1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Nghiên cứu phát triển ứng dụng điện mặt trời tại Việt Nam666

24 10 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 24
Dung lượng 2,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đối tượng và phạm vi nghiên cứ u - Đối tượng nghiên cứu: cấu trúc và thông số các phần t ử chính trong các hệ thống quang ĐMT có công suấ khác nhau từ ệ ống độ ập đến các hệt h th c l

Trang 1

1

M Ở ĐẦ U

1 Tính cấ p thi t c ế ủa đề tài

Nguồn điện mặ ờ (ĐMT) đang ngày được quan tâm và phát triểt tr i n mạnh vì những lí

do sau đây: Thế ới đang đố gi i m t vặ ới tình trạng c n ki t d n cạ ệ ầ ủa các nguồn năng lượng truy n thề ống và ô nhiễm mà các nguồn năng lượng này gây ra; ệt Nam đang dầVi n trở thành một nước nhập siêu năng lượng, ảnh hưởng đến an ninh năng lượng qu c gia; nố ăng lượng tái tạ nói chung và ĐMT nói riêng là nguồn năng lượng vô tận và sạch, không gây o

ô nhiễm môi trường; tiềm năng ĐMT tại Việt Nam tương đối cao nhưng hiện tr ng khai ạthác còn rất th p ấ vì nhiều nguyên nhân, gây lãng phí nguồn tài nguyên sạch này

2 M ục đích nghiên ứ c u

Nghiên cứ các nội dung liên quan đế phát triểu n n ngu n quang ồ ĐMT bao gồm:

(1) Nghiên cứu, lựa ch n cọ ấu trúc và thông số các phần t ử chính của các hệ quang điện

mặ ời theo qui mô và mục đích sử ụt tr d ng

(2) Đo đạc, thu thập và xử lí số ệ li u thống kê ủa mộ ố ệ c t s h thống ĐMTLM ối lướn i đượ ực l a ch n nh ng khu vọ ở ữ ực khác nhau của Việt Nam để xác định m t s ộ ố thông số và đặc tính vận hành đặc trưng của ĐMTLMNL ở Việt Nam

(3) Xác định ảnh hưởng kinh t - k thu t cế ỹ ậ ủa các hệ quang điện m t trặ ời đến thông ốs vận hành của lưới điện

(4) Đánh giá tác động của cơ chế chính sách đến s ự phát triển của quang điện m t tr i ặ ờ

3 Đối tượng và phạm vi nghiên cứ u

- Đối tượng nghiên cứu: cấu trúc và thông số các phần t ử chính trong các hệ thống quang ĐMT có công suấ khác nhau từ ệ ống độ ập đến các hệt h th c l thống PV nối lưới

- Phạm vi nghiên cứu: các ệh thống quang ĐMT đã đượ ắp đặt và khai thác tạc l i Vi t ệNam; xác định mộ ố thông số và đặc tính vận hành đặc trưng của ĐMTLMNL tạt s i nh ng ữđịa điểm khác nhau tác độ; ng c a các ủ công trình ĐMT đến lưới điện lân cận điểm k t n i ế ố

và cơ chế chính sách, đặc biệt là chính sách giá điện bán lẻ đến các chỉ tiêu kinh tế tài - chính của các hệ thống quang điện khác nhau

- Lý thuyết: Mô phỏng tác động của các nguồn điện này đến các thông số ận hành củ v a lưới lân cận điểm k t n i; ế ố xác định các thông số và xây dựng các đặc tính vận hành đặc trưng của ĐMTLMNL x; ây dựng và đề xuất phương pháp đánh giá ảnh hưởng của chính sách giá điện đến các chỉ tiêu kinh tế tài chính của công trình -

5 Ý nghĩa khoa học và thự c ti n c a lu ễ ủ ận án

Ý nghĩa khoa học:

Trang 2

Khảo sát, đo đạc các thông số ận hành đặc trưng củ v a m t s ộ ố công trình điện m t tr i ặ ờtrên lãnh thổ Việt Nam để ừ đó đánh giá tác độ t ng k thu t cỹ ậ ủa ĐMT đến lưới phân phối địa phương được k t nế ối và xây dựng phương pháp đánh giá hiệu qu kinh t - ả ế tài chính của các công trình này theo từng vùng miền của đất nướ Nghiên cứu tác độc ng của cơ chế chính sách đến phát triển NLTT nói chung và ĐMT tại Vi t Namệ Phân tích ảnh hưởng

c a vủ ấn đề ợ giá và ểu giá bán lẻ tr bi điện đến hiệu qu ả các công trình ĐMTLMNL Đềxuất phương pháp tính toán các thành phần chi phí và lợi ích để đánh giá ệhi u qu kinh t ả ế

- tài chính của các công trình ĐMTLMNL hương pháp nghiên cứu và tính toán đềP xu t ấtrong luận án có thể đượ ử ục s d ng trong qui ho ch, thi t k ạ ế ế và quản lí vận hành các hệthống ĐMT với qui mô và mục đích sử ụng khác nhau tạ d i Vi t Nam ệ

CHƯƠNG 1 TỔ NG QUAN V Ề CÁC CÔNG TRÌNH NGHIÊN CỨ LIÊN QUAN U

ĐẾ N N I DUNG C A LU Ộ Ủ ẬN ÁN VÀ HIỆ N TR ẠNG PHÁT TRIỂN ĐIỆ N M T Ặ

TR I T I VI T NAM Ờ Ạ Ệ 1.1 S c n thi t c a vi ự ầ ế ủ ệc phát triển và sử ụng năng lượng điệ d n m t tr ặ ời

t i Vi t Nam ạ ệ

Giới thi u xu th ệ ế phát triển ĐMT trên thế ới và sự ầ gi c n thi t cế ủa ĐMT đố ới v i Vi t ệNam

1.2 Nh ững công trình nghiên cứu liên quan đế n n i dung lu ộ ận án

Điểm qua các công trình nghiên cứu trong và ngoài nước liên quan đến n i dung c a lu n ộ ủ ậ

án, trong đó có các vấn đề liên quan đến: cấu trúc và ựl a ch n ọ thông số các phầ ử chính n t các đặc tính vận hành của các loại hệ thống quang ĐMT, tác động của các công trình ĐMT

đến ch vế độ ận hành lưới điện lân cận điểm k t nế ối, tác động của chính sách trợ giá và biểu giá điện bán lẻ đến các chỉ tiêu kinh tế tài chính của công trình -

1.3 Các vấn đề nghiên cứ u trong lu ận án

Trong phần này nêu ra những vấn đề còn tồ ạ và hướng nghiên cứn t i u c a luận án ủ

1.4 Ti ềm năng điệ n m t tr i t i Vi t Nam ặ ờ ạ ệ

Việt Nam có tiềm năng năng lượng mặ ời tương đối cao, là nướ ằt tr c n m trong dải phân

b ổ ánh nắng mặt trời trong năm tương đối mạnh trên bản đồ ứ b c x mặ ờ ủạ t tr i c a th gi i ế ớ(hình 1.9)

Trang 3

3

Hình 1.9 Cường độ ứ b c x c ạ ủa các khu vực trên

thế ớ gi i Hình 1.10 S gi nố ờ ắng hàng tháng tại khu vực Nam trung bộ

Hình 1.11 Cường độ ứ ạ ặ ờ b c x m t tr i trung bình ngày ở Vi t Nam ệ

B ng 1.1 ả M ật độ năng lượ ng m t tr ặ ời trung bình năm và số ờ ắ gi n ng t i m t s khu v c ạ ộ ố ự

STT Khu v c ự NLMT trung bình năm

kcal/cm 2 năm)

S gi n ố ờ ắ ng trung bình năm(giờ/năm)

1.5 Công nghệ pin quang điệ n (PV)

Trên thế ới điệ gi n m t trặ ời được phát triển theo 2 hướng công nghệ chính: công nghệnhiệt điện ngưng hơi và công nghệ quang điện Luận án chủ ếu nghiên cứu các vấn đề yliên quan đến công nghệ quang điện

Trang 4

1.6 Mộ ố ự án, công trình ứ t s d ng d ụng điệ n m t tr i t i Vi t Nam ặ ờ ạ ệ

Trong những năm gần đây do được k th a những thành tựu ĐMT của thế ớế ừ gi i: hiệu suất pin ngày càng tăng, giá thành ngày càng ảm và mộgi t s ố chính sách hỗ trợ ủa Chính c

ph ủ cho ĐMT nên số ợ lư ng d ự án đầu tư vào nguồn điện này đang ngày một gia tăng, đặc biệt là sau Quyết định 11/2017/QĐ-TTg c a Th ủ ủ tướng Chính Phủ về cơ chế khuyến khích phát triển các dự án ĐMT tại Việt Nam

1.7 Định hướ ng, chi ến lược phát triển năng lượ ng m t tr ặ ờ i ở Việ t Nam Chiến lược và mục tiêu phát triển NLTT của VN đã được xác định trong qui hoạch phát

triển điệ ực ( Tn l ổng sơ đồ VII) và chiến lược phát triển năng lượng đến 2020, tầm nhìn

2050 ( 1885/QĐ-TTg, 2017)

Để có thể đạt được mục tiêu tăng trưởng của NLTT, Chính phủ đã đưa ra nhiều ưu đãi

đố ới các nhà đầu tư qua các Quyết địi v nh, Ngh định được ban hành bởi Chính phủ và ịcác bộ, ban, ngành liên quan

(3) Khi nghiên cứu phát triển các nguồn điện s dử ụng năng lượng tái tạo trong đó có điện

mặ ờ ần lưu ý đến các ưu nhược điểt tr i c m của nó

(4) Nhà nước Việt Nam coi tr ng viọ ệc phát triển năng lượng tái tạo nói chung và điện mặt trời nói riêng Điều này được th hiể ện trong Chính sách Năng lượng, trong Luật Điệ ựn l c

và nhiều ngh ị định, văn bản của Chính phủ

CHƯƠNG NGHIÊN CỨ 2 U, L A CH N C Ự Ọ ẤU TRÚC THÔNG SỐ CÁC PHẦ , N

T Ử CHÍNH VÀ HOẠT ĐỘ NG C A H Ủ Ệ THỐNG QUANG ĐIỆ N M T TR I Ặ Ờ 2.1 t v Đặ ấn đề

H ệthống quang điện mặ ờt tr i s dử ụng các tế bào quang điện đượ ắp đặt và hoạt độc l ng theo hai hình thức chính là độ ập và nối lước l i

2.2 Ngu ồn điệ n m t tr ặ ời công suấ t nh ỏ hoạt động độ ậ c l p

2.2.2.2 Các thông số ần xác định ủa mô đun PV: c c - chủng lo i, s ạ ố lượng, cách đấu

n i c a b ố ủ ộ đảo điện, acqui

Trang 5

5

2 2.3 Ví dụ tính toán minh họ cho HTĐMT độ a c l p ậ

Đối tượng đượ ực l a chọn để minh họa là đảo bé Lý Sơn, xã An Bình, Huyện Lý Sơn,

Điện năng tiêu thụ trong năm (kWh/năm)

3 Trạ m y t ế 20,16 241,92 Phụnhân hay không thuộc vào có bệnh

4 UBND xã 84,75 1017 Trong gi ờ làm việc hành chính

5 Các đơn vịquân đội 70,74 848,88 Chủ ế y u sinh ho t bu i t i ạ ổ ố

3 Máy phát diesel 5 và 15kW 1 t ổ máy 15kW, 1 tổ máy 5kW

4 Inverter pin mặ ờ t tr i 5,5kW 06 b SMC 5000A ộ

Trang 6

5 Inverter acqui 5kW 06 b SI 5048 ộ

6 Đường dây trục chính 220VAC Chiều dài 2600m Dây cáp đồng PVC 2 x 50mm 2

7 Đường dây từ ộp công tơ tớ ộtiêu thụ h i h Chiều dài 800m Dây cáp đồ ng PVC 2 x 4mm 2

2.2.3.3 Sơ đồ đấ u n i h ố ệ thống điện m t tr i tặ ờ ại xã An Bình (đảo Bé Lý Sơn) -

thống acqui Hình 2.7 Sơ đồ ệ ống ĐMT tại xã An Bình (Quả h th ng Ngãi)

2.2.3.4 Tính toán hoạt động c a h ủ ệ thống điện m t tr ặ ời

Công suất phát trung bình P*

tbi của gi ờ thứ i trong ngày theo mùa của h thệ ống ĐMT được x c nh theo bi u thá đị ể ức (xét trong hệ tương đối): P*

tbi = P i /(n.Pđ) (2.3)

B ng 2.9 ả Các thông số kinh t - k thu ế ỹ ậ t của công trình ĐMT tại xã đảo An Bình

3 Nguồn vốn:Vốn chủ đầu tư

4 Lãi suất tiết kiệm ngân hàng bình quân (2017) % 7

5 Lãi suất vay ngân hàng bình quân (2017) % 7

8 Tỉ giá hối đoái năm cơ sở (2017) VNĐ/USD 22750

10

Thuế TNDN [10]:

- 4 năm đầu tiên

- 9 năm tiếp theo

- 2 năm tiếp theo

- Từ năm 16 trở đi

10

20

11 Công suất PV phát cực đại (P max ) kW 25

12 Công suất PV phát cự c ti u (P ể min ) kW 0,14

Trang 7

7

13 Sản lượng điện PV phát trung bình ngày A tbngay kWh/ngày 101,76

14 Sản lượng điện tiêu thụ trung bình ngày A TTtbng kWh/ngày 102,01

15 Công suất tiêu thụ cực đại của phụ tải P ptmax kWp 14

Chi phí O&M của h ệthống điện mặt trời tăng 5%/năm

Theo nhu cầu tiêu thụ điện của các hộ gia đình, trung bình mỗi h ộ tiêu thụ t 26 ừ34kWh/tháng và khả năng chi trả ền điệ ti n của người dân ở đây vào khoảng 100000 120000VNĐ/hộ/tháng Nếu giá bán điện cho sinh hoạt gia đình, công cộng và dịch v ụ

đồng lo t mạ ột giá là 3850đồng/kWh (0,17USD/kWh) thì tổng doanh thu ch ỉ đủ bù chi phí bảo dưỡng hàng năm (với v n h ố ỗ trợ 100% vốn ODA) do đó đây chỉ là dự án phục v ụmục đích an sinh xã hội ch ứ không mang lạ ợi nhuân cho các nhà đầu tư.i l

2.3 Ngu ồn điệ n m t tr i l ặ ờ ắp mái nối lướ i

Hình 2.12 Sơ đồ ắp đặ l t thi t b thu th p d u t xa c a h ế ị để ậ ữ liệ ừ ủ ệ thống ĐMTLMNL cho nhà ở tư nhân

2 3.3 Ví dụ minh h a h ọ ệ thống điệ n m t tr i l ặ ờ ắp mái nối lưới cho tòa nhà công ộ c ng

Sơ đồ đấ u n i thi t b c a h ố ế ị ủ ệthống ĐMT lắp mái nối lưới cho nhà công cộng minh h a ọ(hình 2 4 1 )

Trang 8

Hình 2.14 Sơ đồ u n i thi t b c a h đấ ố ế ị ủ ệ thống ĐMTLMNL cho văn phòng công ty Điệ ực Vũng Tàu n l

2.4 Trang tr ại điệ n m t tr i n ặ ờ ối lưới công suấ t trung bình và lớ n

2.4.1 Gi i thi u v ớ ệ ề nhà máy điệ n m t tr ặ ời Sông Bình (Bình Thuận)

2.4.1.1 Chọn các thành phần c a trang trủ ại điện m t tr i nặ ờ ối lưới Sông Bình (Bình

Thuận)

2.4.1.2 Sơ đồ ộ ợi nhà máy quang điệ m t s n m t trặ ời Sông Bình (Bình Thuận)

Sơ đồ ộ ợi nhà máy ĐMT Sông Bình (Bình Thuận) (hình m t s 2.24)

Hình 2.24 Sơ đồ m t s i ộ ợ nhà máy ĐMT Sông Bình (Bình Thuận)

2.4.2 Mô phỏng tác động của nhà máy ĐMT đến thông số vận hành của lưới điện lân cận điể m k t n i ế ố

Trang 9

9

Hình 2.23 Sơ đồ mô phỏng lưới điện lân cận điể m k t n ế ối NMĐMT Sông Bình trên nề n PSSE

Hình 2.2 4 Phân bố điện áp của các nút phụ

t i thu ả ộc lưới điện lân cận điể m k t n ế ối nhà máy

ĐMT khi không phát điện, phát điện max

Hình 2.25 Phân bố điện áp của nút phụ ả t i thuộc lưới điện lân cận điể m k t n ế ối NMĐMT khi

tải (%)

T n th ổ ấ t công suấ t

1 Phan Rí 2 Lương Sơn 5,8 14,1 15,2 5 0,03 0,16

3 Lương Sơn Sông Lũy 1 38,4 5,1 38,7 19 0,34 0,86

6 Phan Rí Tuy Phong 1 29,7 3,3 29,9 9 0,09 0,51

7 Phan Rí ĐMT Sông Bình1 182,9 43,6 188,1 57 0,66 3,7

8 Tuy Phong 1 Tuy Phong 2 29,8 3,3 30 15 0,03 0,08

9 Tuy Phong 2 Tuy Phong 3 29,8 3,3 30 75 0,16 5,06

Trang 10

10 ĐMT Sông Bình1 ĐMT Sông Bình2 199,5 6,9 199,6 79 0,5 18,87

11 ĐMT Sông Bình1 Sông Bình 277,3 75,6 287,4 87 3,1 17,34

12 ĐMT Sông Bình1 B ắc Bình 1 74 37,5 83 41 4,02 10,26

13 Sông Bình ĐMT Sông Bình 280,4 58,5 286,4 87 3,1 17,34

14 Sông Bình ĐMT Phan Lâm 285,3 57,3 291 89 0,37 2,09

15 ĐMT Phan Lâm ĐMT Phan

bị quá tả trong các chế đội N-1

2.5 K t lu ế ận chương 2

(1) Trong chương này đã nghiên ức u, lựa ch n cấu trúc và thông số ỹọ k thuật chính của các loại hệ thống quang điện PV với công suất, qui mô ử ụs d ng khác nhau

(2) Đối với các nguồn ĐMT độ ậc l p với lưới điện qui mô nhỏ, luận án đã tính toán minh

h a cho m t h ọ ộ ệthống ĐMT để cung cấp điện cho đảo bé Lý Sơn (Quảng Ngãi)

(3) Lựa chọn đối tương, lắp đặt thi t b ế ị đo bổ sung, truyền và xử lí tập trung d ữ liệu để xác định các thông số và đặc tính vận hành đặc trưng của các công trình ĐMTLMNL cho nhà ở tư nhân và nhà công cộng đượ ắp đặ ại Đà Nẵc l t t ng, Vũng Tàu và Hà Nội

(4) Nghiên cứu các bước tính toán, lựa chọn thông số các phần t ử chính trong cấu trúc của nguồn ĐMT có công suất trung bình và lớn, l a chự ọn phương án kế ốt n i nguồn ĐMT với lưới điện và mô phỏng tác động của nhà máy ĐMT đến thông số ận hành của lưới phân vphối đị phương lân cận điểa m k t nế ối Phương pháp và trình tự các bước tính toán được minh họa cho trường hợp nhà máy điện m t trặ ời Sông Bình (Bình Thuận) công suất 200MWp

CHƯƠNG NGHIÊN CỨU PHÁT TRIỂN ĐIỆ 3 N M T TR I L Ặ Ờ ẮP MÁI NỐ I

LƯỚI CHO NHÀ Ở VÀ NHÀ CÔNG CỘ NG T I VI T NAM Ạ Ệ

3 1 Điệ n m t tr i n ặ ờ ối lướ i – ế ố Y u t quan tr ng cho s ọ ự phát triể n NLTT t ạ i Việt Nam

Phần này giới thi u s ệ ự phát triển ĐMTNL trên thế ớ và những rào cản còn tồ ạ ở gi i n t i Việt Nam

3 2 Nghiên cứ u m t s ộ ố đặc tính vận hành đặc trưng củ a ngu ồn điệ n m ặt trời lắp mái nố i lư ớ i

Trang 11

Công suất: P* = P/Pcb (3.3)

U* = U/U

Điện áp: cb (3.4) Thời gian: t* = t/tcb (3.5)

Pcb = Pđ - công suất lắp đặt; Ucb = Udđ của điểm kết nối; tcb =24 (8760h)

3.2.2 Áp dụng tính toán minh họa cho các công trình điện mặt trời lắp mái nối lưới tại thành phố Đà Nẵng và thành phố Vũng Tàu

3.2.2.1 Các số liệu đo đạc, thu thập được của nguồn điện mặt trời lắp mái nối

lưới

Với hệ thống đo lường, thu thập dữ liệu từ xa có thể thu thập được các thông số vận hành của công trình: Công suất và điện năng phát ra của PV và tải tiêu thụ; Công suất và điện năng trao đổi với lưới điện; Đo đạc thực tế một số đại lượng liên quan đến chất lượng điện năng tại điểm kết nối sóng hài, mức độ không đối xứng, không cân bằng của điện (

áp và dòng điện….)

Hình 3.2 Biểu đồ các thành phần sóng hài điện áp (a) và dòng điện (b) t i ạ điểm đấ u n ối trong ngày

c a ủ công trình minh h a 4 ọ

Trang 12

(a) (b)

Hình 3.7 Biều đồ các thành phần sóng hài điện áp (a) và dòng điện (b) t ại điểm đấu điểm đấ u n i ố

trong ngày của HTĐMTLMNL cho nhà công cộng ( TP Vũng Tàu)

3.2.2.2 Xử lí các số liệu thu thập và xây dựng một số đặc tính vận hành đặc trưng

của nguồn ĐMTLMNL

1 Công trình điện mặt trời lắp mái nối lưới cho nhà ở tư nhân

Bảng 3.1 Trị số của kì vọng m p và sai số trung bình bình phương pcủa công suất phát theo ngày của

các công trình minh họa trong tháng 08/2016 (P cb = P đ = 5kWp)

Trang 13

13

Hình 3.13 Đồ ị ời gian phát công suất trung bình kéo dài của công trình ĐMTLMNL th th

ng) ( TP Đà Nẵ

- Công suất phát cực đại Pmax của dàn PV tương ứng là 0.61kW = 61%Pđ (công trình 1), 0.75kW = 75%Pđ (công trình 2), 1.29kW = 86%Pđ (công trình 3), 4.4kW = 88%Pđ (công trình 4) Tính chung hệ số phát công suất cực đại trong khoảng (60 88)% tùy theo vị trí - đặt công trình

- Giá trị cực đạ ủa công suất trung bình ngày: Pi c tbngmax 50%Pđ; Kho ng th i gian ả ờ(giờ) phát các mức công suất cao hơn 10%Pđ, 30%Pđ và 40%Pđ trong ngày tương ứng là 9,5; 6; 2,5; Điện năng trung bình ngày trong tháng khảo sát là: Atbng = 3,16Pđ; Th i gian ờphát công suấ ực đại đẳt c ng tr c a PV: Tị ủ maxPV* = 0,135

- T l ỷ ệ điện năng phát trong giờ cao điểm so với điện năng phát trung bình ngày theo qui định hiện hành về ờ gi cao điểm là Acđ/Atbng = 27% Nếu xét theo giờ cao điểm c a bi u ủ ể

đồ ự ế năm 2015 là A th c t cđ/Atbng = 53%

- Mức độ xu t hiấ ện sóng hài điện áp và dòng điện:

+ Vì công suấ ủt c a PV không đáng kể so với công suất lưới điện (có thể xem là nguồn

vô cùng lớn) nên các thành phần sóng hài điện áp bậc cao chi m t l ế ỉ ệ (%) không đáng kể

so với sóng bậc 1

+ Các thành phần sóng hài dòng điện bậc cao; trong đó thành phần sóng bậc 3 chiếm khoảng 35%, thành phần sóng bậc 5 chiếm kho ng 10% so vả ới sóng cơ bản Tổng độ ế bi n dạng sóng hài dòng điện kho ng 35% ả

2 Công trình điệ n m t tr i l ặ ờ ắp mái nối lưới cho nhà công cộ ng t ại thành phố Vũng Tàu

B ng 3.3 ả Trị ố ủ s c a m p và pc ủa công suất phát theo giờ trong ngày củ a h ệ thống ĐMTLMNL nhà

công cộ ng minh h a ọ

Giờ 6h 7h 8h 9h 10h 11h 12h 13h 14h 15h 16h 17h 18h Tháng

08/2016 mp1* 0.01 0.11 0.29 0.47 0.6 0.67 0.57 0.65 0.51 0.33 0.18 0.07 0.00 0.00 0.04 0.11 0.17 0.25 0.28 0.30 0.29 0.27 0.22 0.13 0.05 0.00 Tháng

03/2017

m p2 * 0.00 0.07 0.23 0.45 0.64 0.69 0.74 0.73 0.66 0.47 0.31 0.11 0.00 0.00 0.02 0.08 0.09 0.09 0.10 0.12 0.08 0.05 0.08 0.05 0.02 0.00

- Công suất phát cực đạ ủa PV trong c i c ả mùa mưa và mùa khô đề có thể đạu t 100%Pđ

(=140 kWp); Giá trị ực đạ c i của công suất trung bình ngày: Ptbngmax = 75%Pđ trong mùa khô và khoảng 68% trong mùa mưa; Thời gian phát công suấ ực đạt c i: TmaxPV* = 0,2

p

p

Ngày đăng: 12/03/2022, 03:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm