Mục tiêu nghiên cứu của đề tài là đánh giá mức độ ô nhiễm môi trường tại làng nghề sản xuất hương xã Quốc Tuấn, huyện Nam Sách, tỉnh Hải Dương. Từ đó đưa ra các định hướng và giải pháp để giải quyết vấn đề ô nhiễm môi trường tại các làng nghề hương nhằm hướng đến mục tiêu phát triển làng nghề sản xuất hương theo hướng bền vững.
Trang 1KHOA K HO CH VÀ PHÁT TRI NẾ Ạ Ể
H I D Ả ƯƠ NG: TH C TR NG VÀ GI I PHÁP Ự Ạ Ả
GIÁO VIÊN HƯỚNG D NẪ : GS.TS. NGÔ TH NG L IẮ Ợ
SINH VIÊN TH C HI NỰ Ệ : TR N ANH DŨNG Ầ
Trang 3M C L C Ụ Ụ
Trang 4DANH M C VI T T TỤ Ế Ắ
BTNMT: B tài nguyên môi trộ ường
CN : Công nghi pệ
CNHHĐH: Công nghi p hóa – hi n đ i hóa ệ ệ ạ
COD: Nhu cầu oxy hóa học
Trang 5DANH M C B NGỤ Ả
Trang 6DANH M C HÌNHỤ
Trang 7L I M Đ UỜ Ở Ầ
1. Tính c p thi t c a đ tàiấ ế ủ ề
Kinh t t nhân là đ ng l c cho tăng trế ư ộ ự ưởng kinh t Đ y m nh phát tri nế ẩ ạ ể kinh t t nhân trong đó khôi ph c và phát tri n các làng ngh đã và đang đế ư ụ ể ề ượ c
Đ ng và Nhà Nả ướ ấc r t quan tâm. Khôi ph c và phát tri n các làng ngh không chụ ể ề ỉ
gi b n s c mà còn giúp cho n n kinh t có s đa d ng hóa s n ph m. Phát tri nữ ả ắ ề ế ự ạ ả ẩ ể các làng ngh v a là đi u ki n v a là k t qu c a quá trình t p trung hóa và phânề ừ ề ệ ừ ế ả ủ ậ công lao đ ng nông thôn. Cu c s ng c a ngộ ở ộ ố ủ ười dân hi n này d n tr nên n đ nhệ ầ ở ổ ị cùng v i s phát tri n c a các làng ngh S phát tri n c a các làng ngh góp ph nớ ự ể ủ ề ự ể ủ ề ầ đáng k trong chuy n d ch c c u kinh t đ a phể ể ị ơ ấ ế ở ị ương: Góp ph n t o công ănầ ạ
vi c làm và thu nh p cho dân c khu v c nông thôn; C i thi n đ i s ng gia đình,ệ ậ ư ở ự ả ệ ờ ố
t n d ng lao đ ng lúc nông nhàn và góp ph n xóa đói gi m nghèo, nâng cao ch tậ ụ ộ ầ ả ấ
lượng cu c s ng ngộ ố ười dân, c i thi n b m t nông thôn tả ệ ộ ặ ươ ẹi đ p, văn minh h n.ơ Bên c nh nh ng m t tích c c đó, vi c phát tri n các làng ngh đã xu t hi n nhi uạ ữ ặ ự ệ ể ề ấ ệ ề
v n đ c n ph i kh c ph c, đ c bi t là v n đ ô nhi m môi trấ ề ầ ả ắ ụ ặ ệ ấ ề ễ ường làng nghề đang di n ra r t ph bi n Vi t Nam hi n nay. Chính vì v y, kh c ph c ô nhi mễ ấ ổ ế ở ệ ệ ậ ắ ụ ễ môi trường các làng ngh là nhi m v c p thi t hàng đ u các t nh, thành phở ề ệ ụ ấ ế ầ ở ỉ ố
đ giúp cho kinh t t nhân th t s tr thành đ ng l c c a n n kinh t ể ế ư ậ ự ở ộ ự ủ ề ế
H i Dả ương là m t t nh thu c đ ng b ng B c B và cũng là t nh có r t nhi uộ ỉ ộ ồ ằ ắ ộ ỉ ấ ề làng ngh Hi n nay, các làng ngh đây đã d n d n đề ệ ề ở ầ ầ ược ph c h i và phát tri nụ ồ ể
r t m nh m , đóng góp r t l n vào GDP toàn t nh đ ng th i đem l i vi c làm nấ ạ ẽ ấ ớ ỉ ồ ờ ạ ệ ổ
đ nh và ngu n thu nh p cao cho ngị ồ ậ ười lao đ ng. Hi n nay, trên đ a bàn t nh v iộ ệ ị ỉ ớ kho ng 66 làng ngh tr i r ng trên 20ả ề ả ộ nhóm ngành ngh s n xu t chính. Trong đó,ề ả ấ làng ngh m c v n chi m s lề ộ ẫ ế ố ượng l n v i 14 làng ngh (chi m 21%) và ti p theoớ ớ ề ế ế sau là làng ngh ch bi n th c ph m, làng ngh thêu ren, làng ngh hề ế ế ự ẩ ề ề ương và m tộ
s làng ngh khác. Tuy nhiên, vi c khôi ph c và phát tri n các làng ngh v n g pố ề ệ ụ ể ề ẫ ặ
r t nhi u khó khăn nh ấ ề ư phát tri n s n xu t theo ki u t phát, ch a n m b t để ả ấ ể ự ư ắ ắ ượ c
th trị ường, ch a có th trư ị ường n đ nh Bên c nh đó thì nhi u h v n làm thổ ị ạ ề ộ ẫ ủ công, máy móc cũ k , thô s đi u này nh hỹ ơ ề ả ưởng r t nhi u đ n vi c b o v môiấ ề ế ệ ả ệ
trường làng ngh và nh hề ả ưởng t i s phát tri n b n v ng c a các làng ngh t iớ ự ể ề ữ ủ ề ạ đây
Trang 8Làng ngh hề ương xã Qu c Tu n, huy n Nam Sách, t nh H i Dở ố ấ ệ ỉ ả ương cũng
là m t làng ngh đã t n t i và phát tri n lâu đ i đây. Hi n nay, vi c phát tri nộ ề ồ ạ ể ờ ở ệ ệ ể làng ngh hề ương theo hướng b n v ng cũng đề ữ ược lãnh đ o huy n quan tâm và đạ ệ ề
c p đ n. Tuy nhiên, v n đ ô nhi m môi trậ ế ấ ề ễ ường đây v n r t b t c p và cònở ẫ ấ ấ ậ nhi u thách th c. Th nh t, v v n đ nh hề ứ ứ ấ ề ấ ề ả ưởng t i s c kh e ngớ ứ ỏ ười lao đ ng,ộ
s n xu t hả ấ ương v n mang tính th công, đi u ki n s n xu t ch a đ m b o, ngẫ ủ ề ệ ả ấ ư ả ả ườ ilao đ ng ch a độ ư ược đào t o đ y đ Chính vì v y, nguy c xu t hi n v b nh t tạ ầ ủ ậ ơ ấ ệ ề ệ ậ cho con người là r t cao. Th hai, vi c phát tri n ngh hấ ứ ệ ể ề ương đã và đang gây ra ô nhi m môi trễ ường nghiêm tr ng, đ c bi t là ô nhi m ngu n nọ ặ ệ ễ ồ ước, làm nh hả ưở ng
t i đ i s ng m quan cũng nh s c kh e ngớ ờ ố ỹ ư ứ ỏ ười dân và s n xu t nông nghi p t iả ấ ệ ạ đây. Đ ng trứ ước th c tr ng s c kh e ngự ạ ứ ỏ ười dân và s c kh e môi trứ ỏ ường do s nả
xu t hấ ương gây ra, sinh viên ch n đ tài : “ọ ề Ô nhi m môi trễ ường t i các làngạ ngh s n xu t hề ả ấ ương trên đ a bàn xã Qu c Tu n, huy n Nam Sách, t nh H iị ố ấ ệ ỉ ả
Dương: Th c tr ng và gi i pháp” ự ạ ả giúp tìm ra th c tr ng, nguyên nhân và đ a raự ạ ư
gi i pháp giúp phát tri n ngh hả ể ề ương và b o v môi trả ệ ường
2. M c tiêu nghiên c u ụ ứ
M c tiêu chung:ụ Đánh giá m c đ ô nhi m môi trứ ộ ễ ường t i làng ngh s nạ ề ả
xu t hấ ương xã Qu c Tu n, huy n Nam Sách, t nh H i Dố ấ ệ ỉ ả ương. T đó đ a ra cácừ ư
đ nh hị ướng và gi i pháp đ gi i quy t v n đ ô nhi m môi trả ể ả ế ấ ề ễ ường t i các làngạ ngh hề ương nh m hằ ướng đ n m c tiêu phát tri n làng ngh s n xu t hế ụ ể ề ả ấ ương theo
hướng b n v ng.ề ữ
M c tiêu c th :ụ ụ ể
Th nh t ứ ấ , Xây d ng khung nghiên c u c a chuyên đ v ô nhi m môiự ứ ủ ề ề ễ
trường và ô nhi m môi trễ ường t i các làng ngh hạ ề ương và tác đ ng c a nó đ i v iộ ủ ố ớ
đ i s ng và s n xu t c a nhân dân sinh s ng trong các làng ngh hờ ố ả ấ ủ ố ề ương.
Th hai, ứ Đánh giá th c tr ng ô nhi m môi trự ạ ễ ường, tác đ ng c a ô nhi m môiộ ủ ễ
trường và h u qu c a ô nhi m môi trậ ả ủ ễ ường t i s n xu t và đ i s ng c a ngớ ả ấ ờ ố ủ ườ idân t i các làng ngh c a xã Qu c Tu n, huy n Nam Sách, t nh H i Dạ ề ủ ố ấ ệ ỉ ả ương.
Th ba, ứ Tìm ra các nguyên nhân nh hả ưởng đ n tình tr ng ô nhi m môiế ạ ễ
trường các làng ngh hở ề ương trên đ a bàn xã Qu c Tu n huy n Nam Sách t nhị ố ấ ệ ỉ
H i Dả ương.
Trang 9Th t , ứ ư Đ a ra nh ng đ nh hư ữ ị ướng c th đ gi m thi u ô nhi m môi trụ ể ể ả ể ễ ườ ng
t i các làng ngh hạ ề ương c a xã Qu c Tu n, huy n Nam Sách, t nh H i Dủ ố ấ ệ ỉ ả ương
Th năm, ứ Đ a ra các gi i pháp đ gi m thi u ô nhi m môi trư ả ể ả ể ễ ường t i cácạ làng ngh hề ương c a xã Qu c Tu n, huy n Nam Sách, t nh H i Dủ ố ấ ệ ỉ ả ương
3. Đ i tố ượng nghiên c uứ
Các làng ngh hề ương t i xã Qu c Tu n, huy n Nam Sách, t nh H i Dạ ố ấ ệ ỉ ả ươ ng
và tình tr ng ô nhi m môi trạ ễ ường t i các làng ngh hạ ề ương đó.
và t nh H i Dỉ ả ương. Nghiên c u cũng ti n hành kh o sát vào tháng 11 – 2018 và đ aứ ế ả ư
ra gi i pháp gi m ô nhi m môi trả ả ễ ường t i ba làng ngh xã Qu c Tu n cho nh ngạ ề ố ấ ữ năm ti p theo. ế
Ph m vi v n i dung: ạ ề ộ Chuyên đ ch y u nghiên c u v môi trề ủ ế ứ ề ường và ô nhi m môi trễ ường c a các làng ngh hủ ề ương trong đó t p trung vào m c đ , nguyênậ ứ ộ nhân c a ô nhi m và h u qu c a ô nhi m t i đ i s ng và s n xu t c a ngủ ễ ậ ả ủ ễ ớ ờ ố ả ấ ủ ười dân
s ng trong các làng ngh hố ề ương
5. Phương pháp nghiên c uứ
Phương pháp làm vi c t i bàn và phệ ạ ương pháp chuyên gia: sinh viên ti nế hành nghiên c u, t ng h p và phân tích các văn b n, tài li u có liên quan đ ng th iứ ổ ợ ả ệ ồ ờ tham kh o ý ki n c a th y cô trong khoa K ho ch và Phát tri n, trả ế ủ ầ ế ạ ể ường Đ i h cạ ọ Kinh t Qu c dân đ tìm hi u c s lý lu n cho đ tài.ế ố ể ể ơ ở ậ ề
Phương pháp quan sát: Quan sát môi trường và ho t đ ng môi trạ ộ ường, trang thi t b cho các ho t đ ng môi trế ị ạ ộ ường, tìm hi u môi trể ường và công tác môi trườ ng
t i các đ a phạ ị ương khác đ rút ra nh n xét và đánh giá v môi trể ậ ề ường và các ho tạ
đ ng môi trộ ường t i xã Qu c Tu n, huy n Nam Sách.ạ ố ấ ệ
Phương pháp ph ng v n sâu: Phỏ ấ ương pháp này được th c hi n nh m thuự ệ ằ
th p ý ki n c a các cán b đ a phậ ế ủ ộ ị ương và các h s n xu t hộ ả ấ ương và nh ng h dânữ ộ
Trang 10s ng xung quanh các c s s n xu t này đ có cái nhìn t ng th , th c t , g n gũiố ơ ở ả ấ ể ổ ể ự ế ầ
nh t v hi n tr ng môi trấ ề ệ ạ ường đ a phở ị ương
Phương pháp đi u tra, kh o sát: Trên c s v n d ng k t qu nghiên c uề ả ơ ở ậ ụ ế ả ứ
lý lu n vào trậ ường h p c th (xã Qu c Tu n) sinh viên ti n hành đi u tra 3 c sợ ụ ể ố ấ ế ề ơ ở
s n xu t hả ấ ương đ đánh giá để ược th c tr ng phát tri n làng ngh hự ạ ể ề ương, tác đ ngộ
c a vi c phát tri n làng ngh hủ ệ ể ề ương t i môi trớ ường và nguyên nhân c a s nhủ ự ả
hưởng đó. T nh ng k t lu n phân tích trên, tác gi đ a ra m t s khuy n nghừ ữ ế ậ ở ả ư ộ ố ế ị
đ nh hị ướng và gi i pháp phát tri n làng ngh và b o v môi trả ể ề ả ệ ường t i xã Qu cạ ố
Tu n, huy n Nam Sách, t nh H i Dấ ệ ỉ ả ương
6. K t c u đ tàiế ấ ề
CHƯƠNG 1: Làng ngh s n xu t hề ả ấ ương và ô nhi m môi trễ ường t i các làngạ ngh s n xu t hề ả ấ ương
CHƯƠNG 2: Phương pháp đánh giá ô nhi m môi trễ ường t i các làng nghạ ề
s n xu t hả ấ ương c a xã Qu c Tu n, huy n Nam Sách.ủ ố ấ ệ
CHƯƠNG 3: Th c tr ng ô nhi m môi trự ạ ễ ường t i các làng ngh hạ ề ương xãở
Qu c Tu n, huy n Nam Sách, t nh H i Dố ấ ệ ỉ ả ương
CHƯƠNG 4: Đ nh hị ướng và gi i pháp gi m ô nhi m môi trả ả ễ ường t i cácạ làng ngh hề ương c a xã Qu c Tu n, huy n Nam Sách, t nh H i Dủ ố ấ ệ ỉ ả ương
Trang 11CHƯƠNG I : LÀNG NGH S N XU T HỀ Ả Ấ ƯƠNG VÀ Ô NHI M MÔIỄ
TRƯỜNG T I CÁC LÀNG NGH S N XU T HẠ Ề Ả Ấ ƯƠNG
1.1. S N XU T HẢ Ấ ƯƠNG VÀ LÀNG NGH S N XU T HỀ Ả Ấ ƯƠNG
1.1.1. S n ph m hả ẩ ương và đ c đi m c a s n xu t s n ph m hặ ể ủ ả ấ ả ẩ ương
1.1.1.1. S n ph m hả ẩ ương
S t n t i và phát tri n c a nhang hự ồ ạ ể ủ ương cùng v i s t n t i và phát tri nớ ự ồ ạ ể
c a đ o Ph t cũng nh đ i s ng tâm linh c a ngủ ạ ậ ư ờ ố ủ ười dân Châu Á nói chung và đ iờ
s ng tín ngố ưỡng c a ngủ ười Vi t Nam nói riêng. Hệ ương đượ ử ục s d ng trong nh ngữ ngày l , ngày r m và trong t c th cúng c a ngễ ằ ụ ờ ủ ười Vi t Nam. Đ c bi t trongệ ặ ệ
nh ng ngày t t, hữ ế ương đượ ử ục s d ng nhi u h n. ề ơ
Ngày nay, nhu c u s d ng hầ ử ụ ương ngày càng l n nên vi c s n xu t hớ ệ ả ấ ươ ng
được đ y m nh. Vì v y ngoài s ho t đ ng c a các làng ngh s n xu t hẩ ạ ậ ự ạ ộ ủ ề ả ấ ương, các c s s n xu t hơ ở ả ấ ương cũng ngày càng m ra và c nh tranh tr c ti p v i cácở ạ ự ế ớ làng ngh Đ đáp ng đề ể ứ ược nhu c u s n xu t, nguyên li u đ u vào tr nên khanầ ả ấ ệ ầ ở
hi m h n nên hế ơ ương hóa ch t xu t hi n gây h i đ i v i ngấ ấ ệ ạ ố ớ ườ ải s n xu t và ngấ ườ itiêu dùng. Hi n nay, th trệ ị ường t n t i hai lo i hồ ạ ạ ương là hương s ch và hạ ương hóa
ch t. ấ
Trong quá trình làm hương, vi c ph i khô hệ ơ ương làm cho hương được khô
đ u và d cháy cũng nh làm ch t lề ễ ư ấ ượng hương t t h n vi c s y hố ơ ệ ấ ương. Vì v y,ậ
vi c s n xu t hệ ả ấ ương t i các làng ngh ch y u d a nhi u vào th i ti t. Mùa khôạ ề ủ ế ự ề ờ ế
và có n ng, th i ti t hanh và có gió s thích h p cho vi c s n xu t hắ ờ ế ẽ ợ ệ ả ấ ương h n làơ mùa m a v i không khí mang h i m nhi u. Vi c làm khô hư ớ ơ ẩ ề ệ ương vào mùa m a trư ở nên khó khăn h n, đ c bi t là nh ng làng ngh ch a ph bi n máy s y hơ ặ ệ ữ ề ư ổ ế ấ ương.
Vi c ph i hệ ơ ương cũng gây nh hả ưởng t i môi trớ ường s ng và sinh ho t c a ngố ạ ủ ườ idân.
1.1.1.2. Đ c đi m c a s n xu t s n ph m hặ ể ủ ả ấ ả ẩ ương
a. S n xu t s n ph m h ả ấ ả ẩ ươ ng mang tính truy n th ng ề ố
S n xu t hả ấ ương hi n nay m c dù nhi u n i đã có s c i ti n v máy mócệ ặ ề ơ ự ả ế ề
đ c gi i hóa vi c s n xu t. Tuy nhiên, v n còn m t s làng ngh s d ng máyể ơ ớ ệ ả ấ ẫ ộ ố ề ử ụ móc thô s , l c h u, ch y u v n dùng s c ngơ ạ ậ ủ ế ẫ ứ ườ ể ải đ s n xu t. Vì v y, năng su tấ ậ ấ
Trang 12lao đ ng v n ch a độ ẫ ư ược cao và gây nh hả ưởng t i s c kh e c a ngớ ứ ỏ ủ ườ ải s n xu t.ấ
S n xu t v n mang tính manh mún, nh l theo h gia đình, ch a có quy mô l n vàả ấ ẫ ỏ ẻ ộ ư ớ chuyên môn hóa trong s n xu t hả ấ ương
b. L c l ự ượ ng công nhân s n xu t h ả ấ ươ ng ch y u là nông dân ủ ế
S n xu t hả ấ ương và s n xu t nông nghi p v n đả ấ ệ ẫ ược đan xen l n nhau trongẫ các làng và người làm hương v a là th th công v a ngừ ợ ủ ừ ười nông dân và tranh thủ
th i gian nông nhàn c a mình đ s n xu t hờ ủ ể ả ấ ương. Hi n nay thì đã có s chuyênệ ự môn hóa khi m t s ngộ ố ười nông dân đã chuy n h n sang làm hể ẳ ương đ tăng thuể
nh p cho gia đình. Trong th i gian giáp t t, đ đáp ng nhu c u c a ngậ ờ ế ể ứ ầ ủ ười tiêu dùng, đã có s di c lao đ ng t các n i khác đ n đ s n xu t hự ư ộ ừ ơ ế ể ả ấ ương. Th thợ ủ công t i các làng ngh s n xu t hạ ề ả ấ ương được truy n ngh và d y ngh r t t m vàề ề ạ ề ấ ỉ ỉ
kh t khe. Vì v y, lao đ ng làng ngh hắ ậ ộ ề ương thường có tay ngh cao và giúp gìnề
gi , phát huy đữ ược nh ng truy n th ng c a làng ngh ữ ề ố ủ ề
c. Nguyên li u s n xu t h ệ ả ấ ươ ng ch y u t i ch và công ngh dùng đ s n xu t ủ ế ạ ỗ ệ ể ả ấ
h ươ ng t ươ ng đ i l c h u ố ạ ậ
Công ngh dùng đ s n xu t h ệ ể ả ấ ươ ng
Vi c s n xu t hệ ả ấ ương ch y u v n s d ng nh ng công ngh thô s , l củ ế ẫ ử ụ ữ ệ ơ ạ
h u, s d ng kĩ thu t th công và bán th công là ch y u. Tuy nhiên, hi n nay, sậ ử ụ ậ ủ ủ ủ ế ệ ự
c nh tranh c a th trạ ủ ị ường và nhu c u l n h n thì m t s làng ngh đã áp d ng côngầ ớ ơ ộ ố ề ụ ngh m i vào vi c s n xu t hệ ớ ệ ả ấ ương đ tăng năng su t và ch t lể ấ ấ ượng hương để
c nh tranh và đáp ng nhu c u c a th trạ ứ ầ ủ ị ường.
Nguyên li u đ s n xu t h ệ ể ả ấ ươ ng
Hương trên th trị ường hi n nay đệ ượ ảc s n xu t chính t ba nguyên li u là :ấ ừ ệ các cây bài, cây tr m hầ ương và các ch t hóa h c. các làng ngh , ban đ u là s nấ ọ Ở ề ầ ả
xu t t các cây th o dấ ừ ả ược và các nguyên li u h u h t g n n i s n xu t. Tuy nhiên,ệ ầ ế ầ ơ ả ấ
vì s c nh tranh c a các c s s n xu t hự ạ ủ ơ ở ả ấ ương khác nên các làng ngh đã b t đ uề ắ ầ
s d ng nh ng nguyên li u đ u vào giá r h n ho c các nguyên li u có quanh nămử ụ ữ ệ ầ ẻ ơ ặ ệ
đ s n xu t hể ả ấ ương nh m c nh tranh c v giá và s lằ ạ ả ề ố ượng hương trên th trị ường
d. S n ph m c a ngh s n xu t h ả ẩ ủ ề ả ấ ươ ng
Trang 13S n ph m hả ẩ ương đa d ng và phong phú v hình d ng và m u mã. Có th kạ ề ạ ẫ ể ể
đ n nh hế ư ương th ng và hẳ ương vòng, có nh ng n i dùng hữ ơ ương qu n gi y. Trênấ ấ
th trị ường hi n nay có 2 lo i hệ ạ ương đó là hương s ch và hạ ương hóa ch t. Hấ ươ ng
s ch đạ ượ ảc s n xu t t nh ng cây th o hấ ừ ữ ả ương và tinh d u t o mùi. Hầ ạ ương hóa ch tấ
đượ ạc t o ra t các hóa ch t c a benzen và đ ng v c a benzen. Tuy v y, vi c s nừ ấ ủ ồ ị ủ ậ ệ ả
xu t hấ ương s ch hay hạ ương hóa ch t đ u gây ra nh ng s ô nhi m nh t đ nh choấ ề ữ ự ễ ấ ị môi trường và nh hả ưởng t i nh ng h s n xu t và h dân xung quanh.ớ ữ ộ ả ấ ộ
1.1.2. Quy trình s n xu t và tiêu th hả ấ ụ ương
Quy trình s n xu t và tiêu th hả ấ ụ ương tr i qua 7 bạ ước, được mô t qua mô ảhình sau:
Hình 1.1: Quy trình s n xu t hả ấ ương
Ngu n: T ng h p t kh o sátồ ổ ợ ừ ả
Mô t c th quy trình s n xu t và tiêu th hả ụ ể ả ấ ụ ương
Trước khi cho nguyên li u vào nghi n, ngệ ề ườ ải s n xu t s ph i khô các th oấ ẽ ơ ả
dược, dược ph m và đ c bi t là cây bài.ẩ ặ ệ
Th nh t, ứ ấ Đ i v i khâu nghi n nguyên li u, t t c nh ng nguyên li u, dố ớ ề ệ ấ ả ữ ệ ượ c
ph m nh h i, tùng, qu , đinh hẩ ư ồ ế ương, thu c b c, hoàng đàn và cây bài đố ắ ược cho vào máy và nghi n nh đ khi t o b t hề ỏ ể ạ ộ ương không b s n và b t hị ạ ộ ương đượ cnhuy n và t o đễ ạ ược mùi đ c tr ng c a hặ ư ủ ương. Đ có th đ t ch t lể ể ạ ấ ượng b t t t,ộ ố
trước khi nghi n nh c n l a ch n, phân lo i và lo i b các t p ch t k lề ỏ ầ ự ọ ạ ạ ỏ ạ ấ ỹ ưỡng
Trang 14Th hai, ứ Sau đó, người th th công cho nguyên li u đã đợ ủ ệ ược nghi n nhề ỏ vào máy đ o b t đ t o ra b t chu n b cho bả ộ ể ạ ộ ẩ ị ước ti p theo. Trế ước khi sang khâu
s n xu t th ba, ngả ấ ứ ười th th công c n ray m n b t nh m có th l y đợ ủ ầ ị ộ ằ ể ấ ược b tộ
hương m n t i đa, t o đi u ki n cho vi c s n xu t ra s n ph m hị ố ạ ề ệ ệ ả ấ ả ẩ ương đ p m t vàẹ ắ
ch t lấ ượng h n. ơ
Th ba, ứ Sau khi thu được b t hộ ương m n t i đa, ta tr n b t hị ố ộ ộ ương v i b tớ ộ keo và nướ b ng m t t l v a đ , s k t dính này không làm nh hc ằ ộ ỷ ệ ừ ủ ự ế ả ưởng đ nế
ch t lấ ượng và mùi c a hủ ương đ ng th i giúp cho vi c s n xu t hồ ờ ệ ả ấ ương t t h n. Sauố ơ
đó, người th th công đ b t vào máy b n hợ ủ ổ ộ ắ ương và cho que hương vào máy và
t o thành hạ ương nén. H th ng máy nghi n và máy đ o b t ch có 1 đ u vào và 1ệ ố ề ả ộ ỉ ầ
đ u ra. Tuy nhiên, h th ng máy b n hầ ệ ố ắ ương có 2 đ u vào và 1 đ u ra. Hai đ u vàoầ ầ ầ
g m 1 đ u trên đ cho b t hồ ầ ở ể ộ ương và 1 đ u n m ngang đ cho chân hầ ằ ể ương vào.
Đ u ra là n i đ chân hầ ơ ể ương sau khi được qu n thêm 1 l p b t hấ ớ ộ ương. Người thợ
th công có trách nhi m theo dõi quy trình ra hủ ệ ương đ có th x lý k p th i nh ngể ể ử ị ờ ữ
v n đ nh t c máy hay chân hấ ề ư ắ ương b gãy ị
Th t , ứ ư Sau khi hương nén được thành hình thành, người th th công mangợ ủ
hương đi ph i khô đ thu đơ ể ượ ảc s n ph m hẩ ương cu i cùng. Hi n nay, 1 s h s nố ệ ố ộ ả
xu t dùng máy s y hấ ấ ương đ kh c ph c l i th i ti t m mùa xuân và đ u mùa h ,ể ắ ụ ạ ờ ế ẩ ầ ạ giúp cho vi c s n xu t và tiêu th hệ ả ấ ụ ương được thông su t.ố
Th năm ứ , Sau khi thu được s n ph m hả ẩ ương cu i cùng, ngố ười làm hươ ng
ki m tra và lo i b nh ng cây hể ạ ỏ ữ ương không đ t yêu c u nh b t hạ ầ ư ộ ương b v ,ị ỡ không đ u, chân hề ương b gãy và c t cây hị ắ ương theo t l nh t đ nh đ đ t đỷ ệ ấ ị ể ạ ượ c
Trang 15t i đ c l p đạ ộ ậ ược tách kh i ngh nông nghi p và thu hút nhi u lao đ ng cũng nhỏ ề ệ ề ộ ư
t o thu nh p chính cho h T đó, ta th y đạ ậ ọ ừ ấ ược đ thành m t làng ngh , c n h i tể ộ ề ầ ộ ụ
3 đi u ki n: (i) Ngh đó ph i tách kh i nông nghi p; (ii) Có m t s lề ệ ề ả ỏ ệ ộ ố ượng tươ ng
đ i các h ho c nhi u ngố ộ ặ ề ười cùng s n xu t m t ngh ; (iii)Thu nh p do s n xu tả ấ ộ ề ậ ả ấ ngh mang l i chi m m t t tr ng l n trong t ng thu nh p c a làng. ề ạ ế ộ ỷ ọ ớ ổ ậ ủ
Hi n nay, làng ngh t n t i dệ ề ồ ạ ưới hai d ng đó là làng ngh truy n th ng vàạ ề ề ố làng ngh m i v i nh ng đ c đi m khác nhau. ề ớ ớ ữ ặ ể
b. Đ c đi m c a làng ngh ặ ể ủ ề
m i làng ngh tuy bao gi cũng có s khác nhau v quy mô s n xu t, quy
trình công ngh , tính ch t s n ph m nh ng đ u có chung m t s đ c đi m sau: ệ ấ ả ẩ ư ề ộ ố ặ ể
Làng ngh t n t i nông thôn và g n bó v i quá trình s n xu t nông nghi p,ề ồ ạ ở ắ ớ ả ấ ệ nông thôn. H gia đình là đ n v s n xu t nh nh t c a làng ngh và cũng là đ n vộ ơ ị ả ấ ỏ ấ ủ ề ơ ị
s n xu t chi m đa s và ph bi n trong các làng ngh Ngả ấ ế ố ổ ế ề ười lao đ ng t haiộ ừ ngu n là các thành viên trong gia đình và lao đ ng đi thuê v i các c s v t ch t tồ ộ ớ ơ ở ậ ấ ự xây d ng.ự
Có s chuyên môn hóa s n xu t trong các làng ngh Làng ngh s n xu tự ả ấ ề ề ả ấ càng ph c t p thì tính chuyên môn hóa càng cao. Vi c chuyên môn hóa giúp tăngứ ạ ệ năng su t lao đ ng cũng nh vi c quy ho ch các khu s n xu t d dàng h n.ấ ộ ư ệ ạ ả ấ ễ ơ
Trang 16Công ngh s n xu t l c h u v n còn khá đ n gi n, ch y u v n d a vàoệ ả ấ ạ ậ ẫ ơ ả ủ ế ẫ ự
s c c a ngứ ủ ười lao đ ng là chính. K thu t s n xu t v n d a theo bí quy t độ ỹ ậ ả ấ ẫ ự ế ượ ctruy n t đ i này sang đ i khác. Vì v y ch a t o đề ừ ờ ờ ậ ư ạ ược năng su t cao cũng nhấ ư
ch a t n d ng h t ngu n l c c a làng ngh ư ậ ụ ế ồ ự ủ ề
S n ph m c a các làng ngh có tính đ c đáo, mang tính ngh thu t caoả ẩ ủ ề ộ ệ ậ
nh ng h u nh đư ầ ư ượ ảc s n xu t đ n chi c ho c s n xu t 1 s n ph m.ấ ơ ế ặ ả ấ ả ẩ
T n d ng ngu n nguyên li u t i ch đ t o ra s n ph m giúp gia tăng thuậ ụ ồ ệ ạ ỗ ể ạ ả ẩ
nh p cho ngậ ười lao đ ng. Tuy nhiên, hi n nay, ngu n nguyên li u t i ch c a cácộ ệ ồ ệ ạ ỗ ủ làng ngh g n nh đã h t và không đ đáp ng cho s n xu t. Vì v y, các làng nghề ầ ư ế ủ ứ ả ấ ậ ề
đã chuy n hể ướng sang nh p kh u nguyên li u. Đi u này nh hậ ẩ ệ ề ả ưởng r t l n đ nấ ớ ế
s n xu t và tiêu th s n ph m.ả ấ ụ ả ẩ
1.1.3.2. Khái ni m và đ c đi m c a làng ngh hệ ặ ể ủ ề ương
a. Khái ni m c a làng ngh s n xu t h ệ ủ ề ả ấ ươ ng
Làng ngh s n xu t hề ả ấ ương h u h t là nh ng làng ngh truy n th ng v iầ ế ữ ề ề ố ớ
vi c s n xu t tách kh i ngành nông nghi p và có đa s h trong làng cùng làmệ ả ấ ỏ ệ ố ộ
hương. Đ ng th i, ngồ ờ ười lao đ ng trong làng ngh hộ ề ương có thu nh p chính tậ ừ ngh này. Ngh s n xu t hề ề ả ấ ương có t r t lâu đ i g n li n v i s phát tri n c aừ ấ ờ ắ ề ớ ự ể ủ
đ o Ph t và phong t c t p quán c a ngạ ậ ụ ậ ủ ười Vi t Nam. Hàng năm, s lệ ố ượng hươ ng
đượ ảc s n xu t r t nhi u v i lấ ấ ề ớ ượng t 500 đ n 800 t n m i năm m i làng hừ ế ấ ỗ ở ỗ ươ ng
ch y u đ đáp ng nhu c u c a ngủ ế ể ứ ầ ủ ười dân đ a phị ương và m t ph n xu t kh u.ộ ầ ấ ẩ
Vi c tiêu th hệ ụ ương được di n ra trong nh ng ngễ ữ ườ ễ ếi l , t t, ngày r m, mùng m t,ằ ộ
đ c bi t là d p cu i năm v i m i tháng, ngặ ệ ị ố ớ ỗ ườ ải s n xu t hấ ương có th tiêu th để ụ ượ ckho ng 300 – 400 thùng và m i thùng kho ng 2,5 đ n 3 v n nén. Hi n nay, Vi tả ỗ ả ế ạ ệ ở ệ Nam có r t nhi u làng ngh hấ ề ề ương được phân b r i rác c 3 mi n B c, Trung,ố ả ở ả ề ắ Nam đi u này cho th y ngh s n xu t hề ấ ề ả ấ ương khá phát tri n Vi t Nam.ể ở ệ
b. Đ c đi m c a làng ngh h ặ ể ủ ề ươ ng
Các làng ngh Vi t Nam có nh ng đ c đi m chung gi ng nhau. Tuy nhiên,ề ở ệ ữ ặ ể ố làng ngh hề ương v i nh ng đ c đi m s n xu t hớ ữ ặ ể ả ấ ương đã có nh ng đ c đi m riêngữ ặ ể
bi t c a mình. ệ ủ
Th nh t, Làng ngh s n xu t h ứ ấ ề ả ấ ươ ng t n t i nông thôn và g n v i y u t l ch s ồ ạ ở ắ ớ ế ố ị ử
Trang 17Trước đây, làng ngh hề ương xu t hi n nông thôn và thu c nhóm ngànhấ ệ ở ộ nông nghi p. Vi c hình thành làng ngh hệ ệ ề ương xu t phát t lúc ngấ ừ ười nông dân tranh th lúc nông nhàn đ c i thi n b a ăn và tăng thu nh p cho gia đình. Tuyủ ể ả ệ ữ ậ nhiên sau đó, ngh s n xu t hề ả ấ ương được tách ra và sát nh p vào nhóm ngành ti uậ ể
th công nghi p vì nh ng tính ch t và đ c đi m c a s n xu t hủ ệ ữ ấ ặ ể ủ ả ấ ương. M c dù v y,ặ ậ làng ngh hề ương v n t n t i nông thôn và ch u nh hẫ ồ ạ ở ị ả ưởng r t nhi u t đ c đi mấ ề ừ ặ ể
s n xu t c a nông thôn. Hi n nay, kinh t làng ngh hả ấ ủ ệ ế ề ương liên k t v i kinh tế ớ ế nông nghi p đ t o ra m t k t c u v ng ch c cho phát tri n kinh t nông thôn.ệ ể ạ ộ ế ấ ữ ắ ể ế
Th hai, Làng ngh s n xu t h ứ ề ả ấ ươ ng th ườ ng là các làng ngh truy n th ng, ề ề ố quy mô s n xu t nh ả ấ ỏ
Hi n nay đã có s xu t hi n c a nhi u làng ngh m i. Tuy nhiên, làng nghệ ự ấ ệ ủ ề ề ớ ề
hương h u h t v n s n xu t theo hầ ế ẫ ả ấ ướng truy n th ng. Chính vì th , lao đ ng ề ố ế ộ ở làng ngh hề ương thường có tay ngh cao, h tr t t cho quá trình s n xu t hề ỗ ợ ố ả ấ ương.
Vì v n là các làng ngh truy n th ng nên th trẫ ề ề ố ị ường tiêu th hụ ương không nh ngữ không gi m mà còn tăng theo th i gian, giúp cho vi c s n xu t và tiêu th hả ờ ệ ả ấ ụ ươ ng
tr nên d dàng h n. Tuy nhiên, các làng ngh hở ễ ơ ề ương truy n th ng v n t n t iề ố ẫ ồ ạ
nh ng đi m h n ch nh công ngh s n xu t thô s , l c h u và thói quen s n xu tữ ể ạ ế ư ệ ả ấ ơ ạ ậ ả ấ
c a ngủ ười nông dân, làm cho năng su t lao đ ng b gi m đi so v i s n xu t theoấ ộ ị ả ớ ả ấ
hướng làng ngh m i. Bên c nh đó, quy mô h s n xu t nh s không đáp ngề ớ ạ ộ ả ấ ỏ ẽ ứ
được nh ng đ n hàng l n, ch a góp ph n phát tri n m nh làng ngh hữ ơ ớ ư ầ ể ạ ề ương
Th ba, hình th c t ch c s n xu t h ứ ứ ổ ứ ả ấ ươ ng là trong các h gia đình và s ộ ố
l ượ ng h tham gia s n xu t l n ộ ả ấ ớ
Chính vì t n t i là các làng ngh truy n th ng nên hình th c t ch c s nồ ạ ề ề ố ứ ổ ứ ả
xu t hấ ương v n theo các h gia đình và theo hẫ ộ ướng nh l vì v y s lỏ ẻ ậ ố ượng h s nộ ả
xu t hấ ương trong làng ngh l n và đã duy trì đề ớ ược vi c s n xu t hệ ả ấ ương trong nhi u năm. H gia đình v a là đ n v s n xu t v a là m t đ n v kinh t trong làngề ộ ừ ơ ị ả ấ ừ ộ ơ ị ế ngh Vi c t ch c theo h gia đình có th huy đ ng đề ệ ổ ứ ộ ể ộ ược toàn b thành viên c aộ ủ gia đình tham gia vào vi c s n xu t và t n d ng đệ ả ấ ậ ụ ược m t b ng s n xu t c a giaặ ằ ả ấ ủ đình. Làng ngh hề ương hi n nay mang l i doanh thu l n cho m i h s n xu t vàệ ạ ớ ỗ ộ ả ấ gia tăng thu nh p cho ngậ ười lao đ ng. Tuy nhiên hi n nay, làng ngh hộ ệ ề ương r t ôấ nhi m t vi c s n xu t hễ ừ ệ ả ấ ương t o ra, gây nh hạ ả ưởng l n đ n đ i s ng và s nớ ế ờ ố ả
xu t c a ngấ ủ ười dân xung quanh.
Trang 181.1.3.3. Vai trò c a làng ngh hủ ề ương đ i v i phát tri n kinh t xã h i nôngố ớ ể ế ộ ở
thôn
a. Gi i quy t vi c làm và gia tăng thu nh p cho ng ả ế ệ ậ ườ i dân
Trước khi có làng ngh hề ương xu t hi n, ngấ ệ ười dân các làng ngh chở ề ủ
y u th c hi n vi c canh tác nông nghi p, ch y u là cây lúa. Vi c cày c y đế ự ệ ệ ệ ủ ế ệ ấ ượ c
th c hi n theo th i v và ph thu c r t nhi u vào thiên nhiên. Vì v y, th i gian laoự ệ ờ ụ ụ ộ ấ ề ậ ờ
đ ng c a ngộ ủ ười dân không đượ ổc n đ nh và có nhi u th i gian nông nhàn. Khi đó,ị ề ờ thu nh p ngậ ười nông dân không cao cũng nh s gia tăng các v n đ xã h i. Đ ngư ự ấ ề ộ ồ
th i, s c ép t vi c gia tăng dân s cũng nh tác đ ng c a nhi u y u t ngo i c nhờ ứ ừ ệ ố ư ộ ủ ề ế ố ạ ả
nh quá trình CNH – HĐH làm cho đ t canh tác nông nghi p b h n ch đi nhi u, vìư ấ ệ ị ạ ế ề
v y s n xu t nông nghi p cũng b h n ch Khi làng ngh hậ ả ấ ệ ị ạ ế ề ương xu t hi n, ngoàiấ ệ
vi c canh tác nông nghi p, ngệ ệ ười dân tranh th th i gian nông nhàn c a mình đủ ờ ủ ể
s n xu t hả ấ ương, giúp gia tăng thu nh p cho ngậ ười dân và gi m các v n đ xã h i.ả ấ ề ộ Ngoài ra, làng ngh có th t n d ng nh ng ngề ể ậ ụ ữ ười nông dân không có vi c làm khiệ
ru ng đ t b thay đ i m c đích s d ng hay nh ng ngộ ấ ị ổ ụ ử ụ ữ ười dân quá đ tu i lao đ ng,ộ ổ ộ
tr em và nh ng ngẻ ữ ười khuy t t t trong làng ngh hế ậ ở ề ương. Vì v y, làng nghậ ề
hương có vai trò r t quan tr ng và là đ ng l c quan tr ng trong vi c gi i quy t tìnhấ ọ ộ ự ọ ệ ả ế
tr ng th t nghi p t m th i cho ngạ ấ ệ ạ ờ ười nông dân
S xu t hi n c a làng ngh hự ấ ệ ủ ề ương kéo theo s xu t hi n c a m t s ngànhự ấ ệ ủ ộ ố khác nh du l ch và v n t i, t o đi u ki n đ gi i quy t v n đ vi c làm và làmư ị ậ ả ạ ề ệ ể ả ế ấ ề ệ gia tăng thu nh p, giúp cho ngậ ười dân có th n đ nh để ổ ị ược cu c s ng c a mình t iộ ố ủ ạ
n i sinh s ng, làm phong phú h n cu c s ng nông thôn cũng nh làm gi m quáơ ố ơ ộ ố ư ả trình di dân t nông thôn ra thành th đ tìm vi c làm. Đi u này có tác đ ng tích c cừ ị ể ệ ề ộ ự
đ n vi c qu n lý xã h i các đô th Đây là s phát tri n hi u qu và b n v ngế ệ ả ộ ở ị ự ể ệ ả ề ữ trong b i c nh h n ch vi c làm nông thôn hi n nay. ố ả ạ ế ệ ở ệ
b. Tăng t tr ng nhóm ngành ti u th công nghi p nông thôn ỷ ọ ể ủ ệ ở
V i nh ng đ c tính riêng bi t, làng ngh hớ ữ ặ ệ ề ương được tách kh i nhóm ngànhỏ nông nghi p đ gia nh p nhóm ngành ti u th công nghi p. S di chuy n này gópệ ể ậ ể ủ ệ ự ể
ph n chuy n d ch c c u kinh t nông thôn theo hầ ể ị ơ ấ ế ướng tăng t tr ng nhóm ngànhỷ ọ
ti u th công nghi p và gi m t tr ng nhóm ngành nông nghi p trong c c u n nể ủ ệ ả ỷ ọ ệ ơ ấ ề kinh t ế
Trang 19Làng ngh hề ương xu t hi n góp ph n xóa b s đ c canh cây lúa, làm tăngấ ệ ầ ỏ ự ộ nhanh kh i lố ượng s n ph m hàng hóa tiêu dùng, xu t kh u, giúp cho thu nh pả ẩ ấ ẩ ậ
người dân tăng lên, góp ph n xóa đói gi m nghèo trong các làng ngh cũng nhầ ả ở ề ư
đ a phị ương lân c n. Khi kh i lậ ố ượng hàng hóa tăng lên, th trị ường được m r ng vàở ộ
n n kinh t d ch v có c h i phát tri n. Khi đó, c c u kinh t nông thôn sề ế ị ụ ơ ộ ể ơ ấ ế ẽ chuy n d ch theo hể ị ướng tích c c.ự
c. Phát tri n du l ch văn hóa l ch s ể ị ị ử
Làng ngh truy n th ng t n t i và phát tri n cùng v i s t n t i và phátề ề ố ồ ạ ể ớ ự ồ ạ tri n c a dân t c, nó g n li n v i s phát tri n văn hóa, l ch s dân t c. Vì v y,ể ủ ộ ắ ề ớ ự ể ị ử ộ ậ
g n k t làng ngh v i phát tri n du l ch hi n nay đang là hắ ế ề ớ ể ị ệ ướng phát tri n để ược các
đ a phị ương áp d ng và r t thành công. Đ i v i làng ngh hụ ấ ố ớ ề ương, vi c g n k t làngệ ắ ế ngh v i phát tri n du l ch ngoài vi c giúp duy trì vi c s n xu t hề ớ ể ị ệ ệ ả ấ ương, nó còn giúp
b o t n và phát tri n di tích l ch s c a các đình, chùa, thu hút khách tham quan vàả ồ ể ị ử ủ
qu ng bá đả ược nh ng văn hóa t t đ p c a ngữ ố ẹ ủ ười Vi t Nam. Bên c nh đó, vi c g nệ ạ ệ ắ
k t hai lĩnh v c giúp đa d ng hóa các ngành kinh t , có th gi i quy t vi c làm vàế ự ạ ế ể ả ế ệ tăng thu nh p cho ngậ ười dân t i làng ngh Tuy nhiên, vi c k t h p này c n ph iạ ề ệ ế ợ ầ ả xem xét k càng đ có th th c hi n có hi u qu t t nh t.ỹ ể ể ự ệ ệ ả ố ấ
d. Góp ph n đào t o ngu n nhân l c cho phát tri n công nghi p ầ ạ ồ ự ể ệ
V i nh ng đ c đi m c a vi c s n xu t hớ ữ ặ ể ủ ệ ả ấ ương, người làm hương có tay ngh cao do đề ược truy n ngh v i nh ng quy đ nh kh t khe. Ngề ề ớ ữ ị ắ ười th th côngợ ủ
s đẽ ược rèn thói quen, k lu t và phỷ ậ ương pháp làm vi c công nghi p. T đó hìnhệ ệ ừ thành th trị ường lao đ ng đáp ng độ ứ ược c v s và ch t lả ề ố ấ ượng cho nh ng ngànhữ công nghi p, ti u th công nghi p. Đ ng th i xây d ng và đ o t o đệ ể ủ ệ ồ ờ ự ạ ạ ược nh ngữ cán b qu n lý, ch doanh nghi p t nhân. Khi xã h i ngày càng phát tri n vi c cóộ ả ủ ệ ư ộ ể ệ các nhà máy, khu công nghi p, c m công nghi p thay th cho nh ng cánh đ ng.ệ ụ ệ ế ữ ồ Khi đó, nh ng lao đ ng trong ti u th công nghi p có th d dàng di chuy n sangữ ộ ể ủ ệ ể ễ ể ngành công nghi p đ lao đ ng. Đi u này góp ph n giúp phát tri n công nghi pệ ể ộ ề ầ ể ệ theo hướng b n v ng và hi u qu ề ữ ệ ả
e. Thúc đ y kinh t t nhân, góp ph n phát tri n kinh t nông thôn, xây d ng NTM ẩ ế ư ầ ể ế ự
V i đ c đi m c a làng ngh hớ ặ ể ủ ề ương truy n th ng thì vi c s n xu t hề ố ệ ả ấ ươ ng
t i các làng ngh thu c vào lĩnh v c kinh t t nhân. Vi c phát tri n làng nghạ ề ộ ự ế ư ệ ể ề
hương cũng góp ph n thúc đ y n n kinh t t nhân phát tri n. Góp ph n vào tăngầ ẩ ề ế ư ể ầ
Trang 20trưởng kinh t theo hế ướng b n v ng cũng nh th c hi n đề ữ ư ự ệ ược ch trủ ương c aủ
Đ ng và Nhà nả ước v phát tri n kinh t t nhân cũng nh l y kinh t t nhân làmề ể ế ư ư ấ ế ư
đ ng l c chính cho tăng trộ ự ưởng kinh t ế
Khi kinh t t nhân nông thôn đế ư ở ược phát tri n, s kéo theo thu nh p c aể ẽ ậ ủ
người dân nông thôn tăng lên, đây là đi u ki n c n đ phát tri n kinh t nôngở ề ệ ầ ể ể ế thôn. Cùng v i vi c xây d ng nông thôn m i hi n nay thì các c s h t ng kớ ệ ự ớ ệ ơ ở ạ ầ ỹ thu t và c s h t ng xã h i đậ ơ ở ạ ầ ộ ược phát tri n, kéo theo s ti n b và công b ng xãể ự ế ộ ằ
h i độ ược nâng cao. K t h p v i s chuy n d ch c c u kinh t nông thôn theoế ợ ớ ự ể ị ơ ấ ế
hướng tích c c. T t c đi u đó kéo theo s phát tri n kinh t nông thôn theo hự ấ ả ề ự ể ế ướ ng
b n v ng.ề ữ
f. Góp ph n làm gia tăng ngu n ngân sách đ a ph ầ ồ ị ươ ng
Làng ngh hề ương cũng là m t b ph n c a n n kinh t , ho t đ ng s n xu tộ ộ ậ ủ ề ế ạ ộ ả ấ
hương cũng t o ra kh i lạ ố ượng s n ph m l n. Vì v y, xây d ng và phát tri n làngả ẩ ớ ậ ự ể ngh hề ương cũng góp ph n làm tăng ngu n ngân sách đ a phầ ồ ị ương nói riêng và ngân sách c a n n kinh t nói chung, làm gi m thi u n công và có thêm ngu n kinh phíủ ề ế ả ể ợ ồ
đ th c hi n các chính sách xã h i c a Đ ng và Nhà nể ự ệ ộ ủ ả ước đ a ra nh xóa đói gi mư ư ả nghèo, b t bình đ ng gi i, chính sách cho ngấ ẳ ớ ười già
1.2. Ô NHI M MÔI TRỄ ƯỜNG LÀNG NGH S N XU T HỀ Ả Ấ ƯƠNG
1.2.1. Ô nhi m môi trễ ường và các lo i ô nhi m môi trạ ễ ường làng ngh s nở ề ả
xu t hấ ương
1.2.1.1. Ô nhi m môi trễ ường và các ngu n gây ô nhi m môi trồ ễ ường t i các làngạ
ngh s n xu t hề ả ấ ương
a. Ô nhi m môi tr ễ ườ ng
Theo Lu t b o v môi trậ ả ệ ường 2014: “Ô nhi m môi tr ễ ườ là s bi n đ i c a ng ự ế ổ ủ các thành ph n môi trầ ường không phù h p v i quy chu n k thu t môi trợ ớ ẩ ỹ ậ ường và tiêu chu n môi trẩ ường gây nh hả ưởng x u đ n con ngấ ế ười và sinh v t”. Nh v y, ôậ ư ậ nhi m môi trễ ường ch u vi c con ngị ệ ười ph n ng v i nh ng tác đ ng t ch t th iả ứ ớ ữ ộ ừ ấ ả gây ra nh ng nh hữ ả ưởng x u đ i v i con ngấ ố ớ ười nh thay đ i gen di truy n, làmư ổ ề cho s đa d ng c a sinh h c b gi m sút và làm gi m ch t lự ạ ủ ọ ị ả ả ấ ượng nông nghi p vàệ gây h i cho s c kh e con ngạ ứ ỏ ười
Trang 21Trong r t nhi u tác nhân gây ra ô nhi m môi trấ ề ễ ường, c n ph i k đ n vi cầ ả ể ế ệ gây ô nhi m t nh ng ho t đ ng s n xu t c a các làng ngh Vì v y, c n gi m ôễ ừ ữ ạ ộ ả ấ ủ ề ậ ầ ả nhi m t các làng ngh đ góp ph n tích c c vào vi c gi m ô nhi m môi trễ ừ ề ể ầ ự ệ ả ễ ườ ng
s ng c a con ngố ủ ười và sinh v t.ậ
b. Ô nhi m môi tr ễ ườ ng t i các làng ngh s n xu t h ạ ề ả ấ ươ ng
S n xu t t i các làng ngh luôn là ho t đ ng gây ô nhi m cho môi trả ấ ạ ề ạ ộ ễ ường.
M c dù m t s làng ngh đã có m t s hành đ ng đ gi m b t tác đ ng có h i t iặ ộ ố ề ộ ố ộ ể ả ớ ộ ạ ớ môi trường nh áp d ng khoa h c k thu t vào trong s n xu t hay có h th ng xư ụ ọ ỹ ậ ả ấ ệ ố ử
lý ch t th i. Tuy nhiên, làng ngh hấ ả ề ương v i nh ng đ c đi m nh t đ nh r t khó cóớ ữ ặ ể ấ ị ấ
th áp d ng khoa h c k thu t vào trong s n xu t hay các h s n xu t có th tể ụ ọ ỹ ậ ả ấ ộ ả ấ ể ự xây d ng h th ng x lý ch t th i đ h n ch đự ệ ố ử ấ ả ể ạ ế ược nh ng tác đ ng t s n xu tữ ộ ừ ả ấ
hương gây ra. Đi u này làm cho làng ngh hề ề ương luôn là m t làng ngh gây ôộ ề nhi m, nh hễ ả ưởng t i đ i s ng và s n xu t c a ngớ ờ ố ả ấ ủ ười dân quanh vùng. Vì v y,ậ làng ngh hề ương c n đầ ược quan tâm gi m ô nhi m môi trả ễ ường, đ m b o đ i s ngả ả ờ ố
và s n xu t cho ngả ấ ười dân quanh vùng
c. Các ngu n gây ô nhi m t i làng ngh h ồ ễ ạ ề ươ ng
Các ngu n gây ô nhi m chính t i làng ngh hồ ễ ạ ề ương đượ ổc t ng h p vào b ngợ ả sau:
B ng 1.1: Ngu n và thành ph n ch t th i t i các làng ngh s n xu t hả ồ ầ ấ ả ạ ề ả ấ ương
Trang 22Nước th i sinhả
ho t: COD,ạ TSS, d u m ,ầ ỡ Colitorm
a. Ô nhi m môi tr ễ ườ ng không khí
Ô nhi m không khí là s có m t m t ch t l ho c m t s bi n đ i quan tr ngễ ự ặ ộ ấ ạ ặ ộ ự ế ổ ọ trong thành ph n không khí, làm cho không khí không s ch ho c gây ra s t a mùi,ầ ạ ặ ự ỏ
có mùi khó ch u, gi m t m nhìn xa (do b i). Ô nhi m không khí còn gây bi nị ả ầ ụ ễ ế
đ iổ khí h uậ , gây b nh choệ con người cũng nh đ ng v t đ ng th i làm gi m năngư ộ ậ ồ ờ ả
su t cây tr ng. Ô nhi m môi trấ ồ ễ ường không khí có th làm h ng môi trể ỏ ường tự nhiên và nh hả ưởng r t l n đ n các ho t đ ng c a con ngấ ớ ế ạ ộ ủ ười cũng nh sinh v t.ư ậ Tuy nhiên, các ho t đ ng t môi trạ ộ ừ ường t nhiên cũng có th gây ra ô nhi m môiự ể ễ
trường không khí. M t trong nh ng n i gây ra ô nhi m không khí nhi u nh t là cácộ ữ ơ ễ ề ấ làng ngh ề
Trang 23Ô nhi m không khí t i các làng ngh hễ ạ ề ương ch y u t các ho t đ ng nh :ủ ế ừ ạ ộ ư Thái, xay b t bài, tr n ph gia, ph i bài Các ho t đ ng trên gây ô nhi m là doộ ộ ụ ơ ạ ộ ễ
đ c tr ng c a s n xu t hặ ư ủ ả ấ ương khi các ngu n nguyên li u đ u có mùi và khi nghi nồ ệ ề ề
và đ o b t bài đ u t o ra b i.ả ộ ề ạ ụ
Tiêu chí đánh giá m c đ ô nhi m không khí ứ ộ ễ
Quy chu n Vi t nam v gi i h n c a không khí đẩ ệ ề ớ ạ ủ ược th hi n qua b ngể ệ ả sau:
B ng 1.2: Giá tr gi i h n các thông s c b n trong không khí xung quanh ả ị ớ ạ ố ơ ả
Đ n v : Microgam trên mét kh i (μg/m3ơ ị ố )
STT Thông số
Trung bình 1 giờ
Trung bình 3 giờ
Trung bình 24 giờ
Trung bình năm
b. Ô nhi m môi tr ễ ườ ng n ướ c
Ô nhi m môi trễ ường nước là s thay đ i thành ph n và tính ch t c a nự ổ ầ ấ ủ ướ c,
có h i cho ho t đ ng s ng bình thạ ạ ộ ố ường c a con ngủ ười và sinh v t, do có s có m tậ ự ặ
c a các tác nhân quá ngủ ưỡng cho phép. Hi n chế ương Châu Âu đ nh nghĩa: “S ôị ự nhi m nễ ước là m t s bi n đ i nói chung do con ngộ ự ế ổ ười gây ra đ i v i ch t lố ớ ấ ượ ng
Trang 24nước, làm ô nhi m nễ ước và gây nguy h i đ i v i vi c s d ng c a con ngạ ố ớ ệ ử ụ ủ ười cho công nghi p, nông nghi p, nuôi cá, ngh ng i – gi i trí cũng nh đ i v i các đ ngệ ệ ỉ ơ ả ư ố ớ ộ
v t nuôi, các loài hoang d i”. ậ ạ
Ô nhi m môi trễ ường nướ ởc các làng ngh hề ương ch y u do các ho t đ ngủ ế ạ ộ nhu m ph m. Nộ ẩ ước ph m nhu m sau khi s d ng đã th i ra môi trẩ ộ ử ụ ả ường gây ra ô nhi m môi trễ ường nước. Ngoài ra, ô nhi m ngu n nễ ồ ước m t ph n do nộ ầ ước th i tả ừ chính đ i s ng sinh ho t c a công nhân trong làng ngh ờ ố ạ ủ ề
Quy đ nh chu n v ch t lị ẩ ề ấ ượng nước được th hi n qua b ng sau:ể ệ ả
B ng 1.3 : Giá tr gi i h n c a thông s c b n v ch t lả ị ớ ạ ủ ố ơ ả ề ấ ượng nước
Trang 25c. Ô nhi m môi tr ễ ườ ng đ t ấ
Ô nhi m môi trễ ường đ t là do quá trình s n xu t c a làng ngh và t sinhấ ả ấ ủ ề ừ
ho t c a ngạ ủ ười dân trong làng ngh đã sinh ra các lo i ch t th i khó phân h y vàề ạ ấ ả ủ không được x lý h t do m t s nguyên nhân đã đử ế ộ ố ược đ ra ho c chôn dổ ặ ưới lòng
đ t làm cho ngu n đ t b ô nhi m, nh hấ ồ ấ ị ễ ả ưởng t i s c kh e con ngớ ứ ỏ ười và nhả
hưởng t i quá trình tr ng tr t. ớ ồ ọ
Ô nhi m môi trễ ường đ t t i làng ngh s n xu t hấ ạ ề ả ấ ương ch y u là do ch tủ ế ấ
th i nh : Bài h ng, b t bài Ngoài ra còn có các ch t th i đ c h i t c n c aả ư ỏ ộ ấ ả ộ ạ ừ ặ ủ
nước nhu m hay d u máy ộ ầ
Đ đánh giá m c đ ô nhi m c a môi trể ứ ộ ễ ủ ường đ t t i làng ngh s n xu tấ ạ ề ả ấ
hương, nghiên c u d a vào b ng quy đ nh chu n v m c đ an toàn c a đ t thôngứ ự ả ị ẩ ề ứ ộ ủ ấ qua b ng sau: ả
B ng 1.4: Gi i h n t i đa hàm lả ớ ạ ố ượng c a m t s kim lo i n ng trong đ tủ ộ ố ạ ặ ấ
Trang 26( Ngu n: QCVN 03MT:2015/BTNMT)ồ
d. Ô nhi m môi tr ễ ườ ng ti ng n ế ồ
Ô nhi m ti ng nễ ế ồ là ti ng nế ồ trong môi trường vượt quá ngưỡng nh t đ nh ấ ịgây khó ch u cho ngị ười ho c đ ng v t. Ô nhi m ti ng n làng ngh hặ ộ ậ ễ ế ồ ở ề ương ch ủ
y u t máy móc s n xu t hế ừ ả ấ ương đ c bi t t các khâu ch bi n nguyên li u. ặ ệ ừ ế ế ệ
Đ đánh giá ô nhi m ti ng n, nghiên c u dùng tiêu chí đánh giá qua b ng ể ễ ế ồ ứ ảsau:
B ng 1.5: Gi i h n t i đa cho phép v ti ng nả ớ ạ ố ề ế ồ
(theo m c âm tứ ương đương), dBA
TT Khu v cự T 6 gi đ n 21 giừ ờ ế ờ T 21 gi đ n 6 giừ ờ ế ờ
2 Khu v c thôngthường ự 70 55
(Ngu n: ồ QCVN 26:2010/BTNMT)
1.2.2. Các nhân t gây ra đ n ô nhi m làng ngh s n xu t hố ế ễ ề ả ấ ương
1.2.2.1. Nhân t thu c v đ c đi m k thu t c a vi c s n xu t hố ộ ề ặ ể ỹ ậ ủ ệ ả ấ ương
a. Quá trình chu n b nguyên li u s n xu t h ẩ ị ệ ả ấ ươ ng
Quá trình chu n b nguyên li u s n xu t hẩ ị ệ ả ấ ương gây ô nhi m môi trễ ườ ng
nước khi các chân que hương đượ ẩc t m m t lo i hóa ch t màu đ đ giúp cho màuộ ạ ấ ỏ ể
s c đắ ược b t m t h n. Sau khi s d ng, nh ng thùng đ ng hóa ch t màu đ n uắ ắ ơ ử ụ ữ ự ấ ỏ ế không được x lý b ng h th ng x lý ch t th i s đử ằ ệ ố ử ấ ả ẽ ượ ử ạc r a s ch b ng nằ ước và
x th ng ra các ao h ho c nh ng vùng đ t trũng gây ô nhi m môi trả ẳ ồ ặ ữ ấ ễ ường.
Khi nghi n nguyên li u và đ o b t cũng là nguyên nhân gây ra ô nhi m môiề ệ ả ộ ễ
trường không khí khi nó t o ra r t nhi u b i và mùi. Ngoài ra, vi c nghi n và đ oạ ấ ề ụ ệ ề ả
b t thộ ường s d ng máy móc công su t l n, đi u này cũng gây ra ô nhi m môiử ụ ấ ớ ề ễ
trường ti ng n.ế ồ
b. Quá trình s n xu t, ph i khô và ch n l a h ả ấ ơ ọ ự ươ ng
Trang 27Quá trình s n xu t và ch n l a hả ấ ọ ự ương thường th i ra nh ng ch t th i r n,ả ữ ấ ả ắ
đ c bi t là b t hặ ệ ộ ương b h ng và chân hị ỏ ương b gãy. Sau đó nh ng ch t th i nàyị ữ ấ ả
được tích t và th i ra môi trụ ả ường, gây ô nhi m ngu n đ t. Máy b n hễ ồ ấ ắ ươ ng
thường có công su t nh và cũng ít gây ra ti ng n. Khi ph i khô hấ ỏ ế ồ ơ ương nén, mùi
hương t o ra cũng làm cho môi trạ ường không khí tr nên ô nhi m vì trong hở ễ ương có mùi c a cây bài, m t cây khá đ c. Đ ng th i, hi n nay có s xu t hi n c a hủ ộ ộ ồ ờ ệ ự ấ ệ ủ ươ nghóa ch t nên khi mùi hóa ch t thoát ra môi trấ ấ ường, s gây ra ô nhi m môi trẽ ễ ườ ngkhông khí
c. Quy trình công ngh s n xu t h ệ ả ấ ươ ng
Có m t s máy móc mang công ngh th p, l c h u tuy không có công su tộ ố ệ ấ ạ ậ ấ
l n, ít gây ra ti ng n trong quá trình s n xu t hớ ế ồ ả ấ ương tuy nhiên, các lo i máy này cóạ
th làm cho ch t th i ra môi trể ấ ả ường tr nên nhi u h n nh không t n d ng đở ề ơ ư ậ ụ ượ c
h t các nguyên li u ho c máy móc th i ra nhi u d u Ti ng n t máy móc l cế ệ ặ ả ề ầ ế ồ ừ ạ
h u cũng gây nh hậ ả ưởng r t l n t i môi trấ ớ ớ ường và gây ra ô nhi m ti ng n n uễ ế ồ ế không có h th ng làm gi m ti ng n. Vì v y, đ h n ch ô nhi m môi trệ ố ả ế ồ ậ ể ạ ế ễ ường c nầ
s d ng các máy móc, công ngh m i đ gi m ch t th i và h n ch ti ng n. ử ụ ệ ớ ể ả ấ ả ạ ế ế ồ1.2.2.2. Nhân t thu c v mô hình t ch c s n xu tố ộ ề ổ ứ ả ấ
Các làng ngh s n xu t hề ả ấ ương có th t ch c s n xu t theo 2 hình th c đóể ổ ứ ả ấ ứ
là s n xu t theo mô hình t p trung ho c mô hình phân tán trong t h gia đình.ả ấ ậ ặ ừ ộ
Mô hình s n xu t t p trung m c dù tách bi t kh i khu dân c , có đ di nả ấ ậ ặ ệ ỏ ư ủ ệ tích đ xây d ng khu s n xu t, khu x lý ch t th i. Tuy nhiên, đ i v i m t s làngể ự ả ấ ử ấ ả ố ớ ộ ố ngh có quy mô nh , vi c xây d ng này cũng tề ỏ ệ ự ương đ i khó khăn và cũng khó khănố
đ x lý h t để ử ế ược ch t th i trong m t ngày s n xu t vì không đ kinh phí cũngấ ả ộ ả ấ ủ
nh ngu n l c. Vì v y, các làng ngh hư ồ ự ậ ề ương truy n th ng thề ố ường t ch c theo môổ ứ hình h gia đình.ộ
Mô hình t ch c s n xu t theo h gia đình cũng có b t l i khi t t c cácổ ứ ả ấ ộ ấ ợ ấ ả khâu t s n xu t, tiêu th và x lý ch t th i đ u ph i th c hi n đ n l Đ đ mừ ả ấ ụ ử ấ ả ề ả ự ệ ơ ẻ ể ả
b o doanh thu cho h s n xu t cũng nh thu nh p c a ngả ộ ả ấ ư ậ ủ ười dân lao đ ng nên cácộ
h s n xu t đã b b t m t s quy trình x lý ch t th i cũng nh s d ng cácộ ả ấ ỏ ớ ộ ố ử ấ ả ư ử ụ nguyên li u làm hệ ương b ng hóa ch t gây ra ô nhi m môi trằ ấ ễ ường t i làng ngh s nạ ề ả
xu t hấ ương.
Trang 281.2.2.3. Nhân t thu c v h s n xu t và đ c đi m c a làng ngh hố ộ ề ộ ả ấ ặ ể ủ ề ương
a. Di n tích n i s n xu t h ệ ơ ả ấ ươ ng
Di n tích s n xu t hệ ả ấ ương cho bi t đế ược quy mô và s n lả ượng hương đượ c
s n xu t ra c a h s n xu t. T đó bi t đả ấ ủ ộ ả ấ ừ ế ượ ược l ng ch t th i t quá trình s nấ ả ừ ả
xu t hấ ương. Di n tích n i s n xu t hệ ơ ả ấ ương cũng cho bi t đế ược h s n xu t đó cóộ ả ấ
đ đi u ki n và khu v c đ xây d ng nh ng khu x lý ch t th i đ có th đ mủ ề ệ ự ể ự ữ ử ấ ả ể ể ả
b o h n ch ô nhi m môi trả ạ ế ễ ường t vi c s n xu t hừ ệ ả ấ ương gây ra
b. Khu x lý ch t th i t s n xu t h ử ấ ả ừ ả ấ ươ ng
Vi c s n xu t hệ ả ấ ương gây ra r t nhi u ch t th i t các khâu, đi u này đòiấ ề ấ ả ừ ề
h i m i h s n xu t c n ph i có nh ng h th ng x lý ch t th i riêng t ch t th iỏ ỗ ộ ả ấ ầ ả ữ ệ ố ử ấ ả ừ ấ ả
r n, l ng và khí đ có th đ m b o đắ ỏ ể ể ả ả ược môi trường ít b nh hị ả ưởng. N u h s nế ộ ả
xu t hấ ương không có m t ho c toàn b h th ng x lý ch t th i mà đ a tr c ti pộ ặ ộ ệ ố ử ấ ả ư ự ế
ch t th i đó ra môi trấ ả ường thì m c đ ô nhi m môi trứ ộ ễ ường tr nên tr m tr ng h n,ở ầ ọ ơ
nh h ng t i đ i s ng và s n xu t nông nghi p c a ng i dân trong làng ngh
c. Trình đ và ý th c c a ng ộ ứ ủ ườ i qu n lý và công nhân t i c s s n xu t h ả ạ ơ ở ả ấ ươ ng
Trình đ c a ngộ ủ ười qu n lý và ngả ườ ải s n xu t t i các c s s n xu t hấ ạ ơ ở ả ấ ươ ngcũng nh hả ưởng ph n nào đ n ô nhi m môi trầ ế ễ ường. H ch a nh n th c đọ ư ậ ứ ượ ầ c t mquan tr ng c a môi trọ ủ ường đ i v i đ i s ng và s n xu t c a ngố ớ ờ ố ả ấ ủ ười dân. Vì v y hậ ọ
ch a có ý th c đ v a s n xu t, v a b o v môi trư ứ ể ừ ả ấ ừ ả ệ ường.
Tuy nhiên, hi n nay các phệ ương ti n thông tin đ i chúng đ u ph n ánh r ngệ ạ ề ả ộ rãi t m quan tr ng c a môi trầ ọ ủ ường và kêu g i ngọ ười m i b o v môi trọ ả ệ ường. Vì
v y, vi c x lý ch t th i t s n xu t trậ ệ ử ấ ả ừ ả ấ ước khi đ a ra môi trư ường s đẽ ược phổ
bi n r ng rãi t i t ng c s s n xu t hế ộ ớ ừ ơ ở ả ấ ương. Nh ng, có l đ c t gi m chi phí s nư ẽ ể ắ ả ả
xu t và thu l i cao h n mà ngấ ợ ơ ườ ải s n xu t hấ ương không ch đ ng xây d ng cácủ ộ ự khu x lý ch t th i ho c có khu x lý ch t th i nh ng không ho t đ ng mà xử ấ ả ặ ử ấ ả ư ạ ộ ả
th ng ra môi trẳ ường gây ô nhi m môi trễ ường, nh hả ưởng r t l n t i đ i s ng vàấ ớ ớ ờ ố
s n xu t c a ngả ấ ủ ười dân trong làng ngh hề ương
e. M t đ các c s s n xu t trong làng ngh h ậ ộ ơ ở ả ấ ề ươ ng
M t đ các c s s n xu t cũng là m t nguyên nhân nh gây ra ô nhi m môiậ ộ ơ ở ả ấ ộ ỏ ễ
trường t i các làng ngh Vi c m t đ không đ ng đ u c ng v i tính ch t xen l nạ ề ệ ậ ộ ồ ề ộ ớ ấ ẫ
v i nhà dân nên vi c xây d ng các khu x lý ch t th i r t khó khăn. Bên c nh đó,ớ ệ ự ử ấ ả ấ ạ
Trang 29vi c tính chính xác s lệ ố ượng ch t th i c n đấ ả ầ ược x lý nh ng khu có m t đ cử ở ữ ậ ộ ơ
s s n xu t cao cũng là m t đi u khó khăn. Vì v y, các ch t th i t vi c s n xu tở ả ấ ộ ề ậ ấ ả ừ ệ ả ấ
hương s không đẽ ược x lý h t và g n nh s đử ế ầ ư ẽ ược th i ra môi trả ường và đi uề này s làm môi trẽ ường d n d n b ô nhi mầ ầ ị ễ
f. Th i gian t n t i c a các c s s n xu t h ờ ồ ạ ủ ơ ở ả ấ ươ ng
Th i gian t n t i c s s n xu t cũng có nh hờ ồ ạ ơ ở ả ấ ả ưởng ít nhi u đ n ô nhi mề ế ễ môi trường. C s s n xu t t n t i nhi u năm s có nhi u đi u ki n và kh năngơ ở ả ấ ồ ạ ề ẽ ề ề ệ ả xây d ng nh ng khu x lý ch t th i, tuy nhiên, các c s này l i s d ng nhi u cácự ữ ử ấ ả ơ ở ạ ử ụ ề
lo i máy móc l c h u, đi u này l i gây nh hạ ạ ậ ề ạ ả ưởng t i môi trớ ường. Bên c nh đó,ạ các c s s n xu t m i có th s d ng máy móc hi n đ i, v a nâng cao ch t lơ ở ả ấ ớ ể ử ụ ệ ạ ừ ấ ượ ng
hương, v a b o v môi trừ ả ệ ường, nh ng h l i khó có đi u ki n xây d ng nh ngữ ọ ạ ề ệ ự ữ khu x lý ch t th i, đi u này gây nh hử ấ ả ề ả ưởng r t l n t i môi trấ ớ ớ ường làng nghề
hương
1.2.2.4. Nhân t thu c v chính sáchố ộ ề
a. H tr v n cho nh ng ng ỗ ợ ố ữ ườ ả i s n xu t h ấ ươ ng
V n r t c n cho s n xu t. Chính nh ng đ c đi m c a làng ngh hố ấ ầ ả ấ ữ ặ ể ủ ề ương nên các làng ngh hề ương h u h t v n s d ng công ngh thô s , l c h u mà nguyênầ ế ẫ ử ụ ệ ơ ạ ậ nhân chính đây là không có ti n đ mua nh ng máy móc t t h n, h n ch đở ề ể ữ ố ơ ạ ế ượ c
lượng ch t th i và ít gây ti ng n. Vì v y, chính quy n đ a phấ ả ế ồ ậ ề ị ương c n có s hầ ự ỗ
tr v n đ n ngợ ố ế ười dân đ h s n xu t có th s d ng máy móc hi n đ i h n trongể ộ ả ấ ể ử ụ ệ ạ ơ quá trình s n xu t đ gi m ch t th i và gi m ti ng n gây ô nhi m môi trả ấ ể ả ấ ả ả ế ồ ễ ường
b. H tr h s n xu t h ỗ ợ ộ ả ấ ươ ng xây d ng khu x lý ch t th i ự ử ấ ả
Ngoài vi c h tr v n đ n ngệ ỗ ợ ố ế ười dân s d ng máy móc s n xu t hi n đ i,ử ụ ả ấ ệ ạ chính quy n cũng c n h tr v n và h tr v các quy trình x lý ch t th i t r n,ề ầ ỗ ợ ố ỗ ợ ề ử ấ ả ừ ắ
l ng, khí đ các h s n xu t có th xây d ng nh ng h th ng x lý ch t th i đ mỏ ể ộ ả ấ ể ự ữ ệ ố ử ấ ả ả
b o đúng k thu t, giúp cho quá trình x lý ch t th i đả ỹ ậ ử ấ ả ượ ố ơc t t h n, giúp cho môi
trường trong làng ngh s n xu t hề ả ấ ương ít b ô nhi m h n.ị ễ ơ
c. Các quy đ nh và th ch v quá trình s n xu t h ị ể ế ề ả ấ ươ ng
M t s n i ch có chính sách, khuy n khích phát tri n làng ngh hộ ố ơ ỉ ế ể ề ương cũng
nh ch s d ng vi c tuyên truy n và giáo d c đ ngư ỉ ử ụ ệ ề ụ ể ười dân v a s n xu t hừ ả ấ ương,
v a b o v môi trừ ả ệ ường mà ch a có nh ng quy đ nh và th ch cũng nh ch tài xư ữ ị ể ế ư ế ử
Trang 30ph t vi c gây ô nhi m môi trạ ệ ễ ường. Đi u này làm cho ngề ười dân dù bi t là ph i b oế ả ả
v môi trệ ường nh ng h s n sàng không th c hi n các bi n pháp b o v môiư ọ ẵ ự ệ ệ ả ệ
trường đ gi m giá thành s n xu t nh m đ t để ả ả ấ ằ ạ ược doanh thu t s n xu t hừ ả ấ ươ ng
nh mong mu n.ư ố
d. Đánh giá và giám sát quá trình s n xu t h ả ấ ươ ng.
C n có s đánh giá và gi m sát thầ ự ả ường xuyên c a các c p chính quy n, đ củ ấ ề ặ
bi t là cách lãnh đ o xã có các làng ngh hệ ạ ề ương đ i v i các c s s n xu t hố ớ ơ ở ả ấ ươ ngtrong vi c s n xu t cũng nh trong quá trình x các ch t th i ra môi trệ ả ấ ư ả ấ ả ường đ cóể
th đ a ra nh ng đ nh hể ư ữ ị ướng, gi i pháp giúp phát tri n làng ngh hả ể ề ương cũng như các ch tài x ph t đ i v i nh ng h c tình gây ô nhi m môi trế ử ạ ố ớ ữ ộ ố ễ ường nh m gi mằ ả thi u ô nhi m môi trể ễ ường cũng nh thay đ i đư ổ ược ý th c c a ngứ ủ ườ ải s n xu t t iấ ạ làng ngh hề ương
1.2.3. nh hẢ ưởng c a ô nhi m môi trủ ễ ường các làng ngh s n xu t hở ề ả ấ ương1.2.3.1. nh hẢ ưởng t i quá trình sinh s ng c a ngớ ố ủ ười dân
Môi trường không khí, ti ng n, nế ồ ước s làm cho đ i s ng sinh ho t hàngẽ ờ ố ạ ngày c a ngủ ười dân trong làng ngh tr nên khó khăn h n khi h ph i đ i m t v iề ở ơ ọ ả ố ặ ớ ngu n không khí và ngu n nồ ồ ước b ô nhi m. Đi u này nh hị ễ ề ả ưởng r t l n t i s cấ ớ ớ ứ
kh e c a ngỏ ủ ười dân và gây ra m t s b nh nh đau m t, ngoài da, tiêu hóa và cácộ ố ệ ư ắ
b nh nguy hi m khác cho con ngệ ể ười.
Ti ng n cũng gây ra s khó ch u nh t đ nh cho ngế ồ ự ị ấ ị ười dân xung quanhở
xưởng s n xu t hả ấ ương. Đi u này sinh ra nh ng nhóm l i ích nh t đ nh t n t i ề ữ ợ ấ ị ồ ạ ở làng ngh , kìm hãm s phát tri n làng ngh cũng nh phát tri n kinh t xã h iề ự ể ề ư ể ế ộ chung
1.2.3.2. nh hẢ ưởng t i s phát tri n nông nghi p t i các làng ngh hớ ự ể ệ ạ ề ương
Ô nhi m môi trễ ường đ t làm cho quá trình canh tác nông nghi p tr nên khóấ ệ ở khăn h n khi ph i tr i qua quá trình làm s ch đ t b ng m t s các hóa ch t khác.ơ ả ả ạ ấ ằ ộ ố ấ
Đi u này vô hình chung làm cho môi trề ường đ t tr nên b c màu và khó canh tácấ ở ạ
h n. ơ
Ô nhi m môi trễ ường nước cũng gây ra khó khăn khi canh tác nông nghi p vìệ
nước là y u t quan tr ng nh t trong quá trình s n xu t nông nghi p. ế ố ọ ấ ả ấ ệ
Trang 31Chính nh ng khó khăn khi canh tác, làm cho s n ph m t nông nghi p khôngữ ả ẩ ừ ệ
được nh k v ng và nguy hi m h n là các s n ph m nông nghi p cũng s bư ỳ ọ ể ơ ả ẩ ệ ẽ ị nhi m hóa ch t, gây h i cho s c kh e ngễ ấ ạ ứ ỏ ười tiêu dùng và nh hả ưởng t i thu nh pớ ậ
c a ngủ ười nông dân
Ô nhi m môi trễ ường nước cũng nh hả ưởng r t l n t i phát tri n th y s nấ ớ ớ ể ủ ả
c a các làng ngh hủ ề ương. Làm gi m ch t lả ấ ượng các s n ph m th y s n và gây h iả ẩ ủ ả ạ cho nh ng ngữ ườ ử ụi s d ng s n ph m th y s n các làng ngh hả ẩ ủ ả ở ề ương
1.2.3.3. nh hẢ ưởng t i s phát tri n c a m t s ngành khácớ ự ể ủ ộ ố
Hi n nay, vi c k t h p phát tri n làng ngh v i phát tri n du l ch đang đệ ệ ế ợ ể ề ớ ể ị ượ c
th c hi n và đ t đự ệ ạ ượ ấc r t nhi u k t qu đáng ghi nh n. Tuy nhiên, vi c k t h pề ế ả ậ ệ ế ợ này c n ph i đ m b o m t s đi u ki n nh làng ngh đó c n ph i có s n ph mầ ả ả ả ộ ố ề ệ ư ề ầ ả ả ẩ
đ c bi t có th chuy n sang đ du l ch và 1 đi u ki n quan tr ng đó là làng nghặ ệ ể ể ể ị ề ệ ọ ề
đó c n ph i đ m b o môi trầ ả ả ả ường được trong s ch, không b ô nhi m. Vì v y, n uạ ị ễ ậ ế môi trường làng ngh hề ương b ô nhi m, s nh hị ễ ẽ ả ưởng t i phát tri n ngành du l chớ ể ị văn hóa l ch s Đi u này v a làm gi m doanh thu c a làng ngh , làm ngị ử ề ừ ả ủ ề ười dân không có thêm thu nh p và đ c bi t là không qu ng bá đậ ặ ệ ả ược văn hóa truy n th ngề ố mang b n s c c a dân t c.ả ắ ủ ộ
Trang 32CHƯƠNG 2 : PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ Ô NHI M MÔI TRỄ ƯỜNG T IẠ CÁC LÀNG NGH S N XU T HỀ Ả Ấ ƯƠNG C A XÃ QU C TU N, HUY NỦ Ố Ấ Ệ NAM SÁCH
2.1. Gi i thi u chungớ ệ
2.1.1. N i dung đánh giáộ
Nghiên c u đánh giá ô nhi m môi trứ ễ ường t i các làng ngh hạ ề ương d a vàoự
vi c đánh giá ô nhi m trên 4 y u t : không khí, nệ ễ ế ố ước, đ t và ti ng n d a vào cácấ ế ồ ự tiêu chu n theo quy đ nh c a nhà nẩ ị ủ ước v ô nhi m môi trề ễ ường được trình bày ở
chương 1. Ngoài ra, nghiên c u cũng đánh giá ô nhi m môi trứ ễ ường làng ngh hề ươ ngtheo ý ki n ch quan c a các h s n xu t cũng nh các h xung quanh làng ngh ế ủ ủ ộ ả ấ ư ộ ề
Nghiên c u cũng đánh giá các nguyên nhân gây ra ô nhi m t i các làng nghứ ễ ạ ề
hương đ có th đ a ra nh ng gi i pháp chính nh m gi m thi u ô nhi m môiể ể ư ữ ả ằ ả ể ễ
trường t i các làng ngh hạ ề ương đ a đi m nghiên c u.ở ị ể ứ
2.1.2. Phương pháp đánh giá
Phương pháp đi u tra h gia đình nh m m c đích xác đ nh ề ộ ằ ụ ị m c đ ô nhi mứ ộ ễ khách quan và các nguyên nhân gây ra ô nhi m môi trễ ường t i xã Qu c Tu n.ạ ố ấ
Ph ng v n sâu: đ tìm hi u thông tin, d li u th c p v các chính sáchỏ ấ ể ể ữ ệ ứ ấ ề
gi m thi u ô nhi m môi trả ể ễ ườ và h tr cho ngng ỗ ợ ười dân c a các c p chính quy n.ủ ấ ề2.2. Mô t c th phả ụ ể ương pháp đánh giá
2.2.1. Đ i tố ượng đi u tra và ph ng v n sâuề ỏ ấ
2.2.1.1. Đ i tố ượng đi u tra.ề
a. H gia đình là đ i t ộ ố ượ ng đi u tra c a nghiên c u ề ủ ứ
Vi c l a ch n đ i tệ ự ọ ố ượng đi u tra là h gia đình xu t phát t m t s lý do ề ộ ấ ừ ộ ốsau:
Do đ c đi m c a s n xu t hặ ể ủ ả ấ ương t i các làng ngh là s n xu t theo h giaạ ề ả ấ ộ đình. Hi n nay cũng đã có s chuyên môn hóa trong quá trình s n xu t hệ ự ả ấ ương. Tuy nhiên, s lố ượng không l n nên vi c đi u tra h gia đình s đem l i đ chính xácớ ệ ề ộ ẽ ạ ộ cao h n khi đánh giá c a nhóm nghiên c u.ơ ủ ứ
Trang 33 Các văn b n pháp lu t c a Vi t Nam áp d ng cho s n xu t làng ngh đ uả ậ ủ ệ ụ ả ấ ề ề
là áp d ng cho c s s n xu t hụ ơ ở ả ấ ương mà c s s n xu t t i các làng ngh h u h tơ ở ả ấ ạ ề ầ ế
đ u là h gia đình. Nên vi c kh o sát theo h giúp cho vi c so sánh chu i, so sánhề ộ ệ ả ộ ệ ỗ chéo tr nên d dàng h n trong quá trình đánh giá.ở ễ ơ
b. Ch n m u đi u tra ọ ẫ ề
Đi u tra s h không s n xu t h ề ố ộ ả ấ ươ ng
Do s lố ượng các h gia đình đ a phộ ở ị ương tương đ i l n (1640 h ) và khôngố ớ ộ
th đi u tra toàn b , nghiên c u đã s d ng phể ề ộ ứ ử ụ ương pháp đi u tra ch n m u. Vì xãề ọ ẫ
Qu c Tu n có 4 thôn nh ng ch có 3 thôn đố ấ ư ỉ ược công nh n là làng ngh vì v yậ ề ậ nghiên c u ch kh o sát 3 thôn v i s lứ ỉ ả ở ớ ố ượng h ộ ước tính là 1230 h Đ kháchộ ể quan, nghiên c u ch kh o sát ch n m u sau khi đã lo i b các h s n xu t hứ ỉ ả ọ ẫ ạ ỏ ộ ả ấ ương.
C m u kh o sát là 1000 h ỡ ẫ ả ộ
M u đi u tra đẫ ề ược ch n theo công th c sau:ọ ứ
n = Trong đó: n: s h gia đình c n ph i đi u tra.ố ộ ầ ả ề
zα: giá tr t i h n ( = 0,05 , zị ớ ạ α α = 1,96)
p: t l h đỉ ệ ộ ược kh o sát ảN: t ng s h gia đình (N = 1000)ổ ố ộe: sai s cao nh t ( e = 10%)ố ấ
Đ ng th i, theo h qu c a b t đ ng th c Cauchy, ta có:ồ ờ ệ ả ủ ấ ẳ ứ
p. (1 – p) ≤ ()2 = 0,25
Do đó, v i zớ α = 1,96 2, ta có:
n = = ≤ = ≈
N u p = 0,5 thì n = , n u p ≠ 0,5 thì n ế ế
V y, v i p = 0,5 thì kích thậ ớ ước m u là l n nh t n = = 90 hẫ ớ ấ ộ
Nh v y, s lư ậ ố ượng h gia đình độ ược đi u tra là 90 h gia đình đ i di n choề ộ ạ ệ toàn xã Qu c Tu n. ố ấ
Trang 34Cách th c đi u tra kh o sát: Nh v y, ba thôn có làng ngh là An Xá, Tr cứ ề ả ư ậ ề ự Trì và Đông Thôn, m i thôn s kh o sát 30 h T i t ng thôn đỗ ẽ ả ộ ạ ừ ược kh o sát, do vả ị trí đ a lý gi a các h là r t g n và có s đ ng đ u v các đ c đi m kinh t xã h iị ữ ộ ấ ầ ự ồ ề ề ặ ể ế ộ nên nhóm nghiên c u dùng phứ ương pháp ch n ng u nhiên đ n gi n, t c là vi cọ ẫ ơ ả ứ ệ
ch n h gia đình đ kh o sát s đọ ộ ể ả ẽ ược ch n ng u nhiên không theo m t quy lu tọ ẫ ộ ậ nào c ả
Đi u tra s h s n xu t h ề ố ộ ả ấ ươ ng
T l h s n xu t hỷ ệ ộ ả ấ ương so v i t l h dân c a 3 thôn trong xã là 0.187%.ớ ỷ ệ ộ ủ
Vì v y, v i m u đi u tra là 90 h không s n xu t hậ ớ ẫ ề ộ ả ấ ương thì ta đi đi u tra 18 h s nề ộ ả
xu t hấ ương chia đ u cho 3 thôn An Xá, Tr c Trì và Đông Thôn, m i thôn đi u tra 6ề ự ỗ ề
h s n xu t hộ ả ấ ương
2.2.1.2. Ph ng v n sâu.ỏ ấ
Đ có cái nhìn toàn di n h n v th c tr ng ể ệ ơ ề ự ạ ô nhi m môi trễ ường t i các làngạ ngh xã Qu c Tu nề ố ấ , tác gi đã tr c ti p ph ng v n ả ự ế ỏ ấ hai cán b huy n, đó là:ộ ệ Bà Vũ
Th Liênị – Trưởng Ban Tuyên Giáo huy n Nam Sách, ông Nguy n Văn Th m ệ ễ ơ
Trưởng phòng Kinh t h t ng huy n Nam Sách ế ạ ầ ệ và đ ng th i ồ ờ nghiên c uứ cũng
ph ng v n tr c ti p 3 trỏ ấ ự ế ưởng thôn c a 3 làng nghủ ề cũng nh m t s ngư ộ ố ười dân ở trong các làng ngh hề ương xã Qu c Tu n. Cu c ph ng v n đở ố ấ ộ ỏ ấ ược ghi âm và đượ cghi chép l i đ s d ng cho vi c nghiên c u. ạ ể ử ụ ệ ứ
2.2.2. Thi t k phi u đi u traế ế ế ề
Ngoài nh ng nguyên t c chung c a m t phi u kh o sát nh k t c u g m 3ữ ắ ủ ộ ế ả ư ế ấ ồ
ph n (ph n gi i thi u, ph n câu h i, ph n k t) cùng v i nh ng yêu c u, vi c b oầ ầ ớ ệ ầ ỏ ầ ế ớ ữ ầ ệ ả
m t, đ a ch liên h , thông tin cá nhân ngậ ị ỉ ệ ườ ả ời tr l i và l i c m n thì ph i đ m b oờ ả ơ ả ả ả
m t s yêu c u c a nghiên c u. ộ ố ầ ủ ứ
Th nh t ứ ấ b ng kh o sát v h s n xu t c n tìm ra đả ả ề ộ ả ấ ầ ược các ch t th i và khuấ ả
v c x th i và nh ng h th ng làm gi m ô nhi m môi trự ả ả ữ ệ ố ả ễ ường c a h s n xu tủ ộ ả ấ cũng nh tìm ra đư ược nguyên nhân gây ra ô nhi m môi trễ ường t i các làng nghạ ề
hươ ng
Th hai ứ b ng kh o sát các h dân xung quanh xem m c đ đánh giá v ôả ả ộ ứ ộ ề nhi m môi trễ ường t i các làng ngh hạ ề ương và nh hả ưởng c a ô nhi m môi trủ ễ ườ ng
Trang 35làng ngh hề ương đ n đ i s ng và s n xu t nông nghi p c a ngế ờ ố ả ấ ệ ủ ười dân trong làng ngh hề ương.
B ng 2.1: N i dung chính c a phi u kh o sát h s n xu t hả ộ ủ ế ả ộ ả ấ ương t i các làngạ
ngh hề ương xã Qu c Tu nố ấ
Phi u kh o sátế ả
Công ngh s n xu t hệ ả ấ ương
Nguyên li u s n xu tệ ả ấ
Nh ng ch t th i trong quá trình s n xu t hữ ấ ả ả ấ ương
Khâu s n xu t gây ô nhi m nh tả ấ ễ ấ
H th ng x lý ch t th i c a h s n xu tệ ố ử ấ ả ủ ộ ả ấ
c. M t s n i dung khácộ ố ộ
S h tr t chính quy n đ a phự ỗ ợ ừ ề ị ương
Gia đình có đ ng ý chuy n c s s n xu tồ ể ơ ở ả ấ
Khó khăn và thu n l i trong vi c phát tri n ngh làm hậ ợ ệ ể ề ương
Yêu c u đ i v i chính quy n đ giúp x lý ô nhi m làng ngh hầ ố ớ ề ể ử ễ ề ương
3 L i c m n và cam k t.ờ ả ơ ế
Trang 36Ngu n: Nghiên c u xây d ng ồ ứ ự
Trang 37B ng 2.2: N i dung chính c a phi u kh o sát h dân xung quanh c s s nả ộ ủ ế ả ộ ơ ở ả
xu t hấ ương t i các làng ngh hạ ề ương xã Qu c Tu nố ấ
Phi u kh o sátế ả
1 Gi i thi u chungớ ệ
2 N i dung kh o sát.ộ ả
a. Thông tin chung
Tên Làng nghề
Kho ng cách g n nh t t i c s s n xu tả ầ ấ ớ ơ ở ả ấ
b. Đánh giá s ô nhi m môi trự ễ ường t i các làng ngh hạ ề ương
Ô nhi m môi trễ ường theo m c đứ ộ
Th i gian xu t hi n các lo i ô nhi mờ ấ ệ ạ ễ
Lo i b nh gia đình thạ ệ ường m c ph iắ ả
nh hẢ ưởng c a ô nhi m môi trủ ễ ường t i sinh ho tớ ạ
nh hẢ ưởng c a ô nhi m môi trủ ễ ường t i s n xu t nông nghi pớ ả ấ ệ
c. M t s n i dung khácộ ố ộ
Ki n ngh đ h n ch ô nhi m môi trế ị ể ạ ế ễ ường t i các làng ngh hạ ề ương
Gi i pháp c a xã đ gi m ô nhi m môi trả ủ ể ả ễ ường t i các làng ngh hạ ề ương
Nguyên nhân chính gây ra ô nhi m môi trễ ường t i các làng ngh hạ ề ương
3 L i c m n và cam k t.ờ ả ơ ế
Ngu n: Nghiên c u xây d ng ồ ứ ự
2.2.3. X lý k t qu đi u tra.ử ế ả ề
Đ x lý k t qu đi u tra, nhóm nghiên c u s d ng ph n m m EXCEL để ử ế ả ề ứ ử ụ ầ ề ể
ti n hành phân tích và x lý s li u đi u tra. Nghiên c u đã mã hóa các tiêu chíế ử ố ệ ề ứ trong b ng kh o sát đ ti n hành x lý s li u trên ph n m m EXCEL nh b ngả ả ể ế ử ố ệ ầ ề ư ả
dưới đây:
B ng 2.3: Mã hóa thông tin trong x lý s li u ô nhi m môi trả ử ố ệ ễ ường làng nghề
hương
Trang 38M c đ ôứ ộ nhi mễ Th i gian xu t hi n ô
Ngu n: Nghiên c u thi t kồ ứ ế ế
B ng 2.4: Mã hóa thông tin trong x lý s li u ô nhi m môi trả ử ố ệ ễ ường làng nghề
hươngNguyên nhân gây ra ô nhi mễ Đánh sốNhân t thu c v h s n xu tố ộ ề ộ ả ấ 1
Nhân t thu c v đ c đi m k thu t c a vi c s n xu t hố ộ ề ặ ể ỹ ậ ủ ệ ả ấ ương 3
Nhân t thu c v mô hình t ch c s n xu tố ộ ề ổ ứ ả ấ 4
Ngu n: Nghiên c u quy đ nhồ ứ ịSau khi mã hóa và x lý s li u đi u tra trên ph n m m ử ố ệ ề ầ ề EXCEL, nghiên c uứ thu đượ m t s k t qu và d a vào nh ng k t qu đóc ộ ố ế ả ự ữ ế ả nghiên c u s ti n hànhứ ẽ ế đánh giá s nh n th c vự ậ ứ ề ô nhi m môi trễ ường làng ngh hề ương xã Qu c Tu nố ấ theo:
M c đ ô nhi m làng ngh theo 3 m c đứ ộ ễ ề ứ ộ
Nguyên nhân gây ra ô nhi m môi trễ ường t i các làng nghạ ề
So sánh v i đánh giá c a s Công Thớ ủ ở ương t nh H i Dỉ ả ương
Trang 39CHƯƠNG 3: TH C TR NG Ô NHI M MÔI TRỰ Ạ Ễ ƯỜNG T I CÁC LÀNGẠ NGH HỀ ƯƠNG XÃ QU C TU N, HUY N NAM SÁCH, T NH H IỞ Ố Ấ Ệ Ỉ Ả
DƯƠNG
3.1 Xã Qu c Tu n và các làng ngh hố ấ ề ương t i xã Qu c Tu n, huy n Nam ạ ố ấ ệ
Sách
3.1.1. Gi i thi u v xã Qu c Tu nớ ệ ề ố ấ
Xã Qu c Tu n là m t xã n m trong n i đ a huy n Nam Sách v i phía B cố ấ ộ ằ ộ ị ệ ớ ắ giáp hai xã Thanh Quang và H p Ti n c a huy n Nam Sách, phía Đông giáp v i xãợ ế ủ ệ ớ
An Bình, phía Tây giáp v i xã Nam Chính và phía Nam giáp v i xã An Lâm. Các xãớ ớ
đ u thu c huy n Nam Sách. ề ộ ệ
Xã Qu c Tu n v i di n tích trên 600 haố ấ ớ ệ và có kho ng 1640 h dân v iả ộ ớ kho ng 8000 nhân kh u chia thành 4 thôn : An Xá, Tr c Trì, Đông Thôn và Lả ẩ ự ươ ngGián và các thôn giao thông v i nhau b ng đớ ằ ường b ộ
Xã Qu c Tu n có đố ấ ường qu c l 37 ch y qua, thu n l i cho giao thố ộ ạ ậ ợ ươ nghàng hóa v i các xã khác trong và ngoài huy n Nam Sách. H th ng m ng lớ ệ ệ ố ạ ướ i
đi n, h th ng thông tin liên l c xã Qu c Tu n luôn đ y đ đ ph c v s n xu tệ ệ ố ạ ở ố ấ ầ ủ ể ụ ụ ả ấ làng ngh và sinh ho t cho ngề ạ ười dân. H th ng c p thoát nệ ố ấ ước ch a đư ược đ u tầ ư
đ ng b , tình tr ng ng p úng khi m a v n còn xu t hi n, nh hồ ộ ạ ậ ư ẫ ấ ệ ả ưởng t i khâu ph iớ ơ khô hương nén c a c a các h s n xu t.ủ ủ ộ ả ấ
Đ a hình xã Qu c Tu n b ng ph ng k t h p v i lị ố ấ ằ ẳ ế ợ ớ ượng nước d i dào đồ ượ ccung c p t sông Kinh Th y và ch u nh hấ ừ ầ ị ả ưởng c a khí h u nhi t đ i gió mùa nênủ ậ ệ ớ
Qu c Tu n có đ y đ đi u ki n t nhiên đ phát tri n nông nghi p nh tr ng lúaố ấ ầ ủ ề ệ ự ể ể ệ ư ồ
nước, cây ăn qu và phát tri n m t s ngành khác.ả ể ộ ố
Là m t xã thu c khu v c phía B c huy n Nam Sách, n i có nhi u đình, chùa,ộ ộ ự ắ ệ ơ ề
đ n v i nh ng ngôi chùa n i ti ng g n đó nh chùa Vĩnh Khánh( chùa Trămề ớ ữ ổ ế ở ầ ư Gian) An Bình và đ n Long Đ ng Nam Tân, đình Đ u H p Ti n và chùaở ề ộ ở ầ ở ợ ế
Tr c Trì, chùa Đông Thôn Qu c Tu n. V i s đa d ng và nhi u n i th cùng,ự ở ố ấ ớ ự ạ ề ơ ờ
t o đi u ki n thu n l i cho vi c xây d ng và phát tri n nh ng làng ngh hạ ề ệ ậ ợ ệ ự ể ữ ề ương t iạ
xã Qu c Tu n, huy n Nam Sách, t nh H i Dố ấ ệ ỉ ả ương
Trang 403.1.2. Các làng ngh s n xu t hề ả ấ ương t i xã Qu c Tu n, huy n Nam Sáchạ ố ấ ệ 3.1.2.1. Gi i thi u chung v các làng ngh hớ ệ ề ề ương xã Qu c Tu nố ấ
a. Ba làng ngh h ề ươ ng t i xã Qu c Tu n, huy n Nam Sách và s n ph m h ạ ố ấ ệ ả ẩ ươ ng
c a ba làng ngh đó ủ ề
Hi n nay, xã Qu c Tu n t n t i ba làng ngh hệ ở ố ấ ồ ạ ề ương và đượ ấc l y tên theo
ba thôn c a xã Qu c Tu n đó là làng ngh hủ ố ấ ề ương An Xá, làng ngh hề ương Đông Thôn và làng ngh hề ương Tr c Trì. Các ự làng nghề hương đây đở ượ hình thành từ clâu đ i, ờ mang đ y đ đ c đi m c a m t làng ngh truy n th ng khi t n t i trongầ ủ ặ ể ủ ộ ề ề ố ồ ạ ở các thôn, s n xu t theo hả ấ ướng truy n th ng theo các h gia đình v i quy mô s nề ố ộ ớ ả
xu t nhấ ỏ và đem l i thu nh p n đạ ậ ổ ịnh cho người dân xã Qu c Tu n cũng nhở ố ấ ư
người dân các xã lân c n đ ng th iậ ồ ờ thúc đ y phát tri n kinh tẩ ể ế c a xã Qu c Tu nủ ố ấ cũng nh c a huy n Nam Sáchư ủ ệ Quy mô c s s n xu t c a ba làng ngh tơ ở ả ấ ủ ề ươ ng
đ i b ng nhau, tuy nhiên s lố ằ ố ượng lao đ ng l i có s chênh l ch đáng k ộ ạ ự ệ ể
Hình 3.1: S lố ượng c s s n xu t và s lơ ở ả ấ ố ượng lao đ ng năm 2017 c a 3 làngộ ủ
ngh hề ương xã Qu c Tu n, huy n Nam Sách, t nh H i Dố ấ ệ ỉ ả ương
Ngu n: T ng h p t phòng KT&HTồ ổ ợ ừ
Hương các làng ngh xã Qu c Tu n ch y u đở ề ố ấ ủ ế ược làm t dừ ược li u, ít sệ ử
d ng hóa ch t nên r t an toàn cho ngụ ấ ấ ườ ải s n xu t và ngấ ười tiêu th Hụ ương đượ c
s n xu t xã Qu c Tu n có mùi th m d u nh , khi s d ng không b t t gi aả ấ ở ố ấ ơ ị ẹ ử ụ ị ắ ữ
ch ng. Chính vì v y, hừ ậ ương Qu c Tu n r t đố ấ ấ ược khách hàng tin dùng. Th trị ườ ng
được tr r ng kh p trong toàn t nh H i Dả ộ ắ ỉ ả ương cũng nh các t nh thành c a cư ỉ ủ ả
nướ c
b. L ượ ng s n xu t h ả ấ ươ ng t i ba làng ngh t i xã Qu c Tu n, huy n Nam Sách ạ ề ạ ố ấ ệ
Vi c s n xu t, tiêu th hệ ả ấ ụ ương được di n ra quanh năm. Trung bình, m iễ ỗ năm, m t h s n xu t bán độ ộ ả ấ ược trên 1000 thùng hương, kho ng 30 tri u nén. Tuyả ệ nhiên, nh ng tháng cu i năm và nh ng tháng đ u năm, đ c bi t là nh ng tháng t tữ ố ữ ầ ặ ệ ữ ế
m i th c s là mùa cao đi m. Hớ ự ự ể ương s n xu t t i đâu đả ấ ớ ược tiêu th t i đó. Các cụ ớ ơ
s làm h t công su t v n không đáp ng nhu c u c a ngở ế ấ ẫ ứ ầ ủ ười dân. M t ngộ ười dân cho bi t “D p cu i năm, trung bình m i tháng, nhà tôi bán đế ị ố ỗ ượ ừc t 300 400 thùng hàng. M i thùng t 2,5 đ n 3 v n nén. Lỗ ừ ế ạ ượng hương bán ra d p này chi m kho ngị ế ả