1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Xây dựng quy trình phân tích JWH018 và 4 chất chuyển hóa trong mẫu nước tiểu bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ944

78 13 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 78
Dung lượng 4,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tổng quan về mẫu nước tiểu .... Tổng quan về phương pháp sắc ký khí khối phổ .... Các phương pháp xác định JWH 018 trong mẫu nước tiểu hiện nay trên thế -giới ..... CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG V

Trang 1

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

-

PHẠ M NG C TU N Ọ Ấ

B ẰNG PHƯƠNG PHÁP SẮ C KÝ KHÍ KH I Ố PHỔ

LUẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC

Hà N - 2019 i

Trang 2

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI

-

PHẠ M NG C TU N Ọ Ấ

Trang 3

v  c khoa hc sc r t nhi  u t nh ng 

u ch dn, nh ng bu i th   o lu n chuyên môn và phong cách khoa h c trong công  vic c a các th y cô Tôi c m ph c nh    ng hi u bi t sâu s c v chuyên môn, nh ng     kh   t n tình c a các th t bi kiên trì c a các th c c n thn và góp ý ki n cho b n th  o c a lung ki n th  c mà tôi nh c t các th y cô không ch  là bn lut là cách nhìn nh n, 

c gi i quy t v    m t cách toàn di n trong khoa h c

và s  tr i nghim c a cuc s ng Tôi luôn kính tr  ng và biycô

Tôi xin g i l i c  i tá Nguy- Vi n Tr ng Vi n Pháp y   

 và tu kic nghiên c u làm lu i vi n Tôi xin trân tr c Khanh - Ch Nhic Hc - Vii, Th NguyS n Th Ngng nghi tôi r t nhi u trong su t quá trình thu th p thông tin, s u, th    li c hin các thc nghim

c a lu ng thi có nhi m quý báu trong quá trình tôi hoàn thin lu

Cui cùng, tôi mu n giành l i c      i thân yêu nh t c a tôi.Bn lu c t ng cho cha m  thân yêu ca tôi

Hà NTác gi ả luận văn

Trang 4

LỜI CAM ĐOAN

             i s ng d n c a  PGS.TS Tr n  Th Thúy, PGS.TS.Tr n Vi t Hùng Các k t qu nêu trong lu    

là trung thng công b trong b t k m t công trình nào    

Tác gi ả luận văn

Trang 5

DANH MC KÝ HIU, CH VI T T T Ế Ắ

STT Ký hiệu/

Chữ ế vi t tắt Tiếng Anh Tiếng việt

1 GC/MS Gas chromatography- mass

pectrometry Sc ký khí khi ph 

2 LLOQ Lower limit of quantification N i hi

3 RSD Relative standard deviation   l ch chui

4 SD Standard deviation   l ch chu n 

5 SPE Solid-phase extraction Chit pha r n 

8 SPME Solid phase microextraction K thu

9 MSD Mass selective detector Detector khi ph

10 EI Energy ionizing ng ion hóa

11 M/Z Mass- -charge ratio to T l kh  ng tính phí

12 LC/MS Liquid chromatography-mass

spectrometry Sc ký lng kh i ph  

13 IS Internal standard Ni chun

14 SC Synthetic Cannabis C n sa t ng h p   

Trang 7

MỤ C LỤC

LỜI CẢM ƠN i

LỜI CAM ĐOAN ii

DANH MC KÝ HIU, CH VI T T T iii Ế Ắ DANH MC CÁC BNG viii

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ TH ix M Ở ĐẦU 1

CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN 3

1.1.Tổng quan về cần sa tổng hợp 3

ân lo i

1.1.2.Cách t o ra s n ph m ch a c n sa t ng h p 4

1.1.3.Tính ch t v t lý và hóa h c c a JWH-018 5

ng h c c a JWH-018 và các ch t chuy n hóa

1.1.5.Tác d c lý 8

1.2 Tổng quan về mẫu nước tiểu 10

1.3 T ng quan v các k thuổ ề ỹ ậ t xử lý mẫu nước tiểu phân tích JWH-018 11

y phân

1.3.2 K thu t chi t l ng - l ng 12

1.4 Tổng quan kỹ thuật tạo dẫn xuất 13

1.4.1 D n xu t hoá b ng tác nhân Acyl 15

1.4.2 D n xu t hoá b ng tác nhân Alkylsilyl 15

1.5 Tổng quan về phương pháp sắc ký khí khối phổ 17

1.5.1 C u t o c a h th ng s c ký khí kh i ph 18

1.5.2 K thu ng c a s c kí 1.6 Các phương pháp xác định JWH 018 trong mẫu nước tiểu hiện nay trên thế -giới 21

lý m u

Trang 8

CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU 23

2.1 Đối tượng nghiên cứu 23

2.2 Hóa chất, dụng cụ và thiết bị nghiên cứu 24

2.2.1 Hóa ch t 24

2.2.2 D ng c và thi t b 24

2.3 Phương pháp nghiên cứu 25

i c u

c nghi m

ng ch t phân tí lý s li u

2.3.6 ng d ng quy trình xây d c phân tích m u th c t 30

CHƯƠNG 3: KẾT QU VÀ TH O LU N 31 Ả Ả Ậ 3.1 K t qu ế ả khảo sát điều ki n phân tích JWH-018 và 4 ch t chuy n hóa trên ệ ấ ể thiế t bị GC/MS 31

3.2 Khảo sát độ chọ ọc 34 n l 3.3 K t qu ế ả khảo sát độ ổ n đ ị nh của thi t b ế ị GC/MS 35

3.4 Kết quả khảo sát tìm điều kiện về nhiệt độ, thời gian để dẫn xuất 4 chất chuyển hóa JWH-018-6OH, JWH-018-COOH, JWH-018-4OH, JWH-018-5OH 38 3.5 Khảo sát lựa chọn dung môi chiết lỏng lỏng 40

3.6 K t qu ế ả khảo sát kho ng tuy n tính, gi i h n phát hi n c a thi t b ả ế ớ ạ ệ ủ ế ị đối viJWH-018 và 4 ch t chuyấ ển hóa 42

3.7 Đánh giá quy trình phân tích. 45

3.7.1 K t qu kh l p l i c a quy trình phân tích 4

3.7.2 K t qu kh thu h i c a quy trình phân tích 46

3.7.3 Tóm t t quy trình phân tích 48

3.8 Kết quả phân tích mẫu thực tế giám định. 49

3.9 BÀN LUẬN 50

3.9.1 Quy trình chi t m u 50

Trang 9

3.9.2 Ph n ng t o d n xu t 50

3.9.4 Phân tích m u th c t 51

Trang 10

DANH MC CÁC BNG

Bng 1.1.Bng phân loi các nhóm cn sa tng hp [2] 4

Bng 1.2 Trình bày t ng quan v  JWH-018 và các cht chuyn hóa ca JWH-018 5

Bng 1.3 Hng s ái l c (Ki) ca THC và 1 s  cht SC vi các th th CB1, CB2[15,16,17] 9

Bng 1.4 Các dung môi chit ph bin 13

Bng 2.1 Nhóm cht nghiên cu và các cht chuyn hóa 23

Bng các cht kho sát xây di quy tuyn tính 28

B ng 3.1  u ki n phân tích s c ký khí kh i ph   .34 Bng 3.3 Thi c a 5 ch t phân tích và 2 cht surrogate so v i 1ch t ni chun (IS1) 34

Bng 3.4 Kt qu kh nh ca thit b da vào tR 36

Bng 3.5 Kt qu kh nh ca thit b da vào di n tích pic  37

Bng 3.6 S liu kho sát  60 oC; Thi gian 20; 40; 60; 120 phút 38

Bng 3.7 S liu kho sát  70 oC; Thi gian 20; 40; 60; 120 phút 38

Bng 3.8 S liu kho sát  80 oC; Thi gian 20; 40; 60; 120 phút 39

Bng 3.9 Kt qu kho sát la chn dung môi chi t m u 40

Bng 3.10 Kt qu kho sát la chn dung môi chit mu 41

Bng 3.11 Kt qu khng chun n i  42

Bng 3.12 K t qu xây d  i quy tuyn tính c a 5 ch t phân tích vi cht ni chun JWH-018-d9 43

Bng 3.13 Kt qu kh l p l i c a quy trình phân tích   ng khác nhau 46

Bng 3.14 Kt qu kh thu hi c a quy trình phân tích  47

B ng 3.15 K t qu phân tích mc tiu thc t   49

Trang 11

DANH MỤC CÁC HÌNH VẼ, ĐỒ TH

Hình 1.1 M t s d ng c n sa t ng h p 5

Hình 1.2.S liên k t gi a ch t g c và các ch t chuy n hóa c a JWH-018( trên) và THC ( i) v i th th CB1 8

Hình 1.3.Thành ph c ti u 1

Hình1.4 :Chi t l ng-l ng trên ph u chi c khi chi t, 100% ch t ph trong pha 1 (b) Sau khi chi t, h u h t ch t c n phân tích trong pha 2, tuy nhiên m t chút v n b l i trong pha 1[21] 12

Hình 1.5 Thi t b GC-MS trong phân tích 18

Hình 1.6 t b s c ký khí kh

Hình 1.7 (a) Hình nh c t mao qu n; (b) c u t o c t ngang c a c t mao qu n 19

Hình 3.1.Ph kh i full SCAN c a JWH-018 31

Hình 3.2 Ph kh i full Scan c a JWH-018-6OHI-TMS 32

Hình 3.3 S (SIM) m t s m nh ph (m/z) phân tích JWH-018 3

Hình 3.4 S (SIM) h n h p 5 ch t phân tích và 3 ch t n i chu n 3

Hình 3.5.S phân tích m c ti u blank

th bi u di n tính c a JWH-018 v Hình 3.7 th bi u di n n tính c a JWH-018-4OH v i ch chu n 44 th bi u di n tính c a JWH-018 chu n 44

Hình 3.9 th bi u di n n tính c a JWH-018 5OH v i ch t n i c th bi u di n tính c a JWH-018 chu n 45

Hình 3.11 tóm t t quy trình phân tích m u 48

Trang 12

M Ở ĐẦU

C n sa t ng h    c phát hi n s d ng trái phép trên th gi i vào     kho  n nay Các h p ch t SC xu t hi n trên th      i các tên g            Sence, Chill X, Smoke Trong các s n ph  m thc [1] c s d ng nhi  u

t, Úc và New Zeala t s cht ma túy m i xâm nh p vào Vi  c phát hi n là SC d ng th  c ho c tinh th  

Các ch t SC có  ng nguy h i t i s c kh     c n sa t nhiên Các nghiên c u d ch t h c, lâm sàng và phòng thí nghi    o thy

vi c s d  ng xuyên có tác d ng ph x  n s c kh e bao g m ch ng    

ph  thui, chp b suy y u, b nh tim   

mng b t l n phát tri n tâm lý xã h i v thành niên và s c kh e tâm     thn D    nh        c các ch t SC 

ng khác nhau ngày càng tr nên c p thi t v i các nhà khoa h c nói     

m soát vi c s d ng các ch t SC nói    riêng

 c t o ra b ng cách hòa tan các ch t trong các dung môi h  

c ngâm v i các lo i th  i th o 

 t ch mang các ch t SC Trong  

s các loc s  d ng, tiêu bi u là JWH-018 có m t trong thành ph n c   a

h u h t các ch  c s  d ng

Trang 13

Hin nay, có nhi    c ký l p m ng (TLC), s c khí khí   (GC), s c ký l ng hi     (HPLC), s c ký l ng kh i ph (LC/MS ho    c LC/MS/MS ho c UPLC/MS/MS)     phát hi n các ch t SC [20] Tuy  nhiên,      thích h p v i các quá trình phân tích nh m xác   

nh các ch t SC và các ch t chuy  ng cao Mc ti u là các 

ng nghiên cng các ch t SC và ch t chuy n hóa r t nh    ng

t  n kho ng 100 ng/ml Do v y, ngoài vi c l a ch      t, làm giàu và làm s ch ch t SC thì c n l a ch     nh y cao 

c ký khí kh i ph (GC/MS ho  c trang b h u h  t  các t chnh pháp y hi n nay v m v nh y và   tính kinh t do trong quy trình chu n b m u s áp d ng k thu t t o d n xu t nh           m

 nh y c a thi t b    

t Nam hi tài nghiên c u phân tích S c bi t là

 Vi         JWH-018 và 4 ch t chuy n hóa c a nó trong m   c ti u Xu t phát t nh ng lý    

do trên, tôi th c hi  tài ''Xây d ng quy trình phân tích JWH-018 và 4 chự ất chuy n hóa trong mể ẫ u nư ớ c tiểu bằng phương pháp sắc ký khí kh i ố phổ ''

Trang 14

CHƯƠNG 1: ỔT NG QUAN 1.1 T ng quan v cổ ề ầ n sa tổng hợp

C n sa t ng h  ng ch t hóa h  i t ng

h p Nh ng ch  i th th delta 9 THC có trong cây c n sa t nhiên.C n sa t ng h    c phát hi n s d ng   trái phép trên th gi i vào kho  n nay Các s n ph m th  c có cha các h p ch t SC xu t hi n trên th      i các tên gSpice Gold, Spice Silver, Spice Diamond, Yucantan Fire, Sence, Chill X,

    t s ch c tr n vào th  c ng  i d ng thun c a thu c lá và c n sa t     khi s d ng thì có hi u      n mn so v i THC có trong c n sa t nhiên [2] Chính vì v y, t         t s

c, Ba Lan, Th    nh ng s n ph m có ch a các h p     ch t c n sa t ng h p vào lu t ma túy [2] Ch t UR-    c phát hi n b t gi    Hàn Qu t n c phát hi n ph bi n Châu Âu, Nh t B     n

Trang 15

B ng 1.1 B ng phân lo  i các nhóm cn sa t ng h p [2]  STT Tên nhóm Chất thường g p

9 Adamantoylindoles AB-001; AM-1248

10 Tetramethylcyclopropylindoles XLR-11; UR-144; A-796, A-260; AB-005 1.1.2 Cách t o ra s n ph m ch a c n sa t ng h p

c hòa tan trong các dung môi h

c ngâm v i các lo i th  c vt ch mang các chi thc dùng là cây sen, súng, cây

h   t m c n sa t ng h p v i th    ng

xm nóng" hóa ch t ho c khu v c có ti   

hing có nch t c n sa lng không may s d ng các m  u này s d n tác h i nguy hi m    m c a các bi u hi ng khi s d c bi n t vong

Trang 16

Hình 1.1 M t s d ng c n sa t ng h p 1.1.3 Tính ch t v t lý và hóa h c c a JWH-018

B ng 1.2.Trình bày t ng quan v JWH-018 và các ch t chuy n hóa c a JWH-018     STT Thông tin cht Công thc c u t o

hóa chính c   c hình thành

trong quá trình chuy n hóa 1 pha và có th  

Trang 17

phát hi  c ti u d ng glucuronid   

Cht chuy n hóa JWH-018 5-hydroxypentyl 

là mt cht n i chu n phân tíc   c phân

loi là m t cannabinoid t ng h p Nó là m t    

cht chuy n hóa ti t ni u chính c a JWH 018    

   i quá trình monohydroxyl

hóa chu i N-alkyl Trong các m c ti u, 

Cht chuy n hóa axit JWH 018 N- pentanoic 

là m t ch t chuy n hóa nh      c tiu

c      i quá trình

carboxyl hóa chui N- alkyl Trong các mu

c ti u, ch t chuy n hóa này g   

glucuronid hóa hoàn toàn

Trang 18

H u h t   SC c dùng gi i trí b ng cách hít Khi nghiên c u v h p thu      

và phân b , Poklis và c ng s    ng h c trên chu t sau  

n 200 mg "c " có ch a 10,8 mg (5,4 % kh   ng) JWH-018 Sáu con chut, sau 20 phút s d ng thì gi i ph u, có n     JWH-018 trong máu là 82±42 ng/ml, 1990±72 ng/g trong gan và 510±166 n 

cng h c trên máu và não c a 2 nhóm m i nhóm 5 con chu t sau khi hít    

10 phút s n ph m "Magic Gold" có ch  a 3,6 % JWH-018, 5,7 % JWH-073 và 0,1 % JWH-u, sau 20 phút s d ng thì gi i ph u, n     trong máu

là 88±42 ng/ml JWH-018 và 134± ng/ml JWH-073, n62  trong não là 317±81 ng/g JWH-018 và 584±163 ng/g JWH-073 JWH-398 không th y trong b t k m   u nào Nhóm th 2, sau 20h s d ng thì gi i ph u, ch có 2 con chu t phát hi n th        y JWH-018 trong máu (3,4 và 9,4 ng/ml) và ch có 1 con phát hi n th y JWH-073    

n 4,3 ng/ml N trung bình c a JWH-018 trong não là 19±9 ng/g, trong 

c 5 con chu u phát hi n th y n   JWH- i v i JWH-073 không tìm

thy trong b t k con chu t nào sau 20 h T l trung bình c a các ch  trong       t não/máu sau 20 i vi JWH-018 và 5,2 v i JWH-073 [5] 

Chimalakonda và c ng s   nh các ch t chuy c tìm th y trong các m c ti u c   i s d ng là JWH-018 3-Hydroxypentyl, JWH-018 N 4-Hydroxypentyl, JWH-018 N 5-Hydroxypentyl, axit JWH-018 N-pentanoic, JWH-018 5-Hydroxyindole, JWH-018 6-Hydroxyindole Khi nghiên cu

in vitro trên vi th   i thì s n ph m chính t o thành là JWH-018 6-  Hydroxyindole (19%) và JWH-018 N-Hydroxypentyl (18%) H u h t các ch  t

Trang 19

chuy n hóa c a JWH-   c bài ti  c ti u d ng liên k t v i axit     glucuronic

  m trung bình do gi m chu k s ng c a t bào, c ch s n sinh t bào, gi m          

s n sinh cytokine và protein ho t hóa b ch c u [7,8]    

Hình 1.2.S liên k t gi a ch t g c và các ch t chuy n hóa c a JWH-018

( trên) và THC ( i) v i th th CB1Tuy có tác dc lý gi  m nh, n  gây nên cùng

m t m c tác d ng, th i gian tác d ng c a các SC và THC khác nhau V b n ch t,         THC cho th y ho t tính c a ch t ch v n m t ph n v i th           th CB1 và CB2, trong

u là ch t ch v n toàn ph n v i nh ng th th này, vì v y các SC gây         

ra nh ng tác d ng t  t vi các th th [9  - c liên

k t các ch t ch v n v i các th       th CB1, CB2 khác nhau dn tác dc lý gây ra m nh y u khác nhau H ng s Ki là h ng s ái l c c a các ch t ch v n v i          

th th , giá tr c a h ng s này t l ngh ch v         m nh c a các ch t ch v n Tuy    

Trang 20

nhiên, tùy t ng tác nhân nghiên c u, h ng s Ki c a 1 ch t có th khác nhau       [13,14] By h ng s Ki c a THC và SC nghiên c u v i các     

th th  CB Ta th y, h ng s l   ái c c a THC l  a các SC trên cùng m t tác nhân nghiên c n k t c a THC v i các th     th CB y

v i các SC Vì v y, h u h t các SC tác d ng m     i gian duy trì tác nhân

762

36 [3H]CP-55,940

[3H]rimonabant

Wiley JL, 2013 Wiley JL, 2013 JWH-018 9,0±5 2,9±2,6 [3H]rimonabant Auwarter V, 2013;Wiley

JL, 2013 JWH-073 8,9±1,8  [3H]rimonabant Auwater V, 2013; Wiley

JL, 2013 UR-144 29

150

368

4,5 1,8

[3H]CP-55,940 [3H]CP-55,940 [3H]rimonabant

Wiley JL, 2013 Frost J.M,2010 Auwater V, 2013; Wiley

JL, 2013 XLR-11 24 2,1 [3H]CP-55,940 Wiley JL, 2013

Mm khác nhau rõ r t gi a các SC và THC là s hình thành các ch   t chuy n hóa có ái l c liên k t cao v i các th      th ng

h p s d ng THC, ch     có 1 trong nhng ch t chuy n hóa chính c a THC (là 11-   OH

-c bin là có ho t tính th n kinh và duy trì s g n k t v i CB1 và CB2      [8,14]

Trang 21

C  th, trong các s n ph m chuy n hóa c a JWH-018, ch t chuy n hóa có      

ho t tính c a ch t ch v n toàn ph n là JWH-018 N 5-Hydroxypentyl và JWH-018      6-Hydroxyindole duy trì ái l c cao v i CB1 [18, 9, 10] Các ch t chuy n hóa c    a JWH-n v i th   th CB2 do ái l c cao v i các th    th này Ái l c liên 

k t v i CB2 có th    c x p theo th t    JWH-018 > THC > JWH-018 N

Hydroxypentyl > JWH-018 6-Hydroxyindole > JWH-018 N 4-Hydroxypentyl >> axit JWH-018 Pentanoic

1.2 T ng quan v mổ ề ẫ u nƣ ớ c tiểu

Cho tc ti u là m c s d ng r ng rãi nh    th nghi m l m

d ng ma túy M c ti u có nh m là th tích l n và n   i cao do tác dc n lên 100 l n  thn (m i phút, kho ng 125 ml huy  t

 c l c qua thc thành x p x 1   c ti u) Có r t nhi u nh ng    tài li u v phân tích ma túy và các ch t chuy n hóa c a chúng trong m     c ti u, 

Trang 22

Bên c nh nh ng thành ph   c ti u còn có th   ng nh các nguyên tm, iod, arsenic, sng, chì

1.3 T ng quan v các k thuổ ề ỹ ậ t xử lý mẫu nước tiểu phân tích JWH-018

c khi phân tích các ch t SC trong m u máu   c ti u b ng s c ký khí   

kh i ph   ng ph i s d ng các k     thu t tách liên h p,  chit

m u, làm s ch và d n xu t hóa M    a chi t và làm s ch là tách ch t c n sa    

ra kh i m u d ch sinh h c, lo i m t s t p ch t trong m u d ch sinh h c có nh             

 n quá trình phân tích, k thu t d n xu t hóa m        nh y c a  phép phân tích, phù hu ki n phân tích s c ký M t s các k      thu t s

d ng là  thy phân, chi t l ng l ng, chi t pha r n, d n xu t nhóm(-       OH; -COOH)

b ng tác nhân acyl hóa 

h y phân

 phân tích c n sa t ng h p và nh ng s n ph m chuy n hóa b ng s c ký khí         

kh i ph , c n ph i th y phân các s n ph m liên h p, ch y         u là liên h p glucuronid 

c ti u 

Liên k t glucuronid có th là ether (acetal), ester (acylal) ho c N- hay S-  

y phân nhanh và ít t n kém là v  nh,

ví d acid hydrochloric 5 mol/L trong 15-30 phút, nhi   100 oi áp su t 

ng

Hin nay, th y phân b ng cách v i      -glucuronidase ho c arylsulfatase (trong 15 gi  35oc hiu

kii nh  n th i gian và kinh phí Có nhi u enzym có th   

  th y phân, ph bi n là    Escherichia coli hoc Helix pomatia Các enzym

Trang 23

khác nhau có ho t tính th y phân t t nh   t  nhu ki n pH khác nhau Ví d ,  

pH tHelix pomatia là 4,5 trong khi ca Escherichia coli là 6,8

1.3.2 K thu t chi t l ng - l ng

Các ch     c tính thân d  chit các ch t phân tích 

thân d u t m u sinh h   ng s d  t l ng l ng v i dung   

môi hc  pH phù h p 

Chi t l ng l    c s d   làm s ch ho   tách

m t ho c m nhóm các c u t ra kh m u g c d a vào s phân b khác nhau c  t   i      a

cht tan trong hai ch t l ng không th hòa tr   c và m t 

dung môi h

Hình 1.4 Chi t l ng-l ng trên ph u chi: c khi chi t, 100% phân tích trong pha 1 (b) Sau khi chi t, h u h t ch t c n phân tích trong pha 2, tuy

nhiên m t chút v n b l i trong pha 1[21]

T t nh t nên s d ng dung môi ít phân phân c c Vi c l a ch n dung môi có        

kh  t quá t t có th làm gi  ch n l c c a do l n nhi u t p ch    t c

tính c a m t dung môi chi  ng:

- Có kh t tt (Hòa tan ch t phân tích t t)

- c

- Khng riêng nh  c

Trang 24

- Kh a ph  d dàng lo i b khi c n gi m th tích m u,      

   m b o không b m t m u trong    quá trình x lý 

-   m t hóa h c (không ch a cht nh)

- c hi vng hô h p và ti p xúc qua da)  

Nhng dung môi chi t hay s d  c lit kê trong B ng 1.4 

B ng 1.4 Các dung môi chi t ph  bi n

Tên dung môi Khng

u ki n nhi  làm vi c c a thi t b     

Trang 25

c a m t s    cht có nhóm ch c hydroxyl, carboxylic, amin, thiol, phosphate thì k  thuc s d ng là t o d n xu t K thu t d n xu t hóa có th làm gi          m

 phân c c c a ch t phân tích b ng cách chuy n nh ng nhóm ch c phân c c thành        

nh ng nhóm ít phân c y s h n ch kh     p ph trong quá trình s c

a nhóm ch c phân c c gây ra Ngoài ra k thu t d n xu t hoá      

ng áp d ng cho vi c phân tích các ch t có n     th p do các ch t sau khi d n  

xu t thì kh   ng v i thi t b s c ký, detector là t    o nên các pic

- Hiu su t ph n ng d xu    t phi cao > 95 %

- Trong quá trình to d n xu i cu trúc ca hp ch t 

- Không làm mt m u trong quá trình ph n ng

- T o ra h p ch t m i có tính     nh cao

Trang 26

- T o ra h p ch t m   a ct GC.

ng có 3 lo i ph n ng t o d n xu       ng d ng cho phân tích so ra ester, Acyl hóa và silyl hóa

1.4.1 D n xu t hoá b ng tác nhân Acyl

Ph n ng acyl hoá x y ra khi nhóm ch c alcol (OH), thiol (SH), amin (b c 1   

ho c b c 2) ph n ng v i 1 axít anhydride, ph n ng này t o este, thioeste, amit        

ng và ph thu c vào tác nhân d n xu t hoá là axit ho c amidazole Ph n ng       

 n ng minh ho khi d n xu t amin v i axít anhydride    

R1NH2 + (R2CO)2O = R1NHOCR2 + R2COOH Sau khi s d ng tác nhân d n xu t hoá là axít anhydride, ngoài s n ph m v      i ch c t c lo i kh i m u b ng cách làm    

n g i b ng dung môi hp

 th ng s c ký khí Tuy nhiên n u s d ng tác nhân d n      

xu t là acyl imidazole thì không t o ra s n ph   n ph i làm 

c khi phân tích b ng s c ký  

1.4.2 D n xu t hoá b ng tác nhân Alkylsilylẫ ấ ằ

D n xu t b ng tác nhân silyl hóa là ph bi n nh t, r t thích h p cho phâ        n tích các cht không có kh  ng GC

Trang 27

Ph n ng t o d n xu t c a Hydroxy-PAHs v i tác nhân BSTFA có xúc tác     TMCS

Ph n ng d n xu c th c hi n trong h n h p dung môi    

và ch t d n xu t có nhi     và th i gian thích h p Dung môi không phân c  c

 c s d ng trong d n xu t b         

diethylether, toluene, ethylacetate, pyridine V i k  thu t d n xu t b ng tác nhân    alkylsilyl thì m u và dung môi ph i không ch   c, tác nhân alkylsilyl có kh 

m m nh nên c n b o qu n trong l có nút kín, dung môi trong d n xu t       

phi tinh khit

Ph n ng silyl hóa th c hi c cho c    l n

 t t o thành trimethyl ether và trimethyl ester Theo nghiên c u c a Regis (1999)  

ch ra các nhóm ch c có kh     n ng v      Alcohol > Phenol > Carboxyl > Amine > Amide > Hydroxyl Riêng v i Alcohol thì (bc 1 > bc 2 > b c 3) 

có kh  n và hi u qu khi phân tích s c ký v i t ng lo i detector riêng      

N u s d  ng l a ch n tác nhân d n xu t có clo, flo vì detector    

 nh y cao khi phân tích các ch t có ch a clo, flo V i ch t phân tích là     acid carboxylic, l a ch u tiên cho d n xu t là ph n ng t o ester hóa Ch t phân      tích có nhóm chc dn xu phân c

Trang 28

tích trên GC s  i do s h p th     c n l

v    t Khi ph n ng ester hóa s làm gi     phân c c c a ch  t

 phù h

Trong phân tích gt có nhóm chamin, thiol, phosphate khi phân tích b ng GC mu n hi u qu       c silyl hóa D n xu t bng gi phân c 

nh nhi Ph n ng silyl hóa t o ra ch t m i khi phân tích b ng s c ký       khí kh i ph s     ph kh i nhi u m   p khi cnh cu trúc

n ph phát hi n ra các ch t c n thi t khác      

 tài s d ng   c ký khí kh i ph s giúp cho vi   c

ng các ch t c n sa t ng h p m t cách chính xác d a vào k thut       phân tích l a ch n các m nh ph     kh  i c a t ng ch t (SIM), m nh ph l a ch    phân tích ph i có tính ch nh có tín hi u cao nh t K thu t phân    tích Scan c a kh i ph cho phép thu nh n toàn b các m nh ph       kh i c a ch t phân tích th hi n trên t ng píc, d   n ph s cho chúng ta bi  

Trang 29

chy k thu t scan s cho phép phát hi n m t s       ch t chuy n hóa trong 

n khác nhau sau khi s d ng c n sa t ng h p     

Hình 1.5 Thi t b GC-MS trong phân tích1.5.1 C u t o c a h th ng s c ký khí kh i ph

Trang 30

Ngu n khí mang: Thi  t b s c ký khí k t n i detector kh i ph     ch   s d ng

 tinh khi t cao (99,999 %) 

: Có nhi m v t  ng chân không trong bu ng ion hóa mt kho ng 10 -5 torr trong MSD

C t s c ký khí: Là b ph n r t quan tr ng c a thi t b s       c th hi n  

thông qua kh   và tách các ch t trong m u phân tích C t phân tích hay   

a h th ng s c ký khí   

u nhi t: Là b phân gia nhi t cho c t tách s   u t tách ra trong c t s a vào y u t 

 t c a lò

Detector kh i ph (MSD): Hong c a detector kh i ph d a trên nguyên    

t c b g y phân t    cht phân tích thành các m nh ion có t s    c

Trang 31

c bit trong phân tích, có tính ch t kh nh k t qu  

phân tích có ch t c n tìm hay không  c ký khí n u s  

M t s k    thu ng trong phân tích s

i chu n, thêm chu n và chu n n i    

Trang 32

pháp chi t pha r  phân tích

các ch t c n sa t ng h p Tùy t    ng m u và thi t b phân tích khác nhau   

Trang 33

  y phân trong phân tích các s n ph m chuy n hóa c a SC    

thc ch t là ph n    ng t liên k t gi a các s n ph m chuy n hóa v i axít       

 n ph m chuy n hóa v d ng t      

 phân tích các s n ph m chuy n hóa trong m u d ch sinh h c      

Có nhi u nghiên c u công b    y phân b ng các dung d ch axít khác  



- t pha r n: 

c s d ng nh t hi   nhit trc nhi u t p ch t, d t ng hóa Ch t h p ph         hay s d ng nhi u là C18, C8   

Trang 34

CHƯƠNG 2: ĐỐI TƯỢNG VÀ PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU

2.1 Đố i tư ợng nghiên c u

1- Mc ti u c i tình nguy n không s d ng ma túy (m   c

 nghiên c u, xây d ng, th  nh quy trình phân tích

2- Mc ti u c nh ma túy t i Vi i, b nh vin Tâm thn Hà Ni, c kim tra ma túy

3- Ch t chu n c n sa t ng h p nhóm Naphthoyindoles là JWH-018, 4 ch t chuy      n hóa và ch t n i chun (IS), 2 chc th  hi n trong b ng 2.1 

* M c tiêu c a lu

- Xây dng JWH-018 và 4 ch t chuy n hóa trong  

2 JWH-018 N-4-Hydroxypentyl 10921 Hãng Cayman USA

3 JWH-018 N-5-Hydroxypentyl 9000855 Hãng Cayman USA

4 JWH-018 N-Pentanoic acid 9000856 Hãng Cayman USA

5 JWH-018 6-Hydroxyindole 9000853 Hãng Cayman USA

6 JWH 018-d9 (IS) 10901 Hãng Cayman USA

7 JWH 018 N-5-hydroxypentyl-d5 (Sr) 10933 Hãng Cayman USA

8 JWH 018 6-hydroxyindole-d9 (Sr) 10714 Hãng Cayman USA

Trang 35

2.2 Hóa chấ t, dụng cụ và thi t b nghiên c u ế ị ứ

2.2.1 Hóa ch t

Các hóa ch t s d ng trong nghiên c u là tính khi t dùng cho phân tích s     c

ký c    m: aceton, diclometan, hexan, ethanol, methanol, isopropanol, amoniac, HCl, acetic acid, NaOH, ethylacetate, BSTFA + 1 %™CS,

 c c t lo i ion,Na  2SO4 khan

Các hóa ch t chu n g m:

(±) - JWH-018, 5 mg bt ; CAS Number 209414-07-3; Stability 

(±) - JWH-018-4OH, n 1mg/ml methanol; CAS Number 0; Stability 2 

(±) - JWH-018-5OH, n 1 mg/ml methanol; CAS Number 2; Stability 2 

(±) - JWH-018-COOH, n 1 mg/ml methanol; CAS Number 87-0; Stability 2 

(±) - JWH-018-6OH, n 1mg/ml methanol; CAS Number 2; Stability 1 

B chit pha r n 10 v trí c a Agilent   

Máy gia nhi chính xác ± 0,5 oC

B làm khô m u b  

Máy ly tâm Rotina 380, t max 14000 vòng/phút

Trang 36

 chính xác 10 4 g

Máy gia nhi t EYELA MG-2200. :

T s y: MODEL: MEDDA 05.32-  TS ca Viettronics

Máy làm khô m u b  hãng ZipVap

Máy vortex: DLAB MX-S

Thit b  s c ký khí khi ph  c a Shimadzu GC/MS-QP2020, ct mao qu n 

TG-c 60 m x 0,25 mm x 0,25 µ m

2.3 Phương pháp nghiên cứu

Nghiên cu tng quan các tài li u v   ng nghiên c

phân tích, các k thu t x lý m    u trong và

         i dung t ng quan toàn di    ti n

hành các nghiên c u th c nghi m v     u ki n phân tích s u ki n d n xu  t

hóa mu ki n chi t tách, làm sch cht phân tích, quá trình th

c nghi m 2.3.2.1.Chu n b m u và th c hi n nghiên c u kh u ki n phân tích JW

018 và 4 ch t chuy n hóa trên thi t b phân tích s c ký khí kh i ph

Các ch t chuy n hóa c a JWH-018 và 2 ch t surrogate có nhóm ch    c ( OH; -

-COOH) kém nh phân tích t t các ch t SC g m JWH-  

018 và 4 ch t chuy n hóa trên thi t b GC/MS thì các ch t chuy        

surrogate có nhóm chc (-OH; -COOH) ph c d n xu t b ng tác nhân ankyl   

silyl M khu kit  ch  full

  k t qu nghiên c  u t theo ch full SCAN s   

tiu ki n GC nh m các ch  c tách nhau ra hoàn toàn, t 

k t qu full scan k t h p v i c u trúc hóa h c c a các ch t s n hành l a ch n các          ti  

m nh ph kh  u cao cho m i  ch thi t l 

pháp phân tích kh i ph    ch   u ki n s c ký và kh i ph     

c kh i n n m u blank (kh  ch n l  cu i 

Trang 37

n b m u chu n d n xu t: Ti n hành ph n ng d n xu

Chu             t chuy n hóa và 2 ch y 100 µl m t n 20 µg/ml trong dung môi ethylacetate, thêm 50 µl BSTFA+1  y ch t n p Th  c

hi n ph n ng 70     oC trong 40 phút

Phân tích trên GC/MS: Phân tích các m u chu n xu t và JWH-

018, JWH 018-d9 trên thi t b GC/MS    ch  Scan quét toàn b các m nh ph t    40-c th ph kh i c a t   t,

t  a ch phân tích SIM

2.3.2.3 Chu n b m nh c a thi t b trong 1 ngày

M    nh c a thi t b là ti     quan tr ng và b t bu c cho các   

c phân tích ti p theo Vi   nh nh m kh   tin c y ca thi t b  trong quá trình phân tích

 nh c a thi t b    c kh o sát trên 3 m u h n h p có hàm    

ng khác nhau (SDOD1: 12,5 ng, SDOD2: 100 ng và SDOD3: 800 ng) c a 5 ch t phân  

tích, tron       c d n xu t v i BSTFA+1 %™CS Hàm   

Trang 38

ng ch t n i chu n J   WH-018-d9 (IS1) trong 3 mu là 100 c cho vào m u 

sau khi d n xu t Th tích cu   u 100 µl Giá tr  th  l ch

chug qua y u t th  i và t l  

di n tích pic c a 5 ch t phân tích v   i cht nôi chu n 

2.3.2.4 Kh u ki n v nhi , th d n xuJWH-018-4OH, JWH-018-5OH, JWH-018-COOH, JWH-018-6OH

Quy trình chun  m u h n h p chu n th c hi n phb       n ng d n xu 

Lng mi ch t là 1600 ng, th   c khi d n xut 

khong 50 µl, thêm 50 µl ch t d n xu t BSTFA +1 %™CS, ti n hành ph    n ng  3

u ki n nhi  khác nhau là 60  oC; 70 oC; 80 oC M u ki n nhi   thí

nghim  m th i gian duy trì d n xu t khác nhau là 20, 40, 60, 120 phút S    

d ng JWH-018 làm ch t n i chu   ng trong tt c các m n xu t là 

400 ng Mi m u thí nghi m th c hi   n l p l i 3 l  n l y giá tr trung bình S   li

giá da vào t l din tích pic ca 4 chn xut chia cho ni chu n JWH-018 

2.3.2.5 Kh o sát l a ch n dung môi chi t l ng l ng

Thêm h n h p các ch t chu n vào m    c ti c l y ci không

s d ng ma túy 2 n    khác nhau là 20 ng/ml và 200 c ti u M u  

c kh o sát v i 3 lo i dung môi chi t là Ethylacetate (EA), Diethylether (D),    

Chloroform (C)

Quy trình chu n b m u    c ti u thêm chu n L  : y h n h p 5 ch t phân tích  

và 2 ch t surrogate vào ng nghi m 15    n c n, thêm 5ml 

c ti i c n, vortex k 5 phút Ti n hành chi t 3 l n, m i l n v i 5       

ml dung môi, l c m u 30 phút trên máy l c, d ch chi     c l c qua mu i Na 2SO4

ch chin c n b  t 40 oC Thêm

50 µl EA và 50 µl tác nhân d n xu t Th c hi n ph n ng d n xu       u kin

a ch n c khi phân tích thêm 100 ng ch t n i chu n JWH-018-d9 vào d ch    

mn xu t Phân tích m u trên GC/MS theo   u kia chn

Quy trình chu n b m u chu n so sánh: L y h n h p 5 ch t chu n có hàm         

ng các ch t là 100 ng vào vial 2 ml   so sánh v i m u có n   20

Trang 39

c d n xu u ki n 

2.3.2.6 Kh o sát kho ng tuy n tính, gi i h n phát hi n (LOD), gi i h

(LOQ) c a thi t b

Khong tuy  c kh o sát trong kho ng n     t 125  n

8000 ng/ml H n h p ch  c pha trong n n d ch chi t m   c ti u Blank b ng dung môi l a ch n   Tim chun lng các ch t phân tích và ch t n i chu n JWH-018-     c th hi n trong b ng 2.2;   Tin hành phân tích l p l i 3 l n l y giá tr      ng chu n n c d ng 

d a vào m    a t l ng cht phân tích và t l di n tích pic c   a cht phân tích vi ch t n i chun

Bng các cht kho sát xây di quy tuy n tính

Tên cht ng ch t phân tích và ch t n i chu n xây d ng     

i quy (ng)

m 1 m 2 m 3 m 4 m 5 m 6 m 7 Cht phân tích 12,5 25,0 50,0 100,0 200,0 400,0 800,0

Ni chun 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0 100,0

T l   ng ch t  0,125 0,25 0,5 1,0 2,0 4,0 8,0

Gi i h n phát hi n (LOD) c a thi t b     c th c hi n b ng cách phân tích   

m u chu n h n h p các ch t phân tích pha trong d ch chi t n n m        c ti u có 

n  gi m d n Giá tr       nh khi t l S/N = 3, gi i h    nh

Ngày đăng: 12/03/2022, 06:16

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.1. M t s  d ng c n sa t ng h p - Xây dựng quy trình phân tích JWH018 và 4 chất chuyển hóa trong mẫu nước tiểu bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ944
Hình 1.1. M t s d ng c n sa t ng h p (Trang 16)
Hình 1.2.S   liên k t gi a ch t g c và các ch t chuy n hóa c a JWH-018 - Xây dựng quy trình phân tích JWH018 và 4 chất chuyển hóa trong mẫu nước tiểu bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ944
Hình 1.2. S liên k t gi a ch t g c và các ch t chuy n hóa c a JWH-018 (Trang 19)
Hình 1.3.Thành ph c ti u - Xây dựng quy trình phân tích JWH018 và 4 chất chuyển hóa trong mẫu nước tiểu bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ944
Hình 1.3. Thành ph c ti u (Trang 21)
Hình  1.4 Chi t  l ng-l ng  trên  ph u  chi :  c  khi  chi t,  100%  phân tích trong pha 1 - Xây dựng quy trình phân tích JWH018 và 4 chất chuyển hóa trong mẫu nước tiểu bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ944
nh 1.4 Chi t l ng-l ng trên ph u chi : c khi chi t, 100% phân tích trong pha 1 (Trang 23)
Hình 1.5 .  Thi t b GC - MS trong phân tích 1.5.1. C u t o c a h   th ng s c ký khí kh i ph - Xây dựng quy trình phân tích JWH018 và 4 chất chuyển hóa trong mẫu nước tiểu bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ944
Hình 1.5 Thi t b GC - MS trong phân tích 1.5.1. C u t o c a h th ng s c ký khí kh i ph (Trang 29)
Hình 1.6. t b  s c ký khí kh - Xây dựng quy trình phân tích JWH018 và 4 chất chuyển hóa trong mẫu nước tiểu bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ944
Hình 1.6. t b s c ký khí kh (Trang 29)
Hình 1.7 a) Hình  nh c t mao qu n; (b) c u t o c t ngang c a c t mao qu n. . ( - Xây dựng quy trình phân tích JWH018 và 4 chất chuyển hóa trong mẫu nước tiểu bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ944
Hình 1.7 a) Hình nh c t mao qu n; (b) c u t o c t ngang c a c t mao qu n. . ( (Trang 30)
Hình 3.1.Ph  kh i full SCAN c a JWH-018 - Xây dựng quy trình phân tích JWH018 và 4 chất chuyển hóa trong mẫu nước tiểu bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ944
Hình 3.1. Ph kh i full SCAN c a JWH-018 (Trang 42)
Hình 3.2. Ph  kh i full Scan c a JWH-018-6OHI-TMS - Xây dựng quy trình phân tích JWH018 và 4 chất chuyển hóa trong mẫu nước tiểu bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ944
Hình 3.2. Ph kh i full Scan c a JWH-018-6OHI-TMS (Trang 43)
Hình 3.4. S   (SIM) h n h p 5 ch t phân tích và 3 ch    t n i chu n  - Xây dựng quy trình phân tích JWH018 và 4 chất chuyển hóa trong mẫu nước tiểu bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ944
Hình 3.4. S  (SIM) h n h p 5 ch t phân tích và 3 ch    t n i chu n  (Trang 44)
Hình 3.3.  S  (SIM) m t s  m nh ph  (m/z) phân tích JWH-018 - Xây dựng quy trình phân tích JWH018 và 4 chất chuyển hóa trong mẫu nước tiểu bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ944
Hình 3.3. S (SIM) m t s m nh ph (m/z) phân tích JWH-018 (Trang 44)
Hình 3.5.S  phân tích m c ti u blank - Xây dựng quy trình phân tích JWH018 và 4 chất chuyển hóa trong mẫu nước tiểu bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ944
Hình 3.5. S phân tích m c ti u blank (Trang 46)
Hình 3.7.   th  bi u di n  n tính c a JWH-018-4OH v i ch - Xây dựng quy trình phân tích JWH018 và 4 chất chuyển hóa trong mẫu nước tiểu bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ944
Hình 3.7. th bi u di n n tính c a JWH-018-4OH v i ch (Trang 55)
Hình 3.9.   th  bi u di n  n tính c a JWH- 018 5OH v i ch t n i - - Xây dựng quy trình phân tích JWH018 và 4 chất chuyển hóa trong mẫu nước tiểu bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ944
Hình 3.9. th bi u di n n tính c a JWH- 018 5OH v i ch t n i - (Trang 56)
Hình 3.11.   tóm t t quy trình phân tích m u - Xây dựng quy trình phân tích JWH018 và 4 chất chuyển hóa trong mẫu nước tiểu bằng phương pháp sắc ký khí khối phổ944
Hình 3.11. tóm t t quy trình phân tích m u (Trang 59)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm