý sẽ d nộ ồ ề ệ ấ ể ợ ẫ

đ n s lãng phí v ngu n l c con ngế ự ề ồ ự ười đ ng th i nh hồ ờ ả ưởng đ n ch tế ấ

lượng công tác ki m soát chi XDCB V n đ t ch c cán b không nh ng thể ấ ề ổ ứ ộ ữ ể

hi n vi c t ch c và s p x p cán b hi n có đ th c thi công v mà cònệ ở ệ ổ ứ ắ ế ộ ệ ể ự ụphái tính đ n quá trình đào t o, b i dế ạ ồ ưỡng v trình đ chuyên môn, nh nề ộ ậ

th c chính tr , đ o đ c ngh nghi p… có nh v y m i nâng cao đứ ị ạ ứ ề ệ ư ậ ớ ược ngu nồ

l c con ngự ười nh m nâng cao ch t lằ ấ ượng công tác ki m soát chi đ u t xâyể ầ ư

Trang 26

d ng c b n Công tác t ch c cán b còn đự ơ ả ổ ứ ộ ược quy t đ nh b i năng l c c aế ị ở ự ủ

người lãnh đ o và năng l c c a ngạ ự ủ ười cán b Năng l c c a ngộ ự ủ ười lãnh đ oạ

th hi n vi c phân công và s d ng cán b đúng năng l c, s trể ệ ở ệ ử ụ ộ ự ở ường, kh iơ

d y ni m đam mê, tâm huy t v i công vi c, t đó sẽ t p h p, tuy n ch n vàậ ề ế ớ ệ ừ ậ ợ ể ọđào t o đạ ược nh ng cán b gi i Năng l c c a cán b th hi n qua kh năngữ ộ ỏ ự ủ ộ ể ệ ảphân tích, x lý nghi p v , ph m ch t đ o đ c trong sáng, tâm huy t và cóử ệ ụ ẩ ấ ạ ứ ếtrách nhi m v i công vi c đệ ớ ệ ược giao

Suy cho cùng v n đ con ngấ ề ười là y u t quy t đ nh nh t đ i v i côngế ố ế ị ấ ố ớtác ki m soát chi đ u t XDCB N u làm t t y u t v con ngể ầ ư ế ố ế ố ề ười sẽ phát huy

được hi u qu t i đa trong vi c s d ng lao đ ng, n u không làm t t y u tệ ả ố ệ ử ụ ộ ế ố ế ốnày sẽ gây ra s lãng phí r t l n v ngu n nhân l c, đ ng th i d n đ n ch tự ấ ớ ề ồ ự ồ ờ ẫ ế ấ

lượng công tác ki m soát chi đ u t XDCB th p, v th c a Kho b c Nhàể ầ ư ấ ị ế ủ ạ

nước gi m sút.ả

Th hai, quy trình nghi p v cũng là y u t tác đ ng l n đ n công tácứ ệ ụ ế ố ộ ớ ế

ki m soát chi đ u t XDCB Quy trình nghi p v khoa h c, rõ ràng và c thể ầ ư ệ ụ ọ ụ ể

sẽ giúp cho vi c tác nghi p c a cán b g p nhi u thu n l i, hi u qu và ch tệ ệ ủ ộ ậ ề ậ ợ ệ ả ấ

lượng công tác ki m soát chi đ u t XDCB để ầ ư ược nâng cao

Th ba, trang thi t b , phứ ế ị ương ti n làm vi c bao g m c các ph n m mệ ệ ồ ả ầ ề

ng d ng công ngh thông tin cũng là m t y u t không nh tác đ ng đ n

ki m soát chi đ u t XDCB N u trang thi t b đ y đ , nhi u ph n m m ngể ầ ư ế ế ị ầ ủ ề ầ ề ứ

d ng công ngh thông tin hi n đ i sẽ giúp cho ti t ki m đụ ệ ệ ạ ế ệ ược th i gian x lýờ ửcông vi c, đ y nhanh t c đ chu chuy n c a ti n t trong thanh toán và gópệ ẩ ố ộ ể ủ ề ệ

ph n làm tinh g n b máy qu n lý.ầ ọ ộ ả

Th t , Trình đ chuyên môn c a cán b làm ki m soát chi đ u tứ ư ộ ủ ộ ể ầ ưXDCB N u cán b có năng l c chuyên môn t t sẽ lo i tr đế ộ ự ố ạ ừ ược các thi u sótế

và sai ph m trong các h s thanh toán, cung c p đ y đ thông tin cho cácạ ồ ơ ấ ầ ủ

c p lãnh đ o và đ n v s d ng NSNN nói chung, cũng nh v n đ u t nóiấ ạ ơ ị ử ụ ư ố ầ ưriêng N u năng l c chuyên môn kém, t t y u sẽ không th hoàn thành t tế ự ấ ế ể ốcông tác được giao, không phát hi n ra sai ph m và gây th t thoát cho Nhàệ ạ ấ

Trang 27

nước Do đó vi c tăng cệ ường b i dồ ưỡng cho l c lự ượng cán b ph i luôn độ ả ược

ch nh ng thi u sót và sai ph m này Nh ng bên c nh đó, quan tr ng h n,ế ữ ế ạ ư ạ ọ ơ

c n có nh ng bi n pháp nh m nâng cao nh n th c, trách nhi m, trình đầ ữ ệ ằ ậ ứ ệ ộnăng l c c a ngự ủ ười đ ng đ u cũng nh ngứ ầ ư ười th c hi n c a các đ n v sự ệ ủ ơ ị ử

d ng v n đ u t XDCBụ ố ầ ư

1.3.3 Nhân t khác thu c môi tố ộ ường c a KBNNủ

Thứ nhất, cơ chế chính sách và các quy định về quản lý đầu tư xây dựng cơbản của Nhà nước thường xuyên thay đổi và không đồng bộ Trước năm 2003, vănbản quy phạm pháp luật về đầu tư XDCB cao nhất mới là Nghị định của Chínhphủ, nhưng lại không đầy đủ và đồng bộ, nhiều văn bản quy định không sát vớithực tế Năm 2003, Quốc hội ban hành Luật Xây dựng và có hiệu lực từ ngày1/7/2004; năm 2005 Quốc hội ban hành Luật Đấu thầu có hiệu lực từ ngày1/4/2006 Mặc dù có nhiều đổi mới trong việc xây dựng và ban hành văn bản quyphạm pháp luật có tính pháp lý cao nhất, nhưng các luật này chỉ là luật khung Đểthực hiện các luật này lại phải chờ Chính phủ ban hành các nghị định hướng dẫn.Sau đó, các bộ, ngành lại ban hành các thông tư, quyết định để hướng dẫn thựchiện nghị định Nên phần nào đã giảm hiệu lực của các văn bản quy phạm phápluật Cá biệt có những điều, khoản thuộc các văn bản quy phạm pháp luật ban hànhsau lại mâu thuẫn với các văn bản ban hành trước hoặc không thể thực hiện đượctrong thực tế, gây khó khăn cho các tổ chức, đơn vị và cá nhân trong quá trìnhchuẩn bị, thực hiện dự án và giải ngân vốn đầu tư XDCB

Hiện nay văn bản cao nhất hướng dẫn về quản lý và kiểm soát cam kết chiNSNN qua KBNN là Thông tư 113/2008/TT-BTC ngày 27/11/2008 của Bộ Tàichính Như vậy chưa đảm bảo có một nền tảng pháp lý đủ mạnh để các thành phần

Trang 28

kinh tế, các chủ thể có quan hệ với NSNN phải nghiêm túc tuân thủ thực hiện cácquy định liên quan đến thực hiện cam kết chi Điều đó đòi hỏi cam kết chi và kiểmsoát cam kết chi phải được quy định bởi các văn bản pháp quy ở mức cao ( Luật,Nghị định ); đồng thời hệ thống các văn bản hướng dẫn thi hành phải đầy đủ, toàndiện và liên tục được cập nhật, bổ sung, sửa đổi cho hoàn thiện.

Thứ hai, do tác động của khủng hoảng kinh tế thế giới nên thị trường giá cảthường xuyên biến động, việc xây dựng và công bố đơn giá của các cơ quan Nhànước thường thấp hơn nhiều so với thị trường Chính vì vậy việc xác định đơngiáđiều chỉnh của các hợp đồng xây dựng thực hiện theo đơn giá điều chỉnh hoặcđiều chỉnh đơn giá do vật tư vật liệu chính do tăng giá đột biến của các hợp đồngtrọn gói thường chủ đầu tư và các nhà thầu không thể căn cứ vào thông báo giá củacác cơ quan nhà nước mà phải căn cứ vào chứng từ, hoá đơn thực tế Việc rà soát,kiểm tra tính hợp pháp, hợp lệ của chứng từ hoá đơn rất khó khăn và phức tạp do

đó mất nhiều thời gian cho việc xác định đơn giá điều chỉnh, khó khăn trong việcquản lý chi phí dự án và hoàn thiện hồ sơ thanh toán

Việc xác định giá đất để đền bù GPMB thường thấp, dẫn đến nhiều dự ánvướng mắc về công tác đền bù GPMB, làm cho tiến độ, hiệu quả của dự án khôngđạt được so với mục tiêu đề ra, công tác kiểm soát chi đầu tư XDCB không thựchiện được gây lãng phí vốn đầu tư

Thứ ba, công tác phân bổ kế hoạch đầu tư XDCB hàng năm của các bộ, địaphương có tác động lớn đến công tác kiểm soát chi đầu tư XDCB qua Kho bạcNhà nước Nếu việc phân bổ kế hoạch đầu tư xây dựng cơ bản hàng năm sát vớitiến độ thực hiện dự án và ngân sách cân đối được nguồn thu thì công tác thanhtoán, quyết toán vốn đầu tư XDCB hàng năm theo Luật Ngân sách của Kho bạcNhà nước đảm bảo chất lượng và đúng thời gian quy định

Ngược lại, nếu công tác này thiếu chính xác, nguồn vốn của ngân sách thiếuhụt sẽ dẫn đến tình trạng công trình xây dựng bị giãn tiến độ hoặc phải điều chỉnh

kế hoạch nhiều lần làm ảnh hưởng đến tiến độ dự án đầu tư, gây khó khăn chocông tác kiểm soát thanh toán và quyết toán vốn đầu tư hàng năm của Kho bạcNhà nước Thứ tư, công tác lập, thẩm định, phê duyệt, quản lý và tổ chức thực hiện

Trang 29

dự án đầu tư cũng có ảnh hưởng không nhỏ đến công tác kiếm soát chi đầu tưXDCB.

Nếu tuân thủ các quy định của nhà nước nó sẽ giúp cho công tác kiểm soátchi, thanh toán nhanh chóng, rút ngắn thời gian luân chuyển của tiền trong lưuthông, tăng vòng quay của vốn, kích thích kinh tế phát triển

Ngược lại, nếu quá trình lập thẩm định, phê duyệt dự án sơ sài, không tuânthủ chế độ quy định dẫn đến dự án đầu tư phải điều chỉnh thay đổi quy mô, thiết kếnhiều lần làm cho dự án khi hoàn thành đưa vào sử dụng không phát huy hiệuquảnhư mục tiêu ban đầu Điều này cũng gây khó khăn cho Kho bạc Nhà nướctrong kiểm soát thanh toán vì phải kiểm soát, theo dõi, cập nhật sự thay đổi nhiềulần

Thứ năm, hạ tầng kỹ thuật về mạng, kỹ năng máy vi tính, trình độ cán bộcủa các bộ, ngành, địa phương, của các chủ đầu tư, cũng như các thành phần kinh

tế khác phải đạt được một mặt bằng nhất định thì mới có thể tham gia vận hành,truy cập thông tin và thực hiện giám sát hoạt động kiểm soát cam kết chi

K t lu n: Ch ế ậ ươ ng 1

Ki m soát chi đ u t XDCB t NSNN cho các công trình XDCB c a m tể ầ ư ừ ủ ộ

qu c gia nói chung và c a m t đ a phố ủ ộ ị ương nói riêng luôn là v n đ c n đấ ề ầ ượcquan tâm, nghiên c u nh m nâng cao hi u qu ngu n v n đ u t Trongứ ằ ệ ả ồ ố ầ ư

nh ng năm qua công tác qu n lý chi đ u t XDCB qua KBNN ngu n t NSNNữ ả ầ ư ồ ừcho các d án t i đ a phự ạ ị ương trên đ a bàn thành ph Uông Bí có vai trò quanị ố

tr ng trong vi c tri n khai th c hi n phát tri n k t c u h t ng, góp ph nọ ệ ể ự ệ ể ế ấ ạ ầ ầchuy n d ch c c u kinh t , th c hi n t t các m c tiêu KT – XH, nâng cao đ iể ị ơ ấ ế ự ệ ố ụ ờ

s ng cho nhân dân trên đ a bàn thành ph ố ị ố

Đ làm t t công tác qu n lý chi đ u t XDCB qua KBNN ngu n t NSNNể ố ả ầ ư ồ ừcho các d án t i đ a phự ạ ị ương, đ u tiên ph i xác đ nh rõ đầ ả ị ượ ầc t m quan tr ng,ọ

n i dung, yêu c u và m c đích c a công tác này Trộ ầ ụ ủ ước h t b máy qu n lý chiế ộ ả

đ u t XDCB t i đ a phầ ư ạ ị ương ph i hi u rõ, thông th o các quy đ nh trong Lu tả ể ạ ị ậNSNN, Lu t Đ u t công, Lu t Xây d ng và các lu t có liên quan đ n công tácậ ầ ư ậ ự ậ ế

Trang 30

này, đ ng th i khi tri n kh i th c hi n ph i đ m b o tính phù h p v i kồ ờ ể ả ự ệ ả ả ả ợ ớ ế

ho ch, chi n lạ ế ược quy ho ch, đ nh hạ ị ướng phát tri n c a đ a phể ủ ị ương trong

t ng th i kỳ đã đừ ờ ược HĐND, UBND các c p thông qua Ph i th c hi n có hi uấ ả ự ệ ệ

qu các n i dung qu n lý chi đ u t XDCB ngu n t NSNN, t khâu xây d ngả ộ ả ầ ư ồ ừ ừ ự

k ho ch chi đ u t Nhà nế ạ ầ ư ước ph i sát v i th c t yêu c u phát tri n c a đ aả ớ ự ế ầ ể ủ ị

phương đ n t ch c th c hi n, ki m tra, giám sát th c hi n theo k ho ch ế ổ ứ ự ệ ể ự ệ ế ạ

Đ th c hi n có hi u qu công tác ki m soát chi đ u t XDCB các d ánể ự ệ ệ ả ể ầ ư ựtrên đ a bàn thành ph có s d ng ngu n t NSNN, đòi l c lị ố ử ụ ồ ừ ự ượng nhân sựlàm công tác si m soát trong lĩnh v c này ph i hi u rõ và làm t t các n iể ự ả ể ố ộdung ki m soát chi đ u t , tránh nh ng b t c p, sai sót trể ầ ư ữ ấ ậ ước nh ng yêu c uữ ầ

th c t nh : Công tác xây d ng k ho ch đ u t ph i chính xác, k p th i;ự ế ư ự ế ạ ầ ư ả ị ờcông tác l p, th m đ nh và phê duy t d án ph i đ m b o th i gian và ch tậ ẩ ị ệ ự ả ả ả ờ ấ

lượng; công tác GPMB ph i đ m b o ti n đ th c hi n d án; công tác thanh,ả ả ả ế ộ ự ệ ựquy t toán ph i đ m b o chính xác, ch t lế ả ả ả ấ ượng và th i gian quy đ nh; côngờ ịtác thanh tra, ki m tra, giám sát ph i th c hi n thể ả ự ệ ường xuyên, nghiêm túc có

ch t lấ ượng và hi u qu ệ ả

Trang 31

CHƯƠNG 2 THỰC TRẠNG KIỂM SOÁT CHI ĐẦU TƯ XÂY DỰNG CƠ BẢN TỪ NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC QUA KHO BẠC NHÀ NƯỚC UÔNG BÍ 2.1 Khái quát v Kho b c Nhà n ề ạ ướ c Uông Bí

2.1.1 Quá trình hình thành và phát tri n ể

Vt , v n s KBNN huy n Uông Bí thành l p khi nào??ư ố ự ệ ậ

Phát tri n qua các giai đo n nàoể ạ

Hi n nay, h th ng Kho b c Nhà nệ ệ ố ạ ước huy n Uông Bí ho t đ ng theoệ ạ ộQuy t đ nh 108/2009/QĐ-TTg ngày 26/8/2009 c a Th tế ị ủ ủ ướng Chính phủquy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a Kho b c nhàị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ạ

nước tr c thu c B Tài chính thì Kho b c nhà nự ộ ộ ạ ước có nhi m v giúp Bệ ụ ộ

trưởng B Tài chính qu n lý Nhà nộ ả ước v quỹ ngân sách Nhà nề ước, các quỹtài chính Nhà nước và các quỹ khác c a Nhà nủ ước được giao qu n lý; qu n lýả ảngân quỹ; t ng k toán Nhà nổ ế ước; th c hi n vi c huy đ ng v n cho ngânự ệ ệ ộ ốsách Nhà nước và cho đ u t phát tri n thông qua hình th c phát hành tráiầ ư ể ứphi u Chính ph theo quy đ nh c a pháp lu t.ế ủ ị ủ ậ

2.1.2 Ch c năng, nhi m v c a KBNN huy n Uông Bí ứ ệ ụ ủ ệ

Theo Quy t đ nh s 108/2009/QĐ-TTg ngày 26/8/2009 c a Thế ị ố ủ ủ

tướng Chính ph quy đ nh ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u tủ ị ứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ

ch c c a Kho b c Nhà nứ ủ ạ ước tr c thu c B Tài chính, và Quy t đ nh sự ộ ộ ế ị ố210/2003/QĐ-BTC ngày 16/12/2003 c a B trủ ộ ưởng B Tài chính quy đ nhộ ị

ch c năng, nhi m v , quy n h n và c c u t ch c c a Kho b c Nhà nứ ệ ụ ề ạ ơ ấ ổ ứ ủ ạ ước

t nh tr c thu c Kho b c Nhà nỉ ự ộ ạ ước thì kho b c Nhà nạ ước c p huy n tr cấ ệ ựthu c Kho b c Nhà nộ ạ ướ ỉc t nh có ch c năng, nhi m v nh sau: (c n c pứ ệ ụ ư ầ ậ

nh t văn b n m i vê ch c năng nhi m v c a KBNN )ậ ả ớ ứ ệ ụ ủ

- Kho b c Nhà nạ ướ ởc các huy n là t ch c tr c thu c Kho b c Nhàệ ổ ứ ự ộ ạ

nước, có ch c năng th c hi n nhi m v Kho b c Nhà nu c trên đ a bàn theoứ ự ệ ệ ụ ạ ớ ịquy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ

Trang 32

- Kho b c Nhà nạ ước huy n có t cách pháp nhân, có tr s , con d uệ ư ụ ở ấriêng và được m tài kho n t i chi nhánh Ngân hàng Nhà nở ả ạ ước Vi t Nam vàệcác Ngân hàngThương m i Nhà nạ ước trên đ a bàn đ th c hi n giao d ch,ị ể ự ệ ịthanh toán.

- Ch đ o, hỉ ạ ướng d n và ki m tra các đ n v trên đ a bàn th c hi n cácẫ ể ơ ị ị ự ệnghi p v theo ch đ quy đ nh và hệ ụ ế ộ ị ướng d n c a Kho b c Nhà nẫ ủ ạ ước

- T p trung các kho n thu NSNN trên đ a bàn, h ch toán các kho n thuậ ả ị ạ ảcho các c p ngân sách.ấ

- Kho b c Nhà nạ ước huy n có quy n trích các tài kho n ti n g i c a tệ ề ả ề ử ủ ổ

ch c, cá nhân đ n p NSNN ho c áp d ng các bi n pháp hành chính khác đứ ể ộ ặ ụ ệ ểthu cho NSNN theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ủ ậ

- T ch c th c hi n chi NSNN, ki m soát thanh toán, chi tr các kho nổ ứ ự ệ ể ả ảchi NSNN trên đ a bàn theo quy đ nh c a pháp lu t.ị ị ủ ậ

- Có quy n t ch i thanh toán, chi tr các kho n chi không đúng, khôngề ừ ố ả ả

đ các đi u ki n theo quy đ nh c a pháp lu t và ch u trách nhi m v quy tủ ề ệ ị ủ ậ ị ệ ề ế

đ nh c a mình.ị ủ

- Th c hi n m t s d ch v tín d ng Nhà nự ệ ộ ố ị ụ ụ ước theo hướng d n c aẫ ủKho b c Nhà nạ ước

- T ch c th c hi n nhi m v huy đ ng v n theo quy t đ nh c a Bổ ứ ự ệ ệ ụ ộ ố ế ị ủ ộ

trưởng B Tài chính và hộ ướng d n c a Kho b c Nhà nẫ ủ ạ ước

- Ph i h p v i các đ n v có liên quan, tham m u cho UBND huy nố ợ ớ ơ ị ư ệtrong vi c xây d ng và tri n khai các đ án huy đ ng v n trên đ a bàn.ệ ự ể ề ộ ố ị

- Qu n lý quỹ ngân sách huy n, quỹ d tr tài chính và các quỹ khácả ệ ự ữ

được giao qu n lý; qu n lý các khu n t m thu, t m gi , t ch thu, ký cả ả ả ạ ạ ữ ị ược, kýquỹ, th ch p theo quy t đ nh c a c quan Nhà nế ấ ế ị ủ ơ ước có th m quy n.ẩ ề

- Qu n lý, đi u hòa t n ngân Kho b c Nhà nả ề ồ ạ ước theo hướng d n c aẫ ủKho b c Nhà nạ ước; th c hi n t m ng t n ngân Kho b c Nhà nự ệ ạ ứ ồ ạ ước cho ngânsách đ a phị ương theo quy đ nh c a B Tài chính.ị ủ ộ

Trang 33

- Qu n lý các tài s n qu c gia quý hi m theo quy t đ nh c a c quanả ả ố ế ế ị ủ ơNhà nước có th m quy n; qu n lý ti n, tài s n, các lo i ch ng ch có giá c aẩ ề ả ề ả ạ ứ ỉ ủNhà nước và c a các đ n v , cá nhân g i t i Kho b c Nhà nủ ơ ị ử ạ ạ ước huy n.ệ

- Hướng d n, t ch c th c hi n các bi n pháp b o đ m an toàn kho,ẫ ổ ứ ự ệ ệ ả ảquỹ t i Kho b c Nhà nạ ạ ước huy n tr c thu c.ệ ự ộ

- M tài kho n t i Chi nhánh Ngân hàng Nhà nở ả ạ ước Vi t Nam, các Ngânệhàng Thương m i Nhà nạ ước trên đ a bàn đ th c hi n thanh toán, giao d chị ể ự ệ ịtheo ch đ quy đ nh.ế ộ ị

- T ch c th c hi n k toán NSNN và ho t đ ng nghi p v Kho b cổ ứ ự ệ ế ạ ộ ệ ụ ạNhà nước; th ng kê, báo cáo, quy t toán các nghi p v phát sinh t i Kho b cố ế ệ ụ ạ ạNhà nước huy n và trên toàn đ a bàn.ệ ị

- T ch c qu n lý và ng d ng công ngh thông tin t i Kho b c Nhàổ ứ ả ứ ụ ệ ạ ạ

nước huy n tr c thu c.ệ ự ộ

- T ch c th c hi n ki m tra ki m soát ho t đ ng Kho b c Nhà nổ ứ ự ệ ể ể ạ ộ ạ ướctrên đ a bàn; th c hi n công tác ti p công dân và gi i quy t đ n th khi uị ự ệ ế ả ế ơ ư ế

n i, t cáo theo quy đ nh.ạ ố ị

- T ch c th c hi n công tác thi đua khen thổ ứ ự ệ ưởng theo quy đ nh.ị

- Qu n lý và t ch c th c hi n công tác hành chính, qu n tr , tài v ,ả ổ ứ ự ệ ả ị ụXDCB n i b Kho b c Nhà nộ ộ ạ ước huy n theo quy đ nh.ệ ị

- T ch c th c hi n chổ ứ ự ệ ương trình hi n đ i hóa ho t đ ng Kho b c Nhàệ ạ ạ ộ ạ

nước; th c hi n nhi m v c i cách hành chính theo m c tiêu nâng cao ch tự ệ ệ ụ ả ụ ấ

lượng ho t đ ng, công khai hóa th t c, c i ti n quy trình nghi p v và cungạ ộ ủ ụ ả ế ệ ụ

c p thông tin đ t o thu n l i ph c v khách hàng.ấ ể ạ ậ ợ ụ ụ

- Th c hi n các nhi m v khác do giám đ c Kho b c Nhà nự ệ ệ ụ ố ạ ướ ỉc t nhgiao

Trang 34

S đ 1.0 – B máy t ch c Kho B c Nhà N ơ ồ ộ ổ ứ ạ ướ c TP.Uông Bí

+ C quan: Ban Giám đ c g m 02 ngơ ố ồ ười (01 Giám đ c và 01 Phóốgiám đ c); nhân viên có 11 ngố ười (01 K toán trế ưởng; 08 Giao d ch viên; 02ị

b o v chuyên trách) Trong 08 giao d ch viên có ả ệ ị 1 đ ng chí là th quỹ kiêmồ ủ

th kho, còn l i 7 đ ng chí Giao d ch viên (ki m soát chi đ u t và thủ ạ ồ ị ể ầ ư ườngxuyên, kiêm k toán) trong đó có 1 đ ng chí y quy n khi k toán trế ồ ủ ề ế ưởng

v ng m tắ ặ

+ T ch c Đ ng: Chi b KBNN Uông Bí tr c thu c Đ ng y C sổ ứ ả ộ ự ộ ả ủ ơ ở

c quan Chính quy n thu c Đ ng b c s c quan chính quy n th xã Uôngơ ề ộ ả ộ ơ ở ơ ề ị

Bí, t ng s đ ng viên chi b hi n t i là 08 đ ng viên trong đó đ ng viên nổ ố ả ộ ệ ạ ả ả ữ

06 chi m 60% t ng s đ ng viên ế ổ ố ả

K toán trế ưởng B o vả ệ

Th Quỹủ Giao d ch viênị

Trang 35

+ T ch c đoàn th : Công đoàn c s thành vên KBNN Uông Bíổ ứ ể ơ ở

tr c thu c Công đoàn c s KBNN Qu ng ninh, t ng s đoàn viên công đoànự ộ ơ ở ả ổ ố

Ch c năng, nhi m v B ph n giao d ch c a KBNN Uông Bí nh sau:ứ ệ ụ ộ ậ ị ủ ư

a Ban Giám đ c ố

- Giám đ c Kho b c Nhà nố ạ ước c p huy n ch u trách nhi m toàn di nấ ệ ị ệ ệ

trước Giám đ c Kho b c Nhà nố ạ ướ ấ ỉc c p t nh và trước pháp lu t v : th c hi nậ ề ự ệnhi m v , quy n h n; qu n lý ti n, tài s n, h s , tài li u, công ch c, laoệ ụ ề ạ ả ề ả ồ ơ ệ ứ

đ ng c a đ n v ộ ủ ơ ị

- Phó Giám đ c Kho b c Nhà nố ạ ước c p huy n ch u trách nhi m trấ ệ ị ệ ướcGiám đ c Kho b c Nhà nố ạ ướ ấc c p huy n và trệ ước pháp lu t v lĩnh v c côngậ ề ựtác được phân công

b B phân giao d ch ộ ị

Hi n t i ngoài 2 lãnh đ o và Giám đ c và Phó Giám đ c và 2 đ ng chíệ ạ ạ ố ố ồ

b o v chuyên trách thì b ph n giao d ch g m 9 đ ng chí, trong đó có 1ả ệ ộ ậ ị ồ ồ

đ ng chí là K toán trồ ế ưởng,

T i đ n v KBNN, công ch c đạ ơ ị ứ ược phân công tr c ti p giao d ch v iự ế ị ớkhách được g i chung là Giao d ch viên (GDV), GDV ti p nh n, x lý h s ,ọ ị ế ậ ử ồ ơ

ch ng t và tham gia vào quy trình ki m soát chi, h ch toán k toán, K toánứ ừ ể ạ ế ế

trưởng (KTT) ki m soát h s , ch ng t và ki m soát h ch toán k toán theoể ồ ơ ứ ừ ể ạ ếquy đ nh t i quy trình này Vi c s p x p t ch c và phân công th c hi n cácị ạ ệ ắ ế ổ ứ ự ệnghi p v t i Quy trình này đ m b o m t s đ n v s d ng ngân sách chệ ụ ạ ả ả ộ ố ơ ị ử ụ ỉgiao d ch v i m t công ch c kho b c.ị ớ ộ ứ ạ

Trang 36

Ngườ ứi đ ng đ u b ph n giao d ch là k toán trầ ộ ậ ị ế ưởng, ch u trách nhi mị ệ

t ch c công tác k toán, giúp Giám đ c KBNN qu n lý và đi u hành nghi pổ ứ ế ố ả ề ệ

v trong đ n v Đ gi i quy t công vi c đụ ơ ị ể ả ế ệ ược nhanh chóng, thu n ti n h n,ậ ệ ơ

b ph n k toán còn có y quy n k toán trộ ậ ế ủ ề ế ưởng Người được k toánế

trưởng y quy n sẽ th c hi n m t s nhi m v nh t đ nh trong ph m viủ ề ự ệ ộ ố ệ ụ ấ ị ạ

công vi c đệ ượ ủc y quy n N m trong t ch c b máy k toán c a KBNN, cácề ằ ổ ứ ộ ế ủ

Giao d ch viên là nh ng ngị ữ ười tr c ti p giao d ch v i các đ n v s d ngự ế ị ớ ơ ị ử ụ

NSNN, th c hi n ki m soát chi thự ệ ể ường xuyên đ i v i các đ n v do mìnhố ớ ơ ị

qu n lý.ả

Quy trình thanh toán h s đ u t xây d ng c b n nh sau:ồ ơ ầ ư ự ơ ả ư

(2)

(1)(7)(4) (3)

Bước 2: Giao d ch viên ki m soát h s ch ng t , đ đi u ki n chiị ể ồ ơ ứ ừ ủ ề ệ

h ch toán ạ vào chương trình d án ĐTKB - Lan ,h th ng thông tin qu n lýự ệ ố ả

trưởng

Giao d chịviên

Khách Hàng

Lãnh đ o ph tráchạ ụ

Th QuỹủNgân Hàng

Trang 37

v n đ u t t ngu n Ngân sách Nhà Nố ầ ư ừ ồ ước sau đó chuy n toàn b h sể ộ ồ ơ,

ch ng t cho K toán trứ ừ ế ưởng (ho c ngặ ười đượ ủc y quy n) ề Ki m tra ki mể ểsoát thanh toán và đ ng th i trình ch ng t thanh toán qua d ch v công ồ ờ ứ ừ ị ụ

Bước 3: K toán trế ưởng ki m soát h s ch ng t , ký duy t h s vàể ồ ơ ứ ừ ệ ồ ơ

ch ng t thanh toán trên d ch v công trình lên lãnh đ o ph trách ký duy t.ứ ừ ị ụ ạ ụ ệ

Bước 4: Lãnh đ o ph trách phê duy t h s , ch ng t thanh toán trênạ ụ ệ ồ ơ ứ ừ

d ch v công ị ụ

Bước 5: Giao d ch viên th c hi n ch y giao di nvào chị ự ệ ạ ệ ương trình hệ

th ng thông tin qu n lý Ngân sách và Kho b c ( G i t t là Tabmis).ố ả ạ ọ ắ

Bước 6: Giao d ch viên th c hi n áp thanh toán và ch y giao di n sangị ự ệ ạ ệ

chương trình thanh toán song phương đi n t v i ngân hàng ( n u chuy nệ ử ớ ế ểkho n ) ho c chuy n ch ng t sang th quỹ (n u chi ti n m t ) ả ặ ể ứ ừ ủ ế ề ặ

Bước 7: Giao d ch viên đóng d u” K toán” lên các liên chúng t , l u 01ị ấ ế ừ ưliên cùng h s thanh toán vào t p ch ng t ngày, tr l i 01 liên cho đ n vồ ơ ậ ứ ừ ả ạ ơ ịgiao d ch ị

Đ th c hi n nhi m v Ki m soát chi đ u t XDCB trên đ a bàn K tể ự ệ ệ ụ ể ầ ư ị ể ừnăm 2010 đ n nay cán b ki m soát chi đ u t XDCB t ngu n NSNN quaế ộ ể ầ ư ừ ồKBNN Uông Bí luôn được ki n toàn c v s lệ ả ề ố ượng và ch t lấ ượng Đ n nayếtoàn h th ng KBNN Uông Bí có 13 cán b ( Trong đó trình đ Đ i h c là 11ệ ố ộ ộ ạ ọcán b chi m 84,6%, Trình đ trung c p 02 cán b chi m 15,4 % )ộ ế ộ ấ ộ ế

Trình độ chuyên môn

Sau Đại học Đại học

Cao đẳng

Trung cấp

Trang 38

B ng 1.3 ả Trình độ cán bộ của KBNN Uông Bí

(Nguồn: Báo cáo tổ chức cán bộ KBNN Uông Bí )

Trình đ chuyên môn nghi p v c a đ i ngũ cán b làm công tác ki mộ ệ ụ ủ ộ ộ ểsoát v n đ u t còn có nhi u h n ch Vi c t p hu n v chuyên môn, nghi pố ầ ư ề ạ ế ệ ậ ấ ề ệ

v , t p hu n v văn b n, ch đ qu n lý m i ban hành cho đ i ngũ cán bụ ậ ấ ề ả ế ộ ả ớ ộ ộlàm công tác ki m soát v n đ u t cũng ch a để ố ầ ư ư ược chú tr ng.ọ

2.2 Th c tr ng Ki m soát chi đ u t xây d ng c b n qua h ự ạ ể ầ ư ự ơ ả ệ

th ng kho b c Nhà n ố ạ ướ c Uông Bí giai đo n 2017-2019 ạ

2.2.1 Th c tr ng b máy ki m soát chi đ u t xây d ng c b n t ự ạ ộ ể ầ ư ự ơ ả ừ ngân sách nhà n ướ c qua Kho b c nhà n ạ ướ c Uông Bí

2.2.1.1 Thực trạng cơ cấu bộ máy kiểm soát chi

Hi n nay KBNN Uông Bí đang phân công b trí th c hi n nhi m vệ ố ự ệ ệ ụ

ki m soát chi đ u t và v n s nghi p qua b ph n giao d ch.ể ầ ư ố ự ệ ộ ậ ị Các Giao d chịviên là nh ng ngữ ười tr c ti p giao d ch v i các đ n v s d ng NSNN, th cự ế ị ớ ơ ị ử ụ ự

hi n ki m soát chi thệ ể ường xuyên đ i v i các đ n v do mình qu n lýố ớ ơ ị ả , c thụ ể

th c hi n các nhi m v :ự ệ ệ ụ

-Ki m soát thanh toán toàn b các ngu n v n đ u t XDCB, CTMT, vàể ộ ồ ố ầ ư

s nghi p có tính ch t đ u t c a t t c các c p ngân sách (Trung ự ệ ấ ầ ư ủ ấ ả ấ ương,Thành ph , qu n) phát sinh trên đ a bàn theo phân c p qu n lý ngân sách vàố ậ ị ấ ảtheo phân công c a KBNN huy n Uông Bí.ủ ệ

- H ch toán k toán, thanh toán các ngu n v n, th c hi n đ i chi uạ ế ồ ố ự ệ ố ếngu n v n và s c p phát thanh toán chi ti t theo t ng ngu n v n, t ng c pồ ố ố ấ ế ừ ồ ố ừ ấngân sách , t ng d án và ch đ u t ừ ự ủ ầ ư

- Thu, thanh toán các kho n chi b ng ti n m tả ằ ề ặ

2.2.1.2.Thực trạng cán bộ kiểm soát chi

Đ th c hi n nhi m v Ki m soát chi đ u t XDCB trên đ a bàn K tể ự ệ ệ ụ ể ầ ư ị ể ừnăm 2010 đ n nay cán b tr c ti p th c hi n Ki m soát chi đ u t XDCB tế ộ ự ế ự ệ ể ầ ư ừngu n NSNN qua KBNN Uông Bí luôn đồ ược ki n toàn c v s lệ ả ề ố ượng và ch tấ

lượng 100% cán b là trình đ đ i h cộ ộ ạ ọ

B ng 2 ả -1 S l ố ượ ng, trình đ cán b ki m soát chi đ u t ộ ộ ể ầ ư

Trang 39

( Nguồn: Báo cáo công tác tổ chức cán bộ hàng năm của KBNN Uông Bí)

2.2.2 Th c tr ng công c ki m soát chi đ u t XDCB t NSNN c a ự ạ ụ ể ầ ư ừ ủ KBNN Uông Bí

* Văn b n pháp lu t ả ậ

Công c ki m soát chi đ u t XDCB t ngân sách nhà nụ ể ầ ư ừ ước là các văn

b n ch đ do nhà nả ế ộ ước ban hành C th nh sau:ụ ể ư

Trang 40

- Thông t 86/2011/TT - BTC ngày 17/6/2011 quy đ nh v qu n lý,ư ị ề ảthanh toán v n đ u t và v n s nghi p có tính ch t đ u t thu c ngu nố ầ ư ố ự ệ ấ ầ ư ộ ồngân sách Nhà nước.

- Thông t 19/2011/TT - BTC ngày 14/2/2011 quy đ nh quy t toán dư ị ế ự

án hoàn thành thu c ngu n v n nhà nộ ồ ố ước

- Thông t 10/2011/TT - BTC ngày 26/01/2011 quy đ nh v qu n lý,ư ị ề ả

s d ng chi phí qu n lý d án c a các d án đ u t xây d ng s d ng v nử ụ ả ự ủ ự ầ ư ự ử ụ ốngân sách Nhà nước

- Thông t 210/2010/TT - BTC ngày 21/4/2010 quy đ nh vi c quy tư ị ệ ếtoán v n đ u t xây d ng c b n thu c ngu n ngân sách Nhà nố ầ ư ự ơ ả ộ ồ ước theo niên

Ho t đ ng đ u t XDCB là lĩnh v c r t ph c t p, liên quan đ n nhi uạ ộ ầ ư ự ấ ứ ạ ế ề

c p, nhi u ngành, vi c qu n lý g p r t nhi u khó khăn B i v y vi c qu n lýấ ề ệ ả ặ ấ ề ở ậ ệ ả

ho t đ ng đ u t XDCB và v n đ u t XDCB đạ ộ ầ ư ố ầ ư ược quy đ nh trong r t nhi uị ấ ềcác quy t đ nh, thông t , ngh đ nh khác nhau S lế ị ư ị ị ố ượng các văn b n liênảquan tương đ i l n và đố ớ ược s a đ i nhi u l n nên không tránh kh i tìnhử ổ ề ầ ỏ

tr ng ch ng chéo lên nhau, không nh t quán, gây khó khăn trong vi c th cạ ồ ấ ệ ự

hi n tri n khai d án do đó nh hệ ể ự ả ưởng t i công tác ki m soát thanh toán.ớ ểNgoài ra, m t s văn b n có n i dung không rõ ràng, ch a phù h p hay ch aộ ố ả ộ ư ợ ư

có các văn b n thông t hả ư ướng d n th c hi n đi kèm Đi u này c n tr ho tẫ ự ệ ề ả ở ạ

Ngày đăng: 14/03/2022, 11:56

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
5. Kho bạc Nhà nước (2000), Cẩm nang kiểm soát chi NSNN qua KBNN,NXB Tài chính, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cẩm nang kiểm soát chi NSNN qua KBNN
Tác giả: Kho bạc Nhà nước
Nhà XB: NXBTài chính
Năm: 2000
6. Kho bạc Nhà nước (2002), Cơ chế quản lý tài chính cơ quan hành chính Nhà nước thực hiện khoán biên chế và kinh phí quản lý hành chính, chế độ tài chính áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu, NXB Tài chính, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Cơ chế quản lý tài chính cơ quan hành chính Nhànước thực hiện khoán biên chế và kinh phí quản lý hành chính, chế độ tàichính áp dụng cho đơn vị sự nghiệp có thu
Tác giả: Kho bạc Nhà nước
Nhà XB: NXB Tài chính
Năm: 2002
7. Kho bạc Nhà nước (2004), Hệ thống các văn bản về hoạt động KBNN, tập X,XI,XII,NXB Tài chính, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Hệ thống các văn bản về hoạt động KBNN, tậpX,XI,XII
Tác giả: Kho bạc Nhà nước
Nhà XB: NXB Tài chính
Năm: 2004
8. Kho bạc Nhà nước (2005), KBNN Việt Nam quá trình xây dựng và phát triển,NXB Tài chính, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: KBNN Việt Nam quá trình xây dựng và pháttriển
Tác giả: Kho bạc Nhà nước
Nhà XB: NXB Tài chính
Năm: 2005
9. Kho bạc Nhà nước (2015-2019), Bản tin KBNN và tạp chí Quản lý Ngân quỹ Quốc gia, NXB Tài chính, Hà Nội Sách, tạp chí
Tiêu đề: Bản tin KBNN và tạp chí Quản lý Ngân quỹQuốc gia
Nhà XB: NXB Tài chính
15. "Các văn b n quy đ nh v lu t đ u t công, lu t đ u th u, mua s m, qu n ả ị ề ậ ầ ư ậ ấ ầ ắ ả lý tài s n, thanh toán v n đ u t , ch đ công tác phí" – ả ố ầ ư ế ộ Nhà xu t b n ấ ả H ng Đ c (2016) ồ ứ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Các văn b n quy đ nh v lu t đ u t công, lu t đ u th u, mua s m, qu nả ị ề ậ ầ ư ậ ấ ầ ắ ảlý tài s n, thanh toán v n đ u t , ch đ công tác phí
1. Luật NSNN số 83/2015/QH13 được Quốc hội thông qua ngày 25/06/2015 và các văn bản hướng dẫn thực hiện Khác
3. Lê Văn Hưng, Lê Hùng Sơn (2003), Giáo trình Kho bạc Nhà nước, Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội Khác
4. Lê Văn Hưng, Lê Hùng Sơn (2003), Giáo trình Ngân sách nhà nước, Trường Đại học Kinh doanh và Công nghệ Hà Nội Khác
10. Trần Văn Lâm (2005), Một số bài học kinh nghiệm nâng cao chất lượng quản lý tại Kho bạc nhà nước Quảng Ninh, Tạp chí ngân quỹ quốc gia, Số 33, tháng 3/2005, trang 20 - 21 Khác
11. Trần Văn Lâm (2009), Hoàn thiện quản lý chi NSNN nhằm thúc đẩy phát triển KT-XH trên địa bàn Quảng Ninh. Luận án tiến sỹ Kinh tế - Học viện Tài chính Khác
12. Trần Văn Lâm (2005), Một số giải pháp chủ yếu để triển khai thực hiện dự toán ngân sách trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh, Tạp chí ngân quỹ quốc gia, số 31 + 32, tháng 1+2/2005, trang 80 Khác
13. Hà Đức Trụ (2000), Đổi mới cơ chế quản lý quỹ NSNN trong hệ thống KBNN giai đoạn 2001- 2010, Đề tài nghiên cứu cấp Bộ - Bộ Tài chính, Hà Nội Khác
14. Vụ Ngân sách Nhà nước - Bộ Tài chính (2003), Đề án cải cách quy trình cấp phát NSNN, Hà Nội Khác
16. Lu t đ u t công (2014) – Nhà xu t b n chính tr qu c gia ậ ầ ư ấ ả ị ố Khác
17. Gi i đáp các tình hu ng m i nh t v nghi p v đ u th u trong xây d ng ả ố ớ ấ ề ệ ụ ấ ầ ự c b n – Nhà Xu t b n lao đ ng (2015) ơ ả ấ ả ộ Khác
18. H ướ ng d n th c hi n DVC tr c tuy n, giao d ch đi n t qua Kho B c ẫ ự ệ ự ế ị ệ ử ạ Nhà N ướ c (2019) – Nhà xu t b n Tài Chính ấ ả Khác
19. H ướ ng D n Ch Đ K Toán Ngân Sách Nhà N ẫ ế ộ ế ướ c Và Ho t Đ ng Nghi p ạ ộ ệ V Kho B c Nhà N ụ ạ ướ c (2020) – Nhà xu t b n tài chính ấ ả Khác
20. Qu n lý, ki m soát thanh toán v n ả ể ố đầ u t t ngân sách Nhà N ư ừ ướ c và nh ng v n ữ ấ t ra – TS. Tr n Th Vân Anh (2019) – T p chí tài chính.đề đặ ầ ị ạ Khác

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w