1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

đề ôn tập toán và tiếng anh giữa học kì 2 lớp 4 (có giải, đáp án chi tiết)

14 17 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 3,05 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

2. a Kiến thức: Nghe hiểu Transcrip: A: Whats your favoutire drink? B: Its mineral water. A: Mineral water? B: Yes, it is. Giải thích: Bức tranh a là hình ảnh trai nước khoáng. Tạm dịch: A: Thức uống yêu thích của bạn là gì? B: Nó là nước khoáng. Tuyensinh2 A: Nước khoáng ư? B: Đúng vậy. Chọn a. 3. b Kiến thức: Nghe hiểu

Trang 1

PART I LISTENING

e8421 Question 1: Listen and number

e8422 Question 2: Listen and write T (True) or F (False) in the box as examples

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 2 – ĐỀ SỐ 1

MÔN: TIẾNG ANH 4 THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

BAN CHUYÊN MÔN - TUYENSINH247.COM

d

c

Trang 2

PART II: READING AND WRITING

e8423 Question 3: Look and read Put a tick () or a cross (x) in the box as examples

0 It’s six o’clock

00 I go to bed at nine forty five

1 He’s a factory worker

2 I don’t like orange juice I love apple juice

3 She’s very nice and cheerful

4 Our Children’s Day is coming soon

e8424 Question 4: Look at the picture and the letters Write the words

1 tsypro 2 tpiaoslh _

3 elnosod _ 4 tlnaren _

x

Trang 3

e8425 Question 5: Read the passage and write Yes or No

My brother’s name is Dat He is 10 and he studies at Cambridge Primary School He often gets up at six o’clock in the morning He usually has breakfast at six-thirty Then, he goes to school by bus He has got Maths and Science in the morning and his class starts at seven o’clock He studies to eleven o’clock He and his friends have lunch in the canteen He learns English and History in the afternoon His class finishes at five p.m He is at home at five-thirty and helps his mother to clear the table and cook the dinner He watches

TV, then goes to bed at 11 p.m

1 Dat studies at Cambridge Primary School

2 He often gets up at six-thirty

3 He goes to school by bus

4 He has got two subjects in the morning

5 He helps his mother to cook the dinner

e8426 Question 6: Complete the text

Thirty - six Teacher

Primary School Beautiful Students

This is my mother She is (1) _ years old She is a (2) She

teaches at a (3) She is (4) And she loves her (5)

_ very much

e8427 Question 7: Reorder the words

1 school/ you/ do/ time/ what/ to/ go/ ?/ - at/ I/ to/ o’clock/ go/./ seven/ school/

2 is/ she/ what/ like/?/ - is/ friendly./ she/ lovely/ and/

3 are/ what/do/ ?/ going to/ you/ - visit./ am / going to/ my/ grandparents/ I/

4 you/ some/ would/ coffee/ like/?/ - please/,/ / yes /

5 work/ he/ ?/ where/ does/ - in/ works/ bus/ a/./ he/ company/

-THE END -

Trang 4

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT PART I:

Question 1:

1 d

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript:

A: I like chicken What about you?

B: I like chicken too It’s my favourite food

Giải thích: Bức tranh d là hình ảnh thịt gà

Tạm dịch:

A: Tôi thích thịt gà Còn bạn thì sao?

B: Tôi cũng thích thịt gà Đó là món ăn yêu thích của tôi

Chọn d

2 a

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcrip:

A: What’s your favoutire drink?

B: It’s mineral water

A: Mineral water?

B: Yes, it is

Giải thích: Bức tranh a là hình ảnh trai nước khoáng

Tạm dịch:

A: Thức uống yêu thích của bạn là gì?

B: Nó là nước khoáng

A: Nước khoáng ư?

B: Đúng vậy

Chọn a

3 b

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcrip:

A: What is Tet, Mai?

B: It’s a big festival in our country

A: What’s it like?

B: It’s a lot of fun on the street and at home

A: Oh, really? I like it

Giải thích: Bức tranh b là hình ảnh Tết

Tạm dịch:

A: Tết là gì vậy Mai?

B: Đó là một lễ hội lớn ở đất nước chúng tôi

A: Nó như thế nào?

B: Rất vui trên đường phố và ở nhà

A: Ồ, vậy à? Tôi thích nó

Chọn b

4 c

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcrip:

A: Tomorrow is Children’s Day

B: Yes, it is We’ll see a cartoon after class

Trang 5

A: Oh, I like cartoons

Giải thích: Bức tranh c là hình ảnh ngày Tết thiếu nhi

Tạm dịch:

A: Ngày mai là Ngày tết Thiếu Nhi

B: Đúng vậy Chúng ta sẽ xem phim hoạt hình sau giờ học

A: Ồ, tôi thích phim hoạt hình

Chọn c

Question 2:

1 T

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript:

A: What’s Christmas like in your country?

B: It’s a big festival That’s a lot of fun We do lot of shopping for presents

A: Oh, I like presents

Giải thích: Trong hình là ông già Noel – biểu tượng của giáng sinh

Tạm dịch:

A: Giáng sinh ở nước bạn như thế nào?

B: Đó là một lễ hội lớn Thật là vui Chúng tôi mua sắm rất nhiều quà

A: Ồ, tôi thích quà

Chọn T

2 F

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript:

A: What is Tet, Mai?

B: It’s a big festival in our country

A: What’s it like?

B: It’s a lot of fun on the street and at home

A: Oh, really? I like it

Giải thích: Trong hình là đèn ôn sao – biểu tượng của Tết Trung Thu

Tạm dịch:

A: Tết là gì vậy Mai?

B: Đó là một lễ hội lớn ở đất nước chúng tôi

A: Nó như thế nào?

B: Rất vui trên đường phố và ở nhà

A: Ồ, vậy à? Tôi thích nó

Chọn F

3 T

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript:

A: What time do you go to school, Peter?

B: At seven o’clock

Giải thích: Trong hình là một cậu bé đi học lúc 7 giờ

Tạm dịch:

A: Bạn đi học lúc mấy giờ, Peter?

B: Lúc 7 giờ

Chọn T

4 F

Kiến thức: Nghe hiểu

Trang 6

Transcript:

A: Who’s that in the picture?

B: It’s my father

A: What’s his job?

B: He’s a doctor

Giải thích: Trong hình là một bác sĩ nha khoa

Tạm dịch:

A: Ai ở trong hình ảnh vậy?

B: Đó là bố của tôi

A: Nghề của ông ấy là gì?

B: Ông ấy là bác sĩ

Chọn F

5 T

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript:

A: What are your favourite food and drink?

B: Chicken and apple juice

A: Chicken and apple juice?

B: Yes, they are

Giải thích: Trong hình có thịt gà và nước ép táo

Tạm dịch:

A: Đồ ăn thức uống yêu thích của bạn là gì?

B: Thịt gà và nước táo ép

A: Gà và nước táo ép?

B: Đúng vậy

Chọn T

6 F

Kiến thức: Nghe hiểu

Transcript:

A: What’s Mid-Autumn Festival like?

B: It’s a big festival for children We eat moon cakes and play with lanterns

A: Oh, great I like the festival

Giải thích: Trong hình là ông già Noel – biểu tượng của giáng sinh

Tạm dịch:

A: Tết Trung thu như thế nào?

B: Đó là một lễ hội lớn dành cho trẻ em Chúng tôi ăn bánh trung thu và chơi với đèn lồng

A: Ồ, tuyệt Tôi thích lễ hội đó

Chọn F

PART II:

Question 3:

1 V

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Anh ấy là một công nhân nhà máy

Trong hình là có một anh công nhân nhà máy

Chọn V

2 V

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Tôi không thích nước ép cam Tôi thích nước ép táo

Trang 7

Trong hình có nước ép táo

Chọn V

3 V

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Cô ấy rất tốt và vui vẻ

Trong hình có 1 cô gái rất vui vẻ

Chọn V

4 X

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Ngày Tết thiếu nhi của chúng ta đang đến sơm thôi

Trong hình là ngày Tết Nguyên Đán

Chọn X

Question 4:

1 sporty

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: sporty (adj): yêu thể thao, khỏe mạnh

Đáp án: sporty

2 hospital

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: hospital (n): bệnh viện

Đáp án: hospital

3 noodles

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: noodles (n): mỳ

Đáp án: noodles

4 lantern

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: lantern (n): đèn lồng

Đáp án: lantern

Question 5:

1 Yes

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Đạt học ở trường tiểu học Cambridge

Thông tin: My brother’s name is Dat He is 10 and he studies at Cambridge Primary School

Tạm dịch: Anh trai tôi tên là Đạt Anh ấy 10 tuổi và học tại trường tiểu học Cambridge

Chọn Yes

2 No

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Anh ấy thường thức dậy lúc 6 giờ 30

Thông tin: He often gets up at six o’clock in the morning

Tạm dịch: Anh ấy thường dậy lúc sáu giờ đồng hồ vào buổi sáng

Chọn No

3 Yes

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Anh ấy đi học bằng xe buýt

Thông tin: Then, he goes to school by bus

Tạm dịch: Sau đó, anh ấy đến trường bằng xe buýt

Chọn Yes

Trang 8

4 Yes

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Anh ấy có 2 môn học vào buổi sáng

Thông tin: He has got Maths and Science in the morning and his class starts at seven o’clock

Tạm dịch: Anh ấy đã học Toán và Khoa học vào buổi sáng và lớp học của anh ấy bắt đầu lúc bảy giờ đồng

hồ

Chọn Yes

5 Yes

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Anh ấy giúp mẹ anh ấy nấu bữa tối

Thông tin: He is at home at five-thirty and helps his mother to clear the table and cook the dinner

Tạm dịch: Anh ấy ở nhà lúc 5 giờ rưỡi và giúp mẹ dọn bàn và nấu bữa tối

Chọn Yes

Dịch bài đọc:

Anh trai tôi tên là Đạt Anh ấy 10 tuổi và học tại trường tiểu học Cambridge Anh ấy thường dậy lúc sáu giờ đồng hồ vào buổi sáng Anh ấy thường ăn sáng lúc sáu giờ rưỡi Sau đó, anh ấy đến trường bằng xe buýt Anh ấy đã học Toán và Khoa học vào buổi sáng và lớp học của anh ấy bắt đầu lúc bảy giờ đồng hồ Anh ấy học đến mười một giờ Anh và bạn bè ăn trưa trong căng tin Anh ấy học tiếng Anh và Lịch sử vào buổi chiều Lớp học của anh ấy kết thúc lúc 5 giờ chiều Anh ấy ở nhà lúc 5 giờ rưỡi và giúp mẹ dọn bàn và nấu bữa tối Anh ấy xem TV, sau đó đi ngủ lúc 11 giờ tối

Question 6:

1 thirty - six

Kiến thức: Miêu tả về tuổi tác

Giải thích: Cấu trúc: S + tobe + số tuổi + year(s) old

She is (1) thirty - six years old

Tạm dịch: Bà ấy 36 tuổi

Đáp án: thirty - six

2 teacher

Kiến thức: Nó về nghề nghiệp

Giải thích: Cấu trúc: S + tobe + a/an + danh từ chỉ nghề nghiệp

She is a (2) teacher

Tạm dịch: Bà ấy là một giáo viên

Đáp án: teacher

3 Primary School

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Primary School: trường cấp 1

She teaches at a (3) Primary School

Tạm dịch: Bà ấy dạy học ở một trường Tiểu học

Đáp án: Primary School

4 beautiful

Kiến thức: Miêu tả ngoại hình

Giải thích: Cấu trúc: S + tobe + tính từ miêu tả

She is (4) beautiful

Tạm dịch: Bà ấy xinh đẹp

Đáp án: beautiful

5 students

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: student (n): học sinh

Trang 9

And she loves her (5) students very much

Tạm dịch: Và bà ấy yêu học sinh của cô ấy rất nhiều

Đáp án: students

Dịch bài đọc:

Đây là mẹ của tôi Bà ấy 36 tuổi Bà ấy là một giáo viên Bà ấy dạy học ở một trường Tiểu học Bà ấy xinh đẹp Và bà ấy yêu học sinh của cô ấy rất nhiều

Question 7:

1 What time do you go to school? – I go to school at seven o’clock

Kiến thức: Câu hỏi và trả lời về thời gian

Giải thích: Câu hỏi: What time + trợ động từ + S + V_nguyên thể?: Ai đó làm gì và giờ nào?

Trả lời: S + V at + giờ cụ thể

Tạm dịch: Bạn đi học vào lúc mấy giờ? – Tôi đi học lúc 7 giờ

Đáp án: What time do you go to school? – I go to school at seven o’clock

2 What is she like? – She is lovely and friendly

Kiến thức: Câu hỏi và trả lời về tính cách

Giải thích: Câu hỏi: What + tobe + S + like?: Tính cách ai đó như thế nào?

Trả lời: S + tobe + tính từ miêu tả tính cách

Tạm dịch: Tính cách cô ấy như thế nào? – Cô ấy đáng yêu và thân thiện

Đáp án: What is she like? – She is lovely and friendly

3 What are you going to do? – I’m going to visit my grandparents

Kiến thức: Câu hỏi về trả lời về dự định trong tương lai

Giải thích: Câu hỏi: What + am/is/are + S + going to + V_nguyên thể?: Ai sẽ chuẩn bị làm gì

Trả lời: S + am/ is/ are + going to + V_nguyên thể

Tạm dịch: Bạn sẽ làm gì? – Tôi sẽ đi thăm ông bà mình

Đáp án: What are you going to do? – I’m going to visit my grandparents

4 Would you like some coffee? – Yes, please

Kiến thức: Câu hỏi đưa ra lời mời

Giải thích: Cấu trúc: Would + S + like + N? Bạn có muốn …?

Trả lời: Yes, please./ No, thanks

Tạm dịch: Bạn có muốn một chút cà phê không? – Có, làm ơn

Đáp án: Would you like some coffee? – Yes, please

5 Where does he work? – He works in a bus company

Kiến thức: Hỏi về trả lời về nơi làm việc

Giải thích: Câu hỏi: Where + do/ does + S + work?: Ai đó làm việc ở đâu?

Trả lời: S + work(s) + in/ at +…

Tạm dịch: Anh ấy làm việc ở đâu? – Anh ấy làm việc ở một công ty xe buýt

Đáp án: Where does he work? – He works in a bus company

-HẾT -

Ngày đăng: 12/03/2022, 17:49

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w