1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

02 đề ôn tập tiếng anh giữa học kì 2 lớp 4 (có giải, đáp án chi tiết)

16 19 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 1,39 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

e8511 I. Odd one out. 1. A. old C. fish C. pork C. Womens C. clerk B. young B. lemonade D. slim 2. A. chicken 3. A. Teachers Day teacher D. New Year 4. A. breakfast B. lunch D. dinner C. buensinh247.co.beer 5. A. field B. driver nurse D. worker e8512 II. Read and choose the correct answer.

Trang 1

PART I: LISTENING

e8428 Question 1: Listen and draw the lines

e8429 Question 2: Listen and circle

1 Tom’s mother Kind and (1) A lovely

B friendly

2 Linda’s mother Young and (2) A pretty

B tidy

3 I get up at (3) A six-fifteen

B six-fifty

4 I like (4) A fish

B beef e8430 Question 3: Listen and complete There is one example

Tom: What’s your favourite (0) food?

Peter: (1) How about you?

Tom: (2) What’s your favourite drink?

Peter: (3) juice

Tom: I don’t like orange juice I love (4)

PART II: READING AND WRITING

e8431 Question 4: Look and read Put a tick () or a cross (x)

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 – ĐỀ SỐ 2

MÔN: TIẾNG ANH 4 THỜI GIAN LÀM BÀI: 30 PHÚT

BAN CHUYÊN MÔN - TUYENSINH247.COM

Trang 2

1 It is two – fifteen

2 He works on a farm

3 I would like some rice

4 We go to the Tet market

5 What is Children’s Day?

It’s a festival for children

e8432 Question 5: Read the passage and circle

This is my father His name is Quan He is forty- five years old He is handsome He is a doctor in a hospital

He loves his work He is kind and cheerful He is a good doctor and a lovely father

1 My father is a

A Teacher B doctor C worker

2 He is .years old

A 25 B 35 C 45

3 He loves his

A work B family C children

4 He is

A kind B friendly C kind and friendly

e8433 Question 6: Look at pictures Look at the letters Write the words

Trang 3

0 neic  nice

1 framre  …………

2 eechrlfu  …………

3 rtichsmas  …………

e8434 Question 7: Choose the words from the box and write it next to the numbers

Tet

(0) Tet is coming soon We have a lot of fun I get some (1) from my parents My friends

get some new clothes from their parents too We go to (2) We eat (3)

we visit our grandparents We visit our (4) and friends too I love Tet very much

e8435 Question 8: Reorder the words to make sentences

1 for/ It/ time/ lunch/./is

………

2 does/ What/?/ sister/ do/ your

………

3 father/ My/ than/ is/ stronger/ brother/ my

………

Trang 4

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT PART I:

Question 1:

1 c

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript:

A: Who’s that in the picture?

B: It’s my grandfather

A: What’s his job?

B: He’s a farmer

Giải thích: Trong hình d có ảnh một người nông dân

Tạm dịch:

A: Ai ở trong bức tranh vậy?

B: Đó là ông của tôi

A: Nghề của ông là gì?

B: Ông ấy là nông dân

Chọn c

2 d

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript:

A: Who’s that in the picture?

B: It’s my brother

A: What’s his job?

B: He’s a driver

Giải thích: Trong hình d có một tài xế lái xe buýt

Tạm dịch:

A: Ai ở trong bức tranh vậy?

B: Đó là danh trai của tôi

A: Nghề của anh ấy là gì?

B: Anh ấy là một tài xế

Chọn d

3 e

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript:

A: Tomorrow is Children’s Day

B: Yes, it is We’ll see a cartoon after class

A: Oh, I like cartoons

Giải thích: Trong hình e có ngày 1/6 và dòng chữ Ngày Tết Thiếu nhi vui vẻ

Tạm dịch:

A: Ngày mai là Tết Thiếu nhi

B: Đúng vậy Chúng ta sẽ xem phim hoạt hình sau giờ học ở trường

A: Ồ tớ thích phim hoạt hình

Chọn e

4 f

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript:

A: That’s my mother over there

B: What’s she like?

Trang 5

A: She’s very kind

Giải thích: Trong hình f có một người phụ nữ

Tạm dịch:

A: Đằng kia là mẹ của tôi

B: Cô ấy như thế nào?

A: Cô ấy rất tốt bụng

Chọn f

Question 2:

1 B

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript: This is Tom’s mother She is thirty five years old She is kind and friendly

Giải thích:

A lovely (adj): đáng yêu

B friendly (adj): thân thiện

Tạm dịch: Đây là mẹ của Tom Cô ấy 35 tuổi Cô ấy tốt bụng và thân thiện

Đáp án: B

2 A

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript: This is Linda’s mother She is thirty four years old She’s young and pretty

Giải thích:

A pretty (adj): xinh đẹp

B: tidy (adj): gọn gàng

Tạm dịch: Đây làm mẹ của Linda Cô ấy 34 tuổi Cô ấy trẻ trung và xinh đẹp

Đáp án: A

3 A

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript:

A: What time do you get up, Nam?

B: I get up at six fifteen

Giải thích:

A 6 giờ 30 phút

B 6 giờ 50 phút

Tạm dịch:

A: Bạn thức dậy lúc mấy giờ, Nam?

B: Tôi thức dậy lúc 6 giờ 30 phút

Đáp án: A

4 B

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript:

A: What’s your favourite food?

B: It’s beef

A: Sorry?

B: Beef is my favourite food

Giải thích:

A fish (n): cá

B beef (n): thịt bò

Tạm dịch:

A: Món ăn yêu thích của bạn là gì?

Trang 6

B: Nó là thịt bò

A: Xin lỗi?

B: Thịt bò là món ăn yêu thích của tôi

Đáp án: B

Question 3:

1 Fish

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích:

Tom: What’s your favourite (0) food?

Peter: (1) Fish How about you?

Tạm dịch:

Tom: Món ăn yêu thích của bạn là gì?

Peter: Cá Còn bạn thì sao?

Đáp án: Fish

2 Chicken

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích: Tom: (2) Chicken What’s your favourite drink?

Tạm dịch: Tom: Thịt gà Đồ uống yêu thích của bạn là gì?

Đáp án: Chicken

3 Orange

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích: Peter: (3) Orange juice

Tạm dịch: Peter: Nước ép cam

Đáp án: Orange

4 milk

Kiến thức: Nghe hiểu

Giải thích: Tom: I don’t like orange juice I love (4) milk

Tạm dịch: Tom: Tôi không thích nước cam Tôi thích sữa

Đáp án: milk

Transcript:

Tom: What’s your favourite (0) food?

Peter: Fish How about you?

Tom: Chicken What’s your favourite drink?

Peter: Orange juice

Tom: I don’t like orange juice I love milk

PART II:

Question 4:

1 V

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Nó là 2 giờ 15 phút

Trong hình đồng hồ chỉ 2 giờ 15 phút

Chọn V

2 X

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Anh ấy làm việc ở nông trại

Trong hình là cánh đồng lúa

Chọn X

3 V

Trang 7

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Tôi muốn ăn một chút cơm

Trong hình là một bát cơm

Chọn V

4 X

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Chúng tôi đi chợ Tết

Trong hình ảnh là các loại quần áo

Chọn X

5 V

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Tết thiếu nhi là gì? – Nó là lễ hội cho trẻ em

Trong hình là ngày Tết thiếu nhi

Chọn V

Question 5:

1 B

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Bố của tôi là …

A giáo viên

B bác sĩ

C công nhân

Thông tin: He is a doctor in a hospital

Tạm dịch: Ông ấy là bác sĩ trong bệnh viện

Chọn B

2 C

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Anh ấy …… tuổi

A 25

B 35

C 45

Thông tin: He is forty- five years old

Tạm dịch: Ông ấy bốn mươi lăm tuổi

Chọn C

3 A

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Ông ấy yêu …

A công việc

B gia đình

C trẻ em

Thông tin: He loves his work

Tạm dịch: Ông ấy yêu công việc của mình

Chọn A

4 A

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Ông ấy …

A tốt bụng

B thân thiện

C tốt bụng và thân thiện

Trang 8

Thông tin: He is kind and cheerful.

Tạm dịch: Ông ấy tốt bụng và vui vẻ

Chọn A

Dịch bài đọc:

Đây là bố tôi Ông ấy tên là Quân Ông ấy bốn mươi lăm tuổi Ông ấy đẹp trai Ông ấy là bác sĩ trong bệnh viện Ông ấy yêu công việc của mình Ông ấy tốt bụng và vui vẻ Ông ấy là một bác sĩ giỏi và một người cha đáng yêu

Question 6:

1 farmer

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: farmer (n): nông dân

Đáp án: farmer

2 cheerful

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: cheerful (adj): vui vẻ

Đáp án: cheerful

3 Christmas

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Christmas (n): giáng sinh

Đáp án: Christmas

4 fish

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: fish (n): con cá

Đáp án: fish

Question 7:

1 New clothes

Kiến thức: Lượng từ

Giải thích: some + danh từ không đếm được/ danh từ đếm được số nhiều

I get some (1) New clothes from my parents

Tạm dịch: Tôi nhận được một số quần áo mới từ bố mẹ tôi

Đáp án: New clothes

2 Tet markets

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: We go to (2) Tet markets

Tạm dịch: Chúng tôi đi chợ Tết

Đáp án: Tet markets

3 Nice food

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: We eat (3) Nice food

Tạm dịch: Chúng tôi ăn đồ ăn ngon

Đáp án: Nice food

4 Teacher

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: We visit our (4) Teacher and friends too

Tạm dịch: Chúng tôi thăm giáo viên và bạn bè của chúng tôi nữa

Đáp án: Teacher

Dịch bài đọc:

Trang 9

Sắp đến Tết rồi Chúng tôi có rất nhiều niềm vui Tôi nhận được một số quần áo mới từ bố mẹ tôi Bạn bè của tôi cũng nhận được một số quần áo mới từ cha mẹ của họ Chúng tôi đi chợ Tết We eat đồ ăn ngon Chúng tôi đến thăm ông bà của chúng tôi Chúng tôi cũng đến thăm giáo viên và bạn bè của chúng tôi Tôi yêu Tết lắm

Question 8:

1 It’s time for lunch

Kiến thức: Cấu trúc nói đã đến lúc làm gì

Giải thích: Cấu trúc: It’s time for + N

Tạm dịch: Đã đến lúc ăn trưa

Đáp án: It’s time for lunch

2 What does your sister do?

Kiến thức: Câu hỏi về nghề nghiệp

Giải thích: What do/ does + S + do?: Ai đó làm nghề gì?

Tạm dịch: Chị gái của bạn làm nghề gì?

Đáp án: What does your sister do?

3 My father is stronger than my brother

Kiến thức: So sánh hơn

Giải thích: So sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + tobe + adj-er + than + S2…

Tạm dịch: Bố tôi khỏe hơn anh trai tôi

Đáp án: My father is stronger than my brother

-HẾT -

Trang 10

1 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử

e8511 I Odd one out

3 A Teachers’ Day B teacher C Women’s Day D New Year

4 A breakfast B lunch C clerk D dinner

e8512 II Read and choose the correct answer

6 What time do you go home? – I go home _ 5 p.m

7 _ does your father do? – He’s a farmer

8 Would you like some vegetables? -

A No, please B Yes, please C It’s rice D I like water

9 What’s your favourite drink? – It’s

10 What do they look like? – They are and _

11 His sister is than his mother

12 When’s New Year? – It’s _ the first _ January

e8513 III Match the sentences

13 What are you doing now? A I visit my teachers

14 What do you do at Tet? B She is cleaning the floor

15 What is your mother doing? C I’m at home

16 Where are you now? D We wear nice clothes

17 What do you do at Teachers’s Day? E I’m watching fireworks displays

Your answers:

e8514 IV Read and complete

hospital; thirty; drinking; breakfast;

It is six (18) Hana’s family is already hungry The family is having (19) in the kitchen Hanna and her sister like eating chicken and noodles, and (20) milk for breakfast

Her father likes eating vegetables and rice and drinking orange juice Her mother likes eating bread and drinking water

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 – ĐỀ SỐ 3

MÔN: TIẾNG ANH 4 THỜI GIAN LÀM BÀI: 30 PHÚT

BAN CHUYÊN MÔN - TUYENSINH247.COM

Trang 11

2 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử

Her father is a clerk so he goes to his office early Her mother is a nurse She works in the (21) Hana and her sister are pupils They go to school at seven o’clock every day

e8515 V Read and answer the following questions

This is my father His name is Thanh He is a factory worker He gets up early, at 5.30 in the morning He goes to work at 6 o’clock He works in the factory from 7.30 a.m to 4.30 p.m He arrives home at 6 o’clock

In the evening, he watches TV and he goes to bed at 11.00 p.m

22 What is his name?

23 What is his job?

24 What time does he go to work?

25 Does he arrive home at 4.30 p.m.?

26 What time does he go to bed?

e8516 VI Reorder the words to make sentences

27 what / grandparents / do / like / your / look/ ?

28 are / their / house / decorating / they /

29 father / my / is / brother / than / taller / my /

30 grandparents / Tet / visit / our / we / at /

-THE END -

Trang 12

3 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

1 C

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

Phương án C là từ vựng về động vật, còn lại là từ vựng để miêu tả ngoại hình

Chọn C

2 B

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A chicken (n): thịt gà B lemonade (n): nước chanh

Phương án B là từ vựng đề đồ uống, còn lại là từ vựng về đồ ăn

Chọn B

3 B

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A Teachers’ Day: Ngày Nhà Giáo B teacher (n): giáo viên

C Women’s Day: Ngày Phụ Nữ D New Year: Năm mới

Phương án B là từ vựng về nghề nghiệp, còn lại là từ vựng về các ngày lễ

Chọn B

4 C

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A breakfast (n): bữa sáng B lunch (n): bữa trưa

Phương án C là từ vựng về nghề nghiệp, còn lại là từ vựng về các bữa ăn trong ngày

Chọn C

5 A

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A field (n): đồng ruộng, cánh đồng B driver (n): tài xế

Phương án A là từ vựng về nơi chốn, còn lại là từ vựng về nghề nghiệp

Chọn A

6 A

Kiến thức: Giới từ

Giải thích:

Sau chỗ trống là giờ cụ thể “5 p.m”

Tạm dịch: Bạn về nhà lúc mấy giờ? – Tôi về nhà lúc 5 giờ chiều

Chọn A

7 C

Kiến thức: Từ để hỏi

Trang 13

4 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử

Giải thích:

Câu hỏi ai đó làm nghề gì: What do/ does + S + do ?

Tạm dịch: Bố của bạn làm nghề gì? – Ông ấy là một nông dân

Chọn C

8 B

Kiến thức: Đáp lại lời mời

Giải thích: Bạn có muốn một chút rau không?

Tạm dịch: Bạn có muốn một chút rau không? - Vâng, làm ơn

Chọn B

9 A

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Đồ uống yêu thích của bạn là gì?

Tạm dịch: Đồ uống yêu thích của bạn là gì? – Đó là nước cam

Chọn A

10 D

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Họ trông như thế nào?

Tạm dịch: Họ trông như thế nào? – Họ cao và trẻ

Chọn D

11 B

Kiến thức: So sánh hơn

Giải thích: Cấu trúc so sánh hơn với tính từ ngắn: S1 + tobe + adj-er + than + S2…

short => shorter; slim => slimmer

Tạm dịch: Chị gái của anh ấy thì thấp hơn mẹ của anh ấy

Chọn B

12 A

Kiến thức: Cách viết ngày, tháng

Giải thích: It’s + on + số thứ tự + of + tháng

Tạm dịch: Khi nào thì đến năm mới? – Nó vào ngày 01 tháng 1

Chọn A

13 E

Kiến thức: Hỏi và trả lời ai đó đang làm gì

Giải thích: Câu hỏi: 13 What are you doing now?

Trả lời: S + am/ is/ are + V_ing - E I’m watching fireworks displays

Tạm dịch: Bạn đang làm gì? – Tôi đang xem bắn pháo hoa

Chọn E

14 D

Kiến thức: Hỏi và trả lời ai đó làm gì vào dịp lễ

Trang 14

5 Truy cập trang http://tuyensinh247.com/ để học Toán – Lý – Hóa – Sinh – Văn – Anh – Sử

Giải thích: Câu hỏi: 14 What do you do at Tet?

Trả lời: S + V(s/es) - D We wear nice clothes

Tạm dịch: Các ạn làm gì vào ngày Tết? – Chúng tôi mặc quần áo mới

Chọn D

15 B

Kiến thức: Hỏi và trả lời ai đó đang làm gì

Giải thích: Câu hỏi: 15 What is your mother doing?

Trả lời: S + am/ is/ are + V_ing - B She is cleaning the floor

Tạm dịch: Mẹ của bạn đang làm gì? – Cô ấy đang làm sạch sàn nhà

Chọn B

16 C

Kiến thức: Hỏi và trả lời ai ở đâu

Giải thích: Câu hỏi: 16 Where are you now?

Trả lời: S + tobe + địa điểm - C I’m at home

Tạm dịch: Bạn đang ở đâu? – Tôi ở nhà

Chọn C

17 A

Kiến thức: Hỏi và trả lời ai đó làm gì vào dịp lễ

Giải thích: Câu hỏi: 17 What do you do at Teachers’s Day?

Trả lời: S + V(s/es) - A I visit my teachers

Tạm dịch: Bạn làm gì vào ngày Nhà Giáo? – Tôi đi thăm thầy cô của tôi

Chọn A

18 thirty

Kiến thức: Cách nói giờ

Giải thích: Cấu trúc: It’s + giờ + phút

It is six (18) thirty

Tạm dịch: Bây giờ là sáu giờ ba mươi

Đáp án: thirty

19 breakfast

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: have breakfast: ăn bữa sáng

The family is having (19) breakfast in the kitchen

Tạm dịch: Gia đình tôi đang ăn sáng ở trong bếp

Đáp án: breakfast

20 drinking

Kiến thức: Cấu trúc nói về sở thích

Giải thích: like + V_ing: thích làm gì

Hanna and her sister like eating chicken and noodles, and (20) drinking milk for breakfast

Tạm dịch: Hanna và em gái thích ăn gà và mì, và uống sữa vào bữa sáng

Đáp án: drinking

21 hospital

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: hospital (n): bệnh viện

She works in the (21) hospital

Tạm dịch: Cô ấy làm việc trong bệnh viện

Đáp án: hospital

Ngày đăng: 12/03/2022, 17:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w