sử dụn hg àm mục tiêu cực ti u chi phí òể v ng đờ của phi ương án uđầ tư với các ràn bu c g ộ đảm bảo yêu ầu c kỹ thu tậ... nh hi u ch nh xác nhệ ỉ đị lại thông số đầu ư tối ưu của DG cù
Trang 1
BỘG OIÁ DỤC VÀ ÀĐ O ẠO T
TR ƯỜN G ĐẠI HỌ ÁC C B H HO K A À H NỘI
Vũ V Th ăn ắng
Hà N ội - 2015
Trang 2BỘ G OIÁ DỤC VÀ ÀĐ O ẠO T
TR ƯỜN G ĐẠI HỌ ÁC C B H HO K A À H NỘI
Vũ V Th ăn ắng
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin c m oa a đ n đ à ng tây l cô rình ng ê cứu của iêhi n r ng tôi Cá c số li uệ , kết quả tro gn luận án là hoàn toàn tru g n th c àự v ch aư ừn t g được ai cô ng b ốtrong
TS Bạ ch Qu c Khánh ố
Tác gi lu ả ận án
Vũ Vă n Th nắ g
Trang 4
LỜI CẢM ƠN
Tron quá trình th c hi ng ự ệ ng i cứu của h ên mình tôi ã nh n , đ ậ đượ c nhi uề ý
kiến nđó ópg g , độn iên từ gv các th yầ cô iáo g , các ạn b đồn ng g ệ v người thhi p à ân trong gia ìnhđ
Lời đầu tiên tô xin b y, i à tỏ lòng biết ơn tới G P S S T Đặng Quốc Th g vốn à
TS Bạc Qu c Khánh h ố đã tận tìn h hướng dẫn luôn, hỗ trợ v kà hích ệ l trong suốt bốn nămqua để ể tôi có th hoàn thành được ậ của ìnhlu n án m
Tôi xin gửi lời cảm ơn chân thành tới G TSKH Tr n ình o S ầ Đ L ng, S.TG S
Lã Văn Út P, GS S.T ầ Tr n Bách P, GS S.T Nguy n ân Tráễ L ng, TS Đinh Q a g u nHuy T, S Đỗ Xuân Khôi cù ng các th y cô ầ gi áo trong bộ môn Hệ thống iđ ệ - n
Vi n iệ Đ ện ườ- Tr ng Đạ học Bác Kho Hài h a Nộ đ o i ữn kiế ý áu i ã ch tô nh g ý n qu btron su t quá trìnhg ố họ tậc p à nghiên v c u ứ
Tôi xin ch n thàn â h cảm ơn Ban i m g á hiệ u tr ng ườ Đạ ọc Kỹ thu t Cô g i h ậ n
n hig ệp n cù g các đồn ng g ệp ở bộhi môn H ệth ng i nố đ ệ - Khoa i Đ ện - Tr ường Đại học Kỹ thu tậ Công nghi p ãệ đ ạo i u t đ ề kiệ về thờn i ian à có nh g v ững ki ý ến ó g đ n
góp b ổsun gcho lu nậ án
Tôi xin châ thànhn cảm n Ban i m hi uơ g á ệ trườ g Đạ học Bách ho Hn i k a à Nội Vi n ào, ệ đ tạo sau iđạ học - Tr ường Đại học Bách hoa Hà k Nội đã tạo nh g ữn
đ ềi u kiệ n thuận i nh lợ ất về mọi mặt để tôi hoàn thành nội dun n hiêng g cứ u
Cu i cùố ng, tôi xin bày tỏ lòng bi t nế ơ sâu ắc tới cha s mẹ tôi, vợ tôi và nhữn ngg ười thân trong gia ình ã luôn đ đ độn vg iên hí h, k c lệ cho tôi nđộ g ực để l
có th hoàn thành ể đượ ận c lu án này
Tác giả lu nậ án
V V ũ ăn Th nắ g
Trang 5MỤC LỤC
LỜI CAM ĐO NA i
LỜI CẢM ƠN ii
M CỤ LỤC iii
D NHA MỤ CÁ C C KÝ HIỆUVÀ CH VIỮ ẾT TẮT vii
D NHA MỤ CÁ BẢNC C G xi
D NHA MỤ CÁ HÌC C NH VẼ, ĐỒ THỊ xii
M Ở ĐẦU xiv
1 Tín h cấ t ế của p hi t đề i xtà iv 2 Mục ícđ h n h g ên ci ứu xv
3 Đố tượni g và ph ạm g iê cvi n h n ứu xv
4 Ý gh a kh a n ĩ o học và th c ti ự ễn xvi 5 Nội du g n n hg ên ci ứu xvi CHƯƠNG 1 TỔNG QU NA V ỀQU HOI ẠC HỆH TH NGỐ CUNG CẤP IĐ ỆN 1 1.1 Giớ ithiệu 1
1.2 HTCC Vi t NĐ ệ am một số vvà ấn đề ề q i ho v u ạch 1
1 2 .1Hi n tr n HTCC Vi t Nệ ạ g Đ ệ am 1
1 2 .2Những tồ tại àn v vấn đề qui ho ch HTCC ạ Đ 2
1.3 Nguồn i nđ ệ h np â án 3t 1 3 .1Tổng quan về ngu n i nồ đ ệ phân tán 3
1 3 .2Công gh v n ệ à c iđặ đ ểm củ nguồ đ ệ a n i n phân tá n 3
1 3 1 2 Thủy i đ ện nh ỏ 4
1 3 2 2 Đ ệ i n g ió 4
1 3 3 2 Đ ệ i n m ặt trời 5
1 3 4 2 Tuab n h i k í và m y á phá t i d e e s l 6
1.4 Bài t oán u ạq i ho ch h p át triển HTCC 6Đ 1 4 .1Tổng quan bài toán qui ho chạ HTCCĐ 6
1 4 1 1 M ục tiêu 6
1 4 2 1 Những b ước ơ ản của c b bài toá n qui ho h ạc HTCCĐ 6
1 4 3 1 M s ột ố bài toán qui ho h ạc HTCCĐ 6
1 4 .2Phân tích à a ch n ph n pháp qui ho ch HTCC v lự ọ ươ g ạ Đ 8
1 4 1 2 Qu ho h h o i ạc t e tiêu c ẩn 8 hu 1 4 2 2 Qu ho h oán i ạc t h ọc 8 1 4 3 2 Phân tíc v lựa h à chọn ph ng phá qu ho ươ p i ạch 9
1 4 .3Bài toán qui ho ch toán ạ họ tổn quátc g 9
1 4 1 3 Mô h nh oá ì t n 9
1 4 2 3 Phân lo i ạ bà oá qu ho i t n i ạch 10
1 4 .4Những thay iđổ gần ây trođ ng qui ho ch HTCC ạ Đ 11
Trang 61 4 1 4 Sự tham g a i c ủa c c á ngu n i ồ đ ệ n phân tán 11
1 4 2 4 Yếu tố g á i i đ ện 12
1 4 .5Các ch tiêu inh ỉ k t ế đánh iá ph n án u g ươ g đầ t ư 12 1.5 Q i hou ạch HTCC Đ k ih xét n kh năđế ả ng th am gia c a các Dủ G 15
1 5 .1Mô hình bài toán qui ho ch HTCC ạ Đ 15
1 5 .2Ph n pháp thu t toánươ g , ậ giả i bài toán qui ho ch HTCC ạ Đ 18
1.6 Đ h án giá và lựa chọn cô g cụ n t ní h toán 19
1 6 .1Gi i thi u ch n trình Gớ ệ ươ g AMS 19
1 6 .2Thu t toán à so er Mậ v lv INOS trong ươ g ì AMS ch n tr nh G 21 1 6 .3Những yêu cầ k lập bài toán qui ho ch H CC tronu hi ạ T Đ g GAMS 25
1.7 Nhận x ét và đề ấ ữn vấn đề cần n hxu t nh g g i n cứu 26ê CHƯƠNG 2 X Y Â DỰNG MÔ HÌNH VÀ PHƯƠNG P HÁ GIẢIP BÀ TOÁN I QU HOI ẠCH H ỆTH NG CUNGỐ CẤ Đ ỆN P I 28 2.1 Đặ vấn đề t 28 2.2 Ph nâ ch một số tí đặ đ ểc i m ủa ài to c b án qui ho ạch HTCCĐ hi n nệ ya 30 2 2 .1Lựa ch n ô hình qui ho ch HTCC ọ m ạ Đ 30
2 2 .2Những đặ đ ểm cầ ngc i n hiên cứu b ổsung 32
2 2 1 2 R àng buộc nâng ấp à hà c v m c i í h ph nâng cấp đường dâ y, TBA 32
2 2 2 2 Mô h nh â ì c n bằ c g ng ôn suất nú t AC 33
2 2 3 2 Sử dụng ĐT T i P đ ể hì tr n nh ong n oá tí h t n c i í h ph 34 2.3 Xây dựngmô hì hn toá u ạch nq i ho HTCCĐ 35
2 3 .1Sơ đồ kh vối à qui trình tính toán qui ho chạ H CCT Đ 35
2 3 .2Xây dự g m n ô hình cơ ở s (MC DS ) 39
2 3 1 2 H m à mục ê ti u của mô ì cơ ở h nh s 39
2 3 2 2 Cá àng bu c r ộc của ô h n m ì h c s ơ ở 46
2 3 3 2 Phân tíc v ậ dạ g m ì h cơ sở 50 h à nh n n ô h n 2 3 .3Xây dự g m n ô hình hi u ch nh (MHCD ệ ỉ ) 50
2 3 1 3 H m à mục ê ti u của mô ì hiệ chỉ h h nh u n 50 2 3 2 3 Cá àng bu c r ộc của ô h n hi u m ì h ệ chỉ h n 51 2 3 3 3 Phân tíc v ậ dạ g m ì h ệu h à nh n n ô h n hi chỉ h n 51 2 3 .4Đánh iá ô hình g m đề ất xu 53 2.4 Tính toá á dụng 53n p 2 4 .1Đặt vấn đề 53
2 4 .2Sơ đồ kh vối à ô m hình tính toán 53
2 4 .3Xây dự g ương n ch trình tính toán 54
2 4 1 3 L ập modul nhập thông ố s đầu vào v à mô t ả bài toán 54
2 4 2 3 Sử dụng o s lver ải i t gi bà oán tìm nghi ệm t ối ưu 56
2 4 3 3 L ập modul hiển thị ết k quả 56
Trang 72 4 .4Ví d .ụ 1 56
2 4 1 4 L ập mô h n ì h và tính toán ước c s b ơ ở 57
2 4 2 4 L ập mô h n ì h và tính toán ước b hi u ệ chỉnh 61
2 4 3 4 Đánh g á hi u qu i ệ ả c ủa mô h nh ì đề xuất 64
2.5 Nhận x kế ận chươngét và t lu .2 65 CHƯƠNG 3 QU HO CH I Ạ HỆ TH NGỐ CUNG ẤP I N XÉT C Đ Ệ ĐẾ N KH Ả N NG TĂ HA G A CỦA ÁM I C C LO IẠ NGU N I N PỒ Đ Ệ H N T N 67Â Á 3.1 Đặ vấn đề t 67 3.2 S ơ đồ khối và q u tr n ti ì h nhí toá u ạn q i ho ch HTCC Đ khi xét đến c đặ điểm ô gc n nghệ củaDG 68
3.3 Q i hou ạch HTCC Đk ih xét n kh năng hđế ả t am gia của TBK ho c ặ máy p át ieseh d l 68
3 3 .1Xây dựng mô hình to n qui ho h HTCC á ạc Đ hi xét nk đế khả năng tham g củ ia a TBK ho c áy phát diese ặ m l 68
3 3 1 1 X d ây ựng ô nh m hì cơ s ở 68 3 3 2 1 X d ây ựng ô nh hi u m hì ệ chỉ h n 74 3 3 .2Lập ch ương trình ải bài toán quigi hoạch H CC T Đ k hi xét n kh đế ả n n thă g am g củ ia a TBK, m áy phát diesel 76
3 3 .3Ví d .ụ 2 76 3 3 1 3 S ơ đồ và thông ố ủ s c a HTCCĐ 76
3 3 2 3 Kha báo bi n i ế d và ữ liệu đầu vào 77
3 3 3 3 Kết quả nh oá tí t n 78
3 3 .4Nh n xéậ t 82
3.4 Q i hou ạch HTCC Đ k ih xét kh năả n hg t am gia của TĐN 83
3 4 .1Xây dựng mô hình to n qui ho h HTCC á ạc Đ hi xét nk đế khả năng tham g củ TĐN 84ia a 3 4 1 1 X d ây ựng ô nh m hì cơ s ở 84 3 4 2 1 X d ây ựng ô nh hi u m hì ệ chỉ h n 87 3 4 .2Lập ch ươngtrình tính toán qui ho ch HTCCạ Đ hi xék t ả n ng th m kh ă a gia củ TĐN 88a 3 4 .3Ví d .ụ 3 88 3 4 1 3 S ơ đồ và thông ố ủ s c a HTCCĐ 88
3 4 2 3 Kha báo bi n i ế d và ữ liệu đầu vào 89
3 4 3 3 Kết quả nh oá tí t n 89
3 4 .4Nh n xéậ t 91
3.5 Q i hou ạch HTCC Đ k ih xét n kh năn hđế ả g t am gia ủa nhi c ều loại DG 92
3 5 .1Xây dựng mô hình to n qui ho h HTCC á ạc Đ hi xét nk đế khả năng tham g củ ia a nhi u lo i Dề ạ G 93
3 5 1 1 X d ây ựng ô nh m hì cơ s ở 93
Trang 83 5 2 1 X d ây ựng ô nh hi u m hì ệ chỉ h n 96
3 5 .2Lập ch ương trình tính toán qui ho chạ HTCCĐ hi xét nk đế ả năng kh
tham g củ ia a nhi u lo i Dề ạ G 98
3 5 .3Ví d .ụ 4 98 3 5 1 3 S ơ đồ và thông ố s HTCCĐ 98
3 5 2 3 Kha báo bi n i ế d và ữ liệu đầu vào 99
3 5 3 3 Kết quả nh oá tí t n 99
3 5 .4Nh n xéậ t 102
3.6 Nhận x kế ận chươngét và t lu .3 103 CHƯƠNG 4 T H T ÍN OÁ Á DỤNG CHO QU HO CHN P I Ạ HỆ THỐN CUNG G CẤP I NĐ Ệ VIỆTNAM 105
4.1 Đặ vấn đề t 105 4.2 Nh g gi tữn ả hiế t n số t và hô g t ní h toán 105
4 2 .1Những gi ả ế thi t chung 105
4 2 .2Suất chi phí củ a DG theo côn nghg ệ 106
4 2 .3Suất chi phí uđầ tư đường dây à v TBA 107
4 2 .4Đặc tính iá bán g đ ệi n 107
4.3 Tính toá u ạnq i ho ch HTCC Đt o g khr n u ực v 1 108 4 3 .1Sơ đồ và thông sốtính toán ủa ệ c h th nố g 108
4 3 .2K ết quả tính toán và th o ả luận 110
4.4 Tính toá u ạnq i ho ch HTCC Đt o g khr n u ực v 2 114 4 4 .1Sơ đồ HTCCĐ và thông sốtính toán 114
4 4 .2K ết quả tính toán và th o ả luận 116
4.5 Nh g n giá vàữn đá h kết luận chương .4 120 K TẾ LUẬ NVÀ KIẾN NGHỊ 121
1 Nh g ữn nội du g n c bơ ản c a luận ủ án 121
2 Nh g ó g ó ữn đ n g p của lu ận .án 122 3 Hướn n hg g êni cứ ếp huti t eo 123
TÀ LI U TI Ệ HA M KHẢO 124
D NHA MỤ CÁ C C CÔNG T NH RÌ ĐÃ CÔNG B CỐ ỦALUẬN N 134Á PHỤ LỤC 135
Trang 9LP Qui ho ch tuy n tính ( ạ ế inear Progr m i ) L a m ng
LNP Qui ho ch phi tuy n (Nonlinear Pro r m i ạ ế g a m ng)
MBA Máy bi n áp ế
MCSD Mô hình c sơ ở xét nđế khả ăn tha n g m g của DG ia
MHCD Mô hình hi u ch nh xét n ệ ỉ đế khả ăn th n g am g của DG ia
M LP IN Qui ho ch ph tuy nạ i ế nguyên th cự hỗn hợp (Mixed nt e I eg r
Nonlinear Pro r mmi ) g a ng
M P I Qui ho ch n uyên (Mixed nt er Pr r m i ) ạ g I eg og a m ng
Trang 10CF0, CF Suất chi phí uđầ tư đường dây ($ k/ m $/k mm, m 2)
CS0, CS Suất chi phí uđầ tư TBA ($/TBA $/M, VA)
Ds T nổ g s ố ngày trong m ngùa s ( ày)
H SS T , , Số giờ trong g n ày, s ố m ùa trong năm svà ố năm tính toán
NDG Tổng s ốnút có th xây ể dựn DG g
Trang 11C Suất chi phí uđầ tư xây ựng TBK ho c áy d ặ m phát diesel ($)
NTB Tổng s ốnút có th xây ể dựn TBK ho c áy hát diesel g ặ m p
m Gi iớ hạ n côn su t ug ấ đầ tư của TBK ho c áy phát diesel (MW) ặ m
TTB Tu i thổ ọ củ a TBK ho c áy phát diesel (n ặ m ăm)
Trang 12t Tu i thổ ọ v ờ gà th i ian khấ u hao của DG th o côn e g n ệ k gh tro g n
giai o n tính toán (nđ ạ ăm)
Trang 13D NA H MỤ CÁ BẢ G C C N
Bản 1 1 Nhg ững thay i tronđổ g m ô hình bài toán qui ho ch HTCC ạ Đ 16
B n 1 2 Modul các thu t toánả g ậ giả i trong GAMS 20
B n 2 1 Khai báo bi n à thaả g ế v m s cố ủa HTCC tron MĐ g CSD 49
B n 2 2 Khai báo bi n à thaả g ế v m s cố ủa HTCC tron MHCĐ g D 52
B n 2 3 Thônả g g s ố đường dây của HTCC 4 núĐ t 57
B n 2 4 Thônả g g s ốnâng cấp c a ủ đườ g y n dâ 61 B n 2 5 Thônả g g s ốnâng cấp c a TBủ A nguồn 61
B n 2 6ả g Kế ả t qu qui ho ch HTCC 4 nú ạ Đ t 63
B n 2 7ả g Mộ số t chỉ tiêu KT-KT khi qui ho chạ HTCCĐ 4 nút 63
B n 2 8 o sánhả g S một số chỉ tiêu KT-KT khi tính theo Pmax và t 64
B n 3 1 Khai báo bi n à thả g ế v am s cố ủa MCSD k hi xét nđế khả năng tham ia của g TBK ho c áy phát diese ặ m l 73
B n 3 2 Khai báo bi n à thả g ế v am số của MHCD hi xét n k đế khả ăng n tham ia g của TBK ho c áy phát diesel ặ m .75
B n 3 3 Phả g ụ tả của HTCC 7 núi Đ t 76
B n 3 4 Thônả g g s ố đường dây của HTCC 7 núĐ t 76
B n 3 5 Khai báoả g mảng d ữli uệ và tham ố của HTCC 7 nú s Đ t 77
B n 3 6 Khai báo thaả g m s cố ủa áy phát dies m el 77
B n 3 7 Khai báoả g giớ hạni củ ế v a bi n à tham s cố ủ m a ô hình 78
B n 3 8 Khai báo bi nả g ế củ ươ g a ch n trình 78
B n 3 9ả g Tổ g dẫn nhánh nn đơ vị ă n m c s 78ơ ở B ng 3 10ả Lộ trình đầ ư, u t nâ gn cấp thi t ế bị của HTCCĐ k i h xét khả năng th m a gia củ m a áy phát diesel 79
B n 3 11 Quy t nh nânả g ế đị g cấ đường p dây à TB v A 79
B n 3 12 Côả g ng ấ lớ ấ cầsu t n nh t n áđ p ứ g c a n ủ thi tế bị trong HTCCĐ 7 nút 79
B n 3 13ả g Mộ số t chỉ tiêu KT-KT khi qui ho chạ HTCCĐ 7 nút 80
B n 3 14 o sánh ch tiêu KT-KTả g S ỉ củ a HTCC tron haiĐ g bước tín h 81
B ng 3 15 Kha báo bi nả i ế và am số của th MCSD k xét đến khả ăng th m ihi n a g a của TĐN 86
B n 3 16 Khai báo bi n à thả g ế v am số của M CD hi xét n H k đế khả năng tham ia g của TĐN 88
B n 3 17 Thả g am s cố ủa T N 89Đ
Trang 14B n 3 18 Khai báo bi nả g ế củ m a ô hình hi xét k khả ăng n tham gia ủa c TĐN 89
B n 3 19 Quy t nh uả g ế đị đầ tư TĐN 90
B ng 3 20ả Lộ trình qui ho chạ H CCT Đ 7 nú khi t xét khả ăng th n am g của TĐNia 90
B n 3 21 o sánh ch tiêu KT-KTả g S ỉ củ a HTCCĐ k TĐNhi có 90
B ng 3 22 Kha báo bi nả i ế và am số của th MCSD k xét đến khả ăng th m ihi n a g a của nhi u lo i Dề ạ G 96
B n 3 23 Khai báo bi n à thả g ế v am số của M CD hi xét n H k đế khả năng tham ia g của nhi u lo i Dề ạ G 97
B n 3 24 Gi iả g ớ hạ n côn su tg ấ của các DG trong HTCC 7 núĐ t 98
B n 3 25ả g Suấ t chi phí uđầ tư và vận hành của các D G 99
B n 3 26 Khai báo bi nả g ế củ a bài toán qu ho ch HTCC 7 nú i ạ Đ t 99
B n 3 27ả g Kế ả lựt qu a ch n côn su t DG à TB ọ g ấ v A nguồ n trong bước c sở 100ơ B ng 3 28ả Lộ trình uđầ ư, nâng ấ t c p thiết c bị ủa HTCCĐ k xét khả ănhi n g đầ ưu t nhi u Dề G 100
B n 3 29 o sánh ch tiêu KT-KTả g S ỉ củ a HTCCĐ k hi có nhi u lo i DGề ạ .101
B n 4 1ả g Suấ t chi phí xây dựng ậ, v n hành à hiên li u v n ệ c a các DGủ 107
B n 4 2ả g Suấ t chi phí uđầ tư, nâng ấp TB và c A đườ g dâyn 107
B n 4 3 Tu i thả g ổ ọ củ a các thi t ế bị đ iện 107
B ng 4 4ả Lộ trình nâng ấp c đườ gn dây, T AB à đầu tư TĐN của v HTCC BaĐ Bể 110
B ng 4 5ả Lộ trình nâ gn cấp thi t ế bị HTCCĐ Ba Bể khi khô g xétn khả năng th m a gia củ TĐN 111a B n 4 6 o sánhả g S một số chỉ tiêu KT-KT ủa HTCC c Đ Ba ể B 112
B n 4 7 Thôả g ng số và lộ trình nâ gn cấp tối u ư đườ g â v BA lộ n d y à T 478, T A B Th nh áị Đ n 116
B n 4 8ả g Mộ sốt chỉ tiêu KT-KT củ ộa l 478 TBA Th nh á, ị Đ n 117
B n 4 9 So sánh quy t nh uả g ế đị đầ tư trong các bước tính lộ 478, TBA Th nh ánị Đ 119
B n 4 10 o sánh ch tiêu KT-KT trả g S ỉ ong các bước tính lộ 478, TBA Th nh ánị Đ 119
D NA H MỤ CÁ ÌC CH NH V , Ẽ ĐỒ TH Ị Hình 1 1 Sơ đồ các ước qui ho ch HTCC b ạ Đ 7
Hình 1 2 Sơ đồ khối của sol er M Nv I OS giả b i ài toán phi tuyến 25
Trang 15Hình 2 1 M hình hai ô bướ i ạ c qu ho ch HTCCĐ 31
Hình 2 2 Sơ đồ khối tính toán qui ho chạ HTCCĐ 36
Hình 2 3 Sơ đồ HTCCĐ 4 nút 56
Hình 2 4 Đồ ị ụ tải n ày i n hìnhth ph g đ ể giảthiết 56
Hình 2 5 Đặc tính iá bán i g đ ện 57
Hình 2 6 T ổn ấ th t côn su tg ấ lớn nh t ấ c a HTủ CCĐ t 4 nú 64 Hình 2 7 T ổn ấ đ ệ lớth t i n áp n nh t ấ c a ủ HTCCĐ 4 nút 64
Hình 2 8 o sánh n th t i S tổ ấ đ ện năng 65
Hình 3 1 Sơ đồ HTCCĐ 7 nút 76
Hình 3 2 T ổn ấ th t côn su tg ấ lớn nh t ấ c a HTủ CCĐ t 7 nú 80 Hình 3 3 Phâ tích n độ ậ nh y theo su chi phí hiên li u ất n ệ củ m a áy phát diesel 81
Hình 3 4 Sơ đồ và thông sốHTCCĐ hình tia 7 nút 88
Hình 3 5 Đặc tính côn su t phátg ấ củ TĐN 89a Hình 3 6 o sánh n th t côn su t S tổ ấ g ấ lớn nh ất k đầ t TĐN 91hi u ư Hình 3 7 o sánh i n áp nh nh t S đ ệ ỏ ấ tại nút 4 k đầ tư TĐN 91hi u Hình 3 8 Đặc tính côn su t phátg ấ củ a PMT ( V) P 99
Hình 3 9 o sánh n th t côn su t S tổ ấ g ấ lớn nh ất k đầ t hi u ưnhi uề DG 101
Hình 3 10 o sánh n th t i n á S tổ ấ đ ệ p lớ ất k đầ tư n nh hi u nhi uề DG 101
Hình 3 11 Phân tíc h độ ậ nh y theo su chi phí u ất đầ tư c ủa PMT 102
Hình 4 1 Sơ đồ HTCCĐ huy nệ Ba Bể ỉ, t nh Bắ Kạn 109c Hình 4 2 Đồ ị ụ tải n ày i n hìnhth ph g đ ể củ Ha TCCĐ Bắc K n [7ạ ] 110
Hình 4 3 o sánh n th t côn su t tron HTCC Ba S tổ ấ g ấ g Đ Bể 112
Hình 4 4 o sánh n th t i S tổ ấ đ ện năng củ a HTCC BaĐ B ể 113 Hình 4 5 o sánh i n S đ ệ nă g ậ từ n nh n HTĐ ủa HTCC c Đ Ba ể B 113
Hình 4 6 o sánh i n áp nú nh nh t S đ ệ t ỏ ấ củ Ta H CC BaĐ B ể 113 Hình 4 7 Sơ đồ l ộ478 TBA 110 V, k Th nh áị Đ n 115
Hình 4 8 Đồ ị ụ tải n ày i n hìnhth ph g đ ể củ Ha TCC Thái N uyêĐ g n 116
Hình 4 9 T ổn ấ th t côn su tg ấ lớn nh t ấ c a l ủ ộ4 87 TBA Th nh á, ị Đ n 117
Hình 4 10 o sánh n th t i n S tổ ấ đ ệ năng củ l a ộ 4 , 78 TB ThA ịnh ánĐ 118
Hình 4 11 i n á nút nh nh Đ ệ p ỏ ất củ lộ a 478, TBA Th nh áị Đ n 118
Hình 4 12 Độ ậ của ph n án unh y ươ g đầ t lư ộ 478 TBA Th nh á, ị Đ n 118
Trang 16M Ở ĐẦU
Qui ho ch HTCC là ạ Đ vấn đề ứ tạp với hi uph c n ề mục tiêu hác nhau nh k ưđảm bảo hi u qu ệ ả kinh tế, cung ấp năng lượn tin c g cậy và hô k ng tác động xấu
đến m ườnôi tr g Ngoài ra nhi , ều yếu tố mang tính ngẫu nhiên à h v k ông ắc ch
ch nắ , s lố ượn bi n tg ế rấ lớn c n lũ g àm tă g n tính ph ức p tạ của bài toán
Cùng với uá trình phát tri n q ể của ng n đ ệ , à h i n nhi uề mô hình à ph v ương pháp qui ho ch HTCC ã ạ Đ đ đượ c phát tri n và ể ứng dụng thành cô g tro g thực n n
ti nễ với kết qu ả và giả i phá phùp hợ p Tuy vậy, các m ôhình và phương phá nàp y
có th ể đượ cải thi n nâ g cao hi u quc ệ , n ệ ả k sử dụnhi g nhữ g gin ải pháp hoàn thiện hơn nên các n hiên g cứu vẫn ti p ế tục đượ ự ệ bởi nhi u nhà hoac th c hi n ề k học trên
th gi i Trong nhế ớ ững năm gần y quá trì h táiđâ , n cơ cấu TTĐ theo xu hướng
c nh tranh à côạ v n ng ghệ DG phát tri n ể rất nhanh Nhi u côn ề g cụ với khả năng tính toán mạnh nhi u ph, ề ương pháp à thu t oán v ậ t mới ã đ đượ c phát tri n D ể o đ , ócần nghiên cứu cá c m ô hình và phươn pg h p qui ho cá ạ h mới hoàn thi n, ệ hơn
nhằm ng nâ cao tính chính xác à áp v đ ứng đượ c yêu cầ ự ễ u th c ti n
1 í T nh c p ấ hiết của t đề t i à
Tốc độ tăn trg ưởng phụ tải i nđ ệ nước ta h cao tron k á g hơn th p ậ kỷ qua Trong iai o n (1999 2010 g đ ạ ÷ ) tốc độ tăng trưởng đạt 13 84%, [34], ự d báo t o g r ngiai ođ ạn (2010 20 5) t ( 4 1 16 0)%÷ 1 đạ 1 , ÷ , và đạ t khoảng (11 3 11 6)% tro g ia, ÷ , n g i đoạn (2016 2020)÷ tương gứn sản lượng năm 2020 t hođạ k ảng (330 362)t kW÷ ỷ h [44] HTCC còn nhi u Đ ề bất cập nh nhi u ư ề cấp i n áp chđ ệ ồng chéo thi t, ế bị lạc hậu ch t, ấ lượng iđ ệ nănn g và độ tin cậy CCĐ kém [42][44] Do ó qui ho ch đ , ạHTCCĐ cầ ả đượ n ph i c quan tâ th a án m ỏ đ g mới áp n yêuđ ứ g cầ ệ u hi n nay Nhi uề nghiên cứu đã đượ ự ệ c th c hi n và đưa ra nh gữn giả i ph p nh xá ư ây dựng lộ trình qui ho cạ h dài ạn th h , ốn nhg ất c o h từng k hu vực à v từng miền Đầu
tư nâ gn cấp đường dây v TBA ừng ước n ngà , t b â cấ và p tha th cáy ế c hệ thống c , ũthi tế bị lạc hậu, bổ su gn các thi tế ị mới b và gi m bán kínhả cấp iđ ện nhằm â g n ncao ch t ấ lượng iđ ệ và n độ t cậy CC [3][ 3][42] Tuyin Đ 2 vậy th c hi n các, ự ệ giải pháp trên òiđ hỏi lượng vốn uđầ tư lớn th i ian th c hi n dài nên qui ho c, ờ g ự ệ ạ h HTCCĐ nướ c ta tron th i ian ig ờ g tớ cầ ữnn nh g gi ả i pháp hi u qu ệ ả v độ à t phá Tron th pg ậ kỷ tới ph, ụ tải của HT Vi t NaĐ ệ m vẫn tăng k há cao các n, guồn năng lượng truy n thề ố g đa g dần cạnn n kiệ , gâ t y ô nhiễm mô tri ường v à l m th à ay đổi h ệ n si h thá [44]i Nghiên cứu phát triển và ứng dụng các cô g ghệ phát đi n n n ệmới có khả ăng n tái tạo hô, k ng gây ô nhi ễm môi tr ườn trog ng qui ho ch HT nó ạ Đ i chung v à qui ho ch HTạ CCĐ là yêu ầu cấp thi t hi n nay c ế ệ Hơn nữa TT ã , Đ đđược xây dựng thành cô g tại n nhi uề quốc g ia trên thế giớ trong những ăm gần i nđây à a g v đ n từng bước đ c nượ ứ g dụng để tái cơ cấu ngành i n Vi t Nđ ệ ệ am eo th
xu hướng cạn tranh [1 ][11][33][36] Cô gh 0 n nghệ phát iđ ện đã phát tri ển rất
Trang 17nhanh với nhi u gu nề n ồ năng lượng mới à ái v t tạo đượ ương mại hóa thàc th nh côn có thg, ể cạnh tranh với các nguồ năng lượn truy n thn g ề ống [88][10 ][1061 ] [111][112][128][131][1 8][146][148][154]3 K hi DG th m ia tro g HTCC a g n Đ sẽ dẫn n nh g thay i tro g bài toán ui ho chđế ữn đổ n q ạ cvà ải tạo Nh ững thay i nđổ ày làm tăng tính ph cứ ạp của bài toán nh t ưng cũng mở ra những cơ hội để ng ao nâ c
hi u quệ ả kinh t ế v cảà i thi n các ch tiêu ệ ỉ k ỹthu tậ ủa HTCCĐ [66][74][76] c Bài toán qui ho ch HTCC ã ạ Đ đ đượ c nghiên cứ v u à phát tri n ể từ r sất ớm với nhi u phề ương pháp à ô h nh qui ho ch v m ì ạ đượ đề ấ c xu t Nâng cấp thi t ế bị của h ệ
th nố g (đườn d y TB )g â , A , bổ sung các đường dây mới à v mở rộng sơ đồ hay ổ bsung thi tế bị bù là bài toán qui ho cạ h ải tạo HTCC c Đ đã đượ c nhiều tác gi ả
n hiêg n cứu và đề ấ á m xu t c c ô hìn tính toáh n [68][79][104][137][139] Ứng dụng
DG trong HTCCĐ v đặ à c tính giá i n thay đ ệ đổ i theo th i ian ph t ờ g ụ huộc ào v cơ cấu tải rất đượ c quan tâ m gần ây Do ó nhi u ô hình qui ho ch HTCC xđ đ , ề m ạ Đ ét
đến khả năng th ma ia Dg G đ đượ ghiên cứu àã c n v giớ i thiệu [50][60][70][71] [122][124] Nh ữn ng ghiên cứu này ã xét n nhi u híađ đế ề k cạnh của bài oán qu t i
ho ch HTCCạ Đ k thi ổng ợ h p DG Tuy v y côn su tậ , g ấ củ a các DG th n thay ườ g đổi
ph thu c ào gu nụ ộ v n ồ năng lượng sơ cấp giá i n, đ ệ của các nguồn cung cấp cũng thay i theo th i ian àđổ ờ g v vị trí kết nố i trong HTĐ thì chưa đượ đề cập đầ đủ c y
Từ phân tích trên, ướn h g g n hiên cứu chính của lu n án là bài toán qui ậ
ho ch HTCC có xét nạ Đ đế khả ăng n tham ia của DGg với c tính côn su t phđặ g ấ át theo từn côg n ng ghệ, tổ g hợp c tính iá i n à TPTn đặ g đ ệ v Đ
2 Mục c đí h nghi ê n cứu
Mục ích ghiênđ n cứu của luận á là xâ n y dựng cơ sở lý thuyết v ph tà á triển các ph n pháp tính toán KT-KT nh ươ g ằm giả q ế mộ ối uy t t s khía ạ c nh c a bài toán ủqui ho ch HTCC ạ Đ k hi xét n các DGđế Luậ sẽ tập trunn án g nghiên cứu các m ô hình qui ho ch HTCC có xét n ạ Đ đế khả ăng n tham ia của DGg với c tính cô g đặ n
su t phát thay i ph thu c nấ đổ ụ ộ guồ năng lượng sơ cấp Mô hìnhn sẽ tổng hợp c đặtính của gi á bán i n à TPTđ ệ v Đ nhằm nâng c ao tính chính xác của kết qu tí ả nh toán Trên c sơ ở , đó xây ựn d gcác chươ trì h tính toán à ápng n v dụng cho bài toán qui ho ch HTCC Vi t Na ạ Đ ệ m
3 Đối ượng phạ i t và m v ngh n cứu i ê
Đối tượn ng ghiên cứu của lu nậ án l à các H CCT Đ trung áp, thuộ phc ạm i v
qu n lý àả v vận hà h n cấp a phđị ương (các i nđ ệ lực qu n huy n thành ph n ậ , ệ , ố, hà máy xí ng ệhi p…) hay CTPP
Trong iđ ều kiệ Tn H CC c cá DG luĐ ó c , ận sẽ tập tru gán n nghiên cứu phát tri n lý thuyể ết v c à cá phươn pg háp tín to n KT-KTh á của bài toán qui ho cạ h
Trang 18HTCCĐ Từ đó xây, dựng đượ m c ô hình và ch n trình tính toán qui ho cươ g ạ h HTCCĐ k hi xét nđế khả ăng n tham ia của DGg
4 Ý nghĩa k a ho học à v thự c ti n ễ
Bài toán qui ho h HTCC xét n các DG n ày nay là ạc Đ đế g vấn đề khoa học
hi n i anệ đạ đ g đượ c nhi u nhà hoaề k học trên th ế giớ cũn nhi g ư tại Vi t N ệ am quan tâm nghiên cứu Luận án n hg iên cứu xây dựng m ô hình t nhí toá n qui hoạch HTCC xét n các DGĐ đế với c trđặ ưng ng ghệ cô n qua c tí h côđặ n ng ấ su t phát, tổng hợp TPT à Đ v đặc tính i g á iđ ện Bi n nh phân ế ị đượ sử dụnc g để bi uể diễn
đặc tính chi ph phi tuy í ến có thàn ph n cố h ầ định ủa c đường y v B ndâ à T A guồn phù hợp hơn với c tính ch phí th cđặ i ự tế đồng th iờ bi uể di nễ các ràng bu cộ nâ g n
c p thi tấ ế b tị ừ ạ d n lo icg g về các ất ph n tr nh tron b ươ g ì g m ô hình toán
Ch ng trìn tính to n theươ h á o m ìô h nh đề ất đượ lậpxu c tro g chươ g trìn n nh
GAM S cho phé xét p đượ đồng ờ c th i nhi u gi i pháp troề ả ng à b i toán qu hoi ạch HTCCĐ cũng nh áư đ h iá n g đượ c rõ ràng hơn hi u qu ệ ả của từng gi ải ph p qu á a các ch tiêu KT-KT ỉ củ hệ a th nố g
Quá trình tái cơ cấu ngành i nđ ệ nước ta ã đ đ c từng bước th c hi n Dượ ự ệ , G
đã đượ ứnc g dụ g vn ềm năng à có ti phát tri n n Các ô hình ể lớ m đề ấ xu t trong ận lu
án ã đ đượ c tính toán ki ểm tra trên các HTCC th cĐ ự t ếcho nhi u huề k vực với đặc điểm sử dụng DG i nđ ể hình ằn b g chươ g n tr nhì lập trong GAMS Kết qu cả ho
th y ô hình à chấ m v ương trình tính toán phù hợ với nhp ững HTCC th c ti n DĐ ự ễ o
đó có th , ể được ứ gn dụn gtron qui ho ch H CC Vi t Nag ạ T Đ ệ m
5 Nội dung ngh ên c u i ứ
Nội du n ng ghiên cứu của lu n án ậ gồm có ph nầ mở đầu, ph nầ kết lu n à ậ v 4
ch nươ g Tổn gquan về HTCCĐ Vi tệ Nam những vấn , đề tồ tạ ần i c n giả i quy t vế à
cơ sở lý thuyết bài to ná qui ho chạ HTCC Đ đượ trình bày t oc r ng ch ngươ 1
Ch n n yươ g à sẽ tổng hợp à ánh iá các v đ g m ô hình các thành ph n, ầ của bài to án qui ho ch H CC ạ T Đ Phân ích nh t ững c độn của iá bán itá g g đ ện v G àm ay à D l thđổi h àm mục tiêu các r g buộ , àn cvà mô hình óa các thành hph nầ của bài t áno T ừ
đó, đị hướn nhnh g ững vấn đề nghiên c u của lu n ánứ ậ
Ch ng 2 trìn bày nhươ h ữn ng ghiên cứu tr c ây ướ đ về bài toán qui hoạch HTCCĐ từ đ ó đề ấ m xu t ô hình toán hai bước qui ho ch HTCC ạ Đ k hi xét n đế đặc tính iá i n g đ ệ , ĐTPT n ày i n hình à DG Mô hình g đ ể v sử dụn hg àm mục tiêu cực
ti u chi phí òể v ng đờ của phi ương án uđầ tư với các ràn bu c g ộ đảm bảo yêu ầu c
kỹ thu tậ Trong ước cơ sở, b mô h nhì xác địn ti th ế di nệ nâng ấp c đường dây v à côn su tg ấ bổ sung ủa T A c B nguồn với bi n ế lựa ch n ọ s dụnử g bi nế th c ự đồ g thời nvới thô gn số đầu ư tối ưu của DG t Kết qu tính toán ả đượ lựa ch nc ọ lại theo thông số tiêu chu nẩ của thi tế ị, tổng tr b ở của hệ thống được cập nh t heo thô g ậ t n
Trang 19s ã nâố đ ng cấp à v sử dụng làm thô g số n đầu ào v của bước hi u ch nh Mô hì ệ ỉ nh
hi u ch nh xác nhệ ỉ đị lại thông số đầu ư tối ưu của DG cùn các ch tiêu inh t g ỉ k tế, thông số ch ế độ ủa HTCC theo th c Đ ông số của thi tế bị tiêu chu nẩ nên cho ết k
qu chính ácả x gvà ần với giá tr ị tối uư hơn Ch ương n trì h tín toán h đượ lập ctrong GAMS và tính toán inh m họ a trong ững vnh í dụ đơn giản
Ch n 3 phát tri n ô hình qui ho ch haiươ g ể m ạ bướ đ đề ấ c ã xu t tron ch n 2g ươ g , xây dựng m ô hình à ch v ương trình tính toán qui ho ch HTCC ạ Đ k hi xét nđế kh ả
n găn tham ia của từngg lo iạ DG theo côn n ệ sử dụng năng lượng sơ cấp g gh(TBK ho c ặ má y phá dieselt , TĐN PMT ) ay xét , … h đồn ờ g th i nhiều n ncô g gh ệ
DG với c tính cđặ ông ấ su t phát, ĐTPT à v đặc tính iá i n g đ ệ đượ tổng hợp tro g c n
mô hình H à mục tiêum cực ti u chi phí ể v g òn đờ , i ràn bu c câng ộ bằn côg ng ất sunút C à cá rà A v c ng ộc kỹ bu thu t ậ được sử dụng với bi n ế lựa ch n là bi n th c ọ ế ự
Những m ô hình đề xu t ấ đượ c tính toán m n họa tron nhi h g ững v dụ đơn giản íbằn chg ương trình lập trong GAMS ết qu cho th y th i ian tính toán nh K ả ấ , ờ g ỏ và kết qu tính toán phù ả hợp
Ch ng 4ươ sử dụng nhữ g chn ươ g n trình ãđ ập tính toán áp l dụng tro g bài ntoán qui ho ch ạ cải tạo HTCC th cĐ ự tế tại Vi t Na ệ m Những HTCC troĐ ng c cákhu vực có ti ềm năng iđ ển hình của các DG đượ lựa ch n c ọ để tính toánki mể tra
Từ những n ội dun ghiên cứu trêngn , kế ất c u củ ậ a lu n án bao gồm:
M u ở đầ
Ch ng 1.ươ Tổn quang về qui ho chạ HTCC Đ
Ch ng 2.ươ Xây ựn d g m ô hình à ph n v ươ g pháp giả i bài toán qui hoạch
Trang 20tr ng côườ n ng ghi p iệ đ ện lực, sự phát triển ủa c công nghệ DG gần âđ y đ dẫn tới ã
những thay i n tron côn tác qui ho ch thi tđổ lớ g g ạ , ế kế vvà ận hành HTCCĐ
Ti nế bộ về công nghệ chế ạo gần ây ã nâ t đ đ ng cao hi u su t ệ ấ , gi mả chi ph í của các DG à tr thành gu n thay th v ở n ồ ế khả h t i cho các nguồ năn lượnn g g truyền
th n Quá trình áiố g t c cơ ấu TT ã thúc y hát tri n và Đ đ đẩ p ể ứng dụng các DG đồng
th i hác hàờ k h ng đượ lựa chọn nh cuc à ng cấp dẫn n i bán iđế g á đ ện v à trào lưu côn su t thay g ấ đổ i [115] Vì vậy bài toán qui ho ch HTCC, ạ Đ cần xác nhđị lộ trình nâng cấp thi tế bị của HTCC Đ đồng ờ vấn đề lựa ch n côth i ọ ng ghệ, vị trí, ncôn su t à th i ian ug ấ v ờ g đầ tư DG thay cho mu đ ệ hoàn toàn ừ a i n t HTĐ ần được cquan tâ m nghiên cứu
Ph n ti p theoầ ế s ẽ nghiên cứu th o lu, ả ận ững vấn đề về nh qui ho ch HTCC ạ Đnói chung v à bài toán qui ho ch HTCC Vi t Na ạ Đ ệ m Những thay iđổ của bài toán qui ho ch HTCCạ Đ k hi xét n DGđế Từ đó ác nh nh n, x đị ữ g vấn đề cần n hi g ên cứu, giả i quy tế
1 2 HTCCĐ Vi ệt Na v mộ số vấ m à t n đề v ề qui ho h ạc
1 2 .1 Hiện trạng HTCCĐ Việt Nam
HTCC tru g ápĐ n tại Việ t Nam do hoàn ảnh lịch sử c có nh g c i m ữn đặ đ ểriên bi t nhg ệ ư tồn tại nhi uề cấp i n áp àđ ệ v m ng a tính c trđặ ưng theo mi n về à
vù gn há r nét Mi nk õ ề Bắc sử dụng các cấp iđ ện áp (6 10 22 35 kV , , , ) , miền Trung sử dụng cấp iđ ện áp (6, 10, 15, 22, 53 )k vV miề à n Nam ỉ ử dụng cấp ch sđiện áp (15 22 35) V[42][44][23] , , k Năm 20 70 , ổn t g kh ố lượng lưới phân phi ối
có chi u dài 139 897 0kề , m với cấu trúc ở k vực thành ph th xã hu ô thhu ố, ị , k đ ị và
khu c ôn n hi p theg g ệ o sơ đồ mạch ò v ng vận h nh à hở, các khu vực còn lại th ường
35 V chik ếm (10 20)% (6 10) V chi÷ , , k ếm (50 60)% Nh n÷ ữ g năm gần ây do ph đ , ụ
t iả tăn n anh các Tg h , BA trung gian 35/(6 1 ) V, 0 k bị quá tải nên lưới i n 3 kđ ệ 5 V
Trang 21tr thànhở cấp phân ph i àố v lưới 2 V 2k từng bước đ c xâyượ dựng thay thế ưới lđiện (6 10) V chi , k , ếm k ảng ho (20 40)% Ph n÷ ầ lớn các TB trunA g gian 35/(6, 10)kV đề đ ống cấpu ã xu và đầ tải Ch ty ấ lượng iđ ệ nănn g k hô g đảm bảo và an ntoàn CCĐ kém do đườ g n dây cũ, ti tế di nệ nhỏ hệ số , mang ải cao bán ính t , k cấp điện lớn Khu vực đô th ã ị đ đượ đầ tư c u nâng ấp cải tạo c thành ưới i n 2 k l đ ệ 2 V với tỷ tr g hoọn k ảng (40 60)%÷ Do óđ ch t, ấ ượn l g iđ ệ đã đượn c c ải thi nệ , tổn th ất điện áp à v tổn th t i n ấ đ ệ nă g gi mn ả
Tại miề am n N , HTCCĐ ử dụng s chủ ếu cấp i n áp 22 V à 1 V y đ ệ k v 5k , tỷ
tr nọ g lưới i n 2 V theođ ệ 2k khố lượi ng đ ng dây chiườ ếm ,81 9% Lưới i n 1đ ệ 5kV hầu hết đượ c thi tế kế theo tiêu chu nẩ 2 V2k do óđ việc nâng ấp thành 2 kV c 2 rất thu nậ lợi Đườ g n dây 22kV đượ c tính to n á dự phòng ớn nên ch t l ấ lượng của HTCC các nhĐ tỉ miề am về ơ ản N c b n có ch t ấ lượ g tố hơ k vựcn t n hu miề Bắ n cHTCCĐ k vựchu miề r ng m ng đặ đ ểm của cả n T u a c i miền ắc à B v miền Nam với cấp i n áp (15 22) V chiđ ệ , k ếm tỷ tr nọ g khá lớn ho k ảng (80 90)%÷ HTCCĐ k vựchu miề n Trung ủ yếu phát tri n tron th i ianch ể g ờ g gần ây (sauđ năm 1994) à v lưới (6 10 15 , , )kV đ c thiượ ết kế th oe tiêu chu nẩ 2 kV2 Do óđ , việc cải tạo nâng cấ tươ g đố p n i thu n iậ lợ
th n nh nâố g ư ng cấp đườ g n dây à T v BA, một giả i pháp mới đượ kh ế kc uy n hích
sử dụn là ug đầ tư DG trong một số điều kiệ ể cạnh tranhn có th với các giả i pháp truy n thề ống Hơn nữa, một số vấn đề ư việ cơ cấu n ành i n theo mnh c tái g đ ệ ô hình TTĐ cạnh tranh à v sự phát tri nể nhanh các công ụ c tính toán qui ho cạ h
khi n bài toán qui ho ch ế ạ ứn dụngg cho HTCCĐ trun g áp ở Vi tệ Nam ần x m c exét thêm một số vấn đề sau:
- Khả năn thg am g của DGia với các dạng ngu nồ năng lượng sơ cấp há k c nhau tron qui ho ch HTCC nhg ạ Đ ằm sử dụng đượ c các n guồ năng lượng n
m i à táiớ v tạo đồng ờ th i nân cao hi u qug ệ ả c a HTCC ủ Đ
- Đưa các yếu tố liên quan nđế TTĐ v m hì hào ô n qui ho chạ HTCCĐ như giá điện, ĐTPT…
Trang 221 3 Ngu n i n ồ đ ệ ph n n â tá
1 3 .1 Tổn qg u na về nguồ đin ện h n n p â tá
Nguồ đ ệ n i n phân tán là ngu n i n ồ đ ệ đượ kết nối tr c ti pc ự ế với HTCC hoĐ ặc cung cấp tr c ti p cho hách hà ự ế k ng [82][114 [144] th n] , ườ g sử dụng cô g gh n n ệmới nh i n ư đ ệ mặt tr i ờ , TĐN, iđ ện ió g , iđ ệ đị n a nhi tệ , m áy phát diesel TBK pi, , n nhiên li u hay nh ệ à m y iá đ ện-nhiệt kết hợp DG có cô g su nh n ất ỏ thường được chế tạo theo dạng modul n n th i ê ờ i nga à v không gian xây ựng d nhỏ, có thể ễ ddàng b ổsung trong HTCCĐ
DG là gu n phá n ồ t đượ lắp đặt gần nơi tiêuc thụ nên loại tr ừ đượ ữn chi c nh gphí truy n i à phân ph iề tả v ố , tăng cườnglinh ho tạ à v độ c y c a HTCCtin ậ ủ Đ, giảm
t n th t côn su t vàổ ấ g ấ tổn th t i n ấ đ ệ năng, cải thi n ệ độ lệch i n áp nút àđ ệ v gi mả ô nhi m ôi trễ m ường [41][116][144] Tuy hiên DG th n , ường àm tăng tính ph cl ứ tạp trong đ lường, bảo vệ vo và ận hành hệ th g ốn đồ g th in ờ vốn uđầ tư thường ớn ltheo từn côg n ng ghệ nên nh ữn ng guồ n này ch a ư đượ sử dụnc g rộ g n rãi
Những năm đầu của th ế kỷ XXI, công nghệ DG phát tri nể ất nhanh r với ch ỉtiêu KT-KT ng ng ng cày cà nâ ao đồng ờ vấn đềth i ô nhi m mễ ôi tr ường cũng được quan tâ m Do ó DG ã đ , đ đượ c nhi u nhà khoaề họ gc n hiên cứ v từng bước được u àứng dụn thành côg ng tại nhi uề nước trên th ế giớ i [114] Năm 2008 ổn cô g t g n
su t tấ đặ của MT t 13 1G P đạ , W với tốc độ phá tri n trot ể ng g a đ ạ 9 ¸i i o n (1 98 2008) đạt 54% [88][1 6][147][148][153]4 Tương tự, iđ ện ió g cũng đượ tập truc ng át phtri nể rất mạnh tại Châu u à Â v Bắc Mỹ với tốc độ phát tri n t 2 4% tron ể đạ 1, g g ai iđoạn (1998 2008)÷ , tổn côg ng ấ đặ năm su t t 2 080 là 121 19GW, , ự d báo đến ăm n
2020 tđạ tới 1500 0GW [112][154][155] Ngoài ra, , TĐN à các DG v sử dụng
n nă g lượng hóa th chạ như máy phát TBK, máy phát diesel, pin nhiên li uệ cũng
được n hiên g cứ v u à phát triển rất mạ mẽ nh [12][13][143]
DG cũng đượ sử dụnc g v à có ai tròv gn ày c n à g quan trọ g tro g HTCC n n Đ
Vi t Nệ am Năm 2010 công su tấ ủa c c c á nguồ n này t 3 5% àđạ , v dự báo nđế năm
2020 t 4 5%đạ , tương ứn g 3375 0MW[44], Hiện nay nhi u, ề dự sán ử dụng DG đang đượ ể kc tri n hai trong ạm v c nph i ả ước [5][6][8][16][35][46][95]
Vì vậy n hiên, g cứu ứng dụng DG tro g n qui ho chạ HTCCĐ ần c đượ đặc c
bi t quan tâệ m với mục tiêu tăng cường sử dụn cácg nguồ năng lượng sạch và nnân cao hi u qu trog ệ ả ng qui ho ch ạ , vận hành HTCCĐ gó ầ p ph n xây dựng v à phát tri nể h ệ ố g năth n ng lượng b n vững ề
1 3 .2 Cô gn nghệ và đặc điểm của ngu n i nồ đ ệ hân tán p
Nhi u cô gề n nghệ G ã D đ đượ c phá tri n vàt ể thươ mại t ành cô g tro g ng h n nnhững năm gần âyđ với ch tiêu KT-KT n ày càn ỉ g g cải thi n nh ệ ư giớ ệ i thi u tro g ncác n hiên g cứu [19][20][21][8 ][98][114][14 ][144]2 3
Trang 231 3 2 .1 Thủy iđ ện ỏnh
T NĐ sử dụng nă g lượnn g c ủa dò gn ch y ã ả đ đượ phát tri nc ể à ứ g dụ g rất v n nrộn rãi do hôg k ng tạo hí th i ây ô nhi k ả g ễm m ườ g kôi tr n , hông sử dụng hồ chứa nên hô k ng g y ngâ ập lụt hô, k ng à l m thay đổi hệ sinh thái… Tuy nhi nê , vị ctrí ủa chúng chỉ hạn ch nh ế ở ững nơi có dò ng ảy ch nên hi u qu ệ ả đố với HTi CCĐ bị hạn ch tron tr ế g ường hợ k ảng p ho cách truy n i n phề tả đế ụ tải x a
Công su ất củ TĐa N phụ thu cộ và chiều caoo cột nước H v l u lượà ư ng n c ướqua tuabin Q theo bi u th c (1 1 ể ứ ) với hi u su t ệ ấ c a h ủ ệtuabin - máy phát h
9 81
L uư lượng nước của dò ng ả àm củach y là h thờ gi ian theo ch u kỳ năm và
bi n thiên háế k lớn, lưu lượng nước ùa m lũ có thể ấp 20 g lần ùa m cạn [22] Xét trong c ngắn (mộthu ngày đêm lưu lượng nước hầu nh) thì ư k n hô g thay i [19đổ ] Tuy nhiên, TĐ kiể đườ g dẫ h N u n n có ồch aứ với dun tích nh nêng ỏ khả năn đ ều g i
ti tế yếu côn su t phát tron th i ian ùa, g ấ g ờ g m mưa th n ườ g không thay i àđổ v bằng công su t nh ấ đị mức Tro ng những h ng m a t á ù khô nhà, m y tập ruá t ng phát vào giờ cao iđ ểm để ận dụn t g g i bán cao Do óá đ , đặ c tính công su t phá ấ t của TĐN cũn có th là hàg ể m củ ờ ga th i ian trong gà n yvà m ùa trong năm
1 3 2 .2 Đ ệi n gió
Nhà má đ ệ g ế đổ động năng của òy i n ió bi n i d ng khô g hí thành i nn k đ ệ năng nên h k ông tiêu tốn nhi n li u khôê ệ , ng gây ô n hiễm m ôi tr ường, có th tể đặ gần nơi tiêu th Do ó tránh ụ đ , đượ c chi ph cho í việ c xây dựng đường dây tải i n có th đ ệ , ể
đặ ởt nh ng a i m àữ đị đ ể v vị trí khác nhau với những gi ải pháp inh ho t T l ạ uy nhiên ió là, g dạng ă n ng lượng man gtính b t nh cao nên hi uấ đị k đầ t vào l nh vực ư ĩnày cần có các số liệu th nố g kê y đầ đủ, tin ậy n th i chi phí xây c đồ g ờ dựn nhg à máy i n ió là há cao òiđ ệ g k , đ hỏ vối n uđầ t l ư ớn
Côn su tg ấ của m áy phát i n ió hiđ ệ g k vận tốc của ió g v qua di n tích nh ệ ận năng lượng của cánh tuabin S ụ ph thu c àoộ v mật độ k ng khô hí r v àm bậc 3 à hcủa c tố độ g ư ể ứió nh bi u th c (1 2) [13][53][76][138]
3
1
T c ố độ gi ường kó th hông ổ đị v n nh à thay i theo hđổ k ông gian à th i i v ờ g an nên côn su tg ấ của m áy phát ió g cũng kh nô g n nhổ đị , iđ ều này ây hó kh g k ăn trong vận hàn HTh Đ Tro g iai on g đ ạn qui ho ch công su tạ , ấ của máy phát đi n ệ
gió c th tính toá theo ô hì h tuy n tính ó ể n m n ế đượ đề ấ c xu t tron [61] 155]g [ với cá c
hệ số được giả thiết là các ằng số k h hôn g phụ thu cộ ốc t độ gi ó nên độ i cậy t n
khôn gcao ần ây G đ , m ô hình phi tuy nế bậc 2 đượ ứ g dụng rộnc n g rãi tro g tín nh toán côn su t phátg ấ củ a tuabin ió nh g ư bi uể th cứ (1 3) [53][64][65][66][106]
Trang 24min 2
m ax ax
£ ì
và a2 là các ệ số h phụ thu cộ vào ốc t độ g giớ hạn hay c tínhió i đặ của tuabin i g ó
Tuy nhiên, tốc độ g ió phân bố theo hàm xác su tấ nên việc tính to ná qui
ho ch HT nói chu g à HTCCạ Đ n v Đ n ói riê g ó áy phán c m t iđ ện gió th m a gia ò c n gặp nhi u hó kh nề k ă
hỗ trợ phát tri nể nguồn năng ượ l n này trog ng t n lai.ươ g
Công suất phát của P T ph thu c à M ụ ộ v o cường độ bức xạ mặt tr i à có ờ v th ểxác nhđị bởi nhi u ô hình hác hau [153] Mô hìnhề m k n vật lý có xét n t nh ch đế í ất vật lý của PMT nên cho kết qu tin ả cậy nh ưng tính toán rất ph c ứ t p thạ ường đ c ượ
sử dụn chog ki mể tra tính năng của pin Mô ình toán h học có th xá ể c định được
tr c ti p côn su t phátự ế g ấ với khả n ngă tính toán nhanh đơn ản nên thích, gi hợ p cho tính toán qui ho ch ho c ạ ặ vận hành PMT Cô ng ấ của MT ph thu c tr c tisu t P ụ ộ ự ếp vào bức xạ mặt tr i ờ đượ c xác nh nh biđị ư ểu ứ th c (1 5) [153][131]
.
Trong ó:đ GS tlà ổng xạ trên mặt phẳng quan sát có diện tích S PV nh ph ư ụ
l cụ PL h3; AC là hi uệ su tấ ủa b c ộ bi n iế đổ DC C/A ; hS là hi uệ suất ủa các ph n c ầ ử t
Trang 25DC trong hệ thống đượ xác nhc đị bởi nhả hưởng của bụi là m gi mả ệ ấ của hi u su tpin nhi t , ệ độ củ m ườ g va ôi tr n à các dây nối…
B cứ xạ mặt tr i bi n thiên theo th i ian à hô ờ ế ờ g v k ng gian, tại một vị trí xây dựng cố định PMT có thể ỏ b qua nhả hưởng của hô k ng gian nên cô ng ấ át su t phcủa PMT cũ g một hn là àm theo th i ian ờ g
khôn b ịràn g gbu cộ mà có th áp n ể đ ứ gtheo y uê cầu củ ụ tải a ph
N oài rag , một số công nghệ ũn c g được quan â phát tri t m ển trong th iờ ian ggần ây nh i n a nhi t nhiêđ ư đ ệ đị ệ , n li uệ s nhi khố , i pin nhiên li u à áy phát i n ệ v m đ ệ - nhi tệ kế ợt h p s dử ụng nguồn ăng ượng hóa th ch… n l ạ
1 4 B i o n qui ho à t á ạ h ph riển HTCC c át t Đ
1 4 .1 Tổn qg u n ba ài t á i ạc H CCĐ o n qu ho h T
1 4 1 .1 Mục ti êu
Mục tiêu của bài toán qui ho ch TCC là x c nh ạ H Đ á đị lộ trình nâng ấp thi c ết
bị (đường dâ và Ty BA , bổ ) su gn nguồn cung cấp hay thiết bị bù nhằm đá ứnp g yêu cầu ph ụ tải trong tươn lai g đồng ờ th i nân cao hi u qug ệ ả kinh tế và các ch ỉtiêu kỹthu tậ của hệ th nố g [54][55][57][77] 9 ][150][ 0
Hàm mục tiêu th ường xác nh qua các ch tiêu nhđị ỉ ư cực ti u chi phí u ể đầ tư xây dựng mới ho c nâ ặ ng cấp thi t ế bị, cực ti u chi phí ể bả dưỡng vo à vận hành h ay tổn th t cô g su t và ấ n ấ tổn th t i ấ đ ện năng của HTCCĐ Ngoài ra , một số trường
h p cònợ b ổsung êm ỉ tth ch iêu nâ ng cao ch t ấ lượ g in đ ện nă , độ cậy CCng tin Đ và
gi mả thi uể tác độn c g ủa môi trườn … g
1 4 1 .2 Nh gữn bước c bơ ản c a àiủ b toán u ạq i ho ch HTCC Đ
Nhìn chung, ệ giả vi c i các bài oán qui ho h HTCC t ạc Đ ể một qcó th là uá trình ph c ứ tạp với nhi uề nội du ng cần nghiên cứu giả i quy t Các tácế giả tro g n[77][150] đề ấ xu t các bước tính toán qui ho ch nói chun ạ g v à qui ho chạ cải tạo HTCC nói riên nh hình 1 1Đ g ư
1 4 1 .3 Một số b oán u ạài t q i ho ch HTCC Đ
Các HTCCĐ thường đ đượ ã c hìn thànhh và phát tri n tro g th i ia dà ể n ờ g n i với sơ đồ cvà ấu trúc nh t nh Do ó bài to n qui ho ch HTCC th ấ đị đ , á ạ Đ ườn là bàg i toán mở rộng v à nâng cấp hệ thống đ có nhã ằm đáp ứng ự s phát tri nể của ph ụ tải
Trang 26đồng thời nâ ng cao hiệu quả của hệ th gốn ( ânn g c o a độ tin ậy CC c Đ, giả i m chphí vận hành à v bảo dưỡng ) Gần â cùđ y, ng với quá trình hình thành à phá v t tri n TTể Đ, u hướnx g k uy n hí h phá trih ế k c t ể n DG tro g HTCC an Đ đ g rất được nquan tâ m Do ó quá trìnhđ , cải tạo HTCC th nĐ ườ g g n hiên cứu ứng dụng một số bài toán sau ây [23][77][84][118][150]đ
Hìn 1 1 h Sơ đồ các ước qui ho h b ạc HTCC Đ
a) Bài toán nâng ấp thi t c ế ị c h b ủa ệ th ng ố
C u trúcấ của một số HTCCĐ th nườ g đ phát tri n n nhã ể ổ đị và khó thay đổi
do hạn ch ế về khôn gian xâyg dựng đặc biệt trong các hu ck ôn ng ghi p hay ệ đô
th Phị ụ tải phát tri ển tro gn tương slai ẽ gây uá q tải cá c đườn dg ây và BA, iT đ ện
áp tại các phụ tải xa gu n có th n ồ ể kh ng đảm bảoô [78][79][137][1 9] Tro3 ng
tr nườ g hợp này ph, ương n cấp án nâ g đường dây và T BA của hệ thống sẽ được
xe xét áp n yêum để đ ứ g cầu củ ụ tải a ph
Bài toán xác nh th i ian à côđị ờ g v ng ấ của các su t đườ g n dây T, BA cần đầu
tư nâ gn cấp tro g ian g i đoạn ính toán t iĐ ề ệ ng cấp thu ki n nâ ườn sử dụng giới ghạn phát nhi tệ của đường dây và khả năng tải của TBA àm mục tiêu thH ường là cực ti u n th t côn su t hay ể tổ ấ g ấ cực ti u chi phí ể củ a HTCCĐ
b) Bài toán ổ sung ngu n i n b ồ đ ệ phân tán
DG đượ ứ g dụn nc n g gày càng nhi uề tro gn các HTCCĐ à có tác v độ g tích ncực tới ch tiêu KT-KT ỉ của hệ thống [1 4][ 9][97][99]4 6 Qui ho chạ HTCCĐ có xét nđế khả ăng n tham ia của các DG là bài oáng t rất đượ c quan tâ n hiên m g cứu gần ây trođ , ng đ vị ó trí, lo iạ công nghệ, th i gianờ và công su t uấ đầ tư DG là các
ẩn số ầ c n đượ c đị c xá nh
c) Bài toán ổ b sung thi tế ị b bù
Thi tế bị bù CSPK thường được bổ sung khi hệ th nố g đảm ảo truy n b ề tải côn su t nhg ấ ưng ấ lượng ich t đ ện áp tại các phụ ải t kém Bài toán th n ườ g đặ t ra
Trang 27v n ấ đề lựa ch n ọ vị trí à v dung ượng tối u l ư của thi tế bị bù C PKS lắp t thêm đặ
nhằm đạ đượ t c yêu cầu về điện á p đồng ờ th i nân ca hi u qug o ệ ả ki tế của nhHTCCĐ Vấ đề cầnn giả i quy t làế lựa ch n ọ vị , trí dung ượn bù l g t i u hi Tố ư k Đ PT thay i theo th i ian tron n y à ùa trođổ ờ g g gà v m ng năm[40]
án có th ể mở rộng ơ s đồ h ệthống Từ , đó xác nhđị th iờ gian vàthông ố ủa thiết s c
bị, đánh giá các chỉ tiêu KT-KT và ch n ọ ph nươ g án ối u t ư
Luận án sẽ chủ ếu i sâu y đ nghiên cứu các bài toán a b à c nh , v ằm đánh giá
hi u quệ ả v àkhả ăn n g ứ g ụngn d DG trong qui ho ch các HTCC ạ Đ tại Vi t Na ệ m
ph n án theo cácươ g chỉ tiêu m n tính ổng hợp ph n ána g t , ươ g lựa ch n ọ khả i thtron th cg ự tế Tuy nhiên s, do ố lượn phg ương án đư a ra so sánh hạn ch ế, k nhô g xét n tác nđế độ g của các bi n quy t nh nên có th ế ế đị ể bỏ sót ph nươ g án và khô g nđảm bảo một i lờ giả tố ư i i u toàn cụ c
1 4 2 .2 Q i hou ạch toá học n
Qui ho ch toán ạ học là ph n pháp ươ g m ô hình hóa bài toán qui ho ch HT ạ Đ
về dạng toán họ ồc r i dù ng các thu t toánậ t i ố ưu để m lờtì i giả ỏ m t t c các i th a ãn ấ ảràn bu c Mô hìnhg ộ tối u toánư học của bài toán qui ho chạ HTĐ ồm g các bi nế , các ràn bu c àg ộ v một h àm mục tiêu
Nhi u phề ương pháp ã đ đượ ng ê cứu c hi n để giả i các bài oán qui ho t ạch
HTĐ Bài toán qui ho ch tuy n tính có th ạ ế ể giả bằn thu t oán i g ậ t đơ n hình thu, ật toán nhánh-c n… Bài toán qui ho ch phi tuy n có th ậ ạ ế ể đượ giả bằ g c i n các ph ương pháp lặp (tuy n tính hóaế , gradient) ph ng pháp, ươ Lag ng , m ki mra e tì ế Tabu,
ph n pháp Newton à Quasi-Newton…ươ g v
Trang 28Ph n pháp qui ho ch toánươ g ạ học xét n tác đế độ g lẫn nhaun giữ a các bi ến quy t nh (bi nế đị ế lựa ch n) bi n tr ọ , ế ạng thái đồ g thời có th xét n ể đến tất cả các
ph n án có thươ g ể của hệ thống nên cho ời l giả tối u à i ư v đảm bảo độ chính x ác cao Tuy nhiên do , số lượn bi n à các rà g bu cg ế v n ộ của hệ th nố g ất lớn nên r rất
khó để ải quy t nhgi ế ữn g bài toán có qui ô m ớn Khó l khă n trên đượ khắ ục c c ph
khi đơ ản hóa các àn gi r n gbu cộ th cự tiễn dẫn đến một lời giả tối u toán chi ư ưa
ch c làắ một ph ươn áng t i u troố ư ng ự tế th c
N oà ra ápg i , dụngqu ho ch toáni ạ h ọctrong u ạ Tq i ho ch H CC còĐ n gặp kh ó
khăn hi khó bik ểu ễ mỗi quadi n n hệ gi aữ tổng tr ở đườ gn d yâ à MBA với biến v
ti t di nế ệ của đường dây hay cô ng ấ BA lựa ch n Do ó th nsu t M ọ đ , ườ g gi ả hiết ttổn trg ở của hệ th nố g không đổ vi à bằng th ng số năm cơ sở ô khi tính toán các
bi nế lựa ch n Thô ọ ng số ch ế độ ủa hệ c th g ốn đượ tính toán ạic l kh i các biến lựa
ch n ã ọ đ đượ c xác nhđị , iđ ề u này c th ó ể g ây sai s ố
1 4 2 .3 Ph nâ ch lựa chọntí và phươ g pn á q i ho ch p u ạ h
Tron nhg ững năm gần âyđ , tốc độ tính t án o của á tính m y ng ng được ày cànân caog dần khắ ụ đượ ượ đ ểm của c ph c c nh c i ph nươ g pháp qui ho chạ toán ọc, hcho phép gi mả th i ian tính toán à có th ờ g v ể đư a thêm ng ng ày cà nhi u thề am số sát với i uđ ề kiệ ự ễ n th c ti n
Tuy vậy ph, ương pháp qui ho ch toán ạ học hi n ệ vẫn ch aư thể thay thế hoàn toàn ph ương pháp qu ho c theo ti u chu i ạ h ê ẩn mà ường sử dụng kết hợp cả hai th
ph nươ g pháp Tr c ướ hết, bằng phươ g phá qui ho ch theo tiêu cn p ạ huẩn, một số
ph n án hôươ g k ng khả thi sẽ được lo iạ bớt theo i uđ ề kiệ ự ễ n th c ti n (chẳng hạn hình dạng sơ đồ HTCC )Đ Sau óđ , phương pháp qui ho chạ toán ọc sẽ h được áp dụng để tính toán à a ch n ph v lự ọ ương tố ư án i u
Hi n nay HTCC ã ệ , Đ đ đượ c xây dựng v à cung cấp i n chođ ệ hầu hết các ph ụ
t iả Sơ cđồ ủa lưới trun áp ph thu c nhi u ào i ug ụ ộ ề v đ ề kiệ đị n a hình th c ự tế Do
đó qui ho, ạch HTCCĐ thường là bài to ná nâ g cấp thi tn ế bị và xây dựng mới một
số đườn dây hay TBg A với sơ đồ đ ã xác định
Từ phân tích trên, lu nậ án nghiên ứu ứng dụn ph c g ương pháp qui hoạch toán học trong bài toán qui ho ch HTCC ạ Đ với sơ đồ cấu trúc trong giai o n qđ ạ ui
ho ch ã ạ đ đượ c xác nh tr c Bà toán qui ho ch toánđị ướ i ạ học đượ c trình bày chi ti t ếsau âyđ
1 4 .3 B i toán uà q i hoạch toán họ ổc t ng qu át
1 4 3 .1 Mô hì hn toán
Bài toán qui ho ch toán ạ học ã đ đượ đề ấ bởi Kantoro ichc xu t v từ năm 1939
và đượ ứn dụnc g g tron g nhi uề ngành inh tế k qu cố dân ới v m ô hình tổn quág t
được phát biểu nhưsau [24][25]:
Trang 29Một ph ương n á có X * Î D tđạ cực đại ha y cực ti u ể của h àm mục tiêu, ụ c
th ể J ( *) X £ J ( ) X " Î X D (đối với bài toán min) hay J ( *) X ³ J ( ) X " Î X D (đối với bài toán ax) m đượ gọc i là l iờ giả t i ui ố ư
Khi ó iá tr đ g ị f(X*) đượ gọi là iá trc g ị tố ư i u hóa của bài toán qui ho c ạ h
1 4 3 .2 Ph nâ loại ài b toánqui ho ạch
Bài toán qui ho ch ạ tổng quát có th ể giả bằn i g cách tính iá tr h g ị àm mục tiêu J(X) trên t tấ c ảcác ph ng á có th tro g ươ n ể n miề ng ộ u đó o sánn rà bu c sa s h để ìt m
ph n ánươ g tối u Tuy nhiên phư , ương phá n y h th c hi n dop à k ó ự ệ số ph nầ tử của tập D th n ườ g rất n tron nhi u tr n lớ , g ề ườ g hợ ể k ng đếm đượ p có th hô c
Do ó bài toán qui ho ch th nđ , ạ ườ g đượ đơ giả c n n hóa để thu nậ lợi tron qug á trình tính toán bằng cá hc chia nhỏ thàn nhữ gh n bài to ná có thể ải được với gi
những tín ch t và h ấ đối tượn n hg g iên cứu cụ thể [24][25][93] Khi đ , ố lượng ó scác bi n ế và n burà g ộc giả m nên gi ảm khối lượ v ờ g a h ng à th i i n tín toán để ìm a t rlời giả ấ ậ đượ i ch p nh n c Bài toá qui ho ch n ìn chunn ạ h g đượ c phân lo i nh sau: ạ ư
a Bài toán qui ho ch tuy n tính hi hà ạ ế k m mục tiêu à v tất cả các ràng bu cộ là tuy n tính ế
b Bài toán qui ho ch phi tuy n hi hà ạ ế k m mục tiêu ho c ít nh t ặ ấ một rà ng ộc bu
là phi tuy n ế
c Bài toán qu ho ch i ạ rờ rạc n i ếu miền ràng bu cộ D là ập ờ ạ t r i r c
d Bài toán qui ho ch th ạ am số nếu h m à mục iêu và các rà g bu c ph thu t n ộ ụ ộc tham s ố
Trang 30e Bài toán qui ho c ạ h độ g nếu in đố tượn xé là các quá trình phá tri n theo g t t ể
th i ian ờ g
f Bài toán qui ho ch a ạ đ mục tiêu nếu trên cùng một miề ng ộ n rà bu c xét đồng
th i nhi uờ ề mục tiêu hác nhau… k
Trong các bài toá trên bài toán qu ho ch tn , i ạ uyến tính cho lời chín xách khi
sử dụng thuật toán n hình Nh g bài toáđơ ữn n c lại thòn ường rấ k ă k ải t hó kh n hi gibởi s lố ượng ế lớ v chưa có phbi n n à ương phá chu g p n hi uệ quả cho phép gi i ả trọn vẹn Một số phương pháp gần ú g đ n đượ sử dụng gồm c phương pháp tuy nế tính hóa ph ng pháp ra ient ph, ươ g d , ương phá lp agr g , ươ an e ph ng pháp n wton… T e uy vậy các ph, ương pháp trên kh ng đảm bảo ô ch cắ ch nắ hội tụ cũng nh m ư đả bảo lời giả tối ưu toài n cục Thô ng ường í hội tụ th t nh đảm ảo b đượ k c hi các iá g tr ịban u a ch nđầ lự ọ gần với iá tr g ị t i uố ư
1 4 .4 Những thay đổi gần đây tr n i hoạch To g qu H CCĐ
1 4 4 .1 Sự tham gia ủa các c nguồ đ ện i nphân n tá
Từ phân tích trong ph nầ 1 3 cho th yấ , DG có tác nđộ g ất t ch r í cực n ch đế ỉtiêu KT-KT của HTCC nh nâĐ ư ng cao độ cậy CCtin Đ, nân cao hi u qu qug ệ ả ản
lý nhu cầu i nđ ệ n n (ă g DSM), gi mả tổn th t c n su t à ấ ô g ấ v tổn th t i n ấ đ ệ năng gi, ảm
đ ệi n năn nh ng ậ từ HTĐ DG làm gi mả sự ph thu cụ ộ vào ả ăng kh n CCĐ ừ t HTĐ,
gi mả chi phí truyền ải à phâ ph i [53][ 4][65][69][97][99][116] t v n ố 6 Hơn nữa,
DG sử dụn ng guồ năng lượng mới táin , tạo c th ó ể dễ dà gn bổ su gn xây ựng và dđược coi là n guồ nănn g lượn sạ , g ch thân thi n ệ với môi tr ường
Tuy nhiên chi phí u, đầ tư của các DG sử dụng năng lượng mới à tái v tạo
th n cao côườ g , ng ấ su t phát hô k ng ổ đị n nh Khi DG th am g ia trong TH CCĐ sẽ
làm thay i t àođổ r lưu cô ng ấ , àm ứ tạp thêsu t l ph c m các hệ thống ảo vệ và đo blường Vận hành HTCCĐ cũng trở nên phức ạp hơn hi cô t k ng ấ của DGsu t sử dụng năng lượng ttái ạo th n thay ườ g đổ i theo n guồ năng lượng sơ cấp àn v kh ả
năng n nổ đị h ém k [122][ 23][124][150]1 Ngoài ra, DG ẽ s l mà phát sinh nhiều vấn đề mới trong bài toán qui ho ch HTCCạ Đ nh thay ư đổ lộ i trình uđầ tư các thi tế bị (đườn dây Tg , BA , ) thay đổi lượng iđ ện năn nh ng ậ từ HTĐ, thay iđổ chi phí uđầ tư dẫn tới thay i ch tiêu KT-KTđổ ỉ của hệ th nố g ơn nữa, số lượn bi H g ến lựa ch n à ọ v mức độ ứ tạp của các ô hìn qui ho chph c m h ạ sẽ tăn lên áng đ g kể khi
có DG tron HTCCg Đ
Một số DG k nhô g bị hạn chế về vị trí v c ngà ô su tấ xây ựng bởi n d guồn năng lượng sơ cấp nh P Tư M , m áy phát die el hay tuabin hí nh thìs k ỏ việ lựa c
ch nọ vị trí, th i ian àờ g v công su tấ xây ựng DG là d mục tiêu của bài oán qu t i
ho ch HTCCạ Đ Thô gn s lố ựa ch ọn k n hợ sẽ ẫhô g p lý d n tới tăng cô g su t t uyn ấ r ền tải trên đường â , td y ăng ổn th t cô t ấ ng suất là, m q tả ế bị uá i thi t và k ng đả bảo hô m
Trang 31ch tấ lượng iđ ệ năng, độ cn tin ậy cung cấp iđ ện gN oài ra , với nh ững DG sử dụng
n nă g lượn tạo nhgtái ưng b hị ạ ế về vị n ch trí xây ựn d g v gi à ới hạ cô g n n su tấ theo
nguồ năng lượng sơ cấp nh th y i n nhn ư ủ đ ệ ỏ thườ g lựa ch n côn ọ ng ấ lớn nhsu t ất
để tận dụng tối ađ nguồ năng lượng n tái ạo t Khi óđ , giới ạn cô h ng ấ su t theo
nguồ nn ăng ượng ơ ấ l s c p c n ầ đượ s dc ử ụng
Những năm đầu của th ế kỷ X I ãX đ có một số thay iđổ ớn về môi tr l ường công nghi p i nệ đ ệ lực à phát tri n v ể của hoa k học công nghệ nh quá trình táiư cơ cấu TTĐ, n ncô g ghệ phát điện được cải thi nệ , khó khăn ề v kh nô ggia xâyn dựng
h th n truy nệ ố g ề tải à phân ph i v ố , vấn đề ô nhiễm môi tr ường k hi n cho DGế gàn y càng đượ c quan tâ m nghiên cứu à v ứng dụng nhi uở ề nước trên thế giới nh ư ởChâu u  (Đứ , c Hà an…) Châu L , Mỹ (Mỹ Canada…) và Châu Á [114],
Vì vậy n hiên, g cứu ứng dụng DG tro g n qui ho chạ HTCCĐ ần c đượ đặc c
bi t quan t mệ â với mục tiêu lựa ch n ọ đượ ô nghệ, vị c c ng trí v cô gà n su t uấ đầ tư tối uư củ a DG cũn nh các thi tg ư ế bị của HTCCĐ
1 4 4 .2 Y tếu ố giá iđ ện
Giá i n là ch tiê quan tr n quy t nh n hi u quđ ệ ỉ u ọ g ế đị đế ệ ả của ph n án qui ươ g
ho ch HTCCạ Đ Trong m ô hình liên kế ọt d c tr ước ây iá i n thđ , g đ ệ ường s d n lử ụ g à hằng số bởi các C PP T đượ vận hành theoc kế ho chạ chung ủa cả n c gành iđ ệ nTuy nhiên nh m huy n, ằ k ế khích hác hà k h ng sử dụng hợp l ý v ết ki m ià ti ệ đ ệ , g á n iđiện hi n nay ệ của HTCCĐ Việt N m a th cự hi nệ theo th i ian àờ g v phụ thu cộ vào
cơ cấu của ph ụ tải Giá bá n iđ ện thay đổi th oe giờ cao iđ ểm, thấ đ ểm và bình p i
th n [4]ườ g
Gần âyđ , quan ệ thương mại của các hàn ph n h t h ầ ki tế nh trong HT Đ đã thay i hi xu t hi n TTđổ k ấ ệ Đ cạnh tranh iá b n i n thay i theo th i ian ph , g á đ ệ đổ ờ g ụthu c àoộ v mức độ am g ị ườ g củath ia th tr n CTPP [72][83] Các CTPP có th ể m a uđiện từ các nhà áy i n m đ ệ theo ợp h đồng ong ươ g s ph n hay mua tr c ti p ự ế từ TT Đbán buôn nên iá án i n hi n nay là h g b đ ệ ệ àm của th i ian và chênh ờ g lệch lớn gi ữa các th i i m tro ờ đ ể n ng gày Do ó chi ph đ , í m a iu đ ện của HTCCĐ ch u nhị ả hưởng
l nớ bởi iá i n thay i the th i ian à g đ ệ đổ o ờ g v ảnh hưởng của iá i n g đ ệ tới ch ti ỉ êu kinh t cế ủa bài toán qui ho ch HTCC ạ Đ c n ầ đượ gc n hiên c u [108][109]ứ
Tuy nhiên các ô hình, m dự báo iá g trong TTĐ th nườ g là ngắn hạn à v được
sử dụng chủ ếu tro y ng các bài toán vận hành tối u HT hay các nhà áy iư Đ m đ ện
mà ít đượ sử dụnc g tro g n bài to ná qui ho chạ Vì ậy tro v , ng bài toán ui ho c q ạ h
th nườ g s dử ụng đặc tính iá tru g ng bình a m ng tính ổ địn nh [58][71][124][156]
1 4 .5 C ỉ ti u inh t ác ch ê k ế đ nh gá i phương n uá á đầ t ư
Qui ho ch HTCCạ Đ ường sử dụng hàm mục tiêuth tối uư chỉ tiêu in k h ế tdưới các ràn bu cg ộ về yêu ầu kỹ c thu tậ Do óđ , nhi uề chỉ tiêu kinh ế đã được t
Trang 32n hiêng cứu ánh iá hi u quđể đ g ệ ả của ph ng án qui ho ch HTCC ươ ạ Đ ệ Hi n nay,
th ngườ sử dụng 4 ch tiêu ánh i hi u ỉ để đ g á ệ ả đầu tư của cácqu dự án nói chu g n
nh sau [25][38][39]: ư
a Ch tiêu iá tr hi n ỉ g ị ệ tại của l i rò ã ng (NPV) cho bi t ế lợi nhuận tuy t iệ đố của
dự án và tính nđế toàn ộ b th iờ gian ho t ạ động ủa dự c án nh, ả hưởng của
tr t iáượ g , lạm phát Tuy nhiên, chỉ tiêu này không toàn di nệ , việ xác định clợi nhu nậ tối thi uể rất ph cứ tạp à v m ng í a t nh ch quanủ , khôn th cg ự tế
N oà ra khi òg i , v ng đờ dự i án há k c nhau thì việc áp dụng chỉ tiêu này gặp nhi u hóề k khă n
b Ch tiêu ỉ tỷ lệ hoàn vốn nội tại RR) có u i (I ư đ ểm là xác nh theo trđị ị số tương đố v i à so sánh với một iđạ lượng chu nẩ Mặc dù có nhi u u i m ề ư đ ể
nhưng vi ệc xác nđị h lợi nhuận tối thi uể rất khó khăn đồn ờ đã gi g th i ả định
su t thuấ lợi hi tái u k đầ tư bằng chính su t ấ t u lợi tối thi u anh ể đ g cần t ìm, điều này không ù hợp với thực tế Hơn nữa h cácph , k i dự án có v g òn đời hay th i ian th c hi n hác nhau thì ch tiêu này có th cho quy t n sai ờ g ự ệ k ỉ ể ế đị h
c Ch tiêu ỉ tỷ số lợi nhu n/chi phí (B/C)ậ cũng đượ sử dụnc g để đ ánh iá hig ệu quả của các dự án đầu tư nhưng k i so sán nhh h ững ự d án có mức đầu tư chênh ch nhau lệ lớn, k t quế ả xế hạn theo ch tiêu này hôn chính xácp g ỉ k g
d Ch tiêu th i ian hoàn ỉ ờ g vốn (Tp) cho p ép h đảm bảo tí h an toàn n của dự án, tránh đượ rủi ro hi bi n c k ế động kinh tế lớn th n qua ô g việ c thu h i vốn Tuồ y vậy ch tiêu nà ch phù, ỉ y ỉ hợp trong những dự án ngắn ạn à hô h v k n ph n g ảánh đượ mục c tiêu inh doanh là k l i nhu nợ ậ
Khó khă n chung khi tính toá hi u qun ệ ả củ á d a c c ựán theo các ph ương áp phtrên là xác n chính xá đị h c lợi nhu nậ của ch nú g t or ng giai o nđ ạ tính toán Tuy nhiên bài toán qui ho ch HTCC , ạ Đ đượ c tính t án cho nh o ững khu vực ã xác đ định với sản lượng v số à khách hàng như nhau giữ các ph na ươ g án uđầ ư Lợi nhu n t ậ
c a HTCC tro g trủ Đ n ường hợp ày có th co là n ể i bằng nha u giữa các phươ g án nqui ho ch Khi ó thành ph n chi phí là ch tiêu quy t nh ạ đ , ầ ỉ ế đị đến ệ hi u quả của
ph n án uươ g đầ tư [24] Th iờ gian nâng ấp t c hiết bị của HTCC th n nh vĐ ườ g ỏ à
có th coi là ể tươ g đươ g gin n ữ a các ph n án ươ g
Vì vậy ch tiêu ch phí, ỉ i c c ự ti uể qui iđổ về năm cơ sở th ng ườ được sử dụng
để so sá hn giữ các phương án u t a đầ ư [25][29] Các ch ỉti u inê k h ế c t ũng như ổn t
th t ấ đượ tổng hợp troc ng àm giả h i tích nên dễ dàng so sánh Tuy nhiên, chỉ tiêu này ch tính ỉ gần ú g chi phíđ n vận h nh à của hệ th ngố theo công suất ực i v c đạ à
th i ia lờ g n àm việ với cc ông ấ cực i iá i n thsu t đạ , g đ ệ ường coi l à hằng số và tí nh toán qui dẫ n cho các ph n án có i u ươ g đ ề kiệ dn oanh thugi gốn nhau
Trang 33N oài ra hi xác nh g , k đị đượ c các thành ph n hi phí ầ c của ph n án u ươ g đầ tư
có th so sánh ch phí ể i hệ th nố g ăn th t g êm để sản xu t ấ một nđơ vị điện năn Ch g ỉtiêu này đượ gọi là ch phí biên dàc i i hạn à th hi n v ể ệ đượ ệ ả ki tế cũng c hi u qu nh
nh xét n nhiư đế ều ỉ u đặch tiê c th ù củ Ha TCCĐ[23][127] Tuy vậy ph , ương áp phnày bỏ qua chi phí ăng lượn cu n g ng cấp cho ph ụ tải dẫn n saiđế số khi iá bán gđiện hô k ng đồng ấ giữ nh t a các n guồ nn cu g cấ p
Thi tế bị điện th n có tu i th ườ g ổ ọ khác nhau th i ian u, ờ g đầ tư trong su t iố g ai đoạn qui ho ch h ạ k ông đồng ất nh nên nh g ữn phương pháp trên có th cho nh g ể ữnquy t nh saiế đị lầm Phương ph pá so sánh chi phí vò ng đờ so sánh ổng iá tr i t g ị
hi nệ tại của chi phí uđầ tư, chi phí ảo dưỡng v b à vận hành trong ố ng đời su t vòcủa ph n án u ươ g đầ tư đã đượ nghiên ứu àc c v phát tri nể trong những ăm gần â n đ y cho phép ánđ h g iá chín xách hơ hiệu qun ả của HTCC tro g quá trìn qui hoĐ n h ạch [75][81][129][126][130][ 42]1
Chi phí ò v ng đờ i chính là quá trình ánh iá hi u qu đ g ệ ả kinh tế của ph ương
án cải tạo HTCCĐ tron su t òg ố v ng đờ i hay trong khoảng ờ gth i ian tính toán,
được xác định như ể bi u thức (1 8 )
1
1 (1 )
C là chi phí uđầ ư t và thay thế thi tế ị năm t; b OM
t
C là chi phí vận hành à v bảo dưỡng hệ thống ăm E n t; t là chi phí ăng lượng tại năm t n ;
RNt là á tr còn gi ị lại hay chi ph bổ í sung ủa các thi t c ế bị tại cuối ia g i ođ ạn tính toán vớ ổi t ng s nố ăm tính toán là T
Giá tr ị củ a RNt phụ thu c ào cộ v đặ tính ụ thể c t c ủa ừng ph nươ , gán th iờ ian gtính toán à có th v ể m ng ga iá tr ị âm ươ g ặ bằn 0 [132] Th i ian tính toá, d n ho c g ờ g n
vò g in đờ của HTCC thĐ ường c đị xá nh theo tuổi th ọ của thi ết bị, giá tr ị của RNt
khi ó là 0 Tuy nhiên tu i thđ , ổ ọ của các thi tế bị trong th cự ế t thường khác nhau,
hi u quệ ả kinh tế có thể tính toán cho ừn t g g i i oa đ ạn nê th i i n tín toá n ờ g a h n v nò g đời của ph ương án đầu tư có thể ớn ho c l ặ nhỏ ơn tu i th h ổ ọ của từng thi tế ị Giá b
tr này ị được tính toá theo bi u thn ể ức với (1 9) C
Trang 34việc cần đượ e c x m xét RN, t mang gi trá ị ương Hơn nữa h thay d , k i thế thiết ị bchi phí thanh lý , xử lý ch tấ th iả hoặc phá ủy thi t h ế ị cũ b ng c n xe xét [142]ầ m Nhi uề nghiên cứu ã đ ứng dụ g n thành cô ng chi phí v g òn đờ i trong qui ho ạch HTCCĐ Mô hình lựa ch n thô ọ ng số cấu trúc tối uư của HTCCĐ với h àm mục tiêu là cực ti u chi phí ể v g òn đờ đượ giớ ệ i c i thi u trong [ Tương t , 1] ự chỉ tiêu này cũng đ đượ ứng dụnã c g k hi qui hoạch HTCC nhĐ ư giớ i thi u troệ ng các ng ên hicứu [85][96][135][136][152]
Những phân tích trên cho th y ph ấ , ương phá chi phí òp v ng đờ ỉ u i có ch tiêkinh tế tổng hợp ph ù hợp với các y u ê cầu th c ti n ự ễ của HTCC nênĐ sẽ được sử dụn cho bài toán qui ho ch HTCC trong ạ Đ g nghiên cứ của lu n ánu ậ
Do ó qui ho ch toáđ , ạ n họ sẽ c được ử ụ s d n trong g g n hiên c u nàyứ
Bài toán qui ho ch HTCC khi xét n ạ Đ đế khả ăn th n g am g của các DGia là bài toán xét đồn ờ g th i qui ho ch gu n à qu ho ch ạ n ồ v i ạ lướ đ ệ i i n DG có nả h hưởng
l n n chi phí mua i nớ đế đ ệ từ hệ thống nên i g á điện theo th i i n à T T ờ g a v Đ P cần được x em xét Hơn nữa, mỗi D G có đặc n ng ất tí h cô su phát ph thu c guụ ộ n ồn năng lượn sơ cấp hác nhau nêng k số lượng ph nầ ử và số t biến ựa ch n t o l ọ r ng ài btoán t rấ lớn
1 5 .1 Mô h n bì h i to n u ho h Tà á q i ạc H CC Đ
Qui ho ch HTCC là bài oán ạ Đ t tối uư với các thành ph n ầ cơ bản gồm h m à
mục tiêu và cá rà c ng ộ àm mục tiêbu c H u đượ sử dụnc g phổ biế nlà h mà của ch i phí tính toán hà g n năm [14][ 5][29][125]2 , ực ti u chi phí u c ể đầ tư của HTCC Đ
ho cặ cực ti u chi phí ể sản xu t ấ của các nh à á m y i n [92] Hàmđ ệ mục tiêu cực tiểu chi phí vận h nh à , cực ti ểu tổn th cô ất ng ất su hay cực ti ểu tổn th ất iđ ện năng của
Trang 35h thệ ống cũng đã đượ ghiên cứuc n v à gi i thi u troớ ệ ng các nghiên cứu [50][59][68][104][102][1 0]4 Gần ây [110] 100][119][139]đ , [ giớ i thi u bài toáệ n
đa mục tiêu g m ồ các chi phí uđầ tưnâng ấp thi t c ế ị b, chi phí n th t côn su t tổ ấ g ấ và tổn th t i n ấ đ ệ nă g n
Những m ô hình trên quan t âm đế l n ộtrình đầu t ưnâng cấp các T BA, đường dây nh ằm đ p ná ứ g yêu cầu c a phủ ụ t i tro gả n tươn lai ho c xác ng ặ đị h c u trúấ c của HTCC troĐ ng m ô hình liên kết dọc [79][137] 139] Nhi u rà[ ề ng ộ về kỹ thuật bu c
đã đượ sử dụng c như cân ằn b g cô gn su tấ nút, ới hạn i n áp nútgi đ ệ , giớ hạn cô g i n
su t truy nấ ề tải của đường y v BA dâ à T nguồ n Nh nữ g nghiên cứu trên luôn gi ảthi t HTCC cóế Đ nguồ k ng hạn chn hô ế với gi đ ệ tại các ná i n guồ ư n nh nhau, tổn
th t côấ ng ấ đượ su t c tính to n theo cô g su t á n ấ cực i àđạ v thời ian ch u g ị tổn th ất côn su tg ấ lớn nh t Các thành ph nấ ầ của bài toán qui ho ch HTCCạ Đ trong ô mhình liên kế ọt d c nh trình bày trên ư bản 1 1 133]g [
Bảng 1 1 Những thay iđổ tron mô hình bài toán qui ho ch HTCC g ạ Đ
TT Mô h n ì ui hoạ h q ch HTCCĐ tr c đây ướ Mô h nì ui hoạc h q hHTCCĐ xét đến đầu t ư DG
hiện n y a
1
Hàm mục ê ti u gồm:
- Chi ph í đầ ư, u t n ng â c ấp đường d y â
- Chi ph í đầ ư, u t n ng â c ấp TBA
- Chi phí ổn thấ đ ệ t t i n năn h g t eo Pmax
và t
Hàm mục ê ti u gồm:
- Chi ph í đầ ư, u t n ng â c ấp đường d y â
- Chi ph í đầ ư, u t n ng â c ấp TBA
- Chi ph í đầ ư, vận h nh v u t à à nă lượng của ng
DG theo mỗi c ông nghệ
- Chi ph í m a i u đ ện t h ừ ệ thống th eo i t g á r ng u bình năm
2
Đối tượ n g q a u n tâm v à á à c c r ng bu ộ c:
- Tính to n á t ào lưu ôn r c g suất à c v â n
b ng ằ côn g suất út t e côn n h o g suất ực c
đại c m ủa ỗi năm
- Ràng buộc ông suất đường d y c â và
TBA theo ông suất ực đại ủa mỗi c c c
năm
- Ràng buộc giới hạn i n đ ệ á p út n
Đối tượ n g q a u n tâm v à á à c c r ng bu ộ c:
- Tính to n á t ào lư r u ôn suất à c v â b ng n ằ
c ôn g suất n ú t t h o ông e c suất ự đại củ mỗi c c a năm
- Ràng buộc ông suất đường d y c â và TBA theo
c ông suất ự đại của mỗi năm c c
- Ràng buộc giới hạn i n đ ệ á p út n
- Ràng buộc giới hạ n côn g suất c ủ a DG th o e
m ỗi côn nghệ v ngu n g à ồ nă n g lượ g s cấp n ơ
- Thời i g an, vị , trí cô g n suất n ng â c ấp TBA
- Thời i g an, vị , trí cô g n suất đầu ư của DG t theo mỗi côn g n gh ệ
Trang 36[105][145][151] Hà m mục tiêu cực ti u ể tổn chi phí ug đầ tư và vận hành DG ch, i phí tổn th t i n ấ đ ệ năng, chi phí mua năng lượng từ thị trường, chi phí ng tắ ải ttron th i gian tính toán ã g ờ đ đượ giớ ệ c i thi u tron [70][71] à có thg v ể b ổsun th m g êchi phí nhả hưở g tớ m ườ g n i ôi tr n
Nhi u cônề g gh n ệ DG ã đ đượ gc n hiên cứu à v ứng dụn thành côg ng nên bà i toán lựa ch n DG i u tro ọ tố ư ng qui ho ch HT ạ CCĐ đang rất đượ c quan t m â ng ên hicứu Mô hình hai bước qui ho ch dài ạ hạn H CC T Đ k hi xét n phđế ương án uđầ tư
DG đượ giớ c i thi u tron cácệ g nghiên cứu [ 8][122][123][124] Tro 5 ng bước 1 , hàm mục iêu t cực ti u chi p í u ể h đầ tư, chi phí ăng lượn và n g vận hành HTCC Đ
được xu t cùn các ràđề ấ g ng buộc cân bằng côn gsu tấ nút DC, ới hạn côgi ng ất sucủa DG, giớ hạn cô g su ti n ấ của đường dâ v y à TBA nguồn Tro gn bước này, tổn
th t côấ ng ấ k n đượ é đến su t hô g c x t trong àm mục tiêh u cũn nhg ư ràng buộc cân bằn cg ông ấ su t nút, giớ hạn i n áp à hi đ ệ v ản hưở g củan CSPK cũng được bỏ qua
nh m nằ đơ giản trong tính toán Thô ng số đầu ư của t đường dây v à T A ãB đ xác định từ bước 1 đ c sử dụn nh là thaượ g ư m số để tính toán ại thôn l g số đầu ư của t
DG à thô v ng số ch ế độ ủa HTCC tro c Đ ng bước 2 Hà m mục tiêu tương tự nh ư
b c 1 nh n thành ph nướ ư g ầ tổn th t côn su t ã ấ g ấ đ đượ c xét n tron ràn bu c câđế g g ộ n bằn côg ng ấ su t nút DG Do ó đ , kết qu tính toán DGả sẽ gần với iá tr g ị tối ưu
đồn thg ời dễ dàng ả đượ bài toán dogi i c gi m ả đượ tính ph cc ứ ạp của t m ì ô h nhTuy nhiên, việ bỏ c qua kh ng xét n nhô đế ả hưởng của SPK C sẽ gặp s i a số tro g ntính toán lộ trình qui ho chạ cũn nhg ư thông số ch ế độ ủa hệ c th gốn bởi CSPK ảnh hưởng trực ti p ế đế n trào ưu cô g su t l n ấ , tổn th t cô g su t à ấ n ấ v tổn th t i ấ đ ện năn Khg ắc ụ ph c thi u sót rên cácế t , nghiên cứu [60][71] đ ã xét n nhđế ả hưởng
c aủ CSPK hi k sử dụng m ôhình cân ằn b g cô g n suất nút C A ế K t qu tính toán ả s ẽchính xác hơn nh n ư g m ô hình sẽ trở lên phức ạp với số lượn bi n à các rà g t g ế v n
bu cộ lớn dẫn n th i ian tính toán dài à êuđế ờ g v y cầu về tốc độ, bộ nhớ ủa máy ctính lớn Hơn nữa các, m ô hình hai bước dùn cho qui ho ch HTCC trên cog ạ Đ i phụ tải cô, ng ấ su t phát của DG à giá v mua i n là hôđ ệ k ng đổ i nên ch ưa xét đến
được chi ti t cế đặ tính i g điện thaá y đổ , i hình dạng TPTĐ và đặ c tính cô ng ất suphát của DG thay đổ i ph thu c ào côụ ộ v ng ghệ n là những thành ph n có ầ ảnh hưởng lớ tớ ến i k t qu qui ho ch ả ạ củ a HTCCĐ
Những phân tích trên cho th y bài toán qui ho ch HTCC tro ấ , ạ Đ ng iđ ề kiện umới xu t hiấ ện một số thay đổ i nh troư ng ảng 1 1 Tro b ng đ , hàm mục êu ó ti
th ng xét th m ch phí ườ ê i đầu tư, vận hàn và năng lượng của h DG theo cô gn ngh ệcùng với chi phí mua i nđ ệ t hừ ệ thống theo i trungá g b nhì năm Các rà ng ộ kỹ bu cthu t ậ đượ bổ c sung thêm ràng bu cộ giới ạn h công su tấ ủa DG theo c mỗi cô g n
ngh vệ n ồ năng lượng sơ cấp à gu n đồng ời ế lựa chth bi n ọn vị trí, thời ian v g à côn su t ug ấ đầ t ưDG theo mỗi cô n ng ghệ c ng đã ũ đượ b c ổsung
Trang 37Tuy vậy câc, nghiín cứu trín ch a xĩt nư đế th y ia đổ ủa iâ i n vă ph c g đ ệ ụ tải
lă hă theo th i an Côn su t ph n hâ m ờ gi g ấ ả k ng tổ ấ vă n th t côn su t lă nhg ấ ững thănh
ph n có nhầ ả hưởng lớn tới thông số nđng ấp của thi t c ế bị (đường dđy, TB )A , cđn bằn côg ng suất ă chi phí v của h ăm mục tiíu cũng bị bỏ qua ơn nữa H , đặ ưnc tr g công gh n ệ của DG theo c tính côđặ ng ấ su t phât có nhả hưởng rất lớn tới ch tiíu ỉ kinh tế vă khả năng cđn bằng công suất ủa TCC c H Đ cũng ch a ư được đề cập Do
đó nh, ững hạn chế trí cần n đượ ế tụcc ti p ng i cứuh ín , khắc ụ để ng a độ ph c nđ c o tin cậ củy a k t qu tính toân ă nế ả v ứ g dụng tro g HTCC Vi t Nan Đ ệ m
1 5 .2 Phương phâp, thuậ to n gi bt â ải iă toân iqu hoạ h Tc H CC Đ
Băi toân qui ho ch HTCC th n ạ Đ ườ g đượ đơ giả c n n hóa để thu nậ lợi trong quâ trình tính toân bằng câch chianhỏ thănh những băi toân c thó ể giả được với i
những khía cạnh v đố tượnă i g g n hiín cứu cụ thể Nhi uề phương phâp đê được
n hiíng cứu để giả i câc băi toân qui hoạch t uyến tính nh thu t toân ư ậ đơ n hình, thu t toân nhânhậ -cận (branch- ound) ph n phâpb , ươ g mở rộng nhânh (br nca h exchan s) [94][104][ 25][141]… B i toân q i ho ch phi tuy n có th ge 1 ă u ạ ế ể đượ giải cbằn c c phg â ương phâp lặp (tuy n tín hóaế h , gradient) ph, ươ ng phâp Lag nge, ra
ph ng phâp L ra eươ ag ng kết hợp với hệ ph ngươ trình E leru , phương p âph t m ì
ki mế Tabu ph, ươn gphâp N wtone , phươn gph pâ Newton-Raphson văcâc phương phâp Quasi-Newton…
Thu t toân di truy n (Geneticậ ề Algo hm GA) cũnrit - g đượ sử dụng rộng rêi c
để giải băi toân qui ho ch ạ đơn hay đa mục tiíu tổng hợp DG tron HTCC g Đ[105][113][151] Thu t toân di truy n ê ậ ề đ giả q ế tốt mộ ối uy t t s vấn đề ng r crií ẽ ủa băi toân qui ho ch HTCC nh xâc n ạ Đ ư đị h vị trí, công suất ối u t ư của DG hay lộ trình uđầ tư nđ gn cấp tối u ư đường dđy vă B t u T A r ng gian Tuy vậy, giả uyết i q
đồng thời băi toân qui hoạch HTCCĐ có xĩt đến câc DG th ch ì ưa được cập vđề ă giới thi uệ Gần đy phđ , ương phâp lặp kết hợp thu t toân reduced radient vậ -g ă thu t toân quasi-Newton troậ ng gi ả i thu t ( ol er)ậ s v MINOS ủa ch c ương trình
GAMS đượ giớ c i thi u [73]ệ S lve o r cho phĩp giả ững i nh băi toân qui ho ch p ạ hi tuy nế lớn ă ê v đ đượ ứng d nc ụ g thănh cô g tr n câc băi toân qn o g i ho ch HTCC u ạ Đ[60][70][71][156]
Tuy vậy băi toân qui ho c HTCC khi xĩt , ạ h Đ đến kh ả năng tham ia c a cg ủ âc
DG vẫn lă băi toân rất ph cứ tạp th, ường ở ttr hănh băi toân qui ho ch p i tuy ạ h ến với số lượn bi ng ế lớn Tron tr n g ườ g hợp năy ph n phâp phđn ù, ươ g v ng (Benders Decomposition) đượ sử dụnc g để đơ n ản hgi a băi toân ẳ m kết qu tính toân ả vẫn đảm bảo ch nh xâc Thu t toân phđn ù í ậ v ng của Benders lă kỹ thu tậ chia băi toân
ph cứ tạp thănh hai băi toân đơ giả hơn tươnn n g ứn g hai bước (bước 1 ă 2) v v ă tính toân lặp giữa hai ước b để ì lờit m giả tối ưu nh trìn băy trí câc ghiíi ư h n n n cứu [80][89][120] Bướ c 1 lă băi toân quy t nh ăế đị v bướ đượ c 2 c tính toân i lạ với
Trang 38m tộ số thông ố đã xác s địn từ bước 1h Kết qu tính toán ch ả ỉ gần tối u nh g ư ưnbài toán nđơ giả hơn rất nhi u à sain ề v số ch pấ nh n ậ đượ nên phương pháp này c
được ng dụnứ g rộ gn rãi tron gcác bài toán ối u t ư ớn l
Tốc độ tính toán của m áy tính n ày cà g ng đượ c nân caog dần khắ c phục
được nh ược i m của phươnđ ể g pháp qu ho c i ạ toán học ch phép gih , o ảm ờ th i gian tính toán à có th a thê nhi u th v ể đư m ề am s ốngày càn sátg với i uđ ề kiệ ự ễ n th c ti n
Vì vậy lu n án, ậ sẽ nghiên ứu xây c dựng mô hình à lập chv ương trình tí nh toán qui ho ch HTCC ạ Đ k hi xét n c trđế đặ ưng công suất phát theo cô g n nghệ ủa c
DG, đặ c tính giá bán điện và TPĐ T điển hình trong chương trình GAM S
Ph ng phá phânươ p v gùn Bend rse cũng đượ sử dụnc g để giả ờ gm th i ian tín toán htron nhg ững bài toán qui ho ch HTCC ạ Đ lớ n
1 6 Đ nh g á i á à lự ọn v a ch công ụ í c t nh t á o n
Bài toán qui ho chạ tối ưu HTCCĐ được tiếp cận theo nhi uề hướng với
những à mục tiêuh m và các rà g bu n ộc khác nhau cô, ng cụ sử dụng tro g tín nh toán cũng rất đa dạng, thườ g sử dụnn g các gôn n ngữ lập trình bậc ca nh o ưMatlab Fortran Delphi, , , C++ [50]…
Trong th i ian ờ g gần âyđ , một chương trình cho phép ập các bà toán l i tối ưu
được phát triển và có những ứ g dụ g rộnn n g rã tro i ng bài toá tối ư n u nói chu g và ntrong qu ho ch i ạ HTĐ là chương trình The General Algebraic Modeli g yst m n S e(GAM AM khả năng giS) G S có ải quy tế tốt ác bài toán c tối u troư ng HTĐ bằng các thu t toánậ giả đượ i c xây dự g sẵn tron ng ươ g ch n trình (so er)lv
Do ó lu n áđ , ậ n sử dụng chươ g trìn n hGAMS ập ch l ương n h trì h tín toán q ui
ho ch HTCCạ Đ k i h xét đến ĐTPT iđ ển hình và đặ tí h ic n g á điện Ch ng trì ươ nh được xây dựng ẽ ma s ng tính linh ho t áp ạ , đ ứng yêu cầ người dùu ng hơ ữnn là nh g
ch n trình ươ g ứng dụng s có ẵn
1 6 .1 Gi iớ thiệu chương trì h GAMS n
GAM đượ S c phát tri n ể để giả i quy tế vấn đề tối u toánư học lớn à có v thể giải quy t ế đượ c nhi u bài toán i u nh [73]: ề tố ư ư
- Bài toán qui ho ch tuy n tính ạ ế - L LP ( inear Pr r m og a ming)
- Bài toán qui ho ch phi tuy n N P (Nonlinea Pro r m i ) ạ ế - L r g a m ng
- Bài toán qui ho ch p i tuy n ạ h ế rời rạc - D LP Nonlinear Pr r m i g wit N ( og a m n h Discontinuous der at es) iv iv
- Bài toán qui ho chạ ng ê uy n th cự hỗn hợp - M P (Mi ed nt I x I e er gPro r mmi ) RM P (Relaxed Mixed nt er Pro r mmi ) g a ng , I I eg g a ng
- Bài toán qui ho ch phi tuy n n uyên th c ạ ế g ự hỗ hợp - Mn INL P (Mixed nt I e er gNonlinear Pr r m i ) Rog a m ng , MINL P (Relax d Mixed nt er Nonlinee I eg ar Pro r mmi )…g a ng
Trang 39C n ph i nhầ ả ấn mạnh rằng, GAMS kh n phô g ải là một chương trình ứng
d ngụ sẵn tro g HT nhn Đ ư W SP- I, A II EMTP PS /E, S , PSS DEPT/A … m một à làcông cụ, một ng ngữ máyôn , để xây dựn các ch n trình tính toáng ươ g dựa trên sự
hi u bi t y ể ế đầ đủ v ềHT [32]Đ
Qua quá trình phát tri n G ể , AMS đ đượ ứng dụng rộã c ng rãi tro g n nhi uề lĩnh vực và rất thà h côn ng tro gn lĩnh vực tính to n qui ho ch á ạ , tối ưu HTĐ cũng nh ưHTCC [61][70][82][124] GAĐ MS ươ g là ch n trình cho phép lập các bài toán tối
ưu với nh ững m ô hình lớn à ph v ức tạp Mô hình đượ c trình bày ng n ắ gọn à v đơn giản ch phé, o p sử dụng nhữ g liê hệ n n đại ố s và miêu tả mô h nh ì độc l p với giậ ải thu t tính toánậ Hơn nữa, GAMS ng cấp một số cu thu tậ toán giải bài toán ối u t ưqua các sol er v đượ c xây dựng sẵn nh tro ư ng bả g n 1 2 [73]
Bảng 1 2 Modul các thu t ậ toán giải trong GAMS
TT Lo ại bà oán i t T hu ật t n ải ( lvers) oá gi So
1 LP MINOS, ZOOM, PM SX, C CS I ONI ,C OSL ,XA, CPLEX, NO T, S P
ii) Scalar par, ameter table ( hai báo à nh p, k v ậ s ố ệli u)
iii) Variables ( hai báo bi n) k ế
iv) Equations (khai báo à x y v â dựng các phương trình toán nh h ư àm mục tiêu ràn bu c, g ộ , giớ hạn…) i
v) Model à ov S l er (xâyv dựngbài toán à gọi thu t toánv ậ giải)
vi) Output (in kết qu ) ả
M i bài toánọ tối u u có thư đề ể lập trên G AMS bằng nhữ g n thành ph nầ cơ bản trên Ph n nh p ầ ậ s ố liệu đầu v ó ể ự ệ đơ giản dướiào c th th c hi n n dạn g ực g án tr
ti pế , dạng ector ho c v ặ dưới dạng bảng Giố g nh cán ư c gôn ữ lập trình hán ng k c,
GAMS ể sử dcó th ụng các ệnh chu n nh l ẩ ư I -F THEN WHI E, L , LOO …P
Ph n linh ho t nh t tro gầ ạ ấ n GAMS ầ â dựng là ph n x y bài toán MODEL với một MODEL b oa gồm hà mục iêu à cá ph ng trình rà g bu cm t v c ươ n ộ Người sử dụng có th ể lập nhi u MOD Lề E b ng ằ cách th y ia đổ ố phươn s g trìn rà g h n bu cộ và hàm mục tiêu m k ng ả à hô ph i thay iđổ cấu trúc ch n trình Tính ươ g năn nàyg rất hữu dụ g kn hi cần giả i quy tế m t vấn đề với nộ hiều ràn bu c h c nhaug ộ k á
Trang 40Ø Ứng dụng AMS t o G r g HT n Đ
GAMS đ đượ ứng dụng r ã c ất nhiều trong lĩ vực tính toán qui ho ch ành ạ v tối
ưu HTĐ với m t số ộ bài toán ổi ật nh : n b ư
i) Qui ho ch n ạ guồ v lướ đ ện à i i n
ii) Lựa ch nọ vị t í àr v công suất tối uư của tụ điện DG, , hệ th ngố tích tr ữ
n nă g lượn ế b ị A TS g và thi t F C
iii) V n hành i u các nhà áy i n ậ tố ư m đ ệ
iv) V ậ n hành tối u HT … ư Đ
1 6 .2 Thuật toánvà s olv r I O e M N S tro gn chương trì GAMS nh
GAMS ng cấp mộtcu ng ngữ, môi trôn ường lập trình à các so er có tí v lv nh năng gi, ả i thu tậ sẵn ho phép th c hi c ự ện các t huật toán để ì kết qut m ả tối ưu với
những m ô hình bài toán mở được thiết l pậ bở ườ lậ i ng i p trình (s ử dụn )g
So erlv MINO S có khả ăn n g tìm ghiệm tối u in ư đố với nh ững bài toán ph i tuy n qui ôế m lớn à v tỏ ra phù ợp với bài toán qui ho ch HTCC [58][71][133] h ạ Đ Thu t toán reduced- radie tậ g n kết hợp với thu t toán quasi-newton ậ đượ sử dụng c
để tìm nghi m tối u cho bài toán phi tuy nệ ư ế Cơ sở lý thuy t ã ế đ đượ trình bày ctron cácg nghiên cứu [31][32][63][73]
Bài toán qui ho ch ạ tổng quát ã trìnđ h bày tro g ti un ể mục 1 4 3 1 đượ ểu c bi
di n phân tách thành nh m các thành ph n p i tuy n và tuy n tính Khi ó h m ễ ó ầ h ế ế đ , à
m c ti uụ ê tổng quát ( )J X ã trình bà trođ y ng ể ứ .bi u th c (1 6) đượ ể ễ ưc bi u di n nh
bi u th c (1 10)ể ứ
F x +c x d y+ ® (1 10) Trong ó: đ F x bao gồm ( ) các thành ph nầ phi tuy nế của h àm mục tiêu với nhó bi n x là h m ôm ế à v hướng c x T bao ồm các hành ph n tuy n tín g t ầ ế h với nh m ó
bi n x à ector cế v v d y T bao ồm các thành ph g ần uyến tínht với nh óm ế (độc bi n ylập với ( )F x ) à ec or d v v t
Tương tự, các ràng bu c ộ g Xi( ) trong bi uể th cứ (1 7) đượ bi uc ể di nễ thành các rà ng bu c ph tuyộ i ến ư ể ứ ) v c n bunh bi u th c (1 11 à cá rà g ộc tuyến tín nh h ư