1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019

51 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 2,2 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019 GIÁO TRÌNH từ VỰNG NGỮ PHÁP TOPIK, KLAT 2019

Trang 1

CÔNG TY CỔ PHẦN QUỐC TẾ ICO

Trang 2

PHẦN I: BỘ NGỮ PHÁP TOPIK/KLAT SƠ CẤP

1 Bài 1 N + 입니다 Là N đó Bổ sung thêm NP “의”

7 NĐịa điểm + 에 Ở, tại Không xảy ra hành động tại

địa điểm đó

8 Bài 3 N+을/를 Trợ từ bổ ngữ

9 A/V+ㅂ/습니다 Đuôi câu trần thuật (trang trọng)

10 A/V+ㅂ/습니까? Đuôi câu nghi vấn (trang trọng)

11 NĐịa điểm + 에서 Ở, tại tại Xảy ra hành động tại địa

điểm đó

12 Bài 4 NThời gian +에 Vào, vào lúc Không sử dụng “에” sau các

NThời gian sau : 언제, 어제,

Trang 3

17 Bài 6 V + ㅂ/ 읍시다 Hãy cùng Đuôi câu đề nghị

20 V/A bất quy tắc “으” - Đi sau V/A BQT “으” là nguyên âm thì ta

phải xét nguyên âm đứng trước ĐTBQ

“으”

Nếu:

+ Là NÂ 아/오 thì bỏ “으” và thêm 아요 + Là NÂ khác 아/오 thì bỏ “으” và thêm

어요 Đi sau ĐTBQT “으” là phụ âm thì không bị biến đổi

Ví dụ: 예쁘다 → 예뻐요 (đẹp) 아프다 → 아파요 (đau)

21 Bài 8 N + 주세요 Hãy cho tôi… Sử dụng nhiều khi đi mua

hàng Thường dùng để trả lời cho câu hỏi “뭘 드릴까요?” (Anh/ bạn/ chị cần mua gì ạ?)

30 V/Abất quy tắc “ㄹ” ㄹ + ㄴ, ㅂ, ㅅ => “ㄹ” mất đi

+ Đi sau V,A BQT “ㄹ” là NÂ 아/어 =>

“ㄹ” được coi là 1 Patchim và chia như

Ví dụ: 듣다→ 들어요 (nghe) → 듣습니다

Trang 4

bình thường+ Đi sau V,A BQT “ㄹ” là NÂ # 아/어 thì “ㄹ” không được coi là 1 Patchim + Đi sau V,A BQT “ㄷ” là nguyên âm thì

“ㄷ” => “ㄹ” Những động từ 믿다 (tin tưởng), 닫다 (đóng),얻다 (giành được) không phải là động từ bất quy tắc ㄷ

31 Bài 11 NThời gian1+ 부터 + NThời

Chắc, sẽ (là) Biểu hiện sự dự đoán

35 V/A bất quy tắc “ㅂ” + Đi sau V,A BQT “ㅂ” là NÂ thì ta bỏ

“ㅂ” và thêm “우”

+ Đi sau V,A BQT “ㅂ” là phụ âm thì không bị biến đổi

+ Đối với 2 động từ 돕다 (giúp đỡ) và

곱다 (xinh đẹp) đi sau nó là nguyên âm thì

bỏ ㅂ và thêm 오 (돕다→도와요/

곱다→고와요)

Ví dụ: 춥다 → 추워요 (Lạnh)

덥다 → 더워요 (nóng) Đối với những V sau không phải

là ĐTBQT “ㅂ”: 입다 (mặc),

좁다 (chật , hẹp ), 잡다 (cầm, nắm, bắt), 씹다 (nhai)

36 Bài12 V/A + (으)려고 하다 Định Không sử dụng với

Vì nên Và, rồi Vế trước 아/어/여서 không

chia thì quá khứ và tương lai

Vế sau 아/어/여서 không chia đuôi câu mệnh lệnh, đề nghị

Trang 6

“ㅎ” và chuyển thành “얘”

Ví dụ: 빨갛다→빨개요 (đỏ) → 빨간 옷 (áo đỏ) Những V/A sau không phải là ĐTBQT “ㅎ” 좋다,

Trang 7

Q2 V/A bất quy tắc “르” Đi sau V/A BQT “르” là nguyên âm thì ta

phải xét nguyên âm đứng trướcV/A BQ

“르” Nếu: + Là nguyên âm 아/오 thì “르”

chuyển thành 라 và thêm phụ âm ㄹ làm Patchim của âm tiết đứng liền trước nó +

Là nguyên âm khác \아/오 thì “르” chuyển thành 러 và thêm phụ âm ㄹ là Patchim của âm tiết đứng liền trước nó Đi sau ĐTBQT “르” là phụ âm thì không bị biến đổi

Ví dụ: 빠르다→빨라요 (nhanh) 부르다→불러요 (gọi, hát, no)

Vì, vì vậy Nối giữa 2 vế câu để thay thế

cho từ nối 그래서 (vì vậy)

101 V + 는데요

A + 은/ㄴ 데요

있다/ 없다 + 는데요

N + 인데요

Là 1 dạng đuôi câu Làm cho câu nói mềm mại

hơn đuôi câu thân mật

Trang 8

Chỉ sự phỏng đoán ở thì hiện tại

115 V + 다가 Đang thì Diễn tả 1 hành động đang diễn

ra thì có 1 sự việc khác phát sinh xen vào

Trang 9

Vì, do vì, là vì Là đuôi câu Có thể đi vs thì quá

khứ nhưng không đi với thì tương lai

120 V/A + 잖아요

V/A + 았/었/였 잖아요

N + (이)잖아요

Vì mà Không phải là Sự thật là Như bạn thấy đấy

121 Nđịa điểm+에 어떻게 가다/

오다/ 다니다 → Nphương tiện

+ 을/ㄹ 타고 가다/ 오다/

다니다

Đi đến đâu đó bằng cái gì →

Đi bằng phương tiện…

122 V + 도록 하다 Là 1 dạng đuôi câu Nhấn mạnh ý muốn của người

125 V + (으)라고 하다 Câu gián tiếp của đuôi câu

mệnh lệnh “Ai đó yêu cầu bạn làm “

Trang 10

PHẦN II: BỘ TỪ VỰNG ÔN THI TOPIK/KLAT SƠ CẤP

35 갈아타다 chuyển đổi phương tiện ( tàu, xe) 기차를 동사

Trang 11

60 거울 cái gương, cái gương soi 을 보다 명사

61 거의 hầu hết, hầu như toàn bộ, gần như 거의 없다 부사/명사

79 것 cái gì đó, cái nào đó 먹을 것 의존명사

80 겉 bên ngoài, mặt ngoài 안과 겉 명사

Trang 12

87 결정 sự quyết định, quyết định 을 내리다 명사

89 결혼식 lễ cưới, tiệc cưới 을 올리다 명사

90 경기 trận thi đấu, việc thi thố 를 보다 명사

Trang 13

132 관광 sự tham quan, chuyến du lịch 국내 관광 명사

134 관광지 khu tham quan, địa điểm du lịch 국내 관광지 명사

138 괜찮다 không sao, không vấn đề gì 성격이 형용사

Trang 14

183 그래 thế à, vậy hả, vậy à, thật vậy sao 대답 감탄사

184 그래서 vì vậy, vì thế, cho nên, thế nên − 부사

185 그러나 nhưng , thế nhưng − 부사

186 그러니까 vì vậy, vì thế, bởi vậy − 부사

187 그러면 nếu vậy, như vậy, vậy thì − 부사

189 그런 như vậy 그런 사람 관형사

190 그런데 nhưng mà, thế nhưng − 부사

191 그럼 nếu vậy thì 그러면 부사

192 그럼 tất nhiên rồi, chứ còn gì nữa 그럼, 당연하지 감탄사

193 그렇다 cũng vậy, cũng thế, như vậy, như thế 사정이 형용사

209 글쎄 để xem, xem nào 글쎄, 잘 몰라요 감탄사

217 기간 thời gian, khoảng thời gian 이 지나다 명사

218 기다리다 chờ đợi, đợi chờ, đợi, chờ 버스를 동사

219 기르다 nuôi, nuôi nấng, nuôi dưỡng 개를 동사

Trang 15

222 기분 tâm trạng, tinh thần,.bầu không khí 이 좋다 명사

224 기쁘다 hạnh phúc, vui vẻ, hân hoan, thích thú 마음이 형용사

225 기쁨 niềm vui 을 나누다 명사

229 기온 nhiệt độ thời tiết, nhiệt độ khí hậu, nhiệt độ không khí 이 높다 명사

230 기자 ký giả, nhà báo, phóng viên 신문 기자 명사

232 기차역 ga tàu hoả, ga xe lửa 에 도착하다 명사

234 기침 ho, sự ho, tiếng ho 이 나다 명사

235 기타 cây đàn ghi-ta, đàn ghi-ta 를 치다 명사

Trang 17

312 내려가다 đi xuống, đi về 아래로 동사

313 내려오다 đi về, đi xuống, về, xuống 아래로 동사

314 내리다 rơi, rơi xuống 비가 동사

341 노트 quyển tập, quyển vở, quyển sổ 에 쓰다 명사

343 녹차 trà xanh, nước trà xanh 를 마시다 명사

344 놀다 chơi, chơi đùa 친구와 놀다 동사

Trang 18

365 늘다 giãn ra, phình ra, nở ra 면적이 동사

366 늙다 già, luống tuổi, cao tuổi 사람이 동사

380 다양 đa dạng; khác nhau; thay đổi khác nhau 다양한 방법 명사

381 다음 sau, tiếp theo, kế tiếp 다음 날 명사

Trang 19

402 답 sự trả lời, lời đáp, sự giải đáp 이 없다 명사

Trang 20

476 들르다 ghé qua, ghé vào, tạt vào, tạt sang 서점에 동사

477 들리다 được nghe, bị nghe 소리가 동사

Trang 21

492 떡 Bánh gạo 음식 명사

493 떡국 canh tteok 음식 명사

496 또 lại, nữa, hơn nữa, thêm vào đó 또 생기다 부사

497 또는 hoặc, hay, hay là 남자 또는 여자 부사

Trang 22

548 매다 cột, buộc, thắt, thắt, quấn, đeo 신발 끈을 동사

550 매우 rất, lắm 매우 좋다 부사

566 메다 đeo, mang, vác vật gì đó trên vai 가방을 동사

567 메모 sự ghi lại để nhớ, từ ghi nhớ 를 하다 명사

Trang 23

617 물론 tất nhiên, đương nhiên 물론 그렇다 명사/부사

619 뭐 cái gì đó, điều gì đấy 뭐라고 말하다 대명사/감탄사

621 미끄러지다 trượt, lướt, sập, lún, đổ, trượt chân 눈길에 동사

623 미리 trước 미리 알리다 부사

Trang 24

635 바꾸다 đổi, thay đổi 달러를 원화로 동사

636 바뀌다 bị thay, bị đổi, bị thay đổi 새 것으로 동사

654 반갑다 hân hoan, vui sướng, hân hạnh 손님이 형용사

Trang 26

715 보이다 thấy được, trông thấy được 산이 동사

716 보이다 cho thấy, cho xem 사진을 동사

Trang 27

781 빼다 nhổ ra, gắp ra, lấy ra 이를 동사

782 뽑다 nhổ, hút ra, lấy ra, rút ra 이를 동사

Trang 29

876 세배 vái lạy, tuế bái, sự lạy chào 를 드리다 명사

878 세수 sự rửa mặt, sự rửa tay 얼굴 명사

879 세우다 dựng đứng 자리에서 동사

880 세탁 sự giặt, sự giặt giũ 을 하다 명사

881 세탁기 máy giặt 를 돌리다 명사

882 세탁소 tiệm giặt ủi, tiệm giặt là 에 옷을 맡기다 명사

883 센터 trung tâm (chuyên kinh doanh) 쇼핑 센터 명사

Trang 30

895 소중하다 quý báu, quý trọng 친구가 형용사

907 손바닥 lòng bàn tay, gan bàn tay 신체 명사

908 손수건 khăn tay, khăn mùi xoa 으로 닦다 명사

916 수업 sự dạy học, sự giảng dạy 을 받다 명사

Trang 31

940 스케이트 giày trượt băng 를 신다 명사

941 스키 ván trượt tuyết, sự trượt tuyết 를 신다 명사

942 스키장 sân trượt tuyết 에서 놀다 명사

943 스타 ngôi sao, minh tinh 인기 스타 명사

944 스트레스 sự ức chế thần kinh, căng thẳng thần kinh 를 풀다 명사

946 스포츠 thể thao 스포츠 경기 명사

948 슬프다 buồn, buồn bã, buồn rầu 마음이 형용사

958 시내 nội thành, nội đô, trong thành phố 시외 명사

966 시청 thị chính, ủy ban nhân dân thành phố 시청 공무원 명사

967 시키다 bắt, sai khiến, sai bảo 일을 동사

969 식구 người nhà, thành viên gia đình, thành viên 가족 명사

981 신부 cô dâu, cô dâu mới 신랑 명사

982 신분증 chứng minh thư, giấy tờ tùy thân 을 확인하다 명사

983 신선하다 tươi mới, sảng khoái, khoan khoái 과일이 형용사

984 신청 việc đăng kí 을 받다 명사

Trang 32

1022 아나운서 Người d n chương trình, phát thanh viên 직업 명사

Trang 33

1030 아르바이트 việc làm thêm, ngoài giờ,bán thời gian 를 구하다 명사

1035 아무리 cho dù, dù như thế đi chăng nữa 아무리 아이라고 해도 부사

1038 아빠 cha, ba, bố (kiểu gọi thân mật của trẻ con) 가족 명사

1039 아이 trẻ em, trẻ nhỏ, đứa trẻ, đứa bé, em bé 어른 명사

Trang 35

1120 얼음 (cục) nước đá 이 녹다 명사

Trang 36

1208 올림픽 thế vận hội, đại hội thể thao olympic 올림픽 경기 명사

Trang 41

1433 전공 việc học chuyên ngành, chuyên ngành 을 결정하다 명사

Trang 42

1466 제일 đầu tiên, trước tiên, trước hết 제일 좋아하다 명사/부사

Trang 45

1595 청소 việc quét dọn, việc lau chùi, việc dọn dẹp 화장실 청소 명사

Trang 46

1615 출구 lối ra, cửa ra 로 나가다 명사

Trang 49

1778 한잔 việc làm một ly, việc uống một chén 한잔 마시다 명사

Trang 50

1795 행사 sự kiện, buổi lễ, việc tổ chức sự kiện 에 참여하다 명사

Trang 51

1840 흐르다 trôi, chảy ra, tuôn ra 물이 동사

Ngày đăng: 12/03/2022, 11:10

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w