Máy cắt điện Cầu chi tự rôi Power factor correction antiferrore sonance capacitor In '3 phase' SWS, also balancing line capacitance Chống sét van Đóng cắt chuyển đổi đất nhanh chóng Bù đ
Trang 1M Ở ĐẦ U
1 Tính c p thi t c ấ ế ủa đề tài
Chất lượng điện năng (CLĐN) ngày càng được quan tâm : do
- C n thi t ph i nâng cao hi u qu s d ầ ế ả ệ ả ử ụng điện;
- Các thi t b ế ị điện thông minh đòi hỏi CLĐN ngày càng cao;
- CLĐN liên quan đế ả 3 đối tượn c ng: Nhà s n xu t thi t bả ấ ế ị, đơn vị điệ ựn l c và khách hàng s dử ụng điện
Trong h ệ thống điện (HTĐ) Lào, đặc biệt là lưới phân phối (LPP) điện đang tồn t i ạnhi u về ấn đề ề CLĐN cần đượ v c gi i quyả ết trong đó có: chất lượng điện áp, t n th t công ổ ấsuất và điện năng trên lưới điện, độ tin cậy (ĐTC) cung cấp điện cho h tiêu th ộ ụ
2 M ục đ ích nghiên c u ứ
Nghiên c u các nứ ội dung liên quan n đế CLĐN của LPP trong đó có:
(1) Ảnh hưởng c a các ngu n thủ ồ ủy điện v a và nh ; ừ ỏ
(2) Tác động c a qu n lý nhu c u (DSM); ủ ả ầ
(3) tin c y cung cĐộ ậ ấp điện và
(4) Thiệ ạt h i do mất điện gây nên i v i khách hàng s dđố ớ ử ụng điện
3 Đối tượ ng và ph ạ m vi nghiên c ứ u
ng nghiên cu: H ệthống điệ ủ Công ty Điệ ựn c a n l c Lào (EDL) qu n lý,ả chủ
y u là Lế PP ủa c Lào
Ph m vi nghiên c u: C v ác ấn đề liên quan đến CLĐN trong ch xác lế độ ập: các thông
s vố ận hành đặc trưng, chất lượng điện áp, t n ổ thất điện năng, độ tin c y và thi t h i do mậ ệ ạ ất điện
4 Phương pháp nghiên cứu
K t h p nghiên cế ợ ứu lý thuy t v i kh o sát ế ớ ả điều tra th c t : ự ế
V lý thuy t: Xây d ng các mô hình nghiên c u trên ự ứ biểu đồ phụ ả t i kéo dài tuyến tính hóa (Linear Matching Load Duration Curve – LMLDC) để nghiên cứu các thông s ốvận hành đặc trưng cho chế độ mang t i và ả các ấn đề liên quan đế CLĐNv n trong LPP
Khu tra th c t : b ằng phiếu điều tra và ph ng v n tr c ti p khách hàng ỏ ấ ự ế
s dử ụng điện ở ộ ố đơn vị điệ ực đượ ự m t s n l c l a chọn để xác định suất thi t h i do mệ ạ ất điện ( /kWh-đ thiếu) và thi t h cho 1 l n mệ ại ầ ất điện
5 Ý nghĩa khoa họ c và thự c ti n c ễ ủa luậ n án
c: V i n i dung nêu trên, k t qu nghiên c u c a lu n án có mớ ộ ế ả ứ ủ ậ ột
s ố ý nghĩa khoa học như sau:
- Đánh giá tiềm năng và vai trò của thủy điện v a và nh trong viừ ỏ ệc đảm bảo CLĐN trên LPPĐ của Lào
- Nghiên cứu tác động c a DSM ủ đến CLĐN; đềxuấ hương pháp xây dựt p ng LMLDC
và s d ng biử ụ ểu đồ này trong nghiên c u các thông s v n hành cứ ố ậ ủa lưới điện
- Đề xuất phương pháp sử ụ d ng LMLDC k t h p v i dãy phân b xác suế ợ ớ ố ất năng lực
t i c a h ả ủ ệ thống cung cấp điện để tính k v ng thi u hỳ ọ ế ụt đ ện năng đối i v i nút ph t iớ ụ ả; thông s này k t h p v i su t thi t h i do mố ế ợ ớ ấ ệ ạ ất điện (ho c thiặ ếu) điện cho phép đánh giá mức tăng cường h p lý các ch s ợ ỉ ố ĐTC cung cấp điện cho h tiêu th ộ ụ
- Xây d ng mự ẫu phiếu điều tra t ng thành ph n khách hàng v ừ ầ ềthiệ ạt h i do mất điện
- Nghiên cứu đánh giá suất thi t h i cho 1 kWh m t (ho c thi u) ệ ạ ấ ặ ế điện và thi t h i cho ệ ạ
1 l n mầ ất điện trong điều ki n cệ ủa HTĐ ụ ểc th
Trang 2 c ti n:
- Việc đánh giá vai trò của thủy điện v a và nh ừ ỏ đến CLĐN của LPP cho phép quy hoạch và xây d ng mự ạng lưới thủy điện v a và nh h p lý t i Lào ừ ỏ ợ ạ cũng như mở ộ r ng, nâng công su t mấ ộ ốt s nhà máy hi n có ệ nhằm c i thiả ện CLĐN cho các hộ tiêu th đi n ụ ệ
- Phương pháp xây d ng và s d ng LMLDC cho phép tínự ử ụ h toán khá đơn giản các thông s v n hành quan tr ng cố ậ ọ ủa LPP như: thời gian s d ng công su t cử ụ ấ ực đại Tmax, các thông s ố liên quan đế ổn t n thất như thời gian t n thổ ất , các h s ệ ố phụ ả t i LF, h s t n thệ ố ổ ất LsF …, tính toán k vỳ ọng thi u hế ụt điện năng đổ ới v i nút ph t i ụ ả
- Xây d ng m u phiự ẫ ếu điều tra thi t h i do mệ ạ ất điện cho các nhóm khách hàng tiêu thụ ện và phương pháp tính các thành phầ đi n chi phí thi t hệ ại cũng như chi phí tổng h p ợcho 1 kWh m t (ho c thiấ ặ ếu) điện K t qu nghiên cế ả ứu thí điểm ở ộ ố đơn vị đượ ựa m t s c lchọn cho phép tri n khai nghiên c u rể ứ ộng hơn trong ph m vi toàn qu c ạ ố
- D u v thi t h i do mữliệ ề ệ ạ ất điện cho phép l a ch n giự ọ ải pháp tăng cường ĐTC cung
cấp điện hợp lý hơn về ặ m t kinh t trong quy ho ch, thi t k và v n hành LPP ế ạ ế ế ậ
2.1 Giớ i thi u khái quát v ệ ề HTĐ Lào
Trang 3Theo quy ho ch phát triạ ển HTĐ quốc gia Lào t ừ 2010 đến 2020 thì nhu cầu điệ năng n
v n liên tẫ ục tăng trưởng v i tớ ốc độ (13÷15) % mỗi năm, đến năm 2015 có 80% h dân Lào ộđượ ử ụng điện và 90% vào năm 2020c s d
Nhu cầu điện năng và công suất đỉnh của HTĐ Lào trong giai đoạn 2005 ÷ 2020 giới thi u trong bệ ảng 2.1 và hình 2.2
năng I (kWh/USD) 28,62 37,50 62,63 62,33 76,08 146,91 152,31
Có th ểnhận th y h s ấ ệ ố đàn hồi điện năng E c a Lào còn cao và không ủ ổn định, cường
độ tiêu th điụ ện năng tăng liên tục trong giai đoạn 2005 ÷ 2015, ch ng t ứ ỏ hiệu qu s d ng ả ử ụđiện năng chưa cao
2 Phát tri n ph 2 ể ụ ả t i, nguồn và lưới điệ n c a Lào ủ
1) Ph t i : Nhu cầu điện năng của các thành ph n ph tầ ụ ải giai đoạn 2010 ÷ 2016 giới thi u trong bệ ảng 2 9
Khảo sát biểu đồ tăng trưởng và đồ ị th ph t i ngày c a 8 thành ph n ph t i theo quy ụ ả ủ ầ ụ ả
định c a Lào cho th y tủ ấ ốc độ tăng trưởng không đều và không cân đối, đồ ị th ph t i ngày ụ ả
Trang 4- Các ngu n nhiồ ệt điện và thủy điện thu c s h u c a IPP l n g p nhi u l n s h u c a ộ ở ữ ủ ớ ấ ề ầ ở ữ ủEDL
Năng lượng tái t o (m t tr i, gió)còn chi m t l r t nh ạ ặ ờ ế ỷ ệ ấ ỏ
Bng2.9: Nhu c a các thành ph n ph t n 2010÷2016 Wh) (k
T ốc độtăng trưở ng (%)
Sinh hoạt 942.783.439 1.160.983.870 1.424.146.614 1.735.171.427 11 Thương mại - DV 559.702.981 796.716.638 532.060.747 683.316.824 5 Kinh doanh -Bar 7.963.791 8.828.124 9.486.531 11.329.138 6
Cơ quan HC 145.749.645 173.918.474 204.241.041 252.205.976 10 Tưới, tiêu - nông nghiệp 42.515.134 39.451.631 35.613.634 34.241.745 (- 3)
Cơ quan QT 10.322.141 10.427.767 12.992.443 12.811.390 4
C Nghiệp 726.348.285 680.870.098 1.564.405.495 1.916.375.354 20 Hoạt động GD & TT - 3.010.072 8.379.490 14.657.032 56
2010 - 2020 640 IPP 2010 -2015 2016 -2020 2.255 3.141 1.867 250 1,5
(3) Kinh doanh Bar – Giải trí (Entertainments Bar).–
(4) Cơ sở hành chính nhà nước (Goverment officials - HC )
(5) Tưới tiêu nông nghi p (Irrigations).ệ
(6) Các t ổchức, cơ quan quố ếc t (International Organisations - QT )
(7) Công nghi p (Industries).ệ
Trang 5(8) Hoạt động Giáo d c và th thao (Educations and Sports Businness GD&TT) ụ ể –Điện năng tiêu thụ ủ c a các thành ph n ph tầ ụ ải giai đoạn 2010 ÷ 2016 cũng như tốc độ tăng trưởng c a t ng thành ph n gi i thi u trong b ng 2 ủ ừ ầ ớ ệ ả 9
Biểu đồ tăng tưởng và đồ ị th ph t i ngày tiêu bi u c a t ng thành ph n ph tụ ả ể ủ ừ ầ ụ ải được giới thi u trên các hình 2.6 đến 2.14 c a lu n án ệ ủ ậ
Lưới 500kV do các IPP quản lý, EDL quản lý lưới điệ ừ 230kV đến t n LPP hạ áp
2 .3 Hiệ n tr ng v ạ ận hành HTĐ Lào
Điều độ ậ hành đượ ổ v n c t ch c phân c p (3 c p): Điứ ấ ấ ều độ qu c gia, ều độố Đi Mi n và ềĐiều độ địa phương (phân phối)
2 V 4 ấn đề CLĐN trên lưới điện c a EDL ủ
T n thổ ất điện năng trên lưới điện c a EDL ủ đang ở ức cao (10 12%) so v m ÷ ới các nước trong khu v c, chự ất lượng điện áp kém nh t là ấ ở các vùng sâu, vùng xa; độ tin c y cung cậ ấp điện th p ấ
2 K 5 ết luận c ủa chương 2
1) Nhu cầu điện năng và công suất đỉnh của Lào trong giai đoạn 2005 2015 có t÷ ốc độtăng trưởng r t cao và v n gi tấ ẫ ữ ốc độ cao cho giai đoạn 2015 - 2020
2) Tốc độ tăng trưởng c a GDP và nhu củ ầu điện năng trong th i gian qua cho th y h s ờ ấ ệ ốđàn hồ ề ện năng tương đối v đi i cao và không ổn định trong quá trình phát triển, cường độ
s dử ụng điện năng khá cao và vẫn đang ở giai đoạn ti p tế ục tăng, chứng t ỏhiệu qu s dả ử ụng điện chưa cao
3) Tám thành ph n ph tầ ụ ải theo quy định c a Lào có s ủ ự tăng trưởng không đều và không cân đối, biểu đồ ph t i ngày c a các thành ph n tiêu th ụ ả ủ ầ ụ điện có s khác bi t khá lự ệ ớn
4) Các đơn vị ả s n xuất điện đọ ậc l p (IPP) s h u công su t nguở ữ ấ ồn điệ ớn l n g p nhi u l n ấ ề ầ
so v i công su t nguớ ấ ồn điện do EDL qu n lý Vi c phát tri n nhanh chiả ệ ể ều dài lưới điện đặc biệt là lưới điện trung áp để ph vu mục tiêu điện khí hóa toàn qu c kéo theo nhi u hi u qu ụ ố ề ệ ả
x u v ấ ề CLĐN
5) Mức độ ự độ t ng hóa LĐPP của Lào chưa cao, hệthống giám sát và điều khiển xa chưa được ph bi nổ ế , điều khi n nhu c u (DSM) và các bi n pháp khác nh m nâng cao chể ầ ệ ằ ất lượng điện áp, gi m t n thả ổ ất điện năng à nâng cao độv tin c y cung cậ ấp điệ chưa đượn c thực hiện đầy đủ
Chương 3 ĐÁNH GIÁ VAI TRÒ VÀ TÁC ĐỘ NG C A THỦY ĐIỆN Ủ
V A VÀ NH Ừ Ỏ ĐẾ CLĐN CỦA LĐPP LÀO N
3 .1 Đánh giá tiềm năng thủy điệ n c a Lào ủ
B ng 3.1: S ng công trình th n có công su t t n 50MW và t ng công su t
Trang 6Tiềm năng thủy điện của Lào ước tớnh khoảng 28.600MW, trong đú thủy điện nh ( ỏ
1MW) kho ng 478MW Danh m c cỏc cụng trỡnh thả ụ ủy điện v a (cú cụng su t 1 50MW) ừ ấ ữ
c a Lào d ủ ụ kiến xõy dựng trong giai đoạn 2010 ữ 2020 được gi i thiớ ệu ở ả b ng PL 3 3
B ng 3.1 gi i thi u s ả ớ ệ ố lượng cụng trỡnh thủy điện cú cụng su t t ấ ừ 1 đến 50MW và t ng ổcụng suất đặ ủ ừt c a t ng lo i ch s h u ạ ủ ở ữ
3.2 Đặc điể m c ủa lướ i phõn ph i khu v ố ự c nụng thụn và mi n nỳi c a Lào ề ủ
Do mật độ phụ ả t i thấp, địa bàn cấp điện ấ ộng nờn đườr t r ng dẫn điện cú chi u dài rề ất
l n, s d ng ti t diớ ử ụ ế ện dõy bộ (đường tr c 150 mmụ 2, đường r nhỏnh 50 ữ150mmẽ 2), tổng chi u dài ề đường dõy t m nguừ trạ ồn đến điểm ph tụ ải lờn đến 600 ữ 700km, kho ng cỏch t ả ừnguồn đến điểm ph t i xa nh t cụ ả ấ ủa lưới trung ỏp lờn đến 300km
Đa số mỏy bi n ỏp phõn ph i 3 pha cú cụng suế ố ất danh định bộ ( 30 ữ 50 kVA/mỏy) cú
r t ớt mỏy bi n ỏp 3 pha cú cụng suấ ế ất ≥ 100kVA, s d ng r t nhi u mỏy bi n ỏp 1 pha cú ử ụ ấ ề ếcụng su t nh ( 20 ữ 30kVA/mỏy) ấ ỏ
1) Ngoài cỏc sơ đồ ấp điệ c n 3 pha thụng thường, mộ ốở t s khu v c cũn s d ng dõy ự ử ụchống sột (Shield Wires) để ấp điệ c n:
a) Đường dõy trờn khụng cú 1 dõy ch ng sột (Hỡnh 3.4a), dõy chố ống sột mang điện ỏp 34,5kV cấp điện cho mỏy h ỏp 1 pha, 3 dõy h ỏp ( 2 pha t 230ACV) ạ ạ – đấ
b) Đường dõy trờn khụng cú 2 dõy ch ng sột (Hỡnh 3.4b), 2 dõy chống sột mang điện ố
ỏp 34,5kV cấp điện cho mỏy h ỏp 3 pha, 4 dõy h ỏp ( 415/240ACV) ạ ạ
Hinh 3.4: H th c s dng dõy cao ỏp
2) Ngoài ra cũn cú h ệ thống trung ỏp 1 dõy, tr v ở ề theo đất (Single Wire Earth Return –SWERđược gi i thi u trờn hinh 3.5) Dõy trung ỏp (12,7kV ho c 25kV tựy theo cụng suớ ệ ặ ất
s d ng) cử ụ ấp điện cho mỏy bi n ỏp h ỏp 1 pha, 3 dõy h ỏp (2 pha ế ạ ạ – đất 230V)
Máy cắt điện Cầu chi tự rôi Power factor correction
antiferrore sonance capacitor (In '3 phase' SWS, also balancing line capacitance)
Chống sét van Đóng cắt chuyển đổi
đất nhanh chóng Bù điện trở - Điện cảm
C w0 Cầu chi tự rơi Cầu chi tự rơi
W 1
S
T
R 0 m2
Máy cắt điện Cầu chi tự rôi Power factor correction
antiferrore sonance capacitor (In '3 phase' SWS, also balancing line capacitance)
Chống sét van Đóng cắt chuyển đổi
Các trạm biến áp trên đ-ờng dây 1 pha 12,7 kV hoặc 25kV
Cầu chi tự rơi
Tách rời hệ thống tiếp địa giữa HV & L
N+E N+E N+E
N+E
Cầu chi tự rơi
Cầu chi tự rơi
230 V
230 V
230 V
Trang 73 .3 Giớ i thi u ph n m ệ ầ ềm phân tích CYMDIST trong phân tích đánh giá CLĐN
Trong lu n án s dậ ử ụng phần m m CYMDIST ây là ề Đ phần m m ề đang được ử ụng s d
phổ ế bi ở các đơn vị ện đi n lực ủc a EDL
Luận án đã giới thi u tóm t ệ ắt:
1) Các tính năng của CYMDIST,
2) Khả năng phân tích c a CYMDIST, ủ
3) Các chức năng ứng d ng ụ
Hình 3.9: L a ch tin c y
CYMDIST cung cấp các báo cáo đồ ọ h a và mã m u cầ ủa các sơ đồ 1 s i, ch rõ cợ ỉ ấp điện áp, điều kiện điện áp
3.4 Đánh giá tác độ ng c ủa nhà máy TĐN đến CLĐN của lưới điệ n phân ph ối
Đối tượng được khảo sát là lưới điện F2 c a t nh Hủ ỉ ủa Phăn Lào 2016 Lưới điện có đường tr c chính dùng dây ACSR 150 mmụ 2 t m nguừ trạ ồn 115/22kV đến nút ph t i xa ụ ảnhất là 274km, có 81 nhánh r nẽ ối vào đường tr c dùng dây ACSR 50 ÷ 150mmụ 2 Tổng
chiều dài lưới 22kV là 660,150km có 227 nút ph t i v i t ng công su t tiêu th là ụ ả ớ ổ ấ ụ19.073kVA Có 2 nhà máy thủy điện nh N m Sát (2×136kW) và N m Ét (60kW) n i vào ỏ ạ ạ ốgiữa và g n cuầ ối đường dây (hình 3.12)
Sơ đồ điều khiển 2 nhà máy TĐN giới thi u trên hình 3.13ệ Việc mô phỏng được thực hiện cho 3 trưởng h p: ợ
Hình 3.7: T ng quan v giao di n
h a (GUI) Hình 3.8: L a ch n cho các nhánh
phân tích t n th
Trang 8
Hỡnh 3.12: V trớ c m Sỏt và N m ẫt k t n i v
1) Lưới điện hi n tệ ại, khi cỏc nhà mỏy TĐN khụng hoạt động
2) Khi cỏc nhà mỏy TĐN hoạt động v i cụng suớ ất đặt hi n t i ệ ạ
3) Khi TĐN ạN m Sỏt được nõng c p cụng su t 272kW lờn 1300kW ấ ất ừ
K t ế quả mụ phỏng được gi i thi u trong bảng 3 ớ ệ 2
Drop out fuse LA
22kV l-ới địa ph-ơng EDL
2 way switch
OF
ON Auto Synchronize
Fuse 2A A2 A1 16k2
G1 G2 CB1 CB2
136kW
To Ballast Load 300kW 136kW
Drop out fuse LA
22kV l-ới địa ph-ơng EDL
2 way switch
Trang 92) Tiềm năng thủy điện c a dòng sông Mê Kông còn lủ ại chưa được đánh giá, nghiên cứu
một cách đầy đủ Vi c xây d ng các công trình thệ ự ủy điện trên dòng chính c a sông Mê ủKông s có nhiẽ ều tác động đến môi trường, sinh thái cũng như phát triển kinh t xã h i c a ế ộ ủnhi u qu c gia trong khu v c, vì v y c n phề ố ự ậ ầ ải được nghiên c u nghiêm túc v i s tham gia ứ ớ ự
của các nước có liên quan
3) Do l ch s và quy mô phát triị ử ển, lưới điện phân ph i c a Lào hi n nố ủ ệ ay đang tồn tại nhi u cề ấp điện áp cũng như nhiều kiểu sơ đồ ấp điệ c n Trong tương lai cần nghiên c u rút ứ
b t s cớ ố ấp điện áp danh định và tiêu chuẩn hóa sơ đồ ấp điệ c n cho khu v c nông thôn, miự ền núi
4) Lưới phân phối điện của Lào, đặc biệt là lưới điện ở khu v c nông thôn, mi n núi có 2 ự ềđặc điểm rõ nét: mật độ phụ ả ấ t i r t th p và chiấ ều dài đường dây r t l n dấ ớ ẫn đến chất lượng điện áp r t kém và t n th t công suấ ổ ấ ất và điện năng lớn
5) Trong điều kiện LPPĐ của Lào, các nhà máy TĐN và vừa có th ể đóng vai trò r t quan ấtrọng để ả c i thi n chệ ất lượng điện áp, gi m t n thả ổ ất điện năng và nâng cao độ tin c y cung ậcấp điện
6) Khi quy ho ch phát tri n h ạ ể ệ thống các TĐV và nhỏ cũng cần lưu ý đến các vấn đề liên quan đến môi trường, sinh thái và tác động đế ản s n xu t nông nghi p và sinh hoấ ệ ạt cư dân vùng h ạ du cũng như các nguồn thay th khi các thế ủy điện này không hoạt động
C hương 4 NGHIÊN C ỨU TÁC ĐỘ NG QU Ả N LÝ NHU CẦU (DSM)
ĐẾ N CH ẤT LƯỢNG ĐIỆN NĂNG
4 .1 Giớ i thi u v DSM ệ ề
Phần này gi i thi u m c tiêu c a DSM, các cách ti p c n trong th c hi n DSM, tác ớ ệ ụ ủ ế ậ ự ệ
động c a DSM lên hình dáng biủ ểu đồphụ ả t i và và hi u qu v n hành h ệ ả ậ ệthống
Trang 104 .2 Phân tích tác độ ng c ủa chính sách giá điện đế n DSM
Trong các tác động c a quủ ản lý nhà nước đến hi u qu cệ ả ủa chương trình DSM như ưuđãi về ố v n, thuế … thì chính sách giá điện có tác động mạnh m và hi u qu nh t ẽ ệ ả ấ
Ba loại chính sách giá điện có tác động tr c tiụ ếp đến hi u qu cệ ả ủa DSM là giá điện theo thời điểm s dử ụng, giá điện 2 thành phần và giá điện b c thang ậ
Hình 4.2: Bi ph t i ngày có phân chia thi gian s d ng (TOU)
1) n theo th m s d ng (TOU Time of Use) : theo hình dáng của biểu đồphụ ả t i, các kho ng th i gian trong ngày đư c chia ả ờ ợ thành cao điểm, bình thường và thấp điểm với các giá điện khác nhau (hình 4 ).2 Đối với hệ thống điện Lào(EDL) TOU đượ, c áp
d ng cho vi c mua bán v i Thái Lan ụ ệ ớ (bảng 3 4 )
B ng 4. 3: n mua bán v
TT Mua bán t EGAT – ừ Giờ THB Giá điện/kWh USD
1 Mua Cao điểm 1.74 5.27
2 Thấp điểm 1.34 4.06
3 Bán Cao điểm 1.6 4.85
Trường hợp mua nhiều hơn thỏa thuận trong hợp đồng EDL sẽ phải trả giá cao hơn
2) n 2 thành ph n: Ở nhiều nước phát triển giá điện 2 thành ph n ầ – theo điện năng (A) và công suấ ực đạt c i Pmax s d ng trong tháng nh m gi m tử ụ ằ ả ải cho lưới điện
3) n b c thang : Để khuy n khích ti t ki m, nhiế ế ệ ều nước áp d ng biụ ểu giá điện
b c thang (hình 4ậ 4), điện s d ng trong tháng càng nhi u giá ph i tr cho 1kWh càng cao ử ụ ề ả ả
4.4:
Cao ®iÓm B×nh th-êng ThÊp ®iÓm
Trang 11T tháng 7/2016, EDL áp d ng biừ ụ ểu giá điện 6 b c:: (1): 0 25kWh (4,2USD/kWh); ậ –(2): 26 150kWh (5,1USD/kWh); (3): 151 300kWh (9,8USD/kWh);(4): 301 400kWh – – –(10,8USD/kWh); (5): 401 500kWh (11,9USD/kWh); (6) : >500kWh (12USD/kWh).–
4 Nghiên c u bi u giá bán l .3 ứ ể ẻ điệ n và các d ng bi ạ ểu đồ ph t ụ ải điể n hình của HTĐ Lào
Giá điện tại Lào thay đổi hàng năm, thậm chí trong năm 2012 giá điện còn thay đổi hàng tháng v i xu th ớ ế tăng dần (bảng 4.1)
05 Tưới, tiêu, nông nghiệp 399 411 423 436 449 463 476 486 496 506 516 520
06 Các tổ chức, cơ quan quốc tế 1.077 1.109 1.143 1.177 1.212 1.249 1.286 1.312 1.338 1.365 1.392 1.420
07 Công nghiệp 591 609 627 646 665 685 706 720 734 749 764 779
08 Hoạt động giáo dục và thể thao 676 696 717 738 760 783 799 815 831 848 865
Trường h p khách ợ hàng mua điện ở ấ c p 22kV hoặc cao hơn, giá điện s ẽ được gi m ảBiểu đồ ph t i cụ ả ực đại ngày trong năm, biểu đồ ph t i cụ ả ực đại tháng và biểu đồ ph ụtải kéo dài năm được gi i thi u lớ ệ ần lượt trên các hình t 4 ừ 5 đến 4 7
Có th ể nhận th y Pấ max dao động v i biêớ n độ khá l n và th i gian ng n (hình 4.5), chênh ớ ờ ắ
l ch gi a Pệ ữ max và Pmin trên biểu đồphụ ả t i kéo dài (hình 4.7) r t l n (>3) ấ ớ
Trang 12Biểu đồ ph t i kéo dài (Load Duration Curve LDC) ụ ả – tương ứng v i mộớ t kho ng thời ảgian vận hành T nào đó (thường là 1 ngày,1 tháng hoặc 1 năm) là một trong những đặc trưng quan trọng v ềchế độ mang t i cả ủa HTĐ (Hình 4.7 và 4 ) 8
Hình 4.7: Bi ph t
Hình 4.8: th ph t i kéo dài và các thông s
T hình 4 có th ừ đồ thị 8 ể xác định: Điện năng tiêu thụ (AT) trong th i gian kh o sát T; ờ ảcông su t tiêu th trung bình ấ ụ (Ptb) trong th i gian T; thờ ời gian s d ng công su t cử ụ ấ ực đại
Tmax
PB, PC là công su t tiêu th t i ranh gi i gi a th– ấ ụ ạ ớ ữ ời gian cao điểm / gi ờ bình thường (TB)
và gi a thữ ời gian bình thường/gi thấp điểm (Tờ C)
Đồ ị th LMLDC 3 đoạn (hình 4.9) được xây dựng trên cơ sở các gi thiả ết sau đây:
Cho biết điện năng tiêu t ụh AT c a t ng ph t i trong th i gian kh o sát T ủ ổ ụ ả ờ ả
Việc tuyến tính hóa được th c hi n trên nguyên tắc không làm thay đổi điện năng ự ệtiêu thụ, nghĩa là luôn đảm b o Aả T const