Đề cương ôn tập vật liệu học và xử lý BKHN Đề cương ôn tập vật liệu học và xử lý BKHN Đề cương ôn tập vật liệu học và xử lý BKHN Đề cương ôn tập vật liệu học và xử lý BKHN Đề cương ôn tập vật liệu học và xử lý BKHN Đề cương ôn tập vật liệu học và xử lý BKHN Đề cương ôn tập vật liệu học và xử lý BKHN Đề cương ôn tập vật liệu học và xử lý BKHN Đề cương ôn tập vật liệu học và xử lý BKHN Đề cương ôn tập vật liệu học và xử lý BKHN Đề cương ôn tập vật liệu học và xử lý BKHN Đề cương ôn tập vật liệu học và xử lý BKHN Đề cương ôn tập vật liệu học và xử lý BKHN Đề cương ôn tập vật liệu học và xử lý BKHN Đề cương ôn tập vật liệu học và xử lý BKHN Đề cương ôn tập vật liệu học và xử lý BKHN Đề cương ôn tập vật liệu học và xử lý BKHN Đề cương ôn tập vật liệu học và xử lý BKHN Đề cương ôn tập vật liệu học và xử lý BKHN Đề cương ôn tập vật liệu học và xử lý BKHN
Trang 11, Tính chất đặc trưng của polyme nhi t r n là : ệ ắ không bị chả y m ềm ở nhiệt độ cao, không hòa tan vào các dung môi
2, S i ph ợ ổ biến nhất để chế tạo compozit : Sợi cacbon
3, Phản ứng trùng ngưng để tổng hợp polymer là phản ứng x y ra gi a các nhóm ả ữ chức khác nhau c a monomer ủ
4, v t li u kim lo ậ ệ ại chi m v trí quan tr ng nh t trong ch t o máy vì : ế ị ọ ấ ế ạ cơ tính cao, tính công ngh t ệ ốt
5, Đặc điểm cơ tính quan trọng nhất của vật li u kim lo i là : ệ ạ độ ứ c ng và tính chịu mài mòn cao
6, Liên k t c ng hóa tr là ế ộ ị liên k t gi a 2 ho c nhi ế ữ ặ ều nguyên t ử góp chung e để : bão hòa e phân l p ngoài cùng ở ớ
7, Thép CD120 sau khi tôi có th ể đượ c th ử c ng b ng : độ ứ ằ Rockwell(HRB)
8, Phá hủy gión thường gặp trong các lo i v t li ạ ậ ệu : gang ,polymer nhi t r n, h ệ ắ ầu hết ceramic
9, Phá h y d o ủ ẻ thườ ng g p trong các v t li u : ặ ậ ệ Đa số kim lo i tr thép tôi và gang, ạ ừ polymer nhi t d o ệ ẻ
10, Trượt là s chuy n d ự ể ời tương đối gi a các ph n c a tinh th theo nh ng m t và ữ ầ ủ ể ữ ặ phương xđịnh
11, So sánh h ệ trượt c a 3 ki u m ủ ể ạng tinh th ể : A1=A2>A3
12,So sánh ảnh hưởng của cấu trúc mạng tt và m ật độ ệch đế l n tính d o c a kim ẻ ủ loại :
A1&2 tính d o>A3 L ẻ ệch biên tăng dẻo , nếu nhiều thì càng b n ề
13, ng su Ứ ất trượt đa tinh thể lớn nh t khi nào ấ : alpha=beta=45 độ
14,Cùng ch ế độ thấm C và tôi ram so v i 18 ớ CrMnTi , thép 25CrMnTi có độ cứng :
nhỏ hơn
15, Thép C45 sau khi tôi ở 950 độ C sẽ đại ch tiêu cao nh t v ỉ ấ ề : Cơ tính
16, Trong các phương pháp hóa bề n vật liệu lo ại nào làm tăng cả độ b ền và độ dẻo : Tôi b m t + ram th ề ặ ấp →bề mặt cong , lõi d o dai siêu Mac-ten-xit ẻ →
17,So sánh công phá h y c a v ủ ủ ật liệu d o và v ẻ ật liệ u giòn : Dẻo lớn hơn
Trang 218, T i sao so v i v ạ ớ ật liệ u giòn, v ật liệu dẻo ít nh y c m v ạ ả ới t p trung ng su ậ ứ ất hơn : Do có ít v t n ế ứt hơn
22, Hai xu hướ ng hóa b n ch y ề ủ ếu c a v ủ ật liệu kim lo i là : ạ tăng và giả m m ật độ lệch
23, T i sao v i m ạ ớ ức độ biến dạng 2-8% thì sau khi k ủ ết tinh l i h t tt s thô nh t : ạ ạ ẽ ấ
Do s ố lượng m m tinh th r ầ ể ất ít, cơ tính xấu → 2-8% là mật độ ế bi n d ng t i h ạ ớ ạn cần tránh
24, Bi n d ng nóng là gì :- ế ạ Là bi n d ng x y ra nhi ế ạ ả ở ệt độ > nhi ệt độ ế k t tinh l ại
25, Xác đị nh g ần đúng độ bền kéo c a gang xám bi ủ ết trước độ cứng HB c a nó là ủ
160 170 180 200 220 kg/mm(2) : ( HB-60)/6
26,Bản chất của các phương pháp hóa bền kim loại là gì : Biế n dạng d o ẻ
27, Khi độ biến dạng 40-60% thì nhi ệt độ ế k t tinh l i quan h v i nhi ạ ệ ớ ệt độ chay của kim loại như thế nào : a*Tc
28, Vật liệu kim lo ại có độ ề b n th p nh ấ ất ứng v i m ớ ật độ lệch là : 10^8
29, Xác đị nh g ần đúng độ bền kéo c a Latông sau khi ủ ủ biết độ cứng HB của nó là
60 70 80 kg/mm2
: 0.55*HB
30, So v i h t l ớ ạ ớn c u trúc h t nh có ấ ạ ỏ ảnh hưởng mạnh nhất tới : Tính d o và b ẻ ền
31, Thép CD120 sau khi tôi có th ể thử độ ứ c ng b ng ằ : HRB mũi đâm bằng thép →
tỉ l chi u sâu c ệ ề ủa mũi đâm vớ i tải tr ọng không đổ i, dọc trực ti p ế
32, Trong các lo ại độ ứ c ng lo i nào có cùng th nguyên v ạ ứ ới độ bền :
33, Chế ạ t o gang d o b ng cách : ẻ ằ Nấu đúc ra gang trắng, ủ phân hóa thành grafit cụm
Trang 337, Thành ph n nào ầ ứng v i h ớ ợp kim đúc Pittong : Al và Si, Mg<1% , 3-5 % Cu
38, Để hóa b ền Đura tố t nh ất ngườ i ta ti n hành : ế Tôi + hóa già ở nhi ệt độ khác nhau
39, Khi tăng hàm lượng Zn trong Latong thì đặc điể m bi ến đổi cơ tính quan trọ ng nhất là :
Độ dẻo tăng 30% sau giả m, b ền tăng 40 -50% sau gi ảm, độ ứng tăng liên tục c
40,Thành ph n nào ng v i h ầ ứ ớ ợp kim Cu đàn hồi : %Be=2%
41, 5%Sn 5%Zn 5%Pb CD A380 → dập sâu
42, Đặc điểm tổ chứ c tế vi c a hộp kim babit thi c làm ủ ế ổ trượ t là
-Pha c ng trên n n m m ho c pha m ứ ề ề ặ ềm tren n n c ề ứng → t ổ chức h t : c ạ ứng - m m ề
43, Ưu điể m n i b t c ổ ậ ủa phương pháp luyện kim bột là : Hi u qu kinh t cao, ệ ả ế nguyên li u s d ệ ử ụng tri ệt để, đả m b ảo đồ ng nh t, chính xác ấ
44, Nhi ệt độ thiêu k t h p kim b ế ợ ộ ằ t b ng : (2/3-3/4) nhi ệt độ chả y c a c u t chính ủ ấ ử
45, tôi+ram cao là phương pháp nhiệt luyện áp dụng thích h p nh t cho thép có ợ ấ hàm lượng C : 0.3-0.55%
46,tôi+ram trung bình : 0.6-0.7% ; 0.55% → lò xò, gi m ch n ả ấ
47, tôi+ram thấp : >0.7% →giảm ứng suất→ thép d ng c ụ ụ
48, dùng thép b n ch t h t nh có l i nh ả ấ ạ ỏ ợ ất khi : tôi phân c ấp đẳ ng nh t và ram ngay ậ tiếp theo
49, Sau khi tôi + ram th p lo ấ ại nào có độ cứng cao nh t : ấ %C=1-1.5%
50, Trong các lo i thép lo i nào c n tránh giòn ram lo i 2 : ạ ạ ầ ạ Thép h p kim ợ
51, Nhi t luy n sau khi th m C thép 18CrMnTi : ệ ệ ấ Tôi+ram thấp
Trang 452, Đặc điể m c ủa cơ nhiệ t luyện thép nhi ệt độ cao là bi n d ng nhi ế ạ ở ệt độ : >1147
Trang 566, Để làm dụng cụ cắt ph i dùng lo i thép v i ch nhi t luy n nào : ả ạ ớ ế độ ệ ệ %C> 0.7%
→ t ủ ạo Lê sau đó thường hóa tạo Mactenxit
67, Các mác thép t BCT31- ừ BCT61 có đặc điể m : Thép qui đị nh thành ph n hóa ầ học : %C tăng ,%Mn tăng
68, Thành ph n nào ầ ứng v i thép ớ ổ lăn : %Cr=0.5-1.5% , %C=1%,Mn;Si tôi + → ram th p ấ
69, Nêu ch nhi t luy n thích h ế độ ệ ệ ợp cho thép 100Cr để làm dụng cụ đo cấp chính xác cao : Hóa Gia ổn định kích thước
70, Ch n mác thép không g Austenit dùng cho các k t c u hàn trong s ọ ỉ ế ấ ố : thép không g m t pha Ferit : 08Cr13 ỉ ộ
71, Thành ph n nào ầ ứng v i thép gió: ớ Thép làm dao có năng suất cao :
W+Mo>10% , Cr=4%,V+Co
72, Khi tôi và ram đúng độ cứng của thép gió : Độ cứng tăng thêm vài đơn vị Rốc ben
73, Vai trò c a W và Mo trong thép gió là : ủ Tăng độ cứng nóng
74, Vai trò c a Cr trong thép gió là ủ : tăng độ thấm tôi
75, Các mác thép t CCT31- ừ CCT61 ó đặc điểm : Thép C dùng trong xây d ng, qui ụ định cả cơ tính và thành phần hóa học
Trang 689, Trong các lo i gang lo i nào ch a ít Si nh t : ạ ạ ứ ấ gang tr ng ắ
90, Thành ph n nào ầ ứng v i thép không g Austenit ớ ỉ : %Cr>=16-18% , 8%
%Ni>=6-91, Trong các lo i gang lo i nào ch a n ạ ạ ứ hiề u Si nh t : ấ gang c ầu
92, Ch t o gang d o b ế ạ ẻ ằng cách : Nấu đúc ra gang trắng, ủ phân hóa thành grafit cụm
93 Nhiệt độ nung và điề u kiện làm nguội khi ủ hoàn toàn cho thép trước cùng tích là: A3, ngu i cùng lò tr ộ
95 Nhi ệt độ nung và điều kiện làm nguội khi thường hóa thép cacbon là : nung cao hơn Ac3 hoặc Acxa, ngu i ngoài không khí (A3, Am) ộ
96 grafit khi nhi t luy n nh m m ủ ệ ệ ằ ục đích : tạo grafit cụm t xêmntit trong các ch ừ ỉ tiêu b ng thép ằ
97 nhi ệt độ nung và điều kiện làm nguội khi tôi thép là : nung cao hơn nhiệt độ tới hạn, nguội nhanh hơn tốc độ nguội tới hạn
98 quy luật thay đổi cơ tính của thép sau khi tôi : độ ứng tăng, độ ền tăng, độ c b dẻo gi m ả
Trang 799 Quy luật thay đổi cơ tính của thép 130Mn13Đ sau khi tôi là: độ ứng tăng, độ c bền tăng, độ dẻo giảm
100 Sau khi tôi c ảm ứng, thép đượ c ram ở nhi ệt độ 200oC
101.Thẩm Nitơ được ti n hành : 500- ế ở 600 oC
102 quy trình nhi t luy n cho thép th ệ ệ ấm Nitơ thườ ng là: th ấm Nitơ+ tôi + ram thấp
103.Giới h n nhi ạ ệt độ thấ m Cacbon cho thép mác C20 kà 900 C o
104.gia công l ạnh thườ ng áp d ng cho nhi t luy n: ụ ệ ệ ổ lăn
105 m ục đích củ a gia công l ạnh là: tăng độ cứng
106 Tính ch t n ấ ổi b t c a thép khi ram nhi ậ ủ ở ệt độ trung bình(350- 450 o )là : tính
114 Phương pháp thấm C phổ biến nh t hi n nay trên th ấ ệ ế giớ i là th khí ể
115 Ngoài mục đích tăng độ cứng và tính ch u mài mòn, th ị ấm Nitơ còn có tác dụng : tăng giới hạn mỏi của chi ti t ế
116 Kho ng nhi ả ệt độ thường dùng khi th m C th khí là 900-950 C ấ ể o
Trang 8117 Kho ng nhi ả ệt độ thường dùng khi th m C trong mu i nóng ch y là 900_950 ấ ố ả
122 tác d ng c ụ ủa ủ khuếch tán sau khi đúc là đồng đều thành ph n ầ
154 nhi ệt độ ế k t tinh l i(Tktl) c a kim lo ạ ủ ại s ch k thu ạ ỹ ật có th ể xác đị nh g ần đúng theo nhi ệt độ nóng ch ảy(Tnc) như sau: Tktl – (0.3-0.4)Tnc
155 nhi ệt độ ế k t tinh l i(Tktl) c a kim lo ạ ủ ại tinh khi t có th ế ể xác đị nh g ần đúng theo nhi ệt độ nóng ch ảy(Tnc) như sau: Tktl – (0.2-0.3)Tnc
156 nhi ệt độ ế k t tinh l i(Tktl) c a dung d ạ ủ ịch r n có th ắ ể xác đị nh g ần đúng theo nhiệt độ nóng ch ảy(Tnc) như sau: Tktl – (0.5-0.8)Tnc
157 phá h y môi là d ng phá h y c a v ủ ạ ủ ủ ật li u khi t i tr ệ ả ọng thay đổi theo chu k ỳ
158 v t li u kim lo ậ ệ ại có độ ề b n nóng (kh ả năng chống dão) cao ph i th a mãn các ả ỏ yêu c u ch y ầ ủ ếu sau: có nhi ệt độ nóng ch ảy và môdun đàn hồi cao
159 các tr c ch ụ ịu tải trong điều kiện quay v i v n t c l ớ ậ ố ớn thường được lăn ép với mục đích tăng độ cứng
160 độ bền của kim lo i sau bi n d ng d ạ ế ạ ẻo đượ c nâng cao ch y u là do kích ủ ế thướ c h t nh ạ ỏ
161 y u t hóa b n ch y ế ố ề ủ ếu trong thép h t nh ạ ỏ là kích thước hạt nhỏ
162 so v i h t l ớ ạ ớn, kim lo i h t nh có ạ ạ ỏ ảnh hưởng mạnh nh t t i gi i h n b n ấ ớ ớ ạ ề
163 k t tinh l i làm làm h t làm h t to nh ủ ế ạ ạ ạ ất khi trước đó biến d ng ngu i v ạ ộ ới mức độ
164 để hóa b ền đura tố t nh ất, ngườ i ta tiến hành: tôi + hóa già nhân t o ạ
165 để hóa bền latông một pha người ta tiến hành: tôi + hóa già t nhiên ự
166 y u t hóa b n ch y ế ố ề ủ ếu trong hợp kim nhôm độ ền cao là kích thướ b c hạt nhỏ
167 các v t li ậ ệu sau đây, khi chịu kéo vật li u nào ch ệ ỉ biế n d ạng đàn hồi và phá hủy giòn : h u h t v t li u kim lo i , m t s ầ ế ậ ệ ạ ộ ố polyme nhi t d ệ ẻo
Trang 9168 các v t li ậ ệu nào sau đâu, khi chịu kéo v t li u nào có bi n d ng d o kèm theo ậ ệ ế ạ ẻ biế n c ng v ứ ật trướ c khi phá h y : m ủ ột số polyme nhi t d o , các êlastome ệ ẻ
169 các v t li ậ ệu nào sau đây, khi chịu kéo v t li u nào th ậ ệ ể tính đàn hồ i phi tuy n: ế thủy tinh, gang xám, thép sau khi tôi , v t li u g m, bêtông, ph n l n các polyme ậ ệ ố ầ ớ nhiệt rắn
170 hai xu hướng hóa bền chủ yếu của v t li u kim lo ậ ệ ại là tăng mật độ lệch và giả m m t độ lệch ậ
171 v t li u kim lo ậ ệ ại có độ ề b n th p nh ấ ất ứng với m ật độ ệch t i h n Mth=10 l ớ ạ 3
Cm2
172 v i m ớ ật độ lệch tới hạn, v t li u kim lo ậ ệ ại có độ bên th p nh t vì: chuy ấ ấ ển động lệch d dàng nh t ễ ấ
173.tại sao vật li ệu dướ ạ i d ng s i m ợ ảnh có độ bền cao: vì m ật độ ệ l ch r t cao ấ
174 khi tăng lượng cacbon trong thép trước cùng tích thì độ ền tăng, yế b u t t ố ổ chức nào có vai trò quy ết đị nh th ế đó: lượ ng ch ứa xementit tăng
175 khi tăng lượng cacbon trong thép quá 1% thì độ bền giảm, nguyên nhân là do: tạo thành lưới xementit theo tinh gi ới
176 v i các thành ph n nguyên t ớ ầ ố khác nhau để làm dây cáp chịu t i l n nh t ph ả ớ ấ ải dùng thép với hàm lượng cacbon: 0.4-0.6%
177 thép lặng và thép sôi khác nhau như thế nào: khác về m ức độ khử oxy tri ệt để hay không triệt để
178 trong thép cacbon, lượng C thông thường có thể nằm trong ph m vi: 0.02- ạ 2.14%
179 các t p ch ạ ất thường có trong thép cacbon là: Mn, Si ,S ,P
180 trong điều ki n luy ệ ện kim thông thường , thép cacbon luôn ch ứa lượ ng Mn,Si, nếu dưới đây với tư cách là chất lẫn( tạp ch t) : Mn<0.8%, Si< 0.6% ấ
181.phốtpho, lưu huỳnh là các nguyên t có h ố ại cho thép ph i h n ch vì : P làm ả ạ ế thép giòn ngu i S làm thép giòn nóng ộ
182 Trong thép cacbon, lượng photpho và lưu huỳnh thường nằm trong gi i h n : ớ ạ
<0.06%
183 Đối tượng sử dụ ng chủ y u c u thép cán nóng thông d ng là : xây d ế ả ụ ựng
Trang 10184 thép lá để dập sâu ngoài có lượng cacbon rất thấp (<=0.1%)còn ph i có Silic ả cực th p (<0.05%) ấ
185 thép HSLA là thép k t c u h p kim th ế ấ ợ ấp có độ bền cao dùng trong xây d ựng
186 thép v i ký ớ hiệu18Cr2Ni4MoA được dùng để chế t ạo bánh răng vì: chịu đượ c
va đập cao, độ bền cao và ch ng mài mòn t t ố ố
187 thép k t c ế ấu là thép được sủ d ng ch y u trong các m ụ ủ ế ục đích sau: chế tạo các chi ti t ch u l c ế ị ự
188 thép thấm cacbon thườ ng ch ứa lượ ng cacbon kho ng <=0.25% ả
189 thép hóa t ốt thườ ng ch ứa lượ ng cacbon kho ng 0.3-0.5% ả
190 yêu c u quan tr ầ ọng đố ớ i v i thép làm lò so là : có gi i h ớ ạn đàn hồi cao
191 thép lò so thườ ng ch ứa lượ ng cacbon trong kho ng 0.55-0.7% ả
192 thép d c ễ ắt có đặc điểm về thành ph n: ch ầ ứa P,S cao hơn bình thường
193 các nguyên t h p kim thông d ng nh t trong thép k t c u là: Cr Ni Mn ố ợ ụ ấ ế ấ
194 so v i thép cacbon thép h p kim th ớ ợ ấp có cơ tính tốt hơn,tính công nghệ xấu hơn , giá thành đắt hơn
195 tính ưu việt của thép h p kim so v i thép cacbon th ợ ớ ể hiệ n rõ nh t sau các d ng ấ ạ công ngh : tôi và ram ệ
196 các nguyên t kim lo i có kh ố ạ ả năng tạo cacbit mạnh trong thép là Ti Nb Zn V 197.thép hợp kim có hành vi đ ng lưu ý gì khi ram : giòn ram á
198 thép được gọi là h p kim th p n u t ợ ấ ế ổng lượng các nguyên t ố nhỏ hơn 2.5%
199 thép HSLA thu c nhóm thép h ộ ợp kim th p ấ
200 thép được gọi là h p kim cao n u t ợ ế ổng lượng các nguyên t l ố ớn hơn 10%
201 thép d ng c ụ ụ là thép để chế tạo dụng cụ gia công các v t li ậ ệu khác (cắt)
202 các nguyên t h p kim thông d ng trong thép d ng c là Cr Mo V W ố ợ ụ ụ ụ
203.nếu thép h p kim có ch a nhi ợ ứ ều nguyên t m ố ở rộng vùn gama thì pha nào d ễ tạo ra: austenit
204 n u thép h p kim có ch a nhi u nguyên t m r ng vùn alpha thì pha nào d ế ợ ứ ề ố ở ộ ễ tạo ra: Ferit
Trang 11205 trong 4 mác theo TCVN: C20,C40,C60,C80 thì mác thép nào phù h p nh ợ ất để tạo ra tr c chuy ụ ển động bánh răng: C40
206 trong 4 mác thép theo TCVN: CT61,C60,CD70,BCT61 thì mác thép nào phù hợp nh ất để chế t o kéo c t dây : CD70 ạ ắ
207 n u thành ph n thép 20CrNi theo tiêu chu n VN : 0.2%C+1%Cr+1%Ni ế ầ ẩ
208 trong các mác thép 40Cr, 20CrNi,40CrNi,50CrV,60Si2Cr(TCVN) thì lo i nào ạ
212.để chế t o trục chuyển động, người ta hay dùng thép 40CrNicho bi t quy trình ạ ế nhiệt luy n sau khi gia công: tôi+ ram cao ệ
213 Người ta sử dụng dây thép mac 60Si2Cr để tạo lò so c n nhi t luy ầ ệ ện như thế nào: tôi + ram trung bình
214 tôi+ram thấp là phương pháp nhiệt luyện áp d ng cho: thép làm dao c t ụ ắ 215.tôi+ram cao là phương pháp nhiệt luyện cải thiện mạnh nh ất độ dai va đập cho thép có : 0.3%-0.5%C
216 tôi và ram trung bình là phương pháp nhiệt luyện áp dụng cho thép có 0.65%C
0.55%-217 tôi cảm ứng là phương pháp hữ u d ụng cho : bánh răng trụ c khuỷu
218 giòn ram loại 2 x y ra khi : ram cao m t s thép h p kim ả ộ ố ợ
219 giòn ram lo 2 x y ra v ại ả ới thép mác 40CrNi
220 thấm cacbon là phương pháp nhiệt luyện tốt nhất cho : bánh răng
221 hãy ch n mác thép phù h ọ ợp trong các phương án sau để chế tạo ốc vít ch u l ị ực trên máy t ự động
222 v i ký hi u 20Cr khi ch t ớ ệ ế ạo bánh răng phải nhiêt luyện bằng tôi b m t ề ặ
Trang 12223.thấm nitơ được ti n hành cho thép v i ký hi u 40Cr ế ớ ệ
224 thép v i ký hi ớ ệu 18Cr2Ni4MoA được dùng để chế t ạo bánh răng vì: chị u được va đập cao, độ bền cao, ch u mài mòn t t ị ố
232 thép mactenxit là thép có t ổ chức sau thườ ng hóa mactenxit
233 các yêu cầu cơ bả n về tính ch ất đố i với thép k t c ế ấu là gì: độ bền cao, kết hợp với độ dai va đạ p t t , tính công ngh t t ố ệ ố
234 thép mác C40 được ủ hoàn toàn 850oC ở
235 gi i h n nhi ớ ạ ệt độ thấ t C cho thép ký hi u 18CrMnTi là 900oC ệ
236 với mác thép C10 để dễ gia công c t ph i nhi t luy n b ắ ả ệ ệ ằng thường hóa
237 sau khi tôi+ram th p lo i nào có tính ch ng mài mòn cao nh t : gang c ấ ạ ố ấ ầu peclit
238 sau khi tôi+ram th p lo ấ ại nào có độ cứng cao nh t CD80 ấ
239.loại dụng c t ụ ốt tốt nhất để chế tạo dụng cụ cắt là thép gió
240 vai trò c a wonfram và molipden trong thép gió là nâng cao tính c ng nóng ủ ứ
241 vai trò c a vanadi trong thép gió là tính ch ng mài mòn ủ ố
242 vai trò c a crôm trong thép gió là tính th m tôi ủ ấ
243.đối với khuôn d p nóng thì yêu c u v ậ ầ ề cơ tính có gì khác so với dập khuôn nguội: giữ cơ tính ở nhi ệt độ cao
244 yêu c ầu đặ c bi ệt đố ớ i v i thép làm d ng c ụ ụ đọ hư ng: ổn định kích thước theo ớ thời gian
Trang 131 Kim lo i là nh ng v t th d n d ng d o, d ạ ữ ậ ể ễ biế ạ ẻ ẫn điện và dẫn nhi t t t, có tính ệ ố kim đặc trưng
2 Ô cơ sở của m ng tinh th là: Kh i th tích nh ạ ể ố ể ỏ nhấ t có cách s p x p nguyên t ắ ế ử
đạ i diện cho m ng tinh th ạ ể
3 Liên k t kim lo i trong v t li u là liên k ế ạ ậ ệ ết đượ ạ c t o ra gi ữa các iion dương của các điện tử
4 Các ki u m ể ạng thường gặp trong v t li u kim lo i là: l ậ ệ ạ ập phương tâm mặt, lập phương tâm khối, sáu phương xếp chặt
5 Hình 1 là ô cơ sở của mạng
6 Hình 2
7 Hình 3
8 Trong m ng l ạ ập phương tâm khối A2
9 các nguyên t x p ch t theo h ử ế ặ ệ phương <111> và hệ mặt {110}
10 Trong m ng l ạ ập phương tâm mặt A1 các nguyên t x p ch t theo h ử ế ặ ệ phương
13 Sai l ệch điể m trong m ng tinh th là sai l ạ ể ệch có kích thước nhỏ theo c ba chi ả ều
14 Sai l ch m t trong m ng tinh th là sai l ệ ặ ạ ể ệch có kích thước lớn theo hai chi u và ề nhỏ theo chi u th ba ề ứ
15 Sai l ệch đườ ng trong m ng tinh th là sai l ch v ạ ể ệ ới kích thướ c nh theo hai chi ỏ ều
và r t l n theo chi u th ba ấ ớ ề ứ
16 Sai l ch kh i trong m ng tinh th là sai l ệ ố ạ ể ệch có kích thước lớn theo c ba chi ả ều
17 Dung d ch r ị ắn thay th là dung d ch r ế ị ắn mà trong đó: Nguyên tử chất tan thay thể m t s nút m ng trong m ng tinh th dung môi ộ ố ạ ạ ể
18 Dung d ch r ị ắn xen k là dung d ch r ẽ ị ắn mà trong đó nguyên tử chất tan xen kẽ vào các l h ng trong m ng tinh th dung môi ỗ ổ ạ ể
19 Giản đồ pha (GĐTT) là cách biể u di ễn đồ thị mối quan hệ giữa tr ng thái pah ạ hoặc t ổ chứ c c a h ủ ệ phụ thu c vào thành ph n và nhi ộ ầ ệt độ
20 Trong h p kim Fe-C, pha Ferit(F) là dung d ch r ợ ị ắn của C trong Fe(α)
21 Trong hợp kim Fe-C, pha austenit(A) là dung d ch c ị ủa C trong Fe(γ)
22 Trong h p kim Fe-C, pha xêmentit (Xe) là Fe3C ợ
23 Tổ chứ c Péclít trong h p kim Fe-C là: h n h p cùng tích c ợ ỗ ợ ủa 88%ferit và 12% xêmentít
Trang 1424 Tổ chức Lêđêburít trên nhiệt độ 727 độ C trong h p kim Fe-C là h n h p cùng ợ ỗ ợ tinh c a austenit và xêmentit ủ
25 Thành ph n hoá h c thép C v ầ ọ ới C>0.8% được gọi là thép: sau cùng tích
26 Hai đặc điểm quan tr ng nh ọ ất c a chuy n bi n austenit- mactenxit là: không ủ ể ế khuyếc tán và ch x y ra khi ngu i liên t c v i t ỉ ả ộ ụ ớ ốc độ >=V(th)
27 Dựa vào biểu đồ chuyển bi ến đẳ ng nhi t peclit-austenit trong thép khi nung, ệ cho bi t n u t ế ế ốc độ nung càng nhanh thì chuy n bi n: b ể ế ắt đầ u và k t thúc ế ở nhiệt độ cao hơn và thờ i gian ng ắn hơn.
28 Trên hình 4, nêu bi ểu đồ chuy n ti ể ếp đẳ ng nhi ệt c a thép và các tia nên ch ủ ế độ nguội khi tôi thép, cho bi t tia s ế ố 1,2 là các phương pháp tôi: 1_tôi một môi trường; 2_tôi phân c p ấ
47 Khi hai c u t ấ ử A và B tương tác tạo nên dung d ch r n A(B), dung d ch r n này ị ắ ị ắ
có m ng c ạ ủa A và mang các đặ tính cơ bả c n của A
48 Điều kiện để hai cấu tử A và B tương tác tạ o nên dung d ch r n xen k A : d ị ắ ẽ (B) (B)
51 So v i dung môi, dung d ch r n: c ng và b ớ ị ắ ứ ền hơn.
52 Sự hoà tan vô h ạn ở trạ ng thái r n có th ắ ể đượ c th c hi n: dung d ự ệ ở ịch rắn thay thế
53 Nhiệt độ tôi cho mác thép CD120 là: 780 độ C
54 Nhiệt độ tôi cho mác thép C40 là: 840 độ C
Trang 1559 Quá trình trượt để gây biến dạng d o x ẻ ảy ra dướ i tác d ng c ụ ủa ứ ng su t ti p trên ấ ế mặt trượt.
60 Hoá b n bi n d ng là s ề ế ạ ự tăng độ ền độ b cứng, gi ảm độ ẻo độ d dai sau biến dạng.
61 Vật li u sau khi bi n d ng d ệ ế ạ ẻo với s d ự ị hướ ng v ề cơ tính và lý tính đáng kể thường xu t hi n textua (d ng th ) ấ ệ ạ ớ
62 Cơ tính của kim lo i sau khi k t tinh l ạ ế ại thay đổi: độ cứng t ăng độ ền tăng, độ b dẻo giảm
63 Biế n d ng nóng là bi n d ng d ạ ế ạ ẻo ở nhi ệt độ cao hơn nhiệt độ kết tinh lại.
64 Phá hu òn c a v t li u là d ng phá hu h ỷ gi ủ ậ ệ ạ ỷ ầu như không có biế n d ạng dư.
65 Bề m ặt có độ bóng cao và ng su ứ ất dư nén là tố t nh ất để chi ti t có kh ế ả năng chịu mỏi cao
66 Kết tinh l i trong v t li u v t li ạ ậ ệ ậ ệu đã qua biến dạng dẻo là quá trình phát sinh và phát tri n c a h tinh th m i ít khuy t t t x ể ủ ạt ể ớ ế ậ ảy ra m t kh ong nhi ở ộ ả ệt độ nhất định.
67 Vật li u kim lo i tinh th ệ ạ ể có độ ề b n th c t ự ế thau xa độ bền lý thuy t là do: m ế ạng tinh th ể chứ ệch a l
68 Tính d o c a kim lo ẻ ủ ại đa tinh thể phụ thuộc vào: ki u m ng tinh th ể ạ ể
69 Sở austenit d dĩ ễ biến d ng d o là do có m ng l ạ ẻ ạ ập phương tâm mặt
70 Kim lo i có tính d o cao vì có ch a sai l ch m ạ ẻ ứ ệ ạng
71 Trong s ố Cr, Fe(α), Zn, Ag khả năng biế n d ng d o c a kim lo i nào là t ạ ẻ ủ ạ ốt nhất: Ag(lập phương tâm mặt)
72 Độ dai phá huỷ bi n dạng phẳng được đo bằng: kgm/cm2 hay J/m2 ế
73 Tổ chứ ế c t vi c a peclit t m g m: các t m peclit và xêmentít xen k nhau ủ ấ ồ ấ ẽ
74 Pha nào ti ết ra trướ c khi làm ngu i ch ộ ậm austenit thép sau cùng tích qua đường Atcm: T ạo trướ c xêmentít.
75 Độ ứ c ng của mactenxit trong thép sau khi tôi ph ụ thuộ c vào: hàm lượ ng C trong thép.
76 Mạng tinh th c a ferit là: l ể ủ ập phương thể tâm
77 Mạng tinh th c a austenit là l ể ủ ập phương diện tậm
78 Mạng tinh th c ể ủa mactenxit là chính phương thể tâm
79 So v i peclit t m, peclit h t: d ớ ấ ạ ẻo, dai hơn.
80 Thép là v t li u có kh ậ ệ ả năng biến dạng dẻo: ở trạng thái nóng ph thu c vào ụ ộ thành ph n C ầ
81 Nếu thép h p kim có ch a các nguyên t t o ra cácbít m nh thì t ợ ứ ố ạ ạ ổ chứ ế c t vi của nó có đặc điểm: h t nh ạ ỏ.
Trang 1682 Nếu thép có ch a các nguyên t h p kim thì s chuy n pha c ứ ố ợ ự ể ủa austenit khi nguội xảy ra như thế nào: ph ụ thuộ c vào nguyên t c ố ụ thể.
83 Đặc trưng của peclit t m là xementit d ng t m phi ấ ở ạ ấ ến.
84 Vì sao nhi u nguyên t h p kim có tác d ề ố ợ ụng tăng độ thấ m, tôi c a thép: do d ch ủ ị chuyển đường cong ch C sang ph i, t ữ ả ốc độ ngu i t ộ ới h n gi ạ ảm.
85 Phầ ớ n l n các nguyên t h p kim ố ợ ảnh hưở ng th ế nào đế n nhi ệt độ ắt đầ b u (Mđ)
và nhi ệt độ ế k t thúc (M ) c a chuy n bik ủ ể ến austenit-mactenxit khi tôi: h ạ thấ p c ả hai nhi ệt độ ắt đầu và kết thúc chuy n bi n M b ể ế đ, Mk
86 Với mục đích giống nhau, nhi ệt độ ram sau khi tôi thép hợp kim cao hơn thép cacbon
87 Trong mác thép 18CrMnTi, tác d ng quan tr ng nh ụ ọ ất c a Ti là gi cho h t nh ủ ữ ạ ỏ khi th m C ấ
88 Giới hạn hoà tan cacbon l n nh ớ ất trong Fe(γ) là 2,14%
89 Giới hạn hoà tan cacbon nh ỏ nhẩt trong Fe(γ) là 0,8%
90 Giới hạn hoà tan cacbon nh ỏ nhẩt trong Fe(α) là 0,02%
91 Giới hạn hoà tan cacbon nh ỏ nhẩt trong Fe(α) là 0,006%
92 Vị trí tương đối của chuy n bi n austenit- bainit so v i chuy n bi n austenit- ể ế ớ ể ế peclit và austenit- mactenxit:
114 Phương pháp thấm C phổ biến nh t hi n nay trên th ấ ệ ế giới là: th khí ể
115 Ngoài mục đích tăng độ cứng và tính ch u mài mòn, th ị ấm Nitơ còn có tác dụng tăng giới hạn mỏi của chi tiết
116 Kho ảng nhi t ệ độ thư ng dùng khi th m C th khí là ờ ấ ể 900-950 độ C
117 Kho ảng nhiệt độ thường dùng khi th m C trong mu i nóng ch y là ấ ố ả 900-950
độ C
Trang 17118 Kho ảng nhiệt độ thường dùng khi th ấm Nitơ thể khí thép 38CrMoNiAlA là
122 Tác dụng của ủ khuếch tán sau khi đúc là đồng đều thành phần.
123 Tổ chức nhận được khi tôi thép C45 trong nước là mactenxit
124 Tổ chức nhận được khi nung lên 850 độ C và làm ngu i ch m cùng lò thép ộ ậ C45 là Ferit+peclit
125 Tổ chức nh ận đượ c khi ngu ội đẳ ng nhi ệt thép cácbon trước cùng tích ở 700 độ
131 Tổ chức nhận được khi tôi đẳng nhiệt thép cùng tích ở 650 độ C : Xe+P
132 Tổ chức nhận được khi tôi đẳng nhiệt thép sau cùng tích ở 650 độ C: Xe+P
133 Tổ chức nhận được khi tôi đẳng nhiệt thép sau cùng tích ở 550 độ C: Trustit
134 Tổ chức nhận được khi tôi đẳng nhiệt thép cùng tích ở 550 độ C: Xe+T
135 ?
136 Tổ chức nhận được khi tôi đẳng nhiệt thép trước cùng tích ở 300 độ C: Xe+S
137 Tổ chức nhận được khi tôi đẳng nhiệt thép cùng tích ở 300 độ C : M + B
138 Tổ chức nhận được khi tôi đẳng nhiệt thép sau cùng tích ở 300 độ C: Bainit
139 Tổ chức nhận được khi tôi đẳ ng nhi ệt thép trướ c cùng tích ở 130 độ C: Xe+B
140 Tổ chức nhận được khi tôi đẳng nhiệt thép cùng tích ở 130 độ C: M+gama
141 Tổ chức nhận được khi tôi đẳng nhiệt thép sau cùng tích ở 130 độ C: M
142 Tổ chức nh ận đượ c khi ngu i liên t c gama c a thép cùng tích ộ ụ ủ ở 130 độ C: M
143 Hãy nêu trình t các chuy n bi n x y ự ể ế ả ra khi tôi đẳng nhiệt thép h p kim ợ 40CrNi ở 680 độ C: gama → gama + F + P
Trang 18144 Hãy nêu trình t các chuy n bi n x ự ể ế ảy ra khi tôi đẳng nhiệt thép h p kim ợ 40CrNi ở 680 độ C: gama → gama + B
145 So v ới trướ c khi bi n d ế ạng ngu i, sau khi bi n d ng ngu i kim lo i s có: ộ ế ạ ộ ạ ẽ độ bền độ ứng cao hơn nhưng độ ẻo độ c d dai gi ảm đi.
146 M ục đích của ủ thép sau khi bi n d ng: gi ế ạ ảm độ ứ c ng, gi ảm độ ền, tăng độ b dẻo
147 Thép Hatfind v i kí hi u 130Mn13D là thép có tính ch ng mài mòn cao trong ớ ệ ố điề u ki n ch ệ ịu va đậ p
148 Để thép có tính ch ng b n nóng cao (ch ố ề ịu đượ ả c t i tr ng ọ ở nhiệt độ cao), yêu cầu quan tr ng nh ọ ất đố ớ i v i nguyên t h p kim là: ố ợ
149 M ục đích của biến dạng nóng v t li u kim lo i là ậ ệ ạ tạo t ổ chứ c h t nhỏ sau khi ạ biến dạng
150 B ề m t c a chi ti t thép ph ặ ủ ế ải đượ c x ử lý như thế nào để chống mài mòn tốt nhất: thấm cacbon và tôi + ram th ấp.
151 Vì sao môi trường ăn mòn thúc đẩy phá huỷ mỏi: vì b m ề ặt ăn mòn nhấp nhô thúc đẩy tạo vết n t m ứ ỏi
152 Hiểu th nào là v t li ế ậ ệu có cơ tính tổng hợp cao: Độ bền cao, độ ứng cao, độ c dẻo cao
153 Biện pháp x ử lý để có cơ tính tổng hợp cao nh t cho chi ti t thép C45: ấ ế tôi + ram th ấp.
1 Kim lo i là: ạ những v t th d ậ ể ễ biế n d ng d o, d ạ ẻ ẫn điệ n và d ẫn nhi t t t, có ệ ố ánh kim đặc trưng
2 Ô cơ sở của mạng tinh th là: ể khối th tích nh ể ỏ nhấ t có cách s p x ắ ếp nguyên t i di n cho m ng tinh th ử đạ ệ ạ ể
3 Liên k t kim lo i trong v t li u là liên k ế ạ ậ ệ ết đượ ạ c t o ra: giữa khí điện t t ử ự
20 Trong h p kim Fe-C, pha austenit (A) là dung d ch c a C trong: ợ ị ủ Feγ
21 Trong h p kim Fe-C, pha xêmentit (Xê) là: ợ Fe3C
22 T ổ chứ c peclit trong h p kim Fe-C là: ợ hỗn h p cùng tích c a ferit là ợ ủ xêmentit
Trang 1923 T ổ chứ c lêdeburit trên nhi ệt độ 727 C trong h p kim Fe-C là: o ợ hỗn hợp cùng tinh c a austenit và xêmentit ủ
24 Theo thành ph n hóa h c thép C v ầ ọ ới C > 0,8% được gọi là thép: sau cùng tích
25 Hai đặc điểm quan trọng nhất c a chuy n bi n austenit-mactenxit là: ủ ể ế
không khu ch tán và ch x y ra khi ngu ế ỉ ả ội đẳ ng nhi t ( ngu i liên t ệ ộ ục)
26 D a vào bi ự ểu đồ chuyển bi ến đẳ ng nhiệt peclit-austenit trong thép khi nung, cho bi t n u t ế ế ốc độ nung càng nhanh thì chuy n bi ể ến như thế nào: bắt
đầ u vàk t thúc ở ế nhiệt độ cao hơn và thời gian ng ắn hơn
47 Điề u ki ện để hai cấu tử A và B tương tác tạ o nên dung dịch r n xen k ắ ẽ A(B): dB/dA < 0,59
48 Điề u ki ện để hai cấu tử A và B tươ ng tác tạo nên dung d ch r n thay th ị ắ ế A(B): 0,85 < dB/dA < 1,15
49 Khi hai c u t ấ ử A và B tương tác tạo nên hợp ch t hóa h c A ấ ọ mBμ, hợp chất này có: mạng khác với A và B, nhưng mang các đặc tính cơ bản của A lẫn B
50 So v i dung môi, dung d ch r n: ớ ị ắ cứng và b ền hơn
51 S hòa tan vô h ự ạn ở trạ ng thái r n có th ắ ể được th c hi n: ự ệ ở dung d ch r n ị ắ thay th ế
52 Nhi ệt độ tôi cho mác thép CD120 là: 880oC
53 Nhi ệt độ tôi cho mác thép C40 là: 840oC
54 Theo TCVN 1765-75, mác thép CT38 là thép có: = 38kG/mm2
55 Theo TCVN 1765-75, mác thép C45 là mác thép có : 0,45%C
56 V t li ậ ệu có độ bền thực tế thua xa độ bền lý thuy t là do: ế mạng tinh th ể chứ ệ a l ch (dislocation)
57 Bi n d ng d o là: ế ạ ẻ biến dạng dư khi bỏ t i tr ả ọng
58 Quá trình trượt để gây ra biến d ng d o x ạ ẻ ảy ra dưới tác d ng c a: ụ ủ ứng suấ ế t ti p trên mặt trượt
59 Th nào là hóa b n bi n d ng: ế ề ế ạ là s ự tăng độ ền, độ cứng giảm độ d o, b ẻ
Trang 2075 M ng tinh th c a ferit là: ạ ể ủ lập phương thể tâm
76 M ng tinh th c ạ ể ủa austerit là: lập phương diện tâm
77 M ng tinh th c a mactenrit là: ạ ể ủ chính phương thể tâm
78 So v i peclit t m, peclit h ớ ấ ạt: bền, c ng, d ứ ẻo dai hơn
79 Thép là v t li u có kh ậ ệ ả năng biến dạng dẻo: ở cả hai tr ng thái nóng l n ạ ẫ nguội không ph thu c vào thành ụ ộ phầ n cacbon
80 N u thép h p kim có ch a các nguyên t t o ra cacbit m nh thì t ế ợ ứ ố ạ ạ ổ chức
tế vi của nó có đặc điểm gì: hạt nh ỏ
81 N u thép có ch a các nguyên t ế ứ ố h p kim thì s chuy n pha c a austenit ợ ự ể ủ khi nguộ ảy ra như thế i x nào: chậm hơn
82 Đặc trưng của peclit t m là: ấ ferit d ng t m, phi n ở ạ ấ ế
83 Vì sao nhi u nguyên t h p kim có tác d ề ố ợ ụng tăng độ thấ m tôi c a thép: ủ
do d ch chuy ị ển đườ ng cong ch C sang ph i, t ữ ả ốc độ tôi giới hạn giảm
84 Ph n l n các nguyên t h p kim ầ ớ ố ợ ảnh hưở ng th ế nào đế n nhi ệt độ ắt đầ b u (Mđ) và k t thúc: ế Giảm Mđ ,Giả Mk m
95 grafit khi nhi t luy n nh m m Ủ ệ ệ ằ ục đích gì: tạo grafit c m t xêmentit ụ ừ trong các chi ti t b ng gang ế ằ
96 Nhi ệt độ nung và điều kiện làm ngu i khi tôi thép là: ộ nung cao hơn nhiệt
độ ớ ạ t i h n, nguội nhanh hơn tốc độ t ới hạ n
97 Quy luật thay đổi cơ tính của thép sau khi tôi: độ c ứng tăng, độ ền tăng, b
độ ẻ d o giảm
98 Quy luật thay đổi cơ tính của thép 130Mn13Đ sau khi tôi:
độ cứng tăng, độ ền tăng, độ b d o gi m ẻ ả
99 Sau khi tôi cảm ứng thép thường được ram ở: 200oC
100 Thấm nitơ thường được tiến hành ở: 500-600oC
101 Quy trình nhi t luy n cho thép th ệ ệ ấm nitơ thường là:
tôi + ram cao + th ấm nitơ
102 Gi i h n nhi t d ớ ạ ệ ộ thấ m cacbon cho thép mác C20 là: 900oC
113 Phương pháp thấm cacbon phổ biế n nh ất hi n nay trên th ệ ế giớ i là: thể khí
114 Ngoài mục đích tăng độ cứng và tính ch u mài mòn, th ị ấm nitơ còn có
Trang 21tác d ng gì: ụ tăng độ bóng bề mặt
115 Kho ng nhi ả ệt độ thường dùng khi th m cacbon th khí là: ấ ể 900-950oC
116 Kho ng nhi ả ệt độ thường dùng khi th m cacbon trong mu i nóng ch ấ ố ảy là: 840-880oC
117 Kho ng nhi ả ệt độ thường dùng khi th ấm nitơ thể khí thép
147 Để thép có tính b n nóng cao, yêu c u quan tr ng nh ề ầ ọ ất đố ớ i v i nguyên
tố h p kim là: ợ tạo các pha bi n c ng phân tán cacbit, nitrit ế ứ
148 M ục đích củ a bi n d ng nóng v t li u kim lo i là gì: ế ạ ậ ệ ạ làm gi m công ả biến dạng
159 Độ bền của kim lo i sau bi n d ng d ạ ế ạ ẻo đượ c nâng cao ch y u là do: ủ ế
Trang 22mật độ l ch cao ệ
160 Y u t hóa b n ch y ế ố ề ủ ếu trong thép h t nh là: ạ ỏ kích thước hạt nhỏ
161 So v i h t l n, kim lo i h t nh có ớ ạ ớ ạ ạ ỏ ảnh hưởng m nh nh t t ạ ấ ới: độ ẻ d o
163 Để hóa b ền đura tố t nh ất ngườ i ta ti n hành: ế tôi + hóa già nhân t o ạ
164 Để hóa bền latông một pha người ta tiến hành: biến d ng d o ạ ẻ
165 Y u t hóa b n ch y ế ố ề ủ ếu trong hợp kim nhôm độ bền cao là: tiết pha phân tán
166 Các v t li ậ ệu sau đây, khi chịu kéo, vật li u nào ch có bi n d ệ ỉ ế ạng đàn hồi
và phá h y giòn: ủ thủy tinh, gang xám, thép sau khi tôi, v t li u g m, bêtông, ậ ệ ố phần lớn polyme nhi t r n ệ ắ
2 Thép 12Cr18Ni9T là thép không g ỉ 1 pha γ
3 Cơ tính của gang đượ c quy ết đị nh bởi : tổ chức của nền , hình dáng kích thước của grafit, ch ế độ nhi t luyện (t t c ệ ấ ả đáp án)
4 Thông thường khi tăng hàm lượng nguyên t h p kim, tính ch t c a dung ố ợ ấ ủ dịch r n thay th ắ ế thay đổi theo xu hướng : độ ứng tăng độ c dẻo giảm
5 Tại sao thép h p kim cao có th ợ ể tôi trong môi trườ ng có t ốc độ nguội chậm :
vì có t ốc độ ngu i gi i h n nh ộ ớ ạ ỏ
6 Yêu cầu nào đặc trưng cho thép làm dụng c c ụ ắt năng suấ t cao : khả n ăng chống mài mòn
7 Ứng suất dư nén ở bề mặt của chi ti t có tác d ế ụng : làm tăng giới hạn mỏi
8 Áp dụng môi trường khí bảo v ệ khi nung tôi thép là để : chống thoát cacbon
9 Nhiệt độ nung và điề u kiện làm nguội khi thường hóa thép sau cùng tích là : nung cao hơn Am và nguội ngoài không khí
10 Khoảng nhiệt độ ấm nitơ thườ th ng dùng là : 480-650 độ C
11 Trong các lo i gang sau , gang nào có th ạ ể dùng để đúc trụ c khu u ô tô : gang ỷ cầu
12 Hợp kim BCuBe2 thường được dùng để làm chi ti t nào trong s : d ng c ế ố ụ ụ (búa, kìm, c ) s d ng trong b ờ lê ử ụ ề
13 Trong m ng A2, m ạ ật độ ế x p theo m t 100 có giá tr 58.875% ặ ị
14 Làm ngu i ch m khi tôi có l ộ ậ ợi ích : làm đồng đều tổ chức trên toàn ti t di ế ện của chi tiết ( chố ng cong vênh bi n d ng) ế ạ
15 Thép k t c u dùng trong ch t o máy là thép có ế ấ ế ạ chất lượ ng t ốt, có nghĩa là tạp ch t có h i : P< 0.04%, S< 0.04% ấ ạ
16 Khi ram thép có ch a Cr , chú ý hi ứ ện tượ ng giòn ram lo i 1 có th ạ ể xuất hiện trong kho ng nhi ả ệt độ : 280- 350 độ C
17 Thép CD90 đã được tôi và ram thấp không th ể đo độ ứ c ng b ng ằ các phương pháp : HV&HRC
Trang 2318 Khi làm ngu i ch m thép C ch a 0.8%C t nhi ộ ậ ứ ừ ệt độ 860 độ C xuống 750 độ
C s x y ra chuy ẽ ả ển biến : không có chuy n bi n gì ể ế
19 Môi trường tôi thích h p cho thép h p kim là d u nóng ợ ợ ầ
20 Tôi là phương pháp nhiệ t luy ện đạt được độ cứng và tính ch ng mài mòn ố cao cho : m i d ng c ọ ụ ụ
21 Nung nóng h p kim Fe- ợ 0.6%C đế n nhi ệt độ 840 độ C s có t ẽ ổ chứ c là : γ
22 Khi ram thép đã tôi xảy ra các chuyển bi n sau : s phân hóa mactenxit tôi ế ự
và austentit dư
23 Phương pháp hiệu quả để tạo hạt nh ỏ khi đúc các chi tiết l n , hình d ng ớ ạ phứ ạ c t p là : ủ đồng đề u hóa v ật đúc
24 Thép gió 80W18Cr4V có tính c ng nóng : >=500- ứ 600 độ C
25 Để dễ gia công c t thép CD120 ph i tr i qua : không hoàn toàn ắ ả ả ủ
26 Trong các lo i gang sau, gang nào có trong thành ph ạ ần lượ ng Si nh ỏ nhấ : t Gang trắng
27 Thép C60 nung tôi nhi ở ệt độ : 820 độ C
28 Trong các điề u ki ện sau , điề u ki n nào x ệ ảy ra hóa già đối với hợp kim 4%Cu: T= 20-30 độ C, thời gian giữ nhiệt 5-7 ngày
Al-29 Thép C có hàm lượng C bao nhiêu thì có tính hàn t t : <= 0.22% ố
30 Hệ trượ t chính c a Fea có h m ủ ọ ặt và h ọ phương : {110}/<111>
31 Trong các kim lo i Al(Al), Fe (A2), Mg(A3), s nguyên t trong m ạ α ố ử ột ô cơ
sở c a lo ủ ại nào l n nh t: ớ ấ Mg
32 Sự trượt xảy ra dưới tác d ng c ụ ủa: ứ ng suất ti p ế
33 Cần áp dụng biện pháp x lý b m ử ề ặt gì để nâng cao kh ả năng chống mài mòn cho khuôn d p nóng: ậ thấm N
34 Trong các t ổ chứ c sau, t ổ chức nào có tính đàn hồi cao nh t: Bainit ram, ấ
Xoocbit ram , Mactenxit ram, Trustits ram
35 Nung nóng ch m m ậ ột chi tiết b ng thép C có ằ 0,8%C đế n nhi ệt độ 760 C, o
Trang 2438 Sau khi cùng th m cacbon, tôi & ram, so v i thép 18CrMnTi thép ấ ớ
25CrMnTi có độ cứng trong lõi: cao hơn
39 Yếu t quan tr ố ọng nhất để giảm t ốc độ ngu i t i h ộ ớ ạn là (đẩy đường cong ch ữ
“C” sang phải): thành ph n h ầ ợp kim trong austenit trước khi tôi
40 Nhiệt độ thấm C tùy thu c vào lo ộ ại thép nhưng nói chung nằm trong khoảng: 900-950 Co
41 Thép đàn hồi là thép có hàm lượng %C trong kho ng: ả 0,55-0,65%
42 Thép 80W18Cr4V5 đượ c tôi ở nhi ệt độ : 1280 Co
43 Khi thi t k v t li ế ế ậ ệu để chế ạ t o lò xo, ch ỉ tiêu cơ tính nào là quan trọng nhất:
47 Ủ ng nhi đẳ ệt thường được áp d ụng để làm n n cho thép nào: ề CD120
48 Thép C40 được tôi nhi ở ệt độ: 920 Co
49 Phương mạng tinh th có tính ch ể ất: các phương không song song với nhau
có s p x p nguyên t ắ ế ử như nhau, các phương vuông góc với nhau có s p x ắ ếp nguyên t ử như nhau, các phương song song với nhau có s p x p nguyên t ắ ế ử như nhau, cả 3 ý trên đều đúng
50 Sự s p x ắ ếp có trật t ự (cả trật t g n l ự ầ ẫn tr t t xa) ch t n t i trong): ậ ự ỉ ồ ạ chấ ắn t r tinh thể
51 Sau khi thấm C cho thép C20, người ta phải: tôi ngay sau th m + ram th ấ ấp
52 Để đúc ra gang xám, trong thành phần ngoài sắt và cacbon nh t thi t ph i có ấ ế ả nguyên t nào: ố Silic
53 Thép 80W18Cr4V5 đượ c tôi ở nhi ệt độ : 1280 Co
54 Mác thép nào sau đây có thể làm mũi khoan: 90CrSi
Trang 2555 Mác thép nào làm khuôn d p ngu ậ ội có kích thướ ớ c l n và ch u mài mòn r ị ất cao: 210Cr12
56 Ủ c u hóa là công ngh t ầ ệ để ạo ra peclit h t, t c là có: ạ ứ peclit có d ng h ạ ạt
57 Để dễ gia công c t, thép C50 ph ắ ải đượ c: ủ hoàn toàn
58 Sự trượt xảy ra dưới tác d ng c ụ ủa: ứ ng suất ti p ế
59 Thế nào là bi n d ng ngu i: ế ạ ộ là bi n d ế ạng ở nhiệt độ ấp hơn nhiệt độ th T ktl
60 Lỗ h ng trong m ng tinh th ổ ạ ể nào có kích thước lớn nhất: A2 & l h ng 4 ỗ ổ mặt, Al & l h ng 8 m ỗ ổ ặt , Al & l h ng 4 m ỗ ổ ặt , A2 & l h ng 8 m t ỗ ổ ặ
61 Trong m ng Al, m ạ ật độ ế x p theo m t (100) có giá tr ặ ị: 78,5%
62 Thép làm dao c t có tính c ắ ứng nóng cao, đó là do: mactenxit phân h ủy ở nhiệt độ cao
63 Với t ổng lượ ng nguyên t h ố ợp kim như nhau, so vớ ợp kim hóa đơn giả i h n, hợp kim hóa ph c t p (nhi u nguyên t h ứ ạ ề ố ợp kim) ưu tiên hơn về: độ ứ c ng
64 Sau khi bi n d ng d ế ạ ẻo, cơ tính của v t li u kim lo ậ ệ ại thay đồi theo chiều hướng: độ b ền, độ ứng tăng, độ ẻo và độ c d dai giảm
65 Để tăng độ thấm tôi, người ta thường áp dụng bi n pháp: ệ hợp kim hóa thích hợp
66 Thấm cacbon là công ngh hóa nhi t luy n nh ệ ệ ệ ằm nâng cao cơ tính cho chi tiết: bánh răng hộ p số động cơ ô tô
67 Theo gi ản đồ pha Fe-C, nhi ở ệt độ thường khi tăng hàm lượng C t ừ 0% đến 0,8% thì lượng P sẽ: tăng từ 0% đế n 100%
68 Nung nóng cân b ng m t chi ti t b ng thép ch a 0,1%C t i nhi ằ ộ ế ằ ứ ớ ệt độ 760 C, o
Trang 2671 Trong các lo i h p kim sau, h ạ ợ ợp kim nào có x y ra chuy n bi n cùng tinh ả ể ế khi làm ngu i t ộ ừ thể ỏ l ng: Fe-3,3%C
77 Nhiệt độ tôi cho thép C40 là: 940
78 Bản chất của phương pháp hóa bền kim loại : tăng mật độ l ch và hãm ệ chuyển động của l ệch
79 Mác thép thông d ng nh ụ ất để chế ạo khuôn d p ngu t ậ ội kích thước
lớn>200mm : 160Cr12Mo
80 Sau bi n d ng ngu ế ạ ội, cơ tính củ a vật li ệu thay đổi theo hướ ng : độ ền tăng, b
độ ẻ d o giảm
81 Làm ngu i ch m khi tôi có l i ích gì: ộ ậ ợ chống cong vênh bi n d ế ạng
82 Trong các điều ki ện sau, điề u ki n nào x y ra hóa gi v i h p kim Al-4%Cu ệ ả ả ớ ợ sau tôi: T=20-30, th i gian gi ờ ữ nhiệ t 5-7 ngày
83 Hai đặc điểm quan tr ng nh ọ ất c a chuy n bi n Austenit ->Mactenxit là: ủ ể ế
không khu ch tán và x y ra khi ngu i liên t c ế ả ộ ụ
84 Nhiệt độ nung và điề u kiện làm ngu ội khi thườ ng hóa thép cacbon là: nung cao hơn A3,Am và nguội ngoài không khí
85 Lớp thấm Nitơ trên thép có đặc điểm: độ ứ c ng cao (65-70HRC) tính c ng ứ nóng đến 500
86 Các thép sau, thép nào có độ thấm tôi lớn nh t: ấ 40CrNiMo
87 Sau bi n d ng ngu i tính ch t c a v t li u bi ế ạ ộ ấ ủ ậ ệ ến đổi như thế nào: điện tr ở tăng, bền ăn mòn giảm
88 Vật liêu để chế tạo các lo i tr c khi làm vi c yêu c ạ ụ ệ ầu không được phép biến dạng, ch ỉtiêu cơ tính nào quan trọng nh t: ấ giới h n ch ạ ảy
89 Tại sao v i m ớ ức độ biến dạng 2-8% thì sau khi k ủ ết tinh kích thước hạt sẽ lớn nh t: ấ tốc độ phát triển l ớn hơn tốc độ sinh mầm
Trang 2790 Trong các lo i thép không g sau, lo i thép nào có tính ch ạ ỉ ạ ống ăn mòn tốt nhất: 12Cr18Ni
91 Đối với thép k t c u cacbon trung bình, t ế ấ ổ chứ c nào k t h p t t nh t gi ế ợ ố ấ ữa giới h n ch ạ ảy và độ dai va đập sau khi nhi t luy n: ệ ệ Xoocbit
92 Thông thường, khi tăng hàm lượng nguyên tố hợp kim, tính ch t c a dung ấ ủ dịch r n xen k ắ ẽ thay đổi theo xu hướng: độ ứ c ng tăng và độ d ẻ o giảm
93 Đặc điểm cơ tính của chi ti t sau khi th m cacbon, tôi và ram là: ế ấ lớp b m ề ặt
có độ ền và độ b cứng cao, trong lõi dai
94 Trong m ng A2, m ạ ật độ theo m t (100) có giá tr ặ ị : 58.875%
95 Làm ngu i ch m khi tôi có l i ích gì: ộ ậ ợ chống cong vênh bi n d ế ạng
96 Chế nhi t luy n thích h p nh t cho thép 60Si2 làm nhíp ô tô độ ệ ệ ợ ấ : tôi + ram trung bình
97 Lệch biên có vai trò quan tr ng trong quá trình: ọ biến d ng d ạ ẻo( trượt dễ )
98 Thép HLSA thường được dùng trong lĩnh vực: xây d ng dân d ự ụng
99 P là nguyên t có h i nói chung, song có l i trong thép : ố ạ ợ làm khuôn kéo g t ọ
1 Thép 50CrNiMo dùng để làm chi tiết gì: khuôn d p nóng ậ
2 Cần áp dụng phương pháp xử lý bề m ặt gì để nâng cao kh ả năng chố ng mà i mòn cho khuôn d p nóng: ậ thấm N
3 Chi ti t th ế ấm C được áp dụng cho thép có %C là bao nhiêu và khi th m hàm ấ lượng C trên b m t t t nh t là : ề ặ ố ấ thép 0.1-0.3%, th m b m ấ ề ặt đạt 1.0-1.2%
4 Khi làm ngu i cân b ng thép C ch a 0.3%C t nhi ộ ằ ứ ừ ệt độ 860 xu ng 750 s ố ẽ xảy ra chuyển biến: γ->α
5 Phá h y môi x ủ ảy ra trong điề u ki n chi ti t ch u t i th nào: ệ ế ị ả ế tải trọng thay đổi theo chu k ỳ
6 XêII là pha xen k c ẽ ủa Fe và C dược hình thành khi làm ngu i : ộ pha γ chứa 1.2%C
7 Cr và Mn đều hòa tan Feα tạo dung dịch rắn, hãy xác định đó là dung dịch rắn gì: cả hai đều là dung dịch r n thay th ắ ế
8 Thép 20CrMo được dùng trong ch t o chi ti t gì: ế ạ ế bánh răng hộp số
9 XêI là pha xen k c ẽ ủa Fe và C được hình thành khi làm ngu i : ộ pha l ng ch ỏ ứa 4.5%C
Trang 2813 Ưu điểm lớn nh t c a mác thepsCrMnTi so v i 20CrNi là : tính th m tôi + ấ ủ ớ ấ
độ dai
14 Thép sau khi tôi cảm ứng phải ti n hành : Ram cao ế
15 Thép C60 được ủ hoàn toàn nhi ở ệt độ 840 độ C
16 Khi đúc gang n u ngu i nhanh s t o ra gang tr ế ộ ẽ ạ ắng
17 Gang có th ể dùng đúc bệ máy, thân máy ch u l c nh : gang xám ị ự ỏ
18 Độ ứ c ng của thép sau khi tôi thành Mactenxit ph thu c ch y u vào : hàm ụ ộ ủ ế lượng cacbon
19 Nung nóng cân b ng m t chi ti t b ng thép ch ằ ộ ế ằ ứa 1%C t i nhi ớ ệt độ 760 C, thì o
tổ chức c a thép là Y+xê ủ
20 Ở nhi ệt độ thường khi tăng hàm lượng C từ 0.8% đến 2.14% tì lượng Xê 2
sẽ : Tăng từ 0 lên 22.8%
21 Khi bi n d ng ế ạ nguộ i kim lo i có các quá trình nào x y ra: quá trình hóa b n ạ ả ề
22 Thép nào sâu đây chứa nhiều Si nh t : L ng ấ ạ
23 Chế nhi t luy độ ệ ện điển hình với mác thép 55Mn là : Tôi+ ram TB
24
25 38CrNi2MoVA thu c nhóm thép h p kim trung bình ộ ợ
26 Có 2 loại lỗ h ng trong c u trúc tinh th ổ ấ ể kiể u m ạng A3
27 C60 tôi ở 810 độ C
28 Độ ứ c ng Rockwell HR không có th nguyên ứ
29 Nhiệt độ tôi thích h p cho thép C ợ có hàm lượng 0.4% là 860 độ C
30 Để dễ gia công c t gọt thép C25 nên ch n ki u nhi t luy ắ ọ ể ệ ện thườ ng hóa
31 Số h ệ trượt và s nguyên t trong m ố ử ột ô cơ sở ủ c a ki u m ng l ể ạ ập phương tâm m t A1 :12 &4 ặ
32 Pha trung gian có đặc điểm có kiểu mạng tinh th khác hoàn toàn ki u m ể ể ạng của pha nền
33 Nhiệt độ ủ không hoàn toàn thích h p nh t cho thép CD150 ợ ấ : 750 độ C
34 Hai mác thép h p kim có t ợ ổng hàm lượng các nguyên t h ố ợp kim là như nhau và cùng hàm lượng cacbon So v i mác thép h p kim hóa ph c t ớ ợ ứ ạp , mác thép hợp kim hóa đơn giả n sau khi tôi sẽ có : độ thấm tôi th ấp hơn
35 Thép C với hàm lượng C là 0.4% d gia công c t g Để ễ ắ ọt người ta thường chọn ch nhi t luy ế độ ệ ện ủ hoàn toàn
36 Quy trình nhi t luy n k t thúc phù h ệ ệ ế ợp với mác thép CD70 : tôi+ ram th p ấ
37 Hệ trượ t chính c a Al có h m t và h ủ ọ ặ ọ phương là {111}/<110>
38 Ứng su t pháp không tham gia vào s ấ ự trượ ả t x y ra trong quá trình biế n d ng ạ dẻo kim loại
Trang 2939 Môi trường tôi thích h p nh t khi tôi bánh r ợ ấ ăng làm t ừ thép cacbon : nước sinh ho t ạ
40 Nhiệt độ tôi cho thép C có 1.7% C :770 độ C
45 Sắt nguyên chất ở nhiệt độ 930 độ C có kiể u m ng :A1 ạ
46 Tổng hàm lượng Xê trong thép C có 0.2%C : 2.9%
47 Trong ki u m ng tinh th A1 , hãy so sánh m ể ạ ể ật độ ếp MI theo phương 100 x
và 101 : Phương 101 lớn hơn
48 Hệ s a trong công th ố ức xác đị nh nhi ệt độ k t tinh l i (Tktl=a.Tnc) ph ế ạ ụ thuộc vào độ sạch c a kim lo i , m ủ ạ ức độ biế n d ng và th i gian gi nhi t ạ ờ ữ ệ
49 Khi bi n d ng ngu i v t li u kim lo i có các quá trình x y ra : hóa b ế ạ ộ ậ ệ ạ ả ền
50 Nung nóng 0.8%C t i nhi ớ ệt độ 670 độ C thì tổ chức của thép là a + xê
62 Hàm lượ ng C từ 0% đên 0.8% thì lượ ng Xê sẽ Tăng từ 0 đến 12%
63 Đố i với kim lo i có cấu trúc tinh th ạ ể thuộ c ki u m ng A2 hãy so sánh m ể ạ ật độ xếp sít chặt Ms c a hai m ủ ặt 100 và 010 : như nhau
Trang 3064 Khi ram, chú ý hiện tượng gi òn ram lo i I có th xu t hi n trong kho ng nhiờ ạ ể ấ ệ ả ệt độ350°C
68 Nung nóng h p kim Fe-ợ 0,6%C đến nhiệt độ 840°C s có t ẽ ổ chức là γ
69 Khi ram thép đã tôi xảy ra các chuy n bi n sau ể ế Sự phân hoá mactenxit tôi và austenit dư
70 Hai đặc điểm quan tr ng nh t c a chuy n bi n Austenit Mactenxit là ọ ấ ủ ể ế → không khu ch ếtán và x y ra khi ngu i liên tả ộ ục
71 Đặc điểm nổi bật về cơ tính của thép khi ram ở nhiệt độ trung bình (350-450°C) là có tính đàn hồi cao
72 Phương pháp hiệu quả để tạo hạt nhỏ khi đúc các chi tiết lớn, hình dạng phức tạp là biến tính
73 Thép gió 80W18C14V có tính c ng nóng ứ ≥ 500÷600°C
74 Để ễ d gia công c t thép CD120 ph i qua ủ không hoàn toàn ắ ả
75 Nhiệt độ nung và điều kiện làm nguội khi thường hoá thép cacbon là nung cao hơn A3,
Am và nguội ngoài không khí
76 Gang xám n n ferit + peclit là gang có tề ổng hàm lượng (C+Si) trong kho ng ả (5,0-6,0)%
77 Trong các điều kiện sau, điều kiện nào xảy ra hóa già đối với hợp kim Al-4%Cu T= 20÷30°C, th i gian gi nhi t 5-7 ngàyờ ữ ệ
78 Sau bi n d ng nguể ạ ội, cơ tính của v t liậ ệu thay đổi theo hướng độ bền tăng, độ dẻo giảm
79 Giới h n nhiạ ệt độ thẩm cacbon cao nhất cho thép ký hi u 18CrMnTi là ệ 950°C
80 Hệ trượt chính c a Fea có h m t và h ủ ọ ặ ọ phương như sau {110}/<111>
81 Thép 50CrNiMo dùng để làm chi tiết gì? Khuôn d p nóngậ
82 Độ ứ c ng cao (65-70HRC), tính cứng nóng đến 500°C
83 Giới h n nhiạ ệt độ thẩm cacbon cao nhất cho thép ký hi u 18CrMnTi là ệ 950°C
84 Các thép sau, thép nào có độ thẩm tôi lớn nhất 40CrNiMo
85 Gang xám n n peclit là gang có tề ổng hàm lượng (C+Si) trong kho ng ả (4,2 - 5,0)%
86 Phương pháp hiệu quả để tạo hạt nhỏ khi đúc các chi tiết lớn, hình dạng phức tạp là biến tính
87 Thép CD90 đã được tôi và ram thấp không thể đo độ cứng bằng các phương pháp HB&HRB
88 Khi làm ngu i ch m thép C ch a 0.8%C t nhiộ ậ ứ ừ ệt độ 860°C xu ng 750°C s x y ra ố ẽ ảchuyển biến: Không có chuy n bi n gìể ế
89 Nung nóng h p kim Fe-ợ 0,6%C đến nhiệt độ 840°C s có t ẽ ổ chức là γ
90 Đặc điểm nổi bật về cơ tính của thép khi ram ở nhiệt độ trung bình (350-450°C) là có tính đàn hồi cao
91 Để ễ d gia công c t thép CD120 ph i qua ủ không hoàn toàn ắ ả
92 Hệ trượt chính c a Fea có h m t và h ủ ọ ặ ọ phương như sau {110}/<111>
93 Trong m ng A2, mạ ật độ ế x p theo m t (100) có giá tr (bi t r-ặ ị ế a.√3/4) 58,875%
Trang 3194 Thông thường, khi tăng hàm lượng nguyên tố hợp kim, tính chất của dung dịch rắn thay đổi theo xu hướng độ cứng tăng, độ dẻo gi m ả
95 Xê, là pha xen k cẽ ủa Fe và C được hình thành khi làm nguội pha l ng ch a 4,5%C ỏ ứ
96 Chế độ nhi t luy n thích hợp cho thép 60S12 làm nhíp ô tô ệ ệ tôi + ram trung bình
97 Thép C có hàm lượng C bao nhiêu thì có tính hàn tốt ≤0,22%
98 T° bắt đầu và kết thúc chuyen biến mactenxit (M , M ) càng ths r ấp khi %C và %NTHK trong γ trước khi tôi
99 Với latông 1 pha, khi tăng hàm lượng Zn, xu hướng thay đổi cơ tính xảy ra theo hướng:
102 P là tạp chất có hại trong thép, do P gây ra hiện tượng: Bở nguội
103 Để dễ gia công cắt gọt thép C45, người ta áp dụng biện pháp x lý nhiử ệt sau: Ủ hoàn toàn
104 Thép đàn hồi có hàm lượng cacbon trong khoảng (0,55÷0,65) %
105 Cr và C đều hoà tan vào Fey tạo dung dịch rắn, hãy xác định đó là các dung dịch rắn gì? Fe(Cr) là dung d ch r n thay th , Fe(C) là dung d ch r n xen kị ắ ế ị ắ ẽ
106 So sánh s hố ệ trượt của các kiểu mạng tinh thể kim loại thường gặp A1, A2 và A3: A1=A2>A3
107 Ở trạng thái ủ, khi tăng hàm lượng cacbon trong thép, độ ứng c a thép s c ủ ẽ: Giảm
108 Phá hu d o c a v t li u là d ng phá huỷ ẻ ủ ậ ệ ạ ỷ: Kèm theo biến dạng dư đáng kể
109 Xác định nhiệt độ ủ hoàn toàn cho thép C có %C trong khoảng 0,3%-0,65% A3 + (20÷30) °C
110. Thế nào là bi n d ng ngu i? Là bi n d ng nhiể ạ ộ ế ạ ở ệt độ thấp hơn nhiệt độ Tktl
116 Chọn nhiệt độ tôi thích h p cho mác thép C45 ợ 850 °C
117 So v i thép CT38, thép xây dớ ựng mác CT61 có Độ bền cao hơn, tính hàn kém hơn
118 Độ thấm tôi có ý nghĩa đặc biệt quan trọng đố ới v i loại thép nào sau đây: Thép kết cấu chế tạo máy
119 Với tổng lượng nguyên tố hợp kim như nhau, so vớ ợp kim hoá đơn giải h n, h p ợkim hoá ph c t p (nhi u nguyên t hứ ạ ề ố ợp kim) ưu điểm hơn về: Độ ứ c ng
120 Đặc điểm nổi bật về cơ tính của thép C khi ram nhiở ệt độ trung bình
(350÷450 °C) là có: Tính đàn hồi cao
Trang 32121 Thép hóa tốt có hàm lượng cacbon trong khoảng (0,3 ÷ 0,5) %
122 Thép thẩm cacbon C20 lại ch ỉthấm ở nhiệt độ khoảng 910 °C mà không thấm ở
950 °C, vì Không có y u t khi nung nhiế ố ở ệt độ cao
123 Để đúc ra gang xám, trong thành phần ngoài sắt và cacbon nhất thiết phải có nguyên t nào? ố Silic
124 Quy trình xử lý nhiệt đố ới v i chi tiết cần áp dụng quy trình thẩm N thể khí là: Tôi + ram cao + th m Nẩ
125 Chọn nhiệt độ thường hóa cho thép chứa 0,3%C (870÷890) °C
126 Thép CT38 thường được dùng trong Xây d ng dân dự ụng
1 Cấu tạo và Liên kết nguyên tử
Cấu tạo nguyên tử: các e chuyển động bao quanh hạt nhân (p+n)
Các dạng liên kết
Liên kết đồng hóa trị: các nguyên tử góp chung điện tử hóa trị
⇒ Liên kết H ( 2; Cl CH2; 4;… Liên kết tính định hướng) có Liên kết Ion: lực hút giữa các nguyên tố dễ nhường e hóa trị (tạo Ion+) với các nguyên tố dễ nhận e hóa trị (tạo Ion(-))
⇒ Liên kết (LiF;… ) Liên kết không có tính định hướngLiên kết kim loại: sự tương tác giữa các e tự do chuyển động trong mạng tinh thể là các Ion(+) Liên kết hỗn hợp: do trong vật liệu tồn tại nhiều loại liên kết khi có sự góp mặt của nhiều loại nguyên
Chất rắn tinh thể: các nguyên tử có vị trí hoàn toàn xác định (có trật tự gần và xa)
Chất rắn vô định hình: các nguyên tử sắp xếp không có trật tự
Chất rắn vi tinh thể: cấu trúc tinh thể ở trạng thái nano
3 Khái niệm về Mạng tinh thể
Tính đối xứng: Tâm đối xứng, Trục đối xứng, Mặt đối xứng
Ô cơ sở: phần không gian nhỏ nhất đặc trưng cho toàn bộ quy luật sắp xếp cho Mạng tinh thể
Ô cơ sở và cách biểu diễn
Nút mạng [𝑥, 𝑦, 𝑧]: biểu thị tọa độ nguyên tử
VD: A 1,1,0[ ]; B[1,1,1 ; C[0,1,1] ]
(Chú ý: với tọa độ âm −1 ⇒ Được ký hiệu 1)
Chỉ số phương [uvw]: biểu diễn phương đường thẳng qua 2 nút mạng
Cách xác định:
B1: Xác định tọa độ 2 nút mạng
Trang 33B2: Lấy tọa độ nút cuối trừ nút đầu
B3: Quy đồng mẫu nhỏ nhất (có thể) và lấy giá trị các tử là tọa độ Chỉ số phương
VD: OH[010]; EB[010]
Họ phương < uvw >: tập hợp các chỉ số phương có cùng tính chất
Cách xác định các chỉ số phương thuộc cùng 1 họ phương đã biết
B1: Tráo đổi tọa độ của Họ phương => Các chỉ số phương
B2: Đổi dấu 1 tọa độ của Họ phương và làm tương tự B1
B3: Đổi dấu 2 tọa độ (3 và 1; 2 tọa độ còn lại) và làm tương tự B1
B1: Xác định tọa độ giao điểm của mặt với các Trục tọa độ
B2: Lấy nghịch đảo của các tọa độ
B3: Quy đồng mẫu nhỏ nhất (có thể) và lấy giá trị các tử là tọa độ Chỉ số mặt
với l; s; v: Độ dài 1 cạnh Diện tích 1 mặt Thể tích của 1 ô cơ sở bị chiếm chỗ, ,
L; S; V: Độ dài 1 cạnh Diện tích 1 mặt Thể tích của 1 ô cơ sở, ,
Trang 34o Số ắ s p xếp (𝑃): số lượng nguyên tử cách đều gần nhất 1 nguyên tử đã cho
o Lỗ hổng:
• Là không gian trống bị giới hạn bởi các phần tử nằm tại nút mạng
• Kích thước lỗ hổng = Quả cầu lớn nhất có thể lọt vào không gian trống đó
5 Một số cấu trúc tinh thể điển hình của vật rắn
o Lập phương tâm khối (A2): 𝐹𝑒𝛼; 𝐶𝑟; 𝑀𝑜; 𝑊; …
1 Ô cơ sở: Khối lập phương cạnh a
• Lỗ hổng 8 mặt: tâm các mặt bên + giữa các cạnh
d = 0,lh 154 dngt
o Lập phương tâm mặt (A1): Au Ag; ; Cu; ; Ni; FeAl γ
• Ô cơ sở: Khối lập phương cạnh a
• Số nguyên tử trong 1 ô cơ sở: Nô= 6.12+ 8.81= 4
• Lỗ hổng 4 mặt: 1/4 trên các đường chéo khối tính từ đỉnh
d = 0,lh 225 dngt
o Sáu phương xếp chặt (A3): Tiα; Mg; Zn Be;; Cd Zr; … ;
• Ô cơ sở: Khối lục lăng cạnh đáy a, chiều cao c
Trang 35• Số nguyên tử trong 1 ô cơ sở: Nô= 12.1
6 Các sai lệch trong mạng tinh thế
• Sai lệch điểm (khuyết tật điểm): do sự xuất hện của các nút trống hay nguyên tử xen kẽ
• Sai lệch đường (lệch biên): do một dãy các sai lệch điểm tạo nên
• Sai lệch mặt: hình thành tại biên giới hạt và siêu hạt hoặc trên bề mặt tinh thể
7 Đơn tinh thể và Đa tinh thể
• Đơn tinh thể: là một khối đồng nhất có cùng kiểu mạng và hằng số mạng, có phương không đổi trong toàn bộ thể tích
⇒ Có tính dị hướng
• Đa tinh thể: là tập hợp của nhiều đơn tinh thể có cùng cấu trúc thông số mạng nhưng định hướng khác nhau
⇒ Có tính đẳng hướngĐặc điểm:
o Các đơn tinh thể (hạt) ngăn cách nhau bởi Biên giới hạt
o Các hạt là các đơn tinh thể đống nhất
o Không có sự đồng nhất về phương mạng toàn khối
o Biên hạt luôn bị xô lệch, không tuân theo quy luật sắp xếp như trong tinh thể
o Quan sát được cấu trúc qua tổ chức tế vi
• Độ hạt: ASTM có 16 cấp (số càng lớn => hạt càng nhỏ)
8 Sự kết tinh và Hình thành tổ chức kim loại
o Điều kiện xảy ra kết tinh
⇒ Kết tinh luôn xảy ra khi có Độ quá nguội