1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu lực ngắn mạch tổng hợp tác dụng lên dây quấn máy biến áp khô bọc epoxy sử dụng lõi thép vô định hình710

134 26 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nghiên Cứu Lực Ngắn Mạch Tổng Hợp Tác Dụng Lên Dây Quấn Máy Biến Áp Khô Bọc Epoxy Sử Dụng Lõi Thép Vô Định Hình
Tác giả Đoàn Thanh Bảo
Người hướng dẫn PGS. TS. Phạm Văn Bình, TS. Phạm Hùng Phi
Trường học Trường Đại Học Bách Khoa Hà Nội
Chuyên ngành Kỹ thuật điện
Thể loại luận án tiến sĩ
Năm xuất bản 2016
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 134
Dung lượng 18,47 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Những nghiên cứu ở ngoài nước v máy biề ến áp lõi vô định hình .... Những nghiên cứu ở trong nước v máy biề ến áp lõi vô định hình ..... Mô hình k ch thước máy bi n áp trên Ansys Maxwell

Trang 2

LUẬN ÁN TIẾN SĨ KỸ THUẬT ĐIỆN

NGƯỜI HƯ NG D N KHOA H C: Ớ Ẫ Ọ

1 PGS TS PHẠM VĂN BÌNH

2 TS PH M HÙNG PHI Ạ

Hà Nội – 2016

Trang 3

LỜI CAM ĐOAN

Tôi xin cam đoan rằng các k t qu khoa hế ả ọc được trình bày trong lu n án này là thành qu ậ ảnghiên c u c a b n thân tôi trong su t th i gian làm nghiên c u sinh ứ ủ ả ố ờ ứ và chưa từng xu t hi n ấ ệtrong công b c a các tác gi khác Các k t qu ố ủ ả ế ả đạt được là chính xác và trung th c ự

Trang 4

L I C Ờ ẢM ƠN

Đầu tiên, tôi xin bày t l i cỏ ờ ảm ơn sâu s c và kính trắ ọng đến hai thầy hướng d n khoa học ẫtrực ti p, PGS TS ế Phạm Văn Bình và TS Ph m Hùng Phi ạ đã trực tiếp hướng dẫn, định hướng khoa h c trong quá trình nghiên c u Hai thọ ứ ầy đã dành nhiều th i gian và tâm huy t, h tr v ờ ế ỗ ợ ề

Tác gi xin trân tr ng cả ọ ảm ơn Lãnh đạ trường Đạo i h c Bách Khoa Hà N i, Viọ ện Đào tạo Sau Đạ ọi h c, Viện Điện và B môn Thi t b i n - Đi n t ế ị Đ ệ ệ đã tạo mọi điều ki n thu n l i nh t ệ ậ ợ ấcho nghiên c u sinh trong su t quá trình h c t p và nghiên c u Chân thành cứ ố ọ ậ ứ ảm ơn c c Giảng viên và cán b B môn Thi t b ế ị điện - Điện t , đã hỗ trợ ận tình giúp đỡ t trong quá trình thực

hi n lu n án ệ ậ

Tôi xin trân tr ng cọ ảm ơn Ban Gi m hiệu trường Đại học Quy Nhơn, Ban Ch nhi m ủ ệkhoa Kỹ thu t và Công ngh ậ ệ đã tạo mọi điều ki n thu n l i nh t cho tác gi ệ ậ ợ ấ ả đượ ậc t p trung nghiên c u t i Hà N i trong su t th i gian qua Xin chân thành cứ ạ ố ờ ảm ơn sự quan tâm, giúp đỡ

và đ ng viên của c c đồng nghi p, nhóm NCS Việ – ện Điện

Cuối cùng, tác gi th c s cả ự ự ảm đ ng và từ đ y l ng mình xin bày tỏ l ng biết ơn đến các

Bậc sinh thành và ngườ ợi v yêu quý cùng con gái và con trai thân yêu đã luôn bên tác gi ả

những lúc khó khăn nhất, nh ng lúc m t m i nhữ ệ ỏ ất, để đ ng viên, để ỗ ợ ề h tr v tài chính và tinh thần, giúp tác gi có th ng v ng trong quá trình nghiên c u và hoàn thi n b n luả ể đứ ữ ứ ệ ả ận án này

Tác gi ả luận án

Trang 5

M Ụ C LỤ C

Trang

LỜI CAM ĐOAN i

L I CỜ ẢM ƠN ii

MỤC ỤL C iii

DANH M C CÁC KÍ HI U VÀ T Ụ Ệ Ừ VIẾT T T viiẮ DANH M C CÁC KÍ HI U Ụ Ệ ix DANH MỤC CÁC HÌNH VÀ ĐỒ THỊ x

DANH M C CÁC B NG BI U xvỤ Ả Ể M Ở ĐẦU 1

1 Tính c p thi t cấ ế ủa đề tài 1

2 Mục tiêu, đối tượng, phương pháp và phạm vi nghiên c u 2ứ 3 Ý nghĩa khoa học và th c ti n cự ễ ủa đề tài 3

4 Các đóng góp mớ ủi c a lu n án 4ậ 5 C u trúc n i dung c a lu n án 4ấ ộ ủ ậ CHƯƠNG 1 T NG QUAN 6Ổ 1.1 Giới thi u 6ệ 1.2 Máy bi n áp khô 6ế 1.2.1 Khái niệm: 6

1.2.2 Máy bi n áp khô có cuế n dây đúc trong c ch điệ ắn r n 7

1.2.3 Ưu nhược điểm c a máy bi n áp d u và máy bi n áp khô 7ủ ế ầ ế 1.3 Máy bi n áp hi u su t cao 8ế ệ ấ 1.4 Những nghiên cứu ở ngoài nước v máy biề ến áp lõi vô định hình 10

1.4.1 Phương ph p chế ạ t o v t liậ ệu vô định hình 10

1.4.2 Giảm t n hao máy biổ ến p lõi vô định hình 12

1.4.3 Thi t k máy biế ế ến p lõi vô định hình 13

1.5 Những nghiên cứu ở trong nước v máy biề ến áp lõi vô định hình 15

Trang 6

1.6 Nghiên c u lứ ực điệ ừ ởn t máy bi n áp lõi silic 16ế

1.7 Nghiên c u lứ ực điệ ừ ởn t máy biến áp lõi vô định hình 19

1.8 Những vấn đề còn t n t i 21ồ ạ 1.9 Đề xuất hướng nghiên c u 22ứ 1.10.K t luế ận chương 1 22

CHƯƠNG 2 MÔ HÌNH TOÁN C A T Ủ Ừ TRƯỜNG T N TRONG C A S M CH Ả Ử Ổ Ạ T MÁY BI N ÁP 23Ừ Ế 2.1 Giới thi u 23ệ 2.2 Lý thuy t v ế ề dòng điện ng n m ch và lắ ạ ực điệ ừn t 23

2.2.1 D ng điện ng n mắ ạch 23

2.2.2 Lực điệ ừn t 27

2.3 Xây d ng mô hình toán v i t ự ớ ừ thế vectơ A 32

2.3.1 Phương trình Maxwell 32

2.3.2 Phương trình t ừ thế vectơ A 33

2.3.3 Phương trình ứng su t l c trên dây qu n vi t theo t ấ ự ấ ế ừ thế vectơ A(x,y) 39

2.4 K t luế ận chương 2 41

CHƯƠNG 3 TÍNH TOÁN NG SU T LỨ Ấ ỰC ĐIỆN T BỪ ẰNG PHƯƠNG PHÁP GIẢI TÍCH VÀ PH N T H U H N 2D 42Ầ Ử Ữ Ạ 3.1 Giới thi u 42ệ 3.2 Tính toán ng su t l c ng n m ch trên dây qu n bứ ấ ự ắ ạ ấ ằng phương pháp giải tích 42

3.2.1 Mô hình máy bi n áp 630kVA - 22/0,4kV 43ế 3.2.2 Tính dòng ng n m ch trên các cu n dây 43ắ ạ 3.2.3 Tính toán t ừ trường t n trên các cu n dây h áp và cao áp 45ả ạ 3.2.4 Các k t qu v ng su t l c trên cu n h áp và cao áp 51ế ả ề ứ ấ ự ạ 3.2.5 Nhận xét các k t qu ế ả đạt đượ ừ phương ph p giảc t i tích 53

3.3 Tính toán ng su t l c ng n m ch trên dây qu n bứ ấ ự ắ ạ ấ ằng phương pháp phầ ửn t h u h n 2D 54ữ ạ 3.3.1 Mô hình k ch thước máy bi n áp trên Ansys Maxwell 54ế 3.3.2 Ứng su t l c trên các cu n dây h áp và cao áp 55ấ ự ạ 3.3.3 Nhận xét các k t qu ế ả đạt đượ ừ phương ph p PTHH 2Dc t 57 3.4 So sánh v ng su t l c trên dây qu n giề ứ ấ ự ấ ữa phương pháp giải tích và phương

pháp ph n t h u h n 2D 58ầ ử ữ ạ 3.4.1 T c m t n Bừ ả ả x, By và Bxy trên cu n h áp và cao áp 59ạ

Trang 7

3.4.2 Ứng su t lấ ực x và y trên cu n h áp và cao áp 59ạ3.4.3 Nhận xét k t qu so sánh 60ế ả3.5 K t luế ận chương 3 61CHƯƠNG 4 TÍNH TOÁN L C NG N M CH T NG H P TÁC D NG LÊN DÂY Ự Ắ Ạ Ổ Ợ Ụ

QUẤN MÁY BI N ÁP 63Ế4.1 Giới thi u 63ệ4.2 Trình t ự các bước tính ng su t lứ ấ ực điệ ừn t trên dây qu n máy bi n áp lõi thép ấ ế

vô định hình bằng phương pháp PTHH 3D 634.3 Xây d ng mô hình 3D máy bi n áp trên ph n m m Ansys Maxwellự ế ầ ề 634.3.1 Quá trình gi i quy t bài toán trên Ansys Maxwell 63ả ế4.3.2 Thi t l p bài toán mô ph ng máy bi n áp 630kVA 65ế ậ ỏ ế4.4 Mô ph ng ỏ ở chế độ không t i và ng n m ch th nghi m 69ả ắ ạ ử ệ

4.4.1 Phân b t ố ừ trường 694.4.2 Giá tr ị điện p và d ng điện 694.4.3 T n hao không t i và t n hao ng n m ch ổ ả ổ ắ ạ th nghi m 70ệ4.5 Mô ph ng ỏ ở chế độ ngắ n m ch s c 71ạ ự ố4.5.1 D ng điện ng n mắ ạch 714.5.2 Phân b t ố ừ trường t n 72ả4.5.3 Phân tích ng su t l c ng n m ch trên cu n dây h áp và cao áp 73ứ ấ ự ắ ạ ạ4.5.4 Tìm v trí có ng su t l n nh t trên vòng dây qu n hình ch nh t 76ị ứ ấ ớ ấ ấ ữ ậ4.6 Tìm ng su t l n nhứ ấ ớ ất trong các trường hợp thay đổi bán kính cong r c a cuủ ộn

dây 794.6.1 C c trường h p kh o sát 79ợ ả4.6.2 Trường h p r = 2 mm 80ợ4.6.3 Trường h p r = 10 mm 82ợ4.6.4 Trường h p r = 18 mm 83ợ4.6.5 Trường h p r = 30 mm 84ợ4.6.6 Trường h p r = 45 mm 85ợ4.6.7 Trường h p r = 90 mm 86ợ4.6.8 Nhận x t 7 trường hợp r thay đổi 884.6.9 Đ nh gi sự ph thu c giá tr ng su t l c 89ị ứ ấ ự4.7 Tính ng su t nhi t trong dây qu n máy bi n áp khô b c epoxy 91ứ ấ ệ ấ ế ọ

4.7.1 Phân b nhiố ệt đ thời điểm sau ng n mắ ạch 914.7.2 Tính ng l c vào dây qu n khi có chênh l ch nhiứ ự ấ ệ ệt đ giữa dây qu n và cách ấ

điện epoxy 93

Trang 8

4.7.3 T ng ng su t vùng biên 100ổ ứ ấ 4.8 Tính ng su t l c ng n m ch t ng h p 101ứ ấ ự ắ ạ ổ ợ 4.9 K t lu n ế ậ chương 4 103

K T Ế LUẬN VÀ KI N NGH 105Ế Ị Đóng góp khoa học c a lu n án 105ủ ậ Hướng phát tri n c a lu n án 105ể ủ ậ DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG B C A LU N ÁN 106Ố Ủ Ậ TÀI LI U THAM KH O 107Ệ Ả PHỤ Ụ L C 114

Trang 9

DANH M C CÁC Ụ KÍ HIỆ U VÀ T Ừ VIẾ T T T Ắ

Trang 10

h1 mm Chi u cao t g c tề ừ ố ọa đ tới thành dưới cu n HA

h1 mm Chi u cao t g c tề ừ ố ọa đ tới thành dưới cu n CA

h2 mm Chi u cao t g c tề ừ ố ọa đ t i thành trên cu n HA ớ

h2 mm Chi u cao t g c tề ừ ố ọa đ t i thành trên cu n CA ớ

d1 mm Kho ng cách t ả ừ tr đế n thành trong cu n HA

d1 mm Kho ng cách t ả ừ tr đế n thành trong cu n CA

d2 mm Kho ng cách t ả ừ tr đế n thành ngoài cu n HA

d2 mm Kho ng cách t ả ừ tr đế n thành ngoài cu n CA

D’1a x D’1 mm K ch thước bên trong cu n HA

D”1a x D”1 mm K ch thước bên ngoài cu n HA

D’2a x D’2 mm K ch thước bên trong cu n CA

D”2a x D”2 mm K ch thước bên ngoài cu n CA

Trang 11

FEM Finite Element Method

AAT Amorphous Asymmetrial Transformer

AST Amorphous Symmetrial Transformer

Trang 12

DANH M C CÁC HÌNH Ụ VÀ ĐỒ THỊ

Trang Hình 1.1 Máy biến p khô đúc bằng nh a epoxy [8] 7ự Hình 1.2 Khả năng chống cháy cu n dây đúc epoxy; a) đốt cu n dây trong hai phút; b)

ngừng đốt; c) ngừng đốt sau 15 giây [8] 8

Hình 1.3 L ch s t n hao không t i c a MBA 50 kVA [34] 9ị ổ ả ủ Hình 1.4 Biểu th ị đường cong t tr c a v t liừ ủ ậ ệu VĐH và th p silic [18] 10

Hình 1.5 L ch s ng dị ứ ng th p VĐH chế ạ t o MBA phân ph i [18] 10ố Hình 1.6 Các c u trúc nguyên t [80] 11ấ Hình 1.7 Qui trình ch t o v t liế ạ ậ ệu VĐH [23,80] 11

Hình 1.8 Máy bi n áp 3 pha: a) 3 tr ; b) 5 tr [35] 12ế Hình 1.9 T n hao không t i và có t i cổ ả ả ủa MBA khô VĐH [69] 14

Hình 1.10 Mô hình m ch t cạ ừ ủa MBA khô VĐH trong phân t ch FEM [69] 14

Hình 1.11 Phân b t thông c a MBA dây quố ừ ủ ấn đồng tâm [16] 16

Hình 1.12 Các thành ph n lầ ực hướng kính cu n dây đồng tâm [16] 16

Hình 1.13 Mật đ t ừ thông hướng kính và l c d c tr c [16] 16ự ọ Hình 1.14 Ứng su t trên vòng dây c a các cu n dây [16] 16ấ ủ Hình 1.15 Lực điệ ừ, d ng điện t n và t c m t n c a MBA [39] 17ừ ả ả ủ Hình 1.16 Phân b t ố ừ trường trong m ch t và ngoài cu n dây [40] 17ạ ừ Hình 1.17 Sơ đồ ạch điệ m n liên k t 18ế Hình 1.18 D ng điện ng n m ch cu n CA và HA [38] 18ắ ạ Hình 1.19 Lực hướng kính trên cu n CA [38] 18

Hình 1.20 Lực hướng tr c cu n CA [38] 18

Hình 1.21 Lực hướng kính trên cu n HA [38] 18

Hình 1.22 Lực hướng tr c cu n HA [40] 18

Hình 1.23 Các v trí kh o sát trên cu n dây [38] 19ị ả Hình 1.24 Lực hướng kính trên cu n HA [38] 19

Hình 1.25 C u trúc k p cu n dây cấ ẹ ủa MBAVĐH [32] 20

Hình 1.26 Sơ đồ cu n HA và CA [59] 21

Hình 1.27 MBAVĐH ba pha cu n dây hình ch nh t [59] 21ữ ậ Hình 1.28 Cu n HA và CA 21

Hình 1.29 Cu n HA và CA sau khi b ị t c đ ng lực điệ ừn t 21

Hình 2.1 D ng điện ng n m ch t i các thắ ạ ạ ời điểm góc ban đầu điện p ψ kh c nhau [8] 26

Hình 2.2 Hướng x c định lực điệ ừn t [52] 28

Hình 2.3 Quá trình sinh ra lực cơ kh ph hỏng dây qu n MBA 28ấ Hình 2.4 Dây qu n MBA b u n cong [11] 29ấ ị ố Hình 2.5 D ng sóng c a lạ ủ ực điệ ừn t [11,53] 29

Trang 13

Hình 2.6 Biến d ng dây qu n gây ra b i lạ ấ ực hướng tr c [50] 29Hình 2.7 Biến d ng dây qu n gây ra b i lạ ấ ực hướng kính [60] 29Hình 2.8 U n cong c a dây qu n [63,64] 29ố ủ ấHình 2.9 Các thành ph n c a t c m t n và lầ ủ ừ ả ả ực điệ ừn t tác d ng lên dây qu n MBA 30ấHình 2.10 Lực điệ ừ hướn t ng kính c a dây quủ ấn đồng tâm đố ứi x ng 30Hình 2.11 L c d c tr c c a dây quự ọ ủ ấn đồng tâm không đố ứi x ng 31Hình 2.12 Mô hình c c k ch thước 2D c a MBA 35ủHình 2.13 Thành ph n t c m theo tr c x, y tầ ừ ả ại c c đường biên c a c a s m ch t MBAủ ổ ạ ừ

36Hình 2.14 a) Phân b t c m khi chi u cao hai dây qu n b ng nhau; b) Phân b t cố ừ ả ề ấ ằ ố ừ ảm

khi chi u cao hai dây qu n không b ng nhau [57] 39ề ấ ằHình 3.1 Trình t ự c c bước tính ng su t l c tác d ng trên dây qu n 42ứ ấ ự ấHình 3.2 D ng điện ngắn m ch trên cu n CA 44ạHình 3.3 D ng điện ng n m ch trên cu n HA 44ắ ạHình 3.4 C c k ch thước m ch t và cu n dây c a MBA 47ạ ừ ủHình 3.5 Đồ ị vectơ từ ế th th (x,y) trong c a s m ch t 49A ổ ạ ừHình 3.6 Đồ ị ừ ảm hướ th t c ng kính Bx 49Hình 3.7 Đồ ị ừ ảm hướ th t c ng tr c By 50Hình 3.8 Phân b t c m t i c nh ngoài cùng cu n HA 50ố ừ ả ạ ạHình 3.9 Phân b t c m t i c nh trong cùng cu n CA 51ố ừ ả ạ ạHình 3.10 Tọa đ c c điểm kh o sát theo b dày cu n HA và CA 52ả ềHình 3.11 Đồ ị th phân b ng suố ứ ất σxcu n HA ng v i ba v trí x khác nhau 52ứ ớ ịHình 3.12 Đồ ị th phân b ng suố ứ ất σycu n HA ng v i ba v trí x khác nhau 52ứ ớ ịHình 3.13 Đồ ị th phân b ng suố ứ ất σxcu n CA ng v i ba v trí x khác nhau 52ứ ớ ịHình 3.14 Đồ ị th phân b ng suố ứ ất σycu n CA ng v i ba v trí x khác nhau 52ứ ớ ịHình 3.15 Đồ ị th phân b ng suố ứ ất σxy t i c nh ngoài cùng cu n HA 53ạ ạHình 3.16 Đồ ị th phân b ng suố ứ ất σxy t i c nh trong cùng cu n CA 53ạ ạHình 3.17 Mô hình MBA trong Ansys Maxwell 54Hình 3.18 Mô hình chia lu i trong Ansys Maxwell 54ớHình 3.19 Biểu di n vectơ từ ả c m B 55Hình 3.20 Biểu di n đ l n t c m B 55ớ ừ ảHình 3.21 Phân b t c m t i c nh ngoài cùng cu n HA 55ố ừ ả ạ ạHình 3.22 Phân b t c m t i c nh trong cùng cu n CA 55ố ừ ả ạ ạHình 3.23 Phân b l c trên cu n HA và CA 56ố ựHình 3.24 Đồ ị th phân b ng su t ố ứ ấ xcu n HA ng v i ba v trí x khác nhau 56ứ ớ ịHình 3.25 Đồ ị th phân b ng suố ứ ất σycu n HA ng v i ba v trí x khác nhau 56ứ ớ ịHình 3.26 Đồ ị th phân b ng su t ố ứ ấ xcu n CA ng v i ba v trí x khác nhau 56ứ ớ ịHình 3.27 Đồ ị th phân b ng su t ố ứ ấ ycu n CA ng v i ba v trí x khác nhau 56ứ ớ ị

Trang 14

Hình 3.28 Đồ ị th phân b ng suố ứ ất σxy t i c nh ngoài cùng cu n HA 57ạ ạHình 3.29 Đồ ị th phân b ng suố ứ ất σxy t i c nh trong cùng cu n CA 57ạ ạHình 3.30 Tóm t t quá trình th c hi n so sánh giắ ự ệ ữa phương ph p giải tích và PTHH 2D

58Hình 3.31 Đồ ị th phân b ng su t l c ố ứ ấ ự x trên cu n HA gi a gi i tích và PTHH 2D 59ữ ảHình 3.32 Đồ ị th phân b ng su t l c ố ứ ấ ự y trên cu n HA gi a gi i tích và PTHH 2D 59ữ ảHình 3.33 Đồ ị th phân b ng su t l c ố ứ ấ ự x trên cu n CA gi a gi i tích và PTHH 2D 59ữ ảHình 3.34 Đồ ị th phân b ng su t l c ố ứ ấ ự y trên cu n CA gi a gi i tích và PTHH 2D 59ữ ảHình 4.1 Trình t ự c c bước tìm v trí ng su t l c l n nh t trên các cu n dây 64ị ứ ấ ự ớ ấHình 4.2 Quá trình gi i quy t bài toán bả ế ằng phương ph p PTHH [15] 65Hình 4.3 Đường cong t hóa c a v t liừ ủ ậ ệu VĐH 2605SA1 [55] 66Hình 4.4 Mô hình c thể k ch thước m ch t và dây quạ ừ ấn MBAVĐH 66Hình 4.5 Ký hi u tệ ọa đ của c c đường th ng kh o sát 66ẳ ảHình 4.6 Lõi thép MBA b ng v t liằ ậ ệu VĐH 67Hình 4.7 M ch t và cu n dây cạ ừ ủa MBAVĐH 67Hình 4.8 Mô hình MBAVĐH trong phân t ch Ansys Maxwell 3D 67Hình 4.9 Sơ đồ ạch điệ m n CA và HA c a MBA 68ủHình 4.10 K t qu ế ả chia lưới mô hình MBA trong Ansys Maxwell 68Hình 4.11 Không gian gi i h n mô ph ng 68ớ ạ ỏHình 4.12 K ch thước m r ng theo các chi u 68ềHình 4.13 Phân b t c m B trong m ch t ố ừ ả ạ ừ khi chưa ngắn mạch 69Hình 4.14 Điện p CA định m c 69ứHình 4.15 Điện p HA định m c 69ứHình 4.16 D ng điện CA định m c 70ứHình 4.17 D ng điện HA định m c 70ứHình 4.18 T n hao không t i MBA 70ổ ảHình 4.19 T n hao ng n m ch c a MBA 70ổ ắ ạ ủHình 4.20 D ng điện ng n m ch trên cu n CA 71ắ ạHình 4.21 D ng điện ng n m ch trên cu n HA 71ắ ạHình 4.22 Phân b t c m trên m ch t và cu n dây c a MBA t i thố ừ ả ạ ừ ủ ạ ời điểm t =25ms 72Hình 4.23 Phân b t c m trên m ch t và cu n dây c a MBA t i thố ừ ả ạ ừ ủ ạ ời điểm t =25ms 72Hình 4.24 T c m t i c nh ngoài cùng cu n HA 72ừ ả ạ ạHình 4.25 T c m t i c nh trong cùng cu n CA 72ừ ả ạ ạHình 4.26 M t cặ ắt đố ứi x ng c a mô hình ½ MBA 3D 73ủHình 4.27 Đồ ị ứ th ng su t ấ x theo chi u cao cu n HA ng v i ba v trí x khác nhau 74ề ứ ớ ịHình 4.28 Đồ ị ứ th ng su t ấ z theo chi u cao cu n HA ng v i ba v trí x khác nhau 74ề ứ ớ ịHình 4.29 Đồ ị ứ th ng su t ấ x theo chi u cao cu n CA ng v i ba v trí x khác nhau 74ề ứ ớ ịHình 4.30 Đồ ị ứ th ng su t ấ z theo chi u cao cu n CA ng v i ba v trí x khác nhau 74ề ứ ớ ị

Trang 15

Hình 4.31 T ng ng suổ ứ ất xz trên cu n HA 75Hình 4.32 T ng ng suổ ứ ất xz trên cu n CA 75Hình 4.33 C c đường th ng kh o sát trên cu n HA 76ẳ ảHình 4.34 V ị tr 10 đường kh o sát trên cu n HA ng v i r =12 76ả ứ ớHình 4.35 Phân b ng su t c a 10 v trí theo chi u cao cu n HA 76ố ứ ấ ủ ị ềHình 4.36 Phân b ng su t trên cu n HA 76ố ứ ấHình 4.37 Phân b ng su t l n trên cu n HA 77ố ứ ấ ớHình 4.38 Phân b ng su t trên cu n HA 77ố ứ ấHình 4.39 C c đường th ng kh o sát trên cu n CA 77ẳ ảHình 4.40 V ị tr 10 đường kh o sát 77ảHình 4.41 Phân b ng su t c a 10 v trí theo chi u cao cu n CA 78ố ứ ấ ủ ị ềHình 4.42 Phân b ng su t trên cu n CA 78ố ứ ấHình 4.43 Phân b ng su t l n trên cu n CA 78ố ứ ấ ớHình 4.44 Phân b ng su t trên cu n CA 78ố ứ ấHình 4.45 Bán kính r bên trong cu n HA và c c k ch thước khác c a cu n dây 79ủHình 4.46 K ch thước ½ c a cu n CA và HA 80ủHình 4.47 Cu n HA và CA trong Ansys Maxwell 80Hình 4.48 D ng điện ng n m ch cu n CA 81ắ ạHình 4.49 D ng điện ng n m ch cu n HA 81ắ ạHình 4.50 Phân b ng su t trên cu n HA 81ố ứ ấHình 4.51 Phân b ng su t trên cu n CA 81ố ứ ấHình 4.52 K ch thước ½ c a cu n CA và HA 82ủHình 4.53 Cu n HA và CA trong Ansys Maxwell 82Hình 4.54 Phân b ng su t trên cu n HA 82ố ứ ấHình 4.55 Phân b ng su t trên cu n CA 82ố ứ ấHình 4.56 K ch thước ½ c a cu n CA và HA 83ủHình 4.57 Cu n HA và CA trong Ansys Maxwell 83Hình 4.58 Phân b ng su t trên cu n HA 84ố ứ ấHình 4.59 Phân b ng su t trên cu n CA 84ố ứ ấHình 4.60 K ch thước ½ c a cu n CA và HA 84ủHình 4.61 Cu n HA và CA trong Ansys Maxwell 84Hình 4.62 Phân b ng su t trên cu n HA 85ố ứ ấHình 4.63 Phân b ng su t trên cu n CA 85ố ứ ấHình 4.64 K ch thước ½ c a cu n CA và HA 85ủHình 4.65 Cu n HA và CA trong Ansys Maxwell 85Hình 4.66 Phân b ng su t trên cu n HA 86ố ứ ấHình 4.67 Phân b ng su t trên cu n CA 86ố ứ ấHình 4.68 Kích thước ½ c a cu n CA và HA 87ủ

Trang 16

Hình 4.69 Cu n HA và CA trong Ansys Maxwell 87Hình 4.70 Phân b ng su t trên cu n HA 87ố ứ ấHình 4.71 Phân b ng su t trên cu n CA 87ố ứ ấHình 4.72 Phân b ng su t trên cu n HA vố ứ ấ ới 7 trường h p bán kính r khác nhau 88ợHình 4.73 Phân b ng su t trên cu n CA vố ứ ấ ới 7 trường h p bán kính r khác nhau 88ợHình 4.74 Đường cong (1): Giá tr ng su t theo bán kính r 89ị ứ ấHình 4.75 K ch thước r và R 90Hình 4.76 Đường cong (2): Đ tăng củ ứa ng su t l c theo t s : (r + R)/r 90ấ ự ỉ ốHình 4.77 C c k ch thước c a cu n dây và l p epoxy 92ủ ớHình 4.78 Phân b nhiố ệt đ theo hướng kính epoxy sau thời điểm ng n mắ ạch (thời điểm

ng n mắ ạch τ = 0 giây) [8] 93Hình 4.79 Áp suất thay đổi chi u cao dây qu n 94ề ấHình 4.80 Ứng su t l c ng n m ch t ng h p 102ấ ự ắ ạ ổ ợ

Trang 17

DANH M C CÁC B NG BI U Ụ Ả Ể

Trang

B ng 3.1.ả Các giá tr thông s ị ố điện cơ bản MBA 43

B ng 3.2.ả B ng k t qu ả ế ả d ng điện ng n m ch cắ ạ ực đại 45

B ng 3.3.ả Bảng c c k ch thước m ch t và cu n dây MBA 47ạ ừ B ng 3.4.ả B ng k t qu giá tr ng su t t ng l n nh t trên cu n HA và cu n CA b ng ả ế ả ị ứ ấ ổ ớ ấ ằ phương ph p giải tích 54

B ng 3.5.ả B ng k t qu giá tr ng su t l c l n nh t t i c nh ngoài cu n HA và c nh ả ế ả ị ứ ấ ự ớ ấ ạ ạ ạ trong cu n CA bằng phương ph p PTHH 2D 58

B ng 3.6.ả So sánh k t qu t c m t n trên cu n HA và CA giế ả ừ ả ả ữa phương ph p giải tích và PTHH 2D 59

B ng 3.7.ả So sánh k t qu ế ả ứng su t l c có giá tr l n nh t giấ ự ị ớ ấ ữa phương ph p giải tích và PTHH 2D 60

B ng 4.1.ả C c k ch thước c th cể ủa MBAVĐH 65

B ng 4.2.ả Các thông s ố đo đạc th c nghi m cự ệ ủa MBAVĐH 630 kVA - 22/0,4 kV 66

B ng 4.3.ả So sánh các giá tr trung bình mô ph ng và th c t 70ị ỏ ự ế B ng 4.4.ả B ng giá tr ng su t lả ị ứ ấ ực 3 v trí theo b dày cu n HA và CA 74ị ề B ng 4.5.ả B ng k t qu phân b ng su t có giá tr l n nh t 75ả ế ả ố ứ ấ ị ớ ấ B ng 4.6.ả B ng so sánh k t qu cả ế ả ủa hai phương ph p giải tích và PTHH 75

B ng 4.7.ả B ng k t qu phân b ng su t có giá tr l n nh t giả ế ả ố ứ ấ ị ớ ấ ữa phương ph p PTHH 3D m t c t và PTHH 3D 79ặ ắ B ng 4.8.ả Chi u dài cuề n dây và d ng điện ng n m ch cắ ạ ực đạ ại t i r =10 mm 82

B ng 4.9.ả Chi u dài cuề n dây và d ng điện ng n m ch cắ ạ ực đạ ại t i r =18 mm 83

B ng 4.10.ả Chi u dài cuề n dây và d ng điện ng n m ch cắ ạ ực đạ ại t i r =30 mm 84

B ng 4.11.ả Chi u dài cuề n dây và d ng điện ng n m ch cắ ạ ực đạ ại t i r =45 mm 86

B ng 4.12.ả Chi u dài cuề n dây và d ng điện ng n m ch cắ ạ ực đạ ại t i r =90 mm 87

B ng 4.13.ả Chi u dài cuề n dây và d ng điện ng n m ch cắ ạ ủa 7 trường h p 88ợ

B ng 4.14.ả V trí ng su t l n nh t t i r =2; 10; 12; 18; 30; 45 và 90 mm 89ị ứ ấ ớ ấ ạ

B ng 4.15.ả C c k ch thước c a cu n dây và l p epoxy 92ủ ớ

B ng 4.16.ả Các h ng s c a dây qu n và v t li u epoxy [5] 93ằ ố ủ ấ ậ ệ

B ng 4.17.ả Giải thích các kí hi u thành ph n ng su t nhi t 94ệ ầ ứ ấ ệ

Trang 18

M Ở ĐẦ U

1 Tính c p thi t c ấ ế ủa đề tài

Máy bi n áp (MBA) phân phế ối luôn đóng góp m t vai trò h t s c quan trế ứ ọng trong cơ s h ạ

t ng c a h ầ ủ ệ thống điện, nó chi m t l l n trong t ng công su t c a h ế ỉ ệ ớ ổ ấ ủ ệ thống MBA, vì th vế ấn

đề ả gi m t n hao công suất và cũng như giảm hư hỏổ ng do b ngắị n m ch c a MBA phân ph i có ạ ủ ố

ý ngh a kinh tế ỹ k thu t r t quan tr ng ậ ấ ọ

Có hai lo i tạ ổn hao điện t n t i trong MBA khi v n hành: T n hao có t i (tồ ạ ậ ổ ả ổn hao đồng) thay đổi theo m c t i củứ ả a MBA và t n hao không t i (t n hao s t t ) sinh ổ ả ổ ắ ừ ra trong lõi t và xừ ảy

ra su t cuố c đờ ậi v n hành c a MBA, không ph thu c vào t i ủ ả Để ả gi m t n hao công su t trong ổ ấMBA, c n thi t k máy sao cho t ng t n hao c a cuầ ế ế ổ ổ ủ n dây đồng và t n hao s t nh nh t, trong ổ ắ ỏ ấ

đó tổn hao s t ph thu c r t nhi u vào chắ ấ ề ất lượng lo i thép Trong th i gian gạ ờ ần đây, công nghệ

v t li u t ậ ệ ừ đã có những ti n b nh y v t cho phép ng d ng v t li u t ế ả ọ ứ ậ ệ ừ vô định hình (VĐH) trong vi c ch t o m ch t cho MBA phân ph [8,23,24,34,43,76] ệ ế ạ ạ ừ ối

V t li u t mậ ệ ừ ềm VĐH được phát hi n t ệ ừ năm 1970, nhờ vào thành ph n và c u trúc vi mô ầ ấ

đặc bi t nên ệ th p VĐH đ p ứng các yêu cầu để ả gi m t n hao lõi Chính vì v y, MBA lõi thép ổ ậVĐH (MBAVĐH) ngày càng được s d ng r ng rãi do nó làm giảm t n th t h ổ ấ ệ thống điện thông qua vi c gi m t n hao không t i cệ ả ổ ả ủa MBA Các tài li u [4,34,47,69,70] ệ đã đề ập đến c

vấn đề kinh t khi s d ng MBAế VĐH và đưa ra so s nh chi ph tổn th t gi a hai lo i MBA lõi ấ ữ ạ

th p silic thông thường và lõi VĐH, từ đó khẳng định s d ng MBAVĐH ả gi m t n hao không ổ

t i t 60-70% và s mang l i hi u qu kinh t cao ả ừ ẽ ạ ệ ả ế

MBAVĐH do có cấu trúc đặc bi t c a lõi thép và cu n dây là hình ch nh t nên phân b ệ ủ ữ ậ ốđiện trường, t ừ trường t n và phân b l c tác d ng lên cuả ố ự n dây cũng sẽ không đố ứi x ng trên cùng m t v ng dây Đặc biệt hơn là lúc xảy ra ng n m ch thì l c này l n s r t nguy hiắ ạ ự ớ ẽ ấ ểm đối

v i cu n dây [59,71,72, ] ớ 81

Lực điện t tác d ng lên dây qu n cừ ấ ủa MBA được sinh ra là do s ự tương t c giữa d ng điện

và t ừ trường t n trong vùng dây qu n Khi MBA hoả ấ ạt đ ng trong điều kiện bình thường, tác

d ng c a lủ ực điệ ừn t lên các dây qu n nh do t ấ ỏ ừ trường t n ả và d ng điệ tương đốn i nh nỏ hưng khi MBA b ng n m ch s c (tị ắ ạ ự ố ức là MBA đang làm việc với điện p sơ cấp định m c Uứ đm, phía đầu cực thứ c p x y ra ng n mấ ả ắ ạch), lúc này toàn b điện p định mức đặt lên t ng tr ổ ngắn

m ch r t nh cạ ấ ỏ ủa MBA nên d ng điện ng n mắ ạch qu đ s rẽ ất l n Trong ớ c c trường h p ngắn ợ

m ch thì ạ trường h p ng n m ch 3 pha i x ng s ợ ắ ạ đố ứ có trị ố d ng điện ng n m ch lắ ạ ớn hơn trường

h p ngợ ắn m ch không ạ đối x ng Do v y, lứ ậ ực điện t sinh ra là r t l n, nó làm u n cong, xê dừ ấ ớ ố ịch

ho c phá h y dây qu n MBA, th m chí làm n MBA [22,33,75,78] ặ ủ ấ ậ ổ

Trang 19

Ở MBA khô phân ph có cu n dây ối đượ đúc c b ng nh a epoxy vằ ự ới đặc tính ưu điểm không

b t l a, t d p t t l a và ch ng cháy do tia lắ ự ậ ắ ố a điện Ngoài ra, nó có s c bứ ền cơ, chịu quá t i ảcao, kh ả năng chống ẩm, đ ồ n th p và bấ ảo dưỡng d dàng Do v y, lo i MBA này ậ ạ được s

d ng nhi u ề c c t a nhà, khu dân cư, đường h m, trêầ n tàu bè và trên sàn ngoài khơi [2] Tuy nhiên, khi tính toán ứng suất dây qu n khi MBA khô b ngấ ị ắn m ch, c n xét thêm ạ ầ các ứng suất thành ph n ầ như:

(1) ng su t gây ra do phân b nhiỨ ấ ố ệt đ không đồng đều trong l p epoxy ớ

(2) ng su t do chênh l ch nhiỨ ấ ệ ệt đ giữa dây qu n và l p epoxy ấ ớ

(3) ng su t s n có gi a l p epoxy và dây qu n Ứ ấ ẵ ữ ớ ấ

Vì v y, l i gi i cho bài toán nghiên c u lý thuyậ ờ ả ứ ết, tính toán v lề ực điệ ừn t , ng su t nhiứ ấ ệt tác d ng lên dây qu n MBA khi ng n mấ ắ ạch và k ch thước h p ợ lý c a bán kính cong dây quủ ấn theo đ tăng củ ứa ng su t l c là các nghiên c u cấ ự ứ ần được th c hi n ự ệ

Do đó, luận n: “Nghiên c u l c ng n m ch t ng h p tác d ng lên dây qu n máy biứ ự ắ ạ ổ ợ ụ ấ ến

áp khô b c epoxy s dọ ử ụng lõi thép vô định hình” được đặt ra là c n thiầ ết và có ý ngh a quan trọng trong giai đoạn hi n nay ệ

2 M ục tiêu, đối tượ ng phươn , g pháp và ph m vi nghiên c u ạ ứ

M c tiêu nghiên c u ụ ứ

Xây d ng mô hình toán c a t ự ủ ừ trường t n trong c a s m ch t MBA v i t ả ổ ạ ừ ớ ừ thế vectơ

A T ừ đó, t nh ứ ng su t l c trên dây quấ ự ấn MBA lõi VĐH ới v hình dạng c a lõi thép là ủhình ch nh t, khi MBA x y ra ng n mữ ậ ả ắ ạch pha đố ứ 3 i x ng v i ớ d ng điện ng n m ch ắ ạ

l ch nhiệ ệt đ giữa dây qu n và l p epoxy ấ ớ

Đối tượng nghiên c u ứ

MBA khô b c epoxy có hình d ng dây qu n hình ch nh t s d ng lõi thép b ng vọ ạ ấ ữ ậ ằ ật liệu VĐH

Trang 20

Phạm vi nghiên c u ứ

T p trung vào xây d ng mô hình toán c a t ậ ự ủ ừ trường t n trong c a s m ch t MBA vả ổ ạ ừ ới

t ừ thế vectơ A Giả i mô hình toán và tính ng su t l c trên dây qu n ứ ấ ự ấ trong điều kiện MBA b ịngắn m ch 3 pha i x ng nguy hi m nh t vạ đố ứ ể ấ ới d ng điện ng n m ch cắ ạ ực đại

Ứng d ng phương ph p PTHH bằng ph n m m mô ph ng Ansys Maxwell 2D và 3D ầ ề ỏ

để x c định v trí có ị ứng su t l n nh t trên dây qu n và so sánh vấ ớ ấ ấ ới điều ki n tiêu chu n ệ ẩcho phép c a dây qu n ủ ấ

T p trung vào phân tích s ph thu c c a giá tr ng su t l c vào bán kính cong cậ ự ủ ị ứ ấ ự ủa dây qu n T ấ ừ đó, đưa ra c ch lựa ch n h p ọ ợ lý giữa bán kính cong dây qu n ấ theo đ tăng

của ứng su t l c ấ ự

Phương pháp nghiên c u ứ

S d ng phương ph p giải tích s b ng công c tính toán Matlab ố ằ để giải mô hình toán

S d ng phương ph p PTHH 2D để tính toán ng su t l c trên dây qu n MBA Kứ ấ ự ấ ết

qu ả được so sánh với phương ph p giải tích số Đồng th i, m ờ ra hướng nghiên c u là ứ

s d ng phương ph p PTHH 3D cho nh ng bài toán có tính ch t phi tuy n và hình d ng ữ ấ ế ạ

ph c t p ứ ạ

S d ng phương ph p PTHH 3D b ng ph n m m mô phằ ầ ề ỏng Ansys Maxwell để phân tích và tính toán ng su t l c trên dây qu n MBA ứ ấ ự ấ trong điều kiện ng n m ch s c mà ắ ạ ự ốphương ph p thực nghi m không th c hiệ ự ện được T ừ đó x c định v trí có giá tr ng ị ị ứsuấ ớt l n nh t trên dây qu n, k t qu ấ ấ ế ả được so sánh với ứng su t cho phép c a dây qu n ấ ủ ấ

3 Ý nghĩa khoa họ c và th c ti n c ự ễ ủa đề tài

K t hế ợp phương ph p giải tích s ố và phương ph p PTHH để tính toán lực điệ ừn t tác

d ng lên dây qu n MBAấ Để ừ đó chứ t ng minh tính hi u quệ ả của phương ph p PTHH

S d ng phương ph p PTHH 3D tính toán cho các bài toán có tính ch t phi tuy n để ấ ế

và hình d ng ph c t p mà ạ ứ ạ phương ph p giải tích r t khó th c hi n ấ ự ệ

Ý nghĩa thực ti n ễ

Bài toán nghiên c u v phân b t ứ ề ố ừ trường, lực điện t ngừ ắn m ch tác d ng lên dây qu n ạ ấMBA, t ừ đó x c định v trí có ị ứng su t l c l n nh t trên dây qu n c a MBA, ấ ự ớ ấ ấ ủ có ý ngh a thực ti n giúp cho vi c tính toán, thi t k tệ ế ế ối ưu cu n dây của MBA Ph n nào tham gia ầ

Trang 21

vào nghiên c u hoàn thi n công ngh và ch t o MBA s d ng v t liứ ệ ệ ế ạ ậ ệu VĐH Việt Nam

Phương ph p PTHH với ph n m m Ansys Maxell 3D cho phép tìm ra phân b ng lầ ề ố ứ ực trên t ng v ừ ị tr v ng dây trong trường h p ng n m ch s c nguy hi m nh t phía h áp ợ ắ ạ ự ố ể ấ ạMBA mà phương pháp th c nghi m không th c hiự ệ ự ện được Giúp ích cho các k ỹ sư trong vi c thi t k MBA và gi m công s c th nghi m phá h y khi ch t o MBA ệ ế ế ả ứ ệ ủ ế ạ

4 Các đóng góp mớ ủ i c a lu n án ậ

N i dung c a luủ ận n đã tập trung nghiên c u tính toán l c ng n m ch t ng h p tác d ng ứ ự ắ ạ ổ ợlên dây qu n MBA khô b c epoxy s d ng lõi thép ấ ọ VĐH Luận n đã đạt được m t s k t qu ố ế ảnghiên c u m i có th ứ ớ ể được tóm lược như sau:

(1) Xây d ng mô hình toán t ng quát c a t ự ổ ủ ừ trường t n trong c a s m ch t MBA v i t ả ổ ạ ừ ớ ừthế vectơ A Ứng d ng phương ph p giải t ch và PTHH 2D để tính ng su t lứ ấ ực hướng tr c và hướng kính trên các dây quấn trong trường h p ng n mợ ắ ạch 3 pha đố ứi x ng phía HA K t qu ế ả

v ề d ng điện ng n m ch cắ ạ ực đại, t ừ trường t n và ng su t l c trên cu n dây HA và CA cả ứ ấ ự ủa hai phương ph p này được so sánh v i nhau ớ

(2) X c định v trí có giá tr ng su t lị ị ứ ấ ực điệ ừ ớn t l n nh t trên vòng dây cu n HA và CA ấhình ch nh t cữ ậ ủa MBAVĐH trong trường h p ng n mợ ắ ạch 3 pha đố ứi x ng bằng phương ph p PTHH 3D Tính toán ng su t nhi t do s chênh l ch nhiứ ấ ệ ự ệ ệt đ giữa dây quấn và c ch điện epoxy, t ừ đó x c định ng su t t ng h p tác d ng lên dây qu n b c epoxy Kứ ấ ổ ợ ấ ọ ết này được so sánh với ứng su t tiêu chu n cho phép c a dây qu n MBA ấ ẩ ủ ấ

(3) Xây dựng đường cong kh i qu t đ nh gi đ tăng của giá tr ng su t theo bán kính ị ứ ấcong cu n dây kh c nhau Thông qua đường cong này, nếu thay đổi bán kính t ừ tr n đến vuông thì ng su t l c s ứ ấ ự ẽ tăng lên 31%, khuyến c o cho người thi t k MBA l a ch n h p ế ế ự ọ ợ lý bán kính cong dây qu n ấ

Trang 22

Chương 2 Mô hình toán c a t tủ ừ rường t n trong c a s m ch t máy bi n ápả ử ổ ạ ừ ế Chương

này, luận án trình bày lý thuyết v ề d ng điện ng n m ch ắ ạ tr ng thái xác lập và qu đ , nguyên ạnhân gây ra lực điệ ừn t và các thành ph n c a lầ ủ ực điệ ừn t tác d ng lên dây qu n MBA lõi thép ấVĐH có cấu trúc đặc bi t hình ch nh t ệ ữ ậ Đề ra s c n thi t xây dự ầ ế ựng mô hình to n để tính toán lực điện t Sau ừ đó, luận án tiến hành xây d ng mô hình toán tính toán t ự ừ trường t n trong vùng ảkhông gian dây qu n c a MBA v i t ấ ủ ớ ừ thế vectơ A

Chương 3 Tính toán ng suứ ất lực điện t bừ ằng phương pháp giải tích và phần t hử ữu

h n 2D ạ Trong chương này, lu n án t p trung vào vi c xây d ng m t mô hình tính toán ng ậ ậ ệ ự ứsuất trên dây qu n MBA công suấ ất 630kVA trong trường h p ng n mợ ắ ạch 3 pha đố ứi x ng Quá trình phân tích tính toán ng su t trên dây quứ ấ ấn được tiến hành trên hai phương ph p ả gi i tích

và PTHH 2D K t qu v các giá tr v t cế ả ề ị ề ừ ảm t n và ng su t c a c ả ứ ấ ủ ả hai phương ph p lần lượt được so sánh với nhau, để có th ể tìm ra được m t phương ph p phân t ch t nh to n ph hợp

nhất Đồng th i m ờ ra hướng nghiên cứu cho chương 4, s d ng phương ph p PTHH 3D cho

mô hình MBA có k t c u ph c tế ấ ứ ạp hơn

Chương 4 Tính toán l c ng n m ch t ng h p tác d ng lên dây qu n máy bi n áp.ự ắ ạ ổ ợ ụ ấ ế

Trong chương này, luận án ti n hành xây d ng m t thu t toán mô ph ng ế ự ậ ỏ MBAVĐH 3 pha có công su t 630kVA-22/0,4kV, ấ trong trường h p không t i và ng n m ch ợ ả ắ ạ th nghi m, các kệ ết

qu v giá tr ả ề ị d ng điện, điện áp, t n hao không t i và ng n mổ ả ắ ạch được so sánh v i các k t qu ớ ế ả

th nghi m c a nhà s n xuệ ủ ả ất Trên cơ sơ đúng đắn c a mô hình mô ph ng, ti n hành cho ng n ủ ỏ ế ắ

m ch s c phía h ạ ự ố ạ p MBA để phân t ch và đưa ra kết qu t ả ừ trường t n, lả ực điệ ừ hướn t ng

k nh và hướng tr c tác d ng vào cu n dây CA và HA ừ đó x c đị T nh v trí có ng l c l n nhị ứ ự ớ ất trên cu n dây HA và CA có hình d ng ch nh t; giá tr ng su t l n nhạ ữ ậ ị ứ ấ ớ ất được so sánh với ứng suất cho phép c a dây qu n ủ ấ

Sau đó, ậlu n án đã tiến hành mô ph ng nhiỏ ều trường h p v i bán kính cong dây qu n thay ợ ớ ấ

đổ ừ tr n đếi t n vuông T ừ đó đưa ra hai đư ng cong quan h gi a ng su t v i bán kính cong ờ ệ ữ ứ ấ ớdây qu n K t qu giúp cho s l a ch n h p ấ ế ả ự ự ọ ợ lý giữa bán kính cong dây qu n theo h s ấ ệ ố gia tăng

của ứng su t lấ ực

Ứng su t tác d ng vào dây qu n MBA khô, tấ ấ ẩm c ch điện epoxy là t ng x p ch ng ng ổ ế ồ ứsuất do lực điệ ừ ứn t ; ng suất do đ chênh l ch nhiệ ệt đ gi a dây qu n và epoxy; và ng l c do ữ ấ ứ ựphân b nhiố ệt đ không đồng đều l p epoxy ớ Do đó, ph n cu i cầ ố ủa luận án tính toán ng đã ứsuấ ổt t ng h p tác d ng lên dây qu n MBA b c l p epoxy, ợ ấ ọ ớ có x t đến các ng su t nhi t này ứ ấ ệ

Trang 23

CHƯƠNG 1

1.1 Giớ i thi ệ u

Trong chương này, luận án giới thi u t ng quát v MBA khô có cuệ ổ ề n dây đúc epoxy, phân

t ch ưu và nhược điểm lo i MBA này so v i MBA dạ ớ ầu Sau đó trình bày MBA lõi th p VĐH,

đã được nghiên cứu trong nước và ngoài nước v : về ấn đề ả gi m t n hao, tính toán và thi t k ổ ế ếMBAVĐH; nghiên cứ ực điệu l n t MBA silic, lừ ực điệ ừ MBAVĐH Trên cơ sn t nh ng v n ữ ấ

đề còn t n t i v nghiên c u lồ ạ ề ứ ực điệ ừ ủa MBA lõi th p VĐH,n t c tác gi ả đề rahướng nghiên

MBA dầu không đ p ứng được nh ng yêu c u nghiêm ng t v ữ ầ ặ ề môi trường và an toàn –phòng ch ng cháy n , d u MBA là ch t d cháy và s n ph m cháy c a nó l i gây ô nhi m môi ố ổ ầ ấ ả ẩ ủ ạtrường

MBA khô đ p ứng đượ ối đa yêu cầc t u v an toàn phòng ch ng cháy n T nhề ố ổ ừ ững năm

80 thu c th kế ỷ XX, MBA khô ngày càng được hoàn thiện và ph t huy đươc những những ưu điểm của nó Xu hướng hi n nay, nhệ ững đị điểa m có yêu c u nghiêm ng t v ầ ặ ề môi trường và an toàn phòng ch ng cháy n , khách s– ố ổ ạn, các tòa nhà cao ốc, văn ph ng ch nh phủ và những nơi đông dân cư thì MBA khô s ẽ được ưu tiên s d ng

Có hai lo MBA ại khô thường g p: MBA có cuặ n dây không đúc trong c ch điện r n và ắMBA có cu n dây đúc trong c ch điệ ắn r n

MBA khô có cu n dây không đúc trong c ch điện r n là lo i máy có dây quắ ạ ấn được bọc

bằng c ch điện c p F ho c cấ ặ ấp H như giấy nomex, kaptofilm, v i thuả ỷ tinh v.v Nhược điểm MBA khô có cu n dây không đúc trong c ch điện r n là nh y c m vắ ạ ả ới đ ẩ m, khói b i công nghi p, ệ hơi mặn và kh ả năng ph ng chống cháy n ổ k m hơn loại m y đúc bằng nh a epoxy ựnên hi n nay ch làm vi c t i mệ ỉ ệ ớ ức điện áp là 17,5kV và th xung toàn sóng t i 95kV Chính vì ớ

thế, hi n nay ệ người tachủ ế y u dùng lo i ạ MBA có cu n dây đúc trong c ch điệ ắn r n [8]

Trang 24

1.2.2 Máy bi n áp khô có cu n dây ế ộ đúc trong cách điệ ắn r n

C ch điện rắn để đúc cu n dây MBA khô là lo i v t liạ ậ ệu có đ bền cơ, điện, nhi t cao, chệ ịu được môi trường b i b n, hoá chẩ ất, đ ẩm cao, g n bi n, có kh ầ ể ả năng chống cháy nổ, v.v…Chất

c ch điệ ắn r n ph bi n nh t hi n nay là composit có ch a g c epoxy ổ ế ấ ệ ứ ố

MBA khô có cu n dây đúc trong chất c ch điện r n thích h p nhắ ợ ững nơi có yêu cầu cao

v phòng ch ng cháy nề ố ổ, nơi đông người qua l i, các công trình gạ ần bi n, các toà nhà cao t ng, ể ầdưới l ng đất v.v S lư ng MBA khô lo i này ngày càng chi m th ph n l n trên th ố ợ ạ ế ị ầ ớ ị trường

thế ớ gi i So v MBA khô cu n dây không đúc trong c ch điệ ắới n r n thì công ngh ch t o cu n ệ ế ạdây lo i máy này ph c tạ ứ ạp hơn nhiều, đ i hỏi yêu c u kầ ỹ thuật cao hơn Hình 1.1 là lo MBA ại khô có cu n dây đúc trong epoxy

Hình 1.1 Máy biến áp khô đúc bằng nhựa epoxy [8]

1.2.3 Ưu nhược điểm c a máy bi n áp dủ ế ầu và máy bi n áp khô ế

1.2.3.1 Máy bi n áp d u ế ầ

a Ưu điểm:

+ Ch tế ạo đơn giản, giá thành r ẻ hơn so với MBA khô cùng lo i ạ

+ D u MBA có kh ầ ả năng c ch điện cao l i có kh ạ ả năng tuần hoàn làm mát t nhiên t t nên ự ố

có th ể chế ạ t o MBA có điện p đến hàng trăm kV, công suất đến hàng trăm MVA

+ Kh ả năng qu tả ới l n do d u MBA t n nhi t tầ ả ệ ốt hơn không kh

b Nhược điểm:

+ Không thích h p nhợ ững nơi có yêu cầu cao v phòng ch ng cháy n , các công trình ề ố ổ

g n bi n, ầ ể khu đông người, các nhà máy hoá ch t, h m lò v.v ấ ầ

+ Khi x y ra s c ả ự ố thì thường gây nên cháy n , d u máy tràn ra và gây cháy t o nên các ổ ầ ạkhí thải ra môi trường xung quanh gây ô nhi m môi trường và ảnh hư ng đến s c khoẻ c a con ứ ủngười

+ Thường xuyên ph i ki m tra m c d u, s rò r d u, chi phí bả ể ứ ầ ự ỉ ầ ảo dưỡng và v n hành l n ậ ớ+ Không gian lắp đặt chi m nhi u di n tích ế ề ệ hơn so với MBA khô có cùng công su t ấ

Trang 25

+ Kh ả năng vận chuyển đi xa khó khăn hơn và k m an toàn hơn.

1.2.3.2 Máy biến áp khô

a Ưu điểm:

+ Có kh ả năng ph ng chống cháy n cao, có kh ổ ả năng tự ậ d p cháy t t ố

Hình 1.2 mô t thí nghi m v kh ả ệ ề ả năng chống cháy cu n dây đúc epoxy

Hình 1.2 Khả năng chống cháy cuộn dây đúc epoxy ) đốt cuộn dây trong hai phút; ; a

b) ngừng đốt; c ngừng đốt sau 15 giây ) [8]

+ Không gây ô nhi m môi trường

+ Chịu được môi trường công nghiệp, nơi có đ ẩ m lớn và nước bi n ể

+ Cu n dây được qu n b ng dây d n có hình dấ ằ ẫ ạng đặc biệt và đượ ẩm, đúc bằc t ng nh a ựepoxy t o thành m t kh i v ng ch c, có kh ạ ố ữ ắ ả năng chịu được dòng ng n m ch, lắ ạ ực điệ ừ ốt n t thơn

+ Th i gian lờ ắp đặt nhanh, chi phí bảo dưỡng hàng năm t

+ Có kh ả năng chịu được xung điện áp l n do cuớ n dây được đúc trong epoxy tạo thành

m t kh i v ng ch c, m t khác hai vùng dây k ố ữ ắ ặ ề nhau đóng vai tr như hai bản c c c a m t t ự ủđiện làm phân b ố điện p c c v ng dây đồng đều hơn [8]

+ K ch thướ ắp đặc l t nh ỏ hơn so với MBA d u ầ

+ Kh ả năng qu tải k m hơn so với MBA d u ầ

1.3 Máy bi n áp ế hiệ u su t cao ấ

Xu th hiế ện nay người ta ưu tiên lựa ch n các MBA có hi u su t cao Các nhà s n xuọ ệ ấ ả ất luôn tìm ki m v t li u mế ậ ệ ới, đồng th i hoàn thi n thi t k có kh ờ ệ ế ế để ả năng chế ạ t o MBA có t n ổhao thấp Nói c ch kh c người ta luôn luôn ph i có bi n pháp c i ti n thi t k và công ngh ả ệ ả ế ế ế ệ chế

Trang 26

t o nh m hoàn thi n v c u trúc, hình d ng, thông s k thu t, kinh tạ ằ ệ ề ấ ạ ố ỹ ậ ế….và quan trọng nh t s ấ

d ng v t li u mậ ệ ới để giảm t n hao c a MBA ổ ủ

Kho ng nhả ững năm 80 c a th kủ ế ỷ XX, thép VĐH (thép bi n áp siêu mế ỏng) ra đời Nhờ vào thành ph n và cầ ấu trúc vi mô đặc bi t, thép ệ VĐH đ p ứng c 3 yêu cả ầu để giảm t n hao lõi là: ổ

l c kháng t r t nh , Hự ừ ấ ỏ C ~ 5-10 A/m (so v i ~50-100 A/m cớ ủa tôn silic); đ dày t nhiên cự ủa

lá thép rất nh , tỏ d ~ 0,03 mm (so v i ~ 0,3-0,5 mm cớ ủa tôn silic) và điện tr suất r t lấ ớn ρ ~

130-170 μΩcm (so v i ~50-60 ớ μΩcm c a tôn silic) Nh vào các tính ch t trên mà t n hao lõi củ ờ ấ ổ ủa

th p VĐH giảm m nh so v i thép silic lo i t t nh t [6] ạ ớ ạ ố ấ

T n hao trong lõi thép gổ ần đúng bằng t n hao không t i MBA Hình 1.3 mô t l ch s tổ ả ả ị ổn hao không t i các MBA 50 kVA do nâng cao chả ất lượng v t li u ch t o lõi thép t ậ ệ ế ạ ừ năm 1970 đến năm 1990

Hình 1.3 Lịch sử tổn hao không tải của MBA 50 kVA [34]

Nhìn đồ thị Hình 1.3 ta thấy xu hướng d ng th p để giảm t n hao là m t vi c làm h t sổ ệ ế ức

c n thi t Bầ ế ắt đầ ừ năm 1955 đến năm 1990, ngày càng d ng loạu t i thép chất lượng tốt hơn,

m c dù hi n nay các MBA ặ ệ chế ạ t o có t n hao nh ổ ỏ nhưng vẫn còn nh ng MBA ữ cũ có tổn hao

lớn đang được s d ng trên lưới điện Cho nên, vi c quyệ ết định phương n chế ạ t o MBA t n ổhao th p hay cao không nh ng là vấ ữ ấn đề kinh t - k thu t hi n t i mà ế ỹ ậ ệ ạ ảnh hư ng c trong ảtương lai Từ năm 1980 cho đến nay, xu hướng c a th ủ ế giới ch n v t li u ọ ậ ệ VĐH làm lõi thép cho MBA để giảm t n hao không t i.ổ ả

Đồ thị trên Hình 1.4 cho thấy đường cong t hóa c a tôn silic (M4) và thép ừ ủ VĐH Hình 1.5

mô t l ch s ng dả ị ứ ng th p VĐH chế ạ t o MBA phân ph ối

Trang 27

1,2 0,8

1,0 1,2 1,4

0 4 0,8

1,2 1,6

Thép vô định hình

Thép silic

Hình 1.4 Biểu thị đường cong từ trễ của vật liệu VĐH và thép silic [18]

Hình 1.5 Lịch sử ứng dụng thép VĐH chế tạo MBA phân phối [18]

Khi l a chự ọn phương n thiế ết k MBA có hi u su t cao mang mệ ấ t ý ngh a lớn, vì tu i th ổ ọ

của MBA có th t ể ừ 30 đến 50 năm, sai lầm trong l a ch n thi t k s ph i gánh ch u thi t thòi ự ọ ế ế ẽ ả ị ệtrong th i gian dài ờ

1.4 Nhữ ng nghiên c ứ u ở ngoài nước v máy bi ề ến áp lõi vô đị nh hì nh

South Corolia

Trang 28

đông cứng nhanh đến m c quá trình k t tinh không k p xứ ế ị ảy ra Khi đó thu được kim lo i - h p ạ ợkim ng thái hoàn toàn m i v i c u trúc vi mô không tinh thtrạ ớ ớ ấ ể, được g i là họ ợp kim VĐH(amorphous alloys) ho c th y tinh kim lo i (metallic glasses) do các kim loặ ủ ạ ại đó có cấu trúc vi

mô không tr t tậ ự, tương tự như cấu trúc c a th y tinh silicat Hủ ủ ợp kim VĐH thường được chế

tạo dướ ạng băng mỏi d ng vài ch c micromet ngay trong qu trình đông cứng [1,26,58]

Hình 1.6 Các cấu trúc nguyên tử [80]

Trong đó: (A) L nấu ch y; (B) H ả ệ thống rót; (C) Tr c quay;

(D1) (D2) Thi t b ế ị kiểm tra đ dày và b rề ng băng; (E) Thiế ịt b quấn băng

Hình 1.7 Qui trình chế tạo vật liệu VĐH [23,80]

Dùng v t li u ậ ệ VĐH làm lõi thép MBA 1 pha, 3 pha (MBA d u và MBA khô) là m t giầ ải pháp ti t kiế ệm năng lượng c a Công ty Hitachi [35] ủ

C u trúc Tinh th ấ ể C ấu trúcVô đị nh hình C u trúc Nano tinh th ấ ể

C u trúc nguyên t ấ thường (tr i), th p vô đị nh hình (ph i) ả

Trang 29

Hình 1.8 Máy biến áp 3 pha: a) 3 trụ ; b) 5 trụ [35]

1.4.2 Giảm t n hao máy biổ ến áp lõi vô định hình

T ừ năm 1960, cấu trúc VĐH của ch t rấ ắn được phát hi n và phát triệ ển cho đến nay g i là ọ

v t li u t mậ ệ ừ ềm VĐH, qu trình ph t triển tr i qua nhiả ều giai đoạn khác nhau, quá trình phát tri n c a v t li u t mể ủ ậ ệ ừ ềm VĐH c c nước M , Nga, Nh t B n, Trung Quỹ ậ ả ốc,… [58]

L ch s phát tri n cị ể ủa MBAVĐH đã trải qua nhiều giai đoạn khác nhau t khi bừ ắt đầu phát

hi n ra v t li u ệ ậ ệ VĐH ừ năm 1960 đế t n những năm 80 của th k ế ỷ XX thì người ta m i bớ ắt đầu

s d ng v t liậ ệu VĐH làm lõi MBA, quá trình phát tri n ể MBAVĐH có th tóm t t qua nh ng ể ắ ữcông trình nghiên c u qua nhứ ững bài b o sau đây:

Năm 1987, S Lupi đã đ nh gi ngắn g n nhọ ững đặc tính t c a m t s hừ ủ ố ợp kim VĐH lần đầu tiên được đưa ra thị trường với điện tr su t cao, m c t tr nh , nhiấ ắ ừ ỏ ệt đ ủ ấp và đ th dày

lá thép nh ỏ nhưng đ t giừ ảo tương đối l n V i s nh n mớ ớ ự ấ ạnh đặc bi t là giệ ảm đ ng kể ổ t n thất lõi, su t t n hao c a thép Silic Fe-Si là 30-ấ ổ ủ 50 W/kg c n th p VĐH là 10-15 W/kg t i f = 10 ạkHz; 0,2 T Đồng thời, đưa ra bảng so s nh c c đặc tính và t n hao không tải lõi VĐH là 95W, ổlõi Silic là 235W c a m t MBA 100 kVA - 10 kHz, cho thủ ấy đ giảm t n hao là 59% [49] ổNăm 1991, tác gi ảW.Harry đã giới thi u nh ng tính chệ ữ ất đ c đ o ợh p kim VĐH, bắt đầu dùng v t li u ậ ệ VĐH làm lõi thép MBA phân ph i và s phát triố ự ển trong tương lai [34]

Năm 1992, H Matsuki đã nghiên cứu v các hình d ng lõi cề ạ ủa MBA để giảm t n hao ổ điện năng Tác gi ả đã mô tả các hình d ng thích h p cho MBA ạ ợ để giảm t n hao ổ điện năng Trong

đó, hệ s t cố ự ảm, điện kháng tản, điện tr và t n hao sổ ắt được đo cho c c lõi có hình dạng khác nhau để đ nh gi c c đặc tính làm vi c c a MBA [56] ệ ủ

V t liậ ệu VĐH với nh nữ g đặc tính gi m t n th t trong lõi thép cho nên nó có th ng d ng ả ổ ấ ể ứkhông nh ng cho MBA ữ mà vào l nh vực m y điện quay hay thi t b có t n s cao ế ị ầ ố

Năm 1992, Jerry C F Li [42] đã nghiên cứu v ng d ng v t li u ề ứ ậ ệ VĐH giảm t n th t trong ổ ấlõi thép của MBA và đ ng cơ MBA phân ph i lõi ố VĐH ầ t n s ố 60Hz đã đượ ảc s n xu t trên th ấ ịtrường và đã đề ập đế c n nhi u trong các công trình nghiên c u Kh ề ứ ả năng s d ng MBAVĐHkhông ng ng lừ ại đó đến năm 2009 Robert U Lenke [46] , đã đưa ra đặc tính lõi thép c a biủ ến

Trang 30

áp phân phối VĐH s d ng cho t n s 50÷60Hz ầ ố Ngoài ra, lõi th p VĐH cũng được s d ng

trong l nh vực điện t công suất t n s ầ ố kHz để ả gi m t n hao ổ

T i Hoa kạ ỳ, năm 1992 yêu cầu đặt ra là ph i c i thi n h ả ả ệ ệ thống lưới điện phân phối để giảm

t n ổ thất MBA Nghiên c u c a tác gi W J Ros, T M Taylor [65] ứ ủ ả chỉ ra rằng trong t t cấ ả các

t n thổ ất lưới phân ph i thì t n th MBA chiố ổ ất ếm 60% trong đó tổn th t lõi 45% trong t ng s ấ ổ ố

t n th t c a h ổ ấ ủ ệ thống C thể điển hình m t bi n áp pha 25 kVA v i lõi thép silic s có t n hao ế ớ ẽ ổlõi 60W còn v i lõi ớ VĐH ẽ s có 20W Hay MBAVĐH đã giảm t n th t 60% -70% so v i thép ổ ấ ớsilic lo i t t Chính vì vạ ố ậy MBAVĐH m ra m t l i ích kinh t cho h ợ ế ệ thống lưới điện phân

ph i, nó mang hi u qu kinh t , ti t kiố ệ ả ế ế ệm năng lượng đồng ngh a với gi m khí th i [17] ả ả

T i Pháp [25], các công ty ch t o biạ ế ạ ến p như ERDF đã tiến hành các th nghi m không ệ

tải cũng như ngắn m ch trên nhi u ạ ề MBAVĐH ừ t công suất 160kVA đến 630kVA để đ nh gi

và đưa ra tiêu chuẩn cho MBAVĐH trước khi s n xu t cung c p cho th ả ấ ấ ị trường c c nước Châu Âu

ỞChâu Á [42] tổn thất điện năng được chính ph ủ c c nướ quan tâm hàng đầc u và yêu c u ầđặt ra đố ới c c cơ quan i v các nước th c hi n chự ệ ống lãng ph điện năng Theo m t kh o sát t i ả ạNhật B n trong t ng s t n th t không tả ổ ố ổ ấ ải điện năng vượt là 1,5 l n so v i công su t d tính, do ầ ớ ấ ự

đó phả ếi ti n hành gi m t n th t b ng s d ng ả ổ ấ ằ MBAVĐH

Vấn đề s d ng điện năng tiết ki m và hi u qu vệ ệ ả ới MBAVĐH không ch di n ra ỉ Nhật

B n mà còn ả c c nước Châu Á như: Lào, Nepal, Philippine, Đài Loan, Ấn đ , Hàn Qu c, ốTrung Quốc,….Việc dùng MBA lõi VĐH sẽ giảm t n hao không tổ ải đến 70-80% so v i MBA ớ

tôn silic Đồng thời đưa ra kinh nghiệm s d ng cũng như khả năng ph t triển s d ng MBAVĐH trong tương lai [42]

1.4.3 Thiế ết k máy biến áp lõi vô định hình

Trong l nh vực nghiên c u và thi t k ứ ế ế đã có nhiều đóng góp của nh ng tác gi ữ ả như: G Segers - A Even -M.Desinedt [30] Pan-Seok Shin [61], Benedito Antonio Luciano [20], D ; Lin; P Zhou; W N Fu; Z Badics and Z J Cendes [48],…Như t c giả Pan-Seok Shin [61] đã

s d ng phương ph p đồng nhất để tính toán t ừ trường trong lõi thép của MBAVĐH, trong đó tác gi s dả ng phương ph p phần t h u h n (PTHHữ ạ ) để phân tích t ừ trường MBA

Stefan Sieradzki [68] đã đưa ra c c c ch thay đổi hình d ng c a m ch t ạ ủ ạ ừ MBAVĐH 3 pha

t ừ đó t c giả tiế n hành tính toán và ki m tra b ng th c nghi m t n th t MBA 5 tr 160kVA ể ằ ự ệ ổ ấTiếp đó, công suất MBAVĐH cũng được nâng cao lên n 630kVA [77] tác gi Yinshun đế ảWang, Xiang Zhao đã xây dựng thi t k và tính toán t n th t c a mế ế ổ ấ ủ t MBA 3 pha v i công suớ ất trên 630 kVA điện p sơ cấp/th c p là 10,5 kV/0.4 kV thông qua thí nghi m ng n m ch và ứ ấ ệ ắ ạkhông t i theo tiêu chu n ả ẩ

Trang 31

Vấn đề đi sâu vào thiế ết k , th nghiệm MBAVĐH cũng được nghiên c u k càng và sâu ứ ỹ

sắc hơn, c thể tác gi Benedito Antonio Luciano [20] thi t k , th nghiả ế ế ệm MBAVĐH 1 pha 1kVA, đồng th i vờ ấn đề ủ ph c h i t ồ ừ t nh cũng được đề cập để nâng cao hi u su t Tác gi ệ ấ ả đã trình bày phương ph p ủ lõi b ng khí argon trong t ằ ừ trường m t chi u d c theo chi u dài lõi ề ọ ềPhân tích mô hình m ch t c a ạ ừ ủ lõi th p VĐH để phân tích t n hao không t i thì có nhi u ổ ả ềtác gi v i ả ớ các phương ph p thực hi n khác nhau, ví d ệ như: nhóm t c giả D Lin, P Zhou, W

N Fu, Z Badics, and Z J Cendes t i Mạ ỹ năm 2003 [48] phân tích mô hình t n th t lõi b ng ổ ấ ằphương ph p PTHH 2D và 3D ch ế đ qu đ K t qu t n hao không t i gi a tính toán là ế ả ổ ả ữ119W và đo đạc là 126W được so sánh v i nhau, trên mớ t MBAVĐH có công suất 250kVA Những công trình nghiên cứu trên đối tượng MBAVĐH không ng ng l i ừ ạ m t mức đchung chung đó mà nghiên cứu đi vào đối tượng c th ể là MBA khô VĐH Nhóm t c giảThorsten Steinmetz, Bogdan Cranganu-Cretu [69] n hành nghiên c u t n th t không t i và tiế ứ ổ ấ ả

có t i cả ủa MBA khô VĐH T c giả ập trung phân t ch, đ nh gi tổ t n hao không t i cả ủa MBA phân ph i khô lõi ố VĐH 630kVA như Hình 1.9, đưa ra phương ph p cải ti n trong thi t k m ch ế ế ế ạ

t MBA ừ để ổ t n hao là th p nhấ ất Đồng thời thông qua phương ph p PTHH kh o sát m ch t ả ạ ừ để chứng minh đặc điểm thi t k m ch t mà tác gi ế ế ạ ừ ả đềranhư Hình 1.10

Hình 1.9 T n hao không t i và có t i cổ ả ả ủa MBA khô VĐH [69]

Hình 1.10 Mô hình m ch t cạ ừ ủa MBA khô VĐH trong phân tích FEM [ ]69

Lõi ngoài Lõi trong

Trang 32

1.5 Nhữ ng nghiên c ứ u ở trong nước v máy bi ề ến áp lõi vô đị nh hình

Viện V t lý k thuậ ỹ ật, Đạ ọi h c Bách khoa Hà N i: T d án s n xu t s 13/97-ừ ự ả ấ ố HĐCGCN

đã có hơn 10 năm kinh nghiệm, đã nghiên c u thành công công ngh ch t o v t li u t ứ ệ ế ạ ậ ệ ừ VĐH

dạng băng mỏng và ng d ng các s n phứ ả ẩm băng từ ềm VĐH vào sả m n xu t MBA nh t n s ấ ỏ ầ ốcao D ự n đã đào tạo được nhi u Tiề ến s , Thạc s , trên 50 bài báo khoa h c liên quan và tham ọ

d trên 10 h i ngh khoa h c qu c t [6] ự ị ọ ố ế

Ngày 10 th ng 12 năm 2009, lần đầu tiên nước ta đưa việc nghiên c u ng d ng v t li u ứ ứ ậ ệVĐH làm lõi th p MBA điệ ựn l c; B trư ng B Công Thương đã ký Quyết định s ố 6228/QĐ – BCT v : K ho ch khoa h c công ngh ề ế ạ ọ ệ năm 2010 [1] v i n i dung c th ớ ể như sau:

t k t o t o MBA gi m t n hao không t i s d ng v t li u thép t nh

hình siêu m ng, ch tỏ ế ạo trong nước”

Ngày 14 th ng 1 năm 2011, Mitsubishi UFJ Morgan Stanley Securities, Co., Ltd (MUMSS) ph i h p v i Trung tâm ti t kiố ợ ớ ế ệm năng lượng Tp H ồ Ch Minh đã t ổ chức “H i thảo thúc đẩy s d ng máy bi n áp Amorphous hi u suế ệ ất cao trong h ệ thống lưới điện t i Viạ ệt nam” Sau h i thảo có chương trình đầu tư nghiên cứu, s n xuả ất MBAVĐH ạ t i Vi t nam ệ

Ngày 13 th ng 1 năm 2012, Công ty Hitachi Metals đã phối h p v i v i Trung tâm ti t ợ ớ ớ ếkiệm năng lượng Tp H ồ Ch Minh đã tổ ch c h i thứ ảo: “M y biến p lõi tôn vô định hình hiệu

suất cao và ng d ng hi u qu t i Viứ ệ ả ạ ệt Nam” Tại h i thảo đưa ra những đặc trưng của MBAVĐH ệ hi u su t cao và k t qu ấ ế ả đo ph tải điện c a MBA Vi t Nam, thông qua k t qu ủ ệ ế ả

v n hành th c t MBA lõi tôn ậ ự ế VĐH ệ hi u suất cao đồng thời đề xuất tiêu chu n m i cho MBA ẩ ớnày t i Vi t Nam ạ ệ

Kh i đ ng t i Vi t Nam t ạ ệ ừ năm 2010, với s ph i h p c a ECC-ự ố ợ ủ HCMC, Hitachi đã chuyển giao thành công MBA hi u su t cao cho công ty s n xuệ ấ ả ất MBA t i Viạ ệt Nam Năm 2011, ECC-HCMC đã tiến hành lắp đặt và đo th nghi m MBA ệ này trên lưới điện m t s ố địa phương như Hà N i, Tp.HCM, Bình Dương, Đồng Nai và B n Tre K t qu v n hành th c t ế ế ả ậ ự ế cũng như những phương ph p đ nh gi mới, tiêu chu n m i cho MBA ẩ ớ đã được các chuyên gia phân tích,

đ nh gi và đề xuấ ạt t i h i th o ả

Ở Vi t Nam, MBA khô thì công ty c ph n ch t o bi n th Hà Nệ ổ ầ ế ạ ế ế i đã nhập m y đúc cu n dây, khuôn đúc dây quấn và cũng đã chế ạo đượ t c thành công MBA khô có cu n dây đúc trong epoxy MBA khô đượ ảc s n xuất đã được th nghiệm và đảm b o chả ất lượng để ậ v n hành

Nói chung, MBA có lõi thép làm b ng v t liằ ậ ệu VĐH cần được nhanh chóng đưa vào s

d ng Việt nam, tuy nhiên nó còn r t m i m v i Vi t Nam Chính vì v y, c n ph i có nhiấ ớ ẻ ớ ệ ậ ầ ả ều công trình nghiên c u tính toán ng l c, truy n nhi t, phân b ứ ứ ự ề ệ ố c ch điện cũng như t nh to n, thi t k , công ngh ế ế ệ chế ạo để t áp d ng vào th c t s n xuự ế ả ất trong nước

Trang 33

1.6 Nghiên c ứ u lực điệ ừ ở n t máy bi n áp lõi silic ế

V về ấn đề l c ự điện t tác d ng lên dây quừ ấn MBA có lõi thép silic, trên th giế ới đã có nhiều tác gi nghiên cả ứu đề ập và đượ c c liệt kê sau đây:

Năm 2001, Adly A.A đã tính toán l c tác d ng lên dây qu n MBA, trong quá trình chuy n ự ấ ể

đổ ấi n c phân áp c a MBA làm xu t hiủ ấ ện d ng điện xung M c đ ch ủc a tác gi là phân tích, ảtính toán l c ự điệ ừn t gây ra b i dòng điện xung kích MBA K t qu c hai ế ả ả trường h p là dòng ợđiện xung k ch và d ng điện ngắn m ch sinh ra l c tác dạ ự ng lên cu n dây bi n áp ế là giống nhau Tính toán trên mô hình 3D c a MBA m t pha, ủ trong đó có s d ng k thu t m ng noron ỹ ậ ạ để tính toán t n haoổ , đồng th i s d ng k qu ờ ết ả thực nghi m so sánh K t qu v lệ để ế ả ề ực điệ ừ ngắn t n

m ch ạ cũng đượ so s nh và đ nh gic v i nhau [12] ớ

Năm 2004, Tang Yun-Qiu đã tính toán l c ng n m ch trên dây qu n MBA, trình bày tính ự ắ ạ ấtoán lực hướng kính và hướng tr c khi ng n m ch ba pha trên m t MBA 72MVA, phân tích t ắ ạ ừtrường t n và lả ực theo phương ph p PTHH C c kết qu ả t nh to n được so sánh v i th nghiớ ệm [36]

Năm 2007, A C De Azevedo đã phân tích t ừ trường của MBA khi x y ra ng n mả ắ ạch, dùng phương ph p PTHH theo mi n th i gian (Hình 1.11) tính toán lề ờ để ực cơ học x y ra trong cu n ảdây biến p trong điều ki n ng n m ch Tác gi s d ng tính toán b ng ệ ắ ạ ả ằ giải tích và mô phỏng

s kh o sát MBA ố để ả hai trường hợp bình thường và ng n m ch, k t qu lắ ạ ế ả ực hướng tr c và hướng kính Hình 1.12 và Hình 1.13 gi a ữ hai phương ph p nà đượy c so sánh và đ nh gi v i ớnhau [16]

Trang 34

Nhóm tác gi : Hyun-Mo Ahn và ả Ji-Yeon Lee đã phân t ch, t nh to n lực điện t ng n m ch ừ ắ ạ

của MBA lõi thép silic có ti t di n tròn bế ệ ằng phương ph p PTHH [37,38,39,40] Nhóm tác gi ả

khẳng định khi MBA b ngị ắn mạch vào lúc đang hoạt đ ng trong h ệ thống điện, các dòng điện

ng n mắ ạch tương t c vớ ừi t thông tản như Hình 1.15 gây ra ứng suất cơ họ ấc r t nghiêm trọng

đố ới v i dây qu n MBA Vì v y, yêu c u thi t k MBA ph i chấ ậ ầ ế ế ả ịu được dòng ng n m ch khi h ắ ạ ệthống b lị ỗi như ngắn m ch m t pha chạ ạm đất, ng n mắ ạch ba pha,…

Hình 1.15 Lực điện từ, dòng điện và từ cảm tản của MBA [ ]39

Nhóm tác gi ả thực hi n trên các MBA khô 1 pha v i công su t 50 kVA và 1 MVA, phân ệ ớ ấtích t ừ trường t n b ng pả ằ hương ph p PTHH với ph n m m Maxwell V12 Hình 1.16 ầ ề

Hình 1.16 Phân bố từ trường trong mạch từ và ngoài cuộn dây [40]

S phân b ự ố và hướng c a mủ ật đ t thông ừ trạng th i bình thường của MBA u trên đềlõi Nhưng Hình 1.16 cho th y tr ng thái ng n m ch s phân b mấ ạ ắ ạ ự ố ật đ t thông t n xung ừ ảquanh cu n dây là khá l n ớ

Khi ng n m ch x y ra, MBA có th b ắ ạ ả ể ị hư hỏng b i d ng điện qu đ Phân tích lực điện

t , dòng ng n m ch s d ng ph n mừ ắ ạ ầ ềm Maxwell Circuit Edit V12.1 là m ch liên k t cu n HA ạ ế

và CA Hình 1.17 Kho ng th i gian kh o sát t 0-ả ờ ả ừ 50 ms D ng điện đỉnh c a cu n HA là ủ6142,5 A và cu n CA là 746,1 A được hi n th Hình 1.18 ể ị

Trang 35

Hình 1.17 Sơ đồ mạch điện liên kết Hình 1.18 Dòng điện ngắn mạch cuộn CA và HA [38]

K t qu là lế ả ực hướng k nh và hướng tr c trên cu n dây HA và CA Hình 1.19 Hình ; 1.20 Hình 1.21 Hình 1.22 ; ;

Hình 1.19 Lực hướng kính trên cuộn CA [38] Hình 1.20 Lực hướng trục cuộn A [38] C

Hình 1.21 Lực hướng kính trên cuộn HA [38] Hình 1.22 Lực hướng trục cuộn HA [40]

Ở Hình 1.23, nhóm tác gi ả đã k ảh o sát lực hướng kính trên cu n dây HA 16 v trí khác ịnhau, k t qu giá tr phân b lế ả ị ố ực trên 16 điểm tương đố đồng đềi u nhau Hình 1.24, do phân

b ố đồng đều của ừt thông t n trên cu n dây c a MBA lõi thép silic có ti t di n tròn ả ủ ế ệ

Trang 36

Hình 1.23 Các vị trí khảo sát trên cuộn dây [38] Hình 1.24 Lực hướng kính trên cuộn A [38] H

Ngoài ra, tính toán t ừ trường t n và lả ực cơ kh sinh ra MBA khi ng n m ch bắ ạ ằng phương pháp PTHH theo miền thời gian cũng được nhi u tác gi ề ả quan tâm được công b trong các công ốtrình [12,13,19,28,44,45,51,74]

1.7 Nghiên c ứ u lực điệ ừ ở n t máy bi n áp lõi vô nh hình ế đị

MBAVĐH do có cấu trúc đặc bi t c a lõi thép và cu n dây là hình ch nh t nên phân b ệ ủ ữ ậ ốđiện trường, t ừ trường t n và phân b l c tác d ng lên cuả ố ự n dây cũng sẽ không đố ứi x ng trên cùng m t vòng dây MBAVĐH có mức đ tiế ng ồn cao hơn và khả năng chịu ng n m ch s ắ ạ ẽ

k m hơn MBA lõi tôn silic H nơn ữa, lúc x y ra ng n m ch thì l c này l n s rả ắ ạ ự ớ ẽ ất nguy hiểm đối

v i cu n dây [17,34,48, ] ớ 59

Nhóm tác gi Haifeng Zhong - WenhaoNiu - Tao Lin - Dong Han - Guoqiang Zhang [32], ả

đã nghiên cứu phân tích kh ả năng chịu ng n m ch c a m t ắ ạ ủ MBAVĐH có công su t 800kVA-ấ10kV T ừ đó, đề xuất m t k t c u k p các cuế ấ ẹ n dây MBA để có th chể ịu đượ ực l c ng n m ch ắ ạ

l n gây ra và ch ng minh tính kh thi cớ ứ ả ủa phương ph p kế ất c u m i cớ ủa mình dướ ự ỗ trợi s h

c a ph n m m Ansys ủ ầ ề

Nhóm tác gi cả đề ập đến ưu điểm c a MBA phân ph i có lõi hủ ố ợp kim vô định hình là kh ảnăng giảm t n hao và s d ng rổ ng rãi nhưng rất nh y c m v i lạ ả ớ ực cơ kh , từ trường t c đ ng lên dây qu n, mấ ức đ tiế ng ồn cao hơn và khả năng chị đựu ng ngắn m ch ạ k m hơn MBA lõi tôn silic Do đó, cần có đượ ực s quan tâm nhiều đến thi t k v ế ế ề cu n dây cũng như c c cấu trúc

h ỗ trợ khác

K t qu nghiên c u v mế ả ứ ề ật đ t thông, l c ng n m ch có s ừ ự ắ ạ ự thay đổ ới l n gi a cu n CA ữ

và HA trong trường h p ng n m ch vợ ắ ạ ới d ng điện ng n m ch l n và nguy hi m nhắ ạ ớ ể ất là trường

h p ng n mợ ắ ạch đ t ng t phía HA c a MBA M t thi t k c u trúc mủ ế ế ấ ới được đề xuất và được chứng minh v i k p 8 bulông ớ ẹ được th t ch t trên cu n dây Hình 1.25 ắ ặ

Trang 37

Hình 1.25 Cấu trúc kẹp cuộn dây của MBAVĐH [32]

Nhóm tác gi B Tomczuk, D Koteras [71,72] ả đã t nh to n lý thuyết và th c nghi m v ự ệ ềthành ph n t ầ ừ trường và điện kháng ngắn m ch cạ ủa MBA 3 pha lõi VĐH công suất S = 10kVA Nhóm tác gi K Zakrzewski B Tomczuk, D Koteras [81] ti n hành s n xu t 2 lo i MBA ả ; ế ả ấ ạ10kVA: MBA không đố ứi x ng (AAT là MBA m ch t ph ng) ạ ừ ẳ và MBA đối x ng (AST là MBA ứ

m ch t không gian)ạ ừ Sau đó, t nh to n phân bố ừ t trường trong các MBAVĐH trong tr ng thái ạ

ng n m ch, phân tích t thông móc vòng và t thông bắ ạ ừ Ψ ừ ϕ ằng phương ph p PTHH 3D Đồng

th i,ờ k t qu phân b t thông t n lúc ng n m ch ế ả ố ừ ả ắ ạ giữa AST và AAT được ểki m ch ng b ng ứ ằ

thực nghi m K t qu ại MBA AAT thệ ế ảlo ấp hơn và tốt hơn cho sản xu t và s a chấ ữa

Ảnh hư ng c a khe h không khí d ủ giữa các cu n dây đến t ừ trường trong MBAVĐH cũng được tác gi B Tomczuk [73] cả đề ập đến và đã d ng phương ph p PTHH v i mô hình ớ 3D đểphân tích t ừ trường MBAVĐH 1 pha công su t 10kVA, ấ ảnh hư ng của k ch thước gi a các ữ

cu n dây đến giá tr t c m t n S biị ự ả ả ự ến đổ ề r ng khe h d gây ra thay đổi b i phân b t thông, ố ừgiá tr c a t thông có s khác nhau khoị ủ ừ ự ảng 25% khi d thay đổ ừ 1 mm đếi t n 7 mm Tính toán

và th nghiệm đã được th c hi n trên cuự ệ n dây tr n và cũng có thể s d ng cho cu n dây hình chữ nh t ậ

Nhóm tác gi M.Mouhamad, C.Elleau [59]ả , đã đưa ra kết qu ả th nghi m ng n m ch ệ ắ ạMBAVĐH s d ng lõi thép v t li u 2605SA1, có công su t t ậ ệ ấ ừ 250 đến 630 kVA Đồng th i ờ

t nh to n d ng điện ng n m ch và lắ ạ ực điện đ ng tác d ng lên cu n dây hình ch nh t có xét ữ ậ

đến b dày cu n dây Tính toán lề ực điện đ ng theo định lu t Ampe gi a dây qu n CA và HA ậ ữ ấtương t c với nhau trong hai trường h p: ợ

+ Thứ nh n u tính toán gất, ế ần đúng tức là xem kho ng cách gi a hai cuả ữ n dây là d(m) chưa

x t đến b dày c a cu n dây thì l c có giá tr F=4000 kNmề ủ ự ịlà -1

+ Th hai, nứ ếu có x t đến b dày cu n dây là e và kho ng cách gi a hai cu n dây là d thì ề ả ữgiá tr l c s nh ị ự ẽ ỏ hơn và b ng F=378 kNmằ -1

Do vậy, nhóm tác gi khuy n cáo trong tính toán l c tác d ng lên dây qu n nên tính theo ả ế ự ấcách thứ hai, quan trọng hơn khi tính l c cho MBA có lõi ự VĐH vì các cu n dây có hình chữ

nh t Hình 1.27 ậ chứ không ph i tròn, phân b l c s ả ố ự ẽ không đố ứng như i x Hình 1.29

Trang 38

Hình 1.26 Sơ đồ cuộn HA và CA [59] Hình 1.27 MBAVĐH ba pha cuộn dây hình chữ nhật [59]

Bài b o đã đưa ra kết qu th nghi m ng n m ch ả ệ ắ ạ MBAVĐH phân ph i có công su t 400 ố ấkVA, giá tr ị tr kháng sau ng n mắ ạch đo được sai lệch dưới 4% so v i giá tr ớ ị ban đầu Sau khi

th nghi m ng n mệ ắ ạch 8 MBA đo gi trịtr kh ng thì đã có 4 m y vượt quá 4% cho phép ch ỉcòn lại 4 m y đạt yêu c u ầ

Hình 1.28 Cuộn HA và CA Hình 1.29 Cuộn HA và CA sau khi bị tác động lực điện từ

Do cu n dây hình ch ữ nhật nên có bi n d ng không i xế ạ đố ứng, cu n dây HA ị đẩ b y vào trong lõi và cu n CA có xu hướng đẩy ra ngoài lõi Hình 1.28 và có xu hướng căng tr n như Hình 1.29

1.8 Nhữ ng v ấn đề còn t n t i ồ ạ

V i nh ng phân tích trên ta th y r ng nghiên c u v lớ ữ ấ ằ ứ ề ực điệ ừn t MBAVĐH ẫ v n còn

h n ch s ạ ế ố lượng công trình công b ố và cũng như những vấn đề mà công trình này chưa khai thác h t C ế thể là các vấn đề còn t n tồ ại như sau:

1 Tính lực điệ ừn t tác d ng lên dây qu n ấ chưa t nh đến phân b t ố ừ trường t n trong vùng ảkhông gian dây qu n cấ ủa MBAVĐH có cu n dây hình ch nh t; c ng ữ ậ ũ chưa x c định

v trí có ng su t l n nh t hay l c t i ch góc m ch t trên cu n dây hình ch nh t ị ứ ấ ớ ấ ự ạ ỗ ạ ừ ữ ậ

2 Chưa chỉ ra giá tr t i v trí trên cu n dây có ng su t l n nh t hay nh nh t t ị ạ ị ứ ấ ớ ấ ỏ ấ để ừ đó đưa ra giải pháp kh c phắ c Cũng như chưa đưa ra c ch lựa ch n h p ọ ợ lý bán kính cong dây qu n ấ theo đ tăng của ứng su t l c ấ ự

3 Chưa tính l c ng n m ch t ng h p tác d ng lên dây qu n bao g m lự ắ ạ ổ ợ ấ ồ ực điện từ và ng ứsuất nhi t trong dây qu n MBA khô b c epoxy ệ ấ ọ

CA HA HA CA

Lõi th p VĐH

Trang 39

1.9 Đề xuất hướ ng nghiên c u ứ

Để ả gi i quy t nh ng m t còn t n t i ế ữ ặ ồ ạ đó, ậ lu n án xuđề ất hướng nghiên c u ứ như sau:

- Nghiên c u xây d ng mô hình toán t ng quát vứ ự ổ ới ừ thế vectơ A đểt tính t ừ trường tản trong c a s m ch t ổ ạ ừ MBA

- Tính toán ứng suất lực điện t l n nh t trên cu n dây khi MBA b ừ ớ ấ ị ngắn mạch nguy hiểm

nh t ấ X c định v trí có ị ứng su t l n nh t trên vòng dây HA và CA Sấ ớ ấ au đó ếk t qu so sánh vả ới

ứng su t cho phép c a dây qu n ấ ủ ấ

- Đánh giá s ự thay đổ ủi c a giá tr ng su t theo ị ứ ấ b n k nh thay đổ ừ tr n đếi t n vuông T ừ

đó khuy n cáo v vi c l a ch n h p lý bán kính cong dây qu n ế ề ệ ự ọ ợ ấ theo đ tăng của ứng su t lấ ực

- Tính toán ng su t l c t ng trên dây qu n MBA khô bứ ấ ự ổ ấ ọc epoxy có t nh đế ứn ng su t ấnhi t tác d ng vào dây qu n do ệ ấ đ chêch nhiệt đ gi a dây qu n và epoxy; và phân b nhiữ ấ ố ệt đ không đồng đều l p epoxy ớ

1.10 K t lu ế ận chương 1

Trong chương này, ậlu n án gi i thi u v MBA khô có cuớ ệ ề n dây đúc epoxy, ớv i nh ng ữ ưu MBA này so v i MBA d u nên s ớ ầ ố lượng MBA khô ngày càng chi m th ph n l n trên th ế ị ầ ớ ị trường

thế ớ gi Xu th hii ế ện nay người ta ưu tiên lựa ch n các MBA có hi u su t cao ọ ệ ấ Đặc bi t, khi s ệ

d ng MBA lõi thép b ng v t liằ ậ ệu VĐH làm giảm t n hao không tổ ải đến 60% -70% so v i thép ớsilic lo i t ạ ốt MBAVĐH do có cấu trúc đặc bi t c a lõi thép và cu n dây là hình ch nh t nên ệ ủ ữ ậphân b ố điện trường, t ừ trường t n và phân b l c tác d ng lên cuả ố ự n dây cũng sẽ không đối

x ng trên cùng m t vòng dây H n a, lúc x y ra ng n m ch thì l c này l n s r t nguy hiứ ơn ữ ả ắ ạ ự ớ ẽ ấ ểm

đố ới v i cu n dây

Luận án trình bày v nh ng nghiên cề ữ ứu trong nước và ngoài nước v thi t k và tính toán ề ế ế

lực điệ ừn t tác d ng lên dây qu n c a MBA lõi thép silic và MBA lõi thép ấ ủ VĐH Trên cơ s phân tích các công trình nghiên cứu thu c l nh vực đề tài v i nh ng vớ ữ ấn đề còn t n t i, ồ ạ luận án

đã đề ra m c tiêu và phương ph p nghiên cứu để giải quy t nh ng m t còn t n tế ữ ặ ồ ại đó N i dung nghiên c u c a lu n án ứ ủ ậ được trình bày những chương tiếp theo

Trang 40

CHƯƠNG 2

2.1 Giớ i thi ệ u

Chương này, lu n án trình bày lý thuyậ ế ềt v dòng điện ng n m ch tr ng thái xác l p và ắ ạ ạ ậ

qu đ , nguyên nhân gây ra lực điện t và các thành phừ ần của lực điện t tác d ng lên dây qu n ừ ấMBAVĐH có cấu trúc hình ch nh t ữ ậ Trên cơ s đó, luận án đã đề ra s c n thi t ự ầ ế và n hành tiếxây d ng mô hình toán v i t ự ớ ừ thế vectơ A để tính toán t ừ trường t n trong vùng không gian dây ả

qu n c a MBA ấ ủ

2.2 Lý thuy t v ế ề dòng điệ n ng n m ch và l ắ ạ ực điệ n t ừ

2.2.1 Dòng điện ng n mắ ạch

2.2.1.1 Ngắn m ch ng thái xác lạ ở trạ ập:

X t trường h p ng n m ch thí nghiợ ắ ạ ệm MBA, lúc này n i th c p MBA b ng dây d n có ố ứ ấ ằ ẫ

t ng tr bổ ằng không, đặt vào sơ cấp điện áp nh ỏ sao cho d ng điện sơ cấp (th c p) b ng ứ ấ ằ

d ng định mức Điện p đặt vào cu n sơ cấp lúc này là U1n (hay Un) g i ọ là điện áp ng n mắ ạch:

U = I Z Equation Chapter 2 Section 1 (2.1)

Trong đó : Iđm - d ng điện ng n mắ ạch thí nghi m ệ (bằng d ng định m c) ứ

X’2 =k2X2 : điện kháng th cứ ấp quy đổi

Trường h p MBA ợ đang làm việc với điện p sơ cấp định m c Uứ đm, n u phía ế thứ ấ c p xảy

ra ngắn mạch (như c c v ng dây quấn chập nhau, đứt dây, ch m ạ đất, ) được g i là ng n m ch ọ ắ ạ

v n hành (ng n m ch s c ) Lúc này toàn b ậ ắ ạ ự ố điện p định mức đặt lên t ng tr ổ ngắn m ch rạ ất

nh cỏ ủa MBA nên d ng điện ng n m ch xác l p Iắ ạ ậ n s c s r t l n: ự ố ẽ ấ ớ

đm n

n

U

I =

Ngày đăng: 12/03/2022, 03:24

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình 1.3.  Lịch sử tổn hao không tải của MBA 50 kVA [34] - Nghiên cứu lực ngắn mạch tổng hợp tác dụng lên dây quấn máy biến áp khô bọc epoxy sử dụng lõi thép vô định hình710
Hình 1.3. Lịch sử tổn hao không tải của MBA 50 kVA [34] (Trang 26)
Hình 1.5.  Lịch sử ứng dụng thép VĐH chế tạo MBA phân phối [18] - Nghiên cứu lực ngắn mạch tổng hợp tác dụng lên dây quấn máy biến áp khô bọc epoxy sử dụng lõi thép vô định hình710
Hình 1.5. Lịch sử ứng dụng thép VĐH chế tạo MBA phân phối [18] (Trang 27)
Hình 1.8.  Máy biến áp 3 pha: a) 3 trụ ; b) 5 trụ [35] - Nghiên cứu lực ngắn mạch tổng hợp tác dụng lên dây quấn máy biến áp khô bọc epoxy sử dụng lõi thép vô định hình710
Hình 1.8. Máy biến áp 3 pha: a) 3 trụ ; b) 5 trụ [35] (Trang 29)
Hình 1.10. Mô hình m ch t  c ạ ừ ủa MBA khô VĐH trong phân tích FEM  [ ] 69 - Nghiên cứu lực ngắn mạch tổng hợp tác dụng lên dây quấn máy biến áp khô bọc epoxy sử dụng lõi thép vô định hình710
Hình 1.10. Mô hình m ch t c ạ ừ ủa MBA khô VĐH trong phân tích FEM [ ] 69 (Trang 31)
Hình 2.1. Dòng điệ n ng n m ch t i các th ắ ạ ạ ời điể m góc  ban đầ u  điệ n áp   khác nhau  ψ [8] - Nghiên cứu lực ngắn mạch tổng hợp tác dụng lên dây quấn máy biến áp khô bọc epoxy sử dụng lõi thép vô định hình710
Hình 2.1. Dòng điệ n ng n m ch t i các th ắ ạ ạ ời điể m góc ban đầ u điệ n áp khác nhau ψ [8] (Trang 43)
Hình 2.11.  Lự c d c tr c c a dây qu ọ ụ ủ ấn đồng tâm không đố ứ i x ng - Nghiên cứu lực ngắn mạch tổng hợp tác dụng lên dây quấn máy biến áp khô bọc epoxy sử dụng lõi thép vô định hình710
Hình 2.11. Lự c d c tr c c a dây qu ọ ụ ủ ấn đồng tâm không đố ứ i x ng (Trang 48)
Hình 3.1. Trình t   ự các bước  tính  ng su t l c tác d ng trên dây qu n  ứ ấ ự ụ ấ - Nghiên cứu lực ngắn mạch tổng hợp tác dụng lên dây quấn máy biến áp khô bọc epoxy sử dụng lõi thép vô định hình710
Hình 3.1. Trình t ự các bước tính ng su t l c tác d ng trên dây qu n ứ ấ ự ụ ấ (Trang 59)
Hình 3.5.  Đồ ị  th  vectơ t   ừ thế A(x,y) trong c a s  m ử ổ ạ ch t   ừ - Nghiên cứu lực ngắn mạch tổng hợp tác dụng lên dây quấn máy biến áp khô bọc epoxy sử dụng lõi thép vô định hình710
Hình 3.5. Đồ ị th vectơ t ừ thế A(x,y) trong c a s m ử ổ ạ ch t ừ (Trang 66)
Hình 3.7.  Đồ ị ừ ảm hướ  th  t  c ng tr c B ụ y - Nghiên cứu lực ngắn mạch tổng hợp tác dụng lên dây quấn máy biến áp khô bọc epoxy sử dụng lõi thép vô định hình710
Hình 3.7. Đồ ị ừ ảm hướ th t c ng tr c B ụ y (Trang 67)
Hình 3.8.  Phân bố từ  cảm  tại cạnh ngoài cùng cuộn HA - Nghiên cứu lực ngắn mạch tổng hợp tác dụng lên dây quấn máy biến áp khô bọc epoxy sử dụng lõi thép vô định hình710
Hình 3.8. Phân bố từ cảm tại cạnh ngoài cùng cuộn HA (Trang 67)
Hình 3.15.  Đồ thị phân bố ứng suất  σ xy  tại - Nghiên cứu lực ngắn mạch tổng hợp tác dụng lên dây quấn máy biến áp khô bọc epoxy sử dụng lõi thép vô định hình710
Hình 3.15. Đồ thị phân bố ứng suất σ xy tại (Trang 70)
Hình 3.28. Đồ thị phân bố ứng suất  σ xy  tại cạnh - Nghiên cứu lực ngắn mạch tổng hợp tác dụng lên dây quấn máy biến áp khô bọc epoxy sử dụng lõi thép vô định hình710
Hình 3.28. Đồ thị phân bố ứng suất σ xy tại cạnh (Trang 74)
Hình 3.32.  Đồ thị phân bố ứng suất lực  y  trên  cuộn HA giữa giải tích và PTHH 2D - Nghiên cứu lực ngắn mạch tổng hợp tác dụng lên dây quấn máy biến áp khô bọc epoxy sử dụng lõi thép vô định hình710
Hình 3.32. Đồ thị phân bố ứng suất lực y trên cuộn HA giữa giải tích và PTHH 2D (Trang 76)
Hình 4.1.  Trình tự các bước tìm vị trí ứng suất lực lớn nhất trên các cuộn dây - Nghiên cứu lực ngắn mạch tổng hợp tác dụng lên dây quấn máy biến áp khô bọc epoxy sử dụng lõi thép vô định hình710
Hình 4.1. Trình tự các bước tìm vị trí ứng suất lực lớn nhất trên các cuộn dây (Trang 81)
Hình 4.2.  Quá trình giải quyết bài toán bằng phương pháp  PTHH  [15] - Nghiên cứu lực ngắn mạch tổng hợp tác dụng lên dây quấn máy biến áp khô bọc epoxy sử dụng lõi thép vô định hình710
Hình 4.2. Quá trình giải quyết bài toán bằng phương pháp PTHH [15] (Trang 82)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w