1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tóm tắt kiến thức Hoá học THPT

3 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 487,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Đồng phân mạch C, vị trí liên kết đôi, đồng phân hình học.. - Đồng phân mạch C, vị trí liên kết ba.. - Đồng phân mạch C, vị trí 2 liên kết đôi, một số có đồng phân hình học.. - Đồng ph

Trang 1

CẤU TẠO NGUYÊN TỬ

Đặc điểm e ngoài cùng

1 2 3: Kim loại 4 (4 5 6 7): Kim loại

5 6 7: Phi kim 4 (2,3 lớp): Phi kim

8 (2): Khí hiếm

Obital Khu vực không gian quanh hạt nhân hay gặp e nhất

Lớp e gồm các e có mức năng lượng gần bằng nhau

(Lớp n có n phân lớp có n2

OBT Số e tối đa là 2n2

)

Phân lớp gồm các e có mức năng lượng bằng nhau

4 phân lớp s p d f

Số OBT 1 3 5 7

Số e tối đa 2 6 10 14

Hình cầu số 8 nổi phức tạp

Sự phân bố e:

Nguyên lí vững bền: các e xếp theo mức năng lượng tăng dần

1s<2s<2p<3s<3p<4s<3d<4p<5s<4d<5p<6s

Nguyên lý Pauli: Trong 1OBT tối đa có 2e ngược chiều quay

Quy tắc HUN: Trong phân lớp số e độc thân tối đa cùng chiều

Cấu hình e: Sự phân bố e trên các phân lớp, lớp

1s2s2p3s3p3d4s4p4d4f5s5p5d…

NHÂN

NGUYÊN

TỬ

VỎ

(Các e

chuyển

động rất

nhanh

không quỹ

đạo)

proton 1p 1), khối lượng 1u, điện tích 1+

nơtron (0n1

), khối lượng 1u, điện tích 0

LIÊN KẾT HÓA HỌC

DUNG DỊCH là hỗn hợp đồng nhất của dung môi và chất tan

Dung dịch bão hòa của một chất không thể hòa tan thêm chất ấy ở nhiệt độ nhất định

dd

n C V

 S mct (dd )

100g

 b·o hoµ dung m«i

SỰ ĐIỆN LI Chất điện li là chất tan

trong nước tạo các ion, dung dịch dẫn điện

BẢNG TUẦN HOÀN CÁC NGUYÊN TỐ HÓA HỌC

PHẢN ỨNG OXI HÓA KHỬ

Phản ứng có sự chuyển e giữa các chất phản ứng hay có sự thay đổi số OXH của một số nguyên tố

TỐC ĐỘ PHẢN ỨNG – CÂN BẰNG HOÁ HỌC

GD NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC

T Ó M T Ắ T K I Ế N T H Ứ C

T R U N G H Ọ C P H Ổ T H Ô N G

HOÁ HỌC

Định luật bảo toàn

1.Tổng khối lượng các chất trước phản ứng bằng tổng khối

lượng các chất sau phản ứng

2.Tổng điện tích dương bằng tổng điện tích âm trong một hệ

phản ứng (hoặc một chất)

3 Tổng số e cho bằng tổng số e thu trong phản ứng OXHK Định luật Avogadro

Trong cùng điều kiện nhiệt độ và áp suất như nhau những thể tích bằng nhau của mọi khí đều chứa cùng một số phân tử

Thù hình là các dạng

đơn chất của một nguyên tố hóa học

Nguyên lí LơSatơliê

Khi tác động vào phản ứng thuận nghịch ở trạng thái cân bằng hóa học thì cân bằng chuyển dịch về phía làm giảm tác động ấy

Đồng vị là các nguyên tử có

cùng số proton, khác số notron (cung Z khác A)

CÁC KHÁI NIỆM VÀ ĐỊNH LUẬT HOÁ HỌC CƠ BẢN

Định luật tuần hoàn

Tính chất các nguyên tố và đơn chất cũng như thành phần

và tính chất các hợp chất của các nguyên tố đó biến đổi tuần

hoàn theo chiều tăng của điện tích hạt nhân nguyên tố

CÁC LOẠI CÔNG THỨC Công thức đơn giản nhất

cho biết tỷ lệ giữa số nguyên tử của các nguyên

tố trong hợp chất

VD: CH2O

Công thức electron cho

biết thứ tự liên kết của các nguyên tố và cách phân bố các e hóa trị trong phân tử.VD: NH3

Công thức cấu tạo cho

biết thứ tự liên kết và kiểu liên kết giữa các nguyên

tử trong phân tử

VD: H – CH = O

Công thức phân tử:

cho biết số nguyên tử của mỗi nguyên tố trong một phân tử VD: C2H4O2

Liên kết phân tử

Liên kết ion tạo nên do lực hút giữa các ion trái dấu từ các kim loại và phi kim điển hình

Liên kết cộng hóa trị tạo nên bằng các e hóa trị dùng chung của các

ng tử giống hoặc gần giống

Có cực Cho nhận Không cực

Sự lai hóa

(Hiệu độ âm điện (∆) ≥1,7)

0,4 < ∆ <1,7 0 ≤ ∆ ≤ 0,4

sp 3 tạo

LK –

sp tạo

2 tạo

LK =

Liên kết tinh thể

Là sự tổ hợp các AO khác nhau của phân lớp tạo thành các AO giống nhau

– Phân tử là nút

mạng,liên kết yếu

– Nguyên tử là nút mạng, liên kết bền – Ion là nút mạng, liên kết bền

Độ điện li

  Sè ph©n tö ®iÖn li

Sè ph©n tö ban ®Çu

2 K C

 

 = 0 không điện li 0<<1 điện li yếu

 = 1 điện li mạnh

Phân loại chất vô cơ

Axit là chất cho H+

, phân li ra H+

HA  H+ + A– Ka =

+

[H ].[A ] [HA]

Bazơ là chất nhận H+

, phân li ra OH–

MOH  M+ + OH– Kb =

+

[M ].[OH ] [MOH]

Chất lưỡng tính cho và nhận H+ Chất trung tính không cho, nhận H+

Trung tÝnh

pH = –lgCH+ ;pOH = –lgCOH

; pOH + pH = 14

Phản ứng trao đổi ion : phải tạo ra ít

nhất một chất  hoặc , hoặc ít phân li

Sự thuỷ phân của muối là phản ứng

giữa muối và nước

Muối trung hoà

của axit yếu và bazơ mạnh tạo môi trường kiềm, pH > 7

của axit mạnh và bazơ yếu tạo môi trường axit, pH<7

của axit yếu và bazơ yếu thuỷ phân (môi trường phụ thuộc độ thuỷ phân)

của axit mạnh và bazơ mạnh không thuỷ phân

Nguyên tắc sắp xếp các nguyên tố

- Theo chiều tăng dần của điện tích hạt nhân nguyên tử

- Cùng số lớp e trong nguyên tử vào một hàng

- Cùng số e hóa trị trong nguyên tử thành một cột

3 chu kì nhỏ

4 chu kì lớn 8 nhóm A (nguyên tố s,p)

8 nhóm B

(nguyên tố d)

Lantanit và Actinit

(nguyên tố f)

SỰ BIẾN THIÊN TUẦN HOÀN CÁC TÍNH CHẤT

Bán kính

nguyên

tử

Độ

âm điện

Kim loại Phi kim

Tính axit của oxit axit, hiđroxit

Tính bazơ của oxit bazơ, hiđroxit

Hoá trị cao nhất với O

Hoá trị với

H Theo

Theo

Chất OXH là chất thu e Chất khử là chất nhường e

Sự OXH là sự nhường e

H +1 (trừ hiđrua KL)

O –2 (trừ F 2 O)

KL nhóm A = số nhóm Tổng số OXH của phân tử =0 Tổng số OXH của ion = điện tích ion

Cân bằng PTHH của phản ứng OXH-khử Phương pháp thăng bằng electron

- Xác định số OXH của các nguyên tố

- Tìm chất OXH, chất khử

- Viết các phương trình nhường e, nhận e

- Cân bằng số e nhường và nhận bằng các hệ số

- Đặt các hệ số vào phương trình

- Kiểm tra lại Vế nào thiếu H thì thêm H2O

Tốc độ phản ứng là đô thay đổi CM của một trong

các chất phản ứng hoặc sản phẩm trong một đơn

vị thời gian Tốc độ phản ứng phụ thuộc vào bản chất chất tham gia và điều kiện phản ứng (nồng

độ, nhiệt độ, áp xuất, chất xúc tác)

Phản ứng thuận nghịch là phản ứng xảy ra theo

hai chiều ngược nhau trong cùng điều kiện

aA + bB  cC + dD

Cân bằng hóa học là trạng thái của phản ứng thuận

nghịch, trong đó vT = vN

Nồng độ chất đầu  thì CBHH dịch về phía sản phẩm Nhiệt độ  thì CBHH dịch về hướng toả nhiệt

Áp suất  thì CBHH dịch về hướng giảm số phân tử khí

Nhiệt phản ứng ∆H là năng lượng kèm theo phản

ứng hóa học

∆H > 0 phản ứng thu nhiệt

∆H < 0 phản ứng tỏa nhiệt

∆H = Năng lượng tiêu hao + năng lượng tỏa ra Số mol sản phẩm = Σnhiệt tạo thành chất đầu + Σnhiệt tạo thành chất sau

Phạm Ngọc Sơn

Trang 2

Ankan CnH2n+2 (n 1) Anken CnH2n (n  2) Ankin CnH2n–2 (n  2) Ankađien CnH2n–2 (n  3) Ankylbenzen CnH2n–6 (n  6)

Đặc điểm

cấu tạo,

đồng phân

- Lai hoá sp3 tạo liên kết đơn C– C

- Đồng phân mạch C

- Lai hoá sp2 tạo 1 liên kết đôi C=C

- Đồng phân mạch C, vị trí liên kết

đôi, đồng phân hình học

- Lai hoá sp2 tạo 1 liên kết ba CC

- Đồng phân mạch C, vị trí liên kết

ba

- 2 lai hoá sp2 tạo 2 liên kết đôi C=C

- Đồng phân mạch C, vị trí 2 liên kết đôi, một số có đồng phân hình học

- 6C lai hoá sp2 tạo vòng 6 cạnh có

hệ liên kết đôi xen kẽ liên kết đơn

- Đồng phân mạch C của nhánh ankyl, vị trí nhóm thế

Tính chất vật lí Mạch từ 1 – 4C : chất khí

Mạch  5C : chất lỏng hoặc rắn, không màu, không tan

Thế

Cộng halogen

RH + X2 ánh sáng RX + HX

Cộng Cl 2 ở C mọi bậc

Cộng Br 2 ở C bậc cao

Thế clo ở to cao với C cạnh Csp 2

CH2=CH-CH3+Cl2to CH2=CH-CH2Cl+HCl

Thế H của C  bằng Ag, Cu

RCCH + Ag(NH3)2+ RCCAg+2NH3

Thế H : của vòng benzen

của nhóm ankyl (ánh sáng)

Cộng halogen X 2 (xt Fe)

Cộng HONO 2

- Vòng có nhóm cho e (ankyl, NH2,

OH, Hal) -u tiên vị trí -o, -p

- Vòng có nhóm hút e (NO2, COOH, HSO3) -u tiên vị trí -m

Cộng

Cộng H 2 , Br 2 , H 2 O, HX (H vào C bậc

thấp, X và OH vào C bậc cao)

Cộng H 2 ,Br 2 ,HX, H 2 O (tuỳ theo xúc tác,

nồng độ mà cộng 1 hay 2 lần)

Cộng H 2 , Br 2 , HX cơ chế 1-2 cơ chế 1-4

Cộng H 2 Xicloankan

Cộng Cl 2

C6H6 + 3Cl2 C6H6Cl6 Tách hiđro Ankan (CnH2n+2) H2 Anken (CnH2n)

Ankan (CnH2n+2) 2H2 Ankađien

Ankylbenzen tách H ở nhánh

Trùng hợp nCH2=CH2( CH2–CH2)n Đime 2C2H2  C4H4

Trime 3C2H2 C6H6

nCH2=CH–CH=CH2

(CH2CH = CH CH ) 2 n

Oxi hoá

Phản ứng cháy cho lửa màu xanh

(nCO2 < nH2O)

Không làm mất màu dd KMnO 4

Phản ứng cháy cho lửa màu vàng

(nCO2 = nH2O)

Làm mất màu dung dịch KMnO 4

Phản ứng cháy cho lửa đỏ

(nCO2 > nH2O)

Làm mất màu dd KMnO 4

Phản ứng cháy cho lửa đỏ

(nCO2 > nH2O)

Làm mất màu dd KMnO 4

Phản ứng cháy cho lửa đỏ, khói đen

(nCO2 > nH2O)

C 6 H 6 không làm mất màu dd KMnO 4 Ankylbenzen làm mất màu dd KMnO 4

Các hợp chất đơn chức

Dẫn xuất halogen RX Ancol ROH Phenol C6H5OH Anđehit RCHO Axit caboxylic RCOOH Este RCOOR’ Amin RNH2

Thế Nhóm OH RX + OH– ROH +X– ROH + HX  RX + H2O

2

H O

RCOOR Thế HOH

ROHNaRONa + ẵH2 2C3H5(OH)3+Cu(OH)2

 (C3H5(OH)2O)Cu+2H2O

+Na 1

6 5 6 5 2

+bazơ/oxit bazơ

2

RCOOH muối +H O RCOOH + muối

RNH2 + R'X  RNHR' + HX

Tách (HX,H2O) CnH2n+1X HXCnH2n CnH2n+1OH  H O 2CnH2n

Thế HBz

HNH2

6 5 2

C H OH+ 3Br

C H Br OH+ 3HBr 6 2 3

6 5 2

C H OH+ 3HONO

C H (NO ) OH+ 3H O 6 2 2 3 2

C6H5NH2 +3Br2

 C6H2Br3NH2 + 3HBr

Oxh không

hoàn toàn

RCH2OHOXHRCHO RCHOHROXHRCOR

RCHO + Ag(NH3)2OH 

Ag +RCOONH++

RCHO +Br2+H2O 

 RCOOH + 2HBr

RNH2 + HNO2 

 ROH + N2 + H2O

RCHO+HCN  RCH(CN)OH Thuỷ phân

RCOOR’ + NaOH 

 RCOONa + ROH RCOOR’+H2ORCOOH+ROH

RNH2 + HOH  RNH3++OH–

Điều chế CnH2n+2 + X2

CnH2n +HX / X2

CnH2n+ H2O  CnH2n+1OH RX+NaOH  ROH+NaX Tinh bột lên menetanol

- Thế H của C6H6

- Oxi hoá cumen

Ancol bậc I + CuO  RCHO Ancol bậc II + CuO  RCOR

RCHO O2 RCOOH Ankan O2 RCOOH

R’COOH + HOR  + CnH2n  + CnH2n–2

NH3 + RX 

C6H5NO2 + 6H 

Clucozơ

C6H12O6

Fructozơ

C6H12O6

Saccarozơ

C12H22O11

Mantozơ

C12H22O11

Tinh bột (C6H10O5)n

Xenlulozơ

[C6H7O2(OH)3]n

Amino axit (NH2)nR(COOH)m

Protit (NHRCO )n

Nhóm CHO + Ag(NH3)2+ Ag

+ H2 C6H14O6

+ Ag(NH3)2+ Ag Nhóm OH

(hemiaxetal) +CH3OH(HCl)  C6H11O6CH3+H2O +CH3OH(HCl)

C12H21O11CH3+H2O

Thuỷ phân

2 +

+H O

H ,enzim



C6H12O6 + C6H12O6

glucozơ + fructozơ

2

+H O

H ,enzim

2C6H12O6

fructozơ

2 +

+H O

H ,enzim

nC6H12O6

+

+H O

H /OH ,enzim 

NH2RCOOH

+ Cu(OH)2  tím, xanh L-ỡng tính

+ HX  NH3XRCOOH +NaOH

NH2RCOONa+H2O

Các hợp chất tạp chức

Trang 3

RX R'OH R'CHO R'COOH R'COOR Ankin Ankan

Nhận biết hợp chất hữu cơ

Các chất Axit RNH2 Axit, ROH, C6H5OH C6H5NH2,C6H5OH CnH2n, CnH2n-2 RCHO, HCOOH, C6H12O6 RCHO, HCOOH C3H5(OH)3, C6H12O6, protit tinh bột Dấu hiệu Đỏ Xanh Khí H2 bay lên Kết tủa trắng mất màu Kết tủa bạc kết tủa đỏ gạch dd xanh dd xanh tím xanh đen

KIM LOẠI

- Cỏc e tự do chuyển động gõy ra tớnh dẻo, dẫn điện, dẫn nhiệt tốt, cú ỏnh kim

- Nguyờn tử dễ cho e gõy ra tớnh khử

- Cú khả năng tỏc dụng với phi kim, axit, nước, dung dịch muối

Thế điện cực chuẩn o n+

M /M

E

K +

/K Na +

/Na Mg 2+

/Mg Al 3+

/Al Zn 2+

/Zn Fe 2+

/Fe Pb 2+

/Pb Sn 2+

/Sn Pb 2+

/Pb H +

/H 2 Cu 2+

/Cu Ag +

/Ag Au 3+

/Au

Pin điện hoỏ (VD : Cu–Zn)

Ở anot (cực –) xảy ra sự OXH : Cu2+

+ 2e  Cu

Ở catot (cực +) xảy ra sự khử : Zn  Zn2+

+ 2e

Sự điện phõn

Catot: Chất nào cú tớnh OXH mạnh hơn (Eo lớn hơn) khử trước Anot: Chất nào cú tớnh khử mạnh hơn (Eo

nhỏ hơn) OXH trước Cực (+) X–

HOH

X khụng cú O : 2X  X2 + 2e

X cú O : H2O + 2e  ẵO2 + 2H+ Cực (–) M trước Al M sau Al M

+ + e  M H2O  ẵH2 + OH– + e Cụng thức Faraday : m = A t

96500.n I

Điều chế kim loại : M +n

+ ne M

Thuỷ luyện KLtrung bỡnh + dd muối KLyếu KLyếu Nhiệt luyện Oxit KLtrung bỡnh (yếu) + chất khử to KL

(CO, Al, H 2 )

Điện phõn Muối, bazơ, oxit KLmạnh

đpnc

KLmạnh

Dd muối KLtrung bỡnh, yếuđpddKLtrung bỡnh, yếu

Ăn mũn kim loại

là sự phỏ hủy kim loại do tỏc dụng của mụi trường xung quanh

Ăn mũn húa học Ăn mũn điện hoỏ

Điều kiện to KL nguyờn chất lẫn KL khỏc

Cơ chế Trực tiếp cho nhận

e một nơi Giỏn tiếp cho e ở cực –, nhận e ở cực +

Hiện

tượng

Tỏa nhiệt, phỏt sỏng,

khụng cú điện

Khụng tỏa nhiệt, khụng phỏt sỏng, cú dũng điện

Bảo vệ kim loại khỏi bị ăn mũn

- Cỏch li mụi trường

- Chế tạo hợp kim và kim loại thật nguyờn chất

- Tạo vi mụi trường an toàn bằng chất kỡm hóm

- Dựng phương phỏp điện húa

3 Li7, 11Na23, 19K39, 37Rb85, 55Cs133, 87Fr223

Nhóm IIA

4 Be9, 12Mg24, 20Ca40, 38Sr87,6, 56Ba137, 88Ra226

Nhôm

13Al27

Crôm

24Cr52

Sắt

26Fe56

Đồng

29Cu64

Lí tính

- Rất mềm

- tnc, ts : rất thấp

- D : rất nhỏ

- Mềm

- tnc, ts : thấp (trừ Be)

- D nhỏ (trừ Ba)

- Trắng bạc, dễ kéo sợi dát mỏng, nhẹ, dẫn nhiệt, dẫn điện tốt

- tnc = 660ooC

- Trắng ánh bạc, là KL cứng nhất

- tnc cao (1890ôC)

- D = 7,2g/cm3 (nặng)

- Trắng xám, dẻo, khó chảy, nhiễm từ

- tnc cao (1540oC)

- D = 7,9g/cm3 (nặng)

- Màu đỏ, mềm dẻo, dẫn điện, nhiệt tốt

- tnc cao (1683oC)

- D = 8,98g/cm3 (nặng)

Hoá tính

Tính khử rất mạnh

M  M1+ +e

T/d phi kim

4M + O2 2M2O

2M + X2 2MX

T/d n-ớc

2M + 2H2O  2MOH + H2

T/d axit

2M + 2H+ 2M+ + H2

T/d dd muối

2M + 2H2O + CuSO4

 Cu(OH)2 + M2SO4+ H2

Tính khử mạnh

M  M2+ + 2e

T/d phi kim

2M + O2 2MO

M + X3 MX2

T/d n-ớc (trừ Be)

M + 2H2O  M(OH)2 + H2

T/d axit

M + 2H+ M2+ + H2

T/d dd muối (trừ Be, Mg)

2M + 2H2O + CuSO4

 Cu(OH)2 + MSO4 + H2

Tính khử mạnh

Al  Al3+ + 3e

T/d phi kim

4Al + 3O2 2Al2O3 4Al + 3C  Al4C3

T/d n-ớc (p/ứ dừng ngay)

2Al + 3H2O  2Al(OH)3+ 3H2

T/d dung dịch axít

2Al + 6H+ 2Al3+ + 3H2

Không t/d H 2 SO 4 , HNO 3 đặc nguội T/d oxít KL hoạt động kém

2Al + Cr2O3 Al2O3 + 2Cr

T/d dd kiềm

Al+H2O+NaOHNaAlO2+3

2

H

Tính khử trung bình

Cr  Cr3+ + 3e

Cr  Cr2+ + 2e

T/d nhiều phi kim

4Cr + 3O2 2Cr2O3 2Cr + 3Cl2 2CrCl3

Không t/d n-ớc do có lớp oxít bảo vệ T/d axít

Cr + 2H+  Cr2++ H2 4Cr+12HCl+O24CrCl3+2H2O+4H2

T/d dd kiềm

Cr + 3NaNO3 + 2NaOH 

 Na2CrO4 + 3NaNO2 + H2O

Tính khử trung bình

Fe  Fe3 + 3e

Fe  Fe2+ + 2e

T/d nhiều phi kim

3Fe + 2O2 Fe3O4 2Fe + 3Cl2 2FeCl3

Fe + S  FeS

T/d n-ớc

3Fe + 4H2O  4H2 + Fe3O4

Fe + H2O  FeO + H2

T/d axít OXH yếu

Fe + 2H+ Fe2+ + H2

T/d axit OXH mạnh

Fe+4HNO3Fe(NO3)3+NO+2H2O

Không t/d H 2 SO 4 , HNO 3 đặc nguội T/d dd muối KL kém hoạt động

Fe + Cu2+ Fe2+ + Cu

Tính khử yếu

Cu  Cu+ + e

Cu  Cu2+ + 2e

T/d phi kim

Cu + ẵO2 CuO

Cu + Cl2  CuCl2 2Cu + Cl2 2CuCl

Cu + 2HCl + ẵO2 CuCl2 + H2O

T/d axit OXH mạnh

Cu+2H2SO4đCuSO4+SO2+2H2O Cu+4HNO3đCu(NO3)2+2NO2+2H2O

T/d dd muối KL yếu hơn

Cu + 2Ag+  Cu2+ + 2Ag

Cu + 2Fe3+ Cu2+ + 2Cu2+

Điều chế

2MClđpnc2M + Cl2

2MOHđpnc2M + O2 + 2H2O

MCl2 đpnc M+Cl2 2Al2O3

3 6

đpnc

Na AlF

4Al +3O2 2Al + Cr2O3 to 2Cr + Al2O3 FexOy+ yCO to xFe + yCO2

FeCl2 đpddFe+Cl2 FeSO4+H2OFe+H2SO4+ẵO2

Fe + Cu2+  Fe2+ + Cu CuO + C to Cu + CO 2CuFeS2+2O22Cu+Fe2O3+ 4SO2 CuCl2đpdd Cu+Cl2

Hợp chất

quan

trọng

NaOH

là một bazơ mạnh

NaOH +CO2 NaHCO3

2NaOH+CO2Na2CO3+H2O

NaHCO3 mặn, ít tan,l-ỡng tính

NaHCO3+HClNaCl+CO2+H2O

NaHCO3+NaOHNa2CO3+H2O

NaHCO3+HOHNaOH+H2CO3

2NaHCO3Na2CO3+CO2+HsO

Na2CO3 bột trắng, tan tốt, toả nhiệt

Na2CO3+H2ONaOH+NaHCO3

Na2CO3+2HCl2NaCl+CO2+H2O

CaO (vôi sống) là oxit bazơ

CaO + H2O  Ca(OH)2 CaO + 3C  CaC2 + CO Ca(OH)2 (vôi tôi) ít tan

Ca(OH)2+CO2CaCO3+H2O Ca(OH)2+2CO2Ca(HCO3)2 Ca(OH)2+Cl2  CaOCl2 CaCO3 (đá vôi) rắn, trắng, không tan CaCO3+2HClCaCl2+CO2+H2O CaCO3+CO2+H2O Ca(HCO3)2

CaCO3to CaO+CO2(nung vôi)

Al2O3 l-ỡng tính, rất rắn, trắng,

không tan, chịu nhiệt

Al2O3+6H  2Al3++3H2O

Al2O3+6H  2Al3++3H2O Al(OH)3 l-ỡng tính, không tan 2Al(OH)3 to Al2O3 + 3 H2O Al(OH)3 + 3H+ Al3+ + H2O Al(OH)3 + OH- AlO2- + 2H2O Muối nhôm

Al2(SO4)3+6H2O2Al(OH)3+3H2SO4

Phèn chua KAl(SO4)2.12H2O làm trong n-ớc

Hợp chất Cr (II) CrO + 2H+ Cr2+ + H2O Cr(OH)2 + 2H+ Cr2+ + 2H2O 4Cr(OH)2+O2+2H2O4Cr(OH)3 2CrCl2 + Cl2 2CrCl3 Hợp chất Cr (III)

Hiđroxit l-ỡng tính

Cr(OH)3 + 3H+ Cr3+ + 3H2O Cr(OH)3 + OH–  CrO2 + 2H2O

Muối Cr 3+ có tính OXH

2Cr3+ + 3Zn  3Zn2+ + 2Cr

Muối Cr 3+ có tính khử

2Cr3++3Br2+16OH–2CrO42–+6Br– Hợp chất Cr (VI)

OXH rất mạnh

2CrO3+2NH3Cr2O3+N2+3H2O

Cr2O72– + Fe2+  Fe3+ + Cr3+

CrO42–vàng Cr2O72–da cam

Hợp chất Fe (II) FeO + 2H+ Fe2+ + 2H2O Fe(OH)2 + 2H+  Fe2+ + H2O

Tính khử

2FeCl2 + Cl2 2FeCl3 3FeO + 10HNO3

 3Fe(NO3)3 + NO + 5 H2O 4Fe(OH)2+O2+2H2O4Fe(OH)3 Hợp chất Fe (III)

Fe2O3 + 6H+  2Fe3+ + 3H2O Fe(OH)3 + 3H+ Fe3+ + 3H2O

Tính OXH

2FeCl3 + Fe  3FeCl2 2FeCl3 + Cu  CuCl2 + 2FeCl2

Nhiệt phân

2Fe(OH)3to Fe2O3 + 3H2O

CuO đen, rắn, không tan CuO + 2H+ Cu2+ + H2O CuO + CO  Cu + CO2 3Cu + 2NH3 3Cu + N2 + 3H2O Cu(OH)2 không tan, xanh Cu(OH)2 + 2H+ Cu2+ + 2H2O

Nhiệt phân

Cu(OH)2to CuO + H2O

Tạo phức

Cu(OH)2 + 4NH3 Cu(NH3)4(OH)2

Muối Cu 2+ đa số dễ tan, màu xanh Nhiệt phân

2Cu(NO3)2 to 2CuO + 4NO2 + O2

Ngày đăng: 12/03/2022, 12:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w