1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp nhân giống in vitro cây lan hài đốm (Paphiopedilum concolor) ở Thái Nguyên

77 25 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 77
Dung lượng 5,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp nhân giống in vitro cây lan hài đốm (Paphiopedilum concolor) ở Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp nhân giống in vitro cây lan hài đốm (Paphiopedilum concolor) ở Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp nhân giống in vitro cây lan hài đốm (Paphiopedilum concolor) ở Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp nhân giống in vitro cây lan hài đốm (Paphiopedilum concolor) ở Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp nhân giống in vitro cây lan hài đốm (Paphiopedilum concolor) ở Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp nhân giống in vitro cây lan hài đốm (Paphiopedilum concolor) ở Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp nhân giống in vitro cây lan hài đốm (Paphiopedilum concolor) ở Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp nhân giống in vitro cây lan hài đốm (Paphiopedilum concolor) ở Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp nhân giống in vitro cây lan hài đốm (Paphiopedilum concolor) ở Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp nhân giống in vitro cây lan hài đốm (Paphiopedilum concolor) ở Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp nhân giống in vitro cây lan hài đốm (Paphiopedilum concolor) ở Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp nhân giống in vitro cây lan hài đốm (Paphiopedilum concolor) ở Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp nhân giống in vitro cây lan hài đốm (Paphiopedilum concolor) ở Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp nhân giống in vitro cây lan hài đốm (Paphiopedilum concolor) ở Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp nhân giống in vitro cây lan hài đốm (Paphiopedilum concolor) ở Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp nhân giống in vitro cây lan hài đốm (Paphiopedilum concolor) ở Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp nhân giống in vitro cây lan hài đốm (Paphiopedilum concolor) ở Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp nhân giống in vitro cây lan hài đốm (Paphiopedilum concolor) ở Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp nhân giống in vitro cây lan hài đốm (Paphiopedilum concolor) ở Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp nhân giống in vitro cây lan hài đốm (Paphiopedilum concolor) ở Thái Nguyên(Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp nhân giống in vitro cây lan hài đốm (Paphiopedilum concolor) ở Thái Nguyên

Trang 1

ĐẠI HỌC THÁI NGUYÊN TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC

TRẦN THỊ THU TRANG

NGHIÊN CỨU PHƯƠNG PHÁP NHÂN GIỐNG IN VITRO

CÂY LAN HÀI ĐỐM (Paphiopedilum concolor)

Ở THÁI NGUYÊN

LUẬN VĂN THẠC SĨ SINH HỌC ỨNG DỤNG

Thái Nguyên - 2020

Trang 2

NGHIÊN CỨU PHƯƠNG PHÁP NHÂN GIỐNG IN VITRO

CÂY LAN HÀI ĐỐM (Paphiopedilum concolor)

Ở THÁI NGUYÊN

Chuyên ngành: Công nghệ sinh học

Mã số: 8 42 02 01

LUẬN VĂN THẠC SĨ SINH HỌC ỨNG DỤNG

Người hướng dẫn khoa học: TS Vũ Thị Lan Trường Đại học Khoa học – ĐH Thái Nguyên

Thái Nguyên - 2020

Thái Nguyên - 2020

Trang 3

i

LỜI CAM ĐOAN

T x y tr u t t ệ ƣ s

ƣ TS Vũ T ị L Mọ trí tr uậ vă ều rõ uồ

ố Cá số ệu, kết quả u tr uậ vă tru t v ƣ từ

bố tr ột tr k á

Thái Nguyên, ngày tháng 12 năm 2020

Tác giả

Trần Thị Thu Trang

Trang 4

ị k t uật v p t í ệm Khoa ã tạ ều kiệ úp ỡ tôi trong quá trình làm luậ vă t ạ sĩ

Tôi xin cảm ơ ình và bạn bè luôn bên cạnh ng hộ, khuyến khích, ộng viên tạ ộng l ể tôi hoàn thành luậ vă y

Trong quá trình làm luậ vă k trá k ỏi những sai sót, tôi mong nhậ ƣợc s ó óp quý báu từ phía thầy cô và bạ bè ể tôi hoàn thành bản luậ vă

Thái Nguyên, ngày tháng 12 năm 2020

Tác giả

Trần Thị Thu Trang

Trang 5

iii

MỤC LỤC

LỜI CAM ĐOAN i

LỜI CẢM ƠN ii

MỤC LỤC iii

DANH MỤC BẢNG vi

DANH MỤC HÌNH vii

MỞ ĐẦU 1

1 Đặt vấ ề 1

2 Mục tiêu nghiên c u 2

3 Nội dung nghiên c u 3

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN TÀI LIỆU 4

1.1 Gi i thiệu về lan H v H Đốm 4

1.1.1 Phân loại lan Hài (Paphiopedilum) 4

1.1.2 N uồ ố 5

1.1.3 Đặ ể t á 6

1.1.4 Đ ều kiệ s t á 7

1.1.5 H ệ trạ y H V ệt N 8

1.1.6 Đặ ểm th c vật học c H Đốm 12

1.2 P ươ p áp ố v tí in vitro 14

1.2.1 Quy trình nhân giống in vitro [20] 14

1.2.2 Cá p ươ p áp ố v tí H Đốm 16

1.3 Tình hình nghiên c u lan Hài trên thế gi v tr ư c 17

1.3.1 Trên thế gi i 17

1.3.2 Tron ư c 22

CHƯƠNG 2 VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 27

2.1 Đố tượng và vật liệu nghiên c u 27

2.2 Đị ểm và thời gian nghiên c u 28

2.3 Hóa chất và thiết bị nghiên c u 28

2.3.1 Hóa chất 28

Trang 6

iv

2.3.2 Thiết bị 28

2.3.3 Dụng cụ 29

2.4 P ươ p áp u 29

2.4.1 P ươ pháp khử trùng chồi non 29

2.4.2 P ươ p áp k ử trùng quả Đốm 30

2.4.3 Nghiên c u ảnh ưởng c trường t i khả ă ảy mầm c a hạt lan H Đốm 30

2.4.4 P ươ p áp chồi in vitro 30

2.4.5 Nghiên c u ả ưởng c NAA ến khả ă r rễ c H Đốm 31

2.4.6 P ươ p áp ư cây ra ngoài t nhiên 31

2.4.7 P ươ p áp ă sóc H Đốm ở ư i 32

2.4.8 P ươ p áp p tí v xử lí số liệu 32

CHƯƠNG 3 KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU VÀ THẢO LUẬN 33

3.1 Nghiên c u p ươ p áp k ử trùng m u 33

3.2 Nghiên c u ả ưởng c a tuổi quả v trường t i khả ă ảy mầm c a hạt l H Đốm 36

3.3 Nghiên c u ả ưởng c a một số chất ều s trưở ến khả ă nhân nhanh và s s trưởng c a chồ H Đốm 40

3.3.1 Ả ưởng c a BAP kết hợp v NAA ến khả ă v sinh trưởng c a chồ H Đốm non sau khi nảy mầm 40

3.3.2 Ả ưởng c a nồ ộ BAP ến khả ă ồi 44

3.4 Nghiên c u ả ưởng c NAA ến khả ă r rễ c H Đốm 49

3.5 Nghiên c u ư y in vitro r vườ ươ 52

KẾT LUẬN VÀ ĐỀ NGHỊ 55

TÀI LIỆU THAM KHẢO 56

PHỤ LỤC 67

Trang 8

vi

DANH MỤC BẢNG

Bả 1.1: Cá ó H V ệt N t t ạ bả tồ Tổ

Bả tồ T Quố tế IUCN 10 Bảng 2.1: Hóa chất nghiên c u 30 Bảng 2.2: Thiết bị nghiên c u 30 Bảng 3.1: Ả ưởng c a thời gian khử trùng bằng HgCl2 0,1% ối v i chồi H Đốm sau 2 tuần 37 Bảng 3.2: Hiệu quả c a chế ộ khử trù ối v i quả lan Hài Đốm 38 Bảng 3.3: Ả ưởng c a tuổi quả v trường t i khả ă ảy mầm

c a hạt lan Hài Đốm 40 Bảng 3.4: Kết quả nghiên c u ả ưởng c a BAP kết hợp v i NAA ến khả ă v s trưởng c a chồ H Đốm sau 50 ngày 46 Bảng 3.5: Ả ưởng c a nồ ộ BAP ến khả ă nhân chồi và sinh

trưởng c a chồi in vitro 49

Bảng 3.6: Kết quả nghiên c u ả ưởng c NAA ến khả ă r rễ c a

y H Đốm in vitro 55

Trang 9

vii

DANH MỤC HÌNH

Hình 1.1: Hình thái lan Hài Đốm 13

Hình 2.1: Đố tượng và vật liệu nghiên c u 29

H 2.2: Sơ ồ thí nghiệm 31

Hình 3.1: Tái sinh l H Đốm bằng p ươ p áp ạt 42

Hình 3.2: Ả ưởng c a BAP kết hợp v NAA ế s trưởng c a chồi H Đốm non sau 50 ngày 47

Hình 3.3: Chồi lan Hài Đố s trưở tr trường bổ sung BAP ở các nồ ộ từ 1 – 4mg/l sau 4 tuần 50

Hình 3.4: Chồ H Đố s trưở tr trường bổ sung BAP ở các nồ ộ từ 1 – 4mg/l sau 8 tuần nuôi cấy 51

Hình 3.5: Ả ưởng c a NAA t i khả ă r rễ c H Đốm 56

Hình 3.6: Cây lan Hài Đố s trưởng và phát triển ở nhà ư i 57

Trang 10

Việt Nam là quố ược t ưu ã , ó ộ ạng sinh học cao, phong lan Việt N ạng về số loài, màu sắc và ch ng loại v i trên 140 ạ

ọ t uộ ố y hài Vệ Nữ Sabot de Venus v ườ A ù v ý

ĩ tươ t Lady's slippers [1] H ệ y, V ệt N ã t t ấy k ả 22

t uộ Paphiopedilum tr ó ó ều ặ ữu ó á trị ỉ xuất

ệ tạ V ệt N ư H Đỏ, H V , H Tí , H Trắ , Hài Vân, lan Hài Vân Duyên, lan Hài Đố , H L y H R u,…[1] Lan H Đố ột tr ữ H ượ t t ấy s ất ở

V ệt N Ngoài tên l H Đố ượ ọ l H Gấ y Vạ Đ ể Hài, chúng t ườ ọ ở ãy ú ó sươ ù b p ư Bắ Cạ , Bắ

Trang 11

học H ệ y, ố bằ k t uật u ấy in vitro p át tr ể ạ

ẽ ó t ể tạ r số ượ y , sạ bệ , ổ ị về ặt truyề trong ột t ờ ắ v áp ượ t ị trườ ượ ột ả pháp

ý tưở ể bả tồ H k ỏ uy ơ bị tuyệt [13] Những nghiên c u ng dụng các k thuật nuôi cấy mô tế b ể nhân nhanh các loài lan

H ặc hữu ở Việt Nam còn ít và kết quả t u ược còn rất hạn chế do gặp nhiều

k ó k ă tr k u v u c a quy trình nhân giống các loài này, kết quả thu ược m i chỉ t b ầu ở một vài giố ư H Hằng [2], Hài Hồng [3], Hài Bóng [4]

Xuất p át từ ữ vấ ề t t ễ ở tr ú t t ế ề t :

“Nghiên cứu phương pháp nhân giống in vitro cây Lan Hài Đốm

(Paphiopedilum concolor) ở Thái Nguyên”

2 Mục tiêu nghiên cứu

Nhân giống thành công cây lan H Đốm (Paphiopedilum concolor bằ

p ươ p áp ố in vitro óp p ầ bả tồ v u ấp y ố

sả xuất

Trang 24

15

bư : K ử trù bề ặt u vật v uẩn bị á trường nuôi cấy Cấy

u vật v ố ệ ặ b u ấy ó s trườ tạ

ạ y ạ ấy u in vitro Cá u nuôi cấy nếu không bị

nhiễm khuẩ , ấ , v rus sẽ ượ u tr p u i cấy v ều kiện nhiệt ộ á sá p ù ợp S u ột t ờ ất ị , từ u u ấy ã bắt ầu xuất ệ á ụ tế b ặ á ơ qu ặ á p v tí G

ạ y p ụ t uộ v từ ố tượ ố , t t ườ k

từ 2 – 12 t á ặ ít ất 4 ầ ấy uyể [23]

1.2.1.3 Nhân nhanh chồi

Đ y ạ sả xuất y ố quyết ị ệu quả quá tr

u ấy , y ượ t u ầu ườ u ấy K u

ấy sạ ã ược tạ r , từ ó ậ ượ á ụ ồ v á p v tí s trưở tốt tr quá tr u ấy sẽ bư v ạ sả xuất N ườ t ầ

tạ r tố ộ ất tr ều k ệ u ấy T p ầ v ều kiệ trườ ầ tố ưu á ể tạ ượ ụ t u Đố v trườ ồ , ườ t sử ụ á ất kí t í s trưở t uộ ó

yt k BAP, k t v ồ ộ k á u tuỳ từ ố tượ y Quy

tr ấy uyể ể ồ t ườ tr k ả 1 – 2 t á tuỳ loài cây, tỷ lệ nhân nhanh khoả 2 – 8 ầ s u ột ầ ấy uyể N u

Trang 25

16

t ườ t t ế ạ t ếp t ư y r trườ t

v uyể r vườ ươ C y u ấy in vitro ượ s trưở v p át

tr ể tr ữ ều k ệ tố ưu về ệt ộ, ộ ẩ , pH, ưỡ V vậy trư k ư r trồ , ườ t ầ uấ uyệ y ể t í v ều k ệ

t Quá tr t í v ều k ệ b y ở ạ ầu

y u ầu ầ ượ ă só ặ b ệt V vậy y ượ uyể từ trườ từ

bã ơ ư s vườ ươ v ữ ều k ệ k ó k ă ơ vườ

ươ ầ p ả áp á y u ầu: y bằ v ó ệ t ố p u sươ u ấp ộ ẩ v át y, á t ể trồ y ó t ể ất ù , ặ

Trang 26

tá y ã trưở t r k ỏ y ẹ Tuy nhiên tỷ lệ hạt nảy mầm trong

t nhiên lại rất thấp vì hạt lan Hài quá nhỏ, không ch a chất d trữ và chỉ có một

p ư p ó k t ể phát triể t p ươ t b t ườ ược

ó á H rất hiếm dạng dại vì thế ệu quả ố t ấp

k áp u ầu t ị trườ [12] P ươ p áp u ấy in vitro

S ảy ầ v tr Paphiopedilum, t qu s kết ợp ữu s

v v s , ột p ươ p áp p ổ b ế v ệ u ấy in vitro (Zeng et al., 2013) Ở P p p u , ã ó 58 p ươ p áp ảy mầm in vitro ược mô

tả, hoặc 80,6% trong số tất cả các nghiên c u in vitro Tuy nhiên, việc xử lý hạt

giống và tỷ lệ nảy mầm c a nhiều loài/cây Paphiopedilum là rất thấp v t ườ

bị ả ưở bở ều yếu tố k xá ị Ar tt , 2008 P r k t ,

1988 S t quá tr v ố Paphiopedilum từ á u

ấy ex vitro t tươ ố ạ ế uồ uy ệu ế , ữ k ó

k ă qu ế s ễ bẩ v k uẩ v ấ u ấy v s p át

Trang 27

18

tr ể k á u ấy số sót ư ều k ệ in vitro (Huang, 1988;

Stewart & Button, 1975) [63]

Cá u ầu t về u ấy H ượ t ệ bở Bub k

ă 1973, ã t ế u ấy p s 3 ạ H v 8 loại

H M trường nuôi cấy ch yếu sử dụng MS (1962) hoặc môi trường

y ư ó ải biên [34] Nă 1975, St w rt v cộng s t ế ả

ồ b ể tạ r sẹ , k ó s t ột v y tr quá

tr u ấy Tuy á sẹ rất k ó tá s , s u ột t ờ u ấy

ữ sẹ y sẽ ết V ý y ầu ết á u về u ấy

mô Paphiopedilum ều sử ụ uồ vật ệu b ầu từ ạt [63]

Kết quả nghiên c u c a Ding và cộng s (2004) về ả ưởng s chín c a hạt giố , trường nuôi cấy, nguồn carbon và các chất phụ gia hữu ơ ến s

nảy mầm, phát triển protocorm c a lan P.armeniacum ã t ấy khi sử dụng

hạt giố ạt 200 ngày tuổi tỷ lệ nảy mầm c a hạt ạt cao nhất trong khi tỷ lệ nảy mầm c a hạt sau thụ phấn 300 ngày là thấp nhất Đ ều này là do sau khi thụ phấn kéo dài thì hạt có hiệ tượng hình thành vỏ ượ qu sát ư i kính hiển

v v ó ã ă ản s hấp t u ưỡng c a hạt làm cho tỷ lệ nảy mầm giả á kể [40]

Theo Liu và cộng s (2006) thì loài lan Hài P.armeniacum có khoảng thời

gian từ khi hạt nảy mầ ến khi hình thành cây phải mất 4 ă [53] Những nỗ

l ể tạo ra các khối mô sẹo c a lan Hài từ á ạn gố , t ã k t công Tuy nhiên, một v H ã t tr v ệc tạo ra protocorm, mô sẹo, chồi, hạt Đ ều ó ch ng tỏ rằng lan Hài lai dễ ơ s

v i các loài bả ị D ó, việc nhân giống các loài lan Hài ch yếu ạt ược bằng cách tạo ra s cộng sinh c a hạt ể thuận lợi cho s nảy mầm c a hạt trong nuôi cấy mô [26], [32], [34]

Kết quả nghiên c u c a Lee (1998), Ding và cộng s (2004) cho thấy ảnh ưởng c a s trưởng thành hạt giố ến s nảy mầm phụ thuộc vào loài S nảy mầm c a hạt tươ ối thấp do nộ ũ k p át tr ển trong quá

Trang 28

19

trình phát triển c a hạt, ơ ữa vỏ hạt rất mỏng có thể k ể bảo vệ phôi từ s khô hạn S hình thành c a một l p biểu bì trên bề mặt phôi có thể

ảm bả uy tr ộ ẩm cho các tế b p ũ ư bảo vệ s tá ộng c a

ều kiện vật lý Tuy nhiên l p biểu bì làm giảm tỷ lệ nảy mầm c a hạt trong

ống nghiệm [48], [53] Theo Lee (1998) s nảy mầm c a loài P.delenatii tố ưu

tại thờ ểm 150 ngày sau thụ phấn (68%), tỷ lệ nảy mầm giảm mạnh khi hạt thu

ở 210 ngày sau thụ phấn do khi này hạt ã í ầy Ở 150 ngày sau thụ phấn, l p ut ượ t ầy và các tế b ã ã t k

b , ó p p s hấp t u ưỡng tốt nhất [47]

Chen và cộng s (2004a ã u s hình thành chồi tr c tiếp từ

mảnh lá c a các loài lan Hài lai Paphiopedilum phiIippinense (lai PH59 và

PH60) Mảnh cắt á ã tr c tiếp hình thành các chồi bất ịnh từ các vùng vết

t ươ tr v 1 t á , k u ấy tr trường MS bổ sung 2,4-D (0, 4,52 và 45,25 microM) và TDZ (0, 0,45, 4,54 và 22,71 M) Hai loại mảnh cắt (mảnh cắt lá nguyên vẹn dài 1,5 cm và mảnh cắt á 0,5 ược sử dụng Trong con lai PH59, khi bổ su 4,54 r M TDZ tă số ượng chồi trung bình từ các mảnh cắt lá Trong con lai PH60, 4,52 μM 2,4-D cộng v i 0,45 μM TDZ ã t ú ẩy s hình thành chồi tr c tiếp từ các mảnh cắt lá Cây con khỏe mạnh có 1-3 rễ nhậ ược sau khi chuyể trường không có hoóc môn trong 22 tháng Nhữ y y ược thích nghi trong nhà kính và phát triển tốt v i tỷ lệ sống 100% [35]

Các kết quả nghiên c u về thành phần mô trường nuôi cấy ến s nảy mầm

c a hạt lan Hài c a Lee và cộng s 2010 ã t ấy có mối quan hệ giữa ượng muố k á tươ ối thấp và nồ ộ N v ơ tr trường KC và

VW (nồ ộ muối khoáng KC: 13,42 mM; WV: 16,3 mM; nồ ộ N v ơ KC: 12,25 mM; VW: 3,78 mM ) S nảy mầ ạt cao nhất tr trường

KC Hiệu quả kích thích s nảy mầm c a hạt tr trường KC do có một

ượ x tươ ối cao nồ ộ (4,23 mM) so v i VW (1,94 mM), và ¼

MS, ½MS (0,75 và 1,5 mM) Việc cung cấp canxi ản ưở ế tă trưởng

Trang 29

20

và s phân chia nhân c a th c vật Pr t r t u ược trên VW l ơ tr ½

MS, do nồ ộ p sp t tươ ối cao (4,74 mM) c a VW so v i ¼ MS và

½ MS 0,32 M v 0,62 M v KC 1,84 M P sp t ược hấp thu bởi

rễ ã kí t í tă trưởng protocorm [49]

Khi nghiên c u về ả ưởng c a nguồ rb k á u ến s nảy

mầm c a hạt lan Hài loài P.armeniacum và P.micranthun, Chen và cộng s

(2004b) ã ận thấy s nảy mầm c a hạt ạt cao nhất tr trường có bổ sung glucose và cao gấp 2 lần so v trường có saccarose [36]

Theo Ng CY và Saleh NM (2011), s nhân giống c a P Rothschildianum

ạt ược thông qua s hình thành in vitro c a các protocorm th cấp (PLB) từ

PLB sơ ấp phát triển từ mô sẹo có nguồn gốc từ thân PLBs ược nuôi cấy trên trườ ½ MS ược bổ sung v i các nồ ộ khác nhau (1,0, 2,0, 3,0 và 4,0 μM) c BA v k t ể cảm ng PLB th cấp Số ượng PLB th cấp cao nhất

ượ t tr trườ ½ MS ược bổ sung kinetin 4,0 μM, v i trung bình 4,1 PLB trên mỗi m u sau 8 tuần nuôi cấy Các PLB th cấp tiếp tục sinh sôi nảy nở ơ ữa và hình thành 9,5–12,1 PLB m i trên mỗi PLB th cấp sau

k ược nuôi cấy tr trường ½ MS không có chất ều s trưởng

th c vật ược bổ sung dịch chiết chuối 60 g / L chuối (BH) Những PLB bậc ba

y ã ược nuôi cấy tr trường có ch a các chất phụ gia hữu ơ k á nhau, ch ng hạ ư BH, ư c dừ , k t y v u ể tái sinh cây con Trong số các chất phụ gia hữu ơ ược thử nghiệm, việc bổ sung 20% CW

v trườ ½ MS ã ến tỷ lệ tái sinh cây con trung bình tốt nhất từ PLBs, ạt 67,9% sau 8 tuần nuôi cấy [57]

Nă 2011, L v á ộ s ũ ã tá s ồ từ sẹ y

ỉ từ ụ P deperle v P armeni Tuy nhiên, ầ rất ều

t ờ ể y H r v vậy p ươ p áp y k ệu quả ơ

á p ươ p áp k á [51] Theo nghiên c u c a Luan VQ và cộng s (2012) cho thấy trườ 1 2 MS ược bổ sung TDZ 0,5 mg/l và NAA 0,1 mg/L là

phù hợp nhất cho s tă s ồi nụ c a P delenatii và P callosum [53]

Trang 30

Kết quả u Zeng v ộ s 2013 t ấy hân giống hài Hằng

từ hạt 180 ngày sau thụ phấn (DAP) là phù hợp Hạt nảy mầm (72,67%) trên

trường có ch a NAA 0,5 mg/ , ư c dừa 10%, than hoạt tính 1,0 g/l Môi

trườ ½ MS bổ su 2,4D 5,0 mg/ l và TDZ 1,0 mg/ l p ù ợp ất tạ

mô sẹ v b ệt ó tạ pr tocorm s u 60 ảy ầ M trườ ½ MS bổ su kinetin 5,0 mg/l, BA 2,0 ặ 1,0 mg/ p ù ợp tạ ồ từ pr t r

[65] Deb CR và Jakha HY (2019), ã u nhân giống in vitro và nuôi

villosum var boxallii (Rchb F.) Pfitzer từ nguyên liệu là quả ó ộ tuổi từ 150

ế 300 DAP tr á trườ ưỡng khác nhau, có bổ sung các nguồn cacbon hữu ơ k á u, ư c dừa, than hoạt tính, NAA và BA ở các nồ ộ kết hợp khác nhau Hạt từ quả 240 DAP nảy mầm ạt 60% tr trường MS

có ch a sucrose 3%, NAA 2 μM v BA 6 μM Bổ su ư c dừa không hỗ trợ

s nảy mầm c a hạt ư ỗ trợ s phân hóa s t á ơ t ể giống protocorm (PLBs) Hạt nảy mầm chuyển thành PLBs và biệt hóa thành cây con

Cá PLB ã uyể ổi thành cây con có rễ mạ tr trườ MS ược

bổ su su r s 3% , NAA v BA tươ ng 2 v 6 μM tr ó ó t i 7 chồi / m u cấy cho mỗi chu kỳ nuôi cấy Cá y ã r rễ ược làm c ng bằng cách nuôi cấy tr trường MS 1/10 có ch a sucrose (1%) và chất nền

c ng (cát, chất hữu ơ thối rữa, mảnh gạch, than c i và phân bò khô theo tỷ lệ 1:

Trang 31

22

1: 1: 1: 1) Các cây c ược chuyển sang các bầu ch a giá thể hỗn hợp v i 65% cây cấy số sót tr ều kiện nhà kính [39]

1.3 Tron n ớc

Trư y do lan Paphiopedilum là giố ơ t ườ t t ường

ù p ươ p áp tá bụ ể nhân giố Đ y p ươ p áp ơ ản, dễ

th c hiện và cây con tách ra có tỷ lệ số ư k áp nhu cầu cây giố ười ta ít sử dụ p ươ p áp y [21]

ă L t uộ Paphiopedilum ở V ệt N P.villosum, P

tranlienianum, P.hangianum, P.malipoense, P.micranthum bằ ả ã v p

tíc t t truyề vù ITS-rDNA Kết quả p tí ố qu ệ ữ

các loài trong chi Paphiopedilum tr ơ sở p tí t t truyề ạ

ITS-rDNA 87 tr t t ấy á y t 7 ó ư tươ t ư u C x t 1997 T v ó, á tá ả t u

Khi nghiên c u ạng di truyề H Đốm (Paphiopedilum

concolor Pfitzer) bả ịa c a Việt Nam (2009), tác giả Khuất Hữu Trung và

cộng s ã ậ x t: L H Đốm (P concolor Pfitzer) bả ịa c a Việt

Trang 32

23

Nam rất ạng và phong phú Các m u giống thu thập tại các vùng sinh thái

k á u ều ó á ặ ể ặ trư r về hình thái Kết quả phân tích bằng k thuật RAPD – PCR chỉ ra hệ số tươ ồng di truyền c a các m u Hài

Đố ộng từ 0,56 ến 0,94; 16 m u H Đốm nghiên c u ược phân

t 6 ó k á u P ươ p áp tả á ặ ể t á v p ươ pháp á á truyền ở m ộ ADN có thể bổ sung và hỗ trợ l n

u ể công việc phân loạ ư i loài trở í xá ơ , p ục vụ cho công tác bảo tồn, khai thác và sử dụng một cách có hiệu quả các nguồn gen lan Hài

bả ịa c a Việt Nam [30]

Dương Tấn Nh t và cộng s 2005, 2007 ã ố ược loài lan Hài

Hồng (Paphiopedilum delenatii) một ặc hữu c a Việt Nam bằng k

thuật gây vết t ươ ơ i, nuôi cấy lỏ v k ốt thân có ch a mắt ể tái sinh chồi từ việc sử dụng các hạt lan sáu tháng tuổ ược nuôi cấy trên môi trường Knudson C kết hợp v i việc gây vết t ươ v u ấy tr trường

lỏ ã t u ược 5,2 chồi/m u b ầu khi nuôi cấy tr trường MS có bổ

su TDZ 1,0 C á y s u k ượ k ạn thân bằng cách sử dụng ánh sáng trắng c è uỳ qu v á sá ỏ c è LED, ược cắt thành từ ốt rồi nuôi cấy tr trường MS có bổ sung các chất ều tiết

s trưởng khác nhau Kết quả cho thấy tỷ lệ tạo chồi cao nhất (75%) khi môi trường có bổ su BA 2 , tr trường có bổ sung Zeatin 1,5 mg/l hoặc TDZ 1,5 mg/l thì cho chất ượng chồi tốt nhất [22], [23], [60], [61]

Đặ Xuyế N ư v ộ s 2006 ã ố t loài lan hài quý: Hài Hằng ặc hữu Việt Nam) và Hài T Đả ặc hữu Đ Dươ bằng p ươ pháp gieo hạt trong ống nghiệm [8] và k thuật gây vết

t ươ tr y tr ống nghiệm Hai loài lan này nhân giống rất khó vì hạt nhỏ, dài chừng 1 – 2 mm, rộng chừng 1mm, ch a rất ít và hầu ư k có chất

ưỡ ể tạ ều kiện cho hạt nảy mầ D ó ếu gieo hạt trong môi trườ ất hạt rất dễ bị mất mát và khó nảy mầm Từ những kết quả ạt ược, nhóm nghiên c u ã x y ược qui trình nhân giống hai loài lan Hài quý

Trang 33

24

trên bằ p ươ p áp ieo hạt trong ống nghiệ Đồng thời họ ũ t r

p ươ p áp tá ầ ư ột biện pháp bổ su ể nhân giống Hài Hằng và

H T Đảo Không dừng tạ ó, á k ọ ã u thành công việc nuôi trồng nhữ y ó tr tr vườ ươ [21]

Trong nghiên c u c Vũ Quốc Luận và cộng s (2014) về lan Hài Hồng cho thấy các chồi non lan Hài Hồ ó 4 á ược cấy v trường SH có bổ sung BA 0,5 mg/l; NAA 0,5 mg/l; sucrose 30 g/l; agar 9,0 g/l; than hoạt tính 1,0 v ượ u tr ều kiện che tối hoàn toàn trong 4 tháng nhằm kéo dài

á ốt t , s u ó ượ ư r ều kiện chiếu sá t 2 t á ể lá tổng hợp diệp lục tố v á ă ượng cần thiết cho cây Kết quả cho thấy các chồi ược kéo dài trung bình 10,5 cm, v i số lá m i hình thành trung bình 5 lá/chồ , tươ ng v 5 ốt/chồ t u ượ s u 120 y u tr ều kiện tối

S u ó á ồ ượ ư s ều kiện chiếu sáng 60 ngày, các chồi non tiếp tục hình thành lá m i tuy nhiên không nhận thấy có s p ốt Sau 180 ngày nuôi cấy các chồ ược cắt t 5 ốt riêng biệt v i 1 lá và 1 rễ, riêng phầ ỉnh chồ ược giữ nguyên v i 3 lá và 2 rễ Cuố ù á ốt t ược trồng trên giá thể d Đ L t u ược kết quả cao nhất ở vị trí ốt thân số 1 v i tỷ lệ sống sót (100%) sau 12 tháng [15]

Hoàng Thị Giang và cộ s 2010 u ố in vitro và nuôi trồ ố H P hangianum perner Gurss (Hài Hằng) Kết quả u

cho thấy, trường nhân nhanh protocorm và tạo chồ trường RE có bổ

su ư ừ 150 v uố í 100 ệ số ất (4,3 lần)

Bổ sung NAA 0,4 mg/l – 0,6 v trường cho khả ă r rễ tốt ất

Cá kết quả thí nghiệ vườ ươ t ấy, y ạt tiêu chuẩ r vườn

ươ 3 – 4 cm, có từ 3 – 4 lá, 4 – 5 rễ [5]

Ở Việt Nam, nhóm tác giả Averyanov, Phillip Cribb, Phan Kế Lộc và Nguyễn Tiến Hiệp (2004) ã ó ững nghiên về mặt th c vật họ ối v i lan Hài Việt Nam thông qua những chuyến khảo sát th c tế Trong cuố sá “L

Trang 34

25

Hài Việt N ” ó tá ả ã i thiệu k á ầy và chi tiết các loài lan Hài

có ở Việt N ù á á á về th c trạng c a các loài này [1]

T u N uyễ T ị Sơ v ộ s 2012 , k u ấy ạt

từ quả n Dendrobium fimbriatum Hook 3 thá tuổ t ấy trườ t í

ợp ảy ầ v p át s pr t r ạt trườ MS bổ su

ư ừ 100 ml/l, sucrose10 g/l, agar 6,0 ít; M trườ proto r tốt ất trườ KC 100 ND, 10 sucrose, 60g khoai tây, 6,0g agar ít trườ ; M trườ t í ợp ất ồ v tr

là MS bổ su ư ừ 100ml/l, sucrose 20g/l, uố í 60g/l, agar 6,0g/l; Môi trườ tạ y ỉ RE bổ su su r s 10g/l, THT1g/l, agar 6,0g/l [25]

N uyễ T ị Cúc v á ộ s (2014) ã u ả ưở b

ó ợp ất ữu ơ k á u: ó uố , k t y, ư ừ ; ó

p pt , tr pt , bột ấ v ó tả sp ru quá tr s h

trưở v p át tr ể H Hồ Paphiopedilum delenatii) in vitro Kết

quả t ấy, ả b ó ợp ất ữu ơ ều ó tá ụ tă số ượ

Nguyễn Thị Tình và cộng s (2018) ã u ả ưởng c a môi trường nuôi cấy ơ bản, chất ều s trưởng th c vật v AC ến khả ă

vi nhân giống c a lan P vietnamense Đã xá ịnh rằng HgCl2 0,2% có thể ược

sử dụ tr v 5 ế 10 p út ể khử trùng chồi nách c a P vietnamense,

t u ược 65,55% m u sạch, trường 1/2 MS bổ sung BA 2,0 mg/l và NAA

Trang 35

26

1,0 mg/l, cho khoảng 2,85 chồi/m u, trường thích hợp nhất ể tái sinh và nhân chồi Ngoài ra, kết quả ũ ỉ ra rằng NAA 0,5 mg/l và THT 1,0 g/l cho khả ă tạo rễ tốt nhất (88,89%) [28]

N uyễn Phúc Huy v ộ s (2019) ã u ả bộ lan Hài

P villosum từ á ồ in vitro Cá ồ 1,5 ó uồ ố từ á

ốt ầu t tr trườ bổ su TDZ 0,5 ượ tr u ị

ở á ồ ộ v t ờ ượ k á u v s u ó ượ uyể s trườ r rễ Tỷ ệ ả bộ ạt 19,88% k xử í 50 μM

Trang 36

27

CHƯƠNG 2 VẬT LIỆU VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.1 Đối tượng và vật liệu nghiên cứu

- Đố tượng nghiên c u: Giống lan Hài Đốm khoẻ mạnh, sạch bệ , ược

ưu ữ tạ vườn bảo tồn lan c a Khoa Công nghệ sinh học, Trườ Đại học Khoa học Thái Nguyên

- Vật liệu nghiên c u: Vật liệu cho nhân giống in vitro gồm hai loại là: (1)

Chồi non khoảng 2 tháng tuổi m i tái sinh từ rễ cây lan Hài Đốm; (2) Quả lan

H Đố ược thu thập từ các cây lan H Đốm nuôi trồng tạ vườn bảo tồn lan Hài c trườ Đại học Khoa học Thái Nguyên

Trang 37

28

2.2 Địa điểm và thời gian nghiên cứu

- Đị ểm: Thí nghiệ ược tiến hành tại phòng Nuôi cấy mô tế bào th c vật, Khoa Công nghệ sinh học, Trườ Đại học Khoa học, Đại học Thái Nguyên

- Thời gian nghiên c u: Từ 01/2019 ến 11/2020

2.3 Hóa chất và thi t bị nghiên cứu

2.3.1 óa chất

Bảng 2.1: Hó ất u

Trang 38

29

2.3.3 Dụn cụ

P , , k , t , ĩ p ptr , ố , ố , è ồn, giấy thấm, bình nuôi cấy, túi nilon

2.4 Phương pháp nghiên cứu

Cá bư c nghiên c u ược tóm tắt t sơ ồ sau:

Hình 2.2: Sơ ồ thí nghiệm

2.4.1 Ph n ph p khử trùn ch i non

M u là các chồi non thu về rửa sạ ất át ư v ư c chảy, s u ó rửa bằng xà phòng loãng, tiếp theo rửa sạch xà phòng, mang vào box cấy ể khử trùng M u ược ngâm trong dung dịch cồn 70% trong 30 giây, tráng lại bằng

ư c cất khử trùng 3 lần, tiếp t ược khử trùng bằng HgCl2 0,1% trong các khoảng thời gian 10 phút, 12 phút và 15 phút có bổ sung vài giọt Tween 20, sau mỗi lần khử trùng rửa lại m u bằ ư c cất khử trùng nhiều lần Sau khi khử trùng, m u ược cấy trườ ã uẩn bị trường MS hoặc MS bổ

Ngày đăng: 12/03/2022, 10:23

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng 2.1: Hó    ất          u - (Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp nhân giống in vitro cây lan hài đốm (Paphiopedilum concolor) ở Thái Nguyên
Bảng 2.1 Hó ất u (Trang 37)
Hình 2.2: Sơ  ồ thí nghiệm - (Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp nhân giống in vitro cây lan hài đốm (Paphiopedilum concolor) ở Thái Nguyên
Hình 2.2 Sơ ồ thí nghiệm (Trang 38)
Bảng 3.2. Hiệu quả c a chế  ộ khử trù    ối v i quả l   H   Đốm sau 4 tuần - (Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp nhân giống in vitro cây lan hài đốm (Paphiopedilum concolor) ở Thái Nguyên
Bảng 3.2. Hiệu quả c a chế ộ khử trù ối v i quả l H Đốm sau 4 tuần (Trang 44)
Bảng 3.3. Ả    ưởng c a tuổi quả v      trường t i khả  ă    ảy mầm c a hạt - (Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp nhân giống in vitro cây lan hài đốm (Paphiopedilum concolor) ở Thái Nguyên
Bảng 3.3. Ả ưởng c a tuổi quả v trường t i khả ă ảy mầm c a hạt (Trang 46)
Hình 3.1. Tá  s    L   H   Đốm bằ   p ƣơ   p áp       ạt. - (Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp nhân giống in vitro cây lan hài đốm (Paphiopedilum concolor) ở Thái Nguyên
Hình 3.1. Tá s L H Đốm bằ p ƣơ p áp ạt (Trang 48)
Hình 3.2 . Ả    ưởng c a BAP kết hợp v   NAA  ế  s    trưởng c a chồi lan Hài - (Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp nhân giống in vitro cây lan hài đốm (Paphiopedilum concolor) ở Thái Nguyên
Hình 3.2 Ả ưởng c a BAP kết hợp v NAA ế s trưởng c a chồi lan Hài (Trang 53)
Bảng 3.5. Ảnh  ưở        ồ    ộ BAP  ế  k ả  ă          ồ  v  s    trưở - (Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp nhân giống in vitro cây lan hài đốm (Paphiopedilum concolor) ở Thái Nguyên
Bảng 3.5. Ảnh ưở ồ ộ BAP ế k ả ă ồ v s trưở (Trang 55)
Hình 3.3. Chồi lan Hài Đốm s    trưở   tr       trường bổ sung BAP ở các - (Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp nhân giống in vitro cây lan hài đốm (Paphiopedilum concolor) ở Thái Nguyên
Hình 3.3. Chồi lan Hài Đốm s trưở tr trường bổ sung BAP ở các (Trang 56)
Hình 3.4. Chồi lan Hài Đốm s    trưở   tr       trường bổ sung BAP ở các - (Luận văn thạc sĩ) Nghiên cứu phương pháp nhân giống in vitro cây lan hài đốm (Paphiopedilum concolor) ở Thái Nguyên
Hình 3.4. Chồi lan Hài Đốm s trưở tr trường bổ sung BAP ở các (Trang 57)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm