1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu kỹ thuật công nghệ chuyển hoá các vật liệu chứa cacbon trong sản xuất cacbon hoạt tính981

144 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 144
Dung lượng 8,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

n Các tính chấ cơ học của at c cbon ạt tího nh dạng hạt b oa gồm hai đặc trưng cơ bả độ cứng và độ bềnn: chị m mu ài òn... Tron qug á t ình hấp phụ, mỗi dạng lỗ xốp mr có ột chức năng ri

Trang 1

PH ẠM NG C Ọ ANH

N GHIÊ C U N Ứ

K Ỹ THUẬT C N N Ô G GH Ệ

T RONG S ẢN XU Ấ CACBON HOẠ ÍNH T T T

CHUY N NG NH Q ÁÊ À : U TRÌNH V À HI T ẾT BỊ CÔ G NN GHỆ HOÁ ỌC H

Trang 2

L ờ i ca m đoan

TÁC GI Ả

PH M Ạ NGỌ ANH C

Trang 3

LỜI CẢM ƠN

Trướ hết cc , ho p p ôhé t i trâ tr ngn ọ cảm ơn Trường Đạ học ái B ch ho K a

Hà Nội, Việ bồi dưỡng vn à đào tạo sau đại học ã đ đào tạo tvà ạo mọi i u đ ề

kiện thuận lợi h t i h à thà h ch c o ô o n n ươ t n học tập ng rì h nghi nê cứu si h n

Cu iố cù , ôi x gửi lời cảm ơn tới c cng t in á bạn đồ g g ệp, n n hi gia ình vđ à bạn bè đã iúp g đỡ, động vi n ê t i t ng suô ro ốt u trìnhq á h tọc ậ p

T CÁ GIẢ

PHẠM NGỌC ANH

Trang 4

A Hàm lượng tro c tro gó n cac on g yê liệu an b n u n b

çè

æ

÷ø

öç

m lC o C

n&2 Lượng h nơi ước đi r ỏi l phản g akh ò ứn [mol/ hút] p

NC Số mol cac on c uyển ób h h a [kmol/h]

P1 Áp suất dòng hí itơ cấp vk N ào lò ạt hoá ho [mmH2O]

P2

Áp suất dòng ỗn h hợp í kh kh ôra khỏi l ạt òho

Trang 5

R Hằng số khí R = ,, 8 3 4 1 ÷

ø

öç

è

æ

K kmol

S Tỷ số giữa ượng ơi nước à l h v lượng C đã

SBET Diện tích b mề ặ r êt i ng [m2/g]

TA Nhiệt độ tiến h h àn phản ứng [oC]

T2 Nhiệt độ hỗn hợ k í hôp h k ra ỏi l ạt hoá kh òho [oC]

V Lưu lượng k hí CO2 cấp v o à lò hoạt á ho [ ] l

VH2O(t1) Lượng nước ở tron b ng ì cấp nước t h ại (t1) [ ] l

VH2O(t2) Lượng nước ở tron b ng ì cấp nước t h ại (t2) [ ] l

VN2(t1) Trị số thể tích khí N2đọc trên đồn h g ồ đo ại (t t 1) [ ] l

VN2(t2) Trị s ố thể tích khí N2đọc trên đồn h g ồ đo ại (t t 2) [ ] l

Trang 6

mol kJ

Trang 7

D AN MỤ H C CÁC ẢNG SỐ LIỆU B TRO G LU N N Ậ N Á

Bảng I 1: Các loạid ngu mô thường được thi u h bồi ằ g ương pháp hấp phn ph ụ trên cacbo hon ạt tính

B ả n III g 1: Các th gôn số và đặc trưng ơ c bản c aủ than g o dừa á

Bảng III 2: Hoạt hóa c ca bon bằ hơi ước ở 800ng n oC, Mẫu:AC- -W01 8- 00

Bảng III 3: Hoạt hóa c ca b no bằn hơi ước ở 850g n oC, Mẫu:AC- -W02 8- 50

Bảng III 4: Hoạt hóa c ca b no bằn hơi ước ở 900g n oC, Mẫu: AC- -W 0 903- 0

Bảng III 5: Hoạt hóa c ca b no bằn khí COg 2 ở 820oC, Mẫu: AC-C- - 2 01 8 0

Bảng III 6: Hoạt hóa c ca b no bằn khí COg 2 ở 860oC, Mẫu: AC-C- - 6 02 8 0

Bảng III 7: Hoạt hóa c ca b no bằn khí COg 2 ở 915oC, Mẫu: AC-C- - 1 03 9 5

Bảng III 8: Các đặc trưng của các mẫu c ca bo hon ạt tính h t u được

Bảng V 1: Các giá trị nhiệ tiêut ha o

Bảng V 2: Các giá trị nhiệ cung ấp t c

Trang 8

D AN MỤ H C CÁC H N VẼ, ĐỒ THỊ T Ì H RON G LU ẬN ÁN

Hình 1 Ph nâ b ố mao qu nả củ c bon hoa ac ạt tí h n

Hình I.1 Sơ đồ thiế bị xác định độ cứngt c ủa cac n ạt íbo ho t h n

Hình I.2 Sơ đồ thiế bị xác định độ bềnt chị mài m của acu òn c b no hoạt t í h n

Hình I.3 Cấu trúc g pra hite ủa cacbon ho c ạt tính

Hình I.4 S sự ắp xếp khô g n trật ự của á t c c vi i t h thể tro gn n c ca b no hoạt t ính

H ình I.5 Ảnh hiển vi iđ ệ tử quét củan mẫu ca b nc o hoạt tí h o dừ n gá ahoạt hó a

ở 800oC bằng h nơi ước, kíc hthước ạt ng yên h u liệ từ u 2 – 5mm

Hình I.6 Ảnh hiển vi đ ệi n tử quét c aủ mẫu ca b nc o hoạt tí h o dừ n gá ahoạt hó a

ở 800oC bằng h nơi ước, kíc hthước ạt ng yên h u liệ từ , ,u 0 8 – 2 5mm

Hình II.1 S ản lượng cacbonhoạt t ín htrên thế ới gi

Hình II.2 Côn n g ghệ sả nxuất c ca bo nhoạt tín h

th oe phương p á hoạ hh p t óa óa ọc h h bằng ZnCl2

Hình II.3 Công nghệ ản xuất c c s a bon hoạt tính hoạt hóa ằng ơi ước b h n

Hình II.4 Công nghệ ản xuất c c s a bon hoạt tính từ ngu nyê liệ tha antra it u n x

Hình II.5 Lò ần t g o tr ng cô g ghệ sảnn n xuất cac on hob ạt t í h n

Hình II.6 Lò ầng t sôi t r ng c n no ô g ghệ sảnxuất c ca b no hoạt tí h n

Hình II.7 Lò quay tro c ng nng ô ghệ sả xuất cacbon hon ạt t ính

Hình I I I 1 Sơ đồ Hệ thống thí nghiệm chuyển hoá cacbonbằ g ơi nước n h

Hình I I I 2 Sơ đồ Hệ thống thí nghiệm chuyển hoá cacbon bằngkhí CO2

Hình I I I 3 Biến th n hà iê m lượng khí CO2 và CO tr g t í ng ệm on h hi

chuyển hó a c c a on bằ g h nb n ơi ước ở 800oC

Hình I I I 4 Biến th n hà iê m lượng khí CO2 và CO tr g t í ng ệm on h hi

chuyển hó a c c a o bằ g hơi nước ở 850b n n oC

Hình I I I 5 Biến h t iên hàm lượng khí CO2 và CO tr g t í ng ệm on h hi

chuyển hó a c ac on bằ g hb n ơi nước ở 009 oC

Hình I I I 6 Biến th n hà iê m lượng khí CO2 và CO tr g t í ng ệm on h hi

Trang 9

Hình IV.1 S ơ đồ thiết ập l câ bằngn chất c thiết b ịphản g ho ứn

Hình IV.2 S ơ đồ thu t toậ án ác địnhx b ậc phả ứng a n và hằng ố k s o

Hình IV.3 Biến thiên khối ượng cacbon th o l e thời g an chuyển i hóa ằn b g k í COh 2

H ình IV.4 S ơ đồ thuật oán xác địt nh b ậc phản ứng a và hằng ố k s o

Trang 10

Lời cảm nơ ……… …… ……… ……… … … …… …… ……… … ii

Da hn mục ý k hiệu, chữ viết tắt t rong ận án lu ……… ………… iii

Da hn mục c cá bảng số liệu, ơ đồ s tro gn luận án……… …… ……… vi

Da hn mục c cá h nhì vẽ, đồ thị trong ận án…lu ………… ………… …… vii

Mục lục ………… …… ……… ………… … ……1 …

M Ở ĐẦU 4

CHƯƠNG I: ỚI T ỆU VỀ C CBGI HI A ON HOẠT T ÍNH 8

I GI1 ỚI THI U VỆ Ề CACB N HO T TO Ạ ÍNH 8

I 2 ÁC ĐẶ TRƯNG CƠ B N CC C Ả ỦA A C CBON HOẠT T ÍNH 11

I .2 1 C c đặc trưng cơ h cá ọc ủa cac o hoạt t í b n nh 11

I .2 2 C c đặc trưná g h a lý ó 12

I .2 3 Cấu ú tr c xốp c a aủ c cb no hoạt tí nh 13

I 2 4 Cấu trúc h học ủaoá c c ca on ạt íb ho tnh 15

I .3 PH N Â LOẠ AI C CBON HOẠT T ÍNH 17

I .3 1 Ph ânlo iạ t e Misec h o 17

I .3 2 Ph ânlo iạ t e Mecle ua.h o nb 18

I.3 3 Ph n â loại th oe Dubi inn 19

I M4 ỘT Ố Ứ S NG D NG CỦA AỤ C CBON HOẠT T ÍNH 20

I 4 1 Trong công n hiệp hoá h cg ọ 20

I .4 2 Tro cô g nng n ghiệp thực ph mẩ 28

I .4 3 Tro cô g g ệpng n n hi dược phẩm v y h cà ọ 28

CHƯƠNG I CI: ÔNG GH N Ệ CHUYỂN HOÁ C CÁ VẬT LI UỆ CHỨA CACB N 29 O

II 1 NGU Ê LIY N ỆU VÀ T NH H NÌ Ì H S N Ả XUẤT, S D NG Ử Ụ C CA BON HOẠT T NÍ H T ÊR N THẾ GIỚI 29

II 2 ÔC NG GH SN Ệ ẢN XUẤT CACB N O HOẠT T ÍNH 32

II.2 1 Quá trìn h a c c on hb oá 32

II.2 2 Quá trình hoạt hoá 33

II M3 ỘT Ố Ơ ĐỒ S S CÔNG NGHỆ Ả S N XUẤT CACBON HOẠT TÍNH 51

Trang 11

II.3 1 S ơ đồ cô gn nghệ sảnxuất c ca o b nhoạt tí the ươn p ánh o ph g h p

hoạt hóa h aó h bọc ằ Z Clng n 2 51

II.3 2 S ơ đồ cô gn nghệ ả s nxuất c ca bo ạt tn ho ính ho ạ a bằ g h i thó n ơ nước 51

II.3 3 S ơ đồ cô gn nghệ ả s nxuất c ca bo ạt t ính t n ho ừnguyên liệu ha t n an atr xit 52

II 4 THIẾ BỊ PHẢN NG T Ứ CHUYỂN HÓA C CA B N (LO Ò HOẠT HÓA) 53

II.4 1 Lò ầng (lò đứng) t 54

II.4 2 Lò ầng sôi t 56

II.4 3 Lò quay 57

CHƯƠNGIII: NGHIÊ CỨUN THỰC NGHIỆM PHẢN Ứ G CN HUYỂN HOÁ A C CBON BẰNG HƠI NƯỚC VÀ B NG Ằ KHÍ CO2 59

III 1 MÔ TẢ HỆ THỐNG HIẾT T BỊ CHUYỂN H OÁ C CBA ON 59

I II 1.1 Yêu ầu về h c ệ thống thiết ị b thí nghiệm 59

I II 1.2 Ngu nyê lý hoạt động ủ c a h ệthống thiết bị t íh n hig ệm chuyển h áo c ca o bằ h nb n ng ơi ước 60

I II 1.3 Ngu nyê lý hoạt động ủ c a h ệthống thiết bị t íh n hig ệm chuyển h áo c ca o bằ k í COb n ng h 2 62

III.2.THỰCNGHIỆM HC UYỂ OÁ Á VẬT LIN H C C ỆU CHỨA C CA BON 63

I II 2.1 Chuẩn bị ẫu và chuẩn m bị h ệ thống thí ng ệm hi 63

I II 2.2 Quá trình tiến hành thực nghi mệ 64

I II 2.3 ết quả thực n hi m K g ệ 66

CHƯƠNG V I : TÍ H TN OÁN HÔ G T N SỐ MÔ H NHÌ HOÁ ĐỘ G HỌC N PHẢN NỨ G CHUY N HOỂ Á A C CB N O 83

IV .1 M H NÔ Ì H HÓA ĐỘ G HỌC PHẢN N ỨN C UYỂG H N H Á O C CA BON BẰ G HƠI NN ƯỚC 83

IV.1 .1 Mô ả phươn p á t g h p à ô h n v m ì tí h t nh n oá x ử lý c c kết ảá qu thực nghi mệ 83

IV.1 .2 Phươn p ág h p tí h t á các đại lượnn o n g thực ghiệm n 88

IV.1 S 3 ơ đồ t ật toán hu xác định bậc ph n ả ứng α và hằng số ko 93

Trang 12

IV.1 .4 Kết quả ítnh o n t á 94

IV .2 M H NÔ Ì H HÓA ĐỘ G HỌC CN ỦA PHẢN ỨN CHUYỂN HOÁ G C CA BON BẰ G K N HÍ CO2 94

IV.2 .1 Mô ả phươn p á t g h p tí h t á x n o n ử lý kết qu ả thực n hig ệm xác định các th nô g ố động học của phả ứ s n ng 95

IV 2 2 Tính toán ử x lý các đại lượng t ừ c c số liệuá thực ng ệm 98hi IV.2 S 3 ơ đồ t ật toán àhu v thủ ục tí h oá t n t n 99

IV K2 4 ết quả ítnh o n t á 101

MIV 3 ỘT Ố H S ÌNH Ả H MẪU N C CBA O HON ẠT T ÍNH 102

CHƯƠNG V: TÍ H T Á T ẾT BỊ PHẢN N O N HI ỨNG CHUYỂN HOÁ C CA BON BẰ G HƠI NN ƯỚC 106

V 1 PHƯƠNG TRÌNH CÂN BẰNG CHẤT CHO Ấ C U T Ử C CBA ON TRONG Ò QU YL A 107

V .2 ẢI PHƯƠN TRÌGI G NH CÂN BẰNG CHẤT CHO CẤU T Ử C CA BON T O G Ò QR N L UA LÀM VIỆ Y CL ÊI N TỤC 107

V .3 ẢI PHƯƠN GI GTRÌNH (5 14) TÍN THỜI I H G AN CẦN T ẾT ĐỂHI ĐẠ ĐỘT HUY N HÓC Ể A UC QUI ĐỊ H 107 N

V.3 1 Tính ận tốc phản ứng hi v ệu dụ Rng Ceff 112

V.3 2 Tính th i i ờ g an chuyển hóa a c cbon τch 114

V.3 3 Tính thể tích v ù gn huyển hóa c 114

V.3 4 Tính ố vòng qu s ay củ lò a 115

V .4 TÍ H ÂN C N BẰN NHIG ỆT CHO HIT ẾT BỊ CHUYỂ ÓN H A C CA BON BẰ G HƠI NN ƯỚC 116

V 4 1 Tính ượn n l g gu nyê liệ đưa à ò hu v o l c uyển hóa 112

V 4 2 Tính â c bằ g hiệt n n n 113

V 4 3 Nhiệt tổn th tấ 113

KẾT LUẬN .121

CÁC CÔ G N TRÌN Đ CÔH Ã NG B Ố 123

TÀI ỆU HAM LI T KHẢO 123

PHỤ LỤC ………… ……… ………… … … … ………… …… 135

Trang 13

dù gn như là c cá chất xúc tác hoặc chất ang xúc tác tro g m n nhiều quá trì h á n ho

học, do ch n ó bề mặt ú gc tiếp xúc ất lớn với r c cá c cá mao qu nả có k c í h thước

nhỏ (Micro or )p e , íck h thướ vừac (Meso op re) v kí h thước lớnà c (Macr p r )o o e Tổng di n ệ tíc bề mặt h c cá mao qu ản của m ột g m aca c bo hon ạt tí h ón c thể ên ntới h nà g ngàn m2 [21 67, ]

c ủa c ca bon hoạt tính

như gỗ, vỏ cây, ỏ v quả, ạt quả, từ xương n h độ g vật, [ ]21 Các ấn đề cơ bản v

về công nghệ ản s xuất c cá lo iạ c ca bon hoạt tí h ổ bi nn ph ế t ì hầu nhh ư đ ã được giải quyết t rong ực tế, th và công nghệ sản xuất c ca b hoạt tíon nh hiện n ay

thường à quy r nh sử l t ì lý 2 ấp c : cacb no a (tha hohó n á) v kà h hoí á (ho hạt oá)

Trang 14

c cá nguy nê liệ ứ a b nu ch a c c o [2 , 7]1 6 T o ò g 2r ng v n 0 ¸ 30 ăm n trở ại đây, l

việc n h ng iê cứu sáng tạo c c cá ô nghệ ng nhằm sản xuất c ca o hob n ạt t ính

chuyê dụng, đặc biệt l lo in à ạ c ca bon có c c á ỗ l mao quản ốp tế vi đồn nh x g ất, được tiến hành rất tích ực c [ ]21 Tro gn cấu trúc củaloại a bc c on ạt tho ính n y à

t ìh bán k nh của áí c c m o quản (lỗ xốp) a là vô cùng bé c úh ng có kíc thước htương đươn g < nm Vấn 2 đề khó khă nhất tr g qn on uá trì nh chế ạo t c ca bon

hoạt tính h c í hn là uá trì tạo lập một cấu úq nh tr c đồng đều nh tấ của vật li ệu

c ca b no với c cá m o qua ản có íkch ước nhất định, bởi ìth v c cá ính chấ của t t

c ca b no hoạt t ính cũn nhg ư khả năn ph ng â tác à tốc độ hấp phh v ụ của c acbon

hoạt tính phụ t ộc chủ yếuhu và kíc o h thước ủa c c c á mao quản lỗ xốp n ày Thực t ế đã cho thấy ng, cấu rằ trúc ủa c c acbon ạt t í h ụ t ộ vào một lo t ho n ph hu c ạ

c cá yếu t ố ảnh hưởng và chủ yếu là c cá yếu tố sau [2 ]: 1

1) Các iđ ều ki ện cacbonhóa, k í ó bh h a a đầu n và àth nh ph ần các ạp chất t

có tro g cấu ún tr c củ c cbo hoa a n ạt í tnh

2) Sự biến đổi b mề ặ và ạng hái vậtt tr t lý của b mề ặ tcacb n hoo ạt nh tíNhư vậy c cá yếu tố ả nh hưởng n à cy í h h n là guyê h nn n n â dẫn đến vi ệc

c ca b n hoo ạt t ính ó rất nhiềuc chủng loại khá n a , ch g kc h u ún hác nh u về: a

phương h pp á chế tạ , khả năn hấp ụ ào g ph v về c c loại ứng dụng, á …

y

Ngà nay, công n hig ệp sản xuất c ca o ạt íb n ho tnh đã c quy m rất lớn, ó ô

trên ế giớ th icó h ngà trăm công ty sản xu ất c ca b no hoạt tính đan ạ động g ho t với tổng ô g c n suất đến 40 ¸ 50 0 0 n ngà ấn/ năm [8 2 t ,2 ] Nhu ầu về c c c a bon hoạt t ính rênt thế ớ rất gi i cao chủ yếu cu g n ứ g từ n c cá quốc gia thuộc khu ực v

Ch uâ Á - T ái h Bình ương ( D APCC), đặc biệt là Mỹ, Nhật Bản, Trung Quốc,

Ph ppili ines, In o esid n a, Sr La a, Mali nk ays a, T ái i h Lan và Ấ Độ Tr g năm n on

2006, c cá ốc ia này đã ất khẩu hànqu g xu g trăm gàn tấnn cac o hoạt tí h Do b n ncải ti ến về công n ghệ ản s xuất cac ob n hoạt í t h nn , I o ed n sia v à Sri Lank ó a c

nguồ cac o n b nhoạt tí nhxuất khẩu ăng đến t 122 735 tấn o tr ng năm 07 v20 à cao hơn 5 7%, s với năm o 2006 [8] ự D b oá nguồ cu cac o ạt tín ng b n ho nh ẽ tiếp stục tăng lvà ập k lục m ỷ ới trong ăm n 20 80 vì sản ượng sản l xuất ủa a c h i quốc

gia Ph i iilpp nes à In onv d esia đang có u hướng tăng Dự báo sản lượng xuất x

Trang 15

khẩu tr n năm o g 2008 ẽ s đạt 13 01 00 ấn, với tốc độ tăng ở mức 6 7% t , tro g n

năm 2 8 00 [ ]8

Ở Việt nam, ng y ừ những năm 60 của a t thế ỷ tr k ướ đc ã ngh ên cứu và ichế tạo cacb hoon ạt tí nhdù gn ch mặt nạ o ph g òn độc ục ụ ph v cho cuộc kh ná g chiếnchống c ếnhi tranh oáh họ củc a M ỹ Đồng th iờ ch ngú cta ũn ng gh niê cứu chế tạo các loại c ca o ạt tb n ho ín phh ục vụ cho hu n cầu phát t riể nền nhn ki tế đất nước phục vụ cho c cá n nhgà công n ghiệp như: mía đườn , ộtg b ngọ , dược tphẩm, y tế,… Nhưng cho nđế nay, h nà g năm ch gún t phải nhập h ng ng n a à àtấncacb no hoạt tính tro g kn h hi c úng ta có tiềm năng rất lớn để n h ng iê cứu và sản xuất loại ản s phẩm này C íhnh v vậy ì hi nệ nay ở Việt Nam, công ngh ệchuyển hoá các ật li v ệu chứa c ca bo (sản xuấ cacb n hon t o ạ ính) bằng hơi t tnước cũng đã được triể k ai ở uy m c g n hin h q ô ôn g ệp với to nà bộ công nghệ &

thiế bị nhập t ngoại như: Sảnxuất c ca bo hon ạt tín áo dừa bằng ôn nh g c g ghệ lò

đứng ởTrà Vinh (Cô gn nghệ & thiết bị Trung Quốc à ) v ở B ến Tre (Công ngh ệ

& thiết b H ị àn Quốc)

Tu ny hiên, các gn hiê cứu về n c ca bo hon ạt tính của một số Viện ng iên hcứu, Trường đại học tro gn nước là ch aư nhiề và chưa có tính hệ u thống [4,5 , ]

do óđ chưa c ững đón g p hiónh g ó t ết thực c o thực tế sản xuh ất cô ghiệp và ng ncho đến n a c cy á k ếtquả đã th được u tro gn nghiên cứu chế ạo s t ản xuất c ca bon

hoạt t ính đã chư được riển ha aa t k i r uq i m c n nghiệp ở ô ô g Việt Nam

Ở trường Đại học á B ch Kh oa Hà ội, Viện N kh a học co ô g ghn n ệ Việt Nam à v Bộ Quốc Ph gòn , việc n h ng iê cứu về c ca bo hon ạt tính đã được triển

khai từ â , ưngl u nh k ếtqu hu ả t được vẫn ch aư thật hệ thống huyết phục S ựngh niê cứu vẫnch aư c tín hệ ó h thống cao và nhất là ch a ư ạo ra được cơ sở t

khoa học v ề tín htoán thiết ế , k và ch ế ạo hi t t ết b ị đồng ộ để b có th ể đưa các ết k

quả n h ng iê cứ thực u nghiệm vào thực tiễ sảnn suất cô ng nghiệp nhằm m chlà ủ

ho n o nà t à về công nghệ, tí h to nn á , thiết kế và vận h h àn tối ưu u q á rình tchuyển h oá á c c lo iạ ật li v ệu chứa cacb n o để sản xuất c ca bo n hoạt tính ở q i u

mô ôn c g n hig ệp

Trang 16

Chính v v ,ì ậy mục đ c của í h luận án này là:

· Ngh niê cứu thực nghiệm công n ghệ chuyển hoá một số vật li ệu ch a ứcacbon của Việt Nam bằng hơi nước à v bằng k í COh 2, thu thập và ệ h

2) Tiến h ành g iê cứun h n thực ghiệm c cn á phản ứng hoá ọc dị h thể kh g ôn

xúc c c tá uyển hoh á vật li ệuch aứ cac n (t an gbo h á d a đốt hầm) trong o ừcác iđ ều kiện phản ứng khác n a bằ g h nh u n ơi ước và bằng khí CO2; 3) Trên cơ sở c cá ố liệu thực nghiệm đã s thu được, ập l mô ì tí to nh nh nh á ,

khai t á ch c ác ần mềm hi n hph ệ àn gih, ải ài tb áo n xá địn c hc cá thông số động học của phản ứng chuyển hoá c ca bo n (th na gáo dừa đốt hầm) bằng h nơi ước à bằng v khí CO2;

4) Thiết lập c cá mô ả động học của phản n t ứ g h c uyển ó h a a c cbon (t ah n gáo dừa đốt hầm ) bằng ơi ước và bằng khí CO h n 2

5) Xây dựn vg àgiải c c ươná ph g t ìrnh câ bằnn g chất, ph nươ g t ìrnh cân bằng năng lượng n tí h t á thiết kế o n công nghệ, thiết bị chuyển o h á vật

liệuchứa cacbon bằ hơ nng i ước ki uể lò quay ở i môqu côngn hig ệp;

Trang 17

CHƯƠNG I

V GIỚI THIỆU Ề CA CBO HOẠT N TÍN H

I 1 GIỚI THIỆU VỀ CACBO HON Ạ TÍNH T

Cacbo hon ạt tí n hlà một chất h ấpphụ kh n cô g ực ch aứ 8 ¸ 7% acbon 5 9 ctuỳ the c c io á đ ều ki nệ sản xuất, ần ph còn ại l t l à ro cvô ơ Ch nú g đã được ử sdụng từ lâu đờ nay ới mục i v đích là chất ấp phụ h trong qu á t ìr nh ph nâ tách,

c cá quá trình làm ạch ệ khí v hệ lỏn s h à g, đồng thời chúng cũng được ù nh d ng ư

là á c c ch ấ txúc áct hoặ chấ mang xc t úc ác ro gt t n c cá uá r nq t ì h ho á họ úc ác cx t

dị thể

Từ nh gữn năm 50 của thế ỷ k trước, c ca bo hon ạt tính đã được ử dụng srất rộng rãi tr g ô gon c n ng ệp cũng nh hi ư đời sốngvà ãđ trở th nhà chất h ấpph ụ

kh gôn thể cạnh tra , nh đặc biệt là trong công nghệ làm sạch nước [ 9] 6

Bằng các phươn phá ng iê cứu hiện đại, người tg p h n a đã ấy c cth a b n o

hoạt tính chứa những mao ả qu n có kíc thước rất h khác nhau và có thể p n hâ

c ahi thành 3 loại mao quản ch nh nhí ư s u 1 7a [2 ,6 ]:

· Các m o quản nh a ỏ (Micropore): lo i ạ lỗ xốp này c ó b ná kí h ệu dụng n hikhoảng £ Å, xấp xỉ bằng20 kíc thước p â tử Tổng bề mặt h h n thành c c ámao qu ản nh ỏ kho gản 00 94 ¸ 00 m2 và đếntrên1000 m2/g Đây à phần l

bề mặt riê g chủ yếu của n cacbon hoạt tính;

· Các m o qua ản un b nh tr g ì (Meso op r : gồm e) c cá mao quản ó c ích thước k

h nà g chục đếnh nà g trăm Å à c v ó thể qu na sát được ữngnh ma ản o qunày bằn k h hig ín ển v i iđ ện tử Tổng bề mặt thành cá m c ao quản ới t

h nà g trăm m2/ ; g

· Các a m o qu ản n lớ (Macropor : gồm nhữ ma ản ó ke) ng o qu c ích ước t th ừ

m ột n hg ìn tới và ch ci ụ ngh n ì Å và c ể q nóth ua sá nhữnt g ma quản no ày bằng k í ểnnh hi vi a g học; qu n

Chất lượng của ac c bon ạt tho ính đượ đặc trưng bởi tổng diệnc tíc bề hmặt i r êng của các ỗ l mao qu nả , ngoài ra c ún c n được áh g ò đ nhgiá thông u q a

Trang 18

các ch ỉ số: 1) chỉ số Iod (là lượng Iod được tính bằng mili am được g 1 gam

c ca bon ạt tho ính hấp ph )ụ ; ) 2 chỉ số Xanh Meth le e y n (là số ml dung dịch Xanh Met lhy e e nồng n độ 0,15% bị mất màu bằng 0 g ,1 am c cbo ạt tía n ho nh)[21 67, ]

Ngày ay, hiều ng nn n à h sản xuất t rong c g nôn ghiệp ó h a học c, ông nghiệp thực phẩm, c ng nô ghiệp dược phẩm, đang sử dụng một lượng lớn chất hấp để tẩy màu, ẩy mù t i, tác à ân riê g c ch v ph n á hỗn h p hợ k í, th hồi c c u á

du gn môi hữu cơ quý, làmkhô, làm chất xúc c, ất tá ch mang chất xú tá , c c Trong c cá chất ấp h phụ ắn được sử d r ụng h t ì cacb n hoo ạt t ính làchất ấp ph h ụ

có vị t ír qu na trọng nhấ , có phạm vt i ứn dụng rộngg rãi ấtnh V c cì a bo ạt n hotín vh à đặc biệt là c ca bon ho ạt ính được sản t suất ừ t c cá vật li ệu ó n c guồ gốc nsinh học rthì ất sạch v àkhô gn mang á chất c c hóa ọc lạ vào hỗn hợp h h k í, hỗn hợp lỏng cần làm s cạ h, đồng thời ch ng c c ả năng giữ c c chú òn ó kh á ất bị hấp

phụ khí, hơi ũn ư c g nh chất tan ất ố r t t t rên bề m t ặ [21 6, 7]

Ch hín vvì ậy, ngay từ thế ỷ k 19 c cá nhà khoa ọc ã c h đ ó hi u n ề cố gắng

trong ệc n h ên cứvi g i u v à s nả xuất c ca o hoạt tín t y b n h ẩ màu từc cá ngu nyê liệu

khác h un a Năm 1900 v 1 à 901 hai ằn sán b g gchế ủa c .OR V str jko (bằne g s g ánchế do A h cấp số n 1 24 24 và 1 048 0 ăm n 1 09 0 à v do Đức cấp số 1 673 92 ăm n1901) đã m ở ườngđ ch o việc ph t t riển sản á xuất cacb n hoo ạt tính thương phẩm hiện đại đầ u tiên Trong ôn c g t ìrnh thứ nhất tác giả mô ả q t uá trìn cơ bản để h

sản xuất c ca on b hoạt tnh h ot e phương p há p hoạt hóa bằng kẽm clo ur , bằng a

c cá h tẩm n ug yên liệ thự vật bằn d ngu c g u dịch muối kẽm clorua ồi n ng r u ởnhiệt độ th híc hợp C gôn trì thứ ai t ì m tả nh h h ô quy t ìr nh hoạ hóa than bằng t

CO2 ở nhiệt độ cao [67]

Trên cơ sở bằng sá ngchế ủa R V st j c .O re k , ăm 19o n 09 cac on hob ạt t ính thương phẩm đầu tiê sảnn xuất t e phươnh o g p áh p R .OV strej m n nh n ko a g ãhiệu Ep it ra đời tạion Sch es en (Cộng òl i h a ê li a g Đức) Đó hn b n c ính là tiền

th nâ c ủa Cô g sn ty ản xu ất cacb n hoo ạt í t h khổ lồ Non ng rit ày ay [2 , ] ng n 1 67

Trang 19

Như vậy, cho đến uđầ thế ỷ k 20 việc ngh niê cứu sảnxuất cacb n hoo ạt

tính, ínt h chất à ứngv dụ chấ hng t ấp phụ ạng cacbon đã ké d o d i gần 150 năm àNhiều công trì ng iênnh h cứ đã được cấp bằnu g sá gn chếphát min 21 6h [ , ] 7Trong hi c ến tran h thế giới lần thứ nhất, ngày 2/ /1915 lần u2 4 đầ tiên trong lịch sử n nhâ loại, qu n â đội Đức d ngù hơi ngạ ht và ơi độc à c v o hiến tranh Với vũ khí hóa ọc h , qu n Đứ nh nâ c a h c n i n nh ghó g gà h ữn hi nc ế thắ g nquyết địn gh, ây nhiều thươ v g trê mặt ng on n trận Đức - Ph pá – Nga và mặ ạt n

ph g òn độc sử dụn h ng t a gỗ ở thế ỷ 19 đã bị k qu n n nê lã g ay được ác c nhà h á o

h c ọ ở thế ỷ k 20 đem ứ dụn [21 67]ng g ,

Trong i i oga đ ạn đầu của đại chiến thế giới thứ I, nhiều quốc ia ãg đ lập

c cá hội đồng, uỷ b na về p ònh g độc Nhiều th gôn ti qn u na trọ về ng lý thuyết, sản xuất à ứ g dụnv n g c ca o ạt íb n ho tnh được tập hợp bước đầu Riê g n ở Đức chỉ một năm rưỡi cuố đại chiến i thế giới thứ I đã ản s xuất 1 triệ mặt nạ, 00 u

dù gn tới 60 00 tấn cacb hoon ạt t í h lọc n khí [ 7] Khoảng6 thời ian ữa đại g gichiến thế giới I và II, song song ới việc v n hg i n cứu ê chế ạo t các chất hấp ph ụ

hữu hi u ệ c ẩn bị hu cho c cá cuộc chiếntranh, khoa học c phải ải quyết vấn òn gi

đề chất hấpphụ c các gà h c g ghiệp đaho n n ôn n ng p t thá riển vũ b oã như: cô g nnghiệp cao su, công n g ệp tơ sợi nh nhi â tạo, cô gn n hig ệp chất ẻo d , c ca bon hoạt tí nh sử dụng nhiều on tr g các n à này để t hồig nh hu c cá d gun mô q ýi u , để

làm ấ mach t ng xúc á cht c, ấ t xúc tác, do đó mà cacbon hoạ ính ở th h t t tr àn

chất hấp phụ qu n trọna g và được ứ g dụng rộnn g rãi ất [ , ] nh 21 67

Nguyê liệ sảnn u xuất cacbo ạt tí chủ yếun ho nh là c cá lo iạ n u ng yê liệu

có chứ c cbona a nguồ gốcn khá nh u: c c c a á loại th na kho ná ư than ntg nh a raxi , t

th n na âu, tha ùn,… n b và các nguy n liệu có nê guồn gốc thực vật như ỗ, vỏ gcây, vỏ quả, vỏ hạt,… hoặc từ các n ug y n liệu ê có nguồn gốc động vật nh ưxương, [ , , , ,4521 22 6 ] 7

I CÁ2 C ĐẶC TRƯNG CƠ B NẢ CỦA CA BO HOC N ẠT T ÍNH Trong sản xuất à sử dụngv cac o ạt tíb n ho n , h phảiquan tâm đến n hiều đặc trưng ph ản ánh phẩm chất ũng nh c ư khả năng hấp phụ và giá trị ử dụng s

Trang 20

của ch nú g Để đ ánh gi á phẩm chất của ca cbon hoạt t ính u đượ qu ác th c a cngh niê cứu thực ng ệm hi thu được trong kh ôu n khổluạn n á này đ xác nh ã địđược các đặc trưng sau đây:

I.2 1 Các đặc trưng ơ ọ c h c c aủ cac on b hoạt tính

Các tính chấ cơ họct làcác cđặ trưng ất r qu na trọng của ac c bo hon ạt tính dạng hạt (GA Đặc biệtC) ngày nay, h k i mà c acbon hoạt t nh là một í

trong ữn loạ vật linh g i ệu hấp phụ rất quan ọng ro g ô g gtr t n c n n hiệp vVì ậy, vấn đề hoà guyê c cn n n a b hoon ạt tính đã q a sử dụu ng là m t tộ ron nhg ững ch ỉtiêu rất quan ọng để htr ạ giá thành ử ụng s d cac on hob ạt t í h n

Các tính chấ cơ học của at c cbon ạt tího nh dạng hạt b oa gồm hai đặc

trưng cơ bả độ cứng và độ bềnn: chị m mu ài òn N ếu hai đặc trưn ng ày tố ẽt s đảm bảo ho c khả năng h o n n u nà g yê (t iá sử dụng) cac o hoạt tb n ín đã sử h dụng được thu nậ lợi đồng ời nó cũng đảm bảoth ch o khả ăng vận chuyển, n

nạp hoặc tháo cacbo hon ạt tính ra khỏi t hiế bị ấp ph t h ụ được ốt t

I.2 1 1 Độ cứng

Độ cứng của a c cb n hoo ạt t ính được í bằng lượngtnh cac on ạt tíb ho nh

mẫu c n lại tò ở rên sàng , mm s với lượng0 5 o c ca on hob ạt tí h mẫu b n n a đầu [ ]67 :

Độ cứng = 0 , 5 100%

c c a bonmau

mm sang

c c a bontr enmm

I.2 1 2 Độ ền chịu à b m i m n ò

Độ bền chị mài m của cau òn cbon hoạt tính đượ c tính ằng lượng b

c ca b no hoạt tí mẫu ònnh c lại ở trên sàng 0 1,3 5 mm so ới lượng v c ca b ạt on hotính mẫ ba đầu [67]: u n

Rog na I ex = d 0 , 315 100%

c c a bonmau

mm sang

c c a bontr enmm

Độ ề b n chịu mài m n được áò x c định bằngphương pháp R a In ex og d

Trang 21

I.2 2 Các c đặ trưng hóa lý

I.2 2 1 Cấu ú tr c ti thể c nh ủa c ca bon hoạt tí nh

Cacbo hon ạt tí h m n là ột loại vật li ệu ó c c ấu rú gt c raphit Né đ ển ht i nh ìcủa cấu trú nc ày là ắp xếp s c cá n ug yên tử c ca bon trên đỉn c ch á ục á l gi c đều, nằm cách nh ua nhữ khoả nhất định ho nng ng k ả g là 1, 2 Å 4 Các nguy n ử ê t

c ca b n o được p n bố hâ trong nhữ gn mặt ph nẳ g so gn so g kn , hoảng cách giữa

c cá mặt ph nẳ g lục giá là ,c 3 35 Å [ ]21 hình I 1 ,

Trong mặt ph nẳ g của mạng lưới, nguyê tử c cn a bon liê kết với ba n

nguyê tử n cacbon lân ận bằng lực c ho á trị C cba on hoạt tí thuộ loại nh c

c ca b n k ôn g ph hoo h g ra it á C c á tinh thể ơ bản c tro gn c ca b hoon ạt í tnh kh g ôn

có cấu trúc oàn chỉ h nhh n ư ra hit Các mặt g p song s ng ị xê dịch một c co b á h ngẫu nh n v x iê à en phủ lẫ a Kíc n nh u hthước tru g nn bì h ủa c c c á ti nhthể ỡ c 23

Trang 22

Hấp ph x nụ a h metyle t ên r n ca b n hoc o ạt t í h hn c h po p é ứngch mi h bề mặt n

của a c cbo hon ạ ính với t t những mao quản lớn hơn 15Å ( , 1 5 10-9 = 1,5 n m) [ ]67

I.2 2 3 Chỉ ố Iod s

Chỉ số Iod ủa c cacb no hoạt tính là ượn l g o I (tín bằnd h g g m ) được hấp

phụ trên 1g cacb n ạt t ính (đã nghi no ho ề mịn) Ch ỉ số Iod là một đặc trưng rất

qu na trọ c th ng ó ể đại diệncho bề ặt riê g c m n ủa c ca bon hoạt í t nh [21 67], Chỉ số Iod ủa c c ác mẫu c ca bo hon ạt tí th được từ nh u các n h ng iê cứu thực n hig ệm của cô gn trì hn luậ n n y, được x c định h on á à á t e DIN 3 85 5 2 (Cộng Hòa Liê anB ng Đứ [80 th oc) ] - e phương ph pá này Iod được ph ha t ành

du gn dịch khoảng ,0 N - 1 dung dịc d h ư sa i h u kh ấp phụ c lại khoảngòn 0 0, N 2Người t a c ho rằng ở nồng độ câ bằ gn n h ấpphụ ,0 2 n0 N à c cy, á hâ tử p n Iod ẽ s

bị hấp ph h h ụ t àn một lớp đơn ph n â tử trên bề mặt cacbon ho ạ ín v dt t h à o ó đtrị số chỉ số Iod thường ươ t ng đ ng với sươ trị ố bề mặt i r êng đo được theo BET [ ]67

I.2 2 4 Bề mặt riêng BET

Bề mặt i r êng của á c c mẫu cacbon ho ạt tín đã th hu được tr g hòon p ng

t íh n hig ệm, được á x c định bằn ph p g é đo hấpphụ itơ ởn nhiệt độ thấp (nhiệt

độ 77 oK) Trong công t ìnr h luậ n án n ày, ề mặt i b r êng của c c á mẫu cacb n ohoạt t ính hu được từ thực n hit g ệm đã được gửi iđ xác đị h b mn ề ặ r êng BET t i

t i phò gn t íh nghiệm của Viện ỹ thuật năng lượng k và côn ng ghệ hóa học, trường đại học tổng hợp kỹ thuậtB re g Aka emd ie Fr b g –ei er CHL Đức rên B t

máy Qu na tachrome Auto os rb ASORB C2P Version 1 05

I.2 3 C ấu trúc xốp ủa a c c cbon ho ạt tính

Trong q á t ìnhu r hoạt h á g ào n o i việ clàm ạc s h bề mặt c cb na o khỏi á tạp c cchất hữu cơ cũn nhg ư làm ạc s h c c tạpá chất v cơ ô có trong ngu nyê liệu b an đầu, để ải gi p nhó g c cá ỗ xốp o l d quá t ìr n hoạt h hoá ạo t ra, nó cò ch ển ón uy h a một phần c ca bon, ạo t ra kh ngô g nia trố gn giữa c cá tinh thể N ĩa àgh l tạo ra

Trang 23

thêm lỗ xốp ch cacbo , k i o n h thựchiện quá t ìrnhhoạtho há t ích hợp sẽ tạo ra một lượng các ma quản, tổn dio g ện tích ạo t thành các a m o ả sẽ là rất lớn qu nCấu trúc ốp của a x c cbo hon ạt tí nh được áđ nh g i bởiá thể ctí h c c lỗ xốp átính ho c một đơn v ịkhối lượng (cm3/g h) ay mộ đơn vị t thể tích (cm3/cm3) ] [2 :

d - là khối ượng riêng biểu ki l ến, [g/ cm3]

d – là khố ượni l g riê gn thực [ / cm, g 3]

(Cacbo hon ạt tính kỹ thuậ th d ,t ì: = 0 55 ¸ , 0 9 g/cm3, d = 2,2 g5 /cm2) [ 2,21] Trong c ca o hoạt t í c r b n nh ó ất nhiều lo iạ ỗ ốp h l x k ác n a t dh u ừ ạng l xỗ ốp lớn đến dạng lỗ xốp nh ỏ (gọi là ấu ú c tr c xốp hỗn tạp do), tro gn á trìn ạt qu h ho

ho ná, oài ệc hì h thà h lỗ xốp mới g vi n n còn luôn có ự mở rộng s kíc h thước ỗ lxốp đã scó ẵn

Tron qug á t ình hấp phụ, mỗi dạng lỗ xốp mr có ột chức năng riên Ch ỉg:

có một số lỗ xốp nhỏ là t ông với mặt ngoài của ah c cbon T nghô thườ cấu ngtrúc lỗ xốp của a c cbon được t ổ ch cứ như s u: lỗ xốp lớn h nga t ô trực tiế ra mặt pngoài, lỗ xốp vừa là nhánh ủa lỗ xốp lớn và lỗ xốp c nhỏ là n nhá h của lỗ xốp vừa Lỗ xốp nhỏ có nghĩa r lý ất ớn on tr g q á trì hấ u nh pphụ vì ề mặt i b r êng của

nó rất lớn bìn thườnh g là à g 1 0h n 0 0m2, nh nư g cũng có loại lê đến 00n 2 0m2[ ]21 Lỗ xốp vừa có v i ta rò ron ht g a lĩnh vực, thứ i nhất ề hấp ph n v ụ ó nlà ơi xảy ra ng nư g ụ m t ao quả k i p suất ơi đủ lớnn h á h , thứ ai l à n làm đường dẫn h ó

cho ất b hch ị ấp phụ v oà ỗ ốp nhỏ l x

Vai trò ủa lỗ xốp lớn chủ yếu v c là ận tải cá chc ất bị hấp phụ n anh h

ch ngó tới hệ thống những lỗ xốp nhỏ ơn nằm sâu hơn h b nê tro g hạt c cn a bon

hoạt tí n Bề mặt ih r êng của lỗ xốp lớn rất nhỏ, b ná k ní h ỗ ốp lớn lại l x quá ớn l

vì vậy thường ch g k ôún h ng c ó vai trò gì tro g n quá trìn hấph phụ Tuy hiê , n n

khi c ca bo hon ạt tí nh được sử dụng làm chất mang xúc tác t ì l xh ỗ ố ớ ạp l n l i có

Trang 24

một vai t òr vô cù g qn a u ntrọng vì chất xúc tác phần lớn được â bố tro g ph n n

c cá l xỗ ốp này [67]

I.2 4 Cấu trúc oá học của a oh c cb n hoạt tính

Phân tíc cấu h trúc ằng nhiễu xạ Rơn h n b g e , đã c h o thấy c ca bon hoạt tính được hợp h h t àn từ nh g nữn ti h thể nhỏ kiểu grafit 10¸30Å (1¸3nm) Các

tinhthể kiể raf ronu g it t g cac o ạ ính bb n ho t t ao gồm những ặt m phẳng 6 cạnh

và sắp xếp h ng h o k ô t e một trật tự nhất đị h 67n [ ] K ảngho cách giữa á c c lớp khoảng 44 3 3, ¸ , Å ( , ¸0 665 0 34 ,3 nm) à là lớn hơn ov s với ở grafit (0 35,3 nm), chiềucao mỗi ớp ti h l n thểkhoả 1 ,ng ¸1 3 m, n hình I.4

Do cấu ú tr c có kiể rafit ê cac o hoạt u g n n b n

Ch hín trong ấu trúc “kh n c ô g tr tậ ự” của a t c cbo hon ạt t í h ữ án gi a c c tinh thể l ạ à ần vô định h hv ph ìn c slà ơ ở t ạo n nê cấu trúc ố x p c a aủ c cbo hon ạt tính Giữa c cá phần’’ của c “ acbon ho ạt tính là nh g ữn “k eh rỗng” g- ọi là mao

quản - ore ap h y “lỗ xốp” - có kích thước tương đương ho k ảng từ vài ba

Anstrem c h đế h no n à g trăm A strem Cũng tồn tại những “lỗ xốp” n có kích thước đến h n à g chục gà n nAnstrem ọi l à g Macropo [21 2 67 75re , 9, , ]

Trang 25

Dub ni in 3 [ 1 ph n] â loại các ỗ xốp đó l làm 3 loạ Microp rei o , M scop re e o

và Ma ro oc p re Ngày nay, U AI P C c n h nò p â loại c cá ỗ xốp l trong c ca bo hoạt n

tính àm bốn loạ : l i

· Các l xỗ ốp có đường k n í h £ 4 Å: g iọ là submicr pore o

· Các lỗ xốp có đường k í hn 4-20 Å: gọi l à m cropore i

Trang 26

Hình I.4: Ản ể v đ ện tử h hi n i i quét ủa ẫu c c c m a bon hoạt tính gáo dừa hoạt hóa ở 800oC, bằng ơi nướckí h ch ướcth h ạt th na nguy n liệu từ ê 0 8–, 2 5 mm ,

Sự sắp xếp của á c c m ao quản là rất khác ha ở ỗin u m loạ c ci a bo hon ạt

tính, chí h ì v n v ậy ngườ cita ũng ph n hâ c ia ra c c n hoa bo ạt t í c cấu nh ó trúc ốp x

Trang 27

I.3 1 1 Cacbon hoạt tí nh dạng ộ ( AC b t P – Powder Acti tva ed Ca bon) r

Nhóm cacbon ho ạt tính này được d ng để ẩyù t màu à ùng ongv d tr ty ế,

vì tốc độ khuyếc áh t n trong pha ỏng r l là ấtnhỏ n nê quá r nh hấp phụ xảy ra t ìtrong n dịch rất du g chậm Để ăng cường độ thiết lập t câ bằng hấp phn ụ khi

quá t ìr h hấp n phụ ảy x ratrong ph ỏnga l c ca on ạt tb ho ính được g ền h h n hi t àndạng b một ị với ín k ch ước h th ạt d £ 80mm

I.3 1 2 Cacbon hoạt tính d ạng ạt h ( ACG – Granu ar Ac va ed a bol ti t C r n) Cacbo hon ạt t ính dạng hạt chủ yếu d ng ù để hấp ph ụ khí và hơi, vì vậy còn gọi l t à h na kh Đôí ikhi c ca b n hoo ạ n dạng hạt cũng t tí h được dùng tro g nmôi tr ường lỏng đặc biệt l à dùng để ọc l nước

Cacbo hon ạt tí nh nh hđị ình dạng tr ụ được chế ạo t the uy t ìo q rnh phức

tạp hơn Nguyê liệu đượ hoạt n c hóa, ng ề th nhi n à h ộ b t và thêm chất kết dính để tạo th hàn dạng vữa, vép ữath nhà vi n hoặc s i cê ợ và tắ s ợi thành ạt ồi ếp tục h r ti

c cá nhiệm vụ sảnxuất khác như ấy k ô s h v hoà ạthóa ạ l i[21 67, ]

I.3 2 Ph n â lo iạ theo Meclenbua

Me ecl nbua ân ph loại t o mục che đí h sử dụng h o, t e cách này c ho ta ết bi

được ph m ạ vi ứng dụng cũn nhg ư tí chất của canh cb n hoo ạt tín Ph n lo i h â ạ

th oe Mec enbu hl a t cacb nì o hoạt ính được ch a at i r làm á lo ic c ạ như s u [21]a :

I.3 2 1 Cacbon hoạt tính ẩy màu t

Đây là nhóm c cba on ạ nh cơ bảnho t tí , đượ ức ng dụng rộng rãi trong nhiều ng nà h cô gn n hig ệp để tẩy màu d gun dịch Ở đ y c cbâ a on ho ạt tính hấp phụ chất ẩn b có m u kích thước p ân tử à , h chất gây àu thay đổi trong phạm vi m rộng từ dạng p ân tử h th gôn thường đến dạng phâ tử lớn tn và ớicác ểu phần ti

Trang 28

I.3 2 2 Cacbon hoạt tính y ế t

Cacbo hon ạt tí nh cókhả năng hấp phụ c câ chất ta dạnn g p đ tâ keo h n n

trong d dạ ầy ă ộ Đđy cũngv ru t lă loạ c ci a bo hon ạt tín t h ẩy mă uchỉkhâc lăcó

độ sạch ca o Tro gn c g nghệ sảnôn xuất c ca b hoon ạt t ín ăy k ô g h n h n được có

những chất ẩ c ch a t m ó ứ cati n độc như Zno ++, Cu++, Hg++

I.3 2 3 Cacbon hoạt tính ấp phụ h

Tùy vă cho ất lượng vă mụ đí sử dc ch ụng m ă ta đph n ra l m ba lo i: ă ạ

1 C cb ạt a on ho tính thu h ồidu g ôn m i: cacbo hon ạt tính được d g để gom hơi ùn

của c c â chấ hưu cơ t có trong h k ông khí như tâch b nzen vă ơi c ce h â dung môi khỏicâc khí thả sản i xuất nhằm thu hồi d gun mô để dù gi n trở ại l cho qu rình i tsản xuất

Cacbo hon ạt tí n ùn để thu hồih d g dung mô icó độ ạt ínho t h ca co, ó độbền cơ cao vă trở ực đối với l c câ dòng khí nhỏ Khả năng lưu gi ữ c câ chất bị hấp phụ thấp thường, cac o hob n ạt t ính được sản xuất dướ dạng bii ến tín định h

hình ay dạng mảnh h c đườn kí h tương ó g n đươ g hoả g ¸ mm chiều dăi n k n 2 8kho g 5 ản ,1 đường k n 2 í h [ 1 67, ]

2 C cb ạt ta on ho ính hấp phụ khí (th n ha k í): Cacbo hon ạt tính dạng ăy c kh n ó ả

n găn hấp phụ chọn ọc c c l â khí vă hơi, có thể d gùn cacbon ạt tính năy ấp ho h

phụ c câ chất hí hay hơi k để ât c ch h ngú ra khỏi c c hỗn hợp của Cacb n hoâ o ạt tính năy được ứ dụng rộnng g rêi tr g cô g gon n n hi pệ dầu mỏ để lăm ạc s h câc

khí th ơm, ôn hí, kh g k lăm ạch nướ s c, Cacbon hoạt tính năy được sản xuất dưới dạng mảnh hay đị h hì h ùn n t y the mo ục đích ử dụng s

3 Cac o hoạt b n tính nền x cú tâc: Cũng thuộc loại tha k í n h nhưng n c độ xốp ó ó lớn hơn ó, c thể dù gn lăm nền ch o c câ chất x c ấ t c tổng hợp nhiều chất vô ơ ccũn nhg ư c c châ ất hữu c ơ

I.3 3 Ph n đ lo iạ theo ubi i D n n

Dub n n i i đê dựa văo cấu ú tr c xốp để ph nđ loại c ca ob n hoạt tính Ông cho rằng chia cacbon hoạt t ính hệ thống hănh dạng thu hồi dt vă ạng h k í l ă

Trang 29

kh gôn có ý nghĩa ề đặc v trưng ấu c trúc Th oe tác giả hợp ý l là c ia c ch a bon hoạt t ính ra àl m b loạ : a i

I.3 1.3 Cacbon hoạt tính ấp phụ khí h

Dùng để hấp phụ kh ví à ác c chất ễ bay hơi, dạn d g này t ộc chất hấp huphụ có cấu ú tr c xốp với nh gữn mao quản nhỏ lo iạ I (gồm cơ bản là c cá mao

quản nh ỏ micr oop re) Đặ trư của cấu úc ng tr c dạng c ca o ạt tb n ho í ày là sự nh ntăng thế hấp phụ tro ng c cá ỗ xốp nhỏ, tạo điều l kiệ t ận lợi n hu cho việc ấp h

phụ khí hay d n du g ịc ch ó ồn n g độ thấ p

I.3 3 2 Cacbon hoạt tính thu ồi h dung môi

Dùng để hấp ph ụ hơic cá du gn mô icông n hig ệp nhằm thu ồi và đưa h

ch ngú trở ại l quátrình ản s xuất Dạng c ca on hob ạt t í nhnày t ộc chhu ất ấp ph h ụ

có cấu trúc ỗn tạp h Du lượng hấp ng phụ ớn l nhưng khả ăng lưu n giữ chất hấp

ph kụ ém, ó ả năng tiến c kh h hàn các quá trìn nhả ấp phh h ụ bằng hơi nước quá nhiệt

I.3 3 3 Cacbon hoạt tính ẩy màu t

Dùng để tẩy màu và làm ạc s h dung ị h d c vàchất lỏng Cac o ạt t ínb n ho h chủ yếu thuộc chất h ấp phụ c cấu ó trúc ồ các mao qu g m ản tru gn ìn b h

I .4 MỘT SỐ ỨNG DỤNG ỦA C C ACBO HOẠT TÍNH N

Cacbon hoạt tính ó c rất nhiều ngứ dụng o g tr n côn n hiệ h á chất, g g p ocông ng ệphi thực phẩm, cô gn n hi pg ệ dược phẩm, trong y ế t và đặc biệt ngày

nay cacbo hon ạt t ín được ứ g dụng rất rộnh n g rãi trong ôn c g n hig ệp làm ạch snước sin hoh ạt và c ô g nghệ ử n x lý ô m i trường,… chúng đượ sc ử dụng ất rộng rrãi để làm chất hấpphụ trong hp a khí ay p a lỏngh h Tùy t ộc và hu oc cá hệ ạp tchất cần phải l àm sạch m s dà ử ụng thuầ ntúy cac on hob ạt t í hay c cnh a on hob ạt

tính ó c ấm mộ th thay nhiềuchất xúc tác [2 ,167]

I.4 1 Tro g n công n hig ệp hoá ọc h

I.4 1 1 Thu ồ h i d gun môi tr ng c n n ệ hó h c o ô g gh a ọ

Trang 30

Phương h p p á truyền thố nglâu đời nhất để làm ạch h s k í thả từ c ci á nhà máy sản xuất cơ gn nghiệp ĩ h a chất l t hồià hu du gn mơ bằng hấpi phụ trên

c ca b no hoạt tí Cơ gnh n nghệ ày được triển hn k aithực ễ ào n m ti n v ă 1 179 [67]

Ở đ ây hơi du gn mơ được aci c bo hon ạ ính hấpt t ph vụ à sa đĩ ả hấp ph u nh ụ

b gằn h nơi ước uá nhiệt à thu đượq v c m h h ột ỗn ợp d ngu mơi và nước, lắng ạn g

hoặc chưn cất sẽ g thu được d ng mơ sạchu i

Các lo iạ d gun mơi thường được thu ồi bằng hấp ph h ụ trê c cn a o ạt b n ho

tính ĩ c ể tổth ng k t ế qua bảngsau [ ]67

BảngI.1: C c á lo iạ dung m i thườơ ng đ c ượ thu ồ ằ h i b ng phương pháp hấp phụ trên c ca bon hoạt tính

L nhĩ v ực cơ g ng ệp n hi Các lo iạ dung ơ m i

Cơng n hi g ệ php im ảnh Ether, ce on, MetA t yl-E y ce on t l t

Rượu Etylic (C2H5OH), Me e ct ly n hlorua(CH2Cl2)

Tetrahydr p ntan o e

Cơng n hi g ệ pcao su Xăng, Ben nze , Tol en u

Cơng n hi g ệ sp ợi i v skose S lf r cacbon u u

Cơng n hi g ệ pgiặt ẩy t Perch ol re Ety n le

Cơng n hi g ệ ke , sơp o n Be ze , X ngn n ă , He anx , To ul en

Hàm lượng hơidu gn mơ icĩ rot ng ơng h ả phả kh k í th i ilàm ạch s cĩ th ểlên đến10%, nh g h gưn t ơn thường chỉ một v phài ần trăm hoặc c ĩ thể thấp ơn h Thiết bị hấp ph ụ thường là loại t ết bị l hi cĩ ớp tĩnh hi, c ề u cao ủa lớp c

c ca b no hoạt tí h tr g kn on hoảng từ 500 ¸ 1 000 mm [70]

Ở kỹ thuậ thu hồit dung m , ườn d ngơi th g ù cac o b n hoạt t nh dạng hạt í

hoặc c acb n ạt t ính định h nho ho ì với í k ch thước tương đương khoảng 2 ¸ 4mm Một vấn đề nđá g chú l loý à ại c ca b n hoo ạ nt tí h d n ró g t ng t u hồi du gh n mơi phải cĩ b n độ ề mài mịn cao [7 ], và ười t0 ng a cũng phải c đến hú ý vi cệ chọn

những cac on hoạt tính cĩ cấu trúc xốp b thíc hợp khi th hu hồi các ại d ng lo u

mơ hái k c n au [ ] h 70

Trang 31

Chẳng hạn để ấp h ph kụ íh Freon thoâ ttra ừ c câ thiết bị lạnh cũng nh ưhấp phụ c câ dẫn xuất C lore của c ch â Hyd or c bon ngac ười t a đê sử dụng

c ca b n hoo ạt tín g o dừa h â [ ]90 Để thu hồi xăng bị bốc hơi t rín̉ những x e ô ô t

cỡ ớ l n ng, ười t a có ể dùng m th ột thiết b ịchứa 1 ¸ 1 5 lít, c ca bon hoạ nh dạng t tíhạt sau đó nh h ả ấp ph uụđể th hồi xăng [67] Do gu las W Wan Osd l c g câc el ùncộng sự [ ]24 d ngù cacbon ạt tínhho gâ dừa o (6 – 18 Mesh) để hấp ph ụ câc

lo iạ du gn môi ữu cơ h vă cho thấy dung ượng hấp l phụ T l e ío u n l n đến 18 8, % khối lượng

I.4 1 2 Khử mùi vă câ chấ độc ro gc t t n kh n kh ấp ẵ g í c v kh ải í th

Việc khử mù hoặc i câc ất l tch ạ rong k ôn khí, đặc bih g ệt lă hô g kk n hí tuần oăn h ở câc khu ăn v phò g lớnn , sđ bay,… s n ẽ tiết kiệm rất nhiều năng lượng sưởi ấm kh g k hoôn hí ặc m lạnh (trường hợp ilă đ ều a nhiệt độ) Trong hòcâc trường hợp năy người ta dùng câc lo iạ c ca bon hoạt tính dạng hạt có c u ấtrúc xốpcao (microp re ă co ) v ó b m ề ặt riíng lớn 6 [ 7,7 ] 5

Một yíu cầu rất lớn đối vớic ca bon hoạt tính dùng để m sạch h nlă k ô g

khí l ă phải có kh nả ă g n tâi sử dụng được nhiều lần 6 [ 7] C nh vì vậy từ hí

nh gữn năm 50 của thế kỷ trước, cacbon hoạt tính o dừa gâ trở thănh vật li ệu hấp phụ k óh c thể cạnó h tra h on tr ng c g ghệ lăm sạch hôn n k ông khí ă lăm vsạch nước uống nhờ độ bền cơ tuyệt h oả của nó (xem bảng 8 III )

Trong một số trường hợp, c ca b hoạt tí h cò được tẩm một số chất on n n xúc c tâ năo ó đ để có th ể ph n hủy lo i trđ ạ ừ đ ược những chất độc ẫn o l tr ng

kh g ôn khí như: Su f rlu hydr (Ho 2S ), kh ủ s lfurơ (SO2), Hyd o hr c lo ua ( C )r H l , Amoniac (NH3), câc mer a ac pt n(RSH ) hoặc cả thủy g nn đ Chẳng h n ạ để x ý ử lHCl, SO2 c ca bon hoạt tính được tẩm kiề , hoặc kh phm i ải xử lý (lo iạ trừ) amoniac câc, Amin đặc biệt lă câ A ky Am nc l l i , cacb hoạt tính được t m on ẩ axít Sulf ru ic

Với một lượn khg í thải nhỏ từ câc p ng hò thí g ệm, n hi nhă bế … người p,

ta dùng nh ữ bộ lọc cng ó sử dụng c ca bon hoạt tính dạng hạt cỡ nhỏ Với nh g ữn

lượng h nk ô g khí thả lớn vă rất lớn ó i c ch aứ ữn chất hữu cơ độc nhưng lại nh g

Trang 32

với một lượng không đủ ớ để đốt,… t ì l n h người ta dùng nhữ bộ lọc bằng ng

c ca bon ho ạt tí h với in đ ều ki n ệ tái sin bắth buộc [ ]70 Quá rình oànt h n ug yên

c ca bon hoạt tính đãlàm việ thường bằng một c dòng khí tr ơ có nhiệt độ khoảng

t 2 0 ừ 5 ¸ 600oC tù ty h oe chấ h ct ữu ơ đã bị hấp ph 7ụ [ 0]

Cacbon ạt tí h cũng lho n à vậ liệu hấp ph k ônt ụ h g th ể t ay th h ế để làm sạc cách ôxít nitơ khỏi k ôh ng hí thả hoặk i c không khí cấ p Ở hi t n ệ độ cao chẳng h nạ từ khói lò hay k i thải của động cơ đốt thó rong, kh nả ă hấp ph ng ụ

NOx của ca bc on ạt tího nh kh glà ôn c o [ ]a 25 , n h hàcò k i m lượng hơi nước a c o

lên , và To ≥ 100oC các oxí nt it sơ ẽ b ịkhử thành N2:

2NO 2C + Fix ® N2 + 2(CFixO)

Hấp phụ (CFixO) là n ug y n hê n ân làm giả đáng kể nhiệt t bm độ ự ốc cháy

của a c c on hoạt tính dù g b n để hấp phụ [25 26, ]

Trường hợp h àm lượng x o y ( ô g kkh n hí) đủ lớn v nà hiệt độ của quá

t ìr nh hấp phụ cao (T » 006 oC) NOx s ẽ chuyển hóa t à NOh nh 2và bị ấp phụ ất h r

‘’bền ’’lên b mề ặ cacb n hot o ạt tính 57] [

Bon J n uu K à cáv c cộng sự [26] ử lý bằng x c ca o ạt b n ho tính gáo dừa (bề mặt i r êng 00 – 1 00 9 2 m2/g) rot ng d n Nò g 2sau ó hođ ạt h a tiếp bằng hỗn óhợp 3,6%O2 và 7 5%, NH3 và bằng H2SO4 Cacbon ho ạt t ính đã xử lý cóhoạt tính tốt dùng để khử h hỗn ợp khí xOy N

Hajim e Tamon ùng c c cộng sự c á [27] đã ẩm PdCl t 2/CuC êl l n c cbon a

hoạt t ính à ùn để hấp phv d g ụ c ca on ob m noxyt tro gn khô k í c ng h ho thấy dung lượng hấp phụ của ac c bon hoạt t ính đã tẩm PdCl2 lên đến 0 1 g g,0 8k /k Chất

hấpphụ này cũ g n được u nkh yê dùng để àm sạchl kh g k í tr g nôn h on hà

I.4 1 3 Xử lý khí SO2 khỏi các nguồn khói khí th i ả (khói)

Cho đến na cáy, c phương há c n ngh xp p ô g ệ ử lý SO2 trong các dạng khói th i thả ường sử dụng phươn phág p ướt t r ng ó o đ SO2 được hấp thụ bằng

du g dn ịch, ặc o t i lo iho xí km ạ ềm hoặki c ki m thổ để tạo hà h ề t n các muối Tuy

Trang 33

nh n nhiê , ược iđ ểm rất lớn của ph n pháp ươ g này là ạo ra một lượn ph t g ế th i ả

rắn (ca x ,n i ma ênh sulfa ,t…) áđ ng ể k

Ngày nay đã có nhiều phương pháp công gh xn ệ ử l SOý 2 bằng c ca bon

hoạt tín htrong ự có mặt của s ox khôn khy g í và hơi nước với độ ẩ m tương đối

trên 0% 8 K đó SOhi 2 sẽ b ịoxy hóa t nh SOhà 3 và tan ro g nước tạo thành xít n a t sulfur c Sản phi ẩm của quá trình m sạc SOlà h 2 khỏi khói th i lả à axít su ulf ric loãn 21g [ ] SO2 + O2 ® SO3

SO3 H + 2O ® H2SO4

H2SO4 ® H2SO4 (hấp phụ)

Người t a lo i trạ ừ axí sult fur c hấp i ph ụ trên c ca bo hon ạt tính bằng cách rửa bằng nước (phương p phá cô gn ngh ệ sulfacid, phương pháp ôn c g ngh ệHitachi [21]) hoặc là kh h p ph bử ấ ụ ằ g n nhiệt (phươn phápg cô ngh ng ệ BF,

phương háp ôp c n ng gh ệ Sumitomo) à tro g trườnv n g hợp óđ a ítx su f ric lại bị lu

khử bằn Cg Fix để tạo ra h hỗn ợp k í sulf ơ ià hơ [ , ] h ur g u n 21 67

H2SO4(hấp phụ) C+ Fix ® SO2 (giàu) + CO + H2O

I.4 1 4 Xử lý H2S

Không hí ặc hí thk ho k ải bị nhiễm H2S được dẫn qua một t hiết bị hấp phụ bằng cac o ạt tb n ho í tnh có ẩm Iod Ở đây H2S sẽ bị ox hy óa tạo thà lưu nhhuỳnh n gu nyê tố Cacbon hoạt tính được sử dụng ở côn n ệ àg gh n y l lo i à ạ

c ca b n hoo ạt tín ch ó cấu trúc m ric opo e Để r loại trừ t t riệ để H2S sau k hi oxy

hó nga, ười t a d gùn ếp một lớp hấp phti ụ bằng cacbon hoạt t ính này Cacb n ohoạt tí nh cũng được sử dụng rộng rãi để làm sạch H2S khỏi c cá khí ổng hợp tbằn ph ng ươ g p á ch p ôn ng ghệ này [ , ,2567 7 ] 5

I.4 1 5 Xử lý c c á đồng ị v phó gn x ạ

Ở các lò ph n ả ứng ạt h nh nâ thường n si h mra ột và đồng vị p ói h ng xạ,

chẳng hạ I 3 ( hu kỳ n od 1 1 c b ná hủy 8 04 ng , ày) và Iod 133 (với chu ỳ b n k á hủy

là 21 giờ) C ác đồng vị phó gn xạ này sẽ thâm nhậ vào c cp á khu vực x nu g

q nua h lò ph ản ứng hạt n nhâ Người t a hấp phụ các đồng ị p ó v h ng xạ đó tro g n

Trang 34

dò g kh g kn ôn hí ẩm (độ ẩ m khô gn khí đế trn ên 9 0% ằn) b g cacbon ho ạt t ính có cấutrúc micr por [o e 7, ] 6 75

I.4 1 6 M nặt ạ ph nò g độc

Dùng làm mặt nạ phòng độc là ứn dụngg lâu đờ ất của ainh c cb n hoo ạt tín nhh ằm chốn lại chg ất độ hó học àc a v phosge tr ng đại chiếnn o thế ới lần githứ I [67] Ngày nay đã c ó nhiều loại mặt n ạ ph g òn độc sử dụng cac o ạt b n hotính có tẩm c cá loại xúc tác khác n a nhằm lo i trh u ạ ừ c cá chất độc h ại b o gồm a

c ả chất rắn, chất ỏn h l g ay Aer s le, …[2 , 7] o o 1 6

Tùy the o c cá chất độ phải lo ic ạ trừ mà phải tẩm lên cacbon ạt tính ho

dù gn tron m ng ặt ạ h n độc cp ò g ác muối crôm muối đồng h, ay b ạc [67]

M n ặt ạ p òh ng độc khô gn ữnnh g được s dử ụng trong c ến trahi nh m òn à cđược sử dụngtro gn cô g nghiệp,n chẳng ạn mặt nạ h dùng cacbon ho ạt t í h ẩm n tkiềm để chống lại c cá hơ ,i khí có ính ax t như SOt í 2, H ,Cl …[67]

I.4 1 7 Ph n â tách ỗn hợp k h hí

Kể từ sau năm 1 19 8 c n nghệ dô g ùng cac o hob n ạt t ín để phânh tác các hhỗn hợp khí bắt đầu được nghiên cứu v à ứng dụng tr g on thực ế để t p nhâ tách hỗn hợ Cp 1-C4 [ ]21 Sau hi c ến tranh thế giới ầ l n thứ II ở Mỹngười ta ãđ d nù g

c ca b n hoo ạt t ính để p nhâ riê dầu mỏ ng thành nh gữn hợp phần ó c nhiệt độ sôi

thấp, rtung n bì à h v cao 2[ 1] àv ng yà na ngườ ay i t dù gn cacbon ạ ính với ho t tcấu ú tr c xốp t íh ch hợp để phâ riê xy à itơ của n ng o v n kh gôn khí, ản s xuất xy o

và nitơ ục vụ ph các ĩnh vực l kinh ế, t t y ế và đời ống [28] s

I.4 1 8 ẩy T màu v làm s cà ạ h á sản phẩm lỏnc c g d, ung dịch

Ngày n y, người ta a đã dùng c cb n hoa o ạt tí nh để tẩy màu d nu g ịch dđường Sa ach r se với lượng đến h ngo à trăm àn tấnng c ca bo nhoạt tí nh ỗi ăm m n[ ] R21 iêng H a Kỳ sử dụng đến trên 28o % lượng c ca bo hon ạt tính tẩy màu trên to nà thế ớigi [21] Ngoà ira a c cbon hoạt ntí h c n dùng để tẩy mà cò u ho nhiều loại đường khác a : lnh u G u oc se, Ma se àlto v Fru ht se,… cũng như làm c osạch v t à ẩy m u dầu à thực ật v

Trang 35

T or ng ôn c g gh n ệ thực ẩm sph và ản xuất ước n giải kh t như sản xuất ábia, rượu vang, nước quả ép,… luôn ử dụng một lượn s g cacbon hoạt t ính lớn (20g/ 00 s1 lít ản ph ẩm) để tẩy m , àu khử mùi ạ … [67 75] l , ,

I.4 1 9 ẩ T y màu làm, sạchc cá hóa chất cơ bản dvà ược phẩm

Nhiều hóa chất ơ ản c b ch aứ chất màu xuất p áh t t ừ c c u ná ng yê liệ hoặc u

cũng c thể p át ió h s nh ro gt n quát ìr nh ản s xuất c ú gh n Những chất ày mộn t m t ặlàm bẩn ó h a ch ất, mặt khác cũng có thể là nhữ g n chất có hại đến sản phẩm Các ch ất bẩn, chất ây màu ày g n có thể lo iạ trừ ằng b c ca o b n hoạt í t nh Q á u

t ìr nh àm sl ạch ườnth g thông q au phương h p tạo bọt p á hoặc ạo nhũ tương [ ] t 67

Ví dụ nh ư đối với na r h dt i y roxi t(NaO ) thu được bằng iH đ ện â d g dịch ph n un

NaCl dùng catốt thủy ng n phâ , ải loạ ừ cả nhữni tr g ‘’vết ’’ thủy ngâ bằng n

phương h pp á hấ phụ p dù gn cacbonhoạt tín [6 ] h 7

Với các ợp chất hữu cơ, đặc h biệt l à những h a chó ất hữu cơ cơ bản ó c

nguồ gốc tự n nh niê như Glyceri Pektine C fn, , o fein ,Ch n ni i axít C r, it ic được , tẩy m àu và được làm sạch bằ g cacbo hon n ạt tính [ ]67

Các hó a chất ổng hợp cũng được à t l m sạch trong uá trì chưng cất, q nh

hấp ph h ụ ng à loạt á chất hữu cơ có c c nguồn gốc từ công n hiệp [67] Lượng g

c ca b n hoo ạt tí nh cần ùn ph d g ải đế trê 3 gn n 0 /m3 khối nước phải l m sạch (so àvới để tẩy màu v khà ử mùi nước trước đó chỉ cần ó c 5g/m3 nước phải làm sạch) [7 ,77] 6

Cacbon ạt tínhho sử dụ g chon lọc nước ố g ph u n ải c độ ềó b n cơ h ọc cao,

có kh nả ă hấp phụ tốtng c cá chấ hữu cơ, đặct biệt l dẫnà xuất chứa c lore của h

p nhe o hl ì h hn t à h tron uá trì h oxn g q n y h a nước bằng hó c lor [e 76] T or ng

Trang 36

trường hợ plàm ạc s h nước bề mặt c c, a bon hoạt tí dạnnh g h ạt (cac n hobo ạt tí nh gáo dừa) thường được sử dụng ùn c g với bột tr ợ lọc Kis lgue r sau k i o tụ h kenước [76 7, 7]

Cacbon ạt tín sử dụnho h g tro g n làm ạch nước uống s kh g những có ônkhả năng khử m i lạ,ù khử màu hấp ph, ụ c cá chất ữu cơ, các sản phẩm oxy h

hóa o uá trì h d q n ox hóy a ằn b g ôz c l re tạoôn h o ra, mà cò c n ó th loể ại trừ cả

c cá ki lom ại nặng, đặc biệt là Mang n 76 a [ ]

Từ thập n ên 60 ủa thế kỷ i c trước, trên thế giới đã phải sản xuất nước uống từ nước b mề ặt đặc bi t ệ là ở Tây u Đức  ( , Pháp …) v Bắ Mỹ Thiết bị , à c

lọc ca b n hoc o ạ ít tnh ường sử dụnth g loại tha hạt (trong ón đ tốt nhất à lo i l ạ

c ca b n hoo ạt tí n gá dừa) đườnh o g k n í h h ạt ,05 ¸ 2 mm với ,5 chi uề cao ớp lọc l

2 ¸ 2,5 ét [77] m

Cacbon ạt tí h dạng bột cũng ho n đượcdù gn tro gn công g ệp n hi làm ạch snước uống Cacb hoon ạt tính dạng bột được mang tr n c c ê á loạichất m na g, có

th l :ể à nhựa xốp hay c cá chất v cơ xốp ô [ ]78 ử dụn S g trực tiế cacbo hoạt p n

tính b ột (P w ere Ac va eo d d ti t d C ra bon rất) khó lọc để ách loạ cacbon hot i ạ ính t t

đã sử dụng, nhưng uq á trì làm sạc xnh h ảy ra ới ố v t c rđộ ất l n 8ớ [7 ]

b) Xử nlý ước th i ả

Việc sử dụng cacb ạt íon ho tnhtro gn ĩnh vực xử n l lý ước th iả ph t tá riển rất mạnh Hàn năm g có đế h ngn à trăm cô gn t ìr nh n hg iên ứu d c ùng c ca bon hoạt tí nh để xử lý nước thải [67] ử dụn S g cac o ạt tb n ho ính ro kỹ t ng thuậ ử t x

lý nước th i ả đ c ượ xem là ột giải ph p m á rất hiệu nghiệm, kỹ thuậ và thiết bị t đơn gi nả , ật liệu rẻ v tiền [ ]79 Để giảm giá thành ủa kỹ c thuật ử lý nước thải x

bằng cacbon hoạ ttính, ấn v đề tái sinh cac n hobo ạt tính đã àm l ệc àvi l vấn đềlớn 2 5 52 67 7 77 [ 9, 0, , , 6, ] được chú ý hi n ều trê nthế giới v dà o đó ngay từ nh g ữnnăm đầu sử dụng chủ yếu là cacb no hoạt t ính dạng hạt (GA ) ừ C T thập ỷ 70 kcủa thế ỷ trước c k acb no hoạt tí dnh ạng ột b bắ đầu được t dùng cho công n ghiệp

xử lý nước thải, đặc biệt l à xử lý dầu (dạng nh ũ ương t tro nướcng ) hoặ v g c ándầu trê mặt nước n [ ]67 Nhưng ử dụng s cacb n hoo ạt t í dạng bột (PAC) nh

Trang 37

trong ôn c g nghiệp xử lý nước nói ch n đều gặpu g kh ó khăn trong ỹ thuật lọc ktách bột cacbon hoạ nh đã àt tí l m việ c[78], v vậy một mặt để tạo vận tốc hấp ìphụ lớn hơn v à mặt khác đảm bảo dễ lọc c tá h, ngày an y đ át tã ph riể và ắt n bđầu sử dụ c cng a bo hon ạt í tnh dạ g sợi [29] n

Với nướcthải ông nc ghiệp đặc biệt l à nướ ả c th icông nghiệp ó c ch a ứ

c cá chất ữu cơ, h x ử lý ằng b cac on ạt íb ho t h gần n như là ắt buộc Ví ụ nước b d

th iả của cá cnhà áy Nitro ó m h a c c h p á ợ chất thơm với lượng 60 ¸ 120 m3/h đã được hấp phụ ằng lớp b c ca bo hon ạt tính dạng hạt dày m với vận tốc d n5 ò g

chảy qu lớp ha t an là ¸ m/ 2 4 h và tiê aou h c ca bon hoạt í tnh đến 3 g k /m3 nước

th i ả phả làm sạchi [67, 9] 7

I.4 2 T or ng ô c ng g n hiệ thực phẩm p

Cacbon hoạt t ín được sử dụnh g o tr ng công ng ệp đồ uống dhi ví ụ:

c ca b no hoạt t ính được d g ùn để loại b dỏ ầu u f se ro g ô gl t n c n nghiệp sản xuất và tinh chế ượu r Trong ượu mạn r h c ca on hob ạt tí h được ùn n d gchủ ếu để loại y

acid, f rfu ur l, a Tro gn rượu v g an , c ca on ạt tíb ho nh bột d g ùn để loại bỏ th h ànphần hữu cơ khô g on m ng muố ra khỏi cn o k úr , l a mạch, men v cải thiệnà màu sắc cũn nhg ư tín chất của rượu h

Trong n à h côn ng n g hiệg p sản xuất i b a, cac n ạt íbo ho t h n để làm n dù g sạch nước nấu b i làa, m s cạ h h k COí 2, Cacbon hoạt tín cũng h được ù trực d ngtiếp để đ ề i u chỉnh mà sắc, mùi vị, loại bỏ u phenol, cho bia, thườ t ì với ng hliều lượng 20 ¸ 2 g cacb n5 o hoạt tí bnh ột cho 1 00 lít ia b [21 67, ]

I.4 3 Tro g n công n hig ệp dược phẩm hvà y ọc

Cacbon ạt tího nh được sử dụng làm chất hấp phụ ẩy t màu, lo iạ bỏ các

polymer, hânp tác e i ilih p nc ne, st t myci , .[ ] ep o n 67

Ngoài , ra c c n ạt t ính được sử dụna bo ho glà chm ấ hấpt phụ khử m i h i ù ôtrên vết th ương ho ặc được sử dụng để lọc máu ho bệnh c nh nâ bị nhiễm độc kể

cả kh ử độc c o c ch á bệnh n nhâ bị ngộ độ đc ường tiê hoá [ 7] u 6

Trang 38

CHƯƠNG II

C N N Ô G GHỆ H C UY ỂN HOÁ Á V C C ẬT LIỆU

CHỨA AC C BO N

II .1 NGU ÊN LIỆU VÀ T NHY Ì H HÌN SẢN XUẤT, SỬ DỤNG

CACBON HOẠ Í H T ÊT T N R N THẾ GIỚI

Cacbon hoạt t ính được sản xuất từ c cá loại ật li v ệu chứa cacb nh on ư

c cá lo iạ th na kho ná g : antr xit, th n na a uâ , than ùn, cũng như b c cá n u ng yê liệu

có nguồn gốc từ thực ật: gỗ, v bã mí rơm, rạ, vỏ quả, hạt a, quả, c cá n ug yên liệu ó c nguồ gốc từ n động ật: xương v , má , xác độ g vậtu n , Cacb n hoo ạ nh t tí

đi t ừ nguồn ốc động vật ch ỉđược g chế ạo t ở quy m ỏ ô nh phục ụ cho cô g tác v n

ph gòn thí ng ệm hi [21 2, 2, ,67 71]

Chất lượng của a c cb no hoạt tính được sảnxuất phụ t ộc àhu v olo iạ , tính chất của n ug y nê liệ sử dụnu g Ở C â Â guyê liệ a trọngh u u n n u qu n nhất d nù g cho mục đích n ày à gỗ, mùn cưal , phế thải thự vật, than củic Ngoà ira còn có

th n ùna b , cốc, th na n uâ vàbán cốc a th n n âu Để sảnxuất t a hoh n ạt tính d n ù g cho mặt nạ ph g òn độc - ở đó cần th na hoạt tính bền cơ, hệ thống mao quản

phát t riể , bề mặt n riêng ớn l , guyê n n liệu ốt nh t t ấ chính là t a á dừa [67] h n g o

Ở Mỹ, th na n uâ và c c á sản phẩm dầu mỏ được ử dụng rộng s rãi ào v việc ản s

xuất cac on hob ạt tí h [ 2] n 2

Trong p òn thí n hiệm, h g g có thể dù gn nhiều loại nguyê liệu ự nhiên n t

cũn nhg ư n ug yên liệ tổng hợp ku hác a c nh u hoviệc ản s xuất cacb ạt tính on hoVới tý ưởng mở rộn ng guồn n g yê u n liệu để ản s xuất c ca on hob ạt t í , nhữ g nh n

năm 9 3 – 11 9 994 Kl se co ùn c cg á cộng sự đã d gùn ph nầ vỏ cứng của nhiều

lo iạ hạt, nhựa đườ g, cac n tro g cặn lắng từ nước n bo n thải, tro, để sản xuất

c ca b n hoo ạt tín [ ] h 71 Tuynh n niê , go i g oà á dừa đượ c xem là ngu nồ n ug y n ê

liệu uyệt hảot [6 ] thì 7 những loại guyê liệ ày ện nn n u n hi ay ch a ư được ứ g n

d gụn rộng rãi tro g việc s nn ả xuất c ca o hob n ạt tính thương mại

Trong ệc lựa vi chọn nguyê liệu để ảnn s xuất c ca b ạt t ín , Harm t on ho h u

Trang 39

von Kiele àv Erich B edea r [67 đ h thấy ] ã c o khi hàm ượn l g Hy ro vd à xo y trong

nguyê liệu ảm đồnn gi g thời àm lượngh cac o tănb n g lê t ìn h n u ng yê liệ đu ó

càn kg h hoó ạt ó v dĩ h a à nh niê chất ượ l ng cac o hoạt tb n í thu đ c nh ượ là k ô g h ncao Nhưng ới v nh gữn ngu nyê ệu ó hli c àm lượng hydr o và oxy ca lại nhất o

thiế phả ến ht i ti ành á rình h nqu t t a hóa ( ặc quá r nh b nho t ì á cốc hóa) để giảm hàm lượng các chất bay h ơi ước tr khi đem hoạt hóa

Lượng n u ng yê liệ lớn nhất để sảnu xuất cacb on hoạt t í nh là t ah n

antrax t [3 , ,i 244 0, ] nói hu g6 81 c n hú gc n hiếm tới c 60% Các hoạt độngnghiên cứu sản xuất c ca bon hoạ t tính từ th na antraxit k ôh ng ngừng tăng lên [45 4, ,4 ,59 d6 7 ] Ví ụ ở Ba Lan ất cả t c cá sản phẩm cacb n hoo ạt t ính đề đu i từ

th na an rax Cacbt it on ạ ính dạng bộtho t t và cacbon ạ ính dạng địnho t t h hì h nhầu hết iđ từ th na antrax it Một phần cac o b n hoạ ính dạng bột (đặc biệt lt t à

c ca b n hoo ạt t ính sử dụng o tr ng y tế) và c ca b no hoạt tính dạng mảnh được sản xuất từ các nguy n ê liệu ó nc guồn gốc thực v t [67] ậ

Cacbo hon ạt t ính dùng để hấp phụ k í h có ấu c trúc ma quả nh o n ỏ(micropo er ) khô g nh gn ữn ch ỉ được sản xuất từ th na antrax mà còn ừ th n it t a

bù vn à gỗ Trong khi đ c có a bo hon ạt tính dùng cho hấp ph ụ trong un dịch d glại được sản xuất chủ yếu từ than b ùn, than ỗ và phần b n g á cốc của than

antrax t [3 ] i 2

Với nhiều lo iạ ng yên liệ k ác n a : u u h h u th n b na ù , th na â , th n nn u a a traxi , tcũn nhg ư t ừ các nguy n liệu có nê guồn gốc từthực vật (gỗ, mbã ía, rơm, rạ, v ỏquả, hạt quả, , ) cũngnhư c cá n yêngu liệ c guồ gốc động vật đều óu ó n n c th ểsản xuất được cac n hoạt bo tính Tuy nhiê , côn ng nghệ chế biến, giá t ành, các h

tính chấ t và ứng dụng của a c cb n hoo ạt t ín phh ụ huộc rất nhiềut và dạng o

nguyê liệ được sử dụ g a đầun u n b n [30 8, ] 0

Cacbo hon ạt t ính cũng được sản xuất ừ b n t á cốc à v cốc ê tr n cơ sở than

n u óâ c thể tíc mao quản đủ lớnh Khi nhiệt độ ốc h a t a n u n c ó h n â tă g n lê , t ì độ hxốp của c c a b n hoo ạt tính hu t được lại giảm đi [32] acbC on ạ ính được ch ho t t ếtạo từ th n n ua â thường là dạng hạt và được d ngù nhi u onề tr g việc làm sạch

Trang 40

nước uống xvà ử lý nước th iả Nhưng iđ ề bất lợi u trong việc d ng th nù a n u â đểsản xuất c ca on hoạt íb t nh là à h m lượng lưu huỳnh on n tr g ó k há ca o và tro g n

quá t ìr h sử dụng ón c thể ạo ra SO t 2 và thậm ch là axit yếu 71í [ ] Lượng o tr

trong h nt a n uâ có ể th giảm thi uể bằng c cá h ửa ằng r b dầ và bằnu g nước, i đó khhàm lượng o tr tr g t a c on h n óthể giảm xu gốn ới 10% ¸ 2 % t 0

Ngày n y, àng năm a h trên thế giới đã ản s xuất à v tiêu th ụ đến trê 1 ntriệu tấn cacb ạt ton ho ín h c cá lo iạ [7 ] Tron đ tr g 3 g ó un tâm ản s xuất cacbon

hoạt tí nh đã c uyển từ h Tây Âu sang Ch uâ Á Thái Bình ương v D ào nh ững năm của nửa sau thế ỷ k trước do có n guồ n n u ng yê liệu dồi d oà và ch ph nh n i í âcông rẻ h ơn [73]

Hình II.1 ản ượng cacbon hoạt tính trên thế giới S l

Rõ n rà g, sản lượng cac nbo hoạt í tnh chủ yếu tlà ừ Mỹ, Trung Quốc và Nhật Bản iĐ ều ng hú ýđá c là Phili in đã p trở thành ột m quốc a gi cung ấp và c

sản xuất a b nc c o hoạt tính ó d c anh tiế trê thế ới (c ếng n gi hi m đến 5% sản lượng v) à h sọ ản xuất chủ ếu y là t ừ g o dừ [7 ] á a 5

Việt Nam có nguồn n u n g yê liệu p n ho g p hú để sản xuất cacbon hoạt tính Trước ết h là các ạilo ph ế th i thả ực vật từ sản xuất nô gn n hig ệp, lâm nghiệp trong ả nước c Các ỉnh như: Bến t Tre, Trà Vi h, Cầnn Thơ, Long An, Bình Đị h hún , P yê , Khá H a àn nh ò l ữnh ng a phương lđị có ượng gá dừa hàng o

Ngày đăng: 12/03/2022, 06:25

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình    S 1. ơ  đồ  p â h n ố mao quản    b - Nghiên cứu kỹ thuật công nghệ chuyển hoá các vật liệu chứa cacbon trong sản xuất cacbon hoạt tính981
nh S 1. ơ đồ p â h n ố mao quản b (Trang 13)
C c á  mặt ph n ẳ g lục  giá  là  , c 3 35 Å  [ ] 21  hình I 1.    , . - Nghiên cứu kỹ thuật công nghệ chuyển hoá các vật liệu chứa cacbon trong sản xuất cacbon hoạt tính981
c á mặt ph n ẳ g lục giá là , c 3 35 Å [ ] 21 hình I 1. , (Trang 21)
Bảng I.1: C c     á lo i ạ  dung m i thườ ô ng đ c  ượ thu ồ ằ  h i b ng ph ươn g p háp hấp               phụ  trên c c a bon hoạt tính - Nghiên cứu kỹ thuật công nghệ chuyển hoá các vật liệu chứa cacbon trong sản xuất cacbon hoạt tính981
ng I.1: C c á lo i ạ dung m i thườ ô ng đ c ượ thu ồ ằ h i b ng ph ươn g p háp hấp phụ trên c c a bon hoạt tính (Trang 30)
Hình  II.   2. Cô g n nghệ ản xuấ  s t  c c a bon hoạ  t nh  heo ph t í t ươ ng p áp   h  hoạt - Nghiên cứu kỹ thuật công nghệ chuyển hoá các vật liệu chứa cacbon trong sản xuất cacbon hoạt tính981
nh II. 2. Cô g n nghệ ản xuấ s t c c a bon hoạ t nh heo ph t í t ươ ng p áp h hoạt (Trang 60)
Hình  II.3. Công nghệ ản xuất  s c c a bon ho   ạt t nh ho í   ạt hóa ằng ơ  nước   b  h i - Nghiên cứu kỹ thuật công nghệ chuyển hoá các vật liệu chứa cacbon trong sản xuất cacbon hoạt tính981
nh II.3. Công nghệ ản xuất s c c a bon ho ạt t nh ho í ạt hóa ằng ơ nước b h i (Trang 61)
Hình  II.5 Lò ần .   t g tro g cô g nghệ s n n ản  xuất ca o cb n hoạt tính - Nghiên cứu kỹ thuật công nghệ chuyển hoá các vật liệu chứa cacbon trong sản xuất cacbon hoạt tính981
nh II.5 Lò ần . t g tro g cô g nghệ s n n ản xuất ca o cb n hoạt tính (Trang 64)
Hình  II.6. Lò ần    t g s ôi t o g r n  cô g  ghệ sản n n xuất c c a bo   ạt tí n ho nh - Nghiên cứu kỹ thuật công nghệ chuyển hoá các vật liệu chứa cacbon trong sản xuất cacbon hoạt tính981
nh II.6. Lò ần t g s ôi t o g r n cô g ghệ sản n n xuất c c a bo ạt tí n ho nh (Trang 66)
Hình  III.1 .  S ơ  đồ Hệ thống th í ng ệm c uyể hoá c c hi h n a bon ằ  b ng h i nước  ơ - Nghiên cứu kỹ thuật công nghệ chuyển hoá các vật liệu chứa cacbon trong sản xuất cacbon hoạt tính981
nh III.1 . S ơ đồ Hệ thống th í ng ệm c uyể hoá c c hi h n a bon ằ b ng h i nước ơ (Trang 69)
Hình  . .  III 3 Biến thiên hàm lượng khí CO 2 và CO trong thí n hi     g ệm chuyển h   ó a a  c c o  bằ g hơi nước 800 b n n o C - Nghiên cứu kỹ thuật công nghệ chuyển hoá các vật liệu chứa cacbon trong sản xuất cacbon hoạt tính981
nh . . III 3 Biến thiên hàm lượng khí CO 2 và CO trong thí n hi g ệm chuyển h ó a a c c o bằ g hơi nước 800 b n n o C (Trang 83)
Hình  . .  III 4 Biến thiên hàm lượng khí CO 2 và CO trong thí n hi     g ệm chuyển h   ó a a  c c o  bằ g hơi nước 850 b n n o C - Nghiên cứu kỹ thuật công nghệ chuyển hoá các vật liệu chứa cacbon trong sản xuất cacbon hoạt tính981
nh . . III 4 Biến thiên hàm lượng khí CO 2 và CO trong thí n hi g ệm chuyển h ó a a c c o bằ g hơi nước 850 b n n o C (Trang 84)
Hình  . .  III 5 Biến thiên hàm lượng khí CO 2 và CO trong thí n hi     g ệm chuyển h   ó a a  c c o  bằ g hơi nước 900 b n n o C - Nghiên cứu kỹ thuật công nghệ chuyển hoá các vật liệu chứa cacbon trong sản xuất cacbon hoạt tính981
nh . . III 5 Biến thiên hàm lượng khí CO 2 và CO trong thí n hi g ệm chuyển h ó a a c c o bằ g hơi nước 900 b n n o C (Trang 85)
H ình IV. . 1  Sơ đồ  t hiế ập t  l  cân bằn   g chất cho thiết ị phản ứng   b - Nghiên cứu kỹ thuật công nghệ chuyển hoá các vật liệu chứa cacbon trong sản xuất cacbon hoạt tính981
nh IV. . 1 Sơ đồ t hiế ập t l cân bằn g chất cho thiết ị phản ứng b (Trang 93)
Hình  . . S   IV 2 ơ đồ  thuật toá xá n  c định bậc phản ứng  aa aaa  và  hằn  số k g o - Nghiên cứu kỹ thuật công nghệ chuyển hoá các vật liệu chứa cacbon trong sản xuất cacbon hoạt tính981
nh . . S IV 2 ơ đồ thuật toá xá n c định bậc phản ứng aa aaa và hằn số k g o (Trang 102)
Hình  . . V IV 5 ậ ố n t c c   huyển h   ó a c c a bo n un  tr g bì   nh tro g n t í ng ệm  h hi chuy ển  óa ah  c cbo  bn ằng CO 2  tại nhiệt độ là 8 :  20 O C, 860 O C, 915 O C  Gọi lượn g  c c a on ó onb c  tr g vù n ph g  ản ứ ng t   ại th i  i ờ đ ểm - Nghiên cứu kỹ thuật công nghệ chuyển hoá các vật liệu chứa cacbon trong sản xuất cacbon hoạt tính981
nh . . V IV 5 ậ ố n t c c huyển h ó a c c a bo n un tr g bì nh tro g n t í ng ệm h hi chuy ển óa ah c cbo bn ằng CO 2 tại nhiệt độ là 8 : 20 O C, 860 O C, 915 O C Gọi lượn g c c a on ó onb c tr g vù n ph g ản ứ ng t ại th i i ờ đ ểm (Trang 105)
IV. 2.3  Sơ đồ  . t huậ toá t n v  thủ ục tính toá xá à  t   n  c định bậc phản ứn g à  v  hằ g  n - Nghiên cứu kỹ thuật công nghệ chuyển hoá các vật liệu chứa cacbon trong sản xuất cacbon hoạt tính981
2.3 Sơ đồ . t huậ toá t n v thủ ục tính toá xá à t n c định bậc phản ứn g à v hằ g n (Trang 108)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm