1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

02 đề ôn tập toán giữa học kì 2 lớp 5 (có lời giải, đáp án chi tiết)

11 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,4 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: + Đề thi nhằm kiểm tra đánh giá tổng quan kiến thức chương trình toán 5 học sinh cần đạt. + Giúp học sinh củng cố, ôn luyện chuẩn bị cho kì thi giữa học kì II. + Đề thi gồm các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, với những kiến thức trọng tâm trong học kì II chắc chắn sẽ là tài liệu tốt để các em học sinh ôn luyện. Chúc các em thi tốt I. TRẮC NGHIỆM: Chọn đáp án trước câu trả lời đúng: Tuye Câu 1 (NB): Hình tam giác có cạnh đáy 12cm, chiều cao 5cm. Diện tích của hình tam giác đó là: A. 60cm В. 30 ст С. 120ст? D. 30cm? Câu 2 (NB): Giá trị của biểu thức (5 phút 35 giây + 4 phút 21 giây) : 4 là: B. 2 phút 14 giây A. 2 phút 29 giây C. 2 phút 35 giây D. 2 phút 38 giây

Trang 1

1 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh –Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

Mục tiêu:

+ Đề thi nhằm kiểm tra đánh giá tổng quan kiến thức chương trình toán 5 học sinh cần đạt

+ Giúp học sinh củng cố, ôn luyện chuẩn bị cho kì thi giữa học kì II

+ Đề thi gồm các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, với những kiến thức trọng tâm trong học kì II chắc chắn

sẽ là tài liệu tốt để các em học sinh ôn luyện Chúc các em thi tốt!

I TRẮC NGHIỆM: Chọn đáp án trước câu trả lời đúng:

Câu 1 (NB): "Năm phẩy không trăm linh bảy mét khối" được viết là:

A 5, 007 m3 B 5, 0007 m3 C 5, 07 m3 D 5, 7 m3

Câu 2 (NB): Chữ số 5 trong số thập phân 252,486 chỉ:

Câu 3 (TH): Biết 75% của một số là 60 Hỏi số đó bằng bao nhiêu?

Câu 4 (TH): Số thập phân gồm: "Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm" được viết là:

Câu 5 (VD): Tìm x biết: x 2, 78,9 9, 4

A.x 15, 76 B x 14, 67 C x 16, 6 D x 15, 6

Câu 6 (VD): Tính diện tích hình thang có độ dài hai đáy là 14cm và 16cm, chiều cao 8cm

A 135cm2 B 120 cm2 C 135cm D 153cm2

Câu 7 (VD): Hình lập phương có cạnh là 5m Vậy thể tích hình lập phương đó là:

A 120 m3 B.125m3 C 130m3 D 135m3

Câu 8 (VD): Một bánh xe ô tô có bán kính 1,3m Vậy đường kính của bánh xe ô tô là:

II TỰ LUẬN

Câu 1 (VD): Đặt tính rồi tính:

a) 145,82 17, 05 b) 133, 7 6, 05 c) 12,5 6,5 d) 142,5 :19

Câu 2 (VD): Tìm x biết:

a) x 15,525,52 b) x 1, 2718,5 : 2,5

Câu 3 (VDC): Bình đi học từ nhà đến trường bằng xe đạp với vận tốc 18km/giờ, hết 12 phút Tính quãng

đường từ nhà Bình đến trường?

Câu 4 (VD): Một bể kính nuôi cá dạng hình lập phương có cạnh 9dm Tính diện tích toàn phần của bể cá đó?

Câu 5 (VD): Có ba xe chở ngô, xe thứ nhất chở được 10,5 tấn, xe thứ hai chở được nhiều hơn xe thứ nhất 1,7

tấn và ít hơn xe thứ ba 1,1 tấn Hỏi trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu tấn ngô?

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II (CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT)

MÔN TOÁN: LỚP 5 ĐỀ: SỐ 03 BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Trang 2

2 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh –Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN : BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

I TRẮC NGHIỆM:

Câu 1: Phương pháp: "Năm phẩy không trăm linh bảy mét khối" được viết là: 3

5, 007 m

Cách giải:

"Năm phẩy không trăm linh bảy mét khối" được viết là: 3

5, 007 m

Chọn A

Câu 2: Phương pháp: Chữ số 5 trong số thập phân 252,486 chỉ: 50

Cách giải:

Chữ số 5 trong số thập phân 252,486 chỉ: 50

Chọn B

Câu 3: Phương pháp: Tìm số một số biết %a của nó bằng B ta lấy B a : 100 rồi viết thêm kí hiệu phần trăm

bên phải kết quả

Cách giải:

Biết 75% của một số là 28 Số đó là:

60 : 75 100 80

Đáp số: 80

Chọn B

Câu 4: Phương pháp: "Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm" được viết là: 32,85

Cách giải:

"Ba mươi hai đơn vị, tám phần mười, năm phần trăm" được viết là: 32,85

Chọn D

Câu 5: Phương pháp: Thực hiện phép cộng ở vế phải sau đó tìm x, muốn tìm số hạng chưa biết ta lấy tổng

trừ đi số hạng đã biết

Cách giải:

Ta có:

2, 7 8, 9 9, 4

2, 7 18, 3

18, 3 2, 7

15, 6

x

x

x

x

 

Vậy x 15,6

Chọn D

Trang 3

3 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh –Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

Câu 6: Phương pháp: Muốn tính diện tích hình thang ta lấy đáy lớn cộng với đáy bé rồi nhân với chiều cao rồi

chia cho 2

Cách giải:

Diện tích hình thang đã cho là:

14 16 8 : 2 120 cm

Đáp số: 2

120 cm

Chọn B

Câu 7: Phương pháp: Thể tích hình lập phương có cạnh a là: V    (đơn vị thể tích) a a a

Cách giải:

Thể tích của hình lập phương là:

 3

5 5 5 125 m  

Đáp số: 3

125m

Chọn B

Câu 8: Phương pháp: Đường kính của một hình tròn bằng bán kính của nó nhân 2

Cách giải:

Đường kính của bánh xe ô tô là:

 

1, 3 2 2, 6 m

Đáp số: 2,6 m

Chọn B

II TỰ LUẬN

Câu 1: Phương pháp:

a) Muốn cộng hai số thập phân ta làm như sau:

- Viết số hạng này dưới số hạng kia sao cho các chữ số ở cùng một hàng thẳng cột với nhau

- Cộng như cộng các số tự nhiên

- Viết dấu phẩy ở tổng thẳng cột với các dấu phẩy của các số hạng

b) Muốn trừ một số thập phân cho một số thập phân ta làm như sau:

- Viết số trừ dưới số bị trừ sao cho các chữ số ở cùng một hàng đặt thẳng cột với nhau

- Trừ như trừ các số tự nhiên

- Viết dấu phẩy ở hiệu thẳng cột với các dấu phẩy của số bị trừ và số trừ

Chú ý: Nếu số chữ số ở phần thập phân của số bị trừ ít hơn số chữ số ở phần thập phân của số trừ, thì ta có thể viết thêm một số thích hợp chữ số 0 vào bên phải phần thập phân của số bị trừ, rồi trừ như trừ các số tự nhiên

c) Muốn nhân một số thập phân với một số thập phân ta làm như sau:

- Nhân như nhân các số tự nhiên

- Đếm xem trong phần thập phân của cả hai thừa số có bao nhiêu chữ số rồi dùng dấu phẩy tách ở tích ra bấy nhiêu chữ số kể từ phải sang trái

d) Muốn chia một số thập phân cho một số tự nhiên ta làm như sau:

Trang 4

4 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh –Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

- Chia phần nguyên của số bị chia cho số chia

- Viết dấu phẩy vào bên phải thương đã tìm được trước khi lấy chữ số đầu tiên ở phần thập phân của số bị chia

để tiếp tục thực hiện phép chia

- Tiếp tục chia với từng chữ số ở phần thập phân của số bị chia

Cách giải:

a) 145,82 17, 05

145,82

17, 05

162,87

b) 133, 7 6, 05

133, 7

6, 05

127, 65

c) 12,5 6,5

12, 5

6, 5

625

750

81, 25

d) 142,5 :19

142, 5 19

133 7, 5 095 95 0

Câu 2: Phương pháp:

a) Tính tích bên phải, sau đó chia tích tìm được cho 3 ta tìm được x

b) Tính thương bên phải, sau đó cộng với 1,27 ta tìm được x

Cách giải:

a) x 325,52

3 51

x  

51: 3

x 

17

x 

Vậy x 17

b) x 1, 2718,5 : 2,5

1, 27 7, 4

7, 4 1, 27

8, 67

x 

Vậy x 8, 67

Câu 3: Phương pháp: Đổi 12 phút = 0,2 giờ Muốn tính quãng đường ta lấy vận tốc nhân với thời gian Cách giải:

Đổi 12 phút = 0,2 giờ

Quãng đường từ nhà đến trường là:

 

18 0, 2 3, 6 km

Đáp số: 3, 6km

Câu 4: Phương pháp: Diện tích toàn phần của hình lập phương có cạnh a là: S tp   a 6

Cách giải:

Diện tích toàn phần của bể cá đó là:

 2

9 6 54 dm

Đáp số: 2

54dm

Trang 5

5 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh –Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

Câu 5: Phương pháp: Tìm số tấn ngô mà xe thứ hai và xe thứ ba chở được, sau đó tính tổng số tấn ngô của cả

ba xe chở được rồi chia cho 3 để tìm trung bình mỗi xe chở được bao nhiêu tấn ngô

Cách giải:

Xe thứ hai chở được là:

10,5 1, 7 12, 2  (tấn)

Xe thứ ba chở được là:

12, 2 1,1 13,3  (tấn)

Trung bình mỗi xe chở được số tấn ngô là:

10, 5 12, 2 13, 3 : 3 12    (tấn)

Đáp số: 12 tấn ngô

-Hết -

Trang 6

1 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh –Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

Mục tiêu:

+ Đề thi nhằm kiểm tra đánh giá tổng quan kiến thức chương trình toán 5 học sinh cần đạt

+ Giúp học sinh củng cố, ôn luyện chuẩn bị cho kì thi giữa học kì II

+ Đề thi gồm các câu hỏi trắc nghiệm và tự luận, với những kiến thức trọng tâm trong học kì II chắc chắn

sẽ là tài liệu tốt để các em học sinh ôn luyện Chúc các em thi tốt!

I TRẮC NGHIỆM: Chọn đáp án trước câu trả lời đúng:

Câu 1 (NB): Hình tam giác có cạnh đáy 12cm, chiều cao 5cm Diện tích của hình tam giác đó là:

A 60cm2 B 30cm C 120cm2 D 30cm2

Câu 2 (NB): Giá trị của biểu thức (5 phút 35 giây + 4 phút 21 giây) : 4 là:

A 2 phút 29 giây B 2 phút 14 giây C 2 phút 35 giây D 2 phút 38 giây Câu 3 (TH): Thể tích của hình lập phương có cạnh 3cm là:

A 3

62cm

Câu 4 (TH): Người tăng bán kính của một hình tròn lên gấp đôi Vậy diện tích của hình tròn tăng lên số lần là:

Câu 5 (VD): Một hình lập phương có cạnh 1,5dm Diện tích toàn phần của hình lập phương đó là:

A 2, 25dm2 B 9dm2 C 3,375cm2 D 13,5dm2

Câu 6 (VD): Diện tích phần tô đậm của hình bên là:

A 3, 44 cm2 B 12,56cm2 C 34, 24cm2 D 16cm2

Câu 7 (TH): Hình hộp chữ nhật có số cạnh là:

Câu 8 (VD): Người ta xếp các hình lập phương nhỏ có cạnh 1cm thành một hình hộp chữ nhật có chiều dài

8cm, chiều rộng 6cm và chiều cao 5cm Sau đó quét sơn bốn mặt bên Hỏi có tất cả bao nhiêu hình lập phương nhỏ được quét sơn?

II TỰ LUẬN

Câu 1 (VD): Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

1, 02mdm

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ II (CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT)

MÔN TOÁN: LỚP 5 ĐỀ: SỐ 04 BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

Trang 7

2 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh –Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

8dm 135cmdm

3 giờ 18 phút = …… phút

4 năm 3 tháng = …… tháng

Câu 2 (VD): Một tấm gỗ dài 8dm, chiều rộng 6dm, dày 2cm Tính khối lượng của tấm gỗ Biết rằng 1dm3 gỗ nặng 500g

Câu 3 (VD): Một thửa ruộng hình thang có độ dài đáy lớn 4m, đáy nhỏ 28dm và chiều cao 12dm Tính diện

tích thửa ruộng đó

Câu 4 (VD): Lớp 5A có tất cả 30 học sinh, trong đó số học sinh nữ là 12 em Tỉ số phần trăm số học sinh nam

so với học sinh cả lớp là bao nhiêu?

Câu 5 (VD): Tìm x biết: x 3, 2 1,8 2, 6 

Trang 8

3 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh –Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN : BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

I TRẮC NGHIỆM:

Câu 1:

Phương pháp: Muốn tính diện tích tam giác ta lấy cạnh đáy nhân với chiều cao rồi chia cho 2

Cách giải:

Diện tích của hình tam giác đó là:

12 5 : 2 30 cm

Đáp số: 2

30cm

Chọn D

Câu 2: Phương pháp: Khi chia số đo thời gian cho một số ta thực hiện phép chia từng số đo thời gian theo từng đơn vị cho số chia Nếu phần dư khác không thì ta chuyển đổi sang đơn vị hàng nhỏ hơn liền kề, rồi chia tiếp

Cách giải:

(5 phút 35 giây + 4 phút 21 giây) : 4

= 9 phút 56 giây : 4

= 2 phút 29 giây

Chọn A

Câu 3: Phương pháp: Thể tích của hình lập phương có cạnh a là: V    (đơn vị thể tích) a a a

Cách giải:

Thể tích hình lập phương có cạnh 3cm là:

3 3 3  27 cm

Đáp số: 3

27cm

Chọn B

Câu 4: Phương pháp: Diện tích hình tròn bán kính r được tính bởi công thức: S   r r 3,14

Cách giải:

Gọi bán kính của hình tròn đó là r , khi đó diện tích của nó là: r r 3,14

Khi tăng bán kính hình đó lên gấp đôi thì diện tích của hình tròn mới là:

2   r 2 r 3,14   4 r r 3,14

Như vậy diện tích đã tăng lên 4 lần

Chọn C

Trang 9

4 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh –Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

Câu 5: Phương pháp: Diện tích toàn phần của hình lập phương bằng diện tích một mặt của hình lập phương

đó nhân với 6

Cách giải:

Diện tích toàn phần của hình lập phương đó là:

1, 5 1, 5 6 13, 5 dm  

Đáp số: 3

13, 5 dm

Chọn D

Câu 6: Phương pháp: Tính diện tích hình vuông cạnh 4cm Sau đó tính diện tích hình tròn có đường kính

4cm, rồi lấy diện tích hình vuông trừ đi diện tích của hình tròn ta được diện tích của phần tô đậm)

Cách giải:

Diện tích hình vuông có cạnh 4cm là:

4 4 16 cm

Diện tích hình tròn có đường kính 4cm là:

4 : 2  4 : 2 3,1412, 56 cm

Diện tích phần tô đậm của hình đã cho là:

16 12, 56 3, 44 cm

Đáp số: 2

3, 44 cm

Chọn A

Câu 7: Phương pháp: Hình hộp chữ nhật có 12 cạnh

Cách giải:

Hình hộp chữ nhật có 12 cạnh

Chọn D

Câu 8: Phương pháp: số ô vuông nhỏ được quét sơn chính bằng diện tích xung quanh chia cho diện tích 1 ô

vuông nhỏ

Cách giải:

Trang 10

5 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh –Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

Diện tích 1 ô vuông nhỏ là:  2

1 1 1 cm  Diện tích xung quanh của hình hộp chữ nhật đó là:

8 6   2 5 140 cm

Vậy có tất cả số ô vuông nhỏ được quét sơn là:

140 :1 140 (ô vuông)

Đáp số: 140 ô vuông

Chọn C

II TỰ LUẬN

Câu 1: Phương pháp:

Chú ý khi đổi từ đơn vị bé sang đơn vị lớn hơn và ngược lại

1000

1000

1 giờ = 60 phút;

1 năm có 12 tháng

Cách giải:

1

1,0 m2  020 dm

8dm 135cm 8,135dm

3 giờ 18 phút = 198 phút

4 năm 3 tháng = 51 tháng

Câu 2: Phương pháp: Đổi 2cm0, 2dm Tính thể tích của tấm gỗ rồi nhân với 500 gam thì được số cân nặng của tấm gỗ đó

Cách giải:

Đổi 2cm0, 2dm

Thể tích của tấm gỗ là:

8 6 0, 2  9, 6 dm

Khối lượng của tấm gỗ là:

 

9, 6 500 4800 g

Đáp số: 4800 g

Câu 3: Phương pháp: Chú ý các kích thước đã cho chưa cùng đơn vị đo Bước đầu tiên cần phải làm đó là:

"Đổi đơn vị" về cùng đơn vị đo

Muốn tính diện tích hình thang ta lấy đáy lớn cộng với đáy bé nhân với chiều cao rồi chia cho 2 ( với cùng đơn

vị đo)

Công thức: S a b  h: 2

Trang 11

6 Truy cập trang http://tuyensinh247.com để học Toán – Lý – Hóa – Sinh –Văn – Anh – Sử - Địa – GDCD tốt nhất!

Cách giải:

Đổi: 28dm2,8 ; 12m dm1, 2m

Diện tích thửa ruộng hình thang đó là:

4 2,8 1, 2  13, 44 m

Đáp số: 2

13, 44 m

Câu 4: Phương pháp: Muốn tìm tỉ số phần trăm của hai số A và B ta lấy A chia cho B rồi nhân với 100, sau

đó viết thêm kí hiệu % vào bên phải kết quả

Cách giải:

Số học sinh nam của lớp 5A là:

 

30 12 18 em 

Tỉ số phần trăm số học sinh nam so với số học sinh cả lớp là:

18 : 30 100% 60%

Đáp số: 60%

Câu 5: Phương pháp: Thực hiện phép cộng hai số thập phân ở vế phải rồi thực hiện tìm thừa số chưa biết Muốn tìm thừa số chưa biết ta lấy tích chia cho thừa số đã biết

Cách giải:

Ta có:

3, 2 1,8 2, 6

3, 2 4, 4

4, 4 : 3, 2

1, 375

x

x

x

x

  

 

Vậy x 1,375

-Hết -

Ngày đăng: 12/03/2022, 18:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm