d Thể hiện thái độ của nhân dân Câu 3: Các truyện "Sơn Tinh, Thủy Tinh"; "Thánh Gióng" có chung đặc điểm nghệ thuật nào?. a Vua Hùng kén rể và ra điều kiện chọn con rể b Sơn Tinh, Thủy T
Trang 1BỘ ĐỀ TRẮC NGHIỆM NGỮ VĂN 6 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC VỚI CUỘC SỐNG
BÀI 6 – KẾT NỐI TRI THỨC Câu 1: Nhân vật trong bức tranh là ai ?
d) Thể hiện thái độ của nhân dân
Câu 3: Các truyện "Sơn Tinh, Thủy Tinh"; "Thánh Gióng" có chung đặc điểm nghệ thuật nào?
a) Có yếu tố hoang đường kì vĩ
b) Ngắn gọn, hàm súc
c) Chân dung nhân vật được miêu tả chi tiết
Trang 2d) Nhân vật chính là thần
Câu 4: Truyện "Thánh Gióng" nhằm giải thích hiện tượng nào?
a) Tre đằng ngà có màu vàng óng
b) Có một làng tên là làng Cháy
c) Những ao hồ liên tiếp ở vùng Gia Bình
d) Giải thích cả ba hiện tượng trên
Câu 5: Truyện "Sơn Tinh, Thủy Tinh" không kể đến sự việc nào?
a) Vua Hùng kén rể và ra điều kiện chọn con rể
b) Sơn Tinh, Thủy Tinh cùng đến cầu hôn
c) Sơn Tinh đến trước lấy được Mị Nương
d) Mị Nương yêu và lấy Sơn Tinh
e) Thủy Tinh đến muộn không lấy được Mị Nương, dâng nước đánh Sơn Tinh
Câu 6: Nhóm truyện nào trong các nhóm sau đây không cùng thể loại?
a) Bánh chưng, bánh giầy; Thánh Gióng; Sơn Tinh, Thủy Tinh
b) Thày bói xem voi, Ếch ngồi đáy giếng; Chân, Tay, Tai, Mắt, Miệng
c) Cây bút thần, Sọ Dừa, Ông lão đánh cá và con cá vàng
d) Sự tích Hồ Gươm; Em bé thông minh; Đeo nhạc cho mèo
Câu 7: Thánh Gióng cất tiếng nói khi nào?
a) Khi vừa chào đời
b) Khi nghe tiếng sứ giả kêu gọi người tài giỏi đánh giặc cứu nước
c) Khi nghe sứ giả của nhà vua thông báo công chúa kén phò mã
d) Khi cha mẹ Gióng bị bệnh và qua đời
Trang 3Câu 8: Em có nhận xét gì về ngôn ngữ của Thánh Gióng khi xin được ra trận đánh giặc?
a) Lo lắng, sợ hãi
b) Dứt khoát, mạnh mẽ
c) Yếu ớt
d) Nhẹ nhàng, êm ái
Câu 9: Em hiểu thế nào về câu nói đầu tiên của Thánh Gióng?
a) Tiếng nói đầu tiên của Thánh Gióng là tiếng nói đòi đánh giặc, tiếng nói yêu nước
b) Tiếng nói đầu tiên của Thánh Gióng là tiếng nói yêu thương gia đình
c) Tiếng nói đầu tiên của Thánh Gióng thể hiện sự quan tâm, lo lắng cho vận mệnh của nước nhà
d) Tiếng nói đầu tiên của Thánh Gióng thể hiện sự thông minh, tài trí, hiến kế giúp vua cứu nước
Câu 10: Chi tiết Gióng lớn nhanh như thổi, vươn vai biến thành một tráng
sĩ trong truyện Thánh Gióng thể hiện?
a) Sức vươn dậy mãnh liệt của dân tộc trước họa xâm lăng
b) Cuộc kháng chiến của nhân dân ta là chính nghĩa và tất thắng
c) Cuộc kháng chiến của nhân dân ta được thần linh phù hộ
d) Sự phát triển mạnh mẽ về công cụ lao động của nước ta lúc bấy giờ
Câu 11: Trong truyện Thánh Gióng, Gióng đã yêu cầu nhà vua sắm sửa cho mình những vật dụng gì để đi đánh giặc?
a) Một áo giáp sắt, một đội quân tinh nhuệ và một chiếc roi sắt
b) Một con ngựa sắt, một cái roi sắt và một áo giáp sắt
Trang 4c) Một con ngựa sắt, một áo giáp sắt cùng một đội quân tinh nhuệ
d) Một áo giáp sắt, một đội quân tinh nhuệ, một cái roi sắt
Câu 12: Chi tiết bà con ai cũng vui lòng góp gạo nuôi Gióng thể hiện những
ý nghĩa gì?
a) Gióng lớn lên bằng thức ăn, đồ mặc của nhân dân, Gióng là con của nhân dân
b) Sức mạnh của Gióng là sức mạnh của toàn dân
c) Nhân dân Việt Nam vô cùng tốt bụng, hiếu khách
d) Gióng là người cần được yêu thương, chăm sóc
Câu 13: Chi tiết Thánh Gióng nhổ tre đánh giặc có những ý nghĩa nào?
a) Gióng đánh giặc không những bằng vũ khí mà bằng cả cỏ cây của đất nước b) Tinh thần quyết chiến, quyết thắng, sự thông minh, tài trí
c) Quân thù quá mạnh
d) Vũ khí của đất nước ta chưa phát triển
Câu 14: Sau khi gặp sứ giả Thánh Gióng thay đổi như thế nào?
a) Cậu bé lớn nhanh như thổi, ăn mấy cũng không no, áo vừa mặc xong đã căng đứt chỉ
b) Ngày đêm chong đèn suy tính cách dẹp tan quân thù
c) Gióng không cần ăn uống, lớn nhanh như thổi, trở thành một chàng trai khôi ngô, tuấn tú
d) Gióng không nói năng gì, lúc nào cũng lo âu, sợ hãi
Câu 15: Tác phẩm Thánh Gióng thuộc thể loại truyện dân gian nào?
a) Cổ tích
b) Thần thoại
Trang 5c) Đời Hùng Vương thứ mười sáu
d) Đời Hùng Vương thứ mười tám
Câu 17: Trong truyện Thảnh Gióng, cha mẹ Thánh Gióng là người thế nào?
a) Là hai vợ chồng lớn tuổi, phúc đức, giàu có nhưng không có con trai
b) Là hai vợ chồng lớn tuổi, hiếm muộn con nhưng chăm chỉ làm ăn và nổi tiếng
là phúc đức
c) Là người hiếm muộn nhưng rất độc ác
d) Là người phúc đức, nhân hậu và có nhiều con
Câu 18: Câu nào dưới đây không nói về sự mang thai của bà mẹ và quá trình lớn lên của Thánh Gióng?
a) Bà mẹ ra đồng thấy vết chân to, liền đặt bàn chân của mình lên ướm thử để sosánh
b) Bà mẹ mang thai và phải mất mười hai tháng mới sinh ra cậu bé khôi ngô tuấn tú
c) Trên đường đi làm đồng, trời nắng to, bà mẹ khát nước nên uống nước trong một cái sọ dừa ven đường và mang thai
d) Cậu bé lên ba tuổi vẫn không biết nói biết cười, không biết đi, cứ đặt đâu nằmđấy
Trang 6Câu 19: Chi tiết nào sau đây trong truyện Thánh Gióng không mang yếu tố tưởng tượng kì ảo?
a) Vua Hùng cho sứ giả đi khắp nơi tìm người tài ra đánh giặc cứu nước
b) Người mẹ mang thai sau khi ướm chân vào một bàn chân to, sau đó mười hai tháng thì sinh ra Gióng
c) Gióng lớn nhanh như thổi, ăn bao nhiêu cũng không thấy no
d) Sau khi thắng giặc, Thánh Gióng cởi áo giáp sắt bỏ lại rồi cưỡi ngựa phi lên trời
Câu 20: Vì sao truyện Thánh Gióng được xếp vào thể loại truyền thuyết?
a) Đó là câu chuyện dân gian về các anh hùng thời xưa
b) Đó là câu chuyện được kể truyền miệng từ đời này qua đời khác
c) Đó là câu chuyện liên quan đến các nhân vật lịch sử
d) Đó là câu chuyện dân gian có nhiều yếu tố kì ảo và liên quan đến sự thật lịch sử
Câu 21: Chỉ ra động từ trong câu thành ngữ: Đi ngược về xuôi
Trang 7d) 6 động từ
Câu 23: Dòng nào dưới đây chỉ gồm các động từ?
a) cho, biếu, tặng, sách, mượn, lấy
b) ngồi, nằm, đi, đứng, chạy, nhanh
c) ngủ, thức, khóc, cười, hát, chạy
d) hiểu, phấn khởi, lo lắng, hồi hộp, nhỏ nhắn, sợ hãi
Câu 24: Có bao nhiêu động từ trong câu văn sau: Gió bắt đầu thổi mạnh, lá cây rơi nhiều, từng đàn cò bay nhanh theo mây
a) 3 động từ
b) 4 động từ
c) 5 động từ
d) 6 động từ
Câu 25: Bộ phận in đậm nào dưới đây là động từ?
a) Anh ấy đang suy nghĩ về bài toán
b) Những suy nghĩ của anh ấy rất sâu sắc
c) Kết luận ấy thể hiện một sự chuẩn bị chắc chắn
d) Anh ấy có ước mơ thật lớn lao
Câu 26: Từ bó trong những kết hợp từ in đậm nào ở các câu văn dưới đây tạo thành một động từ?
a) Những bó hoa huệ trắng muốt
b) Mẹ em đang bó rau
c) Cuộc sống của anh ấy thật gò bó
d) Cả a, b, c đều sai
Trang 8Câu 27: Dãy từ nào chỉ bao gồm những động từ chỉ trạng thái:
a) bay, nhảy, vui, đùa
b) vui, buồn, giận, chán
c) vẫy, đạp, cúi, nhặt
d) giận, hờn, mắng, thét
Câu 28: Dòng nào ghi lại những động từ trong dãy các từ sau: xúc động, nhớ, thương, lễ phép, buồn, vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp, cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn
a) xúc động, nhớ, thương, lễ phép, vui, thân thương
b) vui, thân thương, sự nghi ngờ, suy nghĩ, cái đẹp
c) xúc động, nhớ, thương, buồn, vui, suy nghĩ
d) cuộc vui, cơn giận dữ, trìu mến, nỗi buồn
Câu 29: Từ vui trong câu văn nào dưới đây là động từ?
a) Chúng tôi đã có bao kỉ niệm vui dưới mái trường này
b) Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi
c) Bà kể cho tôi nghe những câu chuyện vui hồi tôi còn bé
d) Đó quả là một bữa tiệc vui của muôn loài trong khu vườn
Câu 30: Từ nhỏ trong câu văn nào dưới đây là động từ?
a) Đôi giày này nhỏ quá!
b) Cô Hoa có dáng người nhỏ nhắn
c) Con nhớ nhỏ thuốc nhé!
d) Cả a,b,c đều sai
Câu 31: Từ kỉ niệm trong trường hợp nào dưới đây là động từ?
Trang 9a) Những kỉ niệm đã qua em sẽ không bao giờ quên
b) Chuyến đi ấy để lại trong tôi nhiều kỉ niệm
c) Tớ kỉ niệm bạn chiếc bút này
d) Cả a, b, c đều đúng
Câu 32: Từ hay trong câu văn nào dưới đây là một động từ?
a) Chiều nay học Toán hay học tiếng Việt?
b) Quyển truyện này đọc rất hay
c) Có học mới hay, có cày mới biết
d) Cả a, b, c đều sai
Câu 33: Từ người lớn trong câu văn nào dưới đây là tính từ?
a) Nhà toàn người lớn, không có trẻ em
b) Bé nói năng rất người lớn
c) Người lớn, trẻ em cùng chung tay bảo vệ môi trường
d) Sinh nhật năm nay, cô ấy đã trở thành người lớn
Câu 34: Từ con trong câu văn nào dưới đây là tính từ?
a) Con tôi ngoan quá!
b) Bạn ấy có dáng ngưởi nhỏ con
c) Hôm nay con được điểm 10 môn Toán mẹ ạ!
d) Những con chim non ríu rít trên cành cây
Câu 35: Từ được in đậm ở câu văn nào trong những câu văn dưới đây là tính từ?
a) Niềm vui lớn nhất của trẻ thơ là được cắp sách đến trường
b) Bạn An vui mừng vì vừa nhận được kết quả thi học sinh giỏi
Trang 10c) Anh ấy đã kể cho tôi nghe một câu chuyện vui
d) Tôi vui sướng reo lên khi được mẹ tặng quà.
Câu 36: Để cấu tạo từ Hán Việt thì cần có điều gì?
Câu 38: Các yếu tố Hán Việt đồng âm có đặc điểm gì?
a) Nghĩa giống nhau
b) Nghĩa có liên quan đến nhau
c) Nghĩa khác xa nhau
d) Nghĩa đối lập nhau
Câu 39: Trong các từ sau, từ nào là từ Hán Việt đẳng lập: Mai hoa, thi nhân, họa sĩ, thiên địa?
a) Mai hoa
b) Thiên địa
c) Họa sĩ
d) Thi nhân
Trang 11Câu 40: Từ "gia súc" có đặc điểm cấu tạo như thế nào?
a) Có tiếng phụ đứng trước, tiếng chính đứng sau
b) Có tiếng chính đứng trước, tiếng phụ đứng sau
c) Hai tiếng bình đẳng với nhau về mặt ngữ pháp
d) Hai tiếng có nghĩa đối lập nhau
ĐÁP ÁN Câu
1 Câu 2 Câu 3 Câu 4 Câu 5 Câu 6 Câu 7 Câu 8 Câu 9 Câu 10
Trang 12BÀI 7 – KẾT NỐI TRI THỨC Câu 1: Thạch Sanh đã nhận được báu vật gì sau khi giết chết chằn tinh?
a) Một cây đàn thần
b) Một bộ cung tên bằng vàng
c) Một cái niêu cơm thần
d) Một cây búa thần
Câu 2: Chi tiết tiếng đàn và niêu cơm đãi quân sĩ mười tám nước chư hầu
đã thể hiện điều gì ở nhân dân?
a) Tấm lòng nhân đạo, yêu chuộng hòa bình và hóa giải hận thù bằng lẽ phải, chính nghĩa
b) Thể hiện lòng tự hào dân tộc
c) Thể hiện lòng nhân ái, nhân đạo của dân tộc
d) Tư tưởng cầu hòa, mong muốn chấm dứt chiến tranh bằng sự thua nhường quân giặc
Câu 3: Chủ đề của truyện Thạch Sanh là gì?
a) Đấu tranh xã hội
b) Đấu tranh chống xâm lược
c) Đấu tranh chinh phục thiên nhiên
d) Đấu tranh chống cái ác
Câu 4: Truyện Thạch Sanh chứa đựng nhiều nội dung, phản ánh nhiều mặt của cuộc sống, nhưng chung quy lại đều cùng một nội dung phản ánh
Trang 13a) Đấu tranh chinh phục tự nhiên
b) Đấu tranh chống xâm lược
c) Đấu tranh chống sự bất công trong xã hội
d) Đấu tranh giữa thiện và ác
Câu 5: Nhận xét nêu chính xác về nguồn gốc xuất thân của Thạch Sanh?
a) Từ thế giới tâm linh
b) Từ những người chịu nhiều đau khổ
c) Từ chú bé mồ côi
d) Từ những người đấu tranh quật khởi
Câu 6: Tác giả dân gian kể về sự ra đời và lớn lên của Thạch Sanh trong mối quan hệ giữa đời sống thần thánh với đời sống trần gian với mục đích gì?
a) Thể hiện ước mơ về sức mạnh thần kì chiến thắng thiên nhiên
b) Thỏa mãn ước mơ có sức mạnh thần kì để chiến thắng giặc ngoại xâm
c) Thỏa mãn trí tưởng tượng bay bổng, hết sức thực tế của nhân dân ta trong cuộc sống
d) Ca ngợi phẩm chất, tài năng nhân vật cũng như chính nhân dân lao động
Câu 7: Thông qua hình tượng Thạch Sanh, nhân dân ta muốn bày tỏ tình cảm gì?
a) Yêu mến, tự hào về con người có phẩm chất như Thạch Sanh
b) Gửi gắm ước mơ về hạnh phúc, công bằng xã hội
c) Ca ngợi sức mạnh trí tuệ, cơ bắp của người nông dân
d) Lí tưởng hóa nhân vật theo tiêu chuẩn, nguyện vọng của mình
Trang 14Câu 8: Ước mơ của nhân dân muốn gửi gắm trong cuộc chiến cái thiện thắng cái ác, về công bằng xã hội
a) Mẹ con Lí Thông bị trừng phạt
b) Thạch Sanh vượt qua được hoạn nạn, giúp vua dẹp xâm lăng
c) Thạch Sanh được vua gả công chúa cho
d) Thạch Sanh lấy công chúa, lên làm vua
Câu 9: Truyện Thạch Sanh khác với những câu chuyện đã học?
a) Kết thúc có hậu
b) Có yếu tố kì ảo, thần kì
c) Có nhiều tình tiết phức tạp
d) Bên cạnh tình tiết chính, còn mạch tình tiết phụ
Câu 10: Thạch Sanh là đại diện cho tầng lớp thống khổ chịu nhiều tầng đô
hộ, áp bức Lý Thông là hình ảnh tiêu biểu của giai cấp thống trị trong xã hội phong kiến, đúng hay sai?
a) Đúng
b) Sai
Câu 11: Tại sao xếp truyện Thánh Gióng vào thể loại truyền thuyết?
a) Câu chuyện được kể, lưu truyền từ đời này qua đời khác
b) Đó là câu chuyện dân gian về các anh hùng thời xa xưa
c) Đó là câu chuyện liên quan tới nhân vật lịch sử
d) Câu chuyện tưởng tượng, có nhiều yếu tố hoang đường, kì ảo lien quan tới sựthật lịch sử
Câu 12: Truyền thuyết Thánh Gióng, không có sự thật lịch sử nào dưới đây?
Trang 15a) Ở làng Gióng, đời Hùng Vương thứ sáu
b) Hiện nay vẫn còn đền thờ làng Phù Đổng, tục gọi là làng Gióng
c) Từ sau hôm gặp sứ giả, chú bé lớn nhanh như thổi
d) Lúc bấy giờ, giặc Ân tới xâm phạm tới bờ cõi nước ta
Câu 13: Truyện Thánh Gióng muốn giải thích hiện tượng nào?
a) Tre ngà có màu vàng óng
b) Có nhiều ao hồ để lại
c) Thánh Gióng bay về trời
d) Có làng mang tên làng Cháy
Câu 14: Sự thật lịch sử nào được phản ánh trong truyện Thánh Gióng?
a) Đứa trẻ lên ba không biết nói, không biết cười, cũng chẳng biết đi bỗng trở thành tráng sĩ diệt giặc Ân
b) Tráng sĩ Gióng hi sinh sau khi đánh tan quân giặc Ân
c) Roi sắt gãy, Gióng nhổ tre ngà giết giặc
d) Ngay từ buổi đầu dựng nước, cha ông ta liên tiếp chống giặc ngoại xâm để bảo vệ non sông đất nước
Trang 16Câu 15: Nhân dân ta gửi gắm ước mơ nào trong truyện Thánh Gióng?
a) Vũ khí hiện đại mới có thể tiêu diệt được giặc
b) Người anh hùng giúp nhân dân diệt giặc
c) Tinh thần đoàn kết chống xâm lăng là yếu tố cốt lõi
d) Trong chiến tranh, tình làng nghĩa xóm được phát huy
Câu 16: Thánh Gióng biểu trưng cho tinh thần gì của dân tộc?
a) Tinh thần quật cường chống giặc ngoại xâm
b) Sức mạnh thần kì của lòng yêu nước
c) Sức mạnh trỗi dậy phi thường của vận nước buổi lâm nguy
d) Lòng yêu nước, sức mạnh phi thường, tinh thần đoàn kết trong chiến đấu chống giặc ngoại xâm
Câu 17: "Thạch Sanh" thuộc thể loại gì?
Trang 17c) nhiều, đông, chật chội
Câu 22: Dòng nào dưới đây gồm 3 từ đồng nghĩa với từ "tuyệt vời"?
a) tuyệt trần, tuyệt mĩ, tuyệt vọng
b) tuyệt trần, tuyệt tác, tuyệt chủng
c) tuyệt trần, tuyệt mĩ, tuyệt diệu
Câu 23: Dòng nào dưới đây gồm 2 cặp từ trái nghĩa?
a) mỡ màng/ cằn cỗi ; bao la/ chật chội
b) mỡ màng/ héo hắt ; bao la/ bát ngát
c) mỡ màng / bụ bẫm ; bao la/ chật hẹp
Câu 24: Dòng nào dưới đây có 3 từ gạch dưới là từ nhiều nghĩa?
a) quả chín, số chín, cơm đã chín
Trang 18b) cam vàng, nhẫn vàng, da vàng
c) bàn học, bàn nhau, bàn thắng
Câu 25: Dãy từ nào dưới đây gồm 3 từ đều có tiếng bình mang nghĩa "yên
ổn, không có chiến tranh" ?
a) bình an, bình thản, bình dân
b) bình lặng, bình yên, bình dị
c) bình an, bình lặng, bình yên
Câu 26: Dòng nào dưới đây có 2 từ gạch dưới là từ đồng âm?
a) đất phù sa, đất mũi Cà Mau
b) nước biển, nước Việt Nam
c) biển rộng, biển lúa bát ngát
Câu 27: Dòng nào dưới đây gồm các từ in đậm đều dùng theo nghĩa
chuyển?
a) lưỡi gươm, lưỡi dao, lưỡi mác
b) miệng hố, miệng túi, miệng nói
c) lưng đồi, lưng còng, lưng đau
Câu 28: Điệp ngữ có mấy dạng
Trang 19a) Điệp cách quãng
b) Điệp ngữ nối tiếp
c) Điệp ngữ chuyển tiếp
c) Dân tộc đó phải được
d) Dân tộc đó phải được, một dân tộc
Trang 20Câu 33: Điền vào chổ trống là những từ ngữ được lặp lại trực tiếp đứng bên nhau nhằm tạo ấn tượng mới mẻ có tính chất tăng tiến
a) Điệp cách quảng
b) Điệp nối tiếp
c) Điệp chuyển tiếp
d) Tất cả đều sai
Câu 34: Điền vào chổ trống Chữ cuối của câu trước láy lại chữ đầu câu sau và cứ thế làm cho câu văn, câu thơ liền nhau tựa như một lớp sóng, làm ý nghĩa câu như 1 suy nghĩ triền miên, bất tận
a) Điệp cách quảng
b) Điệp ngữ chuyển tiếp
c) Điệp ngữ nối tiếp