1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CHƯƠNG 3 phân tích báo cáo tài chính phân tích hoạt động đầu tư

33 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 33
Dung lượng 2,19 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiền và đầu tư tài chính ngắn hạn Các khoản phải thu Hàng tồn kho NỘI DUNG PHÂN TÍCH... Số vòng quay các khoản PTKH = Tổng tiền hàng bán chịu Doanh thu hay doanh thu thuần hàng bán chịu

Trang 2

CHƯƠNG 3:

PHÂN TÍCH HOẠT ĐỘNG

ĐẦU TƯ

Trang 3

Nội dung và ý nghĩa của phân tích hoạt động đầu tư

Trang 4

HOẠT ĐỘNG KINH DOANH

Trang 5

Phân tích quy mô

và cơ cấu tổngTS

Phân tích hoạt động đầu tư TSNHPhân tích hoạt động đầu tư TSDH

Trang 8

Chỉ tiêu phân tích:

- Tỷ trọng TS ngắn hạn/Tổng TS

- Tỷ trọng TS dài hạn/Tổng TS

8

Trang 9

Tiền/Tổng TS Tăng khả năng thanh toán (+)

Lãng phí vốn (-) Giảm khả năng thanh toán (-) Tăng hiệu quả sử dụng vốn (+)

Hàng tồn

kho/Tổng TS Lãng phí vốn (-) Tránh nguy cơ “cháy kho” (+)

Đáp ứng nhu cầu khách hàng (+)

Tăng hiệu quả sử dụng vốn (+)

Nguy cơ “cháy kho” (-) Mất khách hàng (-)

Rủi ro kinh doanh cao (-)

Rủi ro kinh doanh thấp (+)

Đòn bẩy kinh doanh thấp (-)

Trang 11

Tiền và đầu tư tài

chính ngắn hạn

Các khoản phải thu

Hàng tồn kho

NỘI DUNG PHÂN TÍCH

Trang 12

Đầu

tư tài chính NH

Phân loại

……

Trang 13

- Mục tiêu phân tích: Đánh giá sự biến động về quy mô

và cơ cấu tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn.

- Phương pháp phân tích: So sánh

+ So sánh sự biến động giữa kỳ phân tích với kỳ gốc

sự biến động của tiền và đầu tư tài chính ngắn hạn cả về

số tuyệt đối và số tương đối.

+ Đánh giá tỷ trọng tiền và các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn trong tổng tài sản ngắn hạn theo chỉ tiêu

Trang 14

- Phân tích khái quát tình hình các khoản phải thu

- Phân tích hiệu quả hoạt động khoản phải thu

khách hàng

Trang 15

Chỉ tiêu Cuối kỳ Đầu kỳ Chênh lệch

Số tiền trọng Tỷ

(%)

Số tiền trọng Tỷ

(%)

Số tiền Tỷ lệ(%)

Trang 16

Chỉ tiêu

Số tiền Tỷ trọng (%) Số tiền Tỷ trọng (%) Số tiền Tỷ lệ

Ví dụ: Phân tích tình hình các khoản phải thu của công

ty Sông Đà căn cứ vào số liệu sau (trđ)

Trang 17

v Mục tiêu phân tích: Đánh giá hiệu quả hoạt động của các khoản PTKH qua các kỳ

Trang 18

Số vòng quay

các khoản PTKH =

Tổng tiền hàng bán chịu (Doanh thu hay doanh thu thuần)

hàng bán chịu = thu trong kỳTổng doanh - TGNH thu ngayTổng tiền mặt,

Ý nghĩa kinh tế: Chỉ tiêu này cho biết trong kỳ phân tích các

khoản phải thu quay được bao nhiêu vòng, chỉ tiêu này càng cao thì chứng tỏ doanh nghiệp thu hồi được các khoản phải thu kịp thời, ít bị chiếm dụng vốn

Trang 19

Ý nghĩa kinh tế: Chỉ tiêu này phản ánh số ngày cần thiết để

thu hồi được các khoản phải thu khách hàng, chỉ tiêu càng nhỏ thì chứng tỏ tốc độ thu hồi tiền bán hàng càng nhanh, doanh nghiệp ít bị chiếm dụng vốn

Trang 20

v Mục tiêu phân tích: Đánh giá hiệu quả hoạt động của hàng tồn kho

v Phương pháp phân tích: Phương pháp so sánh

v Tỷ số phân tích:

- Số vòng quay Hàng tồn kho

- Thời gian 1 vòng quay Hàng tồn kho

- Hệ số đảm nhiệm hàng tồn kho

Trang 22

Thời gian một

vòng quay HTK = Thời gian của kỳ phân tíchSố vòng quay của HTK

Ý nghĩa kinh tế: Chỉ tiêu này cho biết một vòng quay của hàng tồn kho mất bao nhiêu ngày, trị số của chỉ tiêu này càng thấp thì chứng tỏ hàng tồn kho vận động nhanh, thời gian hàng tồn kho nằm trong các khâu của quá trình hoạt động sản xuất kinh doanh được rút ngắn, doanh nghiệp tăng được doanh thu và lợi nhuận

Trang 23

Hệ số đảm

nhiệm hàng tồn kho = Hàng tồn kho bình quânTổng doanh thu thuần

Ý nghĩa kinh tế: Chỉ tiêu này cho biết, trong kỳ phân tích doanh nghiệp muốn tạo ra 1 đồng doanh thu thuần thì cần bao nhiêu đồng vốn đầu tư cho hàng tồn kho Chỉ tiêu này càng thấp thì hiệu quả sử dụng vốn đầu tư cho hàng tồn kho càng cao

Trang 25

Phân tích hoạt động đầu tư bất động sản

Trang 26

v So sánh biến động (về số tuyệt đối và số tương đối) của chỉ tiêu tài sản cố định và cơ cấu của tài sản cố định trong tổng tài sản

v Phân tích cơ cấu đầu từ tài sản cố định

Tỷ suất

đầu tư

TSCĐ =

Trị giá các khoản đầu tư TSCĐ x 100%

Tổng tài sản dài hạn

Trang 27

v Mục tiêu: Phân tích hiệu quả từ việc đầu tư vào TSCĐ của doanh nghiệp

v Phương pháp phân tích: So sánh

v Chỉ tiêu phân tích:

- Tỷ suất sinh lợi của tài sản cố định

- Sức sản xuất của tài sản cố định

- Suất hao phí của tài sản cố định

Trang 28

Tỷ suất

sinh lợi TSCĐ =

Lợi nhuận sau thuế x

100%Giá trị còn lại TSCĐ bình quân

Ý nghĩa: Chỉ tiêu này cho biết cứ 100 đồng giá trị tài sản cố

định sử dụng trong kỳ thì tạo ra bao nhiêu đồng lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp Chỉ tiêu này càng cao thì càng chứng tỏ hiệu quả sử dụng tài sản cố định của doanh nghiệp là tốt, đó là nhân tố hấp dẫn nhà đầu tư

Trang 29

Sức sản xuất của

tài sản cố định =

DT hoặc DTT trong kỳGiá trị còn lại tài sản cố định

bình quân

Ý nghĩa: Chỉ tiêu này cho biết cứ 1 đồng giá trị tài sản cố

định sử dụng trong kỳ thì tạo ra bao nhiêu đồng doanh thu, doanh thu thuần Chỉ tiêu này càng cao thì càng chứng tỏ hiệu quả sử dụng tài sản cố định của doanh nghiệp là tốt,

đó là nhân tố hấp dẫn nhà đầu tư

Trang 30

Suất hao phí của

tài sản cố định = Giá trị còn lại TSCĐ bình quânDT (hoặc DTT) bán hàng

Ý nghĩa: Chỉ tiêu này cho biết muốn có một đồng doanh thu,

doanh thu thuần trong kỳ thì cần bao nhiêu đồng giá trị tài sản cố định, chỉ tiêu này sẽ là căn cứ để doanh nghiệp quyết định đầu tư vào tài sản cố định phù hợp để tạo ra được doanh thu như mong muốn

Trang 31

- Phân tích về sự biến động của tổng các khoản

đầu tư tài chính dài hạn cũng như từng khoản

mục đầu tư tài chính dài hạn kỳ phân tích so với

kỳ gốc (cả về số tuyệt đối và số tương đối)

- Phân tích tỷ trọng đầu tư của từng khoản mục

Tỷ suất đầu

tư TCDH =

Trị giá các khoản đầu tư vào các

khoản mục TCDHTổng tài sản dài hạn

Trang 32

- Phân tích về sự biến động của tổng các khoản đầu tư BĐS cũng như từng khoản mục đầu tư BĐS kỳ phân tích so với kỳ gốc (cả về số tuyệt đối và số tương đối)

- Phân tích tỷ trọng đầu tư của từng khoản mục

Tỷ suất đầu

tư BĐS =

Trị giá các khoản đầu tư vào

khoản mục BĐSTổng tài sản dài hạn

Ngày đăng: 12/03/2022, 10:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w