BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOTRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI... Công trình được hoàn thành tại:Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội Người hướng dẫn khoa học: 1, GS.. Trương Ngọc Minh Phản biện 1: GS
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠOTRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA HÀ NỘI
Trang 2Công trình được hoàn thành tại:
Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội
Người hướng dẫn khoa học:
1, GS TS Lã Văn Út
2, TS Trương Ngọc Minh
Phản biện 1: GS.TS Lê Kim Hùng Phản biện 2: TSKH Trần Kỳ Phúc Phản biện 3: TS Nguyễn Đức Cường
Luận án được bảo vệ trước Hội đồng đánh giá luận án tiến sĩ cấp Trường họp tại Trường Đại học Bách khoa Hà Nội
Vào hồi giờ 8 30 phút, ngày tháng 02 08 năm 2018
Có thể tìm hiểu luận án tại thư viện:
1 Thư viện Tạ Quang Bửu Trường ĐHBK Hà Nội -
2 Thư viện Quốc gia Việt Nam
Trang 3Bus, Ward & Hale 6 bu
Trang 4-220-110 kV 500-
(Steady State Stability Limit)
hành
-
song
Trang 5Power System Stability
Small-Signal Stability Large Disturbance Stability
oscillatory Instability
№n-Oscillatory Instability
Transient Stability Mid-term Stability Long-term Stability
state Stability
Steady-Dynamic Stabilit y
Trang 61.2 Tổng quan các phương pháp đánh giá ổn định HTĐ
TLyapunov
X
0
tlim |x(t) (t)| 0
Trang 7n 1 n
n
2 2
2 1 2
n
1 2
1 1 1
nn 2
1
n 22
21
n 12
11
x
f x
f x f
.
x
f x
f x f
x
f x
f x f
a a a
.
a a a
a a a A
f(x) = 0; D(p)
D(s) = a0sn + a1sn-1 isn-i an-1s + an = 0 (1.3)
Trang 9-1.4 Các biện pháp nâng cao ổn định cho HTĐ và vai trò của bài toán xác định giới hạn truyền tải theo điều kiện
ổn định
xa"
2 PHƯƠNG PHÁP NGOẠI SUY TIỆM CẬN TÍNH TOÁN
NHANH GHÔĐ TRÊN CƠ SỞ THÔNG SỐ TRẠNG THÁI CĐXL
Trang 100 ) , x , , x
1
n
n 2
1
i
n 2
1
2
n 2
f , x
f ( f
n
i 2
i 1
i i
Space surface
c 90
o
Gradient
Tangent
Space curve
Space surface
Hình 2.5
(2.3)
n
n 2
n 1 n
n
2 2
2 1 2
n
1 2
1 1 1
x
f ,
, x
f x f
x
f ,
, x
f x f
x
f ,
, x
f x f
J
Trang 11n
0 n 2
20 2 1
10 1
s
x x
s
x
x s
x
:
) J det(
M x
) M , , M , M ( Tag i i1 i2 in
i i
i i
Tag f
Tag
* f cos (2.4)
-2
n i 2
2 i 2
1
i i
x
f
x
f x
f
in
2 2 i
2 1 i
i ( M ) ( M ) ( M ) Tag
) J det(
M x
f
M x
f M
x
f Tag
*
1
i 2
i 2
i 1 i 1
i i
Trang 12
i 1
n
1
j yijUiUjcos( ij i j) P ;
; Q ) sin(
U U
i j 1
ii
2 i ii
P (2 5)
1 n
i j 1
ii
2 i ii
Trang 13n 2
1 1 n
s n 2
1 i
* 2 s
n 2
1 2
* 1 s
n 2
1 1
)x, ,x,x(f
)x, ,x,x(f
)x, ,x,x(f
)x, ,x,x(f
(2.12.a)
Trang 14fi x
fi fi
Trang 15Hàm Pk
det(J)=0
Hàm fi
.5 Tuy nhiên, ta
ii
2 i ii
j ít thay
i là thì khi Pi
Trang 16i j 1
ii
2 i ii
i i
Trang 172 ii
* i
2 ii
* i
2
* i
Ta có: b = || fi ||.cos( i) - 2aUi , thay vào i*:
aUi2+[|| fi ||.cos( i) - 2aUi].Ui = Qi*
-aUi2+ || fi ||.cos( i).Ui = Qi*
Suy ra:
2 i
* i i i i
U
Q U ).
Trang 182 i
i i i
* i
2 2
i
* i i i i
i i
i mi
U
U ).
) U
Q U ).
.
||
f (||
Trang 192.7 Đánh giá phân tích mức độ chính xác của phương pháp NSTC so với các phương pháp khác khi tính toán GHÔĐ
chính xác và
Trang 20Liancheng Wang and Adly A Girgis
: -Bus
CS nút
[32]
tiêu theo [32] [32] Nút Thông
Tính theo [32]
Trang 21CS nút
[32]
tiêu theo [32] [32] Nút Thông
Tính theo [32]
Trang 25-
0 100 200 300 400 500 600 700 800 900 1000
0 2 4 6 8 10 12 14 16 18 20 22 24
Ppt3 Ppt5 Ppt6 Png2 Qpt3 Qpt5 Qpt6
Hình 4.5 Kdt (%)
Trang 265.2 Kiến nghị về những nghiên cứu tiếp theo
-
-
Trang 27
-DANH MỤC CÁC CÔNG TRÌNH ĐÃ CÔNG BỐ CỦA LUẬN ÁN
1
pp 17-23
2 Nguyen Manh Cuong, La Van Ut, Truong Ngoc Minh (2017)
Journal of Science and Technology Technical Universities,
№ 120, pp 1- 6