1. Trang chủ
  2. » Mẫu Slide

Đề thi chọn học sinh giỏi tỉnh Toán 10 năm 2015 – 2016 sở GD&ĐT Hà Tĩnh

6 15 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 249,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm giá trị lớn nhất của số nguyên dương n sao cho tồn tại n tam thức bậc hai khác nhau từng đôi một thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau: i mỗi tam thức bậc hai có hệ số của x2 bằng 1; [r]

Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THỊ CHỌN HỌC SINH GIỎI TỈNH CẤP THPT

Môn: TOÁN; Lớp: 10

DE THI CHINH THUC (Dé thi c6 01 trang, gom 05 cau)

Cau 1

a) Giải phương trình z3 + 42? + 1 = x(x 4+ 1)v4z2 + 1

Loe ` #2(œ — 1) = 0(œ — 2)

b) Giải hệ phương trình { +2+ V#+l=u+VW+1l

Câu 2 Tìm tất cả các giá trị của tham so m để phương trình sau có nghiệm

m(wøœ — 2+ V6 — z) + 2V—z2 + 8z — 12 = Ú

Câu 3

a) Cho tam giác nhọn ABC nội tiếp đường tròn tâm O c6 AB =c, BC = a,CA = b

sanDAB e

Gọi D là giao điểm của các tiếp tuyến tại Ø và Ở của (ÓO) Chứng minh ———— =

` bcv/2(2 + c2) — a

b) Trong mặt phẳng với hệ trục toa dé Oxy, cho tam giác nhọn AC có đường cao

AH (II € BC) và D,E lần lượt là trung điểm của 48, AC Gọi F' là điểm đối xứng

với qua E Giả sử F(—3;3) và đường trung trực của C?ƒ có phương trình z — 1 = 0 Tìm tọa độ giao điểm A/ của các đường thắng D,ƑA Tìm tọa độ giao điểm Ñ của

tia ŒD với đường tròn ngoại tiếp tam giác ABƠ (N # C), biết đường thắng đi qua

N va tam đường tròn ngoại tiếp tam giác TIƠP có phương trình z — 2u — 1 =0

Cau 4 Mot ving dat hinh chi nhat ABCD cé AB = 25 km, BC = 20 km va M,N lan lượt là trung điểm của 4D, BƠ Một người cưỡi ngựa xuất phát từ 4 đi đến Œ bằng

cách di thang từ 4 đến một điểm X thuộc đoạn A⁄N rồi lại đi thắng từ X đến C

Vận tốc của ngựa khi đi trên phần 4N là 15 km/h, vận tốc của ngựa khi đi trên

phan MNCD là 30 km/h Tìm vị trí của X để thời gian ngựa di chuyển từ 4 đến Œ

là ít nhất?

Câu 5 Tim gia trị lớn nhất của số nguyên dương ø sao cho tồn tại ø tam thức bậc hai khác nhau từng đôi một thỏa mãn đồng thời các điều kiện sau:

i) mỗi tam thức bậc hai có hệ số của z2 bằng 1;

ii) tổng của 2 tam thức bậc hai bất kỳ có đúng 1 nghiệm

(Hai tam thức bậc hai là khác nhau nếu có ít nhất một hệ số tương ứng khác nhau)

HET

- Thí sinh không được sử dụng tài liệu 0à máu tính cam tay

- Gidm thi khéng gidai thich gì thêm

Họ và tên thí sinh: 111122212221 121 1111 1111k ke : Số báo danh:

Trang 2

SO GIAO DUC VA DAO TAO KY THI CHON HOC SINH GIOI TINH CAP THPT

Môn: TOAN; Lớp: 10

(Hướng dẫn giải gồm 05 trang) HUONG DAN GIẢI

Ta có

(1 © 4z” +1—zV\4zˆ +1—zˆ\j4z”+1+z”=0

= Na +1 ~ 2} | V40? +1 —- z2] =0

& V42” +1 =z” (do \J4z” +1—z >|a|—ø > 0;Vz € R)

& xv —42° -1=0

ex = 245 (dow? > 0;Vx € R)

° z=42+5 z==\2+ö

Đáp số: 9 = {2+ v5:V2 +5]

1.b

Dicu ki¢n: « > —1L;y > —1 Khi đó

Œ) © (+ 0)(#” — #ụ + yˆ — ø) =0

UỤ =—#

=>

xe —ayty — 7

Với = —z thì (2) trở thành

#”+N+z+1=_-z+\-z +1

Sứ +ø + [Nø 1= VI=z]=0

œzlz+1+_——2” —— — 0

z-+l +wl1—+z

©=+z—=0 do #+14+———S———>z+1>0:vz >-IÌ,

Xz-+1+wvl—-z

Khi z0 thì y = 0

Với z” — z + ` = ø ta có z >0

Trang 3

Ta có

3” —ø -+U?=#

Íz”+z+1=y~+.ju+1

x? —y=ay-y tay

|e? -y +(ve+1—-Jy +1) =

ma

l(c -yy+)+ =0(do z>0)

¿+1 +Al+1 F4 Tl

fa? —y =("—y)(y +1)

> ;

% =

Si, do y +1 + ————— > yt 12 0;Vr = 0;y > -1

t=O Jaa

>

y=0 |y=I

Đáp số: (x;y) = (0;0);(ay) = (id)

Diéu kién 2< 2 <6

pat t=Vr—2+V6—2 thi 2V—2? +8%-12 =P —4 va

2<tav2—24+V6—2 <J%e—246—2) = 2)

Phương trình (1) trở thành £” + mm — 4= 0 (2) Điều kiện để phương trình (1) có nghiệm là phương trình (2) có ít nhất một

Do phương trình (2) có ae = 1.(—4) < 0 và A = m” +16 nên với mọi mE R

phương trình (2) luôn có 2 nghiệm trái dấu ¢,,t, 1a

—m — Am” + 16 —m + |m” + 16

‡ =——————<()<† -—

Do vậy

— Am” +16

@œ¿<==————<»wb

1m +4 < Am +16 <1m + 4A2

m<0

>

sV2m > —16

es (2 <m<0

Vậy tập hợp tất cả các giá trị m thỏa mãn yêu cầu bài toán là S' = va; 0)

2

Trang 4

Áp dụng Định lý sin, ta có

—-

— Tp sinDBA S

sin DAB _ DA _ SnDBA (4, rp TC)

sin DAC TƠ.—————— sin DCA sinDCA

DA

sin(180° — ABz) _ sin ABr _ sin ACB |

C sin(180° — ACy) sin ACy smABO 0

Goi M latrung diém cia BC, tacé O,M,D thang hang

Theo Định lý cosin và công thức đường trung tuyến, ta cần chứng minh

AD —= ————<— _———— cos BAC

cos BAC

Ta có O4 = OB” = OM.OD (hệ thức lượng trong tam giác vuông)

OM OA

Suy ra —— = —

OA OD

Trudng hop AB = AC Tacé AOAM ~ AODA (c-g-c)

Suy ra

AM _ OM = OM = cos BOM = cos BOC = cos BAC, đpem

AD OA OB

Trudng hop AB = AC Tacé A,O,M,D thang hang theo thit tu đó nên

OM — OM a OA = OB => AM = OM = cos BAC, dpcm

Trang 5

Gọi A là đường thẳng chứa trung truc cua CH Do ABCF 1a hinh binh hanh nén FCHM lahinh thang Laicé HMF = DHB = DBH = OFM nên FCHM là hình thang cân Suy ra Ä/ đối xứng với #' qua A

Vì vậy tọa độ của Mƒ là nghiệm của hệ ‡†„_ 3

0.(x +3)—1.(y—3) =0 =

>

Suy ra M(5;3)

Do FCHM là hình thang cân nên nó là tứ giác nội tiếp đường tròn (6)

Do DN.DƠ = DA.DB = DH.DM nên tứ giác MCHN nội tiếp Suy ra Ñ € (5%)

x—2y—-1=0 z=l

Tọa độ tâm J của (5) là nghiệm của hệ

z—=l—=0

Suy ra J(1;0) Theo giả thiết N(2n + 1;n) thì ø >0 do Ý,P khác phía so với A

Do N €(S) nén JN = JF hay

J(2n} +1ñnỶ =4 +3? =5«n=5 5 (do n > 0)

Dap sd: M(5;3); N([2V5 +4,N5),

y = 0

A 25 B

1U 10

MÌ—

10 10

Đặt XA/ = z (km) thì 0< z < 25 và XN = 2ð — z

Thời gian đi từ A đến Œ của ky binh là (đơn vị: giờ)

pe V2? + (25 — x) yew

(theo Định lý Pitago và công thức £ = *),

v

'Fa có

nó V8” +20” + y10" + (25 = 2)

Trong Oxy, xét u(2x7;20) va v(10;25 — x), ta cé

lan + 107+ (20-425 — ay

T>

_ vba" — 90% + 2125 _ Đ(% = + 2000 > 25

= V5 (gid)

>5

Đăng thức xảy ra khi và chỉ khi 5 ©#=ö

Cz

Vậy vị trí cần tìm của điểm XY 1a XM =5km,XN = 25km

4

Trang 6

Với n = 2 ta thay P(x) = 2° + 2,P (xz) = ø” —+ thỏa mãn Do đó n > 2

Với n = 3 tathay P(x) = 2° +2,P (x)= 2° + 42,P(x) = 2” — 4x thỏa mãn

Do dé n > 3

Giả sử tồn tại n (n > 4) tam thttc bac hai thỏa mãn yêu cầu bài toán

Khi d6 ton tai 4 tam thttc bac hai P(x), P(x), P,(x), P(x) trong so ching sao cho 1 3 mỗi tam thức có hệ số của z” bằng 1 và tổng của 2 tam thức bất kỳ trong chúng đều có đúng 1 nghiệm Đặt ? (z) = P(z)+ P) với 1 <¡< 7< 4 Giả sử nghiệm duy nhất (nghiệm kép) của P(x), P,,(2),P.,(x), P(x) lan lugt 1a a,b,e, đ

Tacó 2{+— a} +2{z — e)” = 2{+2 T— b}` + 2(+ — đ)”;Vz ER

œ+c=b+d

Suy ra

y [vo cm xe

ac = bd ac = bd ac = bd

leno =(b—đ} —._.-

Néu a—c=0-—d thi 2a=a+c+a-—c=b+d+b—d=2) hay a=b

Khi dé P(x) = P,(x), vo ly do P(x),1 < 7< 4 đôi một phân biệt

Nếu ø—ec=d— thì a= d Khi đó P(z) = P), vô lý

Tóm lại không tồn tại n (n > 4) tam thức bậc hai thỏa mãn yêu cầu bài toán Vậy giá trị lớn nhất cần tìm của ø là n = 3

Ngày đăng: 12/03/2022, 03:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w