1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bảng đặc tả, ma trận sử địa 6 kiểm tra cuối kì 2 copy

20 46 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 144 KB
File đính kèm đề kiểm tra cuối kì 2 lsdl 6.rar (70 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 11: Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về đời sống kinh tế của cư dân Chămpa? A. Có sự giao lưu, buôn bán với nhiều quốc gia, như: Trung Quốc, Ấn Độ… B. Nghề khai thác lâm sản (trầm hương, kì nam, ngà voi…) rất phát triển. C. Trồng lúa nước ở các cánh đồng dọc theo lưu vực những con sông. D. Nền kinh tế đóng kín, không có sự tiếp xúc, giao lưu với bên ngoài. Câu 12: Châu lục nào sau đây tập trung đông dân nhất thế giới? A. Châu Á. B. Châu Âu. C. Châu Phi. D. Châu Mĩ. Câu 13: Tên gọi ban đầu của vương quốc Chămpa là gì? A. Palembang. B. Chân Lạp. C. Lâm Ấp. D. Nhật Nam. Câu 14: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng sự tiếp thu có chọn lọc văn hóa Trung Quốc của người Việt dưới thời bắc thuộc? A. Học một số phát minh kĩ thuật như: làm giấy, chế tạo đồ thủy tinh. B. Chủ động tiếp thu chữ Hán và tiếng Hán để thay thế ngôn ngữ mẹ đẻ. C. Tiếp thu một số lễ tết nhưng đã có sự vận dụng cho phù hợp. D. Tiếp thu tư tưởng, phụ quyền nhưng vẫn tôn trọng phụ nữ. Câu 15: So với vương quốc Chămpa, tổ chức xã hội của Vương quốc Phù Nam có điể

Trang 1

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II LỚP 6 MÃ ĐỀ TỪ 01 ĐẾN 02

MÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÍ THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT

TT Nội dung kiến

thức

Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức, kĩ năng cần kiểm tra đánh giá Số câu hỏi theo mức độ nhận thức

Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng

cao

1 Bài 16: Các cuộ

khởi nghĩa tiêu

biểu giành độc

lập trước thế kỉ

X

1 Cuộc khởi nghĩa của hai

Bà Trưng

2 Cuộc khởi nghĩa của hai

Bà Triệu

3 Cuộc khởi nghĩa lý bí

và sự thành lập nước Vạn Xuân

Nhận biết: HS biết một số cuộc khởi nghĩa tiêu biểu.

Thông hiểu: Học nắm được diễn biến một số cuộc

khởi nghĩa tiêu biểu

2 Bài 17: Cuộc

đấu tranh bảo

tồn và phát triển

văn hóa dân tộc

của người Việt

1 Sức sống của nền văn hóa bản địa

2 Tiếp thu có chọn lọc văn hóa tinh hoa

Nhận biết: Hs biết được được sức sống của nền văn

hóa bản địa

Thông Hiểu: HS biết được sự tiếp thu có chọn lọc

một số nền văn hóa

3 Bài 18: bước

ngoặt lịch sử

đầu thế kỉ X

1 Ngô quyền và chiến thắng Bạch Đằng năm 938

Nhân biết: Biết được ý nghĩa của cuộc chiến thắng

năm 938

1

4 Bài 19: Vương

quốc Chăm Pa

từ thế kỉ II-X

1 Qúa trình hình thành và bước đầu phát triển của vương quốc Chăm pa

2 Hoạt động kinh tế và tổ chức xã hội

Nhận biết: Biết được quá trình ra đời và phát triển

của vương quốc Chăm Pa

Thông hiểu: Hiểu được một số sự phát triển và hoạt

động kinh tế xã hội của chăm pa

Vận dụng so sanh được sự giống và khác nhau giưa

chăm pa và Phù Nam

5 Bài 20 Vương

quốc Phù Nam

1 sự hình thành, phát trienr và suy vong của vương quốc Phù Nam

2 Hoạt động kinh tế và tổ chức xã hội

Nhận biết: Học sinh biết được, sự hình thành và phát

triển của vương quốc

Thông hiểu: Học sinh biết được thời gian ra đời của

nhà nước, biết được một số hoạt động kinh tế xã hội của vương quốc Phù Nam

Vận dụng so sanh được sự giống và khác nhau giưa

chăm pa và Phù Nam

6 Bài 25: sự phân 1 Các đới thiên nhiên Nhận biết: Hs biết được trên trái đất có bao nhiêu 1 1

Trang 2

bố các đới thiên

nhiên trên trái

đất

2 Đới nóng đới Thông hiểu: Hs biết được đặc điểm của đới nóng

7 Bài 23: Dân số

và sự phân bố

dân cư trên thế

giới

1 Sự đa dạng của sinh vật trên lục địa Nhận biết: HS biết được sự phân bố dân cư trên thêgiới

Thông hiểu: Hs trình bày được sự tác động của dân

số đến môi trường

Trang 3

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II LỚP 6 TỪ MÃ 01 ĐẾN MÃ 02

MÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÍ THỜI GIAN LÀM BÀI: 90 PHÚT

Nội dung kiến thức

Mức độ kiến thức

Tổng Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao

TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL

Bài 16: Các cuộc

khởi nghĩa tiêu biểu

giành độc lập trước

thế kỉ X

Biết được một số cuộc khởi nghĩa tiêu biểu của dân tộ

ta trước thế kỉ X

Hiểu được một số cuộc khởi nghĩa tiêu biểu, nguyên nhân kết quả

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ phầm trăm:

2 0,5 5

2 0,5 5

4 1 1 Bài 17: Cuộc đấu

tranh bảo tồn và

phát triển văn hóa

dân tộc của người

Việt

Biết được một số cuộc đấu tranh duy trì bảo vệ nền văn hóa dân tộc

Hs nắm hiểu được một số tiếp thu chọn lọc văn hóa phương bắc và duy trì nên văn hóa dân tộc ta

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ phầm trăm:

1 0,25 2,5

3 0,75 7,5

4 1 10 Bài 18: Bước ngoặt

lịch sử đầu thế kỉ X

Trình bày được ý nghĩa của chiến thắng Bạch Đằng 938

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ phầm trăm:

1 1 10

1 1 10 Bài 19: Vương quốc

Chăm Pa từ thế kỉ

II-X

Hs biết được sự hình thành

và suy vong của vương quốc và tổ chức bộ máy xã hội đặc điểm kinh tế

So sánh được sự giống và khác nhau về tổ chức bộ máy

và hoạt động kinh tế với vương quốc phù nam

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ phầm trăm:

2 0,5 5

½ 1,5 15

2.5 2 20

Trang 4

Bài 20 Vương quốc

Phù Nam

Hs biết được sự phát triển kinh tế và tổ chức xã hội của vương quốc

So sánh được sự giống và khác nhau về tổ chức bộ máy

và hoạt động kinh tế với vương quốc Chăm Pa

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ phầm trăm:

2 0,5 5

1/2 1.5 5

2.5 2 20 Bài 25: Sự phân bố

các đới thiên nhiên

trên trái đất

Hs biết được trên trái đất

có bao nhiêu đới khí hậu

Hs biết được đặc điểm của đới nóng

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ phầm trăm:

1 0,25 2,5

1 0,25 2,5

2 0,5 5 Bài 23: Dân số và

sự phân bố dân cư

trên thế giới

Hs biết được sự phân bố dân cư trên trái đất không đều

Hs trình bay được sự gia tăng dân số ảnh hướng đến đời sống xã hội và môi trường

Số câu:

Số điểm:

Tỷ lệ phầm trăm:

2 0,5 5

1 2 20

2 2.5 25

Tổng số câu:

Tổng số điểm:

Tỷ lệ phầm trăm:

9 câu

3 điểm

30 %

9 câu

4 điểm

40 %

1 câu

3 điểm

30 %

19 câu

10 điểm

100 %

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM) (mỗi câu 0.25đ) khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Đới nóng có đặc điểm nào sau đây?

Trang 5

A Nền nhiệt, ẩm cao, động vật nghèo nàn.

B Lượng mưa lớn, có bốn mùa rất rõ nét.

C Chiếm diện tích nhỏ, lượng mưa thấp.

D Nền nhiệt cao, động thực vật đa dạng.

Câu 2: Tín ngưỡng truyền thống nào vẫn được người Việt duy trì trong suốt thời Bắc thuộc?

Câu 3: Những câu thơ dưới đây gợi cho em liên tưởng đến cuộc khởi nghĩa nào của người Việt thời bắc thuộc?

“Một xin rửa sạch nước thù, Hai xin dựng lại nghiệp xưa họ Hùng,

Ba kẻo oan ức lòng chồng Bốn xin vẹn vẹn sở công lênh này”

A Khởi nghĩa Bà Triệu B Khởi nghĩa Mai Thúc Loan.

Câu 4: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về sức sống bền bỉ của văn hóa bản địa Việt Nam dưới thời Bắc thuộc?

A Người Việt tiếp thu tiếng Hán để thay thế tiếng mẹ đẻ.

B Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên tiếp tục được duy trì.

C Người Việt vẫn hoàn toàn nghe - nói bằng tiếng Việt.

D Phong tục ăn trầu… được truyền từ đời này sang đời khác.

Trang 6

Câu 5: Dân cư thường tập trung đông ở khu vực nào sau đây?

A Các thung lũng, hẻm vực B Miền núi, mỏ khoáng sản.

C Vùng đồng bằng, ven biển D Các ốc đảo và cao nguyên.

Câu 6: Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng (40 - 43) đã

A giành và giữ được chính quyền độc lập trong khoảng gần 10 năm.

B mở ra thời kì đấu tranh giành độc lập, tự chủ của người Việt.

C làm rung chuyển chính quyền đô hộ của nhà Ngô.

D mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài trong lịch sử dân tộc Việt Nam.

Câu 7: Đô thị nào dưới đây là một trong những trung tâm chính trị, kinh tế quan trọng của Vương quốc Phù Nam?

Câu 8: Anh hùng dân tộc nào được đề cập đến trong câu đố dân gian sau:

“Vua nào xưng “đế” đầu tiên Vạn Xuân tên nước vững an nhà nhà?”

Câu 9: Ai là tác giả của câu nói nổi tiếng sau đây: “Tôi muốn cưới cơn gió mạnh, đạp luồng sóng dữ, chém cá kình ở Biển Đông, lấy lại

giang sơn, dựng nền độc lập, cởi ách nô lệ, chứ không chịu khom lưng làm tì thiếp cho người”?

Trang 7

C Lê Chân D Triệu Thị Trinh (Bà Triệu).

Câu 10: Yếu tố kĩ thuật nào của Trung Quốc mới được du nhập vào Việt Nam dưới thời Bắc thuộc?

Câu 11: Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về đời sống kinh tế của cư dân Chăm-pa?

A Có sự giao lưu, buôn bán với nhiều quốc gia, như: Trung Quốc, Ấn Độ…

B Nghề khai thác lâm sản (trầm hương, kì nam, ngà voi…) rất phát triển.

C Trồng lúa nước ở các cánh đồng dọc theo lưu vực những con sông.

D Nền kinh tế đóng kín, không có sự tiếp xúc, giao lưu với bên ngoài.

Câu 12: Châu lục nào sau đây tập trung đông dân nhất thế giới?

Câu 13: Tên gọi ban đầu của vương quốc Chăm-pa là gì?

Câu 14: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng sự tiếp thu có chọn lọc văn hóa Trung Quốc của người Việt dưới thời bắc thuộc?

A Học một số phát minh kĩ thuật như: làm giấy, chế tạo đồ thủy tinh.

B Chủ động tiếp thu chữ Hán và tiếng Hán để thay thế ngôn ngữ mẹ đẻ.

C Tiếp thu một số lễ tết nhưng đã có sự vận dụng cho phù hợp.

D Tiếp thu tư tưởng, phụ quyền nhưng vẫn tôn trọng phụ nữ.

Câu 15: So với vương quốc Chăm-pa, tổ chức xã hội của Vương quốc Phù Nam có điểm gì khác biệt?

Trang 8

A Vua nắm trong tay quyền lực tối cao và tuyệt đối.

B Xã hội gồm các lực lượng: quý tộc, tăng lữ, thương nhân, nông dân, thợ thủ công.

C Vua là người đứng đầu nhà nước, dưới vua là một hệ thống quan lại.

D Nô lệ chiếm phần lớn tỉ lệ cư dân, chủ yếu phục vụ trong các giai đình quý tộc.

Câu 16: Trên Trái Đất có những đới khí hậu nào sau đây?

A Một đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.

B Hai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.

C Một đới nóng, hai đới ôn hoà, hai đới lạnh.

D Hai đới nóng, một đới ôn hoà, hai đới lạnh.

II PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 17: ( 1 điểm) Em hãy cho biết ý nghĩa chiến thắng Bạch Đằng năm 938?

Câu 18: ( 3 điểm) Hãy so sánh về hoạt động kinh tế và tổ chức xã hội giữa cư dân Phù Nam và cư dân Chăm-pa.

Câu 19: (2 điểm) Cho biết sự gia tăng dân số thế giới quá nhanh sẽ dẫn tới những hậu quả gì về đời sống, xã hội và môi trường.

HẾT

-………

………

………

………

………

Trang 9

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 10

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 11

ĐIỂM Họ tên và chữ ký giám khảo 1 Họ tên và chữ ký giám khảo 2

I PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 ĐIỂM) (mỗi câu 0.25đ) khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.

Câu 1: Anh hùng dân tộc nào được đề cập đến trong câu đố dân gian sau:

“Vua nào xưng “đế” đầu tiên Vạn Xuân tên nước vững an nhà nhà?”

Câu 2: Đô thị nào dưới đây là một trong những trung tâm chính trị, kinh tế quan trọng của Vương quốc Phù Nam?

Câu 3: Dân cư thường tập trung đông ở khu vực nào sau đây?

A Các ốc đảo và cao nguyên B Các thung lũng, hẻm vực.

C Vùng đồng bằng, ven biển D Miền núi, mỏ khoáng sản.

Câu 4: Nội dung nào dưới đây không phản ánh đúng sự tiếp thu có chọn lọc văn hóa Trung Quốc của người Việt dưới thời bắc thuộc?

A Chủ động tiếp thu chữ Hán và tiếng Hán để thay thế ngôn ngữ mẹ đẻ.

B Học một số phát minh kĩ thuật như: làm giấy, chế tạo đồ thủy tinh.

C Tiếp thu một số lễ tết nhưng đã có sự vận dụng cho phù hợp.

D Tiếp thu tư tưởng, phụ quyền nhưng vẫn tôn trọng phụ nữ.

Trang 12

Câu 5: Nội dung nào dưới đây không đúng khi nói về sức sống bền bỉ của văn hóa bản địa Việt Nam dưới thời Bắc thuộc?

A Người Việt tiếp thu tiếng Hán để thay thế tiếng mẹ đẻ.

B Tín ngưỡng thờ cúng tổ tiên tiếp tục được duy trì.

C Người Việt vẫn hoàn toàn nghe - nói bằng tiếng Việt.

D Phong tục ăn trầu… được truyền từ đời này sang đời khác.

Câu 6: Cuộc khởi nghĩa Hai Bà Trưng (40 - 43) đã

A giành và giữ được chính quyền độc lập trong khoảng gần 10 năm.

B mở ra thời kì đấu tranh giành độc lập, tự chủ của người Việt.

C làm rung chuyển chính quyền đô hộ của nhà Ngô.

D mở ra thời kì độc lập, tự chủ lâu dài trong lịch sử dân tộc Việt Nam.

Câu 7: Ai là tác giả của câu nói nổi tiếng sau đây: “Tôi muốn cưới cơn gió mạnh, đạp luồng sóng dữ, chém cá kình ở Biển Đông, lấy lại

giang sơn, dựng nền độc lập, cởi ách nô lệ, chứ không chịu khom lưng làm tì thiếp cho người”?

Câu 8: Tín ngưỡng truyền thống nào vẫn được người Việt duy trì trong suốt thời Bắc thuộc?

Câu 9: Đới nóng có đặc điểm nào sau đây?

A Lượng mưa lớn, có bốn mùa rất rõ nét.

Trang 13

B Chiếm diện tích nhỏ, lượng mưa thấp.

C Nền nhiệt cao, động thực vật đa dạng.

D Nền nhiệt, ẩm cao, động vật nghèo nàn.

Câu 10: Nội dung nào sau đây không đúng khi nói về đời sống kinh tế của cư dân Chăm-pa?

A Nghề khai thác lâm sản (trầm hương, kì nam, ngà voi…) rất phát triển.

B Trồng lúa nước ở các cánh đồng dọc theo lưu vực những con sông.

C Có sự giao lưu, buôn bán với nhiều quốc gia, như: Trung Quốc, Ấn Độ…

D Nền kinh tế đóng kín, không có sự tiếp xúc, giao lưu với bên ngoài.

Câu 11: So với vương quốc Chăm-pa, tổ chức xã hội của Vương quốc Phù Nam có điểm gì khác biệt?

A Vua nắm trong tay quyền lực tối cao và tuyệt đối.

B Vua là người đứng đầu nhà nước, dưới vua là một hệ thống quan lại.

C Xã hội gồm các lực lượng: quý tộc, tăng lữ, thương nhân, nông dân, thợ thủ công.

D Nô lệ chiếm phần lớn tỉ lệ cư dân, chủ yếu phục vụ trong các giai đình quý tộc.

Câu 12: Trên Trái Đất có những đới khí hậu nào sau đây?

A Hai đới nóng, một đới ôn hoà, hai đới lạnh.

B Một đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.

C Một đới nóng, hai đới ôn hoà, hai đới lạnh.

D Hai đới nóng, hai đới ôn hoà, một đới lạnh.

Câu 13: Tên gọi ban đầu của vương quốc Chăm-pa là gì?

Trang 14

A Nhật Nam B Pa-lem-bang C Lâm Ấp D Chân Lạp.

Câu 14: Châu lục nào sau đây tập trung đông dân nhất thế giới?

Câu 15: Những câu thơ dưới đây gợi cho em liên tưởng đến cuộc khởi nghĩa nào của người Việt thời bắc thuộc?

“Một xin rửa sạch nước thù, Hai xin dựng lại nghiệp xưa họ Hùng,

Ba kẻo oan ức lòng chồng Bốn xin vẹn vẹn sở công lênh này”

A Khởi nghĩa Mai Thúc Loan B Khởi nghĩa Hai Bà Trưng.

Câu 16: Yếu tố kĩ thuật nào của Trung Quốc mới được du nhập vào Việt Nam dưới thời Bắc thuộc?

II PHẦN TỰ LUẬN:

Câu 17: (1 điểm) Em hãy cho biết ý nghĩa chiến thắng Bạch Đằng năm 938?

Câu 18: ( 3 điểm) Hãy so sánh về hoạt động kinh tế và tổ chức xã hội giữa cư dân Phù Nam và cư dân Chăm-pa.

Câu 19: (2 điểm) Cho biết sự gia tăng dân số thế giới quá nhanh sẽ dẫn tới những hậu quả gì về đời sống, xã hội và môi trường.

HẾT

Trang 15

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 16

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 17

………

………

………

………

………

………

PHÒNG GD&ĐT HUYỆN MƯỜNG CHÀ

TRƯỜNG PTDTBT THCS HUỔI MÍ

HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ II – NĂM HỌC 2021 - 2022

MÔN MÔN LỊCH SỬ ĐỊA LÍ - KHỐI LỚP 6

Thời gian làm bài : 90 Phút

Phần đáp án câu trắc nghiệm:

Trang 18

11 D D

Phần đáp án câu tự luận:

Mã đề 001: 002

Câu 17 (1 điêm): em hãy cho biết ý nghĩa chiến thắng Bạch Đằng năm 938

Gợi ý làm bài:

- Là cơ sở sau này cho việc khôi phục quốc thống (0.5 điêm)

- Là chiến thắng lịch sử vẻ vang của dân tộc ta: kết thúc 1000 năm đô hộ của phong kiến phương Bắc, mở ra thời kì độc lập lâu dài

cho dân tộc ta (0.5 điêm)

Câu 18 (3 điêm): Hãy so sánh về hoạt động kinh tế và tổ chức xã hội giữa cư dân Phù Nam và cư dân Chăm-pa.

Gợi ý làm bài:

Hoạt động

kinh tế

Giống nhau Cư dân làm nhiều nghề khác nhau: nông nghiệp, kết hợp thủ công

nghiệp và buôn bán (1 điểm)

Khác nhau Phát triển khai thác lâm – thổ sản

(0.5 điểm)

Phát triển mạnh về ngoại thương

đường biển (0.5 điểm)

Tổ chức xã

hội

Giống nhau - Vua là người đứng đầu nhà nước có quyền lực tối ccao Dưới vua là

hệ thống quan lại với nhiều cấp bậc (0.5 điểm)

Trang 19

- Trong xã hội tồn tại các tầng lớp: quý tộc, tăng lữ, thương nhân, thợ

thủ công và nông dân (0.5 điểm) Tồn tại tầng lớp nô lệ (0.25 điểm) Không tồn tại tầng lớp nô lệ (0.25

điểm)

Câu 19 ( 2 điểm) Cho biết sự gia tăng dân số thế giới quá nhanh sẽ dẫn tới những hậu quả gì về đời sống, xã hội và môi trường.

Gợi ý làm bài:

Hậu quả của sự gia tăng dân số thế giới quá nhanh là

- Đời sống, xã hội

+ Khó khăn trong nâng cao chất lượng cuộc sống (0.5 điểm)

+ Tỉ lệ thất nghiệp, thiếu việc làm cao (0.5 điểm)

+ Xuất hiện nhiều tệ nạn xã hội, gánh nặng về y tế, giáo dục,… (0.5 điểm)

- Môi trường

+ Nguồn tài nguyên bị khai thác quá mức, cạn kiệt.môi trường suy thoái, ô nhiễm, (0.5 điểm)

Ngày đăng: 13/03/2022, 16:45

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w