Giám đốc bộ phận buồng Trợ lý Trưởng nhóm thư ký Phụ trách kho đồ vải Trưởng nhóm/Giám sát VS công cộng Trưởng nhóm/ Giám sát giặt là Trưởng nhóm hoa, cây cảnh Trưởng nhóm/Giám s
Trang 23.1 Tổ chức BP buồng KS
3.1.1 Chức năng, nhiệm vụ của BP buồng
3.1.2 Mô hình tổ chức của BP buồng
3.1.3 Nhiệm vụ của một số chức danh quản lý
và nhân viên
DHTM_TMU
Trang 33.1.1 Chức năng, nhiệm vụ của BP buồng
Buồng KS: Nơi để khách lưu trú trong thời gian nhất
định với mục đích nghỉ ngơi hoặc làm việc.
• BP buồng: chịu trách nhiệm làm sạch, bảo dưỡng
các buồng khách, các k/v CC, các k/v DV; cung cấp các DV đa dạng cho khách
Hoạt động PV của BP buồng
- C huẩn bị đón khách;
- Đón khách và bàn giao buồng;
- PV khách trong thời gian lưu trú
- Nhận bàn giao buồng và tiễn khách
Trang 4 Đặc điểm HĐ PV buồng
1 Phức tạp
2 Có nội dung kỹ thuật
3 Nhiều công việc mang t/c thủ công, đơn điệu,
vất vả
4 Ít giao tiếp với khách, thường xuyên tiếp xúc
với tài sản của khách;
5 Có sự phối hợp chặt chẽ trong BP và với các
BP khác Phạm vi HĐ rộng, tại các KV khác nhau của KS
3.1.1 Chức năng, nhiệm vụ của BP buồng
DHTM_TMU
Trang 61. Đảm bảo VS, mỹ quan: Lau dọn buồng khách và khu vực công
cộng; chăm sóc cây cảnh; chăm sóc và bảo dưỡng các tòa nhà
2. PV các DV thuộc BP buồng
3. Phổ biến nội quy kiểm tra và & hướng dẫn khách SD TTB
4. Đảm bảo đồng phục, đồ vải, đồ giặt, là của khách (giặt, bổ sung)
5. Quản lý thông tin (khách, buồng, CF BP)
6. Bảo dưỡng TTB và đồ đạc; mua trang thiết bị, đồ dùng vật dụng
có liên quan
7. Quản lý vật thất lạc và tìm thấy
8. Quản lý chi phí
9. Đảm bảo an ninh, an toàn
10. Đoàn kết, học hỏi, cải tiến PP làm việc, tâm huyết
Nhiệm vụ BP buồng 3.1.1 Chức năng, nhiệm vụ của BP buồng
DHTM_TMU
Trang 7Nhân viên giặt là
KS quy mô nhỏ
DHTM_TMU
Trang 8KS quy mô vừa 3.1.2 Mô hình tổ chức tại BP buồng
Trưởng bộ phận buồng
Trưởng nhóm/Giám sát khu công
cộng
Trưởng nhóm/ Giám sát khu giặt là
NV giặt là
NV
vệ sinh công
cộng
Văn phòng và phụ trách
Trang 9Giám đốc bộ phận buồng
Trợ lý
Trưởng nhóm thư ký
Phụ trách
kho đồ vải
Trưởng nhóm/Giám sát VS công cộng
Trưởng nhóm/ Giám sát giặt là
Trưởng nhóm hoa, cây cảnh
Trưởng nhóm/Giám
sát phục vụ
phòng
NV cắm hoa
NV cây cảnh
Trực tầng
NV Dọn phòng
- Minibar
NV giặt là
NV đồng phục
NV
vệ sinh công cộng
NV Văn phòng
và phụ trách đồ thất lạc
NV
kho
KS quy mô lớn
DHTM_TMU
Trang 106- Giám sát khu vực công cộng
7- Nhóm nhân viên vệ sinh công cộng
8- Giám sát giặt là
9- Nhóm nhân viên giặt là
10 Trưởng nhóm hoa và cây cảnh
11 Nhân viên chăm sóc hoa và cây cảnh
12 Nhân viên cắm hoa
13 Trưởng nhóm kho
14 Nhân viên kho
3.1.3 Nhiệm vụ của các chức danh ở BP buồng
DHTM_TMU
Trang 113.1.3 Quản lý lao động tại BP buồng
1 Xác định nhu cầu lao động
2 Tuyển dụng lao động
3 Bố trí và sử dụng lao động
4 Đào tạo và đánh giá lao động
DHTM_TMU
Trang 12 KN: là xác định số lượng, cơ cấu và chất lượng lao động cần thiết ở từng vị trí nhằm đáp ứng nhu cầu hoạt động bình thường của BP buồng trong từng thời kỳ
Căn cứ
Cách tính
Số nhân viên dọn buồng ca sáng: A
Số nhân viên dọn buồng ca chiều: B
Số nhân viên trực đêm: C
Số nhân viên 1 ngày: D = A + B + C
Số ngày nghỉ của 1 NV/năm: E = 52 + 10 +1 + 12 = 75 (ngày/năm)
Tổng số ngày nghỉ của tất cả nhân viên :
Số NV theo công suất : H’ = % x H (người)
Xác định nhu cầu lao động tại BP buồng
DHTM_TMU
Trang 13 Nghiệp vụ chuyên môn (kỹ năng vận hành)
Trang 14Phân công lao động tại BP buồng
YC của KH, đồng thời giảm thời gian và CF, tối đa hóa lợi ích tại BP buồng
Yêu cầu: Đúng người – đúng việc, phân cấp,
phân quyền, đảm bảo hợp tác, hiệu quả
Căn cứ phân công lao động
Hình thức: kiêm nhiệm, chuyên môn hóa
DHTM_TMU
Trang 15Phân ca làm việc tại BP buồng
105 - Yêu cầu
- Trách nhiệm phân ca
- Nội dung: Từ định mức và t/chất CV của BP lễ tân
phân công số lượng NV hợp lý
- Phân ca cụ thể:
+ Tính chất CV: Phức tạp, liên tục 24/24, chủ yếu là đón tiếp và làm thủ tục cho khách, tiến hành chủ yếu vào khoảng12h trưa CV chia làm 7 KV với t/c CV cụ thể
+ Phân công số NV phù hợp theo từng ca: 3 ca, nhiều
NV ca sáng, ca chiều và đêm ít NV hơn, bố trí ca giữa,
ca gãy khi đông khách hoặc theo sự kiện; Có thể phân
cặp, luân chuyển k/v, ca LV (lần/tháng hoặc quý)
DHTM_TMU
Trang 16 KN: là quá trình liên kết các HĐ của những NV, nhóm chuyên trách hoặc giữa BP buồng với các BP khác nhằm tạo ra sự đồng bộ, nhịp nhàng trong HĐ PV và đạt mục tiêu của BP buồng cũng như của KS
Mục đích
Phương cách phối hợp: thông qua phối hợp thông tin
B/chất MQH phối hợp: góp phần,liên tục,tương hỗ
xoay chiều
Phối hợp PV tại BP buồng
DHTM_TMU
Trang 17 Đào tạo định hướng giúp NV hiểu hơn về HĐ cũng
Đối tượng: NV mới, NV có kỹ năng nghiệp vụ kém
- Mục đích: đảm bảo NV LV hiệu quả
- Người HD: Trưởng BP, GS hoặc NV lâu năm
- Nội dung HD: Hướng dẫn NV làm đúng việc
DHTM_TMU
Trang 18Giám sát kiểm tra hàng ngày
• Kiểm tra trước khi phục vụ
• Kiểm tra trong quá trình làm việc
• Kiểm tra sau ca tác nghiệp
Giám sát và đánh giá lao động tại BP buồng
DHTM_TMU
Trang 193.1.5 Quản lý CSVC ở BP buồng
3.1.5.1 Các khu phòng dịch vụ tại BP buồng
Khu vực hoạt động của BP buồng
Trang 20Kiểu MB Nội dung Mục đích
thuận tiện cho các NV
- Tạo thuận lợi cho khách khi SD DV buồng
- Giảm CF vận chuyển TBDC, hoá chất, vật phẩm
- Tăng năng suất LĐ
Kho hàng Kho tầng hay thiết bị chứa
đựng: các thiết bị đồ dùng được dự trữ với số lượng vừa phải, xếp trên giá, kệ theo trật
tự hợp lý
- Tăng năng suất LĐ
- ĐB CL, thuận tiện, an toàn
- Tiết kiệm CF
Bố trí mặt bằng khu vực buồng
Các hình thức bố trí mặt bằng KV buồng
DHTM_TMU
Trang 21… Là tổ chức không gian, xếp đặt TTB, đồ dùng phòng khách
- Đủ SL, đúng CL TTB đồ dùng theo loại, hạng buồng
- Phù hợp đặc điểm loại, hạng buồng (S, thiết kế, t/c, MĐSD)
- Tiện dụng cho khách, tiện lợi cho NV, bảo vệ tốt TS
- Gọn, đẹp, cân đối; thuận gió, ánh sáng; đồng bộ, đồng kiểu
- Hạn chế tối đa di chuyển TTB trong phòng
Bài trí buồng
Yêu cầu:
- Đủ TTB theo nhu cầu SH
- Thuận tiện cho nhiều đối tượng khách SD
- Tiện cho NV VS hàng ngày
- Đảm bảo an toàn về tính mạng và tài sản (khách, NV)
Bài trí buồng phù hợp với SD của khách và cung ứng DV
DHTM_TMU
Trang 223.1.5.2 Quản trị trang thiết bị, vật dụng
Trang 23 Các chất liệu vải thường được SD
XĐ nhu cầu hàng vải (căn cứ, loại hàng vải, cơ số, số
lượng, chất lượng)
Quản lý thu gom, cấp phát, SD và bảo quản hàng vải
Quản lý hàng vải
Số lƣợng hàng vải = Định mức số lượng hàng vải
cho 1 buồng x Cơ số SD hàng vải x Số buồng x
Công suất buồng x Hệ số chu kỳ thanh lý đồ vải
DHTM_TMU
Trang 24Số lƣợng hàng đặt buồng
trong kỳ
số ngày trong kỳ
Số khách
TB mỗi phòng
Số buòng theo kế hoạch
Công suất buồng
x
x
x
Số lượng hàng đặt buồng trong 1 ngày
Số lƣợng hàng đặt buồng dự trữ tại kho tầng: đủ hàng đặt buồng cho 1 tuần
Quản lý hàng đặt buồng
DHTM_TMU
Trang 253.1.5.3.Quản lý dụng cụ, thiết bị làm vệ sinh
Dụng cụ làm vệ sinh
Thiết bị làm vệ sinh
Quản lý việc SD dụng cụ, thiết bị làm vệ sinh
DHTM_TMU
Trang 26 KN
Yêu cầu
Căn cứ
Nguyên tắc SD TB,DC
Phân công quản lý TB,DC:
Kế hoạch sử dụng thiết bị, dụng cụ và chi phí
DHTM_TMU
Trang 27Cách tính nhu cầu hóa chất SD ở BP buổng: Căn cứ
lượng tiêu dùng thực tế kỳ trước; (±) theo sự tăng giảm số buồng
DHTM_TMU
Trang 283.2 Quản trị và vận hành tại các khu vực thuộc BP buồng
3.2.1 Quản trị và vận hành VS KV buồng khách 3.2.2 Quản trị và vận hành VS khu vực công cộng
DHTM_TMU
Trang 293.3.1 Quản trị và vận hành
VS khu vực buồng khách
DHTM_TMU
Trang 30• Thực hiện đúng trình tự, việc làm sau không a/h đến việc làm trước và phải nâng cao được năng suất LĐ
Trên trước, dưới sau, trong trước, ngoài sau, sạch trước, bẩn sau
Khi làm VS các BP ở trên cao, phải có ghế hoặc thang
Khi làm VS,
Hạn chế tối đa việc di chuyển thiết bị,
Không gây ra tiếng động, không làm biến dạng hay sứt mẻ thiết bị;
Trang 31Nhân sự làm VS buồng
Phiếu công tác (Work sheet)
- Thông tin: tên NV, số lượng buồng, tình trạng buồng
- Đọc và hiểu rõ các thông tin trên bảng theo dõi phòng khách
- Ghi phiếu các thông tin trong quá trình LV:
- Đồ vải SD
- Đồ vật mất, hỏng, YC của khách, điều bất thường
- Giờ vào và ra khỏi phòng
- Đánh dấu phòng đã dọn
- Cuối ca, nộp phiếu có chữ ký NV,
GS cho thư ký phòng tại phòng trực phòng
Trang 32Hoá chất và dụng cụ vệ sinh xếp vào hộp hoặc giỏ, đặt ở đầu xe phía bao đựng rác
Nguyên tắc: Gọn gàng, tem
nhãn quay về phía NV và dễ đọc
để tiết kiệm thời gian và dễ lấy
Tầng 1: Xếp đồ nặng: máy hút bụi để chắc chắn, ga xếp đường sống gấp quay ra ngoài, mép ga quay vào trong
Tầng 2: Xếp khăn các loại, đường sống gấp ra ngoài, mép khăn quay vào trong Túi đựng đồ
vải bẩn và túi đựng rác gắn vào hai đầu
DHTM_TMU
Trang 33Quy trình làm VS buồng khách trả
Đẩy xe đến trước cửa
buồng
Vào buồng khách
Ghi sổ
Làm vệ sinh
buồng ngủ
Kiểm tra
Làm vệ sinh buồng
vệ sinh
Ra khỏi
buồng
DHTM_TMU
Trang 344- Kiểm tra minibar và thu
8- Thay nước bình hoa, tưới cây
9-
Làm giườn
g theo mùa*
7- Kiểm tra đồ giặt là không
Quy trình làm VS buồng ngủ
DHTM_TMU
Trang 351 Chọn
đồ vải
2 Trải tấm lót đệm
4 Trải ga trên
5 Trải mền đắp
3 Trải ga dưới
8 Vuốt, dắt
ga và chăn
6 Gấp góc phong bì*
7 Gấp ga trên và chăn
9 Lồng và đặt gối
10 Trải tấm
phủ giường
Các bước sắp xếp giường
DHTM_TMU
Trang 36Vệ sinh bồn rửa
và vật dụng
vệ sinh
Thu gom khăn
Mở nắp
xả nước bồn cầu
Bổ sung các đồ dùng
Đổ rác, thay túi đựng rác
Vệ sinh bồn cầu
DHTM_TMU
Trang 37VS phòng khách đang lưu trú
Vào phòng khách
Làm vệ sinh phòng ngủ
TG: 20 phút, VS
Bổ sung hàng đặt phòng, tôn trọng các sở thích của KH
DHTM_TMU
Trang 38 Quy trình làm VS buồng trống sạch, kéo dài 2 phút
Ca sáng kiểm tra thực tế để đối chiếu với cập nhật
sổ
NV ca chiều làm VS: lau bụi, gạt nước bồn cầu, thay khăn theo quy định, Quy trình cụ thể:
• Vào buồng
• Kiểm tra đồ vải và trang trí lại giường
• Lau bụi các đồ nội thất
• Kiểm tra các đồ dùng và bổ sung nếu cần thiết
• KT toàn bộ TB điện ĐB h.động tốt và để chế độ chờ hoặc tắt
Trang 394 Sửa lại gối, đặt
cân đối giữa giường
5 Đặt áo ngủ và thiếp
chúc ngủ ngon
6 Đóng cửa sổ,cửa ban
công, kéo kém dày 7. Đặt dép, chuyển
báo, gạt tàn
8 Đổ rác nếu có và chỉnh lại bàn LV
9 Bổ sung minibar; đặt phiếu ăn sáng
10 Điều chỉnh điều
hoà không khí
11 Bật đèn ngủ, tắt đèn bàn
12 Kiểm tra
và ra khỏi buồng
DHTM_TMU
Trang 40Kiểm tra buồng
Trưởng BP buồng, GS và người có trách nhiệm
Mục tiêu: hoàn thiện thiếu sót sau quá trình làm
phòng để cung cấp DV CL, để biết k/v cần VS đặc biệt và TB cần bảo trì, không để soi mói
Kiểm tra sau khi NV dọn phòng: GS kiểm tra sau
khi NV dọn phòng và chuyển tình trạng phòng
từ trống bẩn trống sạch
Kiểm tra trước khi đưa KH vào buồng : NV quan
hệ KH kiểm tra ĐB CL và tiêu chuẩn phòng
Quy trình kiểm tra: VÒNG TRÒN, ghi chép vào sổ
DHTM_TMU
Trang 41Kiểm soát một số quy trình bổ sung
Kiểm soát VSV gây hại trong phòng khách
Kiểm soát quy trình kết thúc ca LV Quy trình:
Nội dung kiểm soát DHTM_TMU
Trang 42Kiểm
tra
minibar
Lập hoá
hoá đơn
Ghi phiếu/sổ Nhận
hàng
Đặt minib ar
DV minibar khi dọn buồng khách đang lưu trú
Cần kiểm soát danh mục, chất lượng và thời hạn SD;
Ghi chép SD của KH (tình huống);
Bổ sung, sắp xếp và VS thường xuyên
DHTM_TMU
Trang 43Kiểm
tra
minibar
Lập hoá đơn
Nộp hoá đơn
Ghi phiếu,
sổ Nhận hàng
Đặt minib ar
Nh ận
thông
báo
Thông báo
lễ tân, TKB
DV minibar khi dọn buồng khách trả buồng
Kịp thời báo cho lễ tân đồ uống KH đã SD
DHTM_TMU
Trang 44Lập hóa đơn hoặc đối chiếu
Trả sổ cho thƣ ký
Báo nhân
viên
Nhận quần áo
Bàn giao
Kiểm soát một số quy trình bổ sung
khi VS buồng
DHTM_TMU
Trang 45Quy trình nhận đồ giặt là trường hợp khi làm buồng
Phát hiện
đồ giặt là
Chuyển đến phòng giặt
Trả sổ
cho thƣ ký
Nhận quần áo
Bàn giao
Lập hóa đơn hoặc đối chiếu
Nộp phòng trực
Kiểm tra, vào sổ
Kiểm soát một số quy trình bổ sung
khi VS buồng
DHTM_TMU
Trang 46Quy trình cho thuê, mượn vật dụng
(giường, nôi trẻ em, đồ dùng sinh hoạt)
Tiếp
nhận
yêu cầu
Xóa sổ mƣợn
Vào
sổ
Thu hồi
Chuyển giao
Trang 47Quy trình xử lý khi NV làm hỏng vật dụng của khách
Báo Giám
đốc phòng
Gặp lại khách
Đưa phương án giải quyết
Ghi vào
sổ của giám sát
DHTM_TMU
Trang 48Quy trình xử lý TH báo cáo vật phẩm bị mất, hỏng
Nhận thông báo
Đề nghị cấp phê duyệt
Thay mới vật phẩm đồ dùng
Phân tích nguyên nhân và dự kiến phương án
Lập phiếu báo mất hỏng
DHTM_TMU
Trang 49Kiểm soát VSV gây hại trong buồng khách
VSV (thằn lằn, muỗi, gián, nhện, rệp, ) tổn thương tâm lý và bệnh truyền nhiễm
Định kỳ, KS đã hợp đồng với công ty xử lý chuyên nghiệp bên ngoài
Nếu phát hiện báo cho thư ký buồng để có BP xử lý kịp thời
DHTM_TMU
Trang 50 Thanh máy, thang bộ và k/v cửa thoát hiểm
K/v sảnh KS, cửa kínhvà cửa sổ, cửa ra vào
Chăm sóc cây cảnh và hoa tươi
K/v quầy tiếp tân
3.3.2 Quản trị và vận hành VS khu vực công cộng
DHTM_TMU
Trang 52 Quy trình VS khu vực công cộng:
• Quy trình VS các k/v tương tự nhau: thu gom rác VS theo nguyên tắc: từ trên xuống, từ trong ra ngoài, từ trái qua phải
• Không làm VS vào giờ cao điểm
• Không đánh sàn sảnh KS vào ban ngày;
• Phải đặt bảng hiệu cảnh báo nguy hiểm khi đánh sàn ướt, quy định tần suất bắt buộc khi làm VS (mấy lần trong ca?)
• Người được đào mới được phép SD máy móc chuyên dùng
để đảm bảo đúng công dụng, LV an toàn, tránh thương vong
và tránh hỏng các đồ vật được VS
3.3.2 Quản trị và vận hành VS khu vực công cộng
DHTM_TMU
Trang 53VS lối vào KS
2 Giũ đập thảm chùi chân, quét sàn chỗ đặt thảm
3 Cạo sạch bã kẹo cao su dính trên sàn
4 Lau sạch sàn hoặc dùng máy chà sàn
5 Đẩy sạch nước trên mặt sàn
6 Làm vệ sinh cửa kính
9 Đặt lại thảm chùi chân
8 Làm sạch các rãnh cửa
7 Đánh bóng các chi tiết mạ nhôm, inox
1 Quét, hót rác ở lối ra vào, vỉa hè KS
(Tiến hành: buổi sáng, 3 tiếng lau hoặc quét sàn 1 lần)
DHTM_TMU
Trang 547 Chăm sóc cây hoa, chậu cảnh, bình hoa
10 Lau khô sàn 1-2 tiếng/lần
Lau ướt sàn tối thiểu 1 lần/ngày
DHTM_TMU
Trang 559 Hút bụi sàn, thảm sàn thang máy
10 Đóng cửa, làm
VS mặt trong cửa thang máy
11 Ra khỏi thang
máy, cất biển
“Under service”
Quy trình làm sạch thang máy
DHTM_TMU
Trang 56VS các phòng VS CC
2 Xả nước bồn cầu, bồn tiểu, phun hoá chất
3 Đổ rác, thay túi đựng rác
4 Làm sạch, lau khô bề mặt kính
6 Làm sạch bồn rửa tay, bệ, vòi nước, lỗ thoát nước
9 Bổ sung các vật dụng, viên khử mùi 2giờ/lần
8 Lau sạch sàn và các góc sàn
7 Làm sạch bồn cầu, bồn tiểu
1 Đặt biển báo “Under service”
5 Lau tường, các vật dụng gắn trên tường
10 Kiểm tra, ghi sổ
11 Gỡ biển báo
DHTM_TMU
Trang 57Quy trình làm sạch hành lang
1- Lau bụi lỗ thông gió,
8.Đổ rác, thay túi đựng
rác, làm sạch gạt tàn, ấn dấu
9.Lau sàn hoặc hút
bụi thảm hành lang - 1/2
10 Kiểm tra lại,
gỡ biển báo
VS hành lang
DHTM_TMU
Trang 58VS khu phòng làm việc của các NV BP buồng
2 Làm sạch các đường ống
3 Làm sạch mặt trong và ngoài thùng đựng nước
4 Làm sạch trong và ngoài bình nước nóng