1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Digital library Ha Noi university of science and technology846

140 5 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một Số Mô Hình Kênh Không Gian Và Tác Động Của Tương Quan Không Gian Trong Hệ Thống MIMO-OFDMA
Tác giả Nguyễn Thu Nga
Người hướng dẫn PGS. TS. Nguyễn Văn Đức
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ Thuật Viễn Thông
Thể loại luận án tiến sĩ
Năm xuất bản 2016
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 140
Dung lượng 4,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

58 CHƯƠNG 3 ĐÁNH GIÁ ẢNH HƯỞNG CỦA ĐẶC TÍNH TƯƠNG QUAN KHÔNG GIAN ĐỐI VỚI HỆ THỐNG MIMO OFDM DỰA TRÊN CÁC MÔ -HÌNH KÊNH TRUYỀN .... 100 5.2 Đề xuất sử dụng tổ hợp SFBC MMSE cho hệ thốn

Trang 1

B Ộ GIÁO DỤ C VÀ ĐÀO T Ạ O TRƯ NG Đ Ờ Ạ I H C BÁCH KHOA HÀ NỘI Ọ

-

NGUYỄN THU NGA

MỘT SỐ MÔ HÌNH KÊNH KHÔNG GIAN VÀ TÁC ĐỘNG CỦA TƯƠNG

Trang 2

B Ộ GIÁO DỤ C VÀ ĐÀO T Ạ O TRƯ NG Đ Ờ Ạ I H C BÁCH KHOA HÀ NỘI Ọ

-

NGUYỄN THU NGA

MỘT SỐ MÔ HÌNH KÊNH KHÔNG GIAN VÀ TÁC ĐỘNG CỦA TƯƠNG

Trang 3

i

LỜI CAM ĐOAN Tôi xin cam đoan rằng các kết quả khoa học được trình bày trong luận án này là kết quả nghiên cứu của bản thân tôi trong suốt thời gian làm nghiên cứu sinh và chưa xuất hiện trong các công bố của các tác giả khác Các kết quả đạt được là chính xác và trung thực

Tác giả luận án

Nguyễn Thu Nga

Trang 4

ii

LỜI CẢM ƠN Trước hết, tôi xin bày tỏ lời cảm ơn sâu sắc đến PGS TS Nguyễn Văn Đức đã trực tiếp hướng dẫn khoa học và hỗ trợ về mọi mặt để tôi có thể hoàn thành bản luận án này sau một thời gian dài làm nghiên cứu

động viên, giúp đỡ và sự hi sinh, nhẫn nại của họ là động lực mạnh mẽ giúp tôi vượt qua mọi khó khăn để hoàn thành luận án này

Viện Đào tạo Sau Đại học, Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội đã hỗ trợ tôi về nghiên cứu và học thuật cũng như trong công tác chuyên môn

Xin chân thành cảm ơn!

Tác giả luận án

Nguyễn Thu Nga

Trang 5

iii

M c l c

L i cam ờ đoan……… i

L i c m ờ ả ơn……… …… ……… i i M c l c ụ ụ ……… …… ……… ii i Danh m c các hình v ụ ẽ ……… …………vi

Danh m c b ng bi ụ ả ểu ………… ………xi

B ng ch ả ữ viế ắt………xii t t Các ký hi u toán h c s d ng trong lu ệ ọ ử ụ ận án……….………xiv

LỜI MỞ ĐẦU 1

1.1 Bối cảnh nghiên cứu 1

1.2 Lí do lựa chọn đề tài 2

1.3 M c tiêu nghiên c ụ ứu c a lu n án ủ ậ 7

1.4 Tổng quan tình hình nghiên cứu về mô hình kênh MIMO và ảnh hưởng của đặc tính tương quan không gian kênh truyền đến hiệu năng hệ thống MIMO-OFDMA 8

1.5 Các v ấn đề giả i quy t c a lu ế ủ ận án 10

1.6 Nhữ ng gi i h n trong các nghiên c u c a lu n án ớ ạ ứ ủ ậ 13

1.7 Phương pháp nghiên cứu 14

1.8 B c c c a lu n án ố ụ ủ ậ 14

CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ ĐẶC TÍNH TƯƠNG QUAN KHÔNG GIAN VÀ CÁC PHƯƠNG PHÁP PHỎNG TẠO KÊNH MIMO 16

1.1 Biểu diễn toán học của ma trận tương quan kênh MIMO 16

1.2 Các phương pháp phỏng tạo kênh MIMO 18

1.2.1 Mô hình kênh hình học tán xạ một vòng tròn Onering 18

1.2.2 Mô hình kênh tham số đo đạc không gian SCM 21

1.2.2.1 Các tham số mô hình SCM theo 3GPP 22

1.2.2.2 Các môi trường truyền của SCM 23

1.2.2.3 Thiết lập hệ số kênh truyền 24

1.3 Đặc tính tương quan không gian của mô hình tham số đo đạc không gian SCM trong hệ thống 2 2 MIMO 25

1.3.1 Mô hình kênh truyền không có tín hiệu tầm nhìn thẳng NLOS 25

1.3.1.1 Đặc tính hàm tương quan không gian bên thu theo các phân bố của góc AoA 30

Trang 6

iv

1.3.1.2 Đặc tính hàm tương quan không gian bên phát theo các phân bố của góc AoD 32

1.3.1.3 Hàm tương quan không gian hai chiều khi không có tín hiệu tầm nhìn thẳng 33

1.3.1.4 Đặc tính hàm tự tương quan thời gian TCF 33

1.3.1.5 Đặc tính hàm tương quan tần số FCF 34

1.3.2 Mô hình kênh truyền có tín hiệu tầm nhìn thẳng LOS 35

1.3.2.1 Đặc tính hàm tương quan không gian bên thu theo các phân bố của góc AoA 39

1.3.2.2 Đặc tính hàm tương quan không gian bên phát theo các phân bố của góc AoD 41

1.3.2.3 Hàm tương quan không gian hai chiều khi có tín hi u t m nhìn th ng 42ệ ầ ẳ 1.4 Kết luận chương 43

CHƯƠNG 2 ĐỀ XUẤT PHƯƠNG PHÁP LỰA CHỌN MÔ HÌNH KÊNH THÔNG QUA KẾT QUẢ SO SÁNH ĐẶC TÍNH TƯƠNG QUAN KHÔNG GIAN TRÊN CÁC MÔ HÌNH KÊNH KHÔNG GIAN 45

2.1 Điều kiện so sánh 45

2.2 K t qu ế ả so sánh hai phương pháp mô hình kênh cho trườ ng h ợp đặ c bi t 47 ệ 2.3 K t qu so sánh ha ế ả i phương pháp mô hình kênh cho trườ ng h p t ng quát ợ ổ 49

2.4 Kết luận chương 58

CHƯƠNG 3 ĐÁNH GIÁ ẢNH HƯỞNG CỦA ĐẶC TÍNH TƯƠNG QUAN KHÔNG GIAN ĐỐI VỚI HỆ THỐNG MIMO OFDM DỰA TRÊN CÁC MÔ -HÌNH KÊNH TRUYỀN 60

3.1 Hệ thống MIMO OFDM cho kênh đường xuống LTE-A 60

-3.2 Các kỹ thuật mã hóa và xử lý tín hiệu cho hệ thống MIMO-OFDM 62

3.2.1 Mã khối không gian thời gian (STBC) 62

3.2.2 Kỹ thuật xử lý tín hiệu không gian thời gian VBLAST .63

3.2.3 Mã khối tần số không gian (SFBC) 64

3.3 Ảnh hưởng của đặc tính tương quan không gian lên hệ thống MIMO-OFDM 65 3.3.1 Mô hình kênh không gian SCM không có tín hiệu tầm nhìn thẳng NLOS 65

3.3.1.1 Kết quả mô phỏng khi bên thu sử dụng bộ cân bằng ZF 66

3.3.1.2 Kết quả mô phỏng khi bên thu sử ụ d ng b cân b ng MMSE 71ộ ằ 3.3.2 Mô hình kênh không gian SCM có tín hiệu tầm nhìn thẳng LOS 77

3.3.3 Mô hình kênh hình học một vòng tròn Onering- NLOS 78

3.4 Kết luận chương 79

Trang 7

v

CHƯƠNG 4 ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG THUẬT TOÁN TRIỆT NHIỄU VBLAST-ZF TRÊN CÁC MÔ HÌNH KÊNH TƯƠNG QUAN KHÔNG GIAN

MIMO OFDMA – 81

4.1 Hệ thống MIMO -OFDMA 2 anten phát 2 anten thu 81

4.2 Kỹ thuật cấp phát kênh động - Dynamic Channel Allocation (DCA) 84

4.3 Thuật toán khôi phục dữ liệu 84

4.3.1 Thuật toán khôi phục dữ liệu VBLAST- ZF 84

4.3.2 Thuật toán khôi phục dữ liệu VBLAST-MMSE 85

4.4 Đánh giá hiệu quả của thuật toán VBLAST ZF trên mô hình kênh tương quan 86

Monte Carlo 4.5 Đánh giá hiệu quả của thuật toán VBLAST-ZF trên mô hình kênh Onering chuẩn LTE-A 90

4.6 Đánh giá hiệu quả của thuật toán VBLAST- ZF trên mô hình kênh SCM chuẩn LTE-A 92

4.7 Kết luận chương 95

CHƯƠNG 5 ĐỀ XUẤT SỬ DỤNG TỔ HỢP MÃ HÓA SFBC MMSE DỰA TRÊN -ĐẶC TÍNH TƯƠNG QUAN KHÔNG GIAN MIMO-OFDMA 96

5.1 Đánh giá hiệu quả tổ hợp SFBC -VBLAST-ZF tr mô hình SCM ên 96

5.1.1 Kết quả mô phỏng trên mô hình kênh SCM - NLOS 96

5.1.2 Kết quả mô phỏng trên mô hình kênh SCM - LOS 100

5.2 Đề xuất sử dụng tổ hợp SFBC MMSE cho hệ thống đa truy nhập MIMO- -OFDMA kết hợp phương pháp cấp phát kênh động trên mô hình kênh không gian SCM – NLOS 102

5.3 Đề xuất sử dụng tổ hợp SFBC MMSE cho hệ thống đa truy nhập MIMO- -OFDMA kết hợp phương pháp cấp phát kênh động trên mô hình kênh hình học một vòng tròn 107

5.4 K ết luận chương 108

KẾT LUẬN CHUNG VÀ HƯỚNG PHÁT TRIỂN CỦA ĐỀ TÀI 110

Trang 8

vi

Hình 1 Nh ững hướng nghiên cứ u ở lớp vật lý và lớp MAC của MIMO OFDM - 3

Hình 2 Mô hình kênh theo L.Schumacher, 2002 [79] 4

Hình 3 Mô hình kênh theo M.Patzold, 2002 [73] 5

Hình 4 Hư ớng tiếp cận nghiên cứu của luận án 8

Hình 5 Cách đánh giá hiệu năng hệ ống trong luận án th 11

Hình 1.1 Mô t ả mô hình kênh MIMO đường xu ống 16

Hình 1.2 Mô hình kênh tán x m ạ ột vòng tròn Onering [99] 19

Hình 1.3 Tương quan không gian bên MS mô hình Onering 21

Hình 1.4 Tương quan không gian bên BS mô hình Onering 21

Hình 1.5 Thông s góc c a mô hình SCM [1] ố ủ 22

Hình 1.6 Hàm r i r c kênh theo 3GPP [1] ờ ạ 27

Hình 1.7 Hàm r i r c kênh n i suy khi th c hi n mô ph ờ ạ ộ ự ệ ỏng 27

Hình 1.8 Hàm t ự tương quan thờ i gian TCF 27

Hình 1.9 Hàm tương quan tầ n s FCF 27 ố Hình 1.10 Hàm tương quan không gian chéo 28

Hình 1.11 Hàm tương quan không gian chéo 28

Hình 1.12 Hàm tương quan không gian chéo 28

Hình 1.13 Hàm tương quan không gian chéo 28

Hình 1.14 Hàm tương quan không gian chéo bên MS khi c a lu n án ủ ậ 29

Hình 1.15 Hàm tương quan không gian chéo bên MS khi c a Cheng-Xiang ủ [16] 29

Hình 1.16 Tương quan không gian bên thu 31

Hình 1.17 Tương quan không gian bên phát ( 32

Hình 1.18 Tương quan không gian chéo 2 chiều SCM - NLOS vùng ngo i ô ạ 33

Hình 1.19 Hàm t ự tương quan thời gian theo các hàm phân b ố 34

Hình 1.20 Hàm FCF ủ c a mô hình Onering 35

Hình 1.21 Hàm FCF c a mô hình SCM ủ 35

Hình 1.22 Mô hình tín hi u cho kênh MIMO Rice fading ệ 36

Hình 1.23 Hàm CCF c a SCM - ủ LOS 39

Hình 1.24 Hàm CCF c a SCM - LOS ủ 39

Trang 9

vii

Hình 1.25 Hàm CCF c a SCM - ủ LOS 39

Hình 1.26 Hàm CCF c a SCM - ủ LOS 39

Hình 1.27 Tương quan không gian bên thu (LOS) 40

Hình 1.28 Tương quan không gian bên phát (LOS) 42

Hình 1.29 Tương quan không gian ) 42

Hình 1.30 Tương quan không gian ) 42

Hình 1.31 Tương quan không gian khi ) 43

Hình 2.1 Hàm không gian hai chi u c a mô hình Onering ề ủ 45

Hình 2.2 Hàm không gian hai chi u c a mô hình SCM ề ủ 45

Hình 2.3 Hàm thông s kênh theo chu n LTE- EVA - ố ẩ 5MHz 46

Hình 2.4 Mô hình Onering trong trườ ng h ợp đặ c biệt 47

Hình 2.5 Hàm tương quan không gian chéo 49

Hình 2.6 Hàm tương quan không gian chéo 49

Hình 2.7 Hàm tương quan không gian chéo 49

Hình 2.8 Hàm tương quan không gian chéo 49

Hình 2.9 Mô hình hình h c khi các anten di chuy n ọ ể 50

Hình 2.10 B ố trí anten BS và MS vuông góc phương ngang 51

Hình 2.11 Tương quan bên BS 51

Hình 2.12 Tương quan bên MS 51

Hình 2.13 B ố trí anten BS vuông góc phương ngang, MS nghiêng 45o 51

Hình 2.14 Tương quan bên BS 51

Hình 2.15 Tương quan bên MS 51

Hình 2.16 B ố trí anten BS vuông góc phương ngang, MS nghiêng 60 o 52

Hình 2.17 Tương quan bên BS 52

Hình 2.18 Tương quan bên MS 52

Hình 2.19 B trí anten BS và MS nghiêng góc ố 30o phương ngang 53

Hình 2.20 Tương quan bên BS 53

Hình 2.21 Tương quan bên MS 53

Hình 2.22 B trí anten BS và MS nghiêng góc ố 60o phương ngang 53

Hình 2.23 Tương quan bên BS 53

Hình 2.24 Tương quan bên MS 53

Trang 10

viii

Hình 2.25 B trí anten BS nghiêng góc ố 30o và MS vuông góc phương ngang 54

Hình 2.26 Tương quan BS 54

Hình 2.27 Tương quan MS 54

Hình 3.1 H ệ thống phát thu MIMO-OFDM – 61

Hình 3.2 Mã hóa kh i STBC ố 63

Hình 3.3 Kỹ thuậ ử t x lý tín hi u không gian th i gian VBLAST ệ ờ 64

Hình 3.4 Mã khối SFBC 64

Hình 3.5 SFBC – ZF - vùng ngo i ô ạ 67

Hình 3.6 VBLAST – ZF - vùng ngo i ô ạ 67

Hình 3.7 STBC - ZF - vùng ngo i ô ạ 67

Hình 3.8 So sánh ZF- vùng ngo i ô ạ 67

Hình 3.9 SER c a STBC ủ – ZF đô thị ớn 68 - l Hình 3.10 SER c a SFBC ủ – ZF đô thị ớ 68 - l n Hình 3.11 SER c aVBLAST- ủ ZF đô thị ớ 69 - l n Hình 3.12 So sánh mã ZF- đô thị ớ 69 l n Hình 3.13 SER c a SFBC- ủ ZF đô thị nhỏ 69 -

Hình 3.14 SER c a STBC- ủ ZF đô thị nhỏ 69 -

Hình 3.15 VBLAST –ZF đô thị nhỏ 70 -

Hình 3.16 So sánh các mã ZF- đô thị nhỏ 70

Hình 3.17 Vùng ngo i ô (NLOS) ạ 72

Hình 3.18 Vùng Ngoai ô (NLOS) 72

Hình 3.19 MMSE – Đô thị ớ l n (NLOS) 72

Hình 3.20 MMSE – Đô thị nhỏ (NLOS) 72

Hình 3.21 Kênh gi nh ả đị (i) 74

Hình 3.22 Kênh gi nh ả đị (iv) 74

Hình 3.23 Kênh th c t ự ế (i) 76

Hình 3.24 Kênh th c t ự ế (iv) 76

Hình 3.25 Kênh gi nh ả đị (ii) 76

Hình 3.26 Kênh gi nh ả đị (iii) 76

Hình 3.27 So sánh mã hóa v i ớ ; tr i tr ả ễ .

Hình 3.28 So sánh mã hóa v i ớ ; tr i tr ả ễ .

Trang 11

ix

Hình 3.29 So sánh mã hóa v i ớ ; tr i tr ả ễ

Hình 3.30 So sánh mã hóa v i ớ ; tr i tr ả ễ

Hình 3.31 So sánh SFBC và STBC ZF trong mô hình SCM- – LOS 78

Hình 3.32 So sánh SFBC và STBC MMSE trong mô hình SCM- – LOS 78

Hình 3.33 So sánh các mã s d ng ZF mô hình Onering – ử ụ 79

Hình 3.34 So sánh các mã s d ng MMSE mô hình Onering – ử ụ 79

Hình 4.1 B phát MIMO- ộ OFDMA theo đường lên [18], [42], [65] 82

Hình 4 2 B thu MIMO- ộ OFDMA theo đườ ng lên [18], [42], [65] 82

Hình 4.3 So sánh các phương pháp tách nhiễu 88

Hình 4.4 VBLAST- ZF v i h s ớ ệ ố tương quan 88

Hình 4.5 B cân b ng ZF v i h s ộ ằ ớ ệ ố tương quan 88

Hình 4.6 S ố lượng người dùng- so sánh ZF và VBLAST- ZF 88

Hình 4.7 Khái ni m s ệ ố lượng ngườ ử i s dụng 88

Hình 4.8 Kí t trên khung MAC so sánh ZF và VBLAST- ự – ZF 89

Hình 4.9 Hiệu năng hệ thố ng s dụng ZF trên mô hình ORM 91 ử Hình 4.10 Hiệu năng hệ ố th ng s d ng VBLAST- ZF trên mô hình ORM 91 ử ụ Hình 4.11 S ố lượng thuê bao khi s d ng thu t toán VBLAST- ử ụ ậ ZF 91

Hình 4.12 SER c a ZF trong ORM ủ 92

Hình 4.13 SER c a ZF trong SCM ủ 92

Hình 4.14 SER của VBLAST - ZF - ORM 93

Hình 4.15 SER của VBLAST -ZF - SCM 93

Hình 4.16 Thuê bao của VBLAST- ZF - ORM 93

Hình4.17 Thuê bao của VBLAST- ZF SCM 93 -

Hình 4.18 VBLAST-ZF mô hình ORM 94

Hình 4.19 VBLAST-ZF mô hình SCM 94

Hình 5.1 SFBC-ZF và SFBC-VBLAST- ZF -vùng ngo i ô ạ 97

Hình 5.2 SFBC- ZF và SFBC-VBLAST-ZF vùng đô thị ớ l n 97

Hình 5.3 SFBC - ZF và SFBC-VBLAST- ZF đô thị nhỏ 97 -

Hình 5.4 SFBC -ZF trong 3 môi trườ ng v ới 5 ngườ i dùng 97

Hình 5.5 SFBC-VBLAST-ZF trong 3 môi trườ ng v ới 5 ngườ i dùng 99

Hình 5.6 So sánh thuê bao vùng ngo i ô ạ 99

Trang 12

x

Hình 5.7 So sánh thuê bao vùng đô thị ớ l n 99

Hình 5.8 So sánh thuê bao vùng đô thị nh 99 ỏ Hình 5.9 SFBC – ZF - LOS đô thị nh 100 ỏ Hình 5.10 SFBC-VBLAST -ZF - LOS đô thị nhỏ 100

Hình 5.11 Thuê bao c a SFBC-ZF - ủ LOS 101

Hình 5.12 Thuê bao c a SFBC-VBLAST- ủ ZF LOS 101 -

Hình 5.13 SFBC-MMSE và VBLAST- ZF– vùng ngo i ô ạ 104

Hình 5.14 SFBC-MMSE và SFBC-VBLAST-ZF vùng ngo i ô – ạ 104

Hình 5.15 SFBC-MMSE và SFBC-VBLAST-ZF – đô thị ớ l n 104 Hình 5.16 SFBC-MMSE và SFBC-VBLAST-ZF – đô thị nhỏ NLOS 104

Hình 5.17 Thuê bao v ới SFBC -MMSE Ngo i ô – ạ SCM NLOS không tương quan 106

-Hình 5.18 Thuê bao v ới SFBC MMSE–Đô thị ớ - l n SCM- NLOS không tương quan 106

Hình 5.19 Thuê bao v i SFBC- ớ MMSE–đô thị nh ỏ SCM - NLOS không tương quan 106

Hình 5.20 Thuê bao v i SFBC- ớ MMSE–ngoạ i ô SCM - NLOS tương quan 106

Hình 5.21 Thuê bao v i SFBC- ớ MMSE–đô thị ớn SCM NLOS tương quan l 106

Hình 5.22 Thuê bao v i SFBC- ớ MMSE–đô thị nh ỏ SCM NLOS tương quan 106

Hình 5.23 Hiệu năng hệ ố th ng SFBC -MMSE trên mô hình Onering tương quan 108

Hình 5.24 Thuê bao s d ử ụng SFBC- MMSE mô hình Onering không tương quan 108

Hình 5.25 Thuê bao s d ử ụng SFBC- MMSE mô hình Onering tương quan 108

Trang 13

xi

B ng 1.1 Tham s mô hình kênh 3GPP [1] ả ố 23

Bảng 1.2 Môi trường truy n d n [1] ề ẫ 23

B ng 1.3 Tham s cho tuy ả ố ến đườ ng truy n d n con AoD và AoA [1] ề ẫ 30

B ảng 1.4 Thông s góc ch ố o môi trường đô thị nh [1] 37 ỏ B ng 1.5 B ng th ng kê các k t qu mô ph ả ả ố ế ả ỏng trong chương 43

B ng 2.1 Thông s khi so sánh hai mô hình theo chu n LTE-A ả ố ẩ 46

B ng 2.2 B ng h s ả ả ệ ố góc tương đương của hai mô hình 48

B ng 2.3 B ng các b tham s ả ả ộ ố góc đầ u vào khi so sánh hai mô hình 55

B ng 2.4 ả Phạm vi sử dụng của hai phương pháp mô hình kênh .56

B ng 2.5 B ng so sánh hai mô hình theo tham s h ả ả ố ệ thống 56

B ng 3.1 Tham s h ả ố ệ thố ng OFDM chu n LTE- [48] [40] s d ng trong lu n án ẩ A , ử ụ ậ 61

B ng 3.2 Các thông s c a h ả ố ủ ệ thống MIMO-OFDM 66

B ng 3.3 B ng so sánh SER t SNR=20dB ả ả ại môi trườ ng ngo i ô 68 ạ B ảng 3.4 Thố ng kê các k t qu mô ph ế ả ỏng trong chương 80

Bảng 5.1 Kết quả SER trong môi trường Env2 và Env3 98

Bảng 5.2 Kết quả đo hiệ năng trong 3 môi trường vớ ố ngườ u i s i dùng khác nhau 99

B ng 5.3 ả Xác định độ ph c t p c a thu t toán ứ ạ ủ ậ 102

B ng 5.4 Tính toán s flop v i t ả ố ớ ổ ợ h p SFBC- MMSE 103

B ng 5.5 Tính toán s flop v i t ả ố ớ ổ ợ h p SFBC-VBLAST-ZF: 103

B ng 5.6 Tính toán s flop c a gi i thu t VBLAST ả ố ủ ả ậ 103

Trang 14

xii

3GPP The Third Generation Partnership Project D án ự đối tác thông tin di động thế ệ thứ h 3

nghiệm Bell

EVA-ITU Extended Telecommunication Union Vehicular A-International

Mô hình trên xe mở rộng A theo chuẩn của hiệp hội viễn thông quốc tế

quát hoá HIPER

LAN/2

MIMO-OFDM Multiple Input Multiple Output- Orthogonal Frequency Division Multiplexing Đa anten phát đa anten thu sử dụng ghép kênh phân chia tần số trực giao

Trang 15

xiii

Kronecker MIMO-

OFDMA

Multiple Input Multiple Output- Orthogonal

Frequency Division Multiple Access

Đa anten phát đa anten thu đa truy nhập ghép kênh phân chia tần số trực giao

phương tối thiểu

Access

Đa truy nhập phân chia theo tần số trực giao

Space-Time

Mã hóa l ớp đứ ng không gian th i gian phòng ờ thí nghi m Bell ệ

Trang 16

xiv

Hàm tương quan tín hiệu mô hình SCM Hàm tương quan tín hiệu mô hình Onering Hàm đáp ứng xung trên mi n th i gian v i tr cề ờ ớ ễ ủa đường Hàm truyền đạt kênh theo thời gian

Ma tr n truyậ ền đạ ủt c a MSi t i sóng mang con th ạ ứ n

τ Trễ truyền dẫn của kênh truyền

Chênh lệch trễ truyền dẫn giữa các đường truyền

Độ chênh lệch tần số Khoảng cách các phần tử anten bên MS Khoảng cách các phần tử anten bên BS Hàm mật độ xác suất Gauss kỳ vọng bằng 0, phương sai σ2Hàm mật độ xác suất đều Uniform

σ2 Biểu diễn phương sai của nhiễu cộng

NFFT Số lượng sóng mang con của hệ thống OFDM

GI Độ dài khoảng bảo vệ mỗi ký hiệu OFDM

Góc t i AoA cớ ủa đường chính thứ theo phân bố đềuGóc t i AoA cớ ủa đường chính thứ theo phân bố GaussGóc đi AoD của đường chính thứ theo phân bố đềuGóc đi AoD của đường chính ứ th theo phân bố Gauss

Số đường truyền chính trong các cụm tán xạ

Số đường truyền thành phần của mỗi đường truyền chínhBán kính vòng tròn tán xạ Onering

Khoảng cách hai bên thu phát

Ma trận tương quan bên MS

Ma trận tương quan bên BS

|.| Phép tính det của ma trận

Ký tự tái tạo bên thu khi sử dụng bộ cân bằng MMSE

Ký tự tái tạo bên thu khi sử dụng bộ cân bằng ZF Toán tử trung bình thời gian

Tính ma trận chuyển vị(.)H Chuyển vị và lấy liên hiệp phức cho ma trận hay một biến (Hermitian)

Phép nhân Kronecker cho ma trậnVec(H) Phép tính biến ma trận thành vector

H+ Nghịch đảo Moore Penrose của ma trận

Trang 17

1

LỜI MỞ ĐẦU

Kỹ thuật ghép kênh phân chia tần số trực giao OFDM (Orthogonal Frequency Division

băng hẹp tốc độ thấp hơn vì vậy tránh ảnh hưởng của fading chọn lọc tần số và nhiễu xuyên kí

tăng hiệu suất sử dụng phổ hay đạt được độ tăng ích phân tập không gian, do vậy làm tăng

Frequency Division Multiplexing), hiệu năng của hệ thống truyền thông không dây hiện nay

số và không gian

OFDMA chống fading chọn lọc tần số của kênh truyền thông không dây bằng cách phân bổ

Trang 18

2

rộng nhằm nâng cao hiệu năng hệ thống thông tin di động sử dụng kỹ thuật MIMO-OFDMA

Trang 19

3

Công nghệ MIMO-OFDM

MIMO-OFDM lớp vật lý MIMO-OFDMA lớp MAC

hệ thống

Ðánh giá hiệu năng

hệ thống

Ðặc tính tương quan MIMO

Dung luợng

hệ thống

Mô hình kênh

Cấp phát kênh

Phân tập đa nguời dùng

link and Uplink Duality

Trang 20

4

ITU [9] khuyến nghị cho 3 môi trường: trong văn phòng, cho người đi bộ trong nhà và cho phương tiện ôtô cho 2 trường hợp tín hiệu có độ trải trễ nhỏ và độ trải trễ trung bình

Mô hình kênh MIMO

Mô hình xác định (Deterministic)

Mô hình thống kê ngẫu nhiên (Stochastic)

Mô hình dựa trên đặc tính hình học (Onering, tworing, elipse)

Mô hình tham số (SCM)

Mô hình dựa trên đặc tính tương quan (Kronecker)

Trang 21

mô hình, khi đó các thành phần đa đường truyền không liên quan tới tán xạ nhưng lại tạo ra một miền các giá trị thông số mà người ta gọi là mô hình tham số ngẫu nhiên Cách thực hiện chung cho mô hình này là tạo ra các trễ đường truyền và các đáp ứng xung, mỗi xung là một

Departure) Mô hình dựa trên đặc tính tương quan CBSM giả thiết hệ số kênh có đặc tính

Trang 22

6

tin thuỷ âm [63], [64]

ảnh hưởng của tương quan cho việc thiết kế các hệ thống MIMO

Trang 23

7

tương quan không gian chéo của hai mô hình có sự dịch chuyển đặc biệt trong trường hợp

mô hình kênh cho hệ thống thông tin di động sử dụng công nghệ MIMO-OFDMA

tới hiệu năng hệ thống được đánh giá thông qua các bộ tham số khoảng cách anten tối ưu

Trang 24

8

Phân tích và lựa chọn mô hình kênh

Xác định đặc tính tương quan kênh MIMO trên mô hình kênh lựa chọn

Lớp vật lý Triển khai : các phương pháp

mã khối không gian

Lớp MAC Kết hợp : thuật toán cấp phát kênh động

Trang 25

9

toán thấp hơn

Trang 26

10

thu và bên phát

Trang 27

Gán mẫu

dữ liệu

Giải điều chế QAM-64

DCA

Giải mã STBC + cân bằng kênh

FFT

Tách mẫu dữ liệu

SER

IFFT

FFT

kênh tham số đo đạc không gian SCM và phương pháp mô hình kênh hình học dựa trên tán xạmột vòng tròn (Onering Channel Model) cho hệ thống thông tin di động băng rộng Từ đó luận

án đưa ra các trường hợp sử dụng mô hình kênh Onering thay thế cho mô hình kênh SCM

Luận án so sánh hai phương pháp mô hình kênh đa anten phát/ thu cho hệ thống thông tin vô

- Hai mô hình kênh truyền đều sử dụng chung kết quả đo đạc về hàm công suất trễ của kênh, trải trễ lớn nhất

trên cùng hệ trục đo

Kết quả so sánh của luận án:

Điểm giống nhau hai mô hình kênh:

Cả hai mô hình kênh đều cho kết quả hàm tương quan là giống nhau, nếu như các điều kiện đầu là giống nhau, cụ thể các tham số của hàm Onering được tính toán phù hợp với kết quả đo đạc ở mô hình SCM Điều này chứng tỏ hai mô hình kênh đều có thể được ứng dụng thực tế Điểm khác nhau:

Trang 28

12

của tín hiệu Do vậy trong những điều kiện truyền dẫn như ở các điều kiện địa hình nông thôn, miền núi, trải trễ có thể rất lớn, dẫn đến điều kiện ràng buộc để xây dựng mô hình không phù

không thể áp được các điều kiện đầu cho hai mô hình kênh giống nhau, cũng như là không thể

sử dụng mô hình Onering để thay thế mô hình kênh SCM

hình kênh Onering chỉ cần đo đạc về hàm công suất trễ của kênh Tuy nhiên trong một số trường hợp thì không thực hiện được vì việc giả thuyết các điểm tán xạ trên vòng tròn không

mô tả hết được các điểm tán xạ thực tế Các mô hình toán học và tính toán bằng mô hình vòng tròn là đơn giản hơn so với SCM

như với phép đo thực tế và các điều kiện giả thuyết về trễ truyền dẫn tối đa là không quá lớn so với trễ truyền dẫn của đường truyền trực tiếp Khi các điều kiện này không thỏa mãn thì việc

Kết luận 1: Các kết quả phân tích lý thuyết và mô phỏng của hai phương pháp mô hình kênh

bên phía thiết bị di động MS và phía trạm gốc BS lần lượt như sau:

tâm bên phát/thu vì phương pháp mô phỏng Onering không yêu cầu đo đạc các tham số cụm tán xạ và thực hiện phương pháp đơn giản có ít hơn 2 tham số so với phương pháp SCM

đặc tính tương quan của hai mô hình là gần giống nhau, đặc biệt là trong trường hợp dàn hai anten trạm gốc là vuông góc đường nối tâm hai hệ anten Vì vậy trong trường hợp này thì trong

hợp các anten bên phía trạm gốc dịch chuyển thì các hàm tương quan có sự dịch chuyển đối với nhau, khi đó trong luận án, tác giả đề xuất sử dụng mô hình SCM vì tính chất gần thực tế

do sử dụng nhiều bộ tham số mô phỏng

Trang 29

13

Kết luận 3: Trong trường hợp hai mô hình có các điều kiện đầu vào khác nhau thì tương quan không gian hai mô hình sẽ khác nhau, việc chọn lựa các mô hình phù hợp sẽ theo các phân tích về ưu nhược điểm của từng mô hình

Đóng góp 2: Thông qua kết quả phân tích lý thuyết khảo sát hàm tương quan không gian và

mô phỏng hệ thống thống thông qua tỉ số lỗi ký tự SER trong luận án, tác giả đề xuất các bộ , tham số tối ưu về khoảng cách anten phát và thu để tối ưu hiệu năng hệ thống MIMO-OFDM sử dụng các kỹ thuật mã hóa kênh

Các bài toán tối ưu hệ thống ở lớp vật lý và lớp MAC là phức tạp, thông thường khó đưa ra lời giải tường minh bằng các phương pháp giải tích Cách làm thông thường là mô phỏng vét cạn tất cả các trường hợp để đưa ra sự đánh giá chính xác Luận án đã chỉ rõ sự liên hệ về các

bên là các hàm toán học có thể mô hình được bằng giải tích và một bên là đại lượng phi tuyến không thể mô hình được Đây là kết quả có giá trị giúp các nhà thiết kế tiên lượng được hiệu

toàn giống nhau, người mô phỏng có thể sử dụng mô hình một vòng tròn để đánh giá hiệu năng

hệ thống có sử dụng mã trong trường hợp này thay thế cho mô hình SCM

Đóng góp Trên cơ sở xem xét các giải pháp mã hóa lớp vật lý, luận án xem xét tiếp tác động3: của tương quan không gian đến hiệu năng hệ thống ở lớp MAC trong hệ thống MIMO-OFDMA

sử dụng phương pháp cấp phát kênh động

Các kết quả nghiên cứu trước đây ít đề cập đến mối liên hệ này, cụ thể nếu các đặc tính phân tập của kênh truyền trong môi trường người sử dụng được tận dụng, thì chính các đặc tính phân tập này sẽ làm cải thiện hiệu năng hệ thống

lượng ký tự trong khung MAC thì hiệu năng hệ thống giảm đi trong cả hai mô hình kênh

Đóng góp 4: Trong luận án, tác giả đề xuất sử dụng tổ hợp SFBC MMSE cho hệ thống đa người sử dụng MIMO OFDMA trên các mô hình kênh tương quan không gian-

-Bằng phân tích lý thuyết và mô phỏng trên các kênh tương quan được xây dựng ở chương 2

-OFDMA

Trang 30

14

-channel Interference) là không có

Trang 31

15

Trang 32

16

CÁC PHƯƠNG PHÁP PHỎNG TẠO KÊNH MIMO

) (

1 t x

)(t

1 t y

) (t

yU

1

u

Uu

Trang 33

17

(1.1)

(1.2)

(1.4)

(1.5)

hướng chuyển động của máy thu

(1.6)

Trang 34

18

1.2.1 Mô hình kênh hình học tán x m t vòng tròn Onering ạ ộ

pháp tiếp cận tia truyền đơn giản Tuy nhiên, thay vì mô hình hoá môi trường một cách

trạm di động, mô hình dựa vào vị trí các điểm tán xạ bằng việc áp dụng định luật cơ bản về

phản xạ, tán xa các dạng sóng điện từ Mật độ tán xạ trong vùng tán xạ tạo thành cụm tán xạ

trên vòng tròn tán xạ mục đích là để tạo ra các thời gian trễ truyền dẫn phù hợp với kết quả

bán kính vòng tròn xác định từ trải trễ RMS Mô hình hình học tán xạ một vòng tròn này áp

Trang 35

MS v

MS n

n

BS max

nS

1

diễn như sau [99]:

Trang 36

20

(1.8)

(1.9)

(1.10)

(1.11)

(1.12)

Trang 37

21

(1.13)

quả mô phỏng đánh giá ảnh hưởng đặc tính tương quan trên mô hình kênh một vòng tròn

Hình 1.3 Tương quan không gian bên MS mô

hình Onering

Hình 1.4 Tương quan không gian bên BS

mô hình Onering

1.2.2 Mô hình kênh tham s ố đo đạc không gian SCM

Mô hình kênh không gian SCM [1], [57], [60] là mô hình tham số ngẫu nhiên Đặc tính ngẫu nhiên được hiểu là duy trì việc chọn lọc các vùng quan sát một cách ngẫu nhiên và

-hoàn toàn tán xạ khỏi việc tổng hợp mô hình, khi đó các thành phần đa đường truyền không liên quan tới các điểm tán xạ nhưng lại tạo ra một miền các giá trị thông số mà người ta gọi

đường truyền là các đáp ứng xung, mỗi xung là một đường truyền Mô hình kênh không

Trang 38

MS so với phương ngang MS

SCM có thể tạo ra trực tiếp các bộ tham số kênh truyền đồng thời tính phức tạp của

[1], [2], [62], [83], [85]

Trang 39

23

Thông số chung Công suất tương

đối của đường truyền (dB)

Trễ (ns)

UE/Thiết bị di động NodeB/Trạm thu phát

phần tử anten 0.5λ:

Khoảng cách các phần

tử anten: 0.5; ; 4λ 10λChuẩn 3GPP:

Case C

PAS: Góc mở RMS

35 có phân bố Laplacian hoặc phân

bố đều 360

PAS: Phân bố Laplacian với góc mở RMS trên mỗi đường 2 hoặc 5

B ng 1.2 ả Môi trường truy n d n [1]ề ẫ

AS AS AoD r

) , 0 ( 2AoD

AS AS AoD r

U(-40o, 40o)

Phân b AoA trên m ố ỗi đườ ng

2 AoA ( 0 , 2AoA(Pr)) ( 0 , 2AoA (Pr))

DS

Trang 40

24

u di

(1.14)

(1.15)

Ngày đăng: 12/03/2022, 05:49

Nguồn tham khảo

Tài liệu tham khảo Loại Chi tiết
[1] 3GPP- TR 25.996 V10.0.0 (2011-03), (2011), ―Technical Specification Group Radio Access Network Spatial channel model for MIMO simulation.ǁ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Technical Specification Group Radio Access Network Spatial channel model for MIMO simulation
Nhà XB: 3GPP
Năm: 2011
[17] Cheng-yu Hung and Wei- ho Chung, (2010), ―An Improved MMSE Ba - sed MIMO Detection using Low-Complexity Constellation Search,ǁ IEEE GLOBECOM 2010 - Workshop on Broadband Wireless Access, pp. 746 750. – Sách, tạp chí
Tiêu đề: An Improved MMSE Based MIMO Detection using Low-Complexity Constellation Search
Tác giả: Cheng-yu Hung, Wei-ho Chung
Nhà XB: IEEE GLOBECOM 2010 - Workshop on Broadband Wireless Access
Năm: 2010
[18] Cho Yong Soo, Kim Jaekwong, Yang Won Young, and Kang Chung G., (2010), ―MIMO - OFDM Wireless Communications with MATLAB,ǁ in John Wiley&Son (Asia)- Singapore 129809 Sách, tạp chí
Tiêu đề: MIMO - OFDM Wireless Communications with MATLAB
Tác giả: Cho Yong Soo, Kim Jaekwong, Yang Won Young, Kang Chung G
Nhà XB: John Wiley & Son (Asia) - Singapore
Năm: 2010
[19] Clerckx Bruno and Oestges Claude, (2013), ―MIMO Wireless Networks, 2nd Edition Channels, Techniques and Standards for Multi-Antenna, Multi-User and Multi-Cell Systems,ǁ in Elsevier- Second Edition, 2nd ed., Academic Press, p. 729 Sách, tạp chí
Tiêu đề: MIMO Wireless Networks, 2nd Edition Channels, Techniques and Standards for Multi-Antenna, Multi-User and Multi-Cell Systems
Tác giả: Clerckx Bruno, Oestges Claude
Nhà XB: Elsevier
Năm: 2013
[20] Damen Mohamed Oussama, Hesham El Gamal, and Caire Giuseppe, (2003), ―On Maximum Likelihood Detection and the Search for the Closest Lattice Point,ǁ IEEE Transactions on Information Theory, vol. 49, no. X, pp. 1 13. – Sách, tạp chí
Tiêu đề: On Maximum Likelihood Detection and the Search for the Closest Lattice Point
Tác giả: Damen Mohamed Oussama, Hesham El Gamal, Caire Giuseppe
Nhà XB: IEEE Transactions on Information Theory
Năm: 2003
[21] David Tse and Pramod Viswanath, (2004), ―Fundamental of Wireless Communication - chapter10 MIMO IV: multiuser communication,ǁ in Cambridge university press, NY, pp.425 495. – Sách, tạp chí
Tiêu đề: Fundamental of Wireless Communication - chapter10 MIMO IV: multiuser communication
Tác giả: David Tse, Pramod Viswanath
Nhà XB: Cambridge university press
Năm: 2004
[22] Dominik Seethaler, Harold Art, and Franc Hlawatsch, (2005), ―Detection Tec hniques for MIMO Spatial Multiplexing Systems,ǁ Elektrotechnik und Informations technik, Copyright 2005 Springer-Verlag, vol. 122, no. 3, pp. 91 96. – Sách, tạp chí
Tiêu đề: Detection Techniques for MIMO Spatial Multiplexing Systems
Tác giả: Dominik Seethaler, Harold Art, Franc Hlawatsch
Nhà XB: Springer-Verlag
Năm: 2005
[23] Vinko Erceg, Larry J. Greenstein, Sony Y. Tjandra, Seth R. Parkoff, Ajay Gupta, Boris Kulic, Arthur A. Julius and Renee Bianchi, (1999), ―An empirically based path loss model for wireless channels in suburban environments,ǁ IEEE Journal on Selected Areas in Communications, vol. 17, no. 7, pp. 1205 1211. – Sách, tạp chí
Tiêu đề: An empirically based path loss model for wireless channels in suburban environments
Tác giả: Vinko Erceg, Larry J. Greenstein, Sony Y. Tjandra, Seth R. Parkoff, Ajay Gupta, Boris Kulic, Arthur A. Julius, Renee Bianchi
Nhà XB: IEEE Journal on Selected Areas in Communications
Năm: 1999
[24] F.Kalbat and A.Al- Dweik, ―Low Complexity Space frequency MIMO OFDM system for Double Selective Fading Channels.ǁ Sách, tạp chí
Tiêu đề: Low Complexity Space frequency MIMO OFDM system for Double Selective Fading Channels
Tác giả: F. Kalbat, A. Al-Dweik
[25] Farhan Khalid and Speidel Joachim, (2010), ―Advances in MIMO Techniques for Mobile Communications—A Survey,ǁ Intenational Journal of Communications, Network and System Sciences, vol. 03, no. 03, pp. 213 252. – Sách, tạp chí
Tiêu đề: Advances in MIMO Techniques for Mobile Communications—A Survey
Tác giả: Farhan Khalid, Speidel Joachim
Nhà XB: Intenational Journal of Communications, Network and System Sciences
Năm: 2010
[26] Fateme Shahmohammadi and Neda Naaser, (Aug. 2012), ―The impact of spatial correlation on performance of SFBC and VBLAST schemes on MIMO-OFDM-LTE,ǁ Seventh International Conference on Digital Information Management (ICDIM 2012), pp. 84 87. – [27] Gerhard Bauch., (2003), ―Space -Time Block Codes Versus Space- Frequency Block Codes,ǁin Conf. IEEE Vehicular Tecnology , pp. 567 571. – Sách, tạp chí
Tiêu đề: The impact of spatial correlation on performance of SFBC and VBLAST schemes on MIMO-OFDM-LTE
Tác giả: Fateme Shahmohammadi, Neda Naaser
Nhà XB: Seventh International Conference on Digital Information Management (ICDIM 2012)
Năm: 2012
[29] Helmut Bolcskei and Arogyaswami Paulraj, (2000), ―Space Frequency Coded boadband OFDM system,ǁ in Conf. Wireless Communications and Netwoking, pp. 1 6. – Sách, tạp chí
Tiêu đề: Space Frequency Coded broadband OFDM system
Tác giả: Helmut Bolcskei, Arogyaswami Paulraj
Nhà XB: Conf. Wireless Communications and Networking
Năm: 2000
[30] Holma Harri and Toskala Antti, (2009), ―LTE for UMTS – OFDMA and SC-FDMA Based Radio Access,ǁ in John Wiley&Son- 978-0-470-99401-6, This editi., Toskala, H. H. and A.Toskala, Eds. John Wiley & Sons Ltd, The Atrium, Southern Gate, Chichester, West Sussex, PO19 8SQ, United Kingdom: John Wiley and Sons Sách, tạp chí
Tiêu đề: LTE for UMTS – OFDMA and SC-FDMA Based Radio Access
Tác giả: Holma Harri, Toskala Antti
Nhà XB: John Wiley & Sons Ltd
Năm: 2009
2014), ―A low computational complexity V-BLAST/STBC detection mechanism in MIMO system,ǁ Human-centric Computing and Information Sciences- a Springer Open Journal, vol. 4, no. 1, p. 2 Sách, tạp chí
Tiêu đề: A low computational complexity V-BLAST/STBC detection mechanism in MIMO system
Nhà XB: Human-centric Computing and Information Sciences
Năm: 2014
[32] Jang Jiho and Lee KwangBok, (2003), ―Transmit Power Adaptation for Multiuser OFDM Systems,ǁ IEEE Journal on Selected Areas in Communications, vol. 21, no. 2, pp. 171 178. – Sách, tạp chí
Tiêu đề: Transmit Power Adaptation for Multiuser OFDM Systems
Tác giả: Jang Jiho, Lee KwangBok
Nhà XB: IEEE Journal on Selected Areas in Communications
Năm: 2003
[33] Jiang Yi, Varanasi Mahesh K, and Li Jian, (2011), ―Performance Analysis of ZF and MMSE Equalizers for MIMO Systems : An In Depth Study of the High SNR Regime,ǁ - IEEE Transactions on Information Theory, vol. 57, no. 4, pp. 2008 2026. – Sách, tạp chí
Tiêu đề: Performance Analysis of ZF and MMSE Equalizers for MIMO Systems: An In Depth Study of the High SNR Regime
Tác giả: Jiang Yi, Varanasi Mahesh K, Li Jian
Nhà XB: IEEE Transactions on Information Theory
Năm: 2011
[36] Kaltenberger Florian, Gesbert David, Knopp Raymond, and Antipolis Sophia, (2008), ―Correlation and Capacity of Measured Multi user MIMO Channels,ǁ - 2008 IEEE 19th International Symposium on Personal, Indoor and Mobile Radio Communications, vol. 193, no. 1, pp. 1 5. – Sách, tạp chí
Tiêu đề: Correlation and Capacity of Measured Multi user MIMO Channels
Tác giả: Kaltenberger Florian, Gesbert David, Knopp Raymond, Antipolis Sophia
Nhà XB: 2008 IEEE 19th International Symposium on Personal, Indoor and Mobile Radio Communications
Năm: 2008
[37] Kanatas Athanasios, Moraitis Nektarios, Pantos George, Constantinou Philip, and System A Measurement, (2002), ―Time Delay and Coherence Bandwidth Evaluation in UrbanEnvironment for PCS Microcells,ǁ in IST Mobile & Wireless Telecommunications Summit 2002, pp. 508 512. – Sách, tạp chí
Tiêu đề: Time Delay and Coherence Bandwidth Evaluation in Urban Environment for PCS Microcells
Tác giả: Kanatas Athanasios, Moraitis Nektarios, Pantos George, Constantinou Philip
Nhà XB: IST Mobile & Wireless Telecommunications Summit 2002
Năm: 2002
[38] Ketonen Johanna, Juntti Markku, and Cavallaro Joseph R, (2010), ―Performance —Complexity Comparison of Receivers for a LTE MIMO – OFDM System,ǁ IEEE Transactions on Signal Processing, vol. 58, no. 6, pp. 3360 3372. – Sách, tạp chí
Tiêu đề: Performance —Complexity Comparison of Receivers for a LTE MIMO – OFDM System
Tác giả: Ketonen Johanna, Juntti Markku, Cavallaro Joseph R
Nhà XB: IEEE Transactions on Signal Processing
Năm: 2010
[39] Khalid Farhan, (2010), ―Advances in MIMO Techniques for Mobile Communications—A Survey,ǁ International Journal of Communications, Network and System Sciences, vol. 03, no. 03, pp. 213 252. – Sách, tạp chí
Tiêu đề: Advances in MIMO Techniques for Mobile Communications—A Survey
Tác giả: Khalid Farhan
Nhà XB: International Journal of Communications, Network and System Sciences
Năm: 2010

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1 Nh ững hướng nghiên cứu ở lớp vật lý và lớp MAC của MIMO - OFDM - Digital library  Ha Noi university of science and technology846
Hình 1 Nh ững hướng nghiên cứu ở lớp vật lý và lớp MAC của MIMO - OFDM (Trang 19)
Hình 2 Mô hình kênh theo  L.Schumacher, 2002 [79] - Digital library  Ha Noi university of science and technology846
Hình 2 Mô hình kênh theo L.Schumacher, 2002 [79] (Trang 20)
Hình 3  Mô hình kênh theo M.Patzold, 2002 [73] - Digital library  Ha Noi university of science and technology846
Hình 3 Mô hình kênh theo M.Patzold, 2002 [73] (Trang 21)
Hình 1.2 Mô hình kênh tán x  m t vòng tròn Onering [99]  ạ ộ - Digital library  Ha Noi university of science and technology846
Hình 1.2 Mô hình kênh tán x m t vòng tròn Onering [99] ạ ộ (Trang 35)
Hình 1.3 và hình 1.4 là c   ác hàm tương quan không gian ủ  c a mô hình Onering chu n LTE- ẩ A - Digital library  Ha Noi university of science and technology846
Hình 1.3 và hình 1.4 là c ác hàm tương quan không gian ủ c a mô hình Onering chu n LTE- ẩ A (Trang 37)
Hình 1.6   Hàm rời rạc kênh theo 3GPP  [1]  Hình 1.7   Hàm rời rạc kênh nội suy khi thực hiện - Digital library  Ha Noi university of science and technology846
Hình 1.6 Hàm rời rạc kênh theo 3GPP [1] Hình 1.7 Hàm rời rạc kênh nội suy khi thực hiện (Trang 43)
Hình  1.18 T ương quan không gian chéo  2 chi u  ề SCM  -  NLOS  vùng ngo ại ô - Digital library  Ha Noi university of science and technology846
nh 1.18 T ương quan không gian chéo 2 chi u ề SCM - NLOS vùng ngo ại ô (Trang 49)
Hình 1.23 Hàm  CCF của SCM  LOS -  Hình 1.24 Hàm  CCF của SCM  LOS - - Digital library  Ha Noi university of science and technology846
Hình 1.23 Hàm CCF của SCM LOS - Hình 1.24 Hàm CCF của SCM LOS - (Trang 55)
Hình 1.29 Tương quan không gian - Digital library  Ha Noi university of science and technology846
Hình 1.29 Tương quan không gian (Trang 58)
Hình 1.31 Tương quan không gian khi  ) 1.4 K ết luận chươn g - Digital library  Ha Noi university of science and technology846
Hình 1.31 Tương quan không gian khi ) 1.4 K ết luận chươn g (Trang 59)
Hình 2.3 Hàm thông s  kênh theo chu n LTE-  ố ẩ EVA  -5MHz - Digital library  Ha Noi university of science and technology846
Hình 2.3 Hàm thông s kênh theo chu n LTE- ố ẩ EVA -5MHz (Trang 62)
Hình 2.9 Mô hình hình h ọc khi các  anten di chuy n  ể - Digital library  Ha Noi university of science and technology846
Hình 2.9 Mô hình hình h ọc khi các anten di chuy n ể (Trang 66)
Hình 2.17  Tương quan bên BS Hình  2.18  Tương quan bên MS - Digital library  Ha Noi university of science and technology846
Hình 2.17 Tương quan bên BS Hình 2.18 Tương quan bên MS (Trang 68)
Hình 2.20 Tương quan bên BS  Hình 2.21  Tương quan bên M S - Digital library  Ha Noi university of science and technology846
Hình 2.20 Tương quan bên BS Hình 2.21 Tương quan bên M S (Trang 69)
Hình 2.22 B  trí anten BS và MS nghiêng góc 60 ố o phương ngang - Digital library  Ha Noi university of science and technology846
Hình 2.22 B trí anten BS và MS nghiêng góc 60 ố o phương ngang (Trang 69)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm