Mục tiêu chung - Về kiến thức Sau khi học xong môn học này, sinh viên nắm được bản chất, cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của các hiện tượng Tâm lý, hiểu khái quát sự hình thành và phát tr
Trang 1ĐỀ CƯƠNG MÔN HỌC (hệ chuẩn) Môn học: Tâm lý học đại cương/General Psychology
Số tín chỉ: 03 Năm học: 2022 - 2023
1 Thông tin về giảng viên
- Họ và tên 1: Nguyễn Văn Lượt
- Chức danh, học hàm, học vị: TS
- Thời gian, địa điểm làm việc: thứ 2, 4 tại P.102 nhà D
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Tâm lý học
- Điện thoại, email:
+ Tel: 0912.229.910
+ E-mail: nguyenvanluot@gmail.com hoặc luotnv@vnu.edu.vn
- Các hướng nghiên cứu chính
+ Tâm lý học đại cương
+ Tâm lý học nhân cách
+ Phương pháp nghiên cứu Tâm lý
- Họ và tên GV 2: Trần Hà Thu
- Chức danh, học hàm, học vị: ThS.NCS
- Thời gian, địa điểm làm việc: thứ 3, 5 tại P.101 nhà D
- Địa chỉ liên hệ: Khoa Tâm lý học
- Điện thoại, email:
+ Tel: 0904.152.567
+ E-mail: tranhathu2811@yahoo.com
- Các hướng nghiên cứu chính
+ Tâm lý học đại cương
+ Tâm lý học phát triển
2 Thông tin chung về môn học
- Tên môn học: Tâm lý học đại cương/General Psychology
- Mã môn học: PSY 1051
- Số tín chỉ: 03
- Môn học: Bắt buộc
- Các môn học tiên quyết: không có
- Giờ tín chỉ đối với các hoạt động:
+ Nghe giảng lý thuyết: 30 + Thực hành/thảo luận: 15
Trang 2- Địa chỉ Khoa/ bộ môn phụ trách môn học: Khoa Tâm lý học, Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
3 Mục tiêu và chuẩn đầu ra của môn học
3.1 Mục tiêu chung
- Về kiến thức
Sau khi học xong môn học này, sinh viên nắm được bản chất, cơ sở tự nhiên và
cơ sở xã hội của các hiện tượng Tâm lý, hiểu khái quát sự hình thành và phát triển Tâm lý ý thức của con người Nêu được khái niệm, đặc điểm và các qui luật của các quá trình nhận thức, các phẩm chất tâm lý của nhân cách, phân tích được các yếu tố cơ bản ảnh hưởng đến sự hình thành và phát triển nhân cách con người
- Kĩ năng:
Kỹ năng điều khiển quá trình giao tiếp, kỹ năng giao tiếp với cá nhân, với nhóm trong quá trình làm việc, thảo luận nhóm; Kỹ năng nhận dạng các vấn đề Tâm
lý đại cương trong thực tiễn cuộc sống; Kỹ năng lập kế hoạch và tổ chức công việc khi học tập môn học này
- Thái độ
Tinh thần tự học, làm chủ bản thân trong quá trình học tập môn học
3.2 Chuẩn đầu ra của môn học
NỘI DUNG
MỤC TIÊU
Bậc 1
(Nhớ)
Bậc 2
(Hiểu, ứng dụng)
Bậc 3
(Phân tích, tổng hợp, đánh giá)
Nội dung 1
Đối tượng, nhiệm vụ,
PP nghiên cứu và sơ
lược lịch sử Tâm lý
học
- Xác định được đối tượng, nhiệm vụ nghiên cứu của Tâm
lý học đại cương
- Chỉ ra được các giai đoạn lớn của sự phát triển Tâm lý
- Nêu được nội dung của các
nghiên cứu
- Áp dụng các phương pháp nghiên cứu vào nghiên cứu Tâm
lý người
- Thực hành phương pháp quan sát và phương pháp điều tra bằng bảng hỏi 1
- Giải thích được các giai đoạn phát triển chính trong Tâm lý học
1 Tăng thời lượng so với 2 tín chỉ
Trang 3NỘI DUNG
MỤC TIÊU
Bậc 1
(Nhớ)
Bậc 2
(Hiểu, ứng dụng)
Bậc 3
(Phân tích, tổng hợp, đánh giá)
Nội dung 2
Bản chất, chức năng,
phân loại các hiện
tượng Tâm lý
- Chỉ ra được 3 chức năng của Tâm
lý người
- Phát biểu lại nội dung bản chất của Tâm lý người
- Phân loại được các hiện tượng Tâm lý người
- Sử dụng tri thức
về phân loại Tâm
lý người để phân biệt các hiện tượng Tâm lý người
- Lý giải được bản chất của các hiện tượng Tâm
lý người
- Cho ví dụ minh họa về các chức năng Tâm lý người
Nội dung 3
Cơ sở tự nhiên
của Tâm lý người
- Chỉ ra được mối liên hệ giữa não và Tâm lý
- Nhắc lại được các trung khu thần kinh
và Tâm lý
- Phát biểu lại được các qui luật của của thần kinh cấp cao
và Tâm lý
- Nêu được nội dung của phản xạ
có điều kiện
- Sử dụng các tri thức về cơ sở tự nhiên của Tâm lý người để xem xét, đánh giá Tâm lý
- Giải thích được các hiện tượng Tâm lý dựa trên
cơ sở sinh lý thần kinh
- So sánh quan điểm của các trường phái khác nhau về Tâm lý người
Nội dung 4
Cơ sở xã hội
của Tâm lý người
- Xác định được mối quan hệ giữa nền văn hóa xã hội
và Tâm lý người
- Phát biểu được 4 đặc điểm của hoạt động Tâm lý
- Phát biểu được khái niệm giao tiếp,
- Áp dụng được tri thức về vai trò của hoạt động, giao tiếp mỗi cá nhân đối với sự phát triển Tâm
lý
- Lý giải được nguồn gốc xã hội của các hiện tượng Tâm lý
- Xác định được vai trò của hoạt động, giao tiếp với sự phát triển Tâm lý người
Trang 4NỘI DUNG
MỤC TIÊU
Bậc 1
(Nhớ)
Bậc 2
(Hiểu, ứng dụng)
Bậc 3
(Phân tích, tổng hợp, đánh giá)
các đặc điểm của giao tiếp
- Chứng minh được Tâm lý người có nguồn gốc từ cơ sở xã hội, nền văn hóa
xã hội
Nội dung 5
Cảm giác và tri giác
- Phát biểu lại định nghĩa cảm giác, tri giác
- Chỉ ra được các qui luật cơ bản của cảm giác và tri giác
- Ghi tên được các loại cảm giác, tri giác của con người
- Ứng dụng các qui luật của cảm giác- tri giác trong học tập, cuộc sống (thi cử, sắp xếp bàn ghế,
việc…)
- Giải thích được một số hiện tượng Tâm lý dựa trên các qui luật của tri giác
- Sử dụng các qui luật của cảm giác, tri giác vào thực tiễn học tập, cuộc sống của bản thân
Nội dung 6
Tư duy và tưởng
tượng
- Phát biểu lại định nghĩa tư duy, tưởng tượng
- Chỉ ra được các đặc điểm của tư duy, tưởng tượng
- Lập danh mục các cách sáng tạo hình ảnh mới trong tưởng tượng
- Ứng dụng được tri thức về tư duy, tưởng tượng trong thực tiễn trong học tập, cuộc sống
- Cho ví dụ minh họa tư duy là quá trình giải quyết vấn đề
- Giải thích được các giai đoạn của một quá trình tư duy
- Sử dụng các loại tưởng tượng phù hợp với yêu cầu của công việc.
- So sánh giữa
Trang 5NỘI DUNG
MỤC TIÊU
Bậc 1
(Nhớ)
Bậc 2
(Hiểu, ứng dụng)
Bậc 3
(Phân tích, tổng hợp, đánh giá)
tư duy và tưởng tượng
Nội dung 7
Trí nhớ
- Nêu được định nghĩa trí nhớ
- Kể tên được các loại trí nhớ
- Phát biểu được các giai đoạn của trí nhớ
- Đề xuất các cách thức để ghi nhớ dựa trên cơ
sở hiểu bản chất của nó
- Sử dụng các kĩ
thuật ghi nhớ tài liệu vào học tập, cuộc sống
- Giải thích được
cơ sở Tâm lý của việc ghi nhớ tài liệu trên cơ sở hiểu bản chất của nó
- So sánh trí nhớ
và các quá trình nhận thức khác
Nội dung 8
Nhân cách và sự
hình thành, phát triển
nhân cách (định
nghĩa, đặc điểm, các
yếu tố chi phối)
- Nhớ lại định nghĩa nhân cách, các đặc điểm của nhân cách
- Kể tên các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành và phát triển nhân cách
- Vận dụng các tri thức về nhân cách và sự hình thành, phát triển nhân cách để áp dụng trong cuộc sống
- Xác định được yếu tố chủ đạo trong sự hình thành, phát triển nhân cách
- Giải thích được
sự hình thành và phát triển nhân cách
Nội dung 9
Các phẩm chất tâm
lý của nhân cách:
Tình cảm
- Nêu được định nghĩa tình cảm
- Chỉ ra sự khác nhau giữa xúc cảm
và tình cảm
- Phát biểu được các đặc điểm và các qui luật của đời sống tình cảm
- Sử dụng các qui luật của đời sống tình cảm trong cuộc sống
- Lập kế hoạch
áp dụng các qui luật của đời sống tình cảm trong cuộc sống
- Lý giải được
cơ sở xã hội của các qui luật trong đời sống tình cảm của con người
Nội dung 10
Các phẩm chất tâm
- Xác định được khái niệm ý chí
- Áp dụng các giai đoạn của
- Cho ví dụ minh họa về các phẩm
Trang 6NỘI DUNG
MỤC TIÊU
Bậc 1
(Nhớ)
Bậc 2
(Hiểu, ứng dụng)
Bậc 3
(Phân tích, tổng hợp, đánh giá)
lý của nhân cách
(tiếp): mặt ý chí của
nhân cách
- Chỉ ra được các phẩm chất ý chí của nhân cách
- Phát biểu được các giai đoạn của 1 quá trình ý chí
hành động ý chí vào tổ chức hoạt động sống của bản thân
chất ý chí của nhân cách
- Phán xét/đánh giá về hành vi ý chí của từng người cụ thể.
3.3 Bảng tổng hợp chuẩn đầu ra của môn học
4 Tóm tắt nội dung môn học
Tâm lý học đại cương cung cấp cho người học những tri thức khoa học về bản chất, cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của hiện tượng Tâm lý người; các nguyên tắc và phương pháp nghiên cứu Tâm lý; khái quát sự hình thành và phát triên Tâm lý người Bên cạnh đó, Tâm lý học đại cương còn cung cấp các tri thức cơ bản về các quá trình nhận thức, trí nhớ, tình cảm, ý chí của con người; về nhân cách và những yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành phát triển nhân cách con người
Trang 75 Nội dung chi tiết môn học
Chương 1: Tâm lý học là một khoa học
1.1 Đối tượng, nhiệm vụ nghiên cứu của Tâm lý học
1.2 Sơ lược về sự hình thành và phát triển khoa học Tâm lý học 1.3 Phương pháp luận và phương pháp nghiên cứu của Tâm lý học
Chương 2: Bản chất, chức năng, phân loại các hiện tượng Tâm lý
2.1 Bản chất
2.2.Chức năng
2.3.Phân loại
Chương 3: Cơ sở tự nhiên của Tâm lý người
3.1 Não và Tâm lý
3.2 Vấn đề định khu chức năng Tâm lý trong não
3.3.Phản xạ có điều kiện và Tâm lý
3.4 Hệ thống tín hiệu thứ hai và Tâm lý
3.5 Các qui luật hoạt động thần kinh cấp cao và Tâm lý
Chương 4: Cơ sở xã hội của Tâm lý người
4.1 Quan hệ xã hội, nền văn hoá xã hội và Tâm lý con người
4.2 Hoạt động và sự hình thành, phát triển Tâm lý người
4.3 Giao tiếp và sự hình thành, phát triển Tâm lý người
Chương 5: Cảm giác và tri giác
5.1 Cảm giác
5.1.1 Khái niệm cảm giác
5.1.2 Vai trò của cảm giác
5.1.3 Các qui luật của cảm giác
5.2 Tri giác
5.2.1 Khái niệm tri giác
5.2.2 Vai trò của tri giác
5.2.3 Các qui luật của tri giác
Chương 6: Tư duy và tưởng tượng
6.1 Tư duy
6.1.1 Khái niệm tư duy
6.1.2 Các giai đoạn của tư duy
6.2 Tưởng tượng
6.2.1 Khái niệm tưởng tượng
6.2.2 Các cách sáng tạo hình ảnh mới trong tưởng tượng
Trang 8Chương 7: Trí nhớ
7.1 Khái niệm trí nhớ
7.2 Vai trò của trí nhớ
7.3 Các giai đoạn của trí nhớ
Chương 8: Nhân cách và sự hình thành, phát triển nhân cách
8.1 Khái niệm chung về nhân cách
8.2 Cấu trúc của nhân cách
8.3 Các yếu tố ảnh hưởng đến sự hình thành và phát triển nhân cách
Chương 9: Các phẩm chất tâm lý của nhân cách (Tình cảm)
9.1 Khái niệm xúc cảm, tình cảm
9.2 Các mức độ của đời sống tình cảm
9.3 Các qui luật của tình cảm
Chương 10: Các phẩm chất tâm lý của nhân cách (Mặt ý chí của nhân
cách)
10.1 Khái niệm ý chí
10.2 Các phẩm chất ý chí
10.3 Hành động ý chí
10.4 Hành động tự động hóa
6 Học liệu
6.1 Bắt buộc:
1 Tập thể tác giả (2013), Bài giảng Tâm lý học đại cương, Khoa Tâm lý học,
Đại học KHXH&NV, Phòng tư liệu Khoa Tâm lý học
2 Nguyễn Quang Uẩn (chủ biên)- Trần Hữu Luyến- Trần Quốc Thành Tâm lý học đại cương NXB ĐHQG HN, in lần thứ 20, 2013 Thư viện ĐHQG Phòng tư liệu
khoa Tâm lý học
6.2 Tham khảo:
3 Robert S.Feldman, Những điều trọng yếu trong Tâm lý học, Nxb Thống kê
2003 (sách dịch), Thư viện ĐHQG Hà Nội, Phòng tư liệu Khoa Tâm lý học
7 Lịch trình tổ chức dạy học cụ thể
Tuần 1: Mục tiêu bài học: SV xác định được đối tượng, nhiệm vụ, PPNC Tâm lý
học; hiểu sơ lược về lịnh sử Tâm lý học
Nội dung bài học: Đối tượng, nhiệm vụ, PP nghiên cứu của Tâm lý học;
sơ lược lịch sử Tâm lý học
Các phương pháp giảng dạy: Thuyết trình/thảo luận nhóm
Trang 9Yêu cầu với người học: Download ĐCMH
Bài tập: Thực hành PPNC Tâm lý học “Điều tra bằng bảng hỏi”
Tài liệu cần đọc: Q1, 7-23; Q2, 5-28; Q3, 25-68
Tuần 2:
Mục tiêu bài học: SV hiểu bản chất, chức năng, phân loại các hiện tượng Tâm lý
Nội dung bài học: Bản chất, chức năng, phân loại các hiện tượng Tâm lý
Các phương pháp giảng dạy: Thuyết trình/Thảo luận nhóm
Yêu cầu với người học: Đọc tài liệu theo yêu cầu của GV; Chia nhóm
thảo luận/thuyết trình
Tài liệu cần đọc: Q1, 7-23; Q2, 5- 23
Tuần 3:
Mục tiêu bài học: SV hiểu cơ sở tự nhiên của tâm lý người
Nội dung bài học: Cơ sở tự nhiên của Tâm lý người
Các phương pháp giảng dạy: Thuyết trình/thảo luận nhóm
Yêu cầu với người học: Đọc tài liệu theo yêu cầu của GV
Sưu tầm video clips mô tả/giải thích về cơ sở tự nhiên của tâm lý người
Tài liệu cần đọc:Q1, 25-35; Q2, 29-39; Q3, 73-120
Tuần 4:
Mục tiêu bài học: SV nắm được cơ sở xã hội của tâm lý người
Nội dung bài học: Cơ sở xã hội của Tâm lý người
Các phương pháp giảng dạy: Thuyết trình/thảo luận nhóm
Yêu cầu với người học:Đọc tài liệu theo yêu cầu của GV
Chuẩn bị bài thuyết trình/câu hỏi thảo luận
Tài liệu cần đọc:Q1, 33-36; Q2, 39-49
Tuần 5:
Mục tiêu bài học: Giúp SV hiểu hơn về cơ sở tự nhiên và xã hội của tâm
lý người
Nội dung bài học: Cơ sở tự nhiên và cơ sở xã hội của tâm lý người
Các phương pháp giảng dạy: Seminar chuyên đề
Yêu cầu với người học:Đọc tài liệu theo yêu cầu của GV; Chuẩn bị câu hỏi để tham gia seminar
Tài liệu cần đọc:Q1,25-36; Q2, 29-49
Tuần 6: Mục tiêu bài học: Giúp SV hiểu định nghĩa, đặc điểm và các qui luật của
cảm giác- Tri giác; Ứng dụng các tri thức học được về cảm giác, tri giác trong học tập, cuộc sống
Nội dung bài học: Cảm giác- Tri giác
Các phương pháp giảng dạy: Thuyết trình/thảo luận nhóm
Yêu cầu với người học:Đọc tài liệu theo yêu cầu của GV; Chuẩn bị bài
Trang 10thuyết trình/câu hỏi thảo luận
Tài liệu cần đọc:Q1, 110-138; Q2, 69-86; Q3, 121-175
Tuần 8:
Mục tiêu bài học: SV nắm được định nghĩa, đặc điểm, các giai đoạn của 1
hành động tư duy; ứng dụng tri thức của bài học vào thực tế cuộc sống của bản thân
Nội dung bài học: Tư duy
Các phương pháp giảng dạy: Thuyết trình/thảo luận nhóm
Yêu cầu với người học: Đọc tài liệu theo yêu cầu của GV; Chuẩn bị bài
thuyết trình/câu hỏi thảo luận
Tài liệu cần đọc: Q1, 138- 153; Q2, 87-97
Tuần 9:
Mục tiêu bài học: SV nắm được định nghĩa, các cách sáng tạo hình ảnh
trong tưởng tượng Ứng dụng tri thức học được trong học tập, cuộc sống
Nội dung bài học: Tưởng tượng
Các phương pháp giảng dạy: Thuyết trình/thảo luận nhóm
Yêu cầu với người học: Đọc tài liệu theo yêu cầu của GV; Chuẩn bị bài
thuyết trình/câu hỏi thảo luận
Tài liệu cần đọc:Q1, 153-164; Q2, 97-104
Tuần
10:
Mục tiêu bài học: SV nắm được định nghĩa; ‘các quá trình trí nhớ; ứng
dụng tri thức học được trong học tập, cuộc sống
Nội dung bài học: Trí nhớ
Các phương pháp giảng dạy: Thuyết trình/thảo luận nhóm
Yêu cầu với người học: Đọc tài liệu theo yêu cầu của GV; Chuẩn bị bài
thuyết trình/câu hỏi thảo luận
Tài liệu cần đọc:Q1, 164-194; Q2, 105-120; Q3, 267-303
Tuần
11:
Mục tiêu bài học: Giúp SV nắm chắc hơn các các quá trình của hoạt động
nhận thức; phân biệt nhận thức cảm tính và lý tính
Nội dung bài học: Hoạt động nhận thức
Các phương pháp giảng dạy: Seminar chuyên đề
Yêu cầu với người học:Đọc tài liệu theo yêu cầu của GV; Chuẩn bị câu hỏi để tham gia seminar
Tài liệu cần đọc: Q1, 110-194; Q2, 69-120
Tuần
12:
Mục tiêu bài học: SV hiểu được định nghĩa; đặc điểm; các yếu tố ảnh
hưởng dến sự hình thành và phát triển nhân cách
Nội dung bài học: Nhân cách và sự hình thành, phát triển nhân cách
Trang 11Các phương pháp giảng dạy: Thuyết trình/thảo luận nhóm
Yêu cầu với người học:Đọc tài liệu theo yêu cầu của GV; Chuẩn bị bài
thuyết trình/câu hỏi thảo luận
Tài liệu cần đọc: Q1, 64-110; Q2, 153 – 180, Q3, 469 – 507
Tuần
13:
Mục tiêu bài học: SV hiểu được định nghĩa, đặc điểm và các qui luật
trong đời sống tình cảm của con người; vận dụng các qui luật trong cuộc sống của bản thân
Nội dung bài học: Tình cảm
Các phương pháp giảng dạy: Thuyết trình/thảo luận nhóm
Yêu cầu với người học: Đọc tài liệu theo yêu cầu của GV; Chuẩn bị bài
thuyết trình/câu hỏi thảo luận
Tài liệu cần đọc: Q1, 229-241; Q2, 162-167
Tuần
14:
Mục tiêu bài học: SV nắm được định nghĩa; các phẩm chất ý chí cơ bản
của nhân cách
Nội dung bài học: Ý chí
Các phương pháp giảng dạy: Thuyết trình/thảo luận nhóm
Yêu cầu với người học: Đọc tài liệu theo yêu cầu của GV; Chuẩn bị bài
thuyết trình/câu hỏi thảo luận
Tài liệu cần đọc: Q1, 247- 265; Q2, 167-172
Tuần
15:
Mục tiêu bài học: Giúp sinh viên ôn tập, hệ thống hóa lại hệ thống kiến
thưc, kĩ năng liên quan đến môn học
Nội dung bài học: Hướng dẫn ôn tập; giải đáp thắc mắc; công bố điểm
giữa kỳ
Các phương pháp giảng dạy: Thuyết trình/thảo luận nhóm
Yêu cầu với người học: Chuẩn bị các câu hỏi theo yêu cầu của GV
Tài liệu cần đọc:Q1; Q2
8 Chính sách đối với môn học và các yêu cầu khác của giảng viên
- Về việc điểm danh: GV qui định việc điểm danh lớp học dựa trên tình hình thực tế
- Về cách thức đánh giá giữa kỳ:
+ Hình thức: Dựa trên số lượng SV thực tế, giảng viên có thể sử dụng kết quả thảo luận nhóm, seminar, bài tập cá nhân hoặc trắc nghiệm
+ Nội dung: các nội dung từ tuần 1 - 6
- Sinh viên sẽ không đủ điều kiện dự thi nếu nghỉ quá số buổi qui định (quá 20% thời lượng) hoặc kết quả kiểm tra của 2 đầu điểm thành phần không đạt yêu cầu+ Điểm thường xuyên và giữa kỳ đạt dưới 4 điểm